Phân tích hoạt động tín dụng tại Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam chi nhánh Tỉnh Kiên Giang - Pdf 30


TRƯỜNG ĐẠI HỌC AN GIANG
KHOA KINH TẾ - QUẢN TRỊ KINH DOANH
-----W

X-----

PHAN THỊ THÚY HẰNG

Phân tích hoạt động tín dụng tại Ngân hàng
nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam
chi nhánh Tỉnh Kiên Giang

Chuyên ngành:
Kinh tế đối ngoại

KHOÁ LUẬN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC Long Xuyên, tháng 05 năm 2009 TRƯỜNG ĐẠI HỌC AN GIANG
KHOA KINH TẾ - QUẢN TRỊ KINH DOANH
-----W

CÔNG TRÌNH ĐƯỢC HOÀN THÀNH TẠI
KHOA KINH TẾ - QUẢN TRỊ KINH DOANH
ĐẠI HỌC AN GIANG
Người hướng dẫn: ………………………….…….
…………………………………………………….
Người chấm, nhận xét 1 …………….…………………..
…………………………………………………………….
Người chấm, nhận xét 2 : …………………………..
…………………………………………………………..
Luận văn được bảo vệ tại Hội đồng chấm thi
Khoa Kinh Tế - Quản Trị Kinh Doanh,
Ngày…..tháng 06 năm 2009

--[\--

Qua bốn năm học tập tại trường Đại Học An Giang, dưới sự truyền đạt của quý
Thầy Cô khoa Kinh Tế - Quản Trị Kinh Doanh cùng với thời gian thực tập tại NHN
O

Việt Nam chi nhánh tỉnh Kiên Giang. Nay em đã hoàn thành khóa luận tốt nghiệp
“Phân tích hoạt động tín dụng tại NHN
O
chi nhánh tỉnh Kiên Giang”.
Xin chân thành cảm ơn quý Thầy Cô trường Đại Học An Giang, nhất là Thầy Cô
khoa Kinh Tế - Quản Trị Kinh Doanh đã nhiệt tình giảng dạy và truyền đạt nhiều kiến
thức quý báo cho em trong suốt thời gian học tập tại trường. Đặc biệt là Thầy Nguyễn
Trí Tâm - người đã trực tiếp hướng dẫn em trong suốt thời gian thực tập và hoàn
thành khóa luận này.
Xin chân thành cảm ơn Ban Giám Đốc cùng quý Cô, Chú, Anh, Chị tại chi
nhánh NHN
O
chi nhánh tỉnh Kiên Giang, đặc biệt là các Cô, Chú, Anh, Chị công tác
tại phòng nghiệp vụ tín dụng đã tạo điều kiện, hướng dẫn và giúp đỡ em tận tình trong
thời gian thực tập.
Sau cùng xin kính chúc Ban Giám Đốc cùng các Cô, Chú, Anh, Chị trong NHN
O

chi nhánh tỉnh Kiên Giang và quý Thầy, Cô dồi dào sức khoẻ và đạt được nhiều thành
công trong công tác.
Chân thành cảm ơn!
Sinh viên thực hiện
Phan Thị Thúy Hằng

......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
Long Xuyên, Ngày…..tháng…..năm 2009 DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT

CBTD Cán bộ tín dụng


MỤC LỤC

CHƯƠNG I
GIỚI THIỆU................................................................................................................ 1
1.1 Lý do chọn đề tài ...................................................................................................1
1.2 Mục tiêu nghiên cứu và phạm vi nghiên cứu......................................................1
1.2.1 Mục tiêu nghiên cứu..................................................................................... 1
1.2.2 Phạm vi nghiên cứu......................................................................................1
1.3 Phương pháp nghiên cứu...................................................................................... 2
1.3.1 Phương pháp thu thập số liệu .........................................................................2
1.3.2 Phương pháp phân tích số liệu .......................................................................2
1.4. Ý nghĩa nghiên cứu............................................................................................... 2
1.5. Kết cấu của bài ..................................................................................................... 3
CHƯƠNG 2
CƠ SỞ LÝ THUYẾT………………………………………….……………………..7
2.1 Tín dụng ................................................................................................................. 7
2.1.1 Khái niệm về tín dụng..................................................................................7
2.1.2 Phân loại tín dụng........................................................................................7
2.1.2.1 Căn cứ vào thời hạn tín dụng ................................................................... 7
2.1.2.2 Căn cứ vào đối tượng tín dụng.................................................................7
2.1.2.3 Căn cứ vào mục đích sử dụng vốn cố định ..............................................8
2.1.2 Bản chất của tín dụng ..................................................................................8
2.1.3 Chức năng của tín dụng...............................................................................8

2.5.2 Hệ số thu nợ:...............................................................................................13
2.5.3 Tỷ lệ tổng nợ xấu trên tổng dư nợ: ........................................................... 13
2.5.4 Tỷ lệ tổng dư nợ trên tổng vốn huy động.................................................13
CHƯƠNG 3
TỔNG QUAN VỀ NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG
THÔN VIỆT NAM CHI NHÁNH TỈNH KIÊN GIANG ...................................... 14
3.1 Lịch sử hình thành .............................................................................................. 14
3.2. Mạng lưới, cơ cấu tổ chức và nhiệm vụ của các phòng................................... 15
3.2.1 Mạng lưới tổ chức....................................................................................... 15
3.2.2 Cơ cấu tổ chức ............................................................................................16
3.2.3. Nhiệm vụ các phòng .................................................................................. 17
3.3 Một số quy định của NHN
O
chi nhánh tỉnh Kiên Giang về nghiệp vụ tín
dụng ............................................................................................................................ 19
3.3.1 Nguyên tắc vay vốn..................................................................................... 19
3.3.2 Điều kiện vay vốn ....................................................................................... 20
3.3.3 Mức cho vay................................................................................................20
3.3.4 Phương thức cho vay.................................................................................. 20
3.4 Quy trình nghiệp vụ cho vay .............................................................................. 21
3.5 Kết quả hoạt động kinh doanh tại NHN
O
chi nhánh tỉnh Kiên Giang giai
đoạn 2006 – 2008.......................................................................................................22
3.6 Những thuận lợi và khó khăn của NHN
O
chi nhánh tỉnh Kiên Giang….…...24
3.6.1 Thuận lợi ..................................................................................................... 24
3.6.2 Khó khăn..................................................................................................... 24
CHƯƠNG IV

chi nhánh tỉnh Kiên Giang .......................................................................................52
4.3.1 Vòng quay vốn ............................................................................................ 52
4.3.2 Hệ số thu nợ ................................................................................................53
4.3.3 Tỷ lệ Tổng nợ xấu/Tổng dư nợ.................................................................. 53
4.3.4 Tỷ lệ Tổng dư nợ/Tổng vốn huy động ......................................................53
4.4 Một số giải pháp chủ yếu để nâng cao hiệu quả hoạt động tín dụng tại NHN
O
chi nhánh tỉnh Kiên Giang .......................................................................................54
4.4.1 Trong công tác vốn huy động .................................................................... 54
4.4.2 Trong hoạt động cho vay và thu nợ .......................................................... 55
4.4.3 Một số biện pháp nhằm hạn chế rủi ro tín dụng và nâng cao hiệu quả
tín dụng....................................................................................................................... 56
CHƯƠNG 5
KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ................................................................................... 58
5.1 Kết luận ................................................................................................................ 58
5.2 Kiến nghị .............................................................................................................. 58
5.2.1 Đối với NHN
O
chi nhánh tỉnh Kiên Giang .............................................. 59
5.2.2 Đối với NHN
O
Việt Nam............................................................................. 60
5.2.3 Đối với các cơ quan chức năng.................................................................. 60


