Xây dựng bộ câu hỏi trắc nghiệm khách quan môn dinh dưỡng trẻ em hệ trung cấp tại trường đại học tiền giang - Pdf 30

iv
TịMăTT
Trongănhngănĕmăgnăđơy,ăphngăphápătrcănghimăkháchăquanăđƣăđcăBăGiáoă
dcăvƠăĐƠoătoăchăđoăđaăvƠoătrongăcácăkỳăkimătra,ăthiăhcăkỳ,ăthiăttănghip,ătuynăsinhă
mtăsămônăhcătrênăphmăviăcănc.ăHotăđngănƠyăkhôngăchăđánhăgiáăkháchăquanăktăquă
đtăđcăcaăhcăsinhămƠăcònăhngăvƠoăvicăciăthinăthcătrng;ăđăxutănhngăphngă
hngăđiămiăkimătraăđánhăgiá,ăquaăđóăđiuăchnhăvƠănơngăcaoăchtălng,ăhiuăquăgiáoă
dc.ăHòaătheoăsăđiămiăcaăngƠnhăgiáoădcăcănc,ătrngăĐiăhcăTinăGiangăđangătngă
bcăchuynăđiătheoănhuăcuăcaăxƣăhi:ăNơngăcaoăchtălngăgiáoădc;ăđiămiăniădung,ă
phngăphápădyăvƠăhc;ăđặcăbitălƠăciătinăhìnhăthcăkimătraăđánhăgiáăktăquăhcătpăcaă
hcăsinhăậ sinhăviên.ăLƠăgingăviênăgingădyămônăhcăDinhădngătrăemătiătrngăĐiăhcă
TinăGiang,ăngiănghiênăcuăluônămongămunădyăttăvƠăhcăsinhăậ sinhăviênăcaămìnhăhcă
tpătt,ămongămunăđiămiăphngăphápăkimătra,ăđánhăgiáăthƠnhăquăhcătpăcaăhcăsinhăậ
sinhăviênămtăcáchăkhoaăhcăvƠăkháchăquanănhtătiătrngămìnhăđangăcôngătác.ăXutăphátătă
tơmănguynănƠy,ăngiănghiênăcuăchnăđătƠi:ă"Xây dựng bộ câu hỏi trắc nghiệm khách
quan môn Dinh dưỡng trẻ em hệ Trung cấp tại trường Đại học Tiền Giang".
 NiădungăchínhăcaăđătƠiăgmăcóă3ăchng:
Chngă1:ăCăsălỦălunăvăxơyădngăbăcơuăhiăkimătra,ăđánhăgiáătheoăphngăphápă
trcănghimăkháchăquan.
Chngă 2:ă Că să thcă tină caă vică xơyă dngă b cơuă hiă trcă nghimă mônă Dinh
dngătrăem.
Chngă3:ăXơyădng b cơuăhiătrcănghimămônăDinhădngătrăem.
 KtăquănghiênăcuăcaăđătƠi:
 GópăphnălƠmăsángătăcácăkháiănim,ăcáchăbiênăsonăvƠăquyătrìnhăxơyădngăbăcơuă
hiătrcănghimăkháchăquan.
 Biênăsonăđcă486ăcơuăhiătrcănghimătheoă3ămcăđănhnăbit,ăthôngăhiu,ăvƠă
vnădng,ăđcăspăxpăthƠnhă4ădngăcơuăhiătrcănghim:ăĐúng/Sai,ănhiuălaăchn,ăđină
khuytăvƠăghépăhp.ăThôngăquaăphngăphápănghiênăcuălyăỦăkinăchuyênăgia,ăphơnătíchăvƠă
thănghim,ăcácăcơuăhiăđcăgiătrongăbăcơuăhiătrcănghimăđƣăđmăboănhngătiêuăchuẩnă
vă niă dungă vƠă hìnhă thcă caă cơuă trcă nghim. Đngă thiă chngă minhă đc:ă Khiă xây
dng b cơuăhiătrcănghimăkháchăquanămônăDinhădngătrăem theoăquyătrìnhăsătoăđiuă

 Compiling 486 multiple choice questions after 3 levels awareness, understanding
and application arranging into 4 types of multiple choice questions: True/False, multiple
choice,ăblankăfillingăandămatching.ăThroughătheămethodsăofăgettingătheăspecialists’ăopinion,ă
analizing and testing, the questions that have been kept in a set of multiple-choice questions
have met the standards for the content and form of the test. And they have also proved that:
Whenăbuildingătheăobjectiveăquestionsăinătheăsubjectăofăchildren’sănutrition will make it easy
forălecturersăinăimprovingătheăqualityăofătestingăandăevaluatingătheăstudents’ăresultăinălearningă
theăsubjectăchildren’sănutritionăinătheăbranchăofăpreschoolăeducation.
Finally, the researchers have advanced the proposal to university, the branch of
preschool education in order to improve the effects of testing and evaluating. It also helps to
determine the concerned content for its performance and later development.
vi
MC LC
TRANGăTA TRANG
QuytăđnhăgiaoăđătƠi
LỦălchăkhoaăhc i
Liăcamăđoan ii
Liăcmăn iii
Tómăttălunăvĕn iv
Mcălc vi
Danhămcăcácăchăvitătt ix
Danhămcăcácăbng x
Danhămcăhìnhănh, săđ,ăbiuăđ xii
PHNăMăĐU 1
1. LỦădoăchnăđătƠi 1
2. McătiêuăvƠănhimăvănghiênăcu 2
3. Giăthuytănghiênăcu 2
4. ĐiătngăvƠăkháchăthănghiênăcu 2
5. Phngăphápănghiênăcu 2
6. Giiăhnăphmăviănghiênăcu 3

