đề thi thử thpt quốc gia môn toán có đáp án chi tiết - Pdf 30

TTLT ĐẠI HỌC DIỆU HIỀN ĐỀ THI THỬ SỐ 01 THÁNG 03-2015
43D Đường 3/2 – TP Cần Thơ Môn : TOÁN – BY1 – BY5
ĐT: 0983. 336682 Thời gian làm bài: 180 phút
( không kể thời gian phát đề )

Câu 1 (1.0 điểm). Cho hàm số
3 2
3y x x  
(1).
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1).
b) Tìm m để phương trình
3 2 3 2
3 3 0x x m m   
có 3 nghiệm phân biệt.
Câu 2 (1.0 điểm).
a) Giải phương trình:
sin 2 3sin cos2 cos 1x x x x   
.

b) Giải phương trình:
2 2
1 1 1 3 3
8 2 8 2 .
x x x x x x     
  

Câu 3 (1.0 điểm).
a) Tìm tập hợp số phức
z
thỏa mãn
1

1 tan
x
I dx
x





Câu 5 (1.0 điểm). Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt thẳng
( ) : 2 2 3 0P x y z   
và đường thẳng
1 2
:
2 1 1
x y z
d
 
 
. Viết phương trình mặt cầu
( )S

có tâm
I
thuộc đường thẳng d , bán kính bằng 2 và tiếp xúc với
( )P
.

Câu 6 (1.0 điểm). Cho hình chóp
.S ABCD

D
bán kính
CD
cắt các đường thẳng
AC
,
AD
lần lượt tại các điểm
22 7
;
13 13
E
 

 
 

 
0; 1F 
. Biết điểm
D
nằm trên đường thẳng
: 7 0d x y  
. Tìm tọa độ
các đỉnh của hình chữ nhật
ABCD
.

Câu 8: (1.0 điểm) Giải phương trình:
 

2
1 1
xy
x y
P
x y
y x
  
 
 
.
………………………… Hết …………………………
Cán bộ coi thi không giải thích đề thi ! 3
hoctoancapba.com
Câu Gợi ý đáp án Điểm
1

1.0
a)

0.25

TXĐ: D R
2 2
0 0
' 3 6 , ' 0 3 6 0
2 4


0
0.25
Gới hạn:
( 1)
lim
x
y

 
 
,
( 1)
lim
x
y

 
 
.
Hàm số nghịch biến trên các khoảng
( ;0)

(2; )

Phương trình tương đương:
3 2 3
3 3x x m m    
(*)
Để phương trình (*) có 3 nghiệm phân biệt 
3 2
0 3 4   m m
.
0.25
   
3 2
3 2
3 0
1;3 \ 0;2
3 4

  

   

  


m m
m
m m

0.25
2





 

   


 


x k
x k Z
x k
.
0,25
b) Phương trình tương đương:
   
2
1 1 1 1
8 8 1 2 8 1
x x x x   
   

0,25
4
hoctoancapba.com
2
1
1 1

.
0,25
3

1,0

4 4 4
3 2
2
0 0 0
cos
cos cos (1 sin )
1 tan
  
   

  
x
I dx xdx x x dx
x

0,25
Đặt
sin cost x dt xdx  
. Đổi cận:
2
0 0;
4 2
x t x t


2 2 2 2
( 1) ( 1) 0x y x y y        .
Vậy tập hợp điểm biểu diễn số phức là trục
Ox
.
0,25
b) Ta có:
0 1 1 2 2 2
(2 3 ) 2 2 3 2 (3 ) 2 (3 ) (3 )
n n n n k n k k n n
n n n n n
x C C x C x C x C x
  
       
.
Suy ra
0
0
2
n
n
a C

1 1
1
3 2
n
n
a C


( )S
tiếp xúc
( )P
nên
2 2
4
( ;( )) 2 1 3
3 2
t
t
d I P R t
t



      

 


0,25
Với
4 (7;4;6)t I 
. Phương trình mặt cầu:
2 2 2
( ) : ( 7) ( 4) ( 6) 4S x y z     
0,25
Với
2 ( 5; 2;0)t I    
. Phương trình mặt cầu:

0
60ABC ABC   
đều.
Suy ra
CH AB 

3
2
a
CH 

Vì / /AB CD CH CD 

0 0
30 tan 30 .
2
a
SCH SH HI    

0,25


/ / ( ; ) ( ;( ) ( ;( )) 2 ( ;( ))AD BC d AD SC d AD SBC d A SBC d H SBC   

Kẻ
HE BC

HK SE
. Suy ra :
( ;( ))d H SBC HK
.
0,25
2 2 2 2 2 2
1 1 1 4 16 28 3
3 3
2 7
a
HK
HK SH HI a a a
      
Vậy
3 21
( ; ) 2
7
7
a a
d AD SC HK  
0,25
7

1,0





( ) : 2 1 0AD x y   
.
Phương trình
(2; 5)
:
: (1; 2)
qua D
DC
VTPT n




 



( ) : 2 12 0DC x y   0,25
Phương trình đường tròn tâm
D
bán kính
DC
:
2 2

3 3
A AC AD A
 
   
 
 
(loại vì
AB BC
). Vậy
( 1;1); (3;3); (6; 3); (2; 5)A B C D  

0,25
8

1.0

Điều kiện:
2
1
0
0
x
x x
x


  




 
 
   



0,25
2
0
0
1
x
x x
x


   




0,25


    
2
2 2 2 2
1 2 1 2 (1)x x x x x x x x         

Đặt:

x
 

        




Vậy nghiệm của phương trình là:
1; 0; 1; 2x x x x    

9

1.0

Điều kiện:
2
1 0
1 0
2 1 0

 

  


  

y
x y

2
2
0
0 (*)
1 2 1
x y
x y
x
y x y
 





 

   


0,25

1 0; 1   y x y
nên phương trình
(*)
vô nghiệm.
0,25
Với
x y
thay vào phương trình (2) ta được:


1,0

Theo bất đẳng thức Cauchy ta có:
2
x y
xy


.
Khi đó:
3 3
3 3
12( )
1 1 2
x y x y
P
y x x y

  
   
.
Ta có:
3 3 3 3
1 1
1 ( 1) ; 1 ( 1)
4 4
x x y y     
.
0,25

   

    
 
   
       
 
   
 3 12( )
4 1
1 2
xy x y
xy x y x y
 

  
 
    
 

0,25
Đặt :
t x y 
. Ta có :
2 2
2 2
( ) 1 1

t t t t
P
t t t t
t
t
 
       
   
 

 
 
 

0,25
Dấu
" "
xảy ra
1x y  

max
7P  .
0,25

Chú ý: Thí sinh làm cách khác đáp án mà đúng vẫn cho điểm tối đa với các ý tương ứng.
7
hoctoancapba.com
TTLT ĐẠI HỌC DIỆU HIỀN ĐỀ THI THỬ THÁNG 03 - 2015
43D Đường 3/2 – TP Cần Thơ Môn: TOÁN ( BY1 – BY5 Lần II )


 
   






Câu 3: (1 điểm) Tính tích phân:
/4
2
0
sin
cos
x x
I dx
x




.
Câu 4: (1 điểm)
a. Tìm số phức
z
thỏa mãn:
2
2( 1) 1 (1 )z z i z    
.
b. Cho n là số nguyên dương thỏa mãn:

Câu 6 (1 điểm) Cho hình hộp đứng
. ' ' ' 'ABCD A B C D
có đáy là hình thoi cạnh
a
,

0
60ABC 
, góc
giữa mặt phẳng
( ' )A BD
và mặt phẳng đáy bằng
0
60
. Tính theo
a
thể tích của hình hộp và khoảng cách
giữa đường thẳng
'CD
và mặt phẳng
( ' ).A BDCâu 7: (1 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn
2 2
( ) :( 2) ( 1) 4T x y    . Gọi
M

điểm mà tiếp tuyến qua
M

đi qua tâm
I
của hình chữ nhật và cắt
AD
tại một điểm trên trục Oy . Xác định tọa độ các đỉnh của hình chữ nhật
ABCD
, biết
I
có tung độ
âm.
Câu 9: ( 1 điểm) Giải hệ phương trình:
   
 
 
 
 
2 2
2 2
2 2 6
1 2 7 1 1
y x x x y
y x x x y

   


     


.

