Tổ chức dạy học theo hướng tích cực hóa người học môn vật liệu học tại trường đại học sư phạm kỹ thuật thành phố hồ chí minh - Pdf 30

vi
MCăLC

PHNăMăĐU i
1.ăLíădoăchnăđătƠi 1
2.ăMcătiêuăđătƠi 2
3.ăNhimăvănghiênăcuăcaăđătƠi 2
4.ăGiăthuytănghiênăcu 3
5.ăĐiătngăvƠăkháchăthănghiênăcu 3
6.ăPhngăphápănghiênăcu 3
7.ăGiiăhnăphmăviănghiênăcuăcaăđătƠi 4
8.ăụănghĩaăđóngăgópăcaăđătƠi 4
CHNGă 1
: Că Să Lụă LUNă CAă VICă Tă CHCă DYă HCă THEOă
HNGă TệCHă CCă HịAă NGIă HC MỌNă VTă LIUă HCă 1ă TIă
TRNGăĐIăHCăSăPHMăKăTHUTăTHẨNHăPHăHăCHệăMINH . 5
1.1.ăLchăsăvnăđănghiênăcu: 5
1.1.1.ăăncăngoài: 5
1.1.2.ăătrongănc 6
1.2.ăMtăsăkháiănimăliênăquan 8
1.2.1.ăTăchcăvƠătăchcădyăhc 8
1.2.2. Hình thc tăchcădyăhcă 10
1.2.3.ăPhngăphápădyăhc 10
1.2.3.1.ăĐcătrngăcăbnăcaăphngăphápădyăhc 10
1.2.3.2.ăCuătrúcăcaăphngăphápădy 11
1.2.3.3.ăPhơnăloiăhăthngăcácăphngăphápădyăhc 11
1.2.3.4.ăQuanăđimădyăhcăậ phngăphápădyăhcăậ kăthutădyăhc 12
1.2.4.ăăTínhătíchăcực 13
1.2.5.ăVaiătròăcaăgiáoăviênătrongădyăhcătíchăcực 14
1.2.6.ăăĐcătrngăcaăPPDHăătheoăhngătíchăcực 17
1.3.ăMtăsăPPDHătheoăhngătíchăcựcăhóaăngiăhc 20

2.2.2.ăNiădungăchngătrình 38
2.2.3.ăMcătiêu,ăphmăvi,ăđiătngăkhoăsát 41
2.2.3.1.ăMcătiêu 41
2.2.3.2.ăPhmăviăvƠăđiătngăkhoăsát 41
2.2.4.ăNiădung,ăhìnhăthcăvƠăktăquăkhoăsát 41
viii
2.2.4.1.ăĐiăviăhcăsinh 41
2.2.4.2.ăĐiăviăgingăviên 47
KTăLUNăCHNG 2 55
CHNGă 3: Tă CHCă DYă HCă THEOă HNGă TệCHă CCă HịAă
NGIăHCăMỌNăVTăLIUăHCă1ăTIăTRNGăĐIăHCăSăPHMă
KăTHUTăTHẨNHăPHăHăCHệăMINH 56
3.1.ăLựaăchnăcácăphngăphápădyăhcătíchăcựcătrongăquáătrìnhăTCDH 56
3.2.ăNhimăvăvƠăquyătrìnhăvnădngăPPDHăchoăvicătăchcădyăhcătheoăhngă
tíchăcựcăhóaăngiăhc 56
3.2.1.ăNhimăv 56
3.2.2. Quy trình 60
3.3.ăTCDHătheoăhngătíchăcựcăhóaăngi hcăchoămônăVtăliuăhcă1 61

3.3.1. Dyăhcăthôngăquaăhotăđngănhóm 63
3.3.2.ăDyăhcăgiiăquytăvnăđ 73
3.4.ăThựcănghimăsăphm 80
3.4.1.ăMcăđíchăthựcănghim 80
3.4.2.ăĐiătngăvƠăthiăgianăthựcănghim 80
3.4.3.ăNiădungăthựcănghim 80
3.4.4.ăPhngăphápăthựcănghim 80
3.4.5.ăXălỦăktăquăthựcănghim 81
3.4.5.1.ăKtăquătăphiuăthĕmădòăỦăkinăcaăHS 81
3.4.5.2.ăKtăquătăphiuăđánhăgiáănhnăxétăcaăgingăviênădựăgi 84
3.4.5.3.ăKtăquăvămtăđimăs 85

HTTCDH
Hình ThcăTăChc DyăHc
7
HS
HcăSinh
8
KT
KăThută
9
KTDH
KăThutăDyăHc
10
ND
NiăDung
11
PPDH
PhngăPháp DyăHc
12
PPGD
PhngăPháp GingăDy
13
QTDH
Quá Trình DyăHc
14
QĐDH
Quan ĐimăDyăHc


