Xây dựng ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm môn tin hoc lớp 6, 7 với sự hỗ trợ của phần mềm emptest - Pdf 30


TÓM
T
T
Phơng pháp trắc nghim khách quan là mt trong những dng trắc nghim
viết, kỹ thuật trắc nghim này đợc dùng phổ biến để đo lng năng lực ca ngi
học trong hot đng nhận thc. Hình thc cho thi trắc nghim đư mang li rt nhiều
thuận lợi cho c giáo viên và học sinh nh : kiểm tra kiến thc ngi học mt cách
chính xác, đánh giá trình đ thu nhận kiến thc ca học sinh mt cách khách quan,
ngi học có cơ hi tìm tòi, khám phá và nâng cao kiến thc từ những kiến thc nền
do giáo viên cung cp, giúp cho học sinh có kh năng t duy, tái hin kiến thc qua
cách hiểu rõ bài học, giáo viên thng xuyên cập nhật thông tin mới về môn học, đi
sâu, đi sát vào thực tin giúp quý thy cô d dàng trong vic tổ chc thi, rút ngắn
thi gian kiểm tra.
Với sự tiến b nhanh chóng ca công ngh thông tin và truyền thông, kiểm tra
và tự kiểm tra – đánh giá thông qua phơng tin máy tính, trực tuyến hoặc không trực
tuyến là cơ hi để tt c học sinh có cơ hi tiếp cận bình đẳng với dịch vụ này. Ngoài
ra, kiểm tra bằng hình thc trắc nghim khách quan đư phổ biến từ lâu  nhiều nớc
và hin đang ngày càng đợc áp dụng rng rưi  Vit Nam. Tự kiểm tra – đánh giá
trên máy tính bằng hình thc trắc nghim khách quan còn là cách để học sinh ch
đng trớc các kỳ kiểm tra – đánh giá chung.
Để đáp ng nhu cu trên, ngi nghiên cu đã thực hin luận văn tốt nghip
với tên đề tài: ắXây dng ngân hàng câu hi trc nghim môn Tin hc lp 6,7
vi s h tr ca phn mm Emptest”.
Trong điều kin hn chế về thi gian, mục tiêu nghiên cu ca đề tài đợc
giới hn trong phm vi: ắXây dng ngân hàng câu hi trc nghim môn Tin
hc lp 6,7 vi s h tr ca phn mm Emptest ti Trng THCS
Nguyn Hu Th”, Quận 7, TP Hồ Chí Minh.

ABSTRACT

The objective multiple choice is one of the most importance part in writing
multiple choice and it is used to check how much one person can evaluate or their
consciousness about the phenomenon. Multiple choice formalism brought many
benefits for both lecturers and students. First of all, it can check the knowledge of
students exactly and helps teachers estimate the level of admitting knowledge of
students. For example, lecturers give basic information to students and ask them to
do the assignments or presentations to enhance their knowledge. Secondly,
teachers may need to read newspapers, books or research new topics about the
units and also try to help students thinking about one problem by themselves and
encourage them to work in groups. As a result, this activity can help teachers
easily in operating an examination or cutting time of checking the result and
exam.
Information technology and public relation have changed rapidly. There are some
ways to inspection or self-checking such as online, non-online and computers.
Furthermore, all students have equal right to access this service. For instance,
teachers can create surveys or sample multiple choice questions and post it on the
school’s website and ask students to do to know where position they stand for. In
addition, the multiple choice formula is common in foreign countries and Vietnam
have used it in education in recent years. Self checking is one of the easiest ways

LCTrang ta

Quyết định giao đề tài

Lý lịch khoa học
Xác nhận ca cán b hớng dẫn
Xác nhận ca Th trng đơn vị
Li cam đoan
Li cm ơn
Tóm tắt luận văn
Mục lục
Danh mục các chữ viết tắt
A. PHN M ĐU
1. Lý do chọn đề tài 1
2. Mục tiêu và nhim vụ nghiên cu. 2
3. Đối tợng và khách thể nghiên cu 3
4. Gi thuyết nghiên cu. 3
5. Phm vi nghiên cu 3
6. Phơng pháp nghiên cu 4
7. Ý nghĩa khoa học và thực tin 5
8. Cu trúc luận văn 5
9. Kế hoch nghiên cu 6

