đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng
và điều trị can thiệp bệnh động mạch
chi d-ới mạn tính Tại bệnh viện 103
Trần Đức Hùng, Nguyễn Thị Kim Ngân, Nguyễn Tài Quang.
Bệnh viện 103 - HVQY
§Æt vÊn ®Ò
Đặt vấn đề
Các bệnh Tim mạch th-ờng là nguyên nhân chủ yếu dẫn đến tử
vong ở các n-ớc công nghiệp, trong đó các bệnh lý về ĐM lý
rất phổ biến: bệnh mạch vành và mạch não và bệnh ĐM ngoại
biên.
Circulation. 2004;110:738-743
Đặt vấn đề
Bệnh ĐM chi d-ới là bệnh lý phổ biến nhất trong nhóm bệnh
ĐM ngoại biên. Tại Mỹ, có khoảng 8,4 triệu ng-ời mắc.
Bệnh ĐM chi d-ới mạn tính có nguyên nhân phổ biến nhất là
do mảng vữa xơ phát triển gây hẹp dần hoặc tắc nghẽn hoàn
toàn lòng mạch giảm t-ới máu chi khi vận động hoặc khi
nghỉ.
Circulation. 2004;110:738-743
0% 5% 10% 15% 20% 25% 30% 35%
29%
11.7%
19.8%
19.1%
14.5%
4.3%
Tû lÖ bÖnh ®m ngo¹i vi
PARTNERS
5
Aged >70 years, or 50–69 years with a history diabetes or smoking
Smoking
Diabetes
Hypertension
Hypercholesterolemia
Hyperhomocysteinemia
C-Reactive Protein
Reduced Increased
YÕu tè nguy c¬ pad
1 2 3
4 5 6
0
Biểu hiện lâm sàng: không có triệu chứng, cơn đau cách hồi,
nặng hơn nữa là biểu hiện hoại tử tổ chức.
Lâm sàng bệnh đm chi d-ới mạn tính
Critical Limb Ischemia (CLI)
Fate of Patients With CLI After Initial Treatment
Summary of 6-month outcomes from 19 studies
Dormandy JA, Rutherford RB. J Vasc Surg. 2000;31:S1-S296.
Dead
20%
Alive without
amputation
45%
Alive with
amputation
35%
Critical limb
ischemia is defined
as ischemic rest
pain, nonhealing
động mạch chi d-ới mạn tính bằng ph-ơng pháp can
thiệp mạch.
ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP
NGHIÊN CỨU
1. Đối t-ợng nghiên cứu
33 BN bệnh động mạch chi d-ới mạn tính điều trị tại Khoa Tim mạch
Bệnh viện 103 từ tháng 1/2009 đến 7/2010
2. Ph-ơng pháp nghiên cứu
+ Thiết kế nghiên cứu: hồi cứu, cắt ngang, mô tả.
+ Nội dung nghiên cứu:
Các BN đ-ợc khám, làm các xét nghiệm th-ờng qui.
Đo chỉ số ABI, SÂ mạch máu.
Tiến hành chụp động mạch cản quang, can thiệp mạch máu nếu có
chỉ định.
Lập bảng nghiên cứu.
Xử lý số liệu: theo ph-ơng pháp thống kê y học.
đối t-ợng & ph-ơng pháp nc
KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN
§Æc ®iÓm vÒ tuæi cña ®èi t-îng nghiªn cøu
Tuæi TB cña nhãm nghiªn cøu lµ: 60 ± 15,9. Tuæi thÊp nhÊt lµ 37, tuæi cao nhÊt
lµ 87.
Nhãm tuæi Sè l-îng Tû lÖ (%)
< 40 1 3,0
40 – 49 7 21,2
50 – 59 7 21,2
60 – 69 9 27,3
70 – 79 5 15,2
80 - 89 4 12,1
Tæng 33 100
§Æc ®iÓm vÒ GIíI cña ®èi t-îng nghiªn cøu
30
45
60
%
Gđ IIb Gđ III Gđ IV
Phân loại Fontaine
Đặc điểm cận lâm sàng (1)
Chỉ số ABI = 0,49 0,15
Kết quả chụp đm
Vị trí tổn th-ơng Số l-ợng Tỷ lệ (%)
ộng mạch chậu 11 22,9
ộng mạch kheo 7 14,6
ộng mạch chầy tr-ớc 16 33,3
ộng mạch chầy sau, mác 14 29,2
Tổng số vị trí tổn th-ơng 48 100
Tổn th-ơng ĐM chậu: 72 % type C, D, di gi 80% type C, D
Kết quả can thiệp mạch (1)
Kỹ thuật Số l-ợng Tỷ lệ (%)
Nong bằng bóng 12 46,1
Nong và đặt stent 14 53,9
Tổng số 26 100
Nong bằng bóng áp dụng cho tổn th-ơng ở các động mạch nhỏ ở
d-ới đầu gối
Đặt stent: ĐM chậu, ĐM đùi, kheo.
KÕt qu¶ can thiÖp m¹ch (2)
Thay ®æi chØ sè ABI
Tr-íc can thiÖp Sau can thiÖp
p
ChØ sè ABI
0,49 0,15 0,68 0,14 0,04