Hình 3.6. PhơnăphiătnăsăbƠiăkimătraăsă1giữaălpăĐCăvƠăTN 87
Hình 3.7. PhơnăphiătnăsăbƠiăkimătraăsă2giữaălpăĐCăvƠăTN 89

xi
DANHăSỄCHăCỄCăBNG

Bngă1.1.ă SựăsoăsánhăgiữaăhƠnhăviăcóăhiuăquăvƠăkhôngăcóăhiuăquăcaăgiáoăviênă
trongăquáătrìnhădyăhc 16
Bngă1.2. SoăsánhăgiữaădyăhcătruynăthngăvƠădyăhcătíchăcực 20
Bngă1.3. CáchăthựcăhinăvƠăuănhcăđimăcaăcácăcáchăchiaănhóm 24
Bngă1.4. Cácăgiaiăđonăcaădyăhcătheoădựăán 33
Bngă2.1. ĐiătngăvƠăthiăđimăđƠoătoăcaămônăvtăliuăhcă1 38
Bngă2.2. BngăktăquăđiuătraăvămtăđimăsăhìnhăthcăKT trắcănghim 42
Bngă2.3. NiădungămônăhcăVtăliuăhc 43
Bngă2.4. NgunătƠiăliu,ăgiáoătrình,ăsáchăthamăkhoăcaăsinhăviên 44
Bngă2.5. Khôngăkhíătrongălpăhc 44
Bngă2.6. PP hinăgingăviênăsădngăgingădyămônăVtăliuăhc 45
Bngă2.7. HìnhăthcăhcănƠoăphùăhpăchoăgingădyămônăVtăliuăhc 46
Bngă2.8. Nĕngălựcăsăphmăcaăgingăviênăđangăgingădyătiăbămôn 48
Bngă2.9. CácăcáchăGVăthựcăhinăđătraoăđi,ăhcăhiăkinhănghimăvă
phngăphápădyăhc 49
Bngă2.10. Nhnăđnhăcaăgingăviênăvănguyênănhơnănhăhngăđnăktăquăhcă
tpămônăVtăliuăhc 50
Bngă2.11. McăđănhữngăphngăphápădyăhcăGVăđangăsădngătrongăgingădyă
mônăVtăliuăhc 51
Bngă2.12. KtăquănhnăđnhăcaăGVăvăvicăsădngăPPDH 52
Bngă2.13. ụăkinăcaăGVăgópăphnănơngăcaoăhiuăqu,ăchtălngăGDăvƠăĐT 53

̉
mătraălpăTNăvƠăĐC 89
1

PHNăMăĐU
1. LíădoăchnăđătƠi
Trongănhữngănĕmăgnăđơy,ăđiămiăphngăphápădyăhcălƠămtătrongănhữngă
yêuăcuăcnăthitătrongăngƠnhăgiáoădcănhằmănơngăcaoăchtălngăgiáoădcăvƠăđƠoă
to.ăĐiuănƠyăđcăthăhinăquaăcácăvĕnăbnăquanătrngăcaăĐngăvƠăNhƠănc.ă
Trongă“Chinălcăphátătrinăgiáoădcă2001-2010”ă(đcăphêăduytăbiăthă
tngăchínhăph,ătheoăQuytăđnhăsă201/2001/QĐ-TTG,ăngƠnhăgiáoădcăcǜngăđcă
yêuăcu:ă“Đổi mới và hiện đại hóa phương pháp giáo dục. Chuyển từ việc truyền
đạt trí thức thụ động, thầy giảng, trò ghi sang hướng dẫn người học chủ động tư
duy trong quá trình tiếp cận tri thức; dạy cho người học phương pháp tự học; tự thu
nhận thông tin một cách hệ thống và có tư duy phân tích, tổng hợp, phát triển được
năng lực cá nhân; tăng cường tính chủ động, tính tự chủ của học sinh, sinh viên
trong quá trình học tập, hoạt động tự quản trong nhà trường và tham gia các hoạt
động xã hội”
1
.
Nghăquytăsă14/2005/NQ-CPăcaăchínhăphăkỦăngƠyă2/11/2005ăvăđiămiă
căbnăvƠătoƠnădinăđiăhcăVităNamăgiaiăđonă2006-2020ăđƣănêu:ă“… Phải tiến
hành đổi mới từ mục tiêu, quy trình, nội dung đến phương pháp dạy và học, phương
thức đánh giá kết quả học tập”. Về giải pháp, Nghị quyết cũng đã xác định: “triển
khai đổi mới phương pháp đào tạo theo ba tiêu chí: Trang bị cách học; phát huy
tính chủ động của người học; sử dụng công nghệ thông tin và truyền thông trong
dạy và học. Khai thác các nguồn tư liệu giáo dục mở và nguồn tư liệu trên Internet.
Lựa chọn những chương trình, giáo trình tiên tiến của các nước”
2
.