1.4.5. Thamăkho Ủăkin chuyên gia 33
1.4.6. Tăchcăthănghim 33
1.4.7. Phân tích câu hi trcănghim 33
1.4.8. Lpăb cơuăhiătrcănghim 39
1.5. MT S YU T TỄCăĐNGăĐN QUÁ TRÌNH XÂY DNG BăCÂU HI 39
1.5.1. Côngănghăthôngătin 39
1.5.2. Căsăvtăcht 40
KTăLUNăCHNGă1 40
CHNGă2:ăCăSăTHCăTINăCAăVICăXỂYăDNGăBăCỂUăHIă
TRCăNGHIMăMỌNăDINHăDNGăTRăEM 41
2.1. GII THIU TNG QUAN V TRNGăĐI HC TIN GIANG 41
2.2. GII THIU MỌNăHC DINHăDNG TR EM 44
2.2.1.ăĐặcăđimămônăhc 44
2.2.2.ăGiiăthiuătngăquátăvăniădungămônăhcăDinhădngătrăem 45
2.3. THCăTRNGăDYăVĨăHCăMỌNăDINHăDNG TR EM ăTRNGă
ĐIăHCăTINăGIANG 46
2.3.1. PhngăphápăgingădyămônăDinhădngătrăem 46
2.3.2. Quáătrìnhătăchcăkimătra,ăđánhăgiáămônăDinhădngătrăem 46
2.3.3. Phngăphápăkimătraăđánh giáămônăDinhădngătrăem 46
viii
2.3.4. Khoăsátăthcătrngăkimătra,ăđánhăgiáămônăDinhădngătrăem 47
CHNGă3:ăXỂYăDNGăBăCỂUăHIăTRCăNGHIM MỌNăDINHăDNGă
TRăEM 52
3.1. XỄCăĐNH MC TIÊU MÔN HC 52
3.2. PHÂN TÍCH NIăDUNGăMỌNăDINHăDNG TR EM 53
3.3. LP DĨNăBĨIăTRĔ

CăNGHIể
̣
MăCHOăMỌNăDINHăDNG TR EM 60

Ký hiu ch vit tt
1
Săphm kỹ thut
SPKT
2
Thành ph H Chí Minh
Tp.HCM
3
ĐiăhcăTinăGiang
ĐHTG
4
Giáoăs
GS
5
PhóăGiáoăs
PGS
6
Tinăsĩ
TS
7
Bácăsĩ
BS
8
Giáo viên
GV
9
Điăhc
ĐH
10
Caoăđẳng

QTDH
21
Trcănghimăkháchăquan
TNKQ
22
Cơuăhiătrcănghimăkháchăquan
CHTNKQ
23
Giáoăviênăhng dn
GVHD
24
Hc viên thc hin
HVTH
25
Giáo dcăvƠăĐƠoăto
GD&ĐT
26
Nhà xut bn
NXB
27
Trang
Tr
28
Biuăđătĕngătrng
BĐTT
29
Côngănghăthôngătin
CNTT

x

45
9
Bngă2.2 : TngăhpăỦăkinăhcăsinhăcácălpăTCSPăMmănonăă
khóaă11ăvăthcătrngăkimătra - đánhăgiáămônăDinhădngătrăem
48
10
Bngă3.1:ăBngăphơnătíchămcătiêuăbƠiăhc
54
11
Bngă3.2: Bngătrngăsăkinăthcămônăhc
60
12
Bngă3.3: DƠnăbƠiăcơuăhiătrcănghimămônăDinhădngătrăemă
61
13
Bngă3.4: BngăphơnăbăsălngăcơuăhiătheoăniădungăbƠiăhcă
ngăviăcácămcăđănhnăthc
67
14
Bng 3.5: Thngăkêăsălngămcătiêuăngăviămcăđănhnăthc
67
15
Bngă3.6: Bngăphơnăbătnăsăcácădngăcơuăhiăquaăchnhăsaă
lnăđu
68
16
Bngă3.7: BngăphơnăbăsălngăcơuăhiătheoăniădungăbƠiăhcă
ngăvi cácădngăcơuăhiătrcănghim
69
17

Bngă 3.16: Bngă thngă kêă đă khóă caă dngă cơuă trcă nghimă
Ghépăhp
81
26
Bngă3.17: Bngăphơnăbătnă săđăphơnăcáchăăcácă dngăcơuă
trcănghim
82
27
Bngă 3.18: Bngă thngă kê đă phơnă cáchă ca dng cơuă trcă
nghimăĐúng ậ Sai
83
28
Bng 3.19: Bngă thngă kê đă phơnă cáchă ca dng cơuă trcă
nghimă4ălaăchn
84
29
Bngă 3.20: Bngă thngă kê đă phơnă cáchă ca dng cơuă trcă
nghimăĐinăkhuyt
84
30
Bngă 3.21: Bngă thngă kêă đă phơnă cáchă caă dngă cơuă trcă
nghimăGhépăhp
85
31
Bngă3.22: Bng ktăquăđánhăgiáămiănhăcácăcơuătrcănghimă
laăchn
86
32
Bngă3.23: Phơnătíchăcácăcơuătrcănghimăcóăđăphơnăcáchăkém
88

hcătpăăcaăsinhăviênăKhoaăSăphm”ăngƠyă18/5/2012
43
7
Hình 2.3: Hiătho:ăắKỹăthutăsădngăngônătă- cú pháp
trongăvicăbiênăsonăcơuăhiăchoăngơnăhƠngăđ”ăngƠyă
25/10/2012
44
8
Hình 3.1: Biuăđăphơnăbăcơuăhiătheoămcăđănhnăthc
68
9
Hình 3.2: Biuăđăphơnăbătnăsăcácădngăcơuăhiăquaăchnhă
saălnăđu
69
10
Hình 3.3: Biu đăphơnăbătnăsăđăkhóăăcácădngăcơuătrcă
nghim
78
11
Hình 3.4: Biuăđăphơnăbătnăsăđ phân cách ăcácădngă
cơuătrcănghim
82

