MC LC
!"#$%&%' (%
LỜI MỞ ĐẦU
!""" !#$%"&'
(")*!+,-./01.23-
-4&56,7 &5*%-86,&56 -
"9,*78,"7%9,,5,"82 !#
:;%986<=
"7<-4%&&"8>
6",)/!% --"7&6
?@"A.""64%8>6"7".B !
4"8>C6&&C6<8?0'"4
"," !-*"7!@D%7,
E-A.F9E&FGHIJBF8B%B=3
K/,,"7<9& ,+E-/,,"7<
9&4%:/"9, !#"7I3LBLM
NO6.-P)"7<F9&%B=
"QRH@7"7EGF9E&F9E&FGHIJB
F8BS"/"/,,6<
1"CTIQ
$)*+$*,-./.012344536
$)*++723445389:;8<=
$,=0
$)*+++<>,?@54453A9
:;8<=$,=0
UA2"9-,V088W-4
3#5<,I&%9,."<B3
")
&b33R,6<"7Sc2,-.&8&,<8!
L4dDO82?-&eC2"7N&
-b<"78;-?72&%7."
26O-3O5"!+%-<3A !#%8
b"9-3A%")5 !#5
(9<"3O
B"5@>9GHIJK53?@F@E
;0F;)(LA6.
1.2%-3O5,!6
N-b<"73."L,*fD&
II5<-YAg
!"#$%&%' (M
EB536N0(O(0:C,P6G0QH@
05NRB
NGK8>65 !3"C"
,-.<E"7-b-,
,%22,I3%-2,63%2"&C6
%/6-7)46#8>,/,.+
b &<6%@!+8A<6
B536N0(O.5FOESH33F1QH
6.
N-b<"73.9 -8K
#.f6I3%%3CAL,*,/,#
"%4*"9 @6<
2.Tổng quan về phân tích tình hình tài chính của doanh nghiệp
2.1.Khái niệm, đối tượng và mục tiêu của phân tích tài chính doanh nghiệp
2.1.1.Khái niệm
H@7"7",,%3),%9B
kHI"8!
kHIC6
Z-[!@65,!!=3)-)/!Q
EG"8!lEGC6
Z"I"8!"C6%4[!@65,bI
"8!"/!
kHI"8!"/!QH!,0"8!9 &8?0<
3 !#:8>"86`/G
89.!,-[!@65,
EBHQR8F>H6
[,,5 !][Fjh1jU^"/,,"7G
%!,G ,"5 !<-
Ag] #%+^
[,,5 !<C/I7"
=mnI2(OZ"3O"I5,-*+
34
B.)L1
[,,3&.][FoFEE^"/,,"7G!,
""8>3,8B,,-g
/,,<
[,,3&.CTIQ
ko3&.Y
ko3&.YI3
ko3&.Y"7
kF3),/,,3&."3),-25"
3),,5
!"#$%&%' (V
6BQ@E53
E&5/,,"7-/"&, ,*.8!L4
!\&569%A%\5%)*3A%
3),7,
•YZ,,
!"#$%&%' ([
+ c8,B
+ c8,B
+ c8,L,*L3O"740,`
2.3.2. Phương pháp phân chiaQ
1@&"3),38>.V ,-"5 !"0
/,K ,-"5 !3O
07,\O<Y63-\A
g
3. Nội dung phân tích tài chính doanh nghiệp
3.1. Phân tích cấu trúc tài chính của doanh nghiệp
3.1.1. Phân tích cấu trúc tài sản
F4-f"8!!,)4Y"8!<7
@7$.0:-3)4"8!<h
27!+@&.6%,0496- !-*
"8!<
F`@7G ,Q
Tỷ trọng tài sản loại i
F,`3A8>QEX-EcF1%X-,!1EEF%X-"
C%X-!!,"a
Tỷ trọng TSCĐ
Tỷ trọng HTK
Tỷ trọng nợ phải thu
3.1.2. Phân tích cấu trúc nguồn vốn
B 7233A0153A6
Tỷ suất nợ l x 1 x 100%
Z"X84-%@772<"7b8>`tỷ
suất nợ trên vốn chủ sở hữu%.K!/!6O6<8?0Q
Tỷ suất nợ trên vốn chủ sở hữu = x 100%
EB 7233:FAK5(^
E7G*"-.KG*8>,C"-
E7G* 5C68>74
3AL&]ZNEp^&A]ZNEE^
Tỷ suất NVTX = x 100%
Tỷ suất NVTT = x 100%
3.2. Phân tích cân bằng tài chính doanh nghiệp
H@7@/$"7LBLM `Q63-b
]No1q^"I63-b]ZFNo1q^
!"#$%&%' (_
Tổng tài sản
Nguồn vốn CSH
Nguồn vốn thường
xuyên
Tổng tài sản
Tổng tài sản
Nguồn vốn tạm thời
Nguồn vốn CSH
Nợ phải trả
3.2.1. Cân bằng tài chính dài hạn