PhmăKăThutăThƠnhăphăHăChíăMinh,ăcǜngănhăngunănhơn lựcăcóăchtălngă
choăđtănc.
3.ăNhimăvănghiênăcuăcaăđătƠi
Viămcătiêuănhătrên,ăđătƠiăcóăcácăbcănhimăvăsau:
- HăthngăcăsălỦălunăvăápădngăPPDH theoăhngătíchăcựcăhóaăngiăhc.
- PhơnătíchăđcăđimămônăVtăliuăhcă1ătiăTrngăĐHăSăPhm kăThută
ThƠnhăphăHăChíăMinh
- TìmăhiuăthựcătrngăvădyăhcămônăVtăliuăhc,ăđătrênăcăsăđóălựaăchnă
PPDH theoăhngătíchăcựcăhóaăngiăhcăchoămônăhcăphùăhpăviămcătiêuăcaă
mônăhc.
- LpăkăhochăbƠiădyă02ăbƠiătrongăgiáoătrìnhăvtăliuăhcăcóăápădngăphngă
phápădyăhcătheoăhngătíchăcựcăhóaăngiăhc.
3
- TinăhƠnhăthựcănghimăphngăphápădyăhcătíchăcựcătiăkhoaăCăkhíăchă
toămáyăậ trngăĐiăhcăSăphmăKăthutăThƠnhăphăHăChíăMinh
- XălỦăktăquăthựcănghimătăđóăđánhăgiáăktăquăcaăvicăápădngăPPGD
theoăhngătíchăcựcăhóaăngiăhc choămônăhc.
4.ăGiăthuytănghiênăcu
HinănayăPPDH đcăápădngăchoămônăVtăliuăhcătiăTrngăĐiăhc Să
PhmăKăThutăThƠnhăphăHăChíăMinh chaămangăliăhiuăqu:ăchaăphátăhuyă
đcătínhătíchăcựcăcaăngiăhc,ăchaătoăđcăhngăthúăvƠăđngăcăhcătpăttă
choăngiăhcătrongăquáătrìnhăhcătp.ăChtălngăvƠăhiuăquăcaăquáătrìnhădyăhcă
phăthucăvƠoătínhătựăgiác,ătíchăcựcăcaăngiăhc.ăVìăvy, nuăvnădngăPPDH tích
cựcătrongădyăhcămônăVtăliuăhcăthì săphátăhuyăđcătínhătíchăcực,ătựălựcănhnă
thc,ătựăgiácăcaăhcăsinhătrongăhcătp,ăhìnhăthƠnhăăngiăhcănĕngălựcăđcălpă
giiăquytăvnăđăgópăphnănơngăcaoăchtălngăvƠăhiuăquăcaăquáătrìnhăgingădyă
choămônăVtăliuăhc
5.ăĐiătngăvƠăkháchăth nghiênăcu
- ĐiătngănghiênăcuălƠăcácăbinăphápăvnădngăPPDH tíchăcựcăvƠăcáchătă
chcăhotăđngădyăhcămônăVtăliuăhcăcaăgiáoăviênătrngăĐiăhcăSăphmă

này.
- NơngăcaoăchtălngădyăhcăchoămônăVtăliuăhc,ăcǜngănhăgópăphnănơngă
caoăchtălngăgingădyăcaăTrngăĐiăhcăSăPhmăKăThutăThƠnhăphăHă
Chí Minh
- GópăphnălƠmăthayăđiăquanăđimătrongădyăhcăthăđngăđăhòaăvƠoăxuăthă
điămiăphngăphápădyăhcătrongăgiaiăđonăhinănay.
- Đóngăgópăđcămtăphnănhătoăsựăchuynăbinăchoăvicămnhădngăđiă
miă PPDH trongă chngă trìnhă đƠoă toă caă Trngă Điă hcă Să Phmă Kă Thută
ThƠnhăphăHăChíăMinh
- Gópăphnătoăthêmăsựăthunăliăchoăvicădyăhcăcácămônăcóăliênăquanănh:ă
Vtăliuăhcăcăs;ăvtăliuăhcăII;ăCôngănghăkimăloi;ăầătiăTrngăĐiăhcăSă
PhmăKăThutăThƠnhăphăHăChíăMinh 5
CHNGă1
CăSăLụăLUNăCAăVICăTăCHCăDYăHC THEO
HNGăTệCHăCCăHịAăNGIăHC MỌNăVTăLIUă
HCă1 TIăTRNGăĐIăHCăSăPHMăKăTHUT
THẨNHăPH HăCHệăMINH
1.1.ăLchăsăvnăđănghiênăcu:
1.1.1.  nc ngoài:
TrênăthăgiiăngƠyănay,ăănhiuăncăphátătrin,ăngiătaăđƣăthayăđiăcáchădyă
vƠăcáchăhc.ăTíchăcựcăhóaăngiăhc,ăviăphngăphápănƠy,ăngiăhcăphiătựătìmă
kimătƠiăliuăăthăvin,ăăcácăphngătinăthôngătinăđiăchúng,ăđiăthamăquan tiă
nhữngăniătrinălƣm,ătựăthựcăhƠnhătrongăcácăxngătrng.
Ngayătăthiăcăđi,ăvnăđăphátăhuyătíchăcựcăcaăngiăhcăđƣăđcăcácănhƠă
giáoădcăquanătơm.ăĐinăhìnhălƠăSocrateăviăphngăphápăvnăđápăOristic.
ĐnăthăkăXVII,ăJ.A.Komensky,ătrongătácăphẩmăniătingălý luận dạy học lnă
đuătiênătrongălchăsăđƣănêuălênătínhătựăgiác,ătínhătíchăcựcălƠămtătrongănguyênătắcă