  

      

  

x y
y x x y x x
x y

Gới hạn:
lim
x
y

 
,
lim
x
y

 
.
Bảng biến thiên:

x


0 1



x y và
đạt cực tiểu tại 1; 0 
CT
x y .

Đồ thị:

0,25
b)

0.5

Ta có:
2 2
' 6 6( 1) 6 ; ' 0 ( 1) 0y x m x m y x m x m          (*)
Để đồ thị hàm số (1) có 2 điểm cực trị thì (*) có 2 nghiệm phân biệt



a) Phương trình tương đương với:
2
4sin cos 2 2sin 2 3 sin cos 0   x x x x x
 
2sin 2cos 2 sin 3 cos 0   x x x x
sin 0
3 cos sin 2cos 2
x
x x x




 

0,25
9
hoctoancapba.com

sin 0 ,

    x x k k Z
.





Hệ phương trình tương đương:
1
( )
2
( ) 2
3
2
1
x y
VN
xy
x y xy
x y xy
x y
xy

 




 





0,25
3

1,0

4 4 4
1 2
2 2 2
0 0 0
sin sin
cos cos cos
  

    
  
x x x x
I dx dx dx I I
x x x

0,25
Tính
1
I . Đặt:
2
1
tan
cos
u x
du dx
v x

0,25
Tính
2
I . Đặt:
cos sint x dt xdx   
. Đổi cận:
2
0 1;
4 2
x t x t

     

2
2
2
2
2
2
1
1
1 1
2 1I dt
t t
     


0,25
Vậy
1 2




0,25
0 1
3 1
10 10
a b
a b
  




   

. Vậy
3 1
;
10 10
z i z i   

0,25
b) Điều kiện:
3n 
.
Ta có:
2 3
2 14 1 4 28 1
9

9
x
là:
 
9
9
18
3C0,25
10
hoctoancapba.com
5

1,0

( )S
có tâm
(2; 3; 3)I  
và bán kính
5R 
.
Ta có:
( ;( )) 1 5d I P  
( )P
cắt
( )S
theo giao tuyến là đường tròn
( )C

0,25
Gọi
( )H d P 
là tâm của
( )C
5 7 11
; ;
3 3 3
H
 
  
 
 

0,25
6

1,0


0
60ABC ABC   
đều.
2
3
2
2
ABCD ABC
a
S S 

'. .
2 2 4
ABCD ABCD
a a a
V AA S  

0,25
Ta có
' '
/ / ' ( ;( ' )) ( ;( ' ) ( ;( ' ))CD A B d CD A BD d C A BD d A A BD  
Kẻ
AH SO
. Suy ra
( ;( ' ))d A A BD AH
.
0,25
2 2 2 2 2 2
1 1 1 4 4 16 3
' 3 3 4
a
AH
AH A A AO a a a
      
'
3
( ;( ' ))
4
a
d CD A BD 


( )C
có tâm
I
bán kính
2 5IM 
có phương trình:
2 2
( ) : ( 2) ( 1) 20C x y    .
Trong tam giác
IOM
ta có:
OM MI IO 
min
OM 
, ,O I M
thẳng hàng.
Phương trình
: 2 0OI x y 
.
0,25
Suy ra tọa độ điểm
M
là nghiệm của hệ phương trình:
2 2
( 2) ( 1) 20
2 0
x y
x y

   



(8 ;6 15 )I I t t  
.
'N
là điểm đối xứng của
N
qua
I
.
suy ra
'(16 ;6 30 )N t t

Ta có: ' . ' 0MI MN MI MN  
 

2
1
2
578 459 85 0
5
17
t
t t
t



    






( ) : 4 6 0AD x y   

Ta có:
. ' 34 ' 17
ABCD
S AD MM AM   

0,25
Tọa độ ,A D là nghiệm của hệ:
2 2
4 6 0
1 3
2 6
( 2) ( 2) 17
x y
x x
y y
x y
  

 
 
 
  
 
   


Hệ phương trình trở thành :
2 2
2 2
( 1) ( 1)( 6) (1)
( 1) ( 1)( 6) (2)
b a a b
a b b a

   


   