LUNăVĔNăTHCăSƾ GVHD:ăTS.ăNGUYNăTHăDIUăTHO
HVTH: LểăMINHăCỎCăPHNGăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăă1
PHNăMăĐU
1. LỦădoăchnăđătƠi

đƠoătoămônăhcăDinhădngătrăem tiăKhoaăSăphmăậ TrngăĐiăhcăTinăGiang.ă
Căth,ăđătƠiăgópăphnănơngăcaoăchtălngăhotăđngăkimătra,ăđánhăgiáăktăquăhcă
tpăcaăhcăsinh ậ sinh viên; nơngăcaoăchtălngă quáătrìnhădyăhc mônăhcăDinh
dngătrăem.ăĐătƠiăcũng giúp hcăsinh ậ sinh viên cóăđnhăhngătărènăluyn,ăđă
nơngăcaoăkinăthc,ăkỹănĕngăcaămình; phátăhuyăvaiătròătăkimătraăđánhăgiáăcaămình.
LUNăVĔNăTHCăSƾ GVHD:ăTS.ăNGUYNăTHăDIUăTHO
HVTH: LểăMINHăCỎCăPHNGăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăă2
2. McătiêuăvƠănhimăvănghiênăcu
2.1. Mc tiêuănghiênăcu
Xơyădng b cơuăhiătrcănghimăkháchăquanămônăDinhădngătrăemăhăTrungă
cpătiătrngăĐiăhcăTinăGiang.
2.2. Nhimăvănghiênăcu
 Nghiên cuăcăsălỦălunăvătrcănghim;ăQuyătrìnhăxơyădngăbăcơuăhiătrcă
nghimăđánhăgiáăktăquăhcătp.
 KhoăsátăthcătrngăkimătraăđánhăgiáămônăhcăDinhădngătrăem,ăxácăđnhă
nguyênănhơnăcaăthcătrng.
 Xơyă dngă b cơuă hiă trcă nghimă đánhă giáă ktă quă hcă tpă mônă hcă Dinh
dngătrăem.
 ThcănghimăsăphmăđánhăgiáăbƠiăthiătrcănghimăđƣăđcăxơyădng.
3. Giăthuytănghiênăcu
Nuăbô
̣
ăcơuăhiătrcănghimăkháchăquanăđán hăgiáăktăquă hcă tpă mônă Dinh
dngătrăemăcho hcăsinhăậ sinhăviênăngƠnhăGiáoădcăMmănonăđcăxơyădngăhoƠnă
chnhăthìăgingăviênăsăcóăđiuăkinăthunăliătrongăvicănơngăcaoăcôngătácăkimătra,ă
đánhăgiáăktăquăhcătpămônăDinhădngătrăemăcaăhcăsinh ậ sinhăviên;ătăđóăgópă
phnănơngăcaoăchtălngădyăvƠăhcămônăDinhădngătrăemăătrngăĐiăhcăTină
Giang.
4. ĐiătngăvƠăkháchăthănghiênăcu
4.1. Điătngănghiênăcu

trcănghim.ă
6. Giiăhnăphmăviănghiênăcu
Trong phmăviăđătƠiănƠy,ăngiănghiênăcuăxơyădngăb câuăhiătrcănghimă
môn DinhădngătrăemăchoăđiătngălƠăhcăsinhăhătrungăcpăngƠnhăGiáoădcăMmă
nonătiătrngăĐiăhcăTinăGiang.ă
Băcơuăhiătrcănghimăgmă486 cơuăviăcácăloi:ă
- TrcănghimăĐúngăậ Sai
- TrcănghimănhiuăLaăchnă
- TrcănghimăGhépăhpă
- TrcănghimăĐinăkhuytă
Doăthiăgianănghiênăcuăcóăhn,ăngiănghiênăcuăchăchnă 300 cơuăhiătrcă
nghimăđătinăhƠnhăthcănghimăsăphm.ăTăktăquăthcănghim,ăngiănghiênăcu
sătipătcăđiuăchnhăvƠăchnăraănhngăcơuăhiătrcănghimăcóăchtălngănhtăđăđaă
vƠoăbăcơuăhiătrcănghimănày.
7. Cuătrúcăcaălunăvĕn
Lunăvĕnăcó 101 trang,ăđcăchiaăthƠnhă3ăphnănhăsau:
LUNăVĔNăTHCăSƾ GVHD:ăTS.ăNGUYNăTHăDIUăTHO
HVTH: LểăMINHăCỎCăPHNGăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăă4
PHNăMăĐU
PHNăNIăDUNG
Chngă1:ăCăsălỦălunăvăxơyădngăbăcơuăhiăkimătraăđánhăgiáătheoă
phngăphápătrcănghimăkhách quan
Chngă2: Căsăthcătin caăvicăxơyădngăb cơuăhiătrcănghimă
mônăDinhădngătrăem
Chngă3: Xơyădng b cơuăhiătrcănghimămônăDinhădngătrăem
KTăLUNăVÀăKINăNGH
CuiălunăvĕnăcóădanhămcăthamăkhoăvƠăphălc
8. Kăhochănghiênăcuădăkină
Thiăgianăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăă
Niădungă
3.ăăBiênăsonăcơuăhiă
trcănghim

X
X

4.ăLyăỦăkin,ăphơnătích,ă
điuăchnh,ăspăxpă
cácăcơuătrcănghim
X
5.ăăThcănghim,ăđánhă
giá,ăchnhăsaăcácăcơuă
trcănghim