MB'B%B%B7232E?53658LR`W"Xa
F,L,*No1qQ
VLĐR = Nguồn vốn thường xuyên – Tài sản dài hạn (1)
VLĐR = Tài sản ngắn hạn - Nguồn vốn tạm thời (2)
U2"9K]r^%,-3A@/$"738Q
No1qstQE--3A"&%ZNEp9<."-EcF1"
TSCĐ
d
Doanh thu thuần SXKD
Nguyên giá bình quân TSCĐ
F`"&!,CI3"EcF18;-/
CF`"&-*,"OKV848>
EcF1"
d ,T,P6G"XA6
e0ORA0.)F>
F`"&4&86b &<No1-g@7&C
No1/V-!/CI
e5E4R2@>0OR0.)F>fg
F`"&.86"&I5.No1 &3bJ,-*<
`"&"V6@&.No1"O"KV848>
No1"
e"XQH@f. 3g
EX86"&/5\O82+&!<86b &63
8;w55&@&=78668>
1.@6@&.No1I!i&6@&.<
"C"!%&%-@7 !3A3A
,`8Q
F`"&!,!+@&."C]!+&.
"C"^
!"#$%&%' (%h
Số vòng quay
vốn lưu động
d
Doanh thu thuần
Vốn lưu động bình quân
8,*,/,"!78,5,<
&j,T.^(W68F>H6
F`"&!,!+8A<CY
<&5<
&j,T.^(W68F>H6.8(kHT
!"#$%&%' (%%
Nhàng
d
360
Số vòng quay hàng tồn kho
(Ngày/vòng)
Số vòng quay khoản
phải thu khách hàng
d
Doanh thu thuần bán chịu+ thuế GTGT đầu ra tương ứng
Số dư bình quân các khoản phải thu khách hàng
(Vòng/năm
m)
Số ngày của một
chu kỳ nợ
d
360
Số vòng quay khoản phải thu khách hàng
(Ngày/vòng)
Tỷ suất LN/DT
=
Lợi nhuận trước thuế (sau thuế)
Doanh thu thuần
x 100%
Tỷ suất LN/DT thuần
ROA =
Tỷ suất
LN/DT
x
Hiệu suất sử
dụng tài sản
Tỷ suất LN/DT thuần
HĐKD loại trừ khấu
hao
=
Lợi nhuận thuần từ HĐKD + Chi phí khấu hao
TSCĐ
DT thuần bán hàng+ DT hoạt động TC
x 100%
Tỷ suất LN/DT thuần HĐKD
loại trừ cấu trúc TC
=
Lợi nhuận thuần từ HĐKD + Chi phí lãi vay
DT thuần bán hàng+ DT hoạt động TC
x 100%
Tỷ suất sinh lời kinh tế
của tài sản (RE)
=
Lợi nhuận trước thuế + Chi phí lãi vay
Tổng tài sản bình quân
x 100%
&j,T,.l0A,-pfamog
F`"&!,uttC6<8?08;-/C
6\%85F`-"O. !"7"
-""3O08!iBi43F@
‰
2.1.2. Ngành nghề kinh doanh chinh
c!L4BQdo,3A
dŠ
dc@3A
dc"3O
dN@3A
dN--7
2.1.3. Sơ đồ cơ cấu tổ chức công ty CP gạch men COSVECO
!"#$%&%' (%U
h-2&5Q
hK+Q
‹FK+%<Y/
dJ,6Qo"3A-,45 !%
"3A-5""3A- &5*% &5*@82%
b ,-<L7Bf,CA,6
!7"/! !4!"8!%6-L7
dH,6QF*82`"3-25,6h!7
"/(<L7%-25`(2% &-9
%438!i%"&5",69,
dHb"7x5,QE3,69,5,"
7%BP82/5<"8!"C6Hb"7d5,*82
!7-25</,6%7,@6%=m%5
!"5"7/,,9&
dHbGQh!7 ,-8!L4%*82-25<,6
dHbGKx"7QE3,69,@82%"
/C3Œ,/%73)%! &5,578,-
L7
qp.^HNHD(R(48F>9
Thuận lợi:
F9&,@-(28!L4B
-L@&D,9-
[="',/<6"%+2
!#6"-(2L@&2
F',/9@"%+
F9&-3,8!i436%*5,"
=-"L@&23&76O,9&-\""O
!,/"
N,,9%3),8!L4O"8!L4
B"58!L43-fD
F9&C,"4&7"86",9&-
\"33?078,73)3
)
Khó khăn:
F-4,L@&D-A"'-4,
6O%&7-*-3A--"
'9MI&DU!3-,78,3=
.3,"
F9&:+-9, !#,>"8,
>"-!--!3O
Z5+ wb,+%4%=84
&?K5!K56.
