CHẨN ĐOÁN, ĐIỀU TRỊ & DIỄN TIẾN LS
BN SUY TIM CÓ PHÂN SUẤT TỐNG MÁU
BẢO TỒN TẠI BVTM AG 4-10/2013
BS Trương Hữu Có
BS Dương Hồng Chương
BS Nguyễn Thị Tuyết
BSTrương Thu Hương
BS Đỗ Minh Tới
ThS.BS Bùi Hữu Minh Trí
class="bi x7 yb w1 h6"
ĐẶT VẤN ĐỀ
• Suy tim: Hậu quả sau cùng của nhiều bệnh lý
tim mạch, gánh nặng bệnh tật và tử vong
quan trọng cho ngành y tế
• Suy tim EF giảm: nhiều NC, guidelines trong
CĐ, ĐT
• Suy tim EF bảo tồn (STEFBT): RLCN tâm
trương nổi trội
THAY ĐỔI ĐƯỜNG CONG ÁP LỰC-THỂ TÍCH THẤT TRÁI
ĐẶT VẤN ĐỀ
• STEFBT: 30-50% tổng số suy tim
• Chưa có ĐT hiệu quả
• Tiên lượng: không nhẹ hơn suy tim EF giảm
• CĐ STEFBT:
- Dấu hiệu/triệu chứng suy tim
- EF bảo tồn (≥50%), thất T không dãn
- Bằng chứng RLCN tâm trương ( thông tim, siêu âm)
AHA guideline 2009, ESC guideline 2012
ĐẶT VẤN ĐỀ
.
RLCN TTr
- e’ giảm dần→ e’/a’ giảm <1
-E/e’ tăng dần: >15: chắc chắn ↑LVEDP
8< E/e’<15: cần kết hợp dữ kiện #
Sóng e’
-Thư giãn thất T ở thì
tâm trương sớm
-Tương quan tốt với
hằng số thời gian thư
giãn tau (τ)
- Ít bị ảnh hưởng bởi
thay đổi tiền tải.
•Tại VN, BVTM: STEFBT chưa được NC kỹ, ít dữ liệu
• Nhiều BN NV với CĐ suy tim, EF ≥50% nhưng không
rõ bằng chứng RLCN tâm trương
• Diễn tiến LS?
• Tiên lượng khó khăn
ĐẶT VẤN ĐỀ
MỤC TIÊU NC
• Xác định ĐĐ BN STEFBT CĐ(+) theo các tiêu chí hiện
hành của Hội Tim Mạch Châu Âu
• Mô tả diễn tiến LS và điều trị tại BV BN STEFBT.
• Xác định các yếu tố liên quan đến độ nặng suy tim
(NYHA ), biến chứng tại BV
QUY TRÌNH CĐ STEFBT THEO HỘI TIM MẠCH CHÂU ÂU
European Heart Journal (2007) 28, 2539–2550
THIẾT KẾ
THU THẬP DỮ LIỆU
• Đặc điểm cơ bản BN: tuổi, giới, địa chỉ, chiều cao, cân nặng, yếu tố nguy
cơ tim mạch (THA, RLCH lipid, ĐTĐ, hút thuốc lá, béo phì)
• Chẩn đoán lúc NV: bệnh cơ bản, bệnh kèm theo, phân độ NYHA.
• Dấu hiệu – triệu chứng suy tim: Tiêu chí Framingham
• CLS: NT-proBNP, TnT, Creatinin.
• ECG: rung nhĩ, dấu phì đại nhĩ thất T, thất T
• Các chỉ số siêu âm: EF (Teichholz, Simpson), LVEDVI, E/A, DT, LAVI,
LVMI, E/é ( é lấy trung bình hai vị trí vách liên thất và thành bên). Máy:
Aloka hoặc Phillips.
• Xác định tỷ lệ các thuốc điều trị: Ức chế men chuyển, lợi tiểu, ARB,
Digoxin, chẹn Beta, Nitrate. Các can thiệp không dùng thuốc: thở O2, đặt
CVC, sốc điện, thông khí cơ học ( NIV hay xâm lấn).
• Diễn tiến LS tại BV: TV, biến chứng không TV: cơn hen tim/OAP, RLN
cần điều trị đặc hiệu, các biến chứng mạch máu khác, can thiệp TM.
Tiêu chí suy tim Framingham
Tiêu chuẩn phụ
Phù cổ chân
Ho về đêm
Khó thở gắng sức
Gan lớn
Tràn dịch màng phổi
Dung tích sống giảm 1/3 so với tối
- EF : 63,9±7,5
- NT-proBNP TB: 2307±1475 pg/ml.
- Thời gian điều trị TB tại BV: 7,7 ±2,5 ngày.
- Y văn: STEFBT nữ > nam ở mọi lứa tuổi
- NC Framingham: yếu tố TL STEFBT: nữ, THA tâm thu, rung nhĩ
- Nữ: trơ cứng mạch máu và thất trái > nam và tăng mạnh theo tuổi ở nữ giới
N Engl J Med. 2006;355:308-10 Circulation.2009;119: 3070-7 Circulation 2011;124:2491-2501 Circulation 2005;112:2254–62.
Tuổi TB: 76,3 ± 7,9
KẾT QUẢ - BÀN LUẬN (2)
YẾU TỐ NGUY CƠ- TIỀN SỬ BỆNH
KẾT QUẢ - BÀN LUẬN (3)
DẤU HIỆU TRIỆU CHỨNG SUY TIM (%)
KẾT QUẢ - BÀN LUẬN (4)
BỆNH CƠ BẢN LÚC NHẬP VIỆN
KẾT QUẢ - BÀN LUẬN (5)
N Engl J Med. 2006;355:308–10 N Engl J Med. 2006;355:260–9. Am J Med 2013;126: 393-400
Biến số NC này
n=97
Owan
n=2167
Bhatia
n=880
Gurwitz
n=6210
Tuổi TB 76±8 74± 14 75± 11 75± 7
Giới nữ (%) 60,8 56 65,5 57
Tăng HA (%) 89,7 62,7 55,1 82,4
Rung nhĩ (%) 17,5 41,3 31,8 35,5
ĐTĐ (%) 27,8 33,1 - 19,6