ẫhương pháp thỐyết trình nêu vấn đề 17
ẫhương pháp trò chơi đóng vai 18
ẫhương pháp nghiên cứu tình huống (trường hợp) 19
1.3.3.3 Kỹ thuật Sơ đồ tư dỐy 21
Các đặc điểm của Sơ đồ Tư dỐy 21
Các bước lập Sơ đồ tư dỐy 22
1.4 DY HC TÍCH CC HÓA MÔN CÔNG NGH LP 12 BNG CÁCH
HNG DN LP S Đ T DUY 24
1.4.1 Xác đnh mc tiêu 24
1.4.2 Xác đnh ni dung 25
1.4.3 Xây dng quy trình dy hc bng cách hng dn lp S đ t duy 26
1.4.4 Hình thc kim tra đánh giá 27
1.4.5 Hình thc t chc dy hc 28
1.5 MÔN CÔNG NGH LP 12 29
1.5.1 Vai trò và ni dung môn Công ngh lp 12 29
1.5.2 Mt s bt cp vƠ đnh hng đi mi môn Công ngh lp 12 30
KT LUN CHNG 1 33
Chng 2: C S THC TIN CA VIC DY HC TÍCH CC HÓA MÔN
CÔNG NGH LP 12 BNG CỄCH HNG DN LP S Đ T DUY
TRNG THPT THNH AN, CN TH. 34
2.1 S NÉT V TRNG THPT THNH AN 34
2.1.1 Khái lc lch s phát trin 34
2.1.2 C s vt cht 35
2.1.3 C cu t chc 36
2.1.4 Hot đng dy hc và thành tích 36
2.2 THC TRNG DY HC MÔN CÔNG NGH LP 12 TRNG THPT
THNH AN VÀ CỄC TRNG KHU VC VEN TP. CN TH 39
2.2.1 Mc đích 39
2.2.2 Ni dung 39
2.2.3 Đi tng 40
2.3.4 Phng pháp kho sát 40
VinăSPKT:ăLuậnăvĕnăThcăsĩ 1
TNG QUAN VỀ DY HC TệCH CC HịA MỌN CỌNG NGH
LP 12 BNG CÁCH HNG DN LP S Đ T DUY
1. LÝ DO CHNăĐ TÀI
“Phát trin và nâng cao chấtălng ngun nhân lc, nhất là ngun nhân
lc chấtălng cao là mtăđt phá chinălc, là yu t quytăđnhăđẩy mnh
phát trin và ng dng khoa hc, công ngh,ăcăcấu li nn kinh t, chuyn
đổiămôăhìnhătĕngătrởng và là li th cnh tranh quan trng nhất, boăđm cho
phát trin nhanh, hiu qu và bn vng” [ 3 ] . Vicăđổi miăcĕnăbn và toàn
din nn giáo dc,ăđƠo toăncătaăđangăđặt ra yêu cầu cấp thit.
Từăgócăđăcáănhơn,ătácăgiănhậnăthấyărằng:ăTrongăcácătrngăphổăthông,ă
mônăhcăCôngănghăchaătìmăđcăvătríăxngăđáng,ăvìămtăsănguyênănhơnă
sau:
- McătiêuăhngănghipăvƠăniădungăchngătrìnhăchaăphongăphú,ăđaă
dng.
- ĐiăngũăgiáoăviênăđcăđƠoătoăchuyênăngƠnhăvƠăthiălngăchngă
trình còn ít.
- TơmălíălƠămônăhcăphăcònătnătiătrongăcácăemăhcăsinh.
