tuyển tập đề thi đại học cao đẳng từ 2008 2012 môn sinh học - Pdf 30

(

Ôn

thi

ĐH,



khối

B

)
Bộ

đề

thi

môn
SINH

HỌC
2008

-

2012
(Ôn

ĐÀO

TẠO
ĐỀ

CHÍNH

THỨC
(Đề

thi



07

trang)
ĐỀ

THI

TUYỂN

SINH

ĐẠI

HỌC,

CAO

đề

thi

980
Họ,

tên

thí

sinh
: Số

báo

danh
:
PHẦN

CHUNG

CHO

TẤT

CẢ

sinh

vật



gen

A

bị

đột

biến

thành

gen

a,

gen

B

bị

đột



trội

hoàn

toàn.

Các

kiểu

gen

nào

sau

đây



của

thể

đột
biến?
A.

AABb,


về

mức

phản

ứng

là:
A.

Tính

trạng

số

lượng



mức

phản

ứng

hẹp,





mức

phản

ứng

riêng.
C.

Mức

phản

ứng

không

do

kiểu

gen

quy

định.
D.

Câu

3:

Hoá

chất

gây

đột

biến

5-BU

(5-brôm

uraxin)

khi

thấm

vào

tế

bào



tả

theo



đồ:
A.

A–T



G–5BU



X–5BU



G–X.
B.

A–T



A–5BU




G–5BU



G–X.
Câu

4:

Trong

chọn

giống

vật

nuôi,

phương

pháp

thường

được



nhiệt.
B.

chiếu

xạ

bằng

tia

X.
C.

lai

hữu

tính.
D.

gây

đột

biến

bằng



Aa

thu

được

các

thể

tứ

bội.

Cho

các
thể

tứ

bội

trên

giao

phấn



thuyết

tỉ

lệ

phân

li

kiểu

gen



đời

con

là:
A.

1AAAA

:

8AAAa


C.

1AAAA

:

4AAAa

:

6AAaa

:

4Aaaa

:

1aaaa.
D.

1AAAA

:

8AAAa

:

18Aaaa

nghiệm

tạo

ra

môi

trường



thành

phần

hoá

học
giống

khí

quyển

nguyên

thuỷ



cùng

các

phân

tử

hữu



khác

nhau.

Kết

quả

thí

nghiệm

chứng

minh:
A.

ngày


hợp

hoá

học
trong

tự

nhiên.
B.

các

chất

hữu



được

hình

thành

trong

khí

tiên

được

hình

thành

trong

khí

quyển

nguyên

thủy

của

Trái

Đất

bằng

con
đường

tổng

trong

điều

kiện

khí

quyển

nguyên

thuỷ

của

Trái
Đất.
Câu

7:

Hình

thành

loài

mới
A.


thời

gian

ngắn.
B.

bằng

con

đường

lai

xa



đa

bội

hoá

diễn

ra



bội

hoá

diễn

ra

chậm



hiếm

gặp

trong

tự

nhiên.
D.



động

vật



cây



kiểu

gen

AaBbDd

tự

thụ

phấn

qua

nhiều

thế

hệ.

Nếu

các

cặp

tối

đa

về

cả

ba

cặp

gen



thể

được

tạo

ra


A.

1.
B.


C.
Sự giống nhau về thể thức cấu tạo bộ xương của người và động vật có xương sống.
D.
Sự giống nhau trong phát triển phôi của người và phôi của động vật có xương sống.
Câu

10:
Đột biến gen
A.
phát sinh trong nguyên phân của tế bào mô sinh dưỡng sẽ di truyền cho đời sau qua sinh sản
hữu tính.
B.
phát sinh trong giảm phân sẽ đi vào giao tử và di truyền được cho thế hệ sau qua sinh sản hữu
tính.
C.
phát sinh trong giảm phân sẽ được nhân lên ở một mô cơ thể và biểu hiện kiểu hình ở một phần
cơ thể.
D.
thường xuất hiện đồng loạt trên các cá thể cùng loài sống trong cùng một điều kiện sống.
Câu

11:
Đối với quá trình tiến hóa nhỏ, chọn lọc tự nhiên
A.
cung cấp các biến dị di truyền làm phong phú vốn gen của quần thể.
B.
tạo ra các alen mới, làm thay đổi tần số alen theo một hướng xác định.
C.
là nhân tố làm thay đổi tần số alen không theo một hướng xác định.
D.

