NGUY
NÂNG CAO CHNG B I DC-DC
BNG B U KHIT
- 3
- u khic ng dng cho b bii DC-DC
n áp ra vc yêu cu.
- B u khic thit k và so sánh vi b u khin
PID cho thy kh nng d nâng cao chng ca b bin
i DC-DC.
2. Mc tiêu nghiên cu.
Thit k b u khit cho b bii DC-DC gim áp.
3ng và phm vi nghiên cu
- Tìm hiu b bii DC-DC vi chuyn mng cách
s dg trình toán hc.
- Thc hin b u khin PID cho b bii DC-DC c
nghiên c
- Thit k b u khin cho b bii DC-DC bu khin
t.
- So sánh kt qu c t u khin trên và
kt lun.
4. pháp nghiên cu
- Tìm hiu cu khin và xây dng mô hình, mô phng
trên phn mm Matlab - Simulik.
5. B c tài.
2
Luc t ch
Ngoài phn m u và kt lun, tài liu tham kho, lun
1 Gii thiu chung v b bii DC-DC
u khit
u khit cho b bii DC-DC
Mô phng kim chng trên nn Matlab- Simulink Kt
lung phát trin c tài.
cho ba b chuyi (gim áp,
chc chn hong trong ch c
n áp.
. U KHIT
2.1. GII THIU
2.2. CÁC H THNG CU TRÚC BIN
2.2.1. u khii vi các h thu chnh bng
chuyn m
2.2.2. Các mt
2.2.3. u khit
U KHIT
2.3.2. u kin tn ti
2.3.3. u kin tip cn
2.3.4. Mô t h tht
2.3.5. Rung (chattering)
2.4. KT LUN
ng v v u khit.
Sau khi tìm hiu khin trên, tác gi lun
pu khi cho vic nghiên cu bi vì
m là tính bn vi vi s i
ca nhi chính xác cao, phù hp vi
u khin có tính phi tuyn m u
khi t truyn th m là xut hin hi ng
4
chattering, mt hing không mong mun, ng rt ln
ch ng ca h u khi t. Vic nghiên cu hn ch hin
nâng cao chng h u khin
chuyng.
3. U KHIT CHO B BII
V
n áp tham chin áp ra mong mun), V
o
là
n áp ra thc trên ti,
c
i
n qua ty
21
xx
(3.3)
c
i
dt
d
C
x
1
2
(3.4)
5
n áp ca m
c:
DC-DC dng:
DBuAxx
(3.19)
u
c gi thi 0
hoc 1
CRLC
A
L
11
10
,
0
2211
xCxcxcx
T
(3.21)
21
,ccC
T
a h s mt ph t và
T
xxx
21
) mô t ng thng trong mt phng
c t m hong nh cho b bii
n áp: sai ln áp ra bo hàm sai lch bng 0).
) dn
0)(
1211
xcxcx
t s gii hn lên bin trng thái. Bin vùng này có th suy
ra gii hn
0
L
i
.
)(
1
12
xV
CR
x
ref
L
Hình 3.2: Quĩ đạo của hệ thống và đường trượt trong mặt phẳng pha
của bộ biến đổi giảm áp
3.1.2. u kin tn t
chu kin tn tt
ca b gim áp DC-DC ta lo hàm )
0)( xCx
T
(3.34)
.19) vào (3.34c
(3.36)
S d.20) và (3.35) vu kiu
0u
vi
0)( x
c 0)()(
1
2
2
2
11
LC
VV
x
LC
c
x
CR
ref
L
(3.40)
0)(
1
x
và
0)(
2
x
ng thng
trong mt phng pha v dng là
(
0,
ref
V
) và (
inref
VV
).
Vùng tn ti ch t trong hình 3.3 cho
CRcc
L21
và
trong hình 3.4 cho
2
1
. Ranh giới các vùng được chỉ rõ bởi phương trình( 3.38) và
(3.40). Điểm (V
ref
,0) chắn vùng quĩ đạo khi khóa(van) đóng và điểm
(V
ref
–V
in
,,0) khi khóa(van) ngắt. Hình 3.4: Vùng tồn tại của chế độ trượt trong mặt phẳng pha
khi
CR
c
c
L
2
1
. Ranh giới các vùng được chỉ rõ bởi phương trình (3.38)
và (3.40). Điểm V
ref
,0) chắn vùng quĩ đạo khi khóa(van) đóng và điểm
(V
ref
–V
(max)(min)
2
(max)
min
2
))((
ino
Sooin
VP
TVVV
L
(4.1)
,
1
,28
(max)
s
sin
f
TVV
và chn
W
R
V
HL
DT
i
L
t
i
LV
s
LL
L
60
- Chn giá tr gn sóng
Vvv
oc
003.0
, t
(4.3c giá tr t C.
2
8
)1(
LCf
DDV
là
91106
106813142
10
s
s
S
s
G
)(
2211
xcxcsignu
1
x
là sai lu ra,
2
x
o hàm ca
1
x
và
12
c
1
,c
2
là hng s c l
Hình 4.8: Điều khiển trượt cho bộ biến đổi DC-DC giảm áp
Giá tr c
1
,c
2
c chn sao cho gi u chnh thp nht vi
1
1.5
Timer(s)
Dong dien qua L (A)
Hình 4.9: Gợn sóng điện áp ra V
o
và dòng điện qua cuộn cảm L
13
Ta th n là 1A quanh giá tr cân bng 9.2A
n áp rt nh khong 0.003V.