- Đầuătăvăcăsởăvậtăchấtăcó,ănhngăchaănhiu,ăchaăhiuăquăvƠăchaă
theo kpăđƠăphátătrinăcaăcácăngƠnhăCôngăNgh
TrongăquáătrìnhăgingădyămônăCôngănghătiătrngăphổăthôngăhină
nayătácăgiănhậnăthấyăcáchăthcăcácăemăhcăsinhătipăcậnămtăbƠiămi,ăcáchă
cácăemăhcăbƠiăcũăcùngăcácăthaoătácălƠmămtăbƠiăthcăhƠnhăchaăhiuăquăvƠă
khoaăhc.ăĐơyăcũngălƠămt khóăkhĕnăchoăchínhăbnăthơnătácăgi khiăcònălƠăhcă
sinhăcấpă3ătrongăthiăgianăđấtăncăcònăkhóăkhĕnăvăkinhătăvƠăchínhătrăvìă
đangăphiătừngăbcătălc,ătăcngăsauăkhiăvừaămiăgiƠnhăđcăđcălập,ăvìă
Vin SPKT:ăLuậnăvĕnăThcăsĩ
̣
ăăNGHIểNăCU
- Nghiên cu căsở lý luận v dyăhcătheoăhngătíchăccăhóaămôn
CôngăNghălpă12 bằngă cáchăhng dẫnălậpăSăđătăduy.
Vin SPKT:ăLuậnăvĕnăThcăsĩ 3
- Kho sát thc trng dy hc môn Công Ngh ở trng THPT Thnh
An.
- Tổ chc dy hc tích cc hóa môn Công Ngh 12 bằngăcáchăhng
dẫn lập Săđ tăduyătiătrng THPT Thnh An.
- Kim nghim đánhăgiáăkt qu dy hc tích cc hóa môn Công Ngh
lp 12 bằngăcáchăhng dẫn lậpăSăđ tăduy.
4. ĐIăTNGăVẨăKHA
́
CHăTHể
̉
ăNGHIểNăC
́
U
4.1 Đi tượng nghiên cứu
- Dy hcătheoăhng tích ccăhóaăngi hc
- Kỹ thuậtăSăđ tăduy
- Dy hc tích cc hóa môn Công Ngh lp 12
4.2 Khách th nghiên cứu
Toàn b hotăđng dy hc môn Công Ngh lp 12 ti trng THPT
Thnh An, CầnăTh.
5. GII HNăĐ TÀI
7.3 Thng kê toán hc
Thng kê, phân tích s liê
̣
uăthuăđc từ thc nghim đ ch
́
ng minh
mcăđ tích cc hc tập môn Công Ngh lp 12 ca hc sinh tĕngălên.
8. CU TRÚC LUNăVĔN
Ngoài phần mở đầu và kt luận, luậnăvĕnăgm baăchng
- Chngă1:ăCăsở lý luận dy hc tích cc hóa môn Công Ngh lp 12
bằngăcáchăhng dẫn lập Săđ Tăduy.
- Chngă2: Căsở thc tin ca vic dy hc tích cc hóa môn Công
Ngh lp 12 bằngăcáchăhng dẫn lập Săđ Tăduy ở trng THPT
Thnh An.
- Chngă 3: Dy hc tích cc hóa môn Công ngh lp 12 bằng cách
hng dẫn lập Săđ tăduy tiătrng THPT Thnh An, CầnăTh. Vin SPKT:ăLuậnăvĕnăThcăsĩ 5
Chưng 1
C S LÝ LUN DY HC TÍCH CC HÓA MÔN CÔNG NGH
LP 12 BNG CÁCH HNG DN LP S Đ T DUY
1.1 LCHăSăVNăĐăNGHIểNăCU
1.1.1 Trên th gii
Quá trình dy hc gm hai mặt quan h huăc:ăhotăđng dy ca giáo
viên (GV) và hotăđng hc ca hc sinh (HS). Trong bi cnh lch sử phát
Hin nay có nhiu phngăphápădy hc phát huy tính tích cc ca HS
nhădy hc gii quyt vấnăđ, dy hc tích hp, dy hcăđnhăhngănĕngă
lc
+ Kỹ thuật Sơ Đồ Tư DỐy (SĐTD) đc phát trin vào cui thập niên
60 th kỉ 20 bởi Tony Buzan qua cun Use Your Head cùng vi cách thc
ghi nh t nhiên ca não b. Sinhănĕmă1942ătiăLondon,ăôngălƠăngiăđƣăsángă
toăraăphngăphápăMindăMap.ăTonyăBuzanăchínhăthc gii thiu phần mm
iMindMap vào tháng 12/2006. [ 36 ]
+ Đn gia thập niên 70 Peter Russell và Tony Buzan chuyn giao kĩă
xo v ginăđ ý cho nhiuăcăquanăquc t cũngănhăcácăhc vin giáo dc.