PPDHăgpănhiuăkhóăkhĕn,ătrăngi.
Nĕmă1975ăđtăncăhoƠnătoƠnăgiiăphóng.ăNhƠătrngăcóăđiuăkinăphátătrină
quyămôăln.ăNhngăscăépăthiăcăvƠoăđiăhcătrăthƠnhămtăgánhănngăchoăgiáoăviênă
vƠăhcăsinh.ăDyătheoăhngăvƠoămcăđíchăthiăc.ăPhngăphápăthuytătrình:ăthyă
đcă- tròăchép,ăvnăcóăthămnhălƠătruynăthăđcămtălngăthôngătinălnătrngă
mtăthiăgianăngắn,ărtăthíchăhpăchoăvicăluynăthiăđƣătrăthƠnhăthngăsoáiătrongă
PPDH.ăCácăphngăphápătíchăcựcăsángătoă ăkhôngăđcăchpănhn,ătrănênăxaălă
viănhƠătrng.
Tănĕmă1993,ăHiăNghălnăthăIVăcaăbanăchpăhƠnhătrungăngăĐngăCngă
SnăVităNamăkhóaăVIIăcóănghăquytăvătipătcăđiămiăsựănghipăgiáoădcăđƠoă
to. Nghăquytăkhẳngăđnhărằngă:ă“đổi mới phương pháp dạy học ở tất cả các cấp
học, bậc học áp dụng những phương pháp dạy học hiện đại để bồi dưỡng cho học
sinh năng lực tư duy sáng tạo, năng lực giải quyết vấn đề”
3
3
Ngh quyt hi ngh ln th t ban chpăhƠnhătrungăngăđng (khóa VII) v đnhăhng chin
lc phát trin giáo dcăđƠoăto ậ Mc IV.1
7
TăNghăquytăcaăHiăNghătrungăngăIVăđƣăđánhăduămtămcămiătrongă
vicăđiămiăphngăphápădyăhc.ăTăđóăxutăhinăcácăcucăhiăthoătrongăđóăcóă“ă
điămiăphngăphápădyăhcătheoăhngăhotăđngăhóaăngiăhc”ă(1995).ăNgoƠiă
raă ă cácă vină nghiênă cu,ă ă cácă trngă điă hc,ă caoă đẳng,ă trungă hcă chuyênă
nghip,ầăđuăcóăđătƠiănghiênăcu.
NghăquytăTW2ă(khóaăVIII)ăvƠăchinălcăphátătrinăgiáoădcă2001-2010 (ban
kèmănghăquytăsă201/2011/QĐăậ TTGăngƠyă28ăthángă12ănĕmă2001ăcaăthătngă
chính ph)ăcǜngăđƣănêuălênăquytăđnhăăhngăđiămiăphngăphápădyăhcă“
chuyển từ việc truyền thụ tri thức thụ động, thầy giảng, trò ghi sang hướng dẫn