X


PHNăNIăDUNG
CHNGă1: CăSăLụăLUN VăXỂYăDNGăBăCỂUăHIăKIMăTRA,ă
ĐỄNHăGIỄăTHEOăPHNGăPHỄPăTRCăNGHIMăKHỄCHăQUAN
1.1. SăLCăVăLCHăSăNGHIểNăCU
1.1.1. Trênăthăgii
Khoaăhcăvăđoălngăđánhăgiáătrongăgiáoădcătrênăthăgiiăđƣăphátătrinătăxaă
xa.ăNhngălĩnhăvcăkhoaăhcăvătrcănghimăchăthcăsăphátătrinămnhămătăcuiă
thăkỷăXIX,ăđuăthăkỷăXX
1
.ăTrcănghimăcóăngunăgcătăcácăncăphngăTơyădoă
cácănhƠătơmălỦăhcănghiênăcuăvƠoăgiaăth kỷăXIX.ăKhiăđuătănĕmă1879,ăWichelmă
Weentă thită lpă phòngă thíă nghimă tơmă lỦă hcă tiă Leipzigă ă Đc.ă Đơyă lƠă phòngă thíă
nghimătơmălỦăhcăđuătiênătrênăthăgii,ămăđuăchoăphongătrƠoănghiênăcuătơmălỦă
hcăthcănghim,ăđaătơmălỦăhcăphátătrinătheoăhngămi,ăsădngătrcănghimălƠmă
côngăcăkhoăsátătơmălỦ.
ăAnhăquc,ăFrancisăGaltonăápădngănhngănguyênătcăDarwină(1859)ăvƠoăvică
khoăsátăsăkhácăbităgiaănhngăcáăth,ăcácătínhăchtăsinhălỦăvƠătơmălỦăliênăquanăđnă
yuătădiătruyn.ăNhằmăchnălcănhngăcon ngiăsălƠmăchaămăttănht,ăGaltonăđƣă
trinăkhaiă cácă trcănghimă đă đoăcácăđặcă đimăconăngi,ă cácăđặcă đimănƠyăcóăthă
đcăxemănhănhngăchăsăvăđăuăvit.ăVìăôngătinărằngămtăsănĕngălcăvăthăchtă
xácăđnhăcóăthăsădngănhăcácăsăđoătríăthôngăminh,ănênăôngăđƣăgiăcácătrcănghimă
này là các trắc nghiệm về trí tuệ - mental test.ăChúngălƠănhngăphépăđoăvăsătinhănhyă
trongănhìnăvƠănghe,ăcngăđăcăbp,ăthiăgianăphnăngăvƠăcácăchcănĕngăvnăđngă
giácăquanăkhác.ăỌngăđăxutănhngătătngătrcănghimăđuătiên.ăCngăhinătoălnă
caăôngălƠăxơyădngănênăkỹăthutănghiênăcuănhngăkhácăbităcáănhơnătrênăcăsăsă
dngăphngăphápăthngăkê.
ThutăngătrcănghimănƠyăđcăsădngărngărƣiăsauăkhiănhƠătơmălỦăhcăHoa
Kì Mac K.Cattell đaăraăkháiănimătrắc nghiệm trí tuệ trongătácăphẩmăắTrắc nghiệm
trí tuệ và đo lường”
2

nghim thôngăminhăcaăBinetăđădùngăchoătrăemăMỹ.ăBnăciătinăđóăđcăgiălƠătrắc
nghiệm Stanford – Binet.ăVƠăbƠiătrcănghimăđcăsaăliămtălnănaăvƠoănĕmă1960.ă
TrcănghimăBinetăđƣăđcădùngămtăcáchărngărƣiăvƠăđƣăcóătácăđngărngălnăđnă
vicătrinăkhai cácăphépăđoălngătipătheo.
Trongă thiă giană dină raă cucăchină thă giiă lnă thă nht,ă đƣă raăđiă cácă trcă
nghimăđănghiênăcuăcácănhómăậ cácătrcănghimă“Alpha Lục quân” và “Beta Lục
quân” caăMỹănhằmăgiiăquytămtălotăvnăđăvăvicătuynăchnănghănghipăquơnă
s.ăĐơyălƠăcácăbƠiătrcănghimăkỹănĕngăvƠăkỹăxoăcáăbitădùngăđătuynăchn,ăphơnăloiă
binhă sĩă vƠă traoă côngă vică phùă hpă viă nĕngă lcă tríă tuă caă h.ă Trongă đó,ă bƠiă trcă
nghimăAlphaălƠăloiătrcănghimăvit,ăbƠiătrcănghimăBetaădùngăcácăcôngăc không
đòiăhiăkhănĕngăđcăhiu.ăCăhaiăbƠiătrcănghimăđuălƠătrcănghinănhóm,ăđcăchmă
đimăkháchăquan. Sauăcácăloiătrcănghimătríăthôngăminh,ăkỹăxo,ăcácătrcănghimăvă
khănĕng,ăsăthích,ănhơnăcách,ầăđƣăkhôngăngngăphátătrinăvƠăápădngărngărƣiătrong
nhiuănĕmăqua.ăăMỹ,ătăđuăthăkỷăXIX,ăngiătaăđƣădùngăphngăphápătrcănghimă
chăyuăđăphátătrinănĕngăkhiu,ăxuăhngănghănghipăcaăhcăsinh.
SangăđuăthăkỷăXX,ăE.ăThomdikeălƠăngiăđuătiênăđƣădùngătrcănghimănhă
mtăphngăphápă“khách quan và nhanh chóng” đăđoătrìnhăđăkinăthcăhcăsinh,ăbtă
đuădùngăviămônăsăhcăvƠăsauăđóălƠăđiăviămtăsăkinăthcăkhác.ăĐnănĕmă1940,ăă
HoaăKỳăđƣăxutăhinănhiuăhăthngătrcănghimădùngăđăđánhăgiáăthƠnhătíchăhcătpă
caăhcăsinh.ăNĕmă1960,ăHoaăKỳăđƣ cóăhnă2000ăchngătrìnhătrcănghimăchuẩn.
Đnănĕmă1963ăđƣăxutăhinăcôngătrìnhăcaăGhecbêrichădùngămáyătínhăđinătăxălỦăcácă
ktăquătrcănghimătrênădinărng.ăVƠoăthiăđimăđó,ăăAnhăđƣăcóăHiăđngăqucăgiaă
hƠngănĕmăquytăđnhăcácătrcănghimăchuẩnăchoăcácătrngătrungăhc.ă
Trongăthiăkỳăđu,ăvicăsădngăphngăphápătrcănghimăăcácăncăphngă
TơyăđƣăcóămtăsăsaiălmănhăđƣăsaăvƠoăquanăđimăhìnhăthc,ămáyămócătrongăvică
đánhăgiáănĕngălcătríătu,ăchtălngăkinăthcăcaăhcăsinh,ăhoặcăquanăđimăphơnăbită
giaiăcp,ăphănhnănĕngălcăhcătpăcaăconăemănhơnădơnălaoăđng.
ă Liênă Xô,ă tă nĕmă 1926ă đnă nĕmă 1931,ă đƣă cóă mtă să nhƠă să phmă tiă
Matxcva,ăLêningrat,ăKiep,ăthíănghimădùngătrcănghimăđăchẩnăđoánăđặcăđimătơmă
lỦăcáănhơnăvƠăkimătraăkinăthcăhcăsinh.ăNhngădoănhăhngăcaănhngăsaiălmănóiă