Tp chí Forbes từng bình luận:ă “Buzanăchỉ ra cho cácă nhƠălƣnhă đo doanh
nghip cách thc giiăphóngănĕngălc sáng to bnăthơn”.ă
+ Trên th gii hin có trên 250 triuăngi sử dngăphngăphápănƠy.ă
Hin nay, kỷ lc Th gii v tranhăsăđ tăduyănhiu mnhăđangăthuc v
Singapore vi 212.323 mnh,ăvƠăs đ tăduyăln nhất Th gii ca Trung
Quc vi din tích 600m2.
+ CherylăCheah,ăsinhăviênătrng Imperial College London cho bit:
Ti Singapore, SĐTDălƠămtăphngăphápăhc mà hầu ht hcăsinhăđuăđc
làm quen từ khi mi 11-12 tuổi. trng Raffles Girls’ăSchool,ăămi riêng
mt chuyên gia v hng dẫn và giúp các HS có th v SĐTD.
Vin SPKT:ăLuậnăvĕnăThcăsĩ 7
1.1.2 Vit Nam
+ Vit Nam, tinăsĩ TrầnăĐìnhăChơuăcùngăvi tinăsĩ Đặng Th Thu
Thuỷ - là hai tác gi đầu tiên ở Vit Nam phổ bin bnăđ tăduy ti h thng
cácătrng phổ thông. Tinăsĩ TrầnăĐìnhăChơuăđƣăch trì nhóm nghiên cu và
thamămuăvi B GD-ĐTăđaăthƠnhăchuyênăđ ng dng bnăđ tăduy h tr
đngăhn, linh hotăhn,ăth hin hot tính ca chúng nhiuăvƠăcaoăhn so vi
trngătháiătrcăđơy.ăTrongăLíăluận dy hc, Tích ccăhóaăđc sử dng theo
nghĩaălƠmăchoătíchăccăhn,ăsoăsánhăvi th đng, trì tr,ănhuănhc (Active
and Passive)ăhoƠnătoƠnăkhôngăliênăquanăđn vicăđánhăgiáăđoăđc, hành vi xã
hi. [ 6 ]
Tính tích cc hc tập - v thc chất là tính tích cc nhận thc,ă đặc
trngăở khát vng hiu bit, c gắng trí lc và có ngh lc cao trong qúa trình
chimălĩnhătriăthc. Tính tích cc nhận thc trong hotăđng hc tập liên quan
trc ht vi đngăc hc tập.ăĐngăcăđúngăto ra hng thú. Hng thú là tin
đ ca t giác. Hng thú và t giác là hai yu t to nên tính tích cc. Tính
tích cc sn sinh npătăduyăđc lập.ăSuyănghĩăđc lập là mầm mng ca sáng
to.ăNgc li, phong cách hc tập tích ccăđc lập sáng to s phát trin t
giác, hng thú, biădngăđngăcăhc tập.