Bảng 4.13: Nợ xấu theo ngành kinh tế........................................................................ 48
Bảng 4.14: Nợ xấu theo thành phần kinh tế ................................................................ 50
Bảng 4.15: Chỉ tiêu đánh giá hoạt động tín dụng tại NHN
O
.......................................52 DANH MỤC BIỂU ĐỒ

BIỂU ĐỒ 3.1: KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH………………………….23
BIỂU ĐỒ 4.1. TÌNH HÌNH NGUỒN VỐN GIAI ĐOẠN 2006-2008.......................27
BIỂU ĐỒ 4.2: DOANH SỐ CHO VAY THEO THỂ LOẠI CHO VAY...................30
BIỂU ĐỒ 4.3: DOANH SỐ CHO VAY THEO NGÀNH KINH TẾ ......................... 31
BIỂU ĐỒ 4.4: DOANH SỐ CHO VAY THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ.............. 34
BIỂU ĐỒ 4.5: DOANH SỐ THU NỢ THEO THỂ LOẠI CHO VAY ...................... 36
BIỂU ĐỒ 4.6: DOANH SỐ THU NỢ THEO NGÀNH KINH TẾ ............................ 38
BIỂU ĐỒ 4.7: DOANH SỐ THU NỢ THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ................. 40
BIỂU ĐỒ 4.8: DƯ NỢ THEO THỂ LOẠI CHO VAY.............................................. 42
BIỂU ĐỒ 4.9: DƯ NỢ THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ....................................... 432
BIỀU ĐỒ 4.10: DƯ NỢ THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ....................................... 45
BIỂU ĐỒ 4.11: NỢ XẤU THEO THỂ LOẠI CHO VAY ......................................... 47
BIỂU ĐỒ 4.12: NỢ XẤU THEO NGÀNH KINH TẾ ...............................................49
BIỂU ĐỒ 4.13: NỢ XẤU THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ....................................51


lực trong đầu tư phát triển kinh tế nông nghiệp, nông thôn cũng như đối với các lĩnh
vực khác của nền kinh tế, góp phần cải thiện đời sống vật chất, tinh thần cho người
dân, phát triển nông thôn ngày càng giàu đẹp,
Trong các dịch vụ của ngân hàng thì tín dụng là một trong những hoạt động giữ
vai trò quan trọng trong quá trình tạo ra thu nhập cho ngân hàng, góp phần hỗ trợ các
hoạt động của doanh nghiệp được diễn ra liên tục và do đó giúp cho nền kinh tế luôn
phát triển.
Xuất phát từ những phân tích trên cùng với quá trình học tập và tích lũy bản
thân nhận thấy rằng việc tìm hiểu và phân tích hoạt động tín dụng là hết sức cần thiết
nên tôi chọn NHN
O
chi nhánh tỉnh Kiên Giang để xin thực tập và viết đề tài nghiên
cứu cá nhân của mình với chủ đề: “Phân tích hoạt động tín dụng tại Ngân hàng
nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam, chi nhánh tỉnh Kiên Giang” để
từ đó nhận thức rõ hơn về tầm quan trọng của tín dụng đối với sự an toàn và phát
triển bền vững của ngân hàng nói chung và NHN
O
nói riêng.
1.2 Mục tiêu nghiên cứu và phạm vi nghiên cứu
1.2.1 Mục tiêu nghiên cứu
Tập trung phân tích hoạt động tín dụng từ năm 2006 – 2008 thông qua các yếu tố
doanh số cho vay, doanh số thu nợ, dư nợ, nợ xấu, các chỉ tiêu tài chính từ đó đánh
giá kết quả hoạt động và tìm ra những khó khăn, thuận lợi để rút kinh nghiệm, đưa ra
một số giải pháp chủ yếu nhằm nâng cao hiệu quả hoạt động tín dụng của NHN
O
.
1.2.2 Phạm vi nghiên cứu
Về không gian
Đề tài chỉ tập trung nghiên cứu, phân tích hoạt động tín dụng tại NHN
O