14:
Theo quan điểm hiện đại, chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên
A.
kiểu gen.
B.
kiểu hình.
C.
nhiễm sắc thể.
D.
alen.
Câu

15:
Một quần thể thực vật tự thụ phấn có tỉ lệ kiểu gen ở thế hệ P là: 0,45AA : 0,30Aa : 0,25aa.
Cho biết các cá thể có kiểu gen aa không có khả năng sinh sản. Tính theo lí thuyết, tỉ lệ các kiểu gen
thu được ở F1 là:
A.
0,525AA : 0,150Aa : 0,325aa.
B.
0,36AA : 0,24Aa : 0,40aa.
C.
0,36AA : 0,48Aa : 0,16aa.
D.
0,7AA : 0,2Aa : 0,1aa.
Câu

16:
Trong chọn giống, để loại bỏ một gen có hại ra khỏi nhóm gen liên kết người ta thường gây
đột biến
A.

D.
Tất cả các biến dị đều di truyền được và đều là nguyên liệu của chọn lọc tự nhiên.
Câu

19:
Gen S đột biến thành gen s. Khi gen S và gen s cùng tự nhân đôi liên tiếp 3 lần thì số
nuclêôtit tự do mà môi trường nội bào cung cấp cho gen s ít hơn so với cho gen S là 28 nuclêôtit.
Dạng đột biến xảy ra với gen S là
A.
mất 1 cặp nuclêôtit.
B.
mất 2 cặp nuclêôtit.
C.
đảo vị trí 2 cặp nuclêôtit.
D.
thay thế 1 cặp nuclêôtit.
Trang 2/7 - Mã đề thi 980
Câu

20:
Thể đa bội lẻ
A.
có hàm lượng ADN nhiều gấp hai lần so với thể lưỡng bội.
B.
có tế bào mang bộ nhiễm sắc thể 2n+1.
C.
không có khả năng sinh sản hữu tính bình thường.
D.
có khả năng sinh sản hữu tính bình thường.
Câu

(2): ABCD EFGH → AD EFGBCH

A.
(1): chuyển đoạn không chứa tâm động, (2): chuyển đoạn trong một nhiễm sắc thể.
B.
(1): đảo đoạn chứa tâm động; (2): chuyển đoạn trong một nhiễm sắc thể.
C.
(1): đảo đoạn chứa tâm động; (2): đảo đoạn không chứa tâm động.
D.
(1): chuyển đoạn chứa tâm động; (2): đảo đoạn chứa tâm động.
Câu

24:
Chọn lọc tự nhiên đào thải các đột biến có hại và tích luỹ các đột biến có lợi trong quần thể.
Alen đột biến có hại sẽ bị chọn lọc tự nhiên đào thải
A.
triệt để khỏi quần thể nếu đó là alen lặn.
B.
khỏi quần thể rất chậm nếu đó là alen trội.
C.
khỏi quần thể rất nhanh nếu đó là alen trội.
D.
không triệt để khỏi quần thể nếu đó là alen trội.
Câu

25:
Một số bệnh, tật và hội chứng di truyền chỉ gặp ở nữ mà không gặp ở nam:
A.
Hội chứng 3X, hội chứng Tơcnơ.
B.