4.3. SO SÁNH KT QU MÔ PHU KHIT
VU KHIN PID
Các kt qu c thc hin mô phng u khit
vi u khin PID trên cùng mô hình b bin áp DC-DC
gim áp
4.3.1. Thi gian xác l u chnh
0 0.002 0.005 0.01 0.015 0.02 0.025
5
10
12
15
V
PID
0 0.002 0.005 0.01 0.015 0.02 0.025
2
10
20
Thoi gian xac lap = 0.011s
Hình 4.13 : Điện áp ra Vo và dòng điện qua L của điều khiển trượt
Cho ta thy thi gian xác lp là 0.011 u chnh dòng
.
Bng so sánh 4.1: Thời gian xác lập và độ quá điều chỉnh
B u khin
Thông s
u khin PID
u khit
Thi gian
xác lp
quá
u chnh
Thi gian
xác lp
quá
u chnh
n áp ra (Vo)
0.002s
3V
0.011s
0V
n qua L
0.002s
28A
0.011s
0A
*Nhận xét: Nhìn vào bng so sánh 4.1, ta thy b u khit có
12
11.8
Vo
SMC
0.02 0.021 0.022 0.023 0.024 0.025 0.026 0.027 0.028 0.029 0.03
24
25
26
27
28
Timer(s)
Vin
Hình 4.15: Điện áp ra điều khiển trượt khi V
in
tăng từ 24V lên 28V
16
Bng so sánh 4.2: Hệ thống làm việc khi điện áp vào từ 24V lên 28V
Bộ điềukhiển Thông s
u khin PID
u khit
Thi gian
xác lp
ng
nh-nh
Thi gian
22
24
Vin
0.029 0.0295 0.03 0.0305 0.031 0.0315 0.032
0
2
3
3.5
Timer(s)
iL
Dao dong dinh-dinh =0.2V
Dao dong dinh-dinh =3.5A
Hình 4.16: Điện áp ra điều khiển PID khi V
in
giảm từ 24V đến 18V
17
0.029 0.0295 0.03 0.0305 0.031 0.0315 0.032
11.8
12
12.4
Vo
SMC
0.029 0.0295 0.03 0.0305 0.031 0.0315 0.032
18
24
Vin
0.029 0.0295 0.03 0.0305 0.031 0.0315 0.032
s
0.2V
0
s
0
V
n qua L
0
s
3.4A
0
s
1A
*Nhận xét: Nhìn vào bng so sánh 4.3, ta thn áp ra ca b
u khin t vn n áp ra b u khin PID
bu có g (0.2n qua L là gián
n.
ng s i giá tr ti
a. Hệ thống làm việc không tải (R
L
= 1.3kΩ)
18
0.03 0.04 0.05 0.06 0.07 0.08 0.09 0.1
11.7
12
12.3
Vo
không tải
19
Bng so sánh 4.4: Hệ thống làm việc không tải (R
L
= 1.3kΩ)
B u khin
Thông s
u khin PID
u khit
Thi gian
xác lp
ng
nh-nh
Thi gian
xác lp
ng
nh-nh
n áp ra (Vo)
s0
6.0
V
s0
0
V
n qua L
s0
dinh - dinh =4A
Dao dong dinh - dinh =0.1V
Hình 4.20: Điện áp ra điều khiển PID khi hệ thống làm việc quá tải 20
0.025 0.03 0.035 0.04 0.045
11.2
11.4
11.6
11.8
12
Vo
SMC
0.025 0.03 0.035 0.04 0.045
0.92
5
9.2
Timer(s)
iL
Thoi gian xac lap =0.01s
Thoi gian
xac lap =0.005s
Hình 4.21: Điện áp ra điều khiển trượt khi hệ thống làm việc quá tải
Bng so sánh 4.5: Hệ thống làm việc quá tải (R
L
=1.3Ω)
B u khin
*Nhận xét: Nhìn vào bng so sánh 4.5, ta thin áp ra và dòng
n qua L b u khin t rt tt so vu khin PID, tuy nhiên
thi gian xác lp ca b u khin t lp 10 ln so vi
u khin PID. 21
c. Hệ thống làm việc với tải có thành phần điện kháng
L= 100mH R
L
0 0.05 0.1 0.15 0.2 0.25 0.3 0.35 0.4
0
7.5
12
15
Vo
PID
0 0.05 0.1 0.15 0.2 0.25 0.3 0.35 0.4
0
7
9.2
11.5
20
29
Timer(s)
iL
Thoi gian xac lap =0.3s
Thoi gian xac lap =0.3s
u khin PID
u khit
Thi gian
xác lp
ng
nh-nh
Thi gian
xác lp
ng
nh-nh
n áp ra (Vo)
s3.0
Không
s02.0
0V
n qua L
s3.0
3.5A
s35.0
0.5A
*Nhận xét: Nhìn vào bng so sánh 4.6, ta thy thi gian xác ln
i gian xác ln qua L, c hai b u
khi nh tt.
4.4. KT QU U KHIT CHO B BII DC-
n áp ra rt nh.
Lu i quyt khá thành công yêu cu c tài là
nâng cao chng b bii DC-DC bu khit
mà c th là b bii gim áp. Bng vic so sánh các kt qu mô
phng gia b u khiu khin PID ta thy chng
n áp ra b u khit luôn
n áp ra ca b bii DC-DC bng b
u khit. Lun vn này c hic các yêu cu sau:
- Làm rõ cu trúc, a ra mô hình toán hc ca b bin
i gim áp.