phngăphápătrcănghimăkháchăquanăđƣăđcătăchcăđuătiênătiătrngăĐiăhcăĐƠă
Lt.ăTănĕmă2007ăchoăđnănay,ătrongăcácăkìăthiăttănghipăTHPTăvƠătuynăsinhăđiăhc,ă
ncătaăđƣăápădngăhìnhăthcăthiătrcănghimăkháchăquană(dngătrcănghimănhiuălaă
chn)ăđiăviăcácămônăLỦ,ăHóa,ăSinhăvƠăAnhăvĕn.ăTrongătngălai,ăhìnhăthcăthiăbằngă
trcănghimăkháchăquanăsăđcăápădngăthêmăchoănhiuămônăhcăkhác.ăThángă4ănĕmă
1998,ătrngăĐiăhcăSăphmăHƠăNiă- ĐiăhcăqucăgiaăHƠăNiăcóătăchcăcucăhiă
thoăkhoaăhcăvăvicăsădngătrcănghimăkháchăquanătrongădyăhcăvƠătinăhƠnhăxơyă
dngăngơnăhƠngătrcănghimăkháchăquanăđăkimătra,ăđánhăgiáămtăsăhcăphnăcaă
cácăkhoaătrongătrng.ăHinănay,ămtăsăkhoaătrongătrngăđƣăbtăđuăsădngătrcă
3
DngăThiu Tng (2005), Trc nghimăvƠăđoălng thành qu hc tp, NXB KH, tr.206
LUNăVĔNăTHCăSƾ GVHD:ăTS.ăNGUYNăTHăDIUăTHO
HVTH: LểăMINHăCỎCăPHNGăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăă8
nghimăkháchăquanătrongăquáătrìnhădyăhcănh:ăToán,ăLíăầăvƠămtăsăbămônăđƣăcóă
hcăphnăthiăbằngăphngăphápătrcănghimănhămônăTingăAnh.
Nhăvy,ăphngăphápătrcănghimăkháchăquanăđƣărtăphăbinăăcácăncăphátă
trin,ătrongănhiuălĩnhăvc,ănhiuămônăhcăviăktăquăttăvƠăđcăđánhăgiáăcao.ăTuyă
nhiên,ăăVităNamăvicăsădngăphngăphápătrcănghimăkháchăquanăcònărtămiămă
vƠăhnăchănht lƠătrongăcácătrngăphăthông.ăĐăhcăsinhăphăthôngăcóăthălƠmăquenă
dnăviăphngăphápătrcănghimăkháchăquan.ăHinănay,ăBăgiáoădcăvƠăĐƠoătoăđƣă
đaămtăsăcơuăhiătrcănghimăkháchăquanălngăghépăviăcơuăhiătălunătrongăcácă
sáchăgiáoăkhoaămtăsămônăhcăătrngăphăthông.ăNhngănĕmăgnăđơy,ănhằmănơngă
caoăchtălngăđƠoătoăăcácătrngăđiăhc,ăBăgiáoădcăvƠăĐƠoătoăvƠăcácătrngăđiă
hcăđƣătăchcăcácăcucăhiăthoătraoăđiăvăvicăciătinăhăthngăcácăphngăphápă
kimătra,ăđánhăgiáăcaăhcăsinh ậ sinhăviên,ăcácăkhoáăhunăluynăcungăcpănhngăkină
thcăcăbnăvălngăgiáăgiáoădcăvƠăđƣăxutăbnănhiuătƠiăliuăthamăkhoăcóăgiáătrăvă
phngăphápătrcănghimăkháchăquanănh:ăTƠiăliuă