C.
0,5A và 0,5a.
D.
0,6A và 0,4a.
Câu

28:
Đối với quá trình tiến hóa nhỏ, nhân tố đột biến (quá trình đột biến) có vai trò cung cấp
A.
các alen mới, làm thay đổi tần số alen của quần thể một cách chậm chạp.
B.
các biến dị tổ hợp, làm tăng sự đa dạng di truyền của quần thể.
C.
nguồn nguyên liệu thứ cấp cho chọn lọc tự nhiên.
D.
các alen mới, làm thay đổi tần số alen theo một hướng xác định.
Câu

29:
Theo Kimura, sự tiến hóa ở cấp độ phân tử diễn ra bằng sự củng cố ngẫu nhiên các đột biến
A.
có hại.
B.
trung tính.
C.
nhiễm sắc thể.
D.
có lợi.
Trang 3/7 - Mã đề thi 980
5


của

người.
(2)

Tạo

giống

dâu

tằm

tam

bội



năng

suất

tăng

cao

hơn



mang

gen

kháng

thuốc

diệt

cỏ

của

thuốc



cảnh
Petunia.
(4)

Tạo

ra

giống

dưa

do

ứng

dụng



thuật

di

truyền

là:
A.

(1),

(3).
B.

(3),

(4).
C.

(1),

(2).


gây

bệnh



lặn

so

với

alen

A

không

gây

bệnh


không



đột



6
:

Nữ

bình

thường
:

Nam

bình

thường
:

Nữ

mắc

bệnh
:

Nam

mắc

bệnh

lượt

là:
A.

X
A
X
A
,

X
A
X
a
,

X
a
X
a



X
A
X
a
.
B.

A
X
a
,

X
a
X
a



X
A
X
A
.
Câu

32:

Các

giống

cây

trồng

thuần

đời.
B.



tất

cả

các

cặp

gen

đều



trạng

thái

dị

hợp

tử.
C.



pháp

lai

khác

thứ

qua

vài

thế

hệ.
Câu

33:

Biến

dị

tổ

hợp
A.

không


phát

sinh

do

sự

tổ

hợp

lại

vật

chất

di

truyền

của

bố



mẹ.




lợi,

phép

lai



thể

tạo

ra

F
1



ưu

thế

lai

cao


AABBdd.
Câu

35:

Thể

song

nhị

bội
A.

chỉ

sinh

sản



tính



không





hai

loài

bố

mẹ.
C.



2n

nhiễm

sắc

thể

trong

tế

bào.
D.



tế

36:

Plasmit

sử

dụng

trong



thuật

di

truyền
A.



phân

tử

ADN

mạch

thẳng.

tế

bào

thực

vật.
C.



phân

tử

ARN

mạch

kép,

dạng

vòng.
D.



khả



37:

Phát

biểu

nào

dưới

đây



đúng

khi

nói

về

hệ

số

di

truyền?


với

những

tính

trạng



hệ

số

di

truyền

thấp

thì

chỉ

cần

chọn

lọc

tính

trạng

phụ

thuộc

chủ

yếu

vào

kiểu

gen.
D.

Hệ

số

di

truyền

thấp

chứng



đề

thi

980

B.
AaBB × aabb.
C.
AaBb × aabb.
D.
.

Câu

38:

Bằng

chứng

quan

trọng



sức

hệ

gần

gũi

nhất

với

người


A.

sự

giống

nhau

về

ADN

của

tinh

tinh

con

bằng

sữa.
C.

khả

năng

sử

dụng

các

công

cụ

sẵn



trong

tự

nhiên.


hiểu

hiện

tượng

kháng

thuốc



sâu

bọ,

người

ta

đã

làm

thí

nghiệm

dùng

Ngay

từ

lần

xử



đầu

tiên,

tỉ

lệ

sống

sót

của
các

dòng

đã

rất


tỏ

khả
năng

kháng

DDT
A.



sự

biến

đổi

đồng

loạt

để

thích

ứng

trực

hợp

đột

biến

phát

sinh

ngẫu

nhiên

từ

trước.
C.

không

liên

quan

đến

đột

biến

tạm

thời

do

tác

động

trực

tiếp

của

DDT.
Câu

40:

Một

nhiễm

sắc

thể



sắc

thể

đột

biến



trình

tự

ABCDCDEG HKM.

Dạng

đột

biến

này
A.

thường

làm

thay

độ

biểu

hiện

của

tính

trạng.
C.

thường

gây

chết

cho



thể

mang

nhiễm

sắc


Một

gen



3000

liên

kết

hiđrô





số

nuclêôtit

loại

guanin

(G)

bằng

dài

của

gen

giảm

đi

85Å.