1.2.2 Tư duy
TăduyălƠăquáătrìnhătơmălýăphn ánh nhng thuc tính bn chất, nhng
mi liên h và quan h mang tính quy luật ca các s vật, hinătng trong th
giiăkháchăquanămƠătrcăđóătaăchaăbit. [ 4 ]
Mt trong nhngăđặcăđim quan trng caătăduyălƠătínhăcóăvấnăđ ,“Tă
duy chỉ bắtăđầu khi xuất hin tình hung có vấnăđ”ă(Rubinsten).ăTìnhăhung
có vấnăđ là tình hung chaăđng mt ni dung cầnăxácăđnh, mt nhim v
cần gii quyt, mtăvng mắc cần tháo g trong hc tậpăcũngănhătrongăcuc
sng mà ch th bằng vn hiu bit hin ti, bằngăphngăphápăhƠnhăđngăđƣă
có, không th gii quytăđc.
Vin SPKT:ăLuậnăvĕnăThcăsĩ 9
1.2.3 S đ tư duy
Săđ tăduy (Mind Map) hay còn giălƠăLcăđ tăduy,ăBnăđ tă
sáng kin, lòng khát khao hiu bit, hng thú hc tậpăvƠăđc th hin ở s t
giác tìm kimăcácăphngăthcălĩnhăhi có hiu qu.
- Tính tích cc sáng to: Là tính tích cc có mcăđ cao nhấtănóăđc
đặcătrngă bằng s khẳngăđnhăconăđng riêng ca mình không ging con
đngămƠăconăngiăđƣăthừa nhận,ăđƣătrở thành chuẩnăhóaăđ đtăđc mc
đích.ăNóăth hin khi ch th nhận thc tìm tòi kin thc mi, t tìm ra nhng
phngăthcăhƠnhăđngăriêngătrongăđóăcóăcácăcách thc gii quyt mi mẻ,
không rập khuôn máy móc.
Da vào các cấpăđ khác nhau ca tính tích cc hc tập ca HS, GV có
th đánhăgiáămcăđ tích cc ở mi HS , tuy nhiên s đánhăgiáăđóăcònătngă
đi khái quát. Do vậyă đ nhận bit hc tập ca HS có tích cc hay không
ngi GV có th thông qua mt s dấu hiu đ nhận bit.
1.3.1 Du hiu vƠ biu hin của tính tích cc hc tp
- Dấu hiu v hotăđng nhận thc: Th hin ở cácăthaoătácătăduy,ăngônă
ng, s quan sát, ghi nh,ătăduyăhìnhăthƠnhăkháiănim,ăphngăthc hành
đng, hình thành các kỹ nĕngăkỹ xo các câu hi nhận thc ca HS.
- Dấu hiu chú ý nghe ging: Th hin ở ch chú ý nghe ging, thc hin
đầyăđ các yêu cầu ca GV, hòa nhập vi không khí ca c lp, giiăđápăcácă
câu hiăGVăđaăraănhanhăchóng,ăchínhăxác và nhận bităđúngăhayăsaiăkhiăbn
đaăraăýăkin.
- Dấu hiu v tinh thần, tình cm hc tập: Th hin s say mê st sắng
ca HS khi thc hin yêu cầu caăGVăđặtăra;ăHSăthíchăđc tr li câu hi,
làm bài tập mt cách h hởi, t nguyn.
- Dấu hiu v ý chí, quyt tâm hc tập: Th hin ở s n lc ý chí gii
quyt nhim v hc tập,ăkiênătrìătìmătòiăđnăcùngăvƠăcaoăhnăna là vch ra
đc mc tiêu k hoch hc tập.
Vin SPKT:ăLuậnăvĕnăThcăsĩ 11
12
1.3.3 Dy hc tích cc hóa ngưi hc
KhoaăhcăGiáoăDcălƠălĩnhăvcărngălnăvƠăphcăhp,ăcóănhiuăchuyênă
ngƠnhăkhácănhau.ăVìăvậyăvicăđổiămiăPPDHăcũngăđcătipăcậnădiănhiuă
cách khác nhau.ăTừăthc tinăxuấtăphát,ătácăgiăchnămôăhình PPDH: Quan
đimădyăhcă– Phngăphápădyăhcă– Kỹăthuậtădyăhcăđălậpăkăhochădyă
hc,ăthităkăbƠiădyănhằmăphátăhuyătínhătíchăcc,ătălcăvƠăsángăto,ăphátă
trinănĕngălcăcaăHS.