ợặngăXuơn Cng.ă
BênăcnhăđóăcũngăcóănhiuătƠiăliu,ăcôngă
trìnhănghiênăcuăvătrcănghimă
ăcácăcpăđăkhóaălunăttănghip,ălunăvĕn,ălunăán.ă
RiêngăviădngăđătƠi,ălunăvĕnăthcăsỹăvăxơyădngăbăcơuăhi,ăđăthiătrcănghimăsă
dngătrongăgingădyăătrngăĐiăhcăSăphmăKỹăthutăTp.ăHăChíăMinhăcũngăcóă
nhiuăcôngătrìnhăđtăchtălngănh:

 Đặng Th Diu Hin (2007): Thit k b trc nghimămônăphngăphápăging
dy tiătrngăĐi hcăSăphm kỹ thut TP. H Chí Minh vi s h tr ca công ngh
LUNăVĔNăTHCăSƾ GVHD:ăTS.ăNGUYNăTHăDIUăTHO
HVTH: LểăMINHăCỎCăPHNGăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăă9
thông tin.
 Că Tn Minhă Đĕngă (2010):ă Xơyă dngă ngơnă hƠngă cơuă hiă trcă nghimă mônă
ToánăđiăsătuynătínhăchoăsinhăviênăkhiăkhôngăchuyênătrngăĐiăhcăSƠiăGòn.ă
 NguynăThăMỹăHnhă(2010):ăXơyădngăngơnăhƠngăcơuăhiătrcănghimămônă
Côngănghălpă10.ă
 HoƠngăThăHằngă(2010):ăXơyădngăbăcơuăhiăkimătra,ăđánhăgiáăchoămônăhcă
Ểuă phcănamă tiă trngă Trungă hcă Kỹă thută Thcă hƠnhă thucă Trngă Điă hcă Să
phmăKỹăthutăTp.ăHăChíăMinh.ă
 PhmăNguynăAnhăThă(2012):ăXơyădngăbăcơuăhiătrcănghimăkháchăquană
mônănghănuăĕnălpă11ătiătrngăTHPTăTrnăBiên,ăTPăBiênăHòa,ătnhăĐngăNai.
 NguynăPhanăMaiăKhoaă(2012):ăXơyădngăbăcơuăhiătrcănghimămônăCôngă
nghăkimăloiătiătrngăĐiăhcăSăphmăKỹăthutăTp.ăHăChíăMinh.
Trên đây là mt s tìm hiu v các nghiên cu có liên quan đn đ tài.ăHuă
htăcácăđătƠiăđƣăgópăphnălƠmăsángătăcácăkháiănim,ăcáchăbiênăson,ăcáchăđánhăgiáăvƠă
quyătrìnhăxơyădngăbăcơuăhiătrcănghimăkháchăquan.ăQua s tìm hiu này, ngiă
nghiênăcuăcó đc s hiu bit sâu sc hn, đy đ hn v đ tài ca mình. Đng
thi qua đó, ngiănghiênăcuăcó th hc tp u đim cũng nh rút kinh nghim,
tránh mc phiănhngăsaiăsót,ăhnăch.

6
.
 TheoăGS.ăDngăThiuăTng:ăĐánhăgiáălƠăquáătrìnhăthuăthp,ăphơnătíchăvƠăgiiă
thích thông tin mtăcáchăcóăhăthngănhằmăxácăđnhămcăđăđtăđnăcácămcătiêuăgingă
hunăvăphíaăhcăsinh
7
.
 Theo PGS. TS. PhanăTrngăNg:ăĐánhăgiáătrongădyăhcăbaoăgmăvicăthuăthpă
thôngătinăvămtălĩnhăvcănƠoăđóătrongădyăhc;ănhnăxétăvƠăphánăxétăđiătngăđó,ătrên
căsăđiăchiuăcácăthôngătinăthuănhnăđcăviăcácămcătiêuăđcăxácăđnhăbanăđu.
8

Nhăvy:ăĐánhăgiáălƠăquáătrìnhăcĕnăcăvƠoăcácăsăliu,ăthôngătinănhnăđcă
trongăkimătraăđăxácăđnhămcăđăcaătrìnhăđăkinăthc,ăkỹănĕng,ăkỹăxoăcaăhcă
sinhăsoăviănhngămcătiêu,ătiêuăchuẩnăđăraăbanăđu.
ĐánhăgiáăktăquăhcătpălƠăxácăđnhămcăđănmăđcăkinăthc,ăkỹănĕng,ăkỹă
xoăcaăhcăsinh ậ sinh viên soăviăyêuăcuăcaăchngătrìnhăđăra.ăNiădungăđánhăgiáă
nhngăktăquăphnăánhătrongăcácăkỳăkimătraăđnhăkỳ vƠăkimătraătngăktăcácămặtă
kinăthc,ăkỹănĕng,ăkỹăxoăcaătngămônăhc.
Ktăquăcaăvicăđánhăgiáăđcăthăhinăbằngăsăđimăchoătheoăthangăđimă
quyăđnh.
1.2.2. MiăquanăhăgiaăkimătraăvƠăđánhăgiáăviăcácăthƠnhătătrongă quá trình
dyăhc
Kimă traă vƠă đánhă giáă lƠă mtă khơuă khôngă thă thiuă trongă quáă trìnhă dyă hc.ă
KimătraăphiăluônăđiălinăviăđánhăgiáăvìăkimătraămƠăkhôngăđánhăgiáăsăkhôngăcóătácă
dngăvƠăhiuăquăđángăk,ăngcăliăđánhăgiáămƠăkhôngădaătrênănhngăsăliuăkimă
traăthìărtădămangătínhăchtănguănhiên,ăchăquan.ăCóănghĩaălƠăkimătraălƠăphngătină
caăđánhăgiá,ăcònăđánhăgiáălƠămcăđíchăcaăkimătra.ăKimătraăvƠăđánhăgiáăcóămiăliênă
hăkhngăkhítăviănhau.ă