Dùng phương pháp so sánh số tương đối:
Là kết quả của phép chia giữa trị số của kỳ thực hiện so với kỳ kế hoạch của
các chỉ tiêu kinh tế.
Phương pháp dùng để làm rõ tình hình biến động của mức độ của các chỉ tiêu
kinh tế trong thời gian nào đó. So sánh tốc độ tăng trưởng của chỉ tiêu giữa các năm
và so sánh tốc độ tăng trưởng giữa các chỉ tiêu, từ đó tìm ra nguyên nhân và biện
pháp khắc phục.
Chỉ tiêu năm sau - Chỉ tiêu năm trước
Chỉ tiêu năm trước
X 100%
Dùng phương pháp so sánh số tuyệt đối:
Là kết quả của phép trừ giữa trị số năm trước so với năm sau của các chỉ tiêu
kinh tế.
Phương pháp này sử dụng để so sánh số liệu năm tính toán với số liệu năm
trước của các chỉ tiêu xem có biến động không và tìm ra nguyên nhân biến động của
các chỉ tiêu kinh tế, từ đó đề ra biện pháp khắc phục.
1.4. Ý nghĩa nghiên cứu
Từ kết quả thu được của đề tài, hy vọng sẽ cung cấp các thông tin bổ ích cho
ngân hàng về tình hình hoạt động tín dụng của ngân hàng qua 3 năm, chủ yếu về cho
vay, thu nợ, dư nợ và nợ xấu, đồng thời đưa ra một số giải pháp trong giai đoạn tới.
Ngoài ra, đề tài còn là tài liệu tham khảo cho các sinh viên có nhu cầu nghiên
cứu về tín dụng ngân hàng và làm đề tài khóa luận sau này.
SVTH: Phan Thị Thúy Hằng 2
Phân tích hoạt động tín dụng tại NHNo
Việt Nam chi nhánh tỉnh Kiên Giang GVHD: Ts Nguyễn Trí Tâm
1.5. Kết cấu của bài
CHƯƠNG I: GIỚI THIỆU
1.1 Lý do chọn đề tài
1.2 Mục tiêu nghiên cứu và phạm vi nghiên cứu
1.2.1 Mục tiêu nghiên cứu

Phân tích hoạt động tín dụng tại NHNo
Việt Nam chi nhánh tỉnh Kiên Giang GVHD: Ts Nguyễn Trí Tâm
2.2 Đảm bảo tín dụng
2.2.1 Đảm bảo tín dụng bằng tài sản thế chấp
2.2.2 Đảm bảo tín dụng bằng tài sản cầm cố
2.2.3 Đảm bảo tín dụng bằng tài sản hình thành từ vốn vay
2.2.4 Đảm bảo tín dụng bằng hình thức bảo lãnh
2.3 Rủi ro tín dụng
2.3.1 Khái niệm
2.3.2 Nguyên nhân của rủi ro tín dụng
2.3.3 Những thiệt hại do rủi ro tín dụng gây ra
2.4 Chỉ số tiêu dùng để phân tích tín dụng
2.4.1 Doanh số cho vay
2.4.2 Doanh số thu nợ
2.4.4 Nợ xấu
2.5 Các chỉ tiêu đánh giá hiệu quả hoạt động tín dụng
2.5.1 Vòng quay vốn
2.5.2 Hệ số thu nợ
2.5.3 Tỷ lệ tổng nợ xấu trên tổng dư nợ
2.5.4 Tỷ lệ tổng dư nợ trên tổng vốn huy động
CHƯƠNG 3: TỔNG QUAN VỀ NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT
TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM CHI NHÁNH TỈNH KIÊN GIANG
3.1 Lịch sử hình thành về NHNo chi nhánh tỉnh Kiên Giang
3.2. Mạng lưới, cơ cấu tổ chức và nhiệm vụ các phòng
3.2.1 Mạng lưới tổ chức
3.2.2 Cơ cấu tổ chức
3.2.3. Nhiệm vụ các phòng
3.3 Một số quy định của NHN
O
chi nhánh tỉnh Kiên Giang về nghiệp vụ tín dụng

