Dạy học tích hợp mô đun kỹ thuật xung số tại trường cao đẳng nghề TP hồ chí minh - Pdf 30

viii TRANG
Trangăta
QuytăđnhăgiaoăđătƠi
Xácănhnăcaăcánăbăhngădn
LụăLCHăKHOAăHC i
LIăCAMăĐOAN ii
LIăCMăN iii
TịMăTTăLUNăVĔN iv
TNGăQUANăVăDYăHCăTệCHăHP 1
1.ăLỦădoăchnăđătƠi 1
2.ăMcătiêuănghiênăcu 2
3.ăNhimăvănghiênăcu 2
4.ăKháchăthăvƠăđiătngănghiênăcu 2
4.1.ăKháchăthănghiênăcu: 2
4.2.ăĐiătngănghiênăcu: 2
5.ăGiiăhnăđătƠiănghiênăcu: 2
6.ăGiăthuytănguyênăcu 2
7.ăPhngăphápănghiênăcu 3
7.1.ăPhngăphápănghiênăcuălỦălun: 3
7.2.ăPhngăphápănghiênăcuăthcătin: 3
7.3.ăPhngăphápăthngăkêătoánăhc: 3
8.ăCuătrúcălunăvĕn 3
Chngă1:ăCăSăLụăLUNăCAăVICăDYăHCăTệCHăHPăMỌăĐUNăKă
THUTăXUNGăậ S 5
1.1.ăLCHăSăVNăĐăNGHIểNăCU 5

1.5.4.2.ăCuătrúcăcaănĕngălcăthcăhinăhotăđngăchuyênămôn 25
1.5.4.3.ăDyăhcătheoătipăcnănĕngălcăthcăhină(Competency-Based Training)
26
1.5.4.4.ăCácăthƠnhăphầnăcaămôăđunănĕngălcăthcăhin 27
1.6.ăQUYăTRỊNHăTăCHCăDYăHCăMỌăĐUN 28
1.6.1.ăĐặcăđimădyăhcătíchăhp 28
1.6.2. Quy trình 29
x
1.6.2.ăĐiuăkinătăchcădyăhcămôăđun 30
KTăLUNăCHNGă1 33
CHNGă3: CăSăTHCăTINăDA
̣
YăHO
̣
CăTệCHăHPăMỌăĐUN KăTHUTă
SăTIăTRNGăCAOăĐNGăNGHăTP.ăHCM 34
2.1.ăGIIăTHIUăSăLCăVăTRNGăCAOăĐNGăNGHăTP.ăHCM 34
2.1.1.ăThôngătinăkháiăquátăvălchăsăphátătrin 34
2.1.2.ăCăcuătăchc 36
2.1.3.ăNgƠnhănghăđƠoăto 36
2.1.4.ăCăsăvtăcht: 36
2.1.5. Thành tích 36
2.2.ăGIIăTHIUăMỌăĐUNăKăTHUTăXUNGăậ S 36
2.2.1.ăĐặcăđimăcaămôăđunăkăthutăs 36
2.2.2.ăăVătrí,ămcătiêuăvƠăniădungăchngătrìnhămôăđunăKăthutăs 37
2.2.2.1.ăVătríămôăđun 37
2.2.2.2.ăMcătiêuămôăđun 37

3.3.4.ăPhngăphápăTN 79
3.3.5.ăTinătrìnhăTN 79
3.3.6.ăKtăquăthcănghim 79
3.3.6.1.ăăĐnhătính 79
3.3.5.2.ăăĐnhălng 87
KTăLUNăCHNGă3 92
KTăLUNăVÀăKINăNGH 93
1.ăăăKtălun 93
2.ăăKinăngh 93
HngăphátătrinăcaăđătƠi 94
TÀIăLIUăTHAMăKHO 95