Săđ 1.1: MiăquanăhăgiaăKT&ĐGăviăcácăthƠnhătăkhácătrongăQTDH
9

MiăliênăhăgiaăkimătraăvƠăđánhăgiáăviăcácăthƠnhătăkhácătrongăquáătrìnhădyă
hcăđcăthăhinărõăthôngăquaă3ăchcănĕngăcaăkimătraăđánhăgiá:
 Chcănĕngăsoăsánh:ăKimătraăvƠăđánhăgiáăgiúpăsoăsánhăgiaămcăđíchăyêuăcuă
đăraăviăktăquăthcăhinăđc.ăNuăkhôngăcóăkimătraăvƠăđánhăgiáăthìăkhôngăcóădă
kin,ăsăliuăxácăthcăđăsoăsánhăktăquănhnăđcăviămcăđíchăyêuăcuăđăraăbanăđu.
 Chcănĕngăphnăhi:ăKimătraăđánhăgiáăhìnhăthƠnhămiăliênăhănghchătrong và
ngoƠiăcaăquáătrìnhădyăhcătácăđngătrcătipăđnăgiáoăviênăvƠăhcăsinh.ăNhăcóăchcă
nĕngănƠyămƠăgiáoăviênădnăđiuăchnhăquătrìnhădyăhcăngƠyămtătiău.ă
 Chcănĕngădăđoán:ăCĕnăcăvƠoăktăquăkimătraăvƠăđánhăgiáăcóăthădăđoánăsă
phátătrinăcaăngiăhc.
Tómăli:ăKimătraăvƠăđánhăgiáălƠăhaiăcôngăvicăcóăniădungăkhácănhauănhngăcóă
miăquanăhămtăthităviănhau.
9
TrnăBáăHoƠnhă(1995),ăĐánhăgiáătrongăgiáoădc, Hà Ni, tr.1
PHNGăPHỄPă
GINGăDY


đăra.
ậ Đối với nhà trường, phụ huynh và các cơ quan giáo dục:
 Daătrênăcăsăcaăkimătraă- đánhăgiáăcóăthătheoădõiăđánhăgiáăquáătrìnhăgingă
dyăcaăgiáoăviênăvƠătìnhăhìnhăhcătpăcaăhcăsinhăậ sinh viên.
 CĕnăcăvƠoăđóămƠăbăsungăhoƠnăthinăvƠăphátătrinăchngătrìnhăgingădy.
 QuaăkimătraăvƠăđánhăgiáăgiúpăchoăphăhuynhăbitărõăsăhcătpăcaăconăemă
mình.ăVìăvy,ămƠăcóămiăliênăhăgiaănhƠătrngăvƠăgiaăđìnhăchặtăchăhn.
1.2.4. CácătiêuăchuẩnăcaăbƠiăkimătra
Munăđánhăgiáăchínhăxácăcnăphiălaăchnăphngătinăđánhăgiáăthíchăhp.ă
Trongătrngăhc,ăkimătraăđcăxemălƠăphngătinăthngădùngăđăđánhăgiáăktăquă
hcătpăcaăhcăsinhăậ sinhăviên.ăBƠiăkimătraăcnăcóă3ătiêuăchuẩnăcăbnăsau:
1.2.4.1. Có giá trị
LƠăkháiănimăchoăbitămcăđă mƠămtăbƠiăkimătraăđoăđcăđúngăcáiămƠănóă
đnhăđo.ăMtăbƠiăkimătraăcóăgiáătrălƠăphiăthcăsăđoălngăđúngăviăđiătngăcnăđoă
đóăchínhălƠăniădungăbƠiăkimătra.
MtăbƠiăkimătraăcóăgiáătrăđcăxácăđnhă3ăđimăsau:ăNiădungăkimătra,ăsă
nhtătríăniătiăcaăbƠiăkimătraăvƠăsăsoăsánhăcácătiêuăchuẩnăngoiălai.
 Tínhăchtăhuăhiuăvăniădungăkimătra:ăChoăbităbƠiăkimătraăcóăphùăhpăviă
sáchăgiáoă khoa,ăgiáoătrìnhă hayăbƠiăgingă caăgiáoăviênăhayăkhông?ăNóiăkhácă điă bƠiă
LUNăVĔNăTHCăSƾ GVHD:ăTS.ăNGUYNăTHăDIUăTHO
HVTH: LểăMINHăCỎCăPHNGăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăă13
kimătraăphiăbaoăgmăcácăphnăquanătrngăcaăgiáoăkhoa,ăgiáoătrình.
 TínhăchtăhuăhiuăvăsănhtătríăniătiăcaăbƠiăkimătra:ăNóiălênămiăquanăhă
nhtăquánăcaăcácăcơuăhiătrongătoƠnăbƠiăkimătra.ăCơuăhiăcóăgiáătrăphiăphơnăbită
đcăhcăsinhăậ sinhăviênăcóăđimăcao,ăđimăkhá,ătrungăbìnhăvƠăhcăsinhăậ sinh viên có
đimăthp.
 Tínhăhuăhiuătrongăsăsoăsánhăcácătiêuăchuẩnăngoiălai:ăChoăthyăktăquăkimă
traăcóăsăphùăhpăviăcácăktăquăđánhăgiáăkhácăcóăđiătngătngăt.ă
Víăd:ăKimătraăthngăxuyênăsinhăviênăAăđtăkhá,ănuăkimătraăhcăkỳăđtăgiiă
thìăcóăthăktălunăbƠiăkimătraăđóăthaămƣnătínhăhuăhiuătrongăsăsoăsánhăcácătiêuă