hcătrongătrngăvƠăsauăkhiăttănghipăraătrngăcóăkhănĕngăthíchăngăcaoăviănghă
nghip,ăđơyăđcăcoiălƠăchinălcădyăăhcăgiúpăchoăhcăsinhănơngăcaoătínhătíchă
cực,ăkhănĕngătựăhc.
NgoƠiăra,ăătrngăĐiăhcăSăphmăkăthut,ămtăsălunăvĕnăthcăsĩăcǜngăđƣă
tìmăhiuăPPDHătíchăcựcăv cácămônăhcăkhácănh:
- LêăThăThƠnhăAnă(2007),ăTổ chức dạy thực hành theo hướng tích cực hóa
người học môn kỹ thuật điều khiển tại trường Kỹ nghệ II.
- Trngă PhcăTơnă (2009),ăTổ chức dạy học môn toán lớp 12 theo hướng
tích cực hóa học sinh tại trường THPT Vĩnh Cửu tỉnh Đồng Nai.
- NgôăHữuăLă(2010),ăTổ chức dạy học môn Microsoft Access theo hướng tích
cực hóa người học tại trường Cao đẳng nghề An giang.
- NguynăThăNgcăĐipă(2010),ăDạy học môn cơ kỹ thuật 2 theo hướng tích
cực hóa người học tại trường Cao đẳng sư phạm Đồng Nai.
Nhìn chung ttăcăđuăhngătiăvicăthayăđiăvaiătròăngiădyăvƠăngiăhcă
nhằmănơngăcaoăhiuăquăcaăquáătrìnhădyăhc,ăđápăngăđcăyêuăcuăcaămcătiêuă
vƠăniădungăgiáoădcătrongăgiaiăđonăphátătrinămi.ăTrongăđó,ăhcăsinhăchuynătă
vaiătròă lƠă ngiăthuănhnăthôngă tinăsangă vaiătròă chăđng,ătíchă cựcăthamăgiaătìmă
kimăkinăthc.ăCònăthyăgiáoăchuynătăngiătruynăthôngătinăsangăvaiătròăngiă
tăchc,ăhngădn,ăgiúpăđăđăHSătựămìnhăkhámăpháăkinăthcămi.
1.2.ăMtăsăkháiănimăliên quan
1.2.1. T chc ốà ỏ chc dỔ hc
Tăchc(organization): lƠămtăcôngăcăđcăsădngăbiăconăngiăđăktă
hpăcácăhƠnhăđngăliătoăraămtăgiáătr,ăhayăđúngăhnălƠălƠmănhữngăgìăđóăcnăthită
đătinăhƠnhămtăhotăđngănƠoăđóănhằmăcóăđcăhiuăquăttăănht.
Tăchc:ămtăsựăsắpăxpătngăhăvƠăsựăliênăhăquaăliăgiữaăcácăyuătătrongă
mtăphcăhpănƠoăđó,ătăchcăđcăhiuălƠămtătrtătựăxácăđnhăcăvămtăỦănghĩaă
chcănĕngăcǜngănhăvăỦănghĩaăcuătrúcăvƠăđiătngăsựăvt.
Dyă(taught):ăTheo Newcomb, McCrackenăvƠăWormbordă(1986)ăthìă"DyălƠă
mtăquáătrìnhăchăđoăvƠăhngădnăquáătrìnhăhcăđăngiăhcăđtăđcănhữngăkină
9

kinăsădngăhpălỦăthiăgian,ăscălựcăvƠăphngătinăcaăgiáoăviênăvƠăhcăsinh”
10
Nhăvy,ătăchcă dyăhcă lƠă quáătrìnhăthựcăhinănhữngă bină phápăcóăcă să
khoaăhcăđătăchcămiăquanăhătngătácăgiữaăcácăthƠnhătăcaăquáătrìnhădyăhc:ă
mcătiêu,ăchngătrình ậ niădung,ăphngăphápăậ phngătin,ăđánhăgiá,ăhotăđngă
caăgiáoăviên,ăhotă đngăcaăhcăsinh,ăầălƠmăcho chúngăvnăđngăvƠăphátătrină
nhằmăthựcăhinănhimăvădyăhc.
1.2.2. Hình ỏhc ỏ chc dỔ hc
Theo TS. Nguyễn Văn Cường [6;tr115]: HìnhăthcălƠăchătoƠnăthănóiăchungă
nhữngăcáiăgìălƠmăthƠnhăbămtăngoƠiăcaăsựăvt,ăcáiăchaăđựngăhocăbiuăhinăniă
dung. Nhăvyă“hìnhăthc”ădùngăđăchănhữngăhìnhădngăbênăngoƠiăcaăsựăvt,ăhină
tngămƠăconăngiăcóăthănhìnăthyăđc.
Hìnhăthcătăchcăđcăsădngătrongănhiuălĩnhăvựcăkhácănhau:ăHTTCăcôngă
tácăgiáoădc,ăcóăthănóiăHTTCDHălƠăcáchăsắpăxp,ătăchc,ăcácăbinăphápăsăphm.ă
Tăđơy,ăcóăđnhănghĩa:ăHTTCălƠăcáchăthcătăchc,ăsắpăxpăvƠătinăhƠnhăcácăbuiă
dyăhc.
HTTCDHăphongăphúăđaădngăphùăhpăviăthựcătin,ăđiătng,ăđemăliănimă
vui,ătoăsựăsayămê,ăchăđng,ăsángăto,ătĕngăkhănĕngătựăhc,ătĕngătínhătựătin, tĕngă
khănĕngătrongăhpătác,ătrongăhcătpăvƠălƠmăvic,ătĕngăcăhiăđcăđánhăgiá,ăchtă
lngăhiuăquădyăhcăcao.
HTTCDHălƠăhìnhăthcălnăcaădyăhc,ăđcătăchcătheoănhữngăcuătrúcăxácă
đnhănhằmăthựcăhinănhữngănhimăvădyăhc,ăđóălƠăhìnhăthcăbênăngoƠiăcaădyă
hc.
Nhăvy,ătrongămtăHTTCDHăcóăthăsădngănhiuăphngăphápădyăhcăcă
th,ănhiuăphngăthcătăchcăhcăkhácănhau.ăCóănhiuăquanăđimăphơnăloiăcácă
HTTCDHăkhácănhau,ăcóăthăkăraăcácăhìnhăthcătăchcănh:ăhìnhăthcălênălp,ăthoă
lun,ăthamăquan,ăthựcătp,ădyăhcătheoădựăán,ălƠmăvicătựădoăầ
1.2.3. Phơng ịháị dỔ hc
1.2.3.1. Đặc ỏọng cơ bản ca ịhơng ịháị dỔ hc
TínhămcătiêuălƠăduăhiuăcăbnăcaăphngăpháp:ămcătiêuănƠoăthìăphngă