xii

TT
Chăvitătt
Chăvităđyăđ
1
TP. HCM
ThƠnhăphăHăChíăMinh
2

QĐ-BLĐTBXHăă
QuytăđnhăBăLaoăđng- thngăbinhăXƣăhi
13
CB CNV
Cánăbăcôngănhơnăviên
14
SPDN
Săphmădyăngh
15
TCDN
Tngăccădyăngh
16
UBND TPHCM
UăbanănhơnădơnăthƠnhăphăhăchíăminh
17
ILO
International Labour Organization
18
THCVĐ
Tìnhăhungăcóăvnăđ
19
THHT
Tìnhăhungăhcătp
20
TN
Thcănghim
21
TL
Tăl
DANHăMCăCỄCăTăVITăTT
DANHăMCăCỄCăHỊNH

xiv
Biuăđă2.1:ăSăhăcaătƠiăliuăhcătpăđiăviămôăđunăkăthutăxungăậ s 41
Biuăđă2.2:ăMcăđătipăthuătriăthcăquaăhìnhăthcătăchcădyăhc 42
Biuăđă2.3:ăThiăgianăchuẩnăbăbƠiătrcămiăbuiăhc 43
Biuăđă2.4:ăMcăđăđápăngăvădngăcăvƠătrangăthităb 44
Biuăđă2.5:ăCmănhnăcaăSVăsauăkhiăhcăxongămôăđunăkăthutăxungăậ s 44
Biuăđă2.6:ăMcăđăđápăngămcătiêuămôăđunăkăthutăxungăậ s 46
Biuăđă2.7:ăHìnhăthcăkimătraăktăquăcaăSV 47
Biuăđă2.8:ăSădngăphngăphápătrongăquáătrìnhădyăhc 48
Biuăđă2.9:ăTìnhăhìnhăsădngăphngătinădyăhcătrongămônăkăthutăxungăậ s
49
Biuăđă2.10:ăMcăđăđápăngăcaăthităbăviămôăđunăkăthutăxungăậ s 49
Biuăđă2.11:ăSăđápăngăvăkinăthcăchuyênămônăcaămôăđunăkăthutăxungăậ s
50
Biuăđă2.12:ăSăđápăngăvăkănĕngănghănghipăcaămôăđunăkăthutăxungăậ s 51
Biuăđă2.13:ăTháiăđălƠmăvicăcaăcôngănhơnăhinănay 52
Biuăđă2.14:ăSăđápăngăvăcaămôăđunăkăthutăxungăậ săviădoanhănghip 53

Bngă2.9:ăSădngăphngăphápătrongăquáătrìnhădyăhc 47
Bngă2.10:ăTìnhăhìnhăsădngăphngătinădyăhcătrongămônăkăthutăxungăậ s . 48
Bngă2.11:ăMcăđăđápăngăcaăthităbăviămôăđunăkăthutăxungăậ s 49
Bngă2.12:ăSăđápăngăvăkinăthcăchuyênămônăcaămôăđunăkăthutăxungăậ s 50
Bngă2.13:ăSăđápăngăvăkănĕngănghănghipăcaămôăđunăkăthutăxungăậ s 51
Bngă2.14:ăTháiăđălƠmăvicăcaăcôngănhơnăhinănay 52
Bngă2.15:ăSăđápăngăvăcaămôăđunăkăthutăxungăậ săviădoanhănghip 52
Bngă3.1:ăMcăđătipăthuăkinăthcăcaăSV 79
Bngă3.2:ăSăphùăhpătƠiăliuăhcătp,ădngăcăthcăhƠnh 80
Bngă3.3:ăThiăgianăchuẩnăbăbƠiătrcămiăbuiăhcăcaăSV 81
Bngă3.5:ăSăphùăhpăniădungăbƠiăhcăviămcătiêu 83
Bngă3.6:ăHotăđngăcaăGV,ăSVătrongătngătiuăkănĕng 84
Bngă3.7:ăHìnhăthcăkimătraăđánhăgiáăcácăbƠiăhcătrongămôăđun 84
Bngă3.8:ăTínhăkhăthiăvicăápădngăquy trìnhăvƠoădyăhcătíchăhpămôăđunăkăthută
xung ậ s 85
Bngă3.9: Điê
̉
măđa