"",9-F9&'&%869
-!Y56c250/=9&O,
9b86-3A33+#% !"
,<<I3
3.1.Phân tích tình hình tài chính tại công ty cổ phần COSEVCO
3.1.1. Phân tích khái quát kết quả hoạt động kinh doanh:
Nhận xét:
E9 /!@75 !/!ru4&%G85<F9&+
rtuT)+rtur"|%{u•-C%3)K6+~€%€{Ž%"+rtu{)+rtuT"rt%€r{
-C%3)KO6+u{•%{€ŽZ&@+"!<,@68Q
F,@6"85+rtuT+€{%T{t-C%+rtu{+TT~%r~{-CQ
dU/,""4*+rtuT"+rtu{+%"85+3)K
O+rtuT"TT%|•~-C%"+rtu{"TT€%{||-C
dU"7+rtuT"+rtu{+%"85+%3)KO+
rtuT"u~%tt•-C%+rtu{"}}}-C
dE,+rtuT"+rtu{+%"85+%3)KO+rtuT"u%rT|
-C%+rtu{"u%{€t-C
dF7,+rtuT!%"85+u%{u}-C
dF75"+rtu{!%"85+"T|}-C
F,@6"85+rtuT!{|%}}•-C%+rtu{!Tu•%tTr-C
dJ,6"/,+rtuT"+rtu{+%"85!%3)K+rtuT"T€%{uu
-C%+rtu{"r~€%~{€-C
dF7/,"+rtuT"+rtu{+%"85!%3)K+rtuT"|•}-
C%+rtu{"•%}€}-C
dF7"7+rtuT"+rtu{+%"85!%3)K+rtuT"ut%t|r
-C%+rtu{"u|%u}r-C
dF7 !#+rtuT"+rtu{+%"85!%3)K+rtuT
"~{€-C%+rtu{"|%|{t-C
dF7,+rtu{+%"85!T}|-C
!"#$%&%' (%_
Z3&%r@6!3?O85OK4"I/,""
4*",6"/,F4&F9&"&",&.?- &98!L4%+
"57
E&%+rtuT"+rtu{6+<85)8O6+<
(%)
Số tiền
Tỷ
trọng
(%)
Mức
độ
Tốc
độ
(%)
Tỷ
trọng
(%)
Mức độ
Tốc
độ
(%)
Tỷ
trọng
(%)
A. TSNH ( TSLĐ & ĐTNH ) rr}%T{| |T•€
Tt|%T}
r €Tu• Tu}%r}€ €{r~ ••%t{| TT€}
d
ut€~ ur%}tT {ru uut
ˆE",!
3)3) T%€|{ u€€ u|%€u€ €T} |%{r| rtu ur%}€u T|TT~ T~{ dut%t~} d|ut} dTT~
ˆˆj!! •~%rT} T{uu
uT€%r}
T {{u| ~€%€t| r|•~ €•%t€{ •r}r utt{ d{}%•~• dT|~t
ru|%{|
t |tu• ur%t€u rt}
h/!rr4&Q
H@782/5 &9"8!4&G"8!+rtur"
T€}%•|€-C%+rtuT+"€•|%rr€-C%K"G"8!
+rtuT)+rtur"ru|%{|t-C3)KO6+
"|tu•Ž%+rtu{+€~~%r•|-C%K"G"8!+
rtu{)+rtuTur%t€u-C3)KO6+rt}Ž
1"&4&F9&=?- &9"8! c2&G"&
Eco1•1EZ"EcF1•1EU82/51.,,7L,
)ILBLM82/5Y"8!
