iv
TÓM TẮT
Giáo dc là mt trong nhc thù ca xã hi và sn phm ca nó
là ngun nhân li có trí tu thành nhân t quyu
i vi s phát trin kinh t - xã hc là ca ci ni nó
phi có mt chng và hiu qu ng m st qua th thách ca
thi. . Quá
.
cho toàn quân ,
s -
,
quan
.
.
và sinh viên.
v
ABSTRACT
Education is one of the specific areas of society and it is the product of
human resources. People with intellectual has become the decisive factor leading to
economic development - social. "Education reform is endogenous" and requires it to
have an effective quality and adequate enough to overcome new challenges of the
times. Vietnam is in the industrialization and modernization of the country. The
process of global economic integration poses a challenge to have enough manpower
moral qualities, qualifications to meet the needs of society. So urgent requirements
set for educational reform is not a powerful and comprehensive way.
Located in the school system Army and the National Education System. With
training missions, professional and technical staff, multi-level, multi-sector for the
entire Army, Tran Dai Nghia University mule unit training and retraining of human
resources for the industrialization and modernization - modernization, contributing
significantly to the economic development of the country. To confirm the position
Trang
i
ii
iii
iv
vi
ix
x
8
1.1
18
1.2.5
19
1.2.6
trung tâm 19
vii
1.2.7
29
1.4.1
() 29
1.4.2 31
34
1.4.4 35
1.4.5 37
1 41
2.
42
2.1.1
42
2.1.2
42
44
2.4
51
2.4.1
, , ,
,
52
2.4.2
53
2.5
ô tô h 77
3.1
84
3.4 Xâ
85
85
3.5.1 1 85
3.5.2 2 86
3.5.3 3 86
86
3.6.1 ,
89
3.7.1
89
3.7.2
110
111
1.1 111
1.2
112
1.3
HTTCDH
SGK
Sách giáo khoa
SV
Sinh viên;
GV
Giáo viên
MH, MHDH
,
TCKT
BQP
TCN
̉
NG
Trang
Bng 1.1:
giáo viên làm trung
15
Bng 1.2: 39
Bng 2.1:
-2012 51
Bng 2.2: 57
Bng 2.3:
67
Bng 3.1:
87
Bng 3.2:
92
Bng 3.4:
93
Bng 3.5:
94
Bng 3.6:
PTDH trong
95
Bng 3.7:
96
Bng 3.8:
sinh viên
99
Bng 3.9:
1
sinh viên
99
2
sinh viên
103
Bng 3.13:
2
104
xi
DANH MU
̣
C CÁC BIÊ
̉
U ĐÔ
̀
V HNH Trang
Hnh 1.1:
-2012 51
Biê
̉
u đô
̀
2.2:
56
Biê
̉
u đô
̀
2.5:
59
Biê
̉
u đô
̀
2.7:
64
Biê
̉
u đô
̀
2.10:
64
Biê
u đô
̀
2.12:
66
Biê
̉
u đô
̀
2.14:
69
Biê
̉
u đô
̀
2.15:
70
Biê
̉
u đô
̀
2.17:
71
xii
72
Biê
̉
u đô
̀
2.19:
72
Biê
̉
u đô
̀
3.1:
87
Biê
̉
u đô
̀
, 94
Biê
̉
u đô
̀
3.4:
,
96
u đô
̀
3.7:
sinh viên
101
Biê
̉
u đô
̀
3.8:
sinh viên
105
xiii
DANH MU
̣
ô tô (Dành cho sinh viên) 11
Ph lc 4:
20
Ph lc 6:
,
2:
,
24
Ph lc 8: b1:
26
Ph lc 9: 2:
,
1:
29
Ph lc 12:
2: Th
40
Ph lc 14: - bài t
1 44
Ph lc 15: - bài t
2 50
Ph lc 16: - bài t
3 56
Ph lc 17:
10521 65
Ph lc 18:
(-
) 69 xiii
DANH MU
̣
C CÁC PHỤ LỤC
Trang
Ph lc 1:
2
Ph lc 2:
ô tô (Dành cho sinh viên) 11
Ph lc 4:
2:
,
22
Ph lc 7:
,
26
Ph lc 9: 2:
,
27
Ph lc 10:
3:
29
Ph lc 12:
2: Th
,
34
Ph lc 13:
2 50
Ph lc 16: - bài t
3 56
Ph lc 17:
10521 65
Ph lc 18:
09521 66
Ph lc 19:
() 67
Ph lc 20:
PHẦN MỞ ĐẦU
A
2
PHÂ
̀
N MƠ
̉
ĐÂ
̀
U
1. Lý do chọn đề tài
1.1
yêu
3
q
01//
y 27/0
ghi: “Phương pháp giáo dục phải phát huy tính tích cực, tự giác, chủ động, tư duy
sáng tạo của người học; Bồi dưỡng cho người học năng lực tự học, khả năng thực
hành, lòng say mê học tập và ý chí vươn lên”. 01/2011), ta
: "Phát triển giáo dục là quốc sách hàng đầu. Đổi mới căn bản, toàn diện
nền giáo dục Việt Nam theo hướng chuẩn hoá, hiện đại hoá, xã hội hoá, dân chủ
hoávà hội nhập quốc tế, trong đó đổi mới cơ chế quản lý giáo dục, phát triển đội ngũ
giáo viên và cán bộ quản lý là khâu then chốt. Tập trung nâng cao chất lượng giáo
dục, đào tạo, coi trọng giáo dục đạo đức, lối sống, năng lực sáng tạo, kỹ năng thực
hành, khả năng lập nghiệp. Đổi mới cơ chế tài chính giáo dục. Thực hiện kiểm định
chất lượng giáo dục, đào tạo ở tất cả các bậc học. Xây dựng môi trường giáo dục
lành mạnh, kết hợp chặt chẽ giữa nhà trường với gia đình và xã hội" [3, 18].