B. PHN NI DUNG

Chng 1. C S LÝ LUẬN V XỂY DNG NGỂN HÀNG CỂU HI TRC NGHIM
MỌN TIN HC LP 6,7 VI S H TR CA PHN MM EMPTEST

1.2.7.4. Phơng pháp trắc nghim khách quan 23
1.2.8. Kỹ thuật xây dựng công cụ đánh giá KQHT qua bài TNKQ 25
1.2.8.1. Loi đúng sai (Yes/no question) 25
1.2.8.2. Loi ghép đôi (Matching question) 26
1.2.8.3. Loi điền khuyết (Completion question) 28
1.2.8.4. Loi nhiều lựa chọn (Multi choice question) 29
1.2.9. Phân tích và đánh giá bài thi TNKQ 30
1.2.9.1. Mục đích phân tích các câu hỏi và bài test 30
1.2.9.2. Mt số yêu cu thống kê đối với đề kiểm tra 31
1.2.9.2.1. Đ khó 31
1.2.9.2.2. Đ phân bit 31

1.2.9.2.3. Tiêu chuẩn để chọn câu hỏi hay 31
1.2.9.2.4. Đ tin cậy 32
1.2.9.2.5. Trừ điểm đoán mò 33
1.2.9.2.6. Đ giá trị 34
1.2.10. Đo lng thành qu học tập 34
1.2.11. Quy trình xây dựng ngân hàng câu hỏi trắc nghim 35
1.2.11.1. Phân tích ni dung môn học 37
1.2.11.2. Mục tiêu kiểm tra đánh giá 37
1.2.11.3. Lập dàn bài trắc nghim 40
1.2.11.4. Biên son các câu trắc nghim 42
1.2.11.5. Ly ý kiến 43
1.2.11.6. Tổ chc thử nghim, phân tích câu trắc nghim 43
1.2.11.7. Lập ngân hàng câu hỏi cho môn học 44
1.2.12. Mt số yếu tố tác đng đến quá trình xây dựng ngân hàng câu hỏi 44
1.2.13. Sử dụng phn mềm Emptest thiết kế các đề kiểm tra, đề thi. 45
Kết luận chơng 1 50

Chng 2. C S THC TIN CA VIC XỂY DNG NGỂN HÀNG CỂU HI

3.3.2. Xác định mục tiêu kiểm tra đánh giá Tin học lớp 6,7 73
3.3.2.1. Mục tiêu môn Tin học lớp 6 73
3.3.2.2. Mục tiêu môn Tin học lớp 7 77
3.3.3. Lập dàn bài trắc nghim 78
3.3.4. Biên son các câu trắc nghim 81
3.3.5. Ly ý kiến, thử và sửa chữa các câu trắc nghim khách quan 82
3.3.5.1. Ly ý kiến 82
3.3.5.2. Tổ chc thử và sửa chữa các câu trắc nghim khách quan 87
3.3.6. Tổ chc thi trên máy tính 102
3.3.7. Hoàn thành b câu hỏi TNKQ cho môn Tin học lớp 6,7 105
Kết luận chơng 3 106
C. PHN KẾT LUẬN
1. Kết luận 107
2. Tự đánh giá những đóng góp ca đề tài 108
3. Hớng phát triển ca đề tài 109
4. Kiến nghị 109
TÀI LIU THAM KHO 111
PH LC 113
DANH MC CÁC CH VIẾT
T