Biết

rằng

trong

số
nuclêôtit

bị

mất



5

nuclêôtit


lượt

A.

375



745.
B.

355



745.
C.

375



725.
D.

370





là:
A.

Nhiều

bằng

chứng

thực

nghiệm

thu

được

đã

ủng

hộ

quan

điểm

cho



tổng

hợp

hoá

học.
B.

Các

chất

hữu



đơn

giản

đầu

tiên

trên

Trái


hiện

sự

sống

gắn

liền

với

sự

xuất

hiện

các

đại

phân

tử

hữu





giai

đoạn

đầu

tiên

của

quá

trình

tiến

hoá

hình

thành
tế

bào



khai



Mẹ



kiểu

gen

X
A
X
a
,

bố



kiểu

gen

X
A
Y,

con

gái



mẹ

không

xảy

ra

đột

biến

gen



đột

biến

cấu

trúc

nhiễm

sắc



đúng?
A.

Trong

giảm

phân

II



mẹ,

nhiễm

sắc

thể

giới

tính

không

phân



thể

giới

tính

không

phân

li.



mẹ

giảm

phân

bình

thường.
C.

Trong

giảm


phân

bình

thường.
D.

Trong

giảm

phân

I



mẹ,

nhiễm

sắc

thể

giới

tính

không

làm

1

trong

2

phần:

phần

I

hoặc

phần

II
__________
Phần

I.

Theo

chương

trình



thực

vật,

gen

A

quy

định

thân

cao

trội

hoàn

toàn

so

với

gen

a

gen

b

quy

định

hoa

trắng.

Lai

cây

thân

cao,

hoa

đỏ

với
cây

thân

thấp,

hoa

trắng

:

37,5%

cây

thân
thấp,

hoa

đỏ

:

12,5%

cây

thân

cao,

hoa

đỏ

Kiểu

gen

của

cây

bố,

mẹ

trong

phép

lai

trên


A.
Ab

ab
aB

ab
AB



họ

Đậu



biểu

hiện

của

mối

quan

hệ
A.

cộng

sinh.
B.

hội

sinh.
C.


46:

Trên

một

mạch

của

phân

tử

ADN



tỉ

lệ

các

loại

nuclêôtit





A.

0,2.
B.

2,0.
C.

0,5.
D.

5,0.
Câu

47:



người,

gen

quy

định

màu

mắt




b),
gen

quy

định

nhóm

máu



3

alen

(I
A
,

I
B



I

Số

kiểu

gen

tối

đa



thể

được

tạo

ra

từ

3

gen

nói

trên



hợp

các

gen

phân

li

độc

lập,

tác

động

riêng

rẽ



các

gen

trội



đời

con


A.

3/256.
B.

1/16.
C.

81/256.
D.

27/256.
Câu

49:



một

loài

thực


tích

một

cây
hoa

màu

đỏ

đã

thu

được

thế

hệ

lai

phân

li

kiểu



luận,

màu

sắc

hoa

được

quy

định

bởi
A.

một

cặp

gen,

di

truyền

theo



trợ

(bổ

sung).
C.

hai

cặp

gen

không

alen

tương

tác

cộng

gộp.
D.

hai

cặp

nói

về

diễn

thế

sinh

thái?
A.

Trong

diễn

thế

sinh

thái,

các

quần



sinh

ra



môi

trường



trước

đó

chưa



một

quần



sinh

vật

nào.
C.


vật

nhất

định.
D.

Trong

diễn

thế

sinh

thái,

sự

biến

đổi

của

quần




trình

phân

ban

(7

câu,

từ

câu

51

đến

câu

57):
Câu

51:

Nhóm

sinh

vật

phân

huỷ.
B.

động

vật

ăn

thịt.
C.

động

vật

ăn

thực

vật.
D.

sinh

vật

sản


mùa

đông



những

vùng



băng

tuyết,

phần

lớn

cây

xanh

rụng






ban

đêm

sục

sạo

kiếm

mồi



tìm

bạn.
C.

Cây

mọc

trong

môi

trường



về

phía

nguồn

sáng.
D.