- Tài sản lưu động & Đầu tư ngắn hạnQ
Z+rtuT,-*Eco1•1EZ+)8O+rtur"••%t{|-
C%3)KO6+"TT€}Ž%"X-!ut€~Ž15+
rtu{,-*"&+ur%}tT-C3)KO6+"{ruŽ%
"X-Z&@Q
kTiền và các khoản tương đương tiềnQo3 T+82&G-P
-%.Q
Z+rtur%",!3)3)"T%€|{-C%OX
-"u€€Ž%+rtuT+"u|%€u€-C%OX-"€T}Ž%
K"3"F9&2-0"A.6+rtuT)+
rtur"ur%}€u-C%3)KO6+"T|TT~Ž%"X-"
T~{ŽZ&@<82&G"&"3:">@
"+rtuT+)8O+rtur14&F9&=
,I5,"4"F9&3%5/*%
!#/$>@"%`8673,/$
:
156+rtu{=82!8f,.32-0
F9&F.%6+rtu{32-0F9&"|%{r|-C
u{•uŽZ&@""C++rtuT+""
iC+",C"+rtur33/"
5+rtuT=3/"
156+rtu{,-*"C+"ru~%t{r-C%O
X-"|~r}Ž%K",-*"C+rtu{+8O+
rtuT"•T%••t-C%3)KO6+€uuTŽ%"X-+
rurŽZ&@""C+rtu{+7?
+rtu{+)+rtuTE-+F9&'=3"
0@&&8!L4O32-0&""
i+
kTài sản ngắn hạn khác: J,-*"8!D,<F9&+rtur
"€%~u{-C%OX-"r€{Ž%86"&+"+rtuT"ut%Tur
-C%OX-"TT•Ž%K""8!D,+rtuT)+
rtur"{%{}~-C%3)KO6+"••T|Ž%"X-+t~TŽ
!"#$%&%' (''
U82+<7-!-3OD"K=""8!D
,+
E"8!D,+rtu{=!L6"}%Tru-C%OX-
"r}rŽ%K"+rtu{"8!D,4)+rtuT"}}u-C%
3)KO6!}|uŽ%"X-!"t{€ŽZ&@7
-!-3OD!L6"5JEJE34-Y+rtu{!)+
rtuT
- Tài sản lưu động và đầu tư dài hạn khác: Z+rtuT,-*EcF1•1EU
+8O+rtur"uT}%{u{-C%3)KO6+ut|}Ž%"X
-+ut€~Ž15+rtu{,-*"&L3O!"~€r-C%
3)K6!{€•€Ž%"X-!uuŽZ&@Q
kTài sản cố định : J,-*"8!6* T+82/5Q
Z+rtur,-*EcF1"urTr~t-C%OX-}{€TŽ%+rtuT"
r|r%Tur-C%OX-"}•ruŽ%K"+rtuT,-*EcF1)+
!2b!,I3"<F9&)8O+rtuT
E% @74&"8!<F9&+rtuT"
+rtu{&G+8O+rtur%<&5"Eco1"1EZ3/
EcF1"1EU'82+,.%"&.-$
@/G682!Q+,"8!I5.?- &98!
L4%++28!L4%!,"8!9I5
8>6 !
1.49I&<)2-"7<F9&%"
@74-f"8!I@7C""8!"@7
4-fC6<F9&
3.1.3. Phân tích cấu trúc nguồn vốn.
MB%BMB%B7233A53B
Bảng 2.3: Phân tích tính tự chủ về tài chính của Công ty.
1NEQE-
Chỉ tiêu
Năm
2012
Năm
2013
Năm
2014
Những biến động liên hoàn qua các
năm
Năm 2013 Năm 2014
Mức
độ
Tốc độ
(%)
Mức
độ
6!€T}Ž"+rtu{4)+rtuT"{{•Ž%O6!€€€Ž%
!+2<"74EX84 T+82!I
("X842"-<F9&=82!"82/5+.
+rtur5u{~rŽ%+rtuT5u}T|Ž%+rtu{5rr}€Ž
-GC6%K"+rtuT)+rtur"{€{Ž%O6+"
Tt|uŽ%"+rtu{)+rtuT"T€}Ž%O6+"u~€TŽ
E% T+4&!+2"-"8!bM%b@"
7•/NO863&@"8;I
47F9&N&F9&I/,$!)0X
84"+X842"-
MB%BMB'B7233:FAK5(^B
Bảng 2.4: Phân tích tính ổn định của nguồn tài trợ của Công ty.
Chỉ tiêu
Năm
2012
Năm
2013
Năm
2014
Biến động liên hoàn qua các năm
Năm 2013/2012 Năm 2014/2013
Mức
độ
Tốc độ
(%)
Mức
độ
Tốc độ
(%)
uZC6<8?