1.2.3.3. Phân ệoi h ỏhng các ịhơng ịháị dỔ hc
PhơnăloiăhăthngăhóaăphngăphápădyăhcălƠăvicăđnhădngămtăphngă
phápăvƠăphơnănhómăcácăphngăphápăhină có.ăGiáătrăcaăvicăphơnăloiăphngă
12
phápădyăhcălƠăăch:ămtămtăgiúpăngiădyăvƠăngiăhcăhiuăbităvăphngă
phápădyăhc,ă mcă khácăđnhă danhăvƠă lựaăchnă đcănóă trongă hă thngă phngă
phápăhinăcó.ăNgoƠiăra,ăvicăphơnăloiăphngăphápădyăhcăcònăphnăánhăyêuăcuă
caăxƣăhiăvƠăxuăthăphátătrinăcaădyăhc.
PhngăphápădyăhcărtăđaădngăvìăhotăđngădyăvƠăhcăchuăsựăchiăphiăbiă
nhiuăyuăt,ămcătiêu,ăniădung,ăầHnănữaăbnăcht,ăcuătrúcăcaăPPDH cǜngărtă
phcătp.ăVìăvy,ăvicăphơnăloiăphngăphápăcònănhiuătranhălun,ăcònănhiuăquană
đimăchaăthngănht,ătuyănhiênănhìnăchungămiăcáchăphơnăloiăđuădựaăvƠoănhữngă
quanăđimăsauăđơy:
 CĕnăcăvƠoămcăđíchăcaălỦălunădyăhc
 CĕnăcăvƠoăngunăkinăthcăvƠătínhăđcătrngăcaăsựătriăgiácăthôngătin
 CĕnăcăvƠoăhotăđcătrngăhotăđngănhnăthcăcaăhcăsinh
 CĕnăcăvƠoămcăđătíchăcựcăsángătoăcaăhcăsinh
 Phân loiătheoămtătrongăvƠămtăngoƠi
1.2.3.4. ẬỐan điểm dỔ hc – ịhơng ịháị dỔ hc – Ệ ỏhỐỏ dỔ hc
Theo TS. NguynăVĕnăCngă[6; tr.109] cuătrúcăcaăPPDHăđcăphơnăloiătheoă
đărngăcaăkháiănimăbaoăgmăbaăbìnhădin (theo Brend Meier):
- Quană đimă dyă hc:ă lƠă nhữngă đnhă hngă tngă thă choă cácă hƠnhă đngă
phngăpháp,ătrongăđóăcóăsựăktăgiữaăcácănguyênătắcădyăhcălƠmănnătng,ănhữngă
căsălỦăthuytăcaălỦălunădyăhcăđiăcngăhayăchuyênăngƠnh,ănhữngăđiuăkină
dyăhcăvƠătăchcăcǜngănhănhữngăđnhăhngăvăvaiătròăcaăGVăvƠăSV trong quá
trìnhădyăhc.ăQĐDHălƠănhữngăđnhăhngămangătínhăchinălcădƠiăhn,ăcóătínhă
cngălĩnh,ălƠămôăhìnhălỦăthuytăcaăPPDH. Tuyănhiênăcácăquanăđimădyăhcăchaă
đaăraănhữngămôăhìnhăhƠnhăđngăphngăpháp.ăCóăthăkăraăcácăQĐDHănh:ăDHă
giiăthíchăậ minhăha,ăDHăkătha,ăDHăgiiăquytăvnăđ,ăDHăkhámăphá,ăDHănghiênă
cu,ăDHătheoătìnhăhung,ăầ