T Ký hiu Ý nghĩ
a


đăthuăhútăđcăsăquanătơmăcaănhiuănhƠăkhoaăhcăvƠăcóăthănóiărằngăđơyălƠămtă
vnăđămangătínhăthiăs.
Cácăphngăphápăkimătraăđánhăgiáăktăquăhcătpărtăđaădng,ămiăphngă
phápăcóănhngăuăvƠănhcăđimănhtăđnh,ăkhôngăcóămtăphngăphápănƠoălƠă
hoƠnămỹăđiăviămcătiêuăgiáoădc.ăThcătinăchoăthy,ădyăhcăkhôngănênăchăápă
dngămtăhìnhăthcăthi,ăkimătraăchoămtămônăhc,ămƠăcnăthităphiătinăhƠnhăktă
hpăcácăhìnhăthcăthiăkimătraămtăcáchăhpălíămiăcóăthăđtăđcăyêuăcuăcaă
vicăđánhăgiáăktăquădyăhc.
Phngă phápă trcă nghimă kháchă quană lƠă mtă trongă nhngă dngă trcă nghimă
vit,ăkỹăthut trcănghimănƠyăđcădùngăphăbinăđăđoălngănĕngălcăcaăngiă
hcătrongăhotăđngănhnăthc.ăPhngăphápătrcănghimăkháchăquanăđƣăđcăngăă
dngărngărƣiătrongălĩnhăvcănhăyăhc,ătơmălỦ,ăgiáoădcăầăănhiuănc.
Trongălĩnhăvcăgiáoădc,ătrcănghimăkháchăquanăđƣăđcăsădngărtăphăbină
tiănhiuăncătrênăthăgiiătrongăcácăkỳăthiăđăđánhăgiáănĕngălcănhnăthcăcaă
ngiă hc,ă tiă ncă taă trcă nghimă kháchă quană đcă să dngă trongă cácă kỳă thiă
tuynăsinhăcaoăđẳng,ăđiăhcăvƠăkỳăthiăktăthúcăhcăphnătiănhiuătrng.
LƠămtăgiáoăviênăcaăTrngăTHCSăNguynăHuăTh Qună7,ăđƣăcóăthiăgiană
thamăgiaăgingădyămônăTinăhcă6,7ăchoătrng.Nhnăthcăđcătmăquanătrngă

HVTH:ăNguynăMinhăAnhăTun-MSHV:11081401054 Trang 2

caăhìnhăthcăkimătraăđánhăgiáăbằngătrcănghim.ăSonăcơuăhiătrcănghimăchoă
mônăhcănhằmănơngăcaoăhiuăquăkimătraăđánhăgiáăquáătrìnhăhcătpăcaăhcăsinh,ă
đngăthiăđiămiăphngăphápătăchcăkimătraăvƠăthiăc.ă
ViăsătinăbănhanhăchóngăcaăcôngănghăthôngătinăvƠătruynăthông,ăkimătraăậ
đánhăgiáăthôngăquaăphngătinămáyătính,ătrcătuynăhoặcăkhôngătrcătuynălƠăcă
hiăđăttăcăhcăsinhăcóăcăhiătipăcnăbìnhăđẳngăviădchăvănƠy.NgoƠiăra,ăkimă
traăbằngă hìnhăthcătrcănghimăkháchăquanăđƣăphăbinătălơuăănhiuăncăvƠă
hinăđangăngƠyăcƠngăđcăápădngărngărƣiăăVităNam.ăKimătraă- đánh giá trên
máyătínhăbằngăhìnhăthcătrcănghimăkháchăquanăđăgiáoăviênăđánhăgiáănhanhăvică

sinhătrcătipătrênămáyătính.ăTinăhƠnhăthcănghimăsăphmătiămtăsătrngă
trungăhcăcăsătiăQună7ănhằmăđiuăchnhăngơnăhƠngăcơuăhiă(văniădungăkhoaă
hc,ăkỹăthutăbiênăson, đăkhóăcaătngăcơuăhi,ămcăđăbaoăquátămcătiêuăcaă
ngơnăhƠngăcơuăhiầ),ăxácăđnhătínhăkhăthiăcaăhìnhăthcăkimătraăậ đánhăgiáănƠy,ă
mcăđăphùăhpăcaăngơnăhƠngăcơuăhiăđiăviăthcătinăvƠăviăhcăsinhătrungăhcă
căs.ă
3. ĐiătngăvƠăkháchăthănghiênăcu
3.1. Đối tượng nghiên cứu:
BăcơuăhiătrcănghimăkháchăquanămônăTinăhcălpă6,7ăvƠăápădngăthiătrênămáyă
tínhătiăTrngăTHCSăNguynăHuăTh Qună7ăTp.ăHăChíăMinh.ă
3.2. Khách thể nghiên cứu:
- Hcăsinhălpă6,ă7ăhcămônăTinăhc;
- Mcătiêu,ăchngătrình,ăniădungămônăTinăhcălpă6,7ătiăTrngăTHCSă
NguynăHuăTh,ăQună7.
4.ăGiăthuytănghiênăcu:
- NuăngơnăhƠngăcơuăhiăđcăxơyădngăthƠnhăcôngăvƠăđápăngăđyăđăcácămcă
tiêuăcaăchngătrìnhăTinăhcălpă6,7ăthìăsătoăcăsăđăkimătraă- đánhăgiáăktă
quăhcătpăcaăhcăsinhătrongăcácăkỳăkimătra,ăthiăcăhiuăquăvƠăchínhăxác.ă
- ĐaăngơnăhƠngăcơuăhiălênămáyătínhăsăgiúpăchoăgiáoăviênăvƠăhcăsinhăđătnă
nhiuăthiăgianătrongăvicăkimătraă- đánhăgiáăktăquăhcătpănhanhăvƠăchuẩnăxácă
hn.
5. Phmăviănghiênăcu:
Xơyădngămtăbăđătrcănghimăchoămtămônăhcăthucălĩnhăvcănghiênăcuă
khoaăhcăln.NóăđòiăhiăngiănghiênăcuăcóătrìnhăđăchuyênămônăvngăvƠng;ăCóă