nhăgia

ăGVădyălpăC12ĐTăvƠăC12ĐT1 86
Bngă3.10:ăKtăquăđimăcuiăđtăhc 87
DANHăMCăBNG

xvi
Bngă3.11:ăPhơnăphiătầnăsăđimăs 87

chtăvƠăchaăđănĕng lcăđăthcăhinăvicădyăhcătheoăchngătrình môăđun.
Hinănay,ăhầuăhtăcácătrngătrungăcpănghăvƠăcaoăđngănghătrênătoƠnăqucă
đangăthcăhinăvicădyăhcătheoămôăđun,ănhngăvnăcònănhiuăhnăch,ăchaăăđápăă
ngăănhuăăcầuăcaădoanhănghip.ăĐiuănƠyăcũngăcóănhiuălỦădo,ătuyănhiênămtătrongă
nhngălỦădoăchính,ăđóălƠăvicătăchcădyăhcăănhƠătrngăchaăphùăhpăviăyêuă
cầuăthcătin,ăchaăhìnhăthƠnhăăngiăhcănĕngălcăthcăhinăcôngăvicăcăth. Tă
đó,ăsauăkhiăttănghip,ăăngiăăhcăăkhôngăătă giiă quytăăđcăăcôngăăvic,ăkhông
2
hoàn thành nhimăvămƠădoanhănghipăyêuăcầu.ăQuaăđó, tácăgiăchnăđătƠiăăắ Dyă
hcătíchăhpămôăđun kăthutăxung ậ sătiătrng caoăđngănghăTP. HCM”ăđ
nghiênăcu,ăđăxutăgiiăphápănhmănơngăcaoăchtălngăđƠoăto,ăngunănhơnălcă
choăxƣăhiănóiăchungăvƠălĩnhăvcăđinătănóiăriêng.
2. Mcătiêuănghiênăcu
Dyăhcătíchăhpămôă đunăkăthută xung ậ sătiătrngăCaoăĐngăNghăTP.ă
HCM.
3. Nhimăvănghiên cu
- NghiênăcuălỦălun vădyăhcătheoăhngătíchăhpămodule kăthutăxung ậ
s.
- Khoăsátăthcătrngăgingădyămôăđunăkăthutăxungă ậ sătiăTrngăCaoă
ĐngăNghăTP.ăHCM
- Tăchcădyăhc tíchăhpămôăđunăkăthutăxungăậ săti trngăCaoăĐngă
Nghă
- Kimănghim,ăđánhăgiáăktăquăđăxut.
4. KháchăthăvƠăđiătngănghiênăcu
4.1. Khách th nghiên cu:
Quá trình dy hc ngƠnhăđin t nóiăchungăvƠămôăđunăk thut xung ậ s ti
TrngăCaoăĐng Ngh TP. HCM nói riêng.

