TẬP bài học vật lý 10 PHÁT HUY TÍNH TÍCH cực và CHỦ ĐỘNG của học sinh THPT - Pdf 30

Trường THPT Nguyễn Văn Tiếp GV: Nguyễn Văn Kim Trường
PHỤ LỤC VÉCTƠ TRONG VẬT LÝ
I. ĐỊNH NGHĨA
Véctơ là một đoạn thẳng có đònh hướng.
Ví dụ: A B
AB
uuur
(đọc là véc tơ AB)
A là gốc của véctơ.
B là ngọn của véctơ.
AB
uuuur
= AB là độ lớn (môđun) của véctơ
II. CÁC YẾU TỐ CỦA MỘT VÉCTƠ
Một véctơ gồm 4 yếu tố: A B
+ Gốc (điểm đặt): Tại điểm khảo sát (điểm A)
+ Giá (đường thẳng chứa vectơ): Đường thẳng AB.
+ Hướng (chiều): Chiều từ A đến B.
+ Độ lớn (độ dài): Độ dài đoạn thẳng AB.
III. ĐẠI LƯNG VÔ HƯỚNG – ĐẠI LƯNG VÉCTƠ
* Các đại lượng vật lý chỉ đo bằng một số gọi là đại lượng vô hướng.
Ví dụ : khối lượng, thời gian . . .
* Các đại lượng vật lý cần được mô tả bằng véctơ gọi là đại lượng véctơ (hay đại lượng
hữu hướng).
Ví dụ : Độ dời, vận tốc, lực . . .
IV. VÉCTƠ BẰNG NHAU
Hai véctơ bằng nhau là hai véctơ song song, cùng chiều và cùng độ lớn.
V. PHÂN LOẠI VÉCTƠ THEO VẬT LÝ
+ Véctơ tự do: Có thể thay đổi gốc tùy ý.
+ Véctơ trượt: Có thể dời gốc trên giá của nó.
+ Véctơ buộc: không thể dời gốc

PHẦN I
CƠ HỌC
Chương 1
ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM

3
Tröôøng THPT Nguyeãn Vaên Tieáp GV: Nguyeãn Vaên Kim Tröôøng
Bài 1: CHUYỂN ĐỘNG CƠ
I. Chuyển động cơ. Chất điểm
1. Chuyển động cơ:
Ví dụ: ………………………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………………………
* Chuyển động cơ có tính
2. Chất điểm:

- VD:
- Khối lượng của chất điểm …………………………………………………………………………………………………
- Trả lời câu C1 3. Quỹ đạo:

II. Cách xác định vị trí của vật trong không gian.
- Vật được coi như đứng yên gọi là
IV. Hệ quy chiếu

* Hệ quy chiếu dùng để ………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………….

 Đọc thêm phần “Em có biết?” trang 11 SGK

5
Trường THPT Nguyễn Văn Tiếp GV: Nguyễn Văn Kim Trường
Bài 2: CHUYỂN ĐỘNG THẲNG ĐỀU
I. Chuyển động thẳng đều
Vật chuyển động trên trục Ox như hình 2.2 SGK (Vẽ hình )
- t
1
: M
1
có tọa độ x
1
; t
2
: M
2

3) Qng đường đi được trong chuyển động thẳng đều
- Biểu thức:
Trong đó:
- Trong chuyển động thẳng đều,
II. Phương trình chuyển động và đồ thị tọa độ - thời gian của chuyển động thẳng đều
1. Phương trình chuyển động thẳng đều của chất điểm M: (Hình vẽ)
Chọn: + Trục Ox như hình vẽ (hay gốc toạ độ O cách A một đoạn x
0
)

6
Trường THPT Nguyễn Văn Tiếp GV: Nguyễn Văn Kim Trường
+ Chiều dương là chiều chuyển động
+ Gốc thời gian là lúc vật bắt đầu chuyển động
Phương trình CĐTĐ:
Trong đó: * Chú ý: - Nếu vận tốc cùng chiều dương thì v ………………………………………………………………………
- Nếu vận tốc ngược chiều dương thì v ……………………………………………………………………
Bài tập vận dụng: Một ơ tơ xuất phát từ vị trí M chuyển động thẳng đều với vận tốc 50 km/h.
Viết phương trình chuyển động của ơ tơ đó trong trường hợp
a. Chọn chiều dương là chiều chuyển động, gốc toạ độ O trùng với M và gốc thời gian là lúc xe
xuất phát.
b. Chọn chiều dương là chiều chuyển động, gốc toạ độ O cách M 10 km theo chiều âm và gốc
thời gian là lúc xe xuất phát.