Hình 1.1 Mô hình PPDH : QỐaỉ đim ếy ểọẾ - PểỉỂ ịểáị ếy ểọẾ -
Kỹ tểỐật ếy ểọẾ
(NgỐồn: Lý lỐận dạy học hiện đại, NgỐyn Văn Cường – Bernd Meier)
Cĕnăc trên mô hình này tác gi thit lập mô hình PPDH c th choăđ
tài là: 1/ Quanăđim dy hc Gii quyt vấnăđ; 2/ Mt s Phngăphápădy
hc vận dng theo Gii quyt vấnăđ; 3/ Kỹ thuật Săđ tăduyă
1.3.3.1 QỐaỉ đim ếy ểọẾ Ảii qỐyt ốấỉ đ
Quanăđim dy hc Gii quyt vấnăđ lƠăquanăđim xuyên sut trong
mô hình PPDH tác gi đƣăchn đ đnhăhng cho vic tổ chc dy hc tích
cc hóa. Vì giiăquytăvấnăđăcóăvaiătròăđặcăbităquanătrngătrongăvicăphátă
trinătăduyăvƠănhậnăthcăcaăconăngi.ăSauăđơyăătácăgiăănêuăămtăsăăniă
dungăvădyăhcăgiiăquytăvấnăđ: [ 7 ]
Vin SPKT:ăLuậnăvĕnăThcăsĩ 13
VấnăđătrongăhcătậpăhìnhăthƠnhătừămtăkhóăkhĕn vălýăluậnăhayăthcă
tină(tìnhăhungăcóăvấnăđ)ămƠăvicăgiiăquytăkhóăkhĕnăđóălƠăktăquătínhătíchă
- Quytăđnhăphngăánăgiiăquyt (giiăquytăvấnăđ):ăcácăphngăánă
giiăquytăđƣăđcătìmăraăcầnăđcăphơnătích,ăsoăsánhăvƠăđánhăgiáăxemăcóă
thcăhină đcăvică giiăquytăvấnăđă hayăkhông.ă Khiăđƣăđcăphngăánă
thíchăhp,ăgiiăquytăđcăvấnăđătcălƠăđƣăktăthúcăvicăgiiăquytăvấnăđ.ă
Cóănhiuămcăđătrongădyăhcăgiiăquytăvấnăđ:
- McăđădănhấtălƠăthuytătrìnhăvấnăđáp:ăGiáoăviênăđặtăvấnăđăquaăhă
thngăcơuăhiăhpălý,ănêuăcáchăgiiăquytăvấnăđ.ăHcăsinhăthcăhinăcáchăgiiă
quytăvấnăđătheoăhngădẫnăcaăgiáoăviên.ăGiáoăviênăđánhăgiáăktăquălƠmă
vicăcaăhcăsinh.
- Mcăđătrungăbình:ăGiáoăviênănêuăvấnăđăquaăhăthngăcơuăhi,ăgiăýăđă
hcăsinhătìmăraăcáchăgiiăquytăvấnăđ.ăHcăsinhăthcăhinăcáchăgiiăquytăvấnă
đăviăsăgiúpăđăcaăgiáoăviênăkhiăcần.ăGV vƠăhcăsinhăcùngăđánhăgiá.
- Mcăđăcaoăhn:ăGiáoăviênăcungăcấpăthôngătinătoătìnhăhungăcóăvấnăđ.ă
HcăsinhăphátăhinăvƠăxácăđnhăvấnăđănyăsinh,ătăđăxuấtăcácăgiăthuytăvƠă
laăchnăgiiăpháp.ăHcăsinhăthcăhinăcáchăgiiăquytăvấnăđ.ăGiáoăviênăvƠă
hcăsinhăcùngăđánhăgiá.