HVTH:ăNguynăMinhăAnhăTun-MSHV:11081401054 Trang 4

kinăthcăvăsonăcơuăhiătrcănghim;ăđngăthiăđòiăhiăngiănghiênăcuăcóă
trìnhăđăngoiăngăchoăphépătruyătìmătriăthcămiăphcăvăcăvăphngăphápăcũngă
nhătrìnhăđăchuyênămôn,ăđặcăbitălƠăphngăphápăsonăcơuăhiătrcănghim.ăDoă

mônăTinăhcălpă6,7
7.ăụănghƿaăkhoaăhcăvƠ thcătinăcaăLunăvĕn:
-Vămặtăkhoaăhc:ăLunăvĕnănghiênăcuătngăthutăđăbăsungănhngăhiuăbită
khoaăhcăvăkimătraă- đánhăgiá.ă
-Văthcătin
:
+ăLƠătƠiăliuăthamăkhoăchoăgiáoăviên;ă
+ăGiúpăhcăsinhălƠmăquenăviăhìnhăthcăkimătraătrcănghimăkháchăquanănhiuă
laăchn;ă
+ăGiúpăhcăsinhăđcătipăcnăviăhìnhăthcăkimătraătrênămáyătính;ă
+ăLƠăcăsăđătngăbcătinăhƠnhăvicăxơyădngăngơnăhƠngăcơuăhiăkimătraă-
đánhăgiáătrcătuynăchoăchngătrìnhăTinăhcăphăthôngăcăs.
8.ăCuătrúcălunăvĕn:
PHNăA:ăMăĐUă
LỦădoăchnăđătƠi,ăMcătiêu- nhimăvănghiênăcu,ăĐiătngăvƠăkháchăthănghiênă
cu,ăGiăthuytănghiênăcu,ăPhmăviănghiênăcu,ăPhngăphápănghiênăcu,ăTngă
hpăỦăkin,ăụănghĩaăkhoaăhcăvƠăthcătinăcaăchuyênăđ.
PHNăB:ăNIăDUNG
CHNGă1
: CăSăLụăLUNăVăXỂYăDNGăNGỂNăHÀNGăCỂUăHIă
TRCăNGHIMăMỌNăTINăHCăLPă6,7ăVIăSăHăTRăCAăPHNăMMă
EMPTEST
CHNGă2
: CăSăTHCăTINăCAăVICăXỂYăDNGăNGỂNăHÀNGăăăăăăăăăăă
CỂUăHIăTRCăNGHIMăMỌNăTINăHCăLPă6,7
CHNGă3
: XỂYăDNGăBăCỂUăHIăTRCăNGHIMăKHỄCHăQUANă
CHOăMỌNăTINăHCăLPă6,7ăTIăCăS
PHNăC:ăKTăLUNă&ăKINăNGH
TĨIăLIUăTHAMăKHOă

5
10/2012
Boăvăđăcngănghiênăcu

6
11,12/2012
Xơyădngăbăđăthi.
Khoăsátăthcătrng
Xơyădngăbăcơuăhiătrcănghim.

7
1,2/2013
Tăchcăthănghim.

8
3,4/2013
XălỦăktăquăthănghim.
Vităphnăktălun,ăđăngh.

9
5,6/2013
HoƠnăchnhăthătc.ăBoăvălunăvĕn.
Ktăthúcănghiênăcu.