Khi

mùa

đông

đến,

chim

én

rời

bỏ

nơi

giá




một

loài

thực

vật,

gen

A

quy

định

thân

cao

trội

hoàn

toàn

so



so

với

gen

b

quy

định

quả

dài.

Các

cặp

gen

này

nằm

trên

cùng

với

cây

thân

thấp,

quả

tròn

thu

được

đời
con

phân

li

theo

tỉ

lệ:

310


thân

thấp,

quả
tròn

:

60

cây

thân

thấp,

quả

dài.

Cho

biết

không





36%.
C.

24%.
D.

6%.
Câu

54:

Trên

một

đảo

mới

được

hình

thành

do

hoạt


sâu

bọ.
B.

thực

vật

thân

cỏ



hoa.
C.

thực

vật

hạt

trần.
D.

địa

y.

Phát biểu đúng về vai trò của ánh sáng đối với sinh vật là:
A.
Ánh sáng nhìn thấy tham gia vào quá trình quang hợp của thực vật.
B.
Tia hồng ngoại tham gia vào sự chuyển hoá vitamin ở động vật.
C.
Điều kiện chiếu sáng không ảnh hưởng đến hình thái thực vật.
D.
Tia tử ngoại chủ yếu tạo nhiệt sưởi ấm sinh vật.
Câu

57:
Trong một hệ sinh thái,
A.
sự biến đổi năng lượng diễn ra theo chu trình.
B.
năng lượng của sinh vật sản xuất bao giờ cũng nhỏ hơn năng lượng của sinh vật tiêu thụ nó.
C.
sự chuyển hoá vật chất diễn ra không theo chu trình.
D.
năng lượng thất thoát qua mỗi bậc dinh dưỡng của chuỗi thức ăn là rất lớn.

HẾT
Trang 7/7 - Mã đề thi 980
BỘ

GIÁO

DỤC



2008
Môn:

SINH

HỌC,

khối

B
Câu

số


đề

thi
253379461502742980
1.
CCDCCD
2.
ABDCDB
3.
BAACAB
4.
DDCBBC
5.
DCBCCA

BBBDAC
21.
BDBDBC
22.
BBDBDC
23.
CBABC
B
24.
ACAABC
25.
ADDDAA
26.
DADBBA
27.
CABADC
28.
DABAAA
29.
DCABCB
30.
BADDDA
31.
AAACCC
32.
CACADA

2
Câu


C B C C A A
45.
A D C D A A
46.
B A C A B B
47.
D A A C D D
48.
B D D D A D
49.
A A C B D B
50.
A B B D B A
51.
C D B B D D
52.
A D D B C C
53.
A A B C D C
54.
D C B C D D
55.
C C A A C C
56.
B C A A A A
57.
D D A B C D
BỘ

GIÁO

CAO

ĐẲNG

NĂM

2008
Môn

thi:

SINH

HỌC,

khối

B
Thời

gian

làm

bài:

90

phút.


CẢ

THÍ

SINH

(43

câu,

từ

câu

1

đến

câu

43):
Câu

1:

Theo

quan

niệm




rất

ít
trong

khí

quyển

nguyên

thuỷ

của

Quả

Đất?
A.

Hơi

nước

(H
2
O).


trình

phát

sinh

loài

người,

đặc

điểm

nào

sau

đây



người

chứng

tỏ

tiếng


hàm

nhỏ.
D.



lồi

cằm

rõ.
Câu

3:

Phát

biểu

nào

sau

đây



đúng


nhân

tế

bào.
C.

Plasmit

thường

được

sử

dụng

để

chuyển

gen

của

tế

bào


tự

nhân

đôi.
Câu

4:

Quần

thể

nào

sau

đây



trạng

thái

cân

bằng

di

0,18Aa

:

0,01aa.
D.

0,81

Aa

:

0,01aa

:

0,18AA.
Câu

5:

Theo

Thuyết

tiến

hoá



của

quần

thể

dẫn

đến

sự

hình

thành

loài

mới.
B.

hình

thành

các

nhóm


D.

củng

cố

ngẫu

nhiên

những

alen

trung

tính

trong

quần

thể.
Câu

6:



thể




người

khi
không

thể

tiến

hành

các

phép

lai

theo

ý

muốn?
A.