- Mcăđăcaoănhất:ăHcăsinhătălcăphátăhinăvấnăđănyăsinhătrongăhoƠnă
cnhăcaămìnhăhoặcăcngăđng,ălaăchnăvấnăđăgiiăquyt.ăHcăsinhăgiiă
Vin SPKT:ăLuậnăvĕnăThcăsĩ 15
quytăvấnăđ,ătăđánhăgiáăchấtălng,ăhiuăqu,ăcóăýăkinăbổăsungăcaăgiáoă
viênăkhiăktăthúc.
TrongădyăhcătheoăphngăphápăđặtăvƠăgiiăquytăvấnăđ,ăhcăsinhăvừaă
nắmăđcătriăthcămi,ăvừaănắmăđcăphngăphápălĩnhăhiătriăthcăđó,ăphátă
trinătăduyătíchăcc,ăsángăto,ăđcăchuẩnăbămtănĕngălcăthíchăngăviăđiă
sngăxƣăhi,ăphátăhinăkpăthiăvƠăgiiăquytăhpălýăcácăvấnăđănyăsinh.
1.3.3.2 Mt s phưng pháp dy hc tích cc hóa
của HS: PhơnătíchăđặcăđimăvƠătínhăchấtăcaănhngăcơuăhiăsăsửădngăsaoă
choăđápăngăttănhấtăcácătrìnhăđătriăthc,ăkĩănĕngăvƠăkinhănghimăcaăHSăvă
chă đăhayă bƠiă hc,ăxétă theoă nhómăvƠă cáă nhơnă nuănhă hiuărõăđcă từngă
ngi.ăTừăđơyăđƣăcóăsăđnhăhngătngăđiărõăvăcácăkiuăvƠăloiăcơuăhi,ă
sauăsălaăchnăhìnhăthcăngônăngăchoămiăkiuăvƠăloi.
+ Din đạt câỐ hi bằng lời sao cho đạt được mc đích tốt nhất:Tìm
cáchăphnăánhăttănhấtăcácăýăvƠăniădungăsăđaăvƠoătngătácăhi- đápădiă
hìnhăthcăngônăngăhiăthoiăhayăđiăthoi,ăxácăđnhăcácăcơuăhiăbằngăhìnhă
tháiăvậtăchấtăchăkhôngăcònălƠăýătởngăna.ăSửădngănhngătừăvƠăcmătừănghiă
vấnănh:ăAi?,ăCáiăgì?,ăKhiănƠo?,ăăđơu?,ăTiăsao?,ăLƠmăthănƠo?
+ Khích lệ HS sỐy nghĩ để trả lời: Cầnăphátătrinăcơuăhiăkiuăđngăviên,ă
thĕmădòăgiáătr,ăgiănhăkinhănghim,ăgiămởăsăkinăvƠăsuyănghĩ cùngăviă
nhngăhƠnhăviăngăxửăkhôngăliăthơnăthin,ăbiuăcm,ăhấpădẫn.ă Trongătină
trìnhăhi- đápăcầnăchúăýănhngătìnhăthănanăgiiă– khiăđaăraăcơuăhiăphơnăkỳ,ă
cơuăhiăvấnăđ,ăcơuăhiătrìnhăđăcao,ăvƠătìmăcáchăgiiătaăchúngăbằngăcácăcơuă
hiăbăphậnăcóăhìnhăthái,ătínhăchấtăvƠătínhănĕngăkhác.
+ DỐy trì tiến trình hi- đáp bằng các câỐ hi:Thngăphiăsửădngăcácă
kiuăloiăcơuăhiăthĕmădòăgiáătr,chẩnăđoánăvƠăhngădẫnăđăgiúpăHSăvtăquaă
chăbătắc,ăchuynăhngăsuyănghĩăvƠălậpăluận,ăcóăcmăgiácăyênătơmăvƠ an
toƠnătrongăkhiăthamăgiaăgiiăđápănhngăcơuăhiăcaăGVăvƠăcaăcácăbn.ăĐă
duyătrìăttătinătrìnhănƠy,ăGVăphiăkpăthiăhìnhăthƠnhăvƠăsửădngănhngăcơuă
Vin SPKT:ăLuậnăvĕnăThcăsĩ 17
hiăbổătr,ămởărngăvừaăhngădẫnăvừaăcngăcănhngăktăquămƠăHSăđtă
đc.