NghăTP.ăHCM
- TinăhƠnhăkhoăsátăbngăphiuăcơuăhiăđiăviădoanhănghip,ănhmăhiuă
rõăhnăthcătrngăvăchtălngăcaăđiăngũălaoăđng.ă
- TinăhƠnhăkhoăsát bngăhiăviăchuyênăgiaăđătìmăhiuătínhăthcătin caă
quyătrìnhătăchcădyăhcătíchăhpămôăđun kăthutăxungăậ s.
 Phngă phápă thcă nghimă să phm: Ngiă nghiênă cu btă đầuă tină hƠnhă
thcănghimădiăhìnhăthcătăchcăgingădy tíchăhpăchoăhaiăchăđătrongă
môăđunăkăthutăxung ậ să tiătrngăCaoăĐngăNghăTP.ăHCM
7.3. Phngăphápăthngăkêătoánăhc:ă
Ngiănghiênăcuăsădngă phngăphápăthngă kêă toánăhcăđă xălỦăsă liuă
thôngăquaăkhoăsát,ăquaăđó kimănghimătínhăthcătinăcaăđătƠi.
8.ăCuătrúcălunăvĕn
NgoƠiăphầnămăđầu,ăktălunăvƠăphălc,ălunăvĕnăgmăcóă3ăchng:
4
Chngă1:ăCăsălỦălunăcaăvicădyăhcătíchăhpămôăđun kăthutăxungăậ să
Chngă 2: Că să thcă tină dyă hcă tíchă hpă môă đun kă thută xungă ậ să tiă
trngăcaoăđngănghăTP.ăHCM
Chngă3:ă Dyăhcătíchă hpă môăđun kăthutăxungăậ sătiă trngăcaoăđngă
nghăTP.ăHCM
5
NIăDUNG
trungă hcă Úc.ă Theo Ông, hngă dn tíchă hpă kă nĕngă vă thôngă tină cóă thă nhă
hngăđnăvicăhcătpăcaăhcăsinhăvƠătháiăđăcaăhăătrngăhc.
Nĕmă 1999,ă tácă giă Loeep,ă F.Lă xută bnă cună ắModelsă ofă curriculumă
integration”.ă Tină sĩă Loeppă lƠă mtă Giáoă să tiă Khoaă Côngă nghă côngă nghipă tiă
Illinois,ăĐiăhcăQucăgia,ăỌngălƠămtăthƠnhăviênăcaăGammaăTheta.ă Nĕmă2004,ă
tácăgiăLake,ăK.ăXutăbnăcunăắIntegratedăCurriculum”.ăCácănhƠănghiênăcuăgiáoă
dcăđƣăphátăhinăraărngămtăchngătrìnhăgingădyătíchăhpăcóăthădnăđnănhiuă
hnăsătòămòătríătu,ăciăthinătháiăđ,ătĕngăcngăgiiăquytăvnăđăvƠăthƠnhătíchă
caoăhnăătrng.
Nĕmă 2007,ă tácă giă Pat Grant và Kathy Paige xută bnă cună ắCurriculumă
integration:ăAătrial”.ăNhiuănhƠăgiáoădcăkhácătrênăthăgiiăđƣăvităvăchngătrìnhă
gingădyătíchăhp nhăBeaneă(1995), Dufficy (2005), George (1996), Lake (2004)
và Venville & Dawson (2004). Tuyănhiên,ănghiênăcuăkimătraătíchăhpătrongăthcă
tăvnăcònătngăđiăhimă(Hargreavesăetăal,ă1996ăđcătríchădnătrongăWallace,ă
Rennie, Malone & Venville, 2000).
Nĕmă 2009,ă Smala S.ă Xută bnă cună ắIntroducingă contentă andă languageă
integratedălearning”.ăKháiănimăvăCLILă- NiădungăvƠăngônăngătíchăhpă- Hcădoă
đóătrìnhăbƠyămtălĩnhăvcănghiênăcuămiămƠăcácănhƠăgiáoădcăquanătơmătrongăvică
toăraăđiuăkinăttănhtăchoăhinătngăthăgiiăhóa. Nhngăthayăđiăkinhătănhanhă
chóngătrênăthăgiiănhcănhăchúngătaăvăsăliênăktăcaăcácăncăvƠăsăcầnăthită
giaoătipăquaăngônăngăvƠăvĕnăhóa.
UNESCOăvƠăILOălƠăhaiătăchcăqucătăkhôngăchătoăđiuăkinămƠăcònăkhuynă
khích choăvicăphátătrinăcácănhómămôăđunătrongăđƠoătoănghănóiăriêngăvƠăđƠoătoă
nóiăchung.ăTiăParis,ăcácăchuyênăgiaăchoărng:ăsădngămôăđunăắlƠăthíchăhpăvƠăcầnă
thităchoămiăđiătngăđƠoăto,ăđặcăbităchoăgiáoădcăk thutănghănghipăvƠătrongă
vicăphăbinăk thutămi”ăvƠăkhuynăcáoăcácăncăđangăphátătrinăkhiăđầuătătngă
thăchoăgiáoădcăcònăhnăchăthìănênăquanătơmăđnăvicăđƠoătoătrênăthăgiiăkhôngă
nênăắsaăđƠ”ăvƠoăvicătranhăcƣi,ăduyădanhăthutăngămƠănênătrinăkhaiăápădngăvƠătă