ngi,ătcălƠăphiătăchcăchoăhăthamăgiaăvƠoăhotăđngănƠoăđóăcóăhiuăqu,ătrênă
căsătpăhpănhiuălựcălng, nhiuăngƠnhăkhoaăhc:ăxƣăhiăhc,tơmălỦăhc,ăgiáoă
dcăhc, trităhc,ăđiuăkhinăhc,ầvƠoăcôngătácănƠy. 6
Chuyênăđ: Mt s phngăphápădy hc tích cực ậ PGS.TSăVǜăHng Tin,ăTrngăĐi hc Cnh sát nhân
dân
14
Tínhătíchăcựcănhnăthc:ălƠătínhătíchăcựcăxétătrongăquáătrìnhădyăhc,ăchăyuă
lƠăhotăđngănhnăthcăcaăhcăsinh.ăTrcăhtătínhătíchăcựcănhnăthcăgắnăviăđngă
c,ăhngăthúăhcătp.ăĐngăcănƠyăxutăphátătăhaiăhng:
- Tăbênătrongăngiăhc:ăkhátăvng,ămongămunăhamătìmătòi,chimălĩnhătriă
thc.
- TácăđngătăbênăngoƠi:ătácăđngădoăgiáoăviên,ădoăphngăphápătruynăthă
caăgiáoăviênălôiăcun,ăcunăhútăngiăhc,ăkhinăchoăngiăhcănyăsinhăhngăthúă
tipăthuăkinăthc.ă
CóăthăchiaăsựăphátătrinătíchăcựcănhnăthcălƠmăbaămcăđ:
*ăTínhătíchăcựcătáiăhin:ăđơyălƠămcăđăthpăcaătínhătíchăcực,ăchăyuădựaăvƠoă
tríănhăđătáiăhinănhữngăđiuăđƣăđcătipăthu.ăĐcătrngăcaămcăđănƠyălƠăbắtă
chc
*ăTínhătíchăcựcăsădng:ămcăđănƠyăphátătrinăcaoăhn,ăgiaiăđonănƠyăngiă
hcăbắtăđuăphơnătích,ătìmătòiăvƠăđaăraănhữngăphngăánăgiiăquytăđcălp.
*ăTínhătíchăcựcăsángăto:ăđơyălƠămcăđăphátătrinăcaoănhtăcaătínhătíchăcực.ă
Nóăđcăđcătrngăbằngăconăđngătìmăraăcáchăgiiăquytămi,ăcáchăgiiăquytăcaă
riêngăbnăthơn,ăđcăđáo,ăcóăgiáătrăvƠăcóăhiuăqu.
1.2.5. Vai ỏọò ca giáo ốiên ỏọong dỔ hc ỏích cc
- Trongădyăhcătíchăcực,ăhcăsinhălƠăchăthăcaămiăhot đng,ăgiáoăviênăchă
đóngăvaiătròălƠăngiătăchcăhngădn,ăthităkăhotăđng,ăgiúpăđăhcăsinh,ăsnă
sƠngătipănhnănhữngăphnăhiăcǜngănhăchiaăsăthôngătinăvƠăphiăcôngăbằngăkháchă

Khôngăkiênănhn
ChoăthyăhiuăbităvƠăcmăthôngăviă
Chpănhtăviăsinhăviên,ădùngănhữngă

7
“Guideă toăTeachingăandă Learningăină Higher Education”ăcaătácă giă Pai Obanya, Juma
Shabani,
Peteră Okebukolaă doă nhómă gingă viênă trngă Điă hcă Nôngă nghipă I,ă HƠă Niă
dch.
16
sinh viên
nhnăxétăchĕmăchcăhocăthiuăthin
cmăviăsinhăviênă
ThơnăthinăvƠănhƣănhnătrongăquană
hăviăsinhăviênă
XaălánhăvƠăbitălpătrongăquanăhăviă
sinh viên
Giúpăđăsinhăviênăgpăkhóăkhĕnăvă
cáănhơnăcǜngănhăvăgiáoădc
DngănhăkhôngăđăỦăđnăcácăkhóă
khĕnăvƠănhuăcuăcáănhơnăcaăSV
Khen ngiănhữngă că gắngăvƠă đngă
viên thành công
Khôngă baoă giă khenă sinhă viên;ă
thngă chêă bai,ă bắtă bẻă că nhữngă
chuynănhănht.
Chpănhnănhữngăcăgắngăcaăsinhă
viênămtăcáchăchơnăthƠnh
Nghiăngăđngăcăcaăsinhăviênă
Đoánă đcă phnă ngă caă ngiă

rƠngăvƠădnădắtănghèoănƠn
DnădắtărõărƠngăvƠăđyăđ
DnădắtăkhôngăđyăđăvƠăthiuămchă
lc
17
Khuynăkhíchăcácăsinhăviênătựăgiiă
quytă cácă vnă đă caă chínhă hă vƠă
đánh giáăthƠnhătíchăhăđtăđc
KhôngătoăchoăcácăSV nhữngăcăhiă
đăgiiăquytăcácăvnăđăcaăbnăthơnă
vƠăđánhăgiáăvicălƠmăcaăchínhăh
Kă lută khôngă nă Ơo,ă ngiă bă kă
lută cmă thyă thoiă máiă vƠă thyă
đcăthinăchíă
Khinătráchădaiădẳng,ăgiuăct,ăácăỦă
và khôngă cóă tácă dngă khắcă phcă
thiuăsót.
SnăsƠngăgiúpăđ
Thiuă thină chíă hocă giúpă đă mină
cng
Dựă đoán,ă giiă quytă cácă khóă khĕnă
timătƠngă
KhôngăcóăkhănĕngădựăđoánăvƠăgiiă
quytă
1.2.6. Đặc ỏọng ca PPDH ỏheo hng ỏích cc
8