Lấy
(1) (2)
ta được: 2 ( ) ( )( ) 7( ) 0
2 ( ) 7 0
a b
ab a b a b a b a b
ab a b


       

   



     
.
Lấy
(1) (2)
ta được:
 
2
2 2
5( ) 12 0 2 5( ) 12 0 (4)a b a b a b ab a b           

Thay (3) vào (4) ta được:
 
2
1 4 ( )
6( ) 5 0
5 6
a b ab VN
a b a b
a b ab
   

     

   


0,25
Với
5 1 2
6 3 2

0,25
Để phương trình có 3 nghiệm phân biệt thì phương trình
(*)
có 2 nghiệm phân biệt khác 2
Xét hàm số
( ) 1 3 ( 1)(3 ) 3f x x x x x       
trên
 
1;3
.
Đặt
1 1 1
'( )
2 1 2 3 ( 1)(3 )
x
f x
x x x x

  
   
.
2 7
'( ) 0
2
f x x

  

5

0,25

Vậy
 
11
5; \ 2 2 3
2
m
 
 
 
 

0,25

Chú ý: Thí sinh làm cách khác đáp án mà đúng vẫn cho điểm tối đa với các ý tương ứng.

2
sin 2 2 3 cos 2cos 0.x x x  
b. Giải phương trình:
   
2 3
2
log 3 2log 3 2 0.x x    

Câu 3. (1 điểm)
a. Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số
3 2
3 5y x x  
với
 
3;1x  
.
b. Tính giới hạn sau:
2
2 2 5
2
lim
x
x x
x

 

.

Câu 4: (1 điểm)

 
ABCD và
 
SDM .

Câu 7: (1 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABC vuông cân tại A. Gọi M là trung điểm
của đoạn BC, G là trọng tâm tam giác ABM,
 
7; 2D 
là điểm nằm trên đoạn MC sao cho
.GA GD
Viết
phương trình đường thẳng AB của tam giác ABC biết đỉnh A có hoành độ nhỏ hơn 4 và phương trình đường
thẳng AG là
3 13 0.x y  Câu 8: (1 điểm) Giải bất phương trình:
2 2
2 11 15 2 3 6x x x x x      
.

Câu 9: (1 điểm) Giải hệ phương trình:
   
3
2 2
2 1 3 1 10 0
3 2 2 2 1 1 log log
x y
x y x y


TXĐ:
\ {1}D R
.
2
2
' 0,
( 1)
y x D
x

   

.
Bảng biến thiên:

x


1


'y

- -
y

1
.

TCĐ:
1x 
.

lim 1
x
y


,
lim 1
x
y


.

TCN:
1y 
.
Hàm số nghịch biến trên các khoảng
( ;1)

(1; )
.
Đồ thị:

0,25

2
0 2 2 2
4 4 0
(1) 0
2 0
2 2 2

   

  

 

 


 




m
m m
g
m
.
0.25
2

1,0

7
3 2
2
6






 

 
       

 
 

 


x k
x x x k Z
x k
.
b) Điều kiện:
3x 
.
Phương trình tương đương:
2


a) Ta có:
2
0 ( )
' 3 6 , ' 0
2 ( )
x n
y x x y
x n


   

 


(0) 5y 
;
( 2) 9y  
;
( 3) 5y  
;
(1) 9y 

0,25
Vậy:
 
3;1
max ( 2) (1) 9y y y


2
10
lim 3
2 2 5
x
x
x x


 
 

0.25
4

1,0

a) Số phần tử của không gian mẫu:
4
15
( ) 1365n C  
.
Các trường hợp chọn được 4 viên có đủ 3 màu là:

2 đỏ, 1 trắng, 1 vàng:
2 1 1
4 5 6
180C C C 



a b a b a b
a b
  

         

  


0,25

Vậy
1z i 

1iz i 
 phần ảo của số phức
iz
bằng 1.
0,25
5

1,0

2 2IB IC IB IC   
 

0,25
Suy ra
1 5 2
; ;