4.2.2.1 Doanh số thu nợ theo thể loại cho vay
4.2.2.2 Doanh số cho vay theo ngành kinh tế
4.2.2.3 Doanh số thu nợ theo thành phần kinh tế
4.2.3 Dư nợ
4.2.3.1 Dư nợ theo thể loại cho vay
4.2.3.2 Dư nợ theo ngành kinh tế
4.2.3.3 Dư nợ theo thành phần kinh tế
4.2.4 Tình hình nợ xấu
4.2.4.1 Nợ xấu theo thể loại cho vay
4.2.4.2 Nợ xấu theo ngành kinh tế
4.2.4.3 Nợ xấu theo thành phần kinh tế
4.3 Chỉ tiêu đánh giá hoạt động tín dụng của NHN
O
chi nhánh tỉnh Kiên Giang
4.3.1 Vòng quay vốn
4.3.2 Hệ số thu nợ
4.3.3 Tỷ lệ nợ xấu/Dư nợ
4.3.4 Tỷ lệ dư nợ/Vốn huy động
4.4 Giải pháp
4.4.1 Trong công tác vốn huy động
4.4.2 Trong công tác cho vay và thu nợ
4.4.3 Một số biện pháp hạn chế rủi ro tín dụng và nâng cao hiệu quả tín dụng

SVTH: Phan Thị Thúy Hằng 5
Phân tích hoạt động tín dụng tại NHNo
Việt Nam chi nhánh tỉnh Kiên Giang GVHD: Ts Nguyễn Trí Tâm
CHƯƠNG 5: KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
5.1 Kết luận
5.2 Kiến nghị
5.2.1 Đối với NHN

Phân tích hoạt động tín dụng tại NHNo
Việt Nam chi nhánh tỉnh Kiên Giang GVHD: Ts Nguyễn Trí Tâm
CHƯƠNG 2
CƠ SỞ LÝ THUYẾT
2.1 Tín dụng
2.1.1 Khái niệm về tín dụng
Có rất nhiều khái niệm về tín dụng:
Tín dụng là quan hệ vay mượn hoặc là quan hệ sử dụng vốn lẫn nhau giữa
người đi vay và người cho vay dựa trên nguyên tắc hoàn trả.
Tín dụng là sự chuyển nhượng tạm thời một giá trị dưới hình thức hiện vật hay
tiền tệ từ người sở hữu sang người sử dụng trong một thời gian nhất định sau đó hoàn
trả lại với một lượng lớn hơn.
Tín dụng là một phạm trù kinh tế của nền kinh tế hàng hóa, nó phản ánh quan
hệ kinh tế giữa người sở hữu với người sử dụng các nguồn vốn tạm thời nhàn rỗi
trong nền kinh tế theo nguyên tắc hoàn trả vốn và lợi tức khi đến hạn.
Đặc điểm:
- Người cho vay chuyển tài sản cho người vay sử dụng trong một thời gian nhất
định
- Có thời hạn tín dụng được xác định thỏa thuận
- Người sở hữu vốn được nhận thu nhập dưới hình thức lợi tức
2.1.2 Phân loại tín dụng
2.1.2.1 Căn cứ vào thời hạn tín dụng
Tín dụng được chia ra làm 3 loại:
Tín dụng ngắn hạn: là các khoản vay có thời hạn vay đến 12 tháng. Mục
đích của loại này thường là nhằm tài trợ cho các nhà đầu tư vào tài sản lưu động của
các doanh nghiệp và các nhu cầu chi tiêu của cá nhân.
Tín dụng trung hạn: là các khoản vay có thời hạn vay từ trên 12 đến 60
tháng. Mục đích của loại cho vay này là nhằm tài trợ vào tài sản cố định. Cho vay
trung hạn chủ yếu được sử dụng để đầu tư mua sắm tài sản cố định, đổi mới hoặc cải
tiến thiết bị máy móc, mở rộng kinh doanh, xây dựng các dự án có quy mô nhỏ và