miăcaăvicăđƠoătoănghătheoămôăđunănĕngălcăthcăhinăvƠătrìnhăđ.ăTuyăcũngăđƣă
cóăvƠiăcôngătrìnhănghiênăcuăkhoaăhcăđiăsơuănghiênăcuăvnăđădyăhcătheoăhngă
tíchăhpănhăđătƠiănh:
8
+ Nĕm 1993ăGS.ăTS.ăNguynăMinhăĐngăđƣălƠmăsángătăbnăcht,ăcách tipăcnă
vƠăápădngămôăđunăkănĕngănghătrongăđƠoătoănghăquaăđătƠiăắMô đun kỹ năng
hành nghề - Phương pháp tiếp cận hướng dẫn biên soạn và áp dụng”. [18]
+ Nĕmă1995ăPGS.ăTS.ăNguynăĐc Trí (chănhimăđătƠi),ăcùngătpăthăcácănhƠă
khoaăhcăcaăVinăNghiênăcuăvƠăPhátătrinăgiáoădc đƣăthcăhinăđătƠi “Nghiên
cứu ứng dụng phương thức đào tạo nghề theo mô đun kỹ năng hành nghề”. Quaăđó,ă
cóăthăđánhăgiáăđơyălƠăđătƠiănghiênăcuăngădngăvăMKHămtăcáchăđầyăđ,ăhoƠnă
thinănht.ăĐătƠiăđƣăgópăphầnălƠmărõăcăsăkhoaăhcătipăcnăvƠăngădngăMKH,ă
gópăphầnăvƠoăvicăđiămiăphngăphápădyăhc, chngătrìnhătrongăđƠoătoăngh
[19]
XuăthădyăhcăngƠyă nayănóiăchung,ăđặcăbită lƠălĩnhă vcădyănghănóiăriêng,
chngătrìnhădyănghăđcăxơyădngădaătrênăcácămôăđunătipăcnănĕngălcătrongă
đóătăhpăcácănĕngălcăcầnăthită(kiến thức, kỹ năng, thái độ)ămƠăngiălaoăđngă
cầnăphiăcóă đăthamă giaălaoăđngă snăxutătiă cácă nhƠămáy,ăxíănghip ăChngă
trìnhăđƠoătoăđcăthităkătheoămôăđunătipăcnănĕngălcănhăvyăcònăđcăgiălà
giáoădcăđịnh hướng kết quả đầu ra.
Hinănay,ămôăhìnhănĕngălcăcũngăđƣăbtăđầuănhnăđcăsăquanătơmăvƠăđcăsă
dngătrongănhngănălcăphátătrinăngunănhơnălcătrongăxuăthămăcaăhiănhpă
caăđtănc. Xutăphátătăđóănhiuăhiăthoălầnălt dinăraănh:ăHiătho văắĐào
tạo, bồi dưỡng giáo viên dạy nghề - kinh nghiệm của Bỉ và Việt Nam”ăđcătăchcă
hiăthángă8ănĕmă2009ăvƠăcácăHiăthoăchuyênăđăắĐổi mới phương pháp dạy học
trong lĩnh vực dạy nghề”,ă ắchuẩn nghề nghiệp giáo viên dạy nghề”,ă ngƠyă
10/7/2009,ătiăTP.ăĐƠăNẵng,ăDăánăVNă101,ăTngăccădyănghă(BăLĐTB-XH) -