+ Đánh giá và thỐ nhận thông tin phản hồi về kết qỐả và qỐá trình học
tập: Đánhăgiáăítănhấtăcóăhaiămặt:ăThẩmăđnhăvƠăchẩnăđoán,ătừăđóărútăraăthôngă
+ăBcă2:ăPhátăbiuăvấnăđ. NgayăsauăkhiăthôngăbáoăđătƠiănghiênăcu,ă
giáoăviênănêuăraănhngăcơuăhiăcăthăhn,ăthuăhẹpăphmăviănghiênăcu,ăchỉăraă
trngăđimăcầnăxemăxétăcăthănhằmătoăraănhuăcầuăcaăhcăsinhăđiăviăkină
thc,ăgơyăhngăthúăvƠăđngăcăhcătập;ăđngăthiăcũngăvchăraăniădungăvƠă
dƠnăýăcầnănghiênăcu.
+ăBcă3:ăGiiăquytăvấnăđ.ăGiáoăviênăcóăthătinăhƠnhăgiiăquytăvấnă
đătheoă2ălogicăphổăbin:ăquyănpăhoặcădinădch.
+ăBcă4:ăKtăluận. KtăluậnăphiălƠăsăktătinhădiădngăcôăđng,ă
chínhăxác,ăđầyăđănhngăkháiăquátăbnăchấtănhấtăcaăvấnăđăđaăraăxemăxét.ă
Ktăluậnăcóăgiáătrăđcădcăquanătrngăđiăviăhcăsinhăchính vì tính khái quát
caoăcaănó.
ẫhương pháp trò chơi đóng vai
ĐóngăvaiălƠăphngăphápătổăchcăchoăhcăsinhăthcăhƠnhă“LƠmăthử”ă
mtăsăcáchăngăxửănƠoăđóătrongămtătìnhăhungăgiăđnh.ăĐơyălƠă phngă
phápăgingădyănhằmăgiúpăhcăsinhăsuyănghĩăsơuăsắcăvămtăvấnăđăbằngăcáchă
tậpătrungăvƠoămtăsăkinăcăthămƠăcácăemăquanăsátăđc.ăVică“din”ăkhôngă
phiălƠăphầnăchínhăcaăphngăphápănƠyăvƠăhnăthăđiuăquanătrngănhấtălƠăsă
thoăluậnăsauăphầnădinăấy. [ 14 ]
Phngăphápăđóngăvaiăcóănhiuăuăđimănhă:
- Hc sinhăđcărènăluynăthcăhƠnhănhngăkỹănĕngăngăxửăvƠăbƠyătă
tháiăđătrongămôiătrngăanătoƠnătrcăkhiăthcăhƠnhătrongăthcătin.
- GơyăhngăthúăvƠăchúăýăchoăhcăsinh.
- ToăđiuăkinălƠmăphátătrinăócăsángătoăcaăhcăsinhă.
Vin SPKT:ăLuậnăvĕnăThcăsĩ 19
- Khíchălăsăthayăđổiătháiăđ,ăhƠnhăviăcaăhcăsinhătheoăhngătíchă
cc.
hungăcăth.
- HSăđcăđặtătrongănhngătìnhăhungăcầnăquytăđnh,ăhăcầnăxơyădngă
cácăphngăánăgiiă quytăvấnăđă cũngănhăđánhăgiáă cácăphngăánăđó,ă đă
quytăđnhămtăphngăánăgiiăquytăvấnăđ.