kinh tế là lãi suất. Vì vậy, Karl Marx cho rằng: “Tín dụng là sự vận động của tư bản
cho vay T-T”.
2.1.3 Chức năng của tín dụng
2.1.3.1 Chức năng tập trung và phân phối lại vốn theo nguyên tắc có hoàn trả:
Tín dụng tập trung và phân phối tín dụng là hai quá trình thống nhất trong sự
vận hành của hệ thống tín dụng. Ở đây sự có mặt của tín dụng xem như là “chiếc cầu
nối” giữa cung và cầu về vốn tiền tệ trong nền kinh tế thể hiện qua hai mặt:
+ Khâu tập trung: tín dụng là nơi tập hợp những nguồn vốn tạm thời nhàn
rỗi trong xã hội
+ Khâu phân phối: tín dụng là nơi đáp ứng nhu cầu về vốn cho các doanh
nghiệp cá nhân và cả ngân sách.
2.1.3.2 Chức năng tiết kiệm tiền mặt và chi phí lưu thông cho xã hội:

Hoạt động tín dụng góp phần quan trọng vào việc tiết kiệm tiền mặt và chi phí
lưu thông tiền tệ cho xã hội thông qua việc tăng cường các công cụ lưu thông tín
dụng như: séc, thẻ tín dụng, các loại tiền ghi thẻ hạch toán qua ngân hàng…
2.1.3.3 Chức năng phản ánh một cách tổng hợp và kiểm soát quá trình hoạt
động của nền kinh tế:
Trong quá trình thực hiện chức năng tập trung và phân phối lại vốn tiền tệ nhằm
phục vụ nhu cầu tái sản suất, tín dụng có khả năng phản ánh một cách tổng hợp và
nhạy bén tình hình hoạt động của nền kinh tế. Do đó tín dụng còn được coi là một
trong những công cụ quan trọng của Nhà nước để kiểm soát và thúc đẩy quá trình
thực hiện các chiến lược hoạch định phát triển kinh tế.
SVTH: Phan Thị Thúy Hằng 8
Phân tích hoạt động tín dụng tại NHNo
Việt Nam chi nhánh tỉnh Kiên Giang GVHD: Ts Nguyễn Trí Tâm
2.1.4 Vai trò của tín dụng
2.1.4.1 Tín dụng đáp ứng nhu cầu vốn để duy trì quá trình sản xuất được liên
tục:
Tín dụng đáp ứng nhu cầu vốn để duy trì quá trình sản xuất được liên tục, đồng