TíchăhpăkĩănĕngălƠă“hành động liên kết rèn luyện hai hoặc nhiều kĩ năng thuộc
cùng một lĩnh vực hoặc vài lĩnh vực gần nhau để nắm vững một thể” [21, 385].
TheoăDngăTinăS: “Tích hợp là sự kết hợp một cách hữu cơ, có hệ thống các
kiến thức( khái niệm) thuộc các môn học khác nhau thành một nội dung thống nhất,
dựa trên cơ sở các mối quan hệ về lý luận và thực tiễn được đề cập trong các môn
học đó” [6, 27]
Nhnăxét:ăTrongăcôngătácăđƠoătoăngh, tíchăhpăđcăcoiălƠăsăliênăktăcácăđiă
tngăgingădy,ăhcătpătrongăcùngămtăkăhochăđăđmăboăđcăsăthngănhtă
nhmăđtătiămcătiêuădyăhc.
10
Víăd: NĕngălcăthcăhinălƠămc tiêuămƠăngiăhcăđtăđcăsauăquáătrìnhăhcă
tp.ăQuaăđóămi hotăđng, ni dung tíchăhpătrongădyănghăđuănhmăđtăđcăsă
trnăvẹnăcaănĕngălcăniăngiăhcăngh.ăSătrnăvẹnăyăđcăquytăđnhăbiăsă
ktăhpăhƠiăhòaăgiaăkinăthcăậ kănĕngăậ tháiăđăniăngiăhc.
1.2.2. Môăđun
Theoătă đină giáoădcă hc,ăMôăđună lƠă“một phân hệ tự chủ của một chương
trình học tập hoặc một giáo trình” [21, 261].
MôăđunălƠă“tư liệu sư phạm dùng để hướng dẫn trong những quá trình làm việc
của sinh viên” [21, 261].
NgoƠiăraăcònămtăsăkháiănimănhăsau:
MôăđunăcóăngunăgcătăthutăngăLatinhăắămodulus"ăviănghĩaăđầuătiênălƠămcă
thc,ăthcăđo.ăTrongăkinătrúcăxơyădngăLaămƣănóăđcăsădngănhămtăđnăvă
đo.ăĐnăgiaăthăkă20,ăthutăngămodulusămiăđcătruyn tiăsangălĩnhăvcăkă
thut.ăNó đcădùngăđăchăcácăbăphnăcuăthƠnhăcaăcácăthităbăkăthutăcó các
chcănĕngăriêngăbităcóăsăhătrăvƠăbăsungăchoănhau,ăkhôngănhtăthităphiăhotă
đngăđcălp.ăMôăđunămăraăkhănĕngăchoăvicăphátătrin,ăhoƠnăthinăvƠăsaăchaă
snăphẩm.