1,0
16
hoctoancapba.com

2
9
( ).
2 4
ABMD
AB a
S AD BM  

0,25
2 3
.
1 1 9 3
. .
3 3 4 4
S ABMD ABMD
a a
V SA S a  
0,25
Kẻ

( ),( )     AK DM SK DM ABCD SDM SKA
.
Ta có:
2 2
3


 
6
cos
7
 
AK
SKA
SK

0,25
7

1,0


ABC
vuông cân tại
A
nên
MA MB MC  MAB 
vuông cân
tại

0
45M MBD 
Do
GB GA GD 
suy ra
ABD

( ;3 13)A AG A a a  
.
Do
2
5 (5;2)
( 4) 1
3 (3; 4)
a A
GA GD a
a A
 

    

  


Vì 4
A
x  nên ta nhận
(3; 4)A 

0,25
17
hoctoancapba.com
Gọi
I
là trung điểm của
BM
. Ta có

: 5 0BC x y   

 Phương trình:
: 7 0AM x y  

(6; 1)M AM BC M   

0,25
I
là trung điểm của
BM
(3;2)B

Phương trình:
(3;2)
:
: (0;6) (1;0)
qua B
AB
VTCP u AB n



   


  

: 3 0AB x  


0,25
Xét
3x  
: (*)
 
3 2 5) 1 (1 ) ( 2 5)x x x x x           

3 1 2 5 2 ( 3)(2 5) 2 9x x x x x x            

2 9 0
( 3)(2 5) 0
x
x x
 



  

hay
2
2 9 0
4( 3)(2 5) (2 9)
x
x x x
 


   


3
3 2 5) 1 2 ( 3)( 1) 3
2
x x x x x x           

0,25
Vậy nghiệm của bất phương trình là
7
2
3
2
x
x

 







0,25
9

1.0

Điều kiện:
, 0
1 0

ln 2
t
f t t
t
      
,
0,25
18
hoctoancapba.com
( )f t
nghịch biến trên khoảng
(0; ) 2x y 

Với
2y x
thay vào phương trình thứ nhất ta được:
3
2 3 1 3 1 10 0x x     (*)
Xét hàm số
3
2
3
2 3
( ) 2 3 1 3 1 10 '( ) 0, 1
2 1
3. (3 1)
f x x x f x x
x
x
           

t
x




2 2
2 4
'
( 2) 2
x
t
x x

 
 
,
1
' 0
2
t x  
.
Bảng biến thiên:

x



1
2

(1;3)
.
Xét hàm số
4
( )f t t
t
 
.
2
4
'( ) 1 , '( ) 0 2f t f t t
t
     

0,25
Bảng biến thiên:

x


-2 -1 0 1 2 3


'y

- - - 0 +
y

43D Đường 3/2 – TP Cần Thơ Môn : TOÁN ( LỚP BY1 – BY5 LẦN IV )
ĐT: 0983. 336682 Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề Câu 1: (1,0 điểm) Cho hàm số
1
1
x
y
x



(1) và đường thẳng
:d y x m  
.
a. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị
( )C
của hàm số (1).
b. Tìm
m
để đường thẳng
d
cắt đồ thị
( )C
tại hai điểm phân biệt
,A B
đồng thời các tiếp tuyến
của
( )C

a. Lập tất cả các số tự nhiên gồm 4 chữ số đôi một khác nhau từ các số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7.
Chọn ngẫu nhiên 1 số trong các số lập được. Tính xác suất để số được chọn chia hết cho 9.
b. Cho số phức
z
thỏa mãn điều kiện:
    
2 1 3 1 2 .z z i i    
Tìm môđun của
z
.
Câu 5: (1,0 điểm) Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng
( ) :2 2 1 0P x y z   

và điểm
(3;0; 2)A 
. Viết phương trình mặt cầu
( )S
tâm
A
và tiếp xúc với mặt phẳng
( )P
. Tìm tọa độ
tiếp điểm của
( )S

( )P
.
Câu 6: (1,0 điểm) Cho hình chóp
.S ABC
có đáy là tam giác vuông tại

,AD BC
,
đỉnh
7 13
;
4 2
A
 
 
 

4 9AD BC
. Giao điểm của hai đường chéo
,AC BD

 
4;2E
. Đỉnh
B
thuộc
đường thẳng
3 2 1 0x y  
và trung điểm M của đoạn
BC
thuộc đường thẳng
2 0x  
. Tìm tọa độ
các đỉnh
, , DB C
của hình thang

Câu 10: (1,0 điểm) Cho
, ,a b c
là các số thực dương. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

   
8
2 .
a b c abc
P
b c a a b b c c a
    
  

Hết
Cán bộ coi thi không giải thích đề thi !