2.1.4.5 Góp phần tác động tới việc tăng cường chế độ hạch toán kinh tế của các
doanh nghiệp:
Do đặc trưng cơ bản của tín dụng là sự vận động trên cơ sở hoàn trả có lợi tức,
vì vậy tín dụng đòi hỏi doanh nghiệp phải quan tâm đến việc nâng cao hiệu quả sử
dụng vốn, giảm chi phí sản xuất, tăng vòng quay vốn, nâng cao doanh lợi của doanh
nghiệp.
SVTH: Phan Thị Thúy Hằng 9
Phân tích hoạt động tín dụng tại NHNo
Việt Nam chi nhánh tỉnh Kiên Giang GVHD: Ts Nguyễn Trí Tâm
2.1.4.6 Tạo điều kiện phát triển các mối quan hệ kinh tế quốc tế:
Trong bối cảnh hiện nay, phát triển kinh tế của một nước luôn gắn liền với thị
trường thế giới, kinh tế “đóng” đã nhường bước cho kinh tế “mở”, vì vậy tín dụng
ngân hàng đã trở thành một trong những phương tiện nối liền các nền kinh tế trên thế
giới với nhau.
2.2 Đảm bảo tín dụng
Đảm bảo tín dụng là một phương tiện tạo cho chủ ngân hàng có một đảm bảo
rằng sẽ có một nguồn vốn khác để hoàn trả hay bảo chi nếu khách hàng không thanh
lý được nợ.
Các hình thức đảm bảo tín dụng chủ yếu gồm:
2.2.1 Đảm bảo tín dụng bằng tài sản thế chấp
Đảm bảo tín dụng bằng tài sản thế chấp là việc bên vay vốn thế chấp tài sản của
mình cho bên vay để đảm bảo khả năng hoàn trả vốn vay. Có hai loại thế chấp
- Thế chấp bất động sản
- Thế chấp giá trị quyền sử dụng đất
2.2.2 Đảm bảo tín dụng bằng tài sản cầm cố
Tài sản cầm cố gồm các loại tài sản sau đây:
- Tài sản hữu hình như: xe cộ, máy móc, hàng hóa, tàu biển…
- Tiền trên tài khoản tiền gửi hoặc ngoại tệ.
- Giấy tờ có giá như cổ phiếu, trái phiếu…
2.2.3 Đảm bảo tín dụng bằng tài sản hình thành từ vốn vay

Rủi ro tín dụng tác động trực tiếp đến hoạt động ngân hàng tùy mức độ thiệt
hại mà ảnh hưởng nhiều hay ít, làm cho lợi nhuận ngân hàng giảm sút hoặc sản sinh
ra lổ lả.
Hoạt động ngân hàng liên quan đến tất cả hoạt động khác của nền kinh tế,
do đó khi xảy ra rủi ro trong tín dụng sẽ ảnh hưởng đến nhu cầu rút tiền của khách
hàng, thậm chí đưa đến hiện tượng ngân hàng mất khả năng thanh toán.
Khi rủi ro tín dụng ảnh hưởng đến khả năng thanh toán sẽ làm cho các công
ty, xí nghiệp chậm chi trả tiền lương cho công nhân, khiến nhu cầu tiêu dùng giảm,
ảnh hưởng đến sự phát triển chung của nền kinh tế.
Rủi ro tín dụng nặng nề có thể dẫn đến hiện tượng phá sản của một ngân
hàng và do đó sẽ đe dọa trực tiếp đến độ an toàn trong hoạt động của các ngân hàng
khác.
2.4 Các chỉ tiêu để phân tích hoạt động tín dụng
2.4.1 Doanh số cho vay
Là chỉ tiêu phản ánh tất cả các khoản tín dụng mà ngân hàng đã phát ra cho vay
trong một khoảng thời gian nào đó, không kể món cho vay đó đã thu hồi về hay chưa.
Doanh số cho vay thường được xác định theo tháng, quí, năm.
2.4.2 Doanh số thu nợ
Là toàn bộ các món nợ mà ngân hàng đã thu về trong năm tài chính, kể cả các
khoản khách hàng thanh toán cho toàn bộ hợp đồng hay một phần hợp đồng
2.4.3 Dư nợ
Là chỉ tiêu phản ánh tại một thời điểm xác định nào đó ngân hàng hiện còn cho
vay bao nhiêu và đây cũng là những khoản mà ngân hàng cần phải thu về. SVTH: Phan Thị Thúy Hằng 11
Phân tích hoạt động tín dụng tại NHNo
Việt Nam chi nhánh tỉnh Kiên Giang GVHD: Ts Nguyễn Trí Tâm
2.4.4 Nợ xấu
Là chỉ tiêu phản ánh các khoản nợ khi đến hạn khách hàng không trả được cho

.

SVTH: Phan Thị Thúy Hằng 12


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status