- Hcă viênă cầnă xácă đnhă nhngă phngă hngă hƠnhăđngă cóă ýă nghĩaă
quanătrngătrongăvicătìmăraăquytăđnh.
Cáchăxơyădngătrường hợp vƠăyêuăcầuăđiăviătrngăhp:ă
Cácă trngă hpă đcă laă chnă từă nhngă tìnhă hungă thcă tin,ă hoặcă
nhngătìnhăhungăcóăthăxyăra.ăKhiăxơyădngămtătrngăhpăcầnăbaoăgmă
nhngăniădungăsau:
* Phầnămôătătrngăhp:ăcácătrngăhpăcầnămôătărõărƠngăvƠăcầnăthcă
hinăchcănĕngălýăluậnădyăhcăsau:
- Trường hợp cầnăchaăđngăvấnăđăcó xungăđt;
- Trường hợp cầnăcóănhiuăcáchăgiiăquyt;
- Trường hợp cầnătoăđiuăkinăchoăngiăhcăcóăthătrìnhăbƠyătheoăcáchă
caămình;
- Trường hợp cầnăvừaăsc,ăphùăhpăviăđiuăkinăthiăgianăvƠăngiăhcă
cóăthăgiiăquytăđcătrênăcăsởăkinăthcăvƠăkỹănĕngăcaăh.
*ă Phầnă nhimă v:ă Xácă đnhă nhngă nhimă vă HSă cầnă giiă quytă khiă
nghiênăcuătrngăhp.ăCácănhimăvăcầnăxácăđnhărõărƠng,ăvừaăscăviăHSă
vƠănhằmăđtămcătiêuăbìaăhc.
*ăPhầnăyêuăcầuăvăktăqu:ăPhầnănƠyăđaăraănhngăyêuăcầuăcầnăthcăhină
đcă trongă khiă nghiênă cuă trngă hp,ă đaă raă nhngă yêuă cầuă nhằmă đnhă
hngăchoăvicănghiênăcuătrngăhp
Vin SPKT:ăLuậnăvĕnăThcăsĩ 21
thuyt mã hoá kép, nhận thcăconăngi gm hai h thng con. Hai h thng
này cùng xử lý thông tin đc nhận thc. Mt h thng xử lýăcácăđiătng
không liănhăhìnhănh, biuătng,ăhìnhătng và h thng còn li xử lý các
điătng thuc v ngôn ng.
- SĐTD là h thng truy cập thông tin và khôi phc d liu mnh trong
b nƣo.ăSĐTDăgiúpăhc tập, tổ chcăvƠăluătr nhiu thông tin, phân loi nó
theo các cách t nhiên và cho phép truy cập d dàng nhanh chóng.
- Hiu ng màu sắc caă SĐTDăkíchă thíchă s chú ý và sáng to. Trí
tởngătng to ra bc tranh ba chiu vi nhiu s liênătởngăđặc bit mang
tính cá nhân ca miăngi.
Các bước lập Sơ đồ tư dỐy
Đ thit k mtăSĐTDădùăv th công trên bng, trên giấy , hay trên
phần mm Mind Map, thc hin theo th t cácăbcăsauăđơy: [ 26 ]
- Bc 1: Bắtăđầu từ TRUNG TÂM vi hình nh ca ch đ, hay có
th vi mt từ khóaăđc vit in hoa, vităđậm. Mt hình nh có th dinăđt
đc c ngàn từ và giúp ta sử dngătríătởngătng ca mình. Mt hình nh ở
trung tâm s giúp ta tậpătrungăđc vào ch đ vƠălƠmăchoătaăhngăphấnăhn.ă
Vin SPKT:ăLuậnăvĕnăThcăsĩ 23 Hình 1.4: Minh họa cách v s đồ t ếỐy
(Nguồn:
)
- Bc 2: Trên mi nhánh chính, vit mt khái nim, ni dung ln ca
ch đ, vit bằng CH IN HOA. Nhánh và ch trênăđóăđc v và vit cùng