VƠoă1936,ăRichardsonăđƣăđaăraălỦăthuytăkhoăthíăhinăđi.ăỌngăcũngăđƣăchă
raămiăliênăhăgiaălíăthuytăkhoăthíăhinăđiă(ModernăTestăTheory)ăviălíăthuytă
khoăthíăcăđină(Classical Test Theory).
Nĕmă1947,ăE.F.Lindquist,ăTylorăvƠămtăsăngiăkhácăđƣăxơyădngăcăcuă
phcăvătrcănghimătrongăđánhăgiáăgiáoădcăvƠătrcănghimăgiáoădcăthiăgiană
nƠyăphátătrinătngăđiărngărƣi.ăNĕmă1949,ăTylerăđƣăvitămtăcunăsáchărtăniă
ting,ătrìnhăbƠyăchiătităvăvicăthităkăchngătrìnhăhcăvƠălíălunăđánhăgiáăcaă
ông.
Nĕmă1956,ăB.S.BloomăvƠăđngăsăđƣătinăhƠnhăphơnăloiămcătiêuăgiáoădcă
trongălĩnhăvcănhnăthc,ănóăcóătácădngăquanătrngătrongălíălunăđánhăgiáăgiáoă
dcăvƠăhoƠnăthinăvicăhcătp.
Tătrcănĕmă1960,ăđaăsăđánhăgiáăđuănhằmăvƠoăvicăđánhăgiáăvicăhcătpă
caăhcăsinh Tăgiaănĕmă1960ătrăliăđơy,ăphmăviăđánhăgiáăđƣămărngăđnă
đánhăgiáăniădungăvƠăphngăpháp.ăCùngăviăsăphátătrinăcaăsănghipăđánhăgiáă
giáoădc,ălíălunăvƠăphngăphápăđánhăgiáăđƣăvƠăđangăđcăcoiătrng.
Cácăquanănimăvăđánhăgiáănóiătrênăđƣănhăhngănhiuăđnăcácăcôngătrìnhă
nghiênăcuăvăđoălngătrongăgiáoădc.ăĐaăsăcácăcôngătrìnhănƠyăđuăkhẳngăđnhă
cácătrcănghimătiêuăchuẩnălƠămtăcôngăcăđoălngărtăttătrongăvicăđánhăgiáăkhă
nĕngăcaăngiăhcăđiăchiuăviăthƠnhătíchăcaănhómăchuẩnăvƠărtăthôngădngă
trongăvicăthiăc,ătuynăsinhănhngănóăchaăphiălƠăcôngăcăđoălngălỦătngăchoă
vicăđánhăgiáănóiăchung,ăđặcăbitălƠăđoălngăktăquăhcătpăvƠăgingădy.ăTrongă
quáătrìnhăhcătpăhcăsinhăphiăhcăcácămônăhcăvƠăcáiămƠăhăđtăđcălƠăsăthôngă
hiuăkinăthcăămônăhcăđó,ădoăvyăcnăquanătơmănhiuăhnăđnătrcănghimătheoă
tiêu chí - trcănghimăđoălngămcăđămƠăngiăhcăđtătiămcătiêuămônăhc.
RobertăGlaserălƠăngiăđuătiênălênătingăkêuăgiămiăngiăphiăcóăcáchătipăcnă
miătrongăvicăđoălngăktăquăhcătpăngoƠiătrcănghimătheoătiêuăchuẩnăvnăđƣă
rtăquenăthucătăxa.ăCôngătrìnhăđuătiênănghiênăcuăvătrcănghimătheoătiêuăchíă
do W.J. Pophamăchăbiên.ăỌngăđiăsơuăvƠoănghiênăcu,ăphơnătíchănhngăuăđimă
caătrcănghimătheoătiêuăchí,ăcácănguyênătcăthătcăvƠăkĩăthutăxơyădngăloiătrcă

khôngăthƠnhăcông.ăSauăđóătácăgiăchăápădngăngơnăhƠngăcơuăhiăvƠoăvicăthiăkimă
traăđánhăgiáăvƠăđặcăbităápădngăvƠoăvicăthiătuynăsinhăĐiăhc.ăTrngăĐiăhcă
ápădngămôăhìnhăthiătrcănghimăđuătiênăăncătaălƠătrngăĐiăhcăĐƠăLt.