20
hoctoancapba.com

Câu Gợi ý đáp án Điểm
1

1.0
a)
Cho hàm số
1
1
x
y
x


'y

+ +
y
1




1
0,25

Gới hạn:
( 1)
lim
x
y

 
 

Hàm số đồng biến trên các khoảng
( ; 1) 

( 1; ) 
.
Hàm số không có cực trị.
Đồ thị:

0,25
b)
Tìm
m
để đường thẳng
d
cắt đồ thị
( )C
tại hai điểm phân biệt
,A B
đồng thời các tiếp
tuyến của
( )C
tại
A

B
song song với nhau.
0.5

Phương trình hoành độ giao điểm của
d

 

m m R
g
.
0.25
Gọi ( ; ), ( ; )
A A B B
A x x m B x x m    . Theo Viet ta có:
2
. 1
A B
A B
x x m
x x m
  


  


YCBT 
2 2
2 2
( 1) ( 1)
A B
x x

 


  


0,25

sin 0 ,

    x x k k Z
.
2
2
sin cos 1 sin
2
4 2
2



 

  
 

         
 

 
 

x k

3
log 1 3x x    (n)
3
log 3 27x x    (n)

3
Tính tích phân
1
1
ln
e
I x xdx
x
 
 
 
 

.
1,0

1 2
1 1 1
1 1
ln ln ln
e e e
I x xdx x xdx xdx I I







Khi đó:
2 2 2 2
1
1
1 1
1
ln
2 2 2 4 4 4
e e
e
x x e x e
I x dx     


0,25
2
2
1 1
1
1 ln
ln ln (ln )
2 2
e
e e

Số phần tử của tập
S
là:
4
7
840A 
.
Số phần tử của không gian mẫu:
1
840
( ) 840n C  
.
Các bộ số có tổng chia hết cho 9 là :
       
1;4;6;7 , 2;3;6;7 , 2;4;5;7 , 3;5;6;7

0,25
Mỗi bộ số lập được
4!
số chia hết cho 9. Do đó số có 4 chữ số khác nhau chia hết cho 9 là:
4.4! 96

Vậy xác suất cần tìm:
96 4
840 35
P  
.
0,25
22
hoctoancapba.com


0.5
Vậy
1
1
5
z i 

26
5
z 

0,25
5
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng
( ) : 2 2 1 0P x y z   

điểm
(3;0; 2)A 
. Viết phương trình mặt cầu
( )S
tâm
A
và tiếp xúc với mặt phẳng
( )P
.
Tìm tọa độ tiếp điểm của
( )S

( )P


  


0,25
Gọi
M
là tiếp điểm của
( )P

( )S ( ) (1; 1;0)M d P M    

0,25
6
Cho hình chóp
.S ABC
có đáy là tam giác vuông tại
A

2 , 2 3AB a AC a 
. Hình
chiếu vuông góc của
S
trên mặt phẳng
( )ABC
là trung điểm
H
của cạnh
AB
. Góc giữa


0
( ),( ) 30SBC ABC SIH  
2
1
. 2 3
2
ABC
S AB AC a 0,25
Ta có:

 

0
tan 3 60
AC
ABC ABC
AB
   
.
0 0
3
sin 60 . tan 30 .
2 2
a a
HI BH SH HI     


7
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình thang
ABCD
có hai đáy
,AD BC
, đỉnh
7 13
;
4 2
 
 
 
A
và 4 9AD BC . Giao điểm của hai đường chéo
,AC BD

 
4;2E
. Đỉnh
B

thuộc đường thẳng
3 2 1 0  x y
và trung điểm M của đoạn
BC
thuộc đường thẳng
2 0x  
. Tìm tọa độ các đỉnh
, , DB C
của hình thang

, ta có:
4 9 4 9AD BC AD BC  
 
(1)
7 13
; , (10 8 ;14 8)
4 2
AD x y BC m m
 
     
 
 
 

(1)
97
18
4 7 90 72
97 63 23
4
18 ;
4 26 126 72 63 23 4 2 2
2 2
x m
x m
D m m
y m
y m