trình xây dựng và ban hành tiêu chuẩn kĩ năng nghề quốc gia. trên cơ sở quyết
định này, hiện nay đã có dự thảo tiêu chuẩn kĩ năng nghề quốc gia cho 95 nghề.
Trong hồ sơ tiêu chuẩn kĩ năng nghề quốc gia có bao hàm kết quả phân tích
nghề với các thông tin về nhiệm vụ. Trong phiếu phân tích công việc, công việc
được khai triển thành các bước công việc với tiếu chí thực hiện, kiến thức, kĩ
năng và thái độ cần có để thực hiện, phiếu tiêu chuẩn thực hiện công việc được
mô tả qua các tiêu chí thực hiện, kiến thức, kĩ năng thiết yếu cũng như tiêu chí
và hình thức đánh giá
- Quyết định số 62/2008/QĐ-BLĐTBXH ngày 4/11/2008 về hệ thống biểu mẫu, sổ
sách quản lí dạy và học trong đào tạo nghề, trong đó có phân biệt 3 loại sổ giáo
án là giáo án lý thuyết (mẫu số 5), giáo án thực hành (mẫu số 6) và giáo án tích
hợp (mẫu số 7). Giáo án tích hợp được xây dựng cho bài và bao gồm các thông
tin về mục tiêu (năng lực), hình thức tổ chức dạy học, đồ dùng và trang thiết bị,
nội dung thực hiện (dẫn nhập, giới thiệu chủ đề, giải quyết vấn đề, kết thúc vấn
đề, hướng dẫn tự học). [2].
12
- Công văn 1610/TCDN-GV ngày 15/9/2010 hướng dẫn biên soạn giáo án và tổ
chức dạy học tích họp: trích “ tại nghị quyết số 62/2008QĐ- BLĐTBXH ngày
04/11/2008 của Bộ trương - Thương binh và xã hội về việc ban hành hệ thống
biểu mẫu, số ách quản lý dạy và học trong đào tạo nghề đã qui định các loại
mẫu giáo án lý thuyết, thực hành và tích họp dung trong các cơ sở dạy
nghề…”[3].
- Thông tư 15/2011/TT-BLĐTBXH ngày 10/5/2011 về đánh giá kĩ năng nghề quốc
gia qui định qui trình, phương pháp đánh giá và công nhận trình độ kĩ năng
nghề quốc gia. [22].
1.4. DYăHCăTHEOăHNGăTệCHăHP
1.4.1. Tíchăhpăniădung

quăđƠoăto.
1.5. MTăSăPHNGăPHỄPăDYăHCăTHEOăHNGăTệCHăHP
1.5.1. PhngăphápădyăhcănêuăvƠăgiiăquytăvnăđ
Dyăhcătheoăhngăgiiăquytăvnăđă(DHăGQVĐ)ălƠămtăquanăđimădyăhc
nhmătíchăccă hoáăngiă hc,ăphátă trinănĕngălcătă duyăsángăto,ă nĕngălcă giiă
quytăvnăđăcaăSV. ĐălƠmăđcăđiuăđó,ăGVăphiăđặtăSV trongămtătìnhăhungă
cóăvnăđ,ăthôngăquaăvicăgiiăquytăvnăđăgiúpăHSălĩnhăhiăthêm kinăthc,ăkă
nĕngăvƠăcáchănhìnănhnămtăvnăđ.
Có rtănhiuătênăgiăkhácănhauăđiăviăDHăGQVĐ nh:ădyăhcănêuăvnăđ,ădyă
hcănhnăbităvƠăgiiăquytăvnăđăv.v ăNhngămcătiêuăcăbnăvn là rènăluynă
nĕngălcăgiiăquytăvnăđ caăngiăhc,ăttănhiênătrongăđóăbaoăgmăcăkhănĕng
nhnăbităvƠăphátăhinăvnăđ.ăDHăGQVĐăkhôngăphiălƠăphngăphápădyăhcămƠă
lƠămtăquanăđimădyăhc,ănhmălyăngiăhcălƠmătrungătơm.
Tăchcădyăhcătheoăhìnhăthc nêuăvƠăgiiăquytăvnăđăbaoăgmăba giaiăđonă
nhăsauă[20]:
14

Hìnhă1.1:ăCuătrúcădyăhcăgiiăquytăvnăđ

1.5.1.1. Giai đoạn 1:ăNêuăvnăđ
ĐơyălƠă giaiăđonă quană trngă nht,ă vìă chínhă đóălƠă nguyênănhơnă gơyă kíchăthíchă
hngăthúăchoăngiăhc
+ Xơyădngătìnhăhungăcóăvnăđ:ă
- Thôngăbáoătìnhăhung cóăvnăđ:ăGVăđaăraătìnhăhungăcóăvnăđăđăcyăvƠoă
choăngiăhcădiădngăcơuăhi,ăbƠiătoán,ăthíănghim,ălƠmăvicăgiáoătrình,ă
cácăhinătngă vtălỦă trongătă nhiên ă hay diăhìnhăthcă kimătraăbƠiăcũă
hoặcălƠăGVăthôngăbáo.ă