HVTH:ăNguynăMinhăAnhăTun-MSHV:11081401054 Trang 10

Nĕmă1974ăcácăbƠiătrcănghimăchuẩnăhóaăđcăápădngăchoăttăcăcácămônă
thiătúătƠiătiăminăNam.
ăMinăBc,ăkhoaăhcănƠyăítăđcăluăỦ.ăSauănhngănĕmă1975,ăcóămtăsă
ngiă nghiênă cuă vă khoaă hcă đoă lngă trongă tơmă líă trongă đóă cóă tácă gi Trnă
TrngăThy.ăTănhngănĕmă1990ătrăliăđơy,ătheoăxuăhngămiăBăGDă&ăĐTăđƣă
giiăthiuăphngăphápătrcănghimătrongăcácătrngăđiăhcăvƠătăđóăđƣăcóăcácă
côngătrìnhănghiênăcuăthănghimăvăvnăđănƠy.
Đnă 1993,ăBă GDă&ăĐTă miă mtăsăchuyênăgiaăncă ngoƠiă phă binăvă
khoaăhcănƠyăđngăthiăcũngăcămtăsăcánăbăraăncăngoƠiăhcătp.ăTăđóămtă
sătrngăđiăhcăcóătăchcăcácănhómănghiênăcuăápădngăđoălngătrongăgiáoă
dcăđăthităkăcôngăcăđánhăgiá,ăsonăthoăcácăphnămmăhătr,ămuaămáyăquétă
quang hcă chuyênă dngă (OMR)ă đă chmă thi.ă Mtă đimă mcă đángă ghiă nhnă lƠă
trngăĐHăĐƠăLtătuynăsinhăĐHăbằngăphngăphápăTNKQăthángă6/1996ăthƠnhă
côngărcăr.
TácăgiăNguynăPhngăHoƠngăđƣăchoăraăđiăcunăsáchăviătiêuăđ:ăPhngă
phápă trcă nghimă trongă kimă traă vƠ đánhă giáă thƠnhă quă hcă tp.ă Sáchă gmă 15ă
chngăvităvăđiăcngăvăđoălng,ăđánhăgiá,ăcácăphngăphápăđo,ăcáchăsonă
mtăbƠiătrcănghimăkháchăquan ătƠiăliuănƠyărtăbăíchăđiăviăcácăGVătrongăvică
đánhăgiáăktăquăhcătpăcaăhcăsinh.
Mtăcunăsách khácădoăBăGiáoădcăvƠăĐƠoătoănóiăv:ăTrcănghimăvƠăđoă
lngăcăbnătrongăgiáoădcăcaătácăgiăNghiêmăXuơnăNùngăbiênădch,ăđcăxută
bnănĕmă1995.ăSáchănóiăvă4ămngăniădungăln:ă1.Trcănghimădùngătrongălpă
hc,ă2.Líăthuytăvăđoălng,ă3.CácăbƠiătrc nghimătiêuăchuẩnăhóaăvƠă4.ngădngă
caătrcănghim.ăTrongăniădungălnăthă3ăvităkháărõăvătrcănghimăđánhă giáă

đánhăgiáăthƠnhăquăhcătp.ăTácăgiăđƣăđăcpăđnăcácăniădungăsau:ăĐánhăgiáăvƠă
đánhăgiáăgiáoă dc;ăCácăphngăphápă trcănghim;ăChtă lngăcaă cácăcơuă trcă
nghimăvƠăcaăđăthiătrcănghim;ăĐánhăgiáăthƠnhăquăhcătpăătrngăđiăhc;ăvƠă
vicăápădngăkhoaăhcăđoălngătrongăgiáoădcătrênăthăgiiăvƠăăVităNam.ăĐơyă
sălƠăchngăhuăíchăchoăhcăsinh,ăhcăviênăcaoăhcăvƠănghiênăcuăsinhăngƠnhăĐLă
- ĐGătrongăgiáoădcăthamăkho.
Nĕmă2004,ătácăgiăNguynăCôngăKhanhăđƣăvităcunăĐánhăgiáăvƠăđoălngă
trong khoaăhcăxƣăhiădoăNXBăChínhătrăQucăGiaăxutăbn.ăNiădungăăcunăsáchă
trìnhă bƠyă phngă phápă lun,ă quyă trình,ă cácă nguyênă tcă vƠă thită kă côngă că đoă