- DyăvƠăhcăthôngăquaăt chcăcácăhotăđngăhcătpăcaăhcăsinh
Đănhằmăkíchăthíchătínhătíchăcựcănhnăthcăcaăhcăsinhăthìăgiáoăviênăphiătă
chcănhiuăhotăđngăhcătpănhằmătoăđiuăkinăchoăngiăhcăthamăgiaăvƠoăquáă

dngăphngătinăcôngănghăthôngătinătrongănhƠătrngăsăphnănƠoăđápăngăđcă
yêuăcuăcáăthăhóaăhotăđngăhcătpătheoănhuăcuăvƠ khănĕngăcaămiăhcăsinh.
*ăTuyănhiênăhotăđngăcaăcáănhơnăcnăphiăphiăhpăviăhotăđngăhpătácă
trongăquáătrìnhăhcătp,ăvìăQTDH bênăcnhăquáătrìnhătngătácăgiữaăthyăậ trò,ăcnă
phiăphátătrinăthêmămiăquanăhătngătácăgiữaătròăậ trò.ăToănênămiăquanăhăhpă
tácăgiữaăcácăcáănhơnăgiữaăcácăcáănhơnătrênăconăđngăchimălĩnhăniădungăhcătp.ă
Thôngăquanăthoălun,ătranhălunătrongătpăth,Ủăkinăcaămiăcáănhơnăđcăbcăl,ă
khẳngăđnhăhayăbácăb,ălúcănƠyăngiăhcăđƣătựănơngămìnhălênămtătrìnhăđămi.
*ăThôngăquaăhotăđngăhpătácăsăphátătrinăăngiăhcătinhăthnăhpătác,ăsựă
phiăhpăgiữaăcácăcáănhơnăđăhoƠnăthƠnhănhimăvăchung.ăHpătácătrongălpăhcălƠă
quáătrìnhărènăluynăgiúpăchoăngiăhcăquenădnăviăsựăphơnăcôngăhpătácătrongă
thựcătinăxƣăhi.
- Ktăhpăđánhăgiáăcaăthyăviătựăđánhăgiáăcaătrò.
*ăTrongăquáătrìnhădyăhc,ăvicăđánhăgiáăktăquăhcătpăcaăhcăsinhăkhôngă
nhữngăhngătiămcătiêuălƠăđiuăchnhăvicăhcăcaăhcăsinhămƠăquaăđóăcònăhngă
đnăđiuăchnhăhotăđngăgingădyăcaăgiáoăviên.
*ăGiáoăviên,ăcnătoăđiuăkinăđăchoăngiăhcătựăđángăgiáănĕngălựcăcaăbnă
thơnăđă cóăhă điuă chnhăcáchă hcăchoă phùă hp,ăbênă cnhăđó,ătoă điuăkină choă
ngiăhcătựăđánhăgiáălnănhau.ăĐánhăgiáăđúngăvƠăđiuăchnhăhotăđngăkpăthiălƠă
nĕngălựcărtăcnăthităchoăcucăsngăđòiăhiăcnăphiătrangăbăchoăhcăsinh.
19
*ăNgƠyănay,ăviăsựătrăgiúpăcaăcácăthităbăkăthut,ăvicăđánhăgiáăsăkhôngă
cònălƠămtăcôngăvicănĕngănhcăđiăviăăgiáoăviên,ămƠăliăchoănhiuăthôngătinăkpă
thiăhnăđălinhăhotăđiuăchnhăhotăđngădy,ăchăđoăhotăđngăhc.
*ăTrongădyăhcătíchăcực,ăgiáoăviênăkhôngăcònăgiữăvătríătrungătơmătrongăquáă
trìnhătruynăthă kinăthc,ă mƠă lúcănƠyăgiáoă viênăgiữă vaiătròă lƠăngiă thităk,ă tă
chc,ăhngădnăhotăđngăhcătpăhpătácă(nhóm)ăcaăhcăsinh giúpăchoăhcăsinhă
tựămìnhăchimălĩnhălyăniădungătriăthc.ăLúcănƠy,ăhotăđngăcaăgiáoăviênăcóăvẻătră
nênănhƠnăriăhnănhngătrênăthựcăt,ăgiáoăviênăđƣăđuătărtănhiuăcôngăsc,ăvƠăthiă
gianăvƠoă vicăthită kăgiáoă ánănhiuă hnă soă viăkiuă phngăphápă truynăthng.ă


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status