 

thẳng hàng
2
6
2 13 6 0
1
2
m
m m
m



    




0,25
6 (21; 32)m B   
(loại vì B AC )
1 61 17
( 1;1), (5;0), ;
2 4 4
m B C D
 
   
 
 

0,25


 

0,25

2 2
1 1
2 2
2 2
4 32 (1)
, ( )
4 32 (2)
x y
A B E
x y

 

 

 



Thay (*) vào (1) ta được
2 2
2 2
(16 3 ) 4(4 3 ) 32x y   
2 2 2 2
6 6x y x y      (3)

2 28 28 2
,
5 5 5 5
y x B
 
    
 
 

0,25
(4,2)B
phương trình đường thẳng
( ) : 4 0x  
.
2 28
,
5 5
B
 

 
 
phương trình đường thẳng
( ) : 3 8 20 0x y   
.
0,25
9
Giải hệ phương trình:
   
 



       




0,25
Với
2
3 2y a y x     thay vào phương trình thứ hai ta được:
3 2
1 1
11 105 29 3 105
12 15 4 0
2 2
11 105
( )
2
x y
x x x x y
x l


   

  

       




2
2
2 1 3 1 15 1 3
4 0
3 2 4
3 2 2 3 2 2
x x
x x x x
x x
 
 
          
 
     
 

0,25
2 2x y    
.
Vậy nghiệm của hệ là:
11 105 29 3 105
( 1;1), ( 2,2), ;
2 2
 
  
 
 
 

  
   
 
  
  
   
 
   
 

0,25
Đặt
3 6
a b c
t t
b c a
     

Khi đó,
3
216
5P t
t
  
.
0,25
25
hoctoancapba.com
Xét hàm số
3

1a b c  
.
0,25

Chú ý: Thí sinh làm cách khác đáp án mà đúng vẫn cho điểm tối đa với các ý tương ứng.
26
hoctoancapba.com
TTLT ĐẠI HỌC DIỆU HIỀN ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA THÁNG 04 - 2015
43D Đường 3/2 – TP Cần Thơ Môn : TOÁN ( LỚP BY1 – BY5 LẦN I )
ĐT: 0983. 336682 Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề Câu 1:

(1,0 điểm) Cho hàm số

 
4 2 2
2 1y x m x m    (1) , với m là tham số thực.

a. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số
(1)

khi
0m 
.
b. Tìm
m
để đồ thị của hàm số
(1)

e
x x
I dx
x x
 



Câu 4: (1,0 điểm)
a. Tìm số phức
z
thỏa điều kiện
 
. 5 12 3z z i z z   
.
b. Trong kỳ thi THPT Quốc Gia năm 2015, mỗi thí sinh có thể dự thi tối đa 8 môn. Toán,
Lý, Hóa, Sinh, Văn, Sử, Địa và Tiếng Anh. Một trường Đại Học tuyển sinh dựa vào tổng điểm 3
môn trong kỳ thi chung và có ít nhất một trong hai môn là Toán hoặc Văn. Hỏi trường Đại Học
đó có bao nhiêu phương án tuyển sinh?

Câu 5:

(1,0 điểm) Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng
 
: 2 3 8 0P x y z   
và điểm
 
2,2,3M
. Viết phương trình mặt cầu
 

thể tích
khối chóp
.S ABCD
và khoảng cách giữa hai đường thẳng
,CM SB
.

Câu 7:

(1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn
 
C
có tâm
 
0,0O

bán kính bằng
2
. Hãy viết phương trình chính tắc của elip
( )E
, biết rằng độ dài trục lớn của
( )E
bằng 4 và
( )E
cắt
 
C
tại bốn điểm tạo thành bốn đỉnh của một hình vuông.

Câu 8: (1,0 điểm) Giải hệ phương trình:

, ,x y z
là các số thực dương thỏa mãn điều kiện
2 2
.x y z 
Tìm giá
trị lớn nhất của biểu thức
 
  
 
2
2 2 2
2 2
1 2
3
.
1
1 1
xy z
z
P
x y z
z z

 
 
 

Hết
Cán bộ coi thi không giải thích đề thi !


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status