phiădaăvƠoămcătiêuăđăraăbanăđuăđó.
1.2.5.3. Đánh giá phải toàn diện
ĐánhăgiáăkhôngănhngăchăchúătrngăvƠoăkinăthcăcaăhcăsinhămƠăcnăcăvă
miămặtătătătngăchínhătr,ătácăphong,ătháiăđăđnăkinăthcăkhoaăhc,ăkỹăthut.
1.2.5.4. Đánh giá phải thường xuyên và có kế hoạch
Kinăthc,ăkỹănĕng,ăkỹăxoăcũngănhămiăhotăđngăcaăconăngiăđuăcóăquáă
trìnhăvnăđngăvƠăphátătrinăkhôngăngng,ăchoănênăktăquăđánhăgiáăchăcóăgiáătrăthcă
săngayătrongăthiăđimăđánhăgiá.ăDoăđó,ăđánhăgiáăchínhăxác,ăphiăthcăhinăthngă
xuyênăvƠăcóăkăhochătrongăquáătrìnhădyăhc.
1.2.5.5. Đánh giá phải nhằm cải tiến phương pháp giảng dạy, hoàn chỉnh chương
trình học
Quaăcácăkỳăkimătraăcũngănhăthi,ăgiáoăviênăcũngănhăcácăcăquanăqunălỦăgiáoă
dcătìmăhiuănhngătácănhơnăđaăđn ktăqu.ăVchăraănhngăuăđimăđăphátăhuy,ă
phátăhinănhngănhcăđimăđăsaăcha,ă ciă tină phngăphápăgingădy,ăsaăđiă
chngătrìnhăhcăchoăphùăhpăviămcătiêuăđƠoăto.
1.3. CăSăXỂYăDNGăBăCỂUăHIăKIMăTRA,ăĐÁNHăGIÁăTHEOăPHNGă
PHÁPăTRCăNGHIMăKHÁCHăQUAN
1.3.1. Cácăkháiănimăvătrcănghim
1.3.1.1. Trắc nghiệm (Test )
 TheoăGS.ăDngăThiuăTng:ăăTrcănghimălƠămtădngăcăhayăphngăthcăhă
thngănhằmăđoălngămtămuăcácăđngătháiă(behavior)ăđătrăliăchoăcơuăhiă“Thành
tích của cá nhân như thế nào, so sánh với những người khác hay so sánh với một lĩnh
vực các nhiệm vụ học tập được dự kiến”
10

 Trongă giáoă trìnhă ắĐánhă giáă vƠă đoă lngă ktă quă hcă tp”,ă tácă giă Trnă Thă
TuytăOanhăđƣătríchădnăđnhănghĩaăcaăGronlundănhăsau:ă“Trắc nghiệm là một công
cụ hay một quy trình có hệ thống nhằm đo lường mức độ mà cá nhân đạt được trong
một lĩnh vực cụ thể”.
11

Trongălĩnhăvcăgiáoădc,ătrcănghimăkháchăquanăđƣăđcăsădngărtăphăbină
tiănhiuăncătrênăthăgiiătrongăcácăkỳăthiăđăđánhăgiáănĕngălcănhnăthcăcaăngiă
hc,ătiăncătaătrcănghimăkháchăquan đcăsădngătrongăcácăkỳăthiătuynăsinhăcaoă
đẳng,ăđiăhcăvƠăkỳăthiăktăthúcăhcăphnătiănhiuătrng.
1.3.2. Phơnăloiăcácăphngăphápătrcănghim
Cóănhiuăkiuăphơnăloiătrcănghim:
 Phân loại theo cách chuẩn bị đề trắc nghiệm: cácănhƠănghiênăcuăphơnăchiaă
thành thành hai loiătrcănghimăloiătiêuăchuẩnăhóaăvƠătrcănghimădùngăălpăhc.
 Trcănghimătiêuăchuẩnăhóaăthngădoăcácăchuyênăgiaătrcănghimăsonătho,ă
thănghim,ăchnhăsa.ăDoăđó,ămiăcơuăhiătrcănghimăđcăgnăviăcácăchăsăchoă
bităthucătínhăvƠătínhăchtăcaănóă(đăkhó,ăđăphơnăbită ,ăniădung,ămcăđăkĩănĕngă
gnăviăcơuăhi),ămiăđătrcănghimăgnăviămtăđătinăcyăxácăđnh.ăNgoƠiăra,ăcóă
nhngăchădnăcăthăvăcáchătrinăkhaiătrcănghimăvƠăgiiăthíchăktăquătrcănghim.
 Trcănghimădùngăălpăhcă(trcănghimădoăgiáoăviênăson)ălƠătrcănghimă
do giáoăviênătăchătácăđăsădngătrongăquáătrìnhăgingădy,ăcóăthăchaăđcăthă
nghimăvƠăchnhăsaăcôngăphu,ăthngăđcăsădngătrongăcácăkìăkimătraăviăsăítă
hcăsinhăvƠăkhôngăthtăquanătrng.
 Phân loại theo mức độ đảm bảo thời gian để làm trắc nghiệm: các nhà
nghiênă cuă phơnă chia trcă nghim thành hai loi: trcă nghimă theoă tcă đă vƠă trcă
12
TrnăBáăHoƠnhă(1995),ăĐánhăgiáătrongăgiáoădc, Hà Ni, tr.36
LUNăVĔNăTHCăSƾ GVHD:ăTS.ăNGUYNăTHăDIUăTHO
HVTH: LểăMINHăCỎCăPHNGăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăă16
nghimăkhôngătheoătcăđ.
 Trcănghimătheoătcăđăthngăhnăchăthiăgian,ăchăcóămtăsăítăthíăsinhă
lƠmănhanhămiăcóăthălƠmăhtăsăcơuăhiăcaăđătrcănghim,ănhằmăđánhăgiáăkhănĕngă
lƠmănhanhăcaăthíăsinh.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status