Bài 3: CHUYỂN ĐỘNG THẲNG BIẾN ĐỔI ĐỀU
I. Vận tốc tức thời. Chuyển động thẳng biến đổi đều
Vận tốc của vật tại một vị trí hay một thời điểm nào đó gọi là
1. Độ lớn của vận tốc tức thời
Xét chuyển động theo một chiều nhất định và chọn chiều dương là ………………………………………
- Độ lớn vận tốc tức thời của vật tại M:

8
Tröôøng THPT Nguyeãn Vaên Tieáp GV: Nguyeãn Vaên Kim Tröôøng

s
v
t

=

(∆t<<) với ∆s

- Ý nghĩa : Độ lớn vận tốc tức thời tại một điểm cho ta biết



9
Tröôøng THPT Nguyeãn Vaên Tieáp GV: Nguyeãn Vaên Kim Tröôøng
+ Quỹ đạo là
+ Độ lớn vận tốc tức thời
II. Vectơ gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều
- Khái niệm gia tốc: - Biểu thức:

0
0
v v
v
a
t t t


= =
∆ −
với v, v
0
:
- Đơn vị gia tốc:
- Ý nghĩa: gia tốc của chuyển động cho biết

- Chú ý: + trong chuyển động thẳng biến đổi đều thì a
+ trong chuyển động thẳng nhanh dần đều thì a
+ trong chuyển động thẳng chậm dần đều thì a

Tröôøng THPT Nguyeãn Vaên Tieáp GV: Nguyeãn Vaên Kim Tröôøng
biến đổi đều
VI. Phương trình chuyển động của chuyển động thẳng biến đổi đều
Chọn: + Hình vẽ
+
+
Phương trình chuyển động:
Trong đó: VII. Chú ý
- Các công thức trên đúng cho cả chuyển động
với điều kiện:
+ a và v
0
cùng dấu trong trường hợp vật chuyển động thẳng
Vẽ hình
+ a và v
0
ngược dấu trong trường hợp vật chuyển động thẳng
Vẽ hình
- Nếu chiều chuyển động không là chiều dương thì phải lấy dấu tất cả các đại lượng v, a theo
chiều dương bằng phương pháp hình chiếu.
- Vật bắt đầu chuyển động hay chuyển động không vận tốc đầu thì v
0

- Vật chuyển động đến lúc dừng thì v

12
Tröôøng THPT Nguyeãn Vaên Tieáp GV: Nguyeãn Vaên Kim Tröôøng


2. Sự rơi của các vật trong chân không(sự rơi tự do)
- Ống Niu-tơn ( )
- Kết luận: - Khái niệm sự rơi tự do
- Sự rơi tự do

- Thực tế, sự rơi của các vật khi lực cản không khí rất nhỏ so với trọng lượng của vật vẩn được
coi là sự rơi tự do
VD:
II. Nghiên cứu sự rơi tự do của các vật
1. Những đặc điểm của chuyển động rơi tự do

14
Tröôøng THPT Nguyeãn Vaên Tieáp GV: Nguyeãn Vaên Kim Tröôøng
+ Có phương
+ Có chiều
+ Là chuyển động
+ Công thức tính vận tốc rơi tự do :
+ Công thức quãng đường rơi tự do:
* Chú ý: Nếu vật rơi có v
0
≠ 0 theo phương thẳng đứng
+ Chọn chiều dương là
+ Công thức vận tốc
+ công thức quãng đường
Bài tập vận dụng: bài 10 trang 27 SGK
16
Tröôøng THPT Nguyeãn Vaên Tieáp GV: Nguyeãn Vaên Kim Tröôøng
Bài 5: CHUYỂN ĐỘNG TRÒN ĐỀU

r
r

- Vectơ vận tốc luôn có

- Đặc điểm vectơ vận tốc
v
trong chuyển động tròn đều:
+ Điểm đặt:
+ Phương:
+ Chiều:
+ Độ lớn:

17
Tröôøng THPT Nguyeãn Vaên Tieáp GV: Nguyeãn Vaên Kim Tröôøng
3) Tốc độ góc. Chu kì. Tần số
- Khái niệm tốc độ góc chỉ nói lên sự quay nhanh hay chậm của bán kính OM.
- Định nghĩa tốc độ góc:
- Công thức:

t
α
ω

=

với ∆α ( ) là góc mà bán kính OM nối từ tâm đến vật quét được trong thời gian ∆t.

* Đặc điểm của gia tốc trong chuyển động tròn đều
+ Điểm đặt :
+ Phương :
+ Chiều :
+ Độ lớn :

+ Trả lời câu C7

19
Tröôøng THPT Nguyeãn Vaên Tieáp GV: Nguyeãn Vaên Kim Tröôøng
Bài 6: TÍNH TƯƠNG ĐỐI CỦA CHUYỂN ĐỘNG
CÔNG THỨC CỘNG VẬN TỐC

v
23

số 1 ứng với vật chuyển động, số 2 ứng với hệ quy chiếu chuyển động, số 3 ứng với hệ quy chiếu
đứng yên.
- Các trường hợp:
+ Vận tốc tương đối cùng phương, cùng chiều vận tốc kéo theo (vẽ hình) 20
Tröôøng THPT Nguyeãn Vaên Tieáp GV: Nguyeãn Vaên Kim Tröôøng+ Vận tốc tương đối cùng phương, ngược chiều vận tốc kéo theo (vẽ hình) + Vận tốc tương đối vuông góc vận tốc kéo theo (vẽ hình)
Trả lời C3  Đọc thêm phần “Em có biết?” trang 38 SGK
Bài tập 7, 8 trang 38 SGK
*Cường độ dòng điện :
*Thời gian :
*Cường độ sáng:
*Khối lượng:
*Lượng chất :
*Nhiệt độ:
II. Sai số phép đo
1) Sai số hệ thống
Nguyên nhân gây ra sai số hệ thống là do chính đặc điểm cấu tạo của dụng cụ đo (sai số dụng cụ)
và không hiệu chỉnh trước khi đo.
2) Sai số ngẫu nhiên
Nguyên nhân gây ra sai số ngẫu nhiên có thể là do

3) Giá trị trung bình
Công thức :

4) Cách xác định sai số của phép đo

22
Tröôøng THPT Nguyeãn Vaên Tieáp GV: Nguyeãn Vaên Kim Tröôøng
- Sai số tuyệt đối của mỗi lần đo :

- Sai số tuyệt đối trung bình của n lần đo :

- Sai số tuyệt đối của phép đo :

* Chú ý : sai số dụng cụ ΔA’ có thể lấy

5) Cách viết kết quả đo


Tröôøng THPT Nguyeãn Vaên Tieáp GV: Nguyeãn Vaên Kim Tröôøng
Bài 9: TỔNG HỢP VÀ PHÂN TÍCH LỰC
ĐIỀU KIỆN CÂN BẰNG CỦA CHẤT ĐIỂM
I. Lực. Cân bằng lực
- Định nghĩa lực: Trả lời câu C1

- Đường thẳng mang vectơ lực gọi là
- Đơn vị của lực:
- Các lực cân bằng:

- Hai lực cân bằng:

Trả lời câu C2

II. Tổng hợp lực
1. Thí nghiệm: (……………………………)
2. Định nghĩa: 3. Quy tắc hình bình hành (HBH):
- Phát biểu: Hình vẽ Trả lời câu C4


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status