1.2
-
, GD -
4
, …
D
y ngƣơ
̀
i
học làm trung tâm trong dy học môn Thực tập Trang b đin ô tô ti Trƣờng
Đa
̣
i học Trần Đi Ngha”.
2. Mục tiêu nghiên cứu
quan
,
:
- Thƣ
́
nhâ
́
t, h
m.
- Thƣ
́
hai, k
4. Khách thể va
̀
đối tƣợng nghiên cứu
4.1
-
,
h
.
4.2
H
.
6. Phm vi nghiên cứu
D
,
.
Bài 1:
Bài 2:
T
trung tâm.
T
,
.
6
7.2.2 Phương pha
́
p chuyên gia, phng vấn
,
.
7.2.3 Phương pháp thống kê phân tích số liệu
N
X
16, Excel,
7.2.4 Phương pháp thực nghiệm
sinh viên
,
:
-
môn
,
.
7
̀
quan điê
̉
m da
̣
y ho
̣
c lâ
́
y ngƣơ
̀
i ho
̣
c la
̀
m trung tâm
1.1.1
“Nhi đồng
phải là nhi đồng, không nên biến nó thành người lớn thu nh lại”
: “Xin các vị hãy bắt
đầu bằng việc nghiên cứu kỹ hơn các học trò của mình” [26, 4].
. Nó
,
trong n.
.
xoay quanh
- 479 TCN), m
“Vật có bốn góc, chỉ cho một góc, mà không
suy ra ba góc khác thì không dạy nữa”, hay: “Học mà không nghĩ thì mờ tối chẳng
hiểu gì, nghĩ mà không học thì khó nhọc mất công không” [10, II, 15],
.
Carl Rogers (1983)
,
“Thuật ngữ giáo dục người lớn” do
“sự giáo dục mà nội dung quá trình học tập và giảng dạy được
xác định bởi nhu cầu, mong muốn của người học và người học tham gia tích cực vào
việc hình thành và kiểm soát, sự giáo dục này huy động những nguồn lực và kinh
nghiệm của người học” [33, 21].
10
,
. , tác
“Làm thế nào để
cá thể hóa quá trình học tập để cho tiềm năng của mỗi cá nhân được phát triển đầy
đủ đang là một thách thức chủ yếu đối với giáo dục” [25, 5].
1.1.1.2 Ở trong nước
0
(12/-
/1999).
“Phương pháp giáo dục
phổ thông phải phát huy tính tích cực, tự giác, chủ động, sáng tạo của học sinh;
phù hợp với đặc điểm của từng lớp học, môn học; bồi dưỡng phương pháp tự học,
rèn luyện kĩ năng vận dụng kiến thức vào thực tiễn; tác động đến tình cảm, đem lại
niềm vui, hứng thú học tập cho học sinh”.
V
Học thầy không tày học bạnKhông thầy đố mày
làm nênHọc một biết mười,
11
,
.
, .
trung tâm
trong
ra nó, [14, 2].
1.1.2.1 Tình hình áp dụng quan điê
̉
m da
̣
y ho
̣
c lấy ngươ
̀
i ho
̣
c la
̀
m trung tâm
trên thế giới
sáng .
c. Tại Úc
.
SV
d. Tại Nhật Bản
t
13
̀
m trung tâm
tại Việt Nam
,
:“Đổi mới căn bản và toàn diện nội dung, phương pháp dạy và
học, hệ thống trường lớp và hệ thống giáo dục theo hướng chuẩn hóa, hiện đại hóa,
xã hội hóa và dân chủ hóa. Mở rộng hợp lý quy mô giáo dục đại học, tạo chuyển
biến rõ nét về chất lượng và hiệu quả đào tạo, phát huy nội lực tự học, tự nghiên
cứu khoa học của sinh viên”
,
Phương pháp giảng dạy tích cực
, chuyên gia
,
Ngày 08/12/2009,
-
-
-
-
-
-
- ,
-
1.2 Cách tiếp cận dy học theo quan điểm lấy ngƣời học làm trung tâm
.
.