HVTH:ăNguynăMinhăAnhăTun-MSHV:11081401054 Trang 12

lng;ăcácăphngăphápăphơnătíchăitem,ăchnămu,ăđánhăgiáăđătinăcy,ăđăhiuă
lc;ăthităkăcôngăcăđoăcũngănhăcácăbcăcăbnăthcăhƠnhăcácăkĩănĕngăthuăthp,ă
xălí,ăthíchănghiăhóaădăliuăđó.ăNgoƠiăra,ătrongăphnăphălcăcònăđaăraăcácămôă
hìnhăxălíăsăliuăvƠăbngăhiăđăchoăngiăđcăthamăkho.ăCunăsáchănƠyăđƣăvƠă
đangălƠătƠiăliuăbăíchăchoănghiênăcuăsinhăcó đcăcácăkĩănĕngăthcăhƠnhănghiênă
cuăkhiămunăthităkăphépăđoăvăđánhăgiáăthcătrng,ăkĩănĕngăthíchănghiăvƠăchuẩnă
hóaămtătrcănghim.
Cuiănĕmă2004,ăNgơnăhƠngăThăgiiăđƣăchoăxutăbnă3ătpăbáoăcáoănghiênă
cuăsă29787-VNăviăđătƠiăNghiênăcuăđánhăgiáăktăquăhcătpămônăđcăhiuă
TingăVităvƠămônăToánăcaăhcăsinhălpă5ătrênătoƠnăquc.ăQuynă1ăchoănhngă
thôngătinăchung.ăQuynă2ătpătrungăphơnătíchămtăcáchăchiătităktăquănghiênăcuă
vƠăđaăraăcácăgiiăphápăvƠăkinăngh.ăQuynă3ăviăniădungătpătrungăđiăsơuăvƠoă
cácăphngăphápăthcăhină nghiênăcu,ă phnănƠyăcungă cpăcácăchiătităkĩăthută
trongăquyătrìnhăthităkămuăkhoăsát,ăxơyădngăvƠăđánhăgiáăkháchăquanăđătrcă
nghim
Thángă5/2005,ăPGS.TSăLêăĐcăNgcăđƣăvitătipăcunăsáchăắĐoălngăvƠă
đánhăgiáăthƠnhăquăhcătp”.ăTrongăđóătácăgiăcóănhnămnhăcácăphngăphápăđoă
lng,ăcácăloiăcơuăhiătrcănghim,ăcuătrúcăđăthi

thc,ăkỹănĕng,ăkỹăxoăcaăhcăsinhătrongăsăphùăhpăviăcácăyêuăcuăcaăchngă
trìnhăhc.
TácăgiăR.TylorăchoărằngăđánhăgiáălƠăquáătrìnhăxácăđnhămcăđăthcăhinăcácă
mcătiêuătrongăquáătrìnhădyăhc.ăTácăgiăN.E.GronlundăđaăraăkháiănimăắĐánhă
giáălƠămtătinătrìnhăcóăhăthngăcaăvicăthuăthpăphơnătíchăvƠăgiiăthíchăthôngătină
nhằmăquytăđnhămcăđămƠăhcăsinhăđtăđcămcătiêuăgingădy”.ăNhngăkháiă
nimăvăđánhăgiáădaătrênăsăphùăhpăgiaămcătiêuăđăraăviăvicăthcăhinăđcă
sădngănhiuăhnăc.
VnăđăđoălngăvƠăđánhăgiáătrongăgiáoădcăthìăngiătaăquanătơmăđnăvică
thôngăquaăquáătrìnhăđánhăgiáăđăxemăxétăcácămcătiêuăgiáoădcăđăraăđtăđcănhă
thănƠo.ăBiăvyăđánhăgiáălƠămtăkháiănimăđăchăvicăthuăthpăthôngătinămtăcáchă
hăthng,ăxălỦ,ăphơnătíchădăliuălƠmăcăsăđăđaăraăcácăquytăđnhănhằmănơngă
caoăchtălngăgiáoădc.ăĐánhă giáălƠăquáătrìnhăthuăthpăvƠăxălíă kpăthiăcóăhă
thngăthôngătinăvăhinătrng,ăkhănĕngăhayănguyênănhơnăcaăchtălngăvƠăhiuă
quă giáoă dcă cĕnă că vƠoă mcă tiêuă gingă dy,ă mcă tiêuă đƠoă toă lƠmă că să choă