- Phátăbiuăvnăđ
15
+ Phátăbiuăvnăđăhcătp:
- Vnăđăhcătpăđcăphátăbiuădiădng mtămnhăđăcơuăhi,ălƠăktăquă
caăchăthăbinămơuăthunăkháchăquanăthƠnhămơuăthunăchăquan.ă
- HiuăquăcaăbcănƠyăphăthucăvƠoăkhănĕngăphátăhinăraăcácămơuăthună
kháchăquanăăđiătngăSV vƠăthăhinăăcácămcăđăphátăhinămơuăthună
trên.
- TìnhăhungăcóăvnăđăchătoăđcăviănhngăniădungăthíchăhpăvƠănóătnă
tiăngayătrongăktăcuălogicăcaăchngătrìnhăđƠoăto,ăvìăvyăGVăcầnăcóăkă
thutăđătruynătiăcácătìnhăhungăđóăđnăviăSV.ăSăthƠnhăcôngăcaăbcă
nƠyălƠăquanătrngănhtătrongădyăhcăgiiăquytăvnăđ.ă
1.5.1.2. Giai đoạn 2: Giiăquytăvnăđ
+ HìnhăthƠnhăgiăthuyt:ă
- Đă giiă quytă mtă vnă đă nƠoă đó,ă phiă đaă raă mtă giă thuyt,ă đóă lƠă đnhă
hngăchoăcácăhotăđngăviămcăđíchăchngăminhăvnăđămi.
- GiăthuytăđặtăraăđóăchínhălƠănhngăỦătngămangătínhăkhoaăhc,ăthôngăquaă
vnătriăthcăcóăsnăđăhìnhăthƠnhăđcănhngăphánăđoánănhmălỦăgii,ăchngă
minh choăvnăđămi.
- GiăthuytălƠăktăquăcaăquá trìnhătăduyăsángătoăkhiătipăcnăvnăđămiăvƠă
phngăphápănghiênăcuăkhoaăhcăđiăviătngămônăhc, môăđun.ă
- ĐiăviămiăSV,ăcáchănhìnănhnăvƠoăvnăđămiăcaămiăngiălƠăkhácănhau,ă
vìăvyătrongăcùngămtăvnăđăSV cóăthăđaăraănhiuăgiăthuytăkhácănhauă.ă
- GiăthuytăđcăhìnhăthƠnhăquaăsuyănghĩ,ătăduy,ăliênăktăkinăthcăgiaăcácă
môn,ăcácălĩnhăvc,ăphátătrinătăcáiăđƣăbităđăhìnhăthƠnhăđcăvnăđămi.ă
Tă đó,ă niă dungă caă cácăgiă thuytă đcă chă thă đặtă raă khôngă đcă mơuă
thunăviătriăthcăđƣăcóăsẵn.

quăcaămtăquáătrìnhălƠmăvic.ăVicăđánh theoăcácăbcăsauăđơy:ă
- Thôngăquaăcácăktălunătìmăđc,ăGVătìmăraăphngăánăphùăhpănhtăviăgiă
thuyt. Tă đóă hìnhă hìnhă đcă mtă vnă đă miă (kháiă nim,ă quiă lut,ă quiă
trình )
- TinăhƠnhăphơnătích,ătngăhp,ăcácăktăqu,ăquaăđóărútăraăktălunăvăvnăđă
mi.

Trích đoạn ngă2.9:ăS ăd ngăph ngăphápătrongăquáătrìnhăd yăh c ngă2.15:ăS ăđápă ngăv ăc aămôăđunăk ăthu tăxungăậ s ăv iădoanhănghi p ngă3.2:ăS ăphùăh pătƠiăli uăh căt p,ăd ngăc ăth căhƠnh
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status