HVTH:ăNguynăMinhăAnhăTun-MSHV:11081401054 Trang 14

nhngăchătrng,ăbinăphápăvƠăhƠnhăđngăgiáoădcătipătheoănhằmăphátăhuyăktă
qu,ăsaăchaănhngăthiuăsót.
1.2.1.3. Lngăgiá (Assessment)
LngăgiáălƠăđaăraăthôngătinăcóătínhăcălngăvătrìnhăđăngiăhc.ăNóiă
cáchăkhácăcĕnăcăvƠoăcácăthôngătinăđnhătínhăvƠăđnhălngăđăcălngănĕngălcă
hoặcăphẩmăchtăcaăsnăphẩmăđƠoătoătrongăquáătrìnhăgiáoădc.ă
1.2.1.4. Ktăquăhcătp (Achievement test/assessment)
TrongăkhoaăhcăvƠătrongăthcătăthìăKQHTăđcăhiuătheoăhaiănghĩaăsauăđơy:
ThănhtăKQHTălƠămcăđăngiăhcăđtăđcăsoăviăcácămcătiêuăđƣăxácăđnhă
(daăvƠoăcácătiêuăchí);ăThăhaiăKQHTălƠămcăđămƠăngiăhcăđtăđcăsoăsánhă
viănhngăngiăcùngăhcăkhácă(theoăchuẩn).
DùăhiuătheoăcáchănƠoăthìăKQHTăđuăthăhinăămcăđăđtăđcămcătiêuă

Đối với GV:
Thôngăquaăđánhăgiá,ăGVăthuăđcănhngăthôngătinăvăhotăđngănhnăthcă
caăhcăsinhătrongăquáătrìnhăhc.ăDăđoánăxemăhcăsinhăcóăđăđiuăkinăđătipă
thuăkinăthcămi?ăTăđóăđnhăhngăcăthăchoăvicăbiădng,ăđiuăchnh,ăbă
sungăkinăthcăchoăphùăhpăviătngăđiătng.
Thông quaăđóăGVătăđiuăchnhăniădung,ăphngăpháp,ăhìnhăthcătăchcăsă
phmăchoăphùăhpăđiăviătngăniădungăbƠiăging,ătngăđiătng.
Đối với học sinh:
Ktăquăhcătpăđcăcôngăkhaiăhóa,ătoăcăhiăchoăhcăsinhăphátătrinăkỹă
nĕngătăđánhăgiá,ăgiúpăhcăsinhănhnăraăsătinăbăcaămìnhăquaăđóăkíchăthíchăvƠă
thúcăđẩyăquáătrìnhătăhc.ăHcăsinhătăđiuăchnhăquáătrìnhătipăthuăkinăthcăcaă
mình,ănơngăcaoătinhăthnătráchănhimătrongăhcătp,ătrongătuădngăđoăđc,ănhằmă
khcăphcăkhóăkhĕnătrongăhcătp.ăKQHTăgiúpăchoăhcăsinhăthêmătătinăvƠoăkhă
nĕng,ăscălcăcaăchínhămình.
Đối với nhà trường, phụ huynh và các cơ quan giáo dục:
Daătrênăcăsăcaăkimătraă- đánhăgiáăcóăthătheoădõiăđánhăgiáă quáătrìnhă
gingădyăcaăGVăvƠătìnhăhìnhăhcătpăcaăhcăsinh.
CĕnăcăvƠoăđóămƠăbăsungăhoƠnăthinăvƠăphátătrinăchngătrìnhăgingădy.
QuaăkimătraăvƠăđánhăgiáăgiúpăchoăphăhuynhăbitărõăsăhcătpăcaăconăemă
mìnhăvìăvyămƠăcóămiăliênăhăgiaănhƠătrngăvƠăgiaăđìnhăchặtăchăhn.

HVTH:ăNguynăMinhăAnhăTun-MSHV:11081401054 Trang 16

Nhăvy,ămcăđíchăđánhăgiáăcóăbaăchcănĕngărõ rt:ăChcănĕngăxƣăhi,ăchcă
nĕngăgiiătrìnhăvƠăchcănĕngăsăphm.ăDoăvy,ătháiăđăcaăGVătrongăđánhăgiáăcóăỦă
nghĩaărtăquanătrngătrongăvicăhìnhăthƠnhăvƠăphátătrinăđngăcăhcătpăcaăhcă
sinh.
1.2.3. ChcănĕngăcaăvicăKT,ăĐGăKQHT
Gmăcóă3ăchcănĕngăsau:ăSoăsánh,ăphnăhi,ădăđoán.
- Chcănĕngăsoăsánh:ăGiaămcăđíchăyêuăcuă(MĐYC)ăđăraăviăktăquăthcă


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status