Phương

pháp


tế

bào

kết

hợp

với

nghiên

cứu

trẻ

đồng

sinh.
D.

Phương

pháp

nghiên

cứu


lệ

phần

trăm

các



thể

trong

quần

thể



kiểu

hình

do

alen

đó


mang

alen

đó

trong

quần

thể

tại

một

thời

điểm

xác

định.
C.

tỉ

lệ

phần


tại

một

thời

điểm

xác
định.
D.

tỉ

số

giữa

các

giao

tử

mang

alen

đó

xác

định.
Câu

8:

Lai

loài

lúa





bộ

nhiễm

sắc

thể

2n

=

14

2n

=

14

(kí

hiệu

hệ

gen



BB)

được

con

lai



bộ

nhiễm



Tiến

hành

đa

bội

hoá

tạo

được

loài

lúa





bộ

nhiễm

sắc

thể

về

quá

trình

hình

thành

loài

mới

bằng

con

đường
A.

đa

bội

hoá.
B.

lai



943
Câu

9:
Ở một loài động vật, các kiểu gen: AA quy định lông đen; Aa quy định lông đốm; aa quy định
lông trắng. Xét một quần thể đang ở trạng thái cân bằng di truyền gồm 500 con, trong đó có 20 con
lông trắng. Tỉ lệ những con lông đốm trong quần thể này là
A.
4%.
B.
32%.
C.
16%.
D.
64%.
Câu

10:
Trong chọn giống vật nuôi, người ta thường
không
tiến hành
A.
gây đột biến nhân tạo.
B.
lai khác giống.
C.
lai kinh tế.
D.
tạo các giống thuần chủng.

Câu

13:
Giả sử trong một quần thể thực vật ở thế hệ xuất phát các cá thể đều có kiểu gen Aa. Tính
theo lý thuyết, tỉ lệ kiểu gen AA trong quần thể sau 5 thế hệ tự thụ phấn bắt buộc là
A.
48,4375%.
B.
37,5000%.
C.
46,8750%.
D.
43,7500%.
Câu

14:
Giả sử một quần thể giao phối có thành phần kiểu gen là 0,21AA : 0,52Aa : 0,27aa, tần số
của alen A và alen a trong quần thể đó là:
A.
A = 0,27; a = 0,73.
B.
A = 0,47; a = 0,53.
C.
A =0,53; a =0,47.
D.
A = 0,73; a = 0,27.
Câu

15:
Ở người, gen D qui định tính trạng da bình thường, alen d qui định tính trạng bạch tạng, cặp

M
X
m
x ddX
M
Y.
Câu

16:
Thuyết tiến hoá bằng các đột biến trung tính của Kimura được đề xuất dựa trên những
nghiên cứu về sự biến đổi
A.
kiểu hình của cùng một kiểu gen.
B.
số lượng nhiễm sắc thể.
C.
trong cấu trúc các phân tử prôtêin.
D.
trong cấu trúc nhiễm sắc thể.
Câu

17:
Theo quan niệm hiện đại về quá trình phát sinh loài người, phát biểu nào sau đây là
không
đúng?
A.
Người và vượn người ngày nay có nguồn gốc khác nhau nhưng tiến hoá theo cùng một hướng.
B.
Người có nhiều đặc điểm giống với động vật có xương sống và đặc biệt giống lớp Thú (thể thức
cấu tạo cơ thể, sự phân hoá của răng, ).

mắt lồi thành mắt dẹt.
D.
mắt đỏ thành mắt trắng.
Câu

20:
Phát biểu nào sau đây là đúng với định luật Hacđi – Vanbec?
A.
Trong những điều kiện nhất định thì trong lòng một quần thể giao phối tần số tương đối của các
alen ở mỗi gen có khuynh hướng tăng dần từ thế hệ này sang thế hệ khác.
B.
Trong những điều kiện nhất định thì trong lòng một quần thể giao phối tần số của các alen trội
có khuynh hướng tăng dần, tần số các alen lặn có khuynh hướng giảm dần qua các thế hệ.
C.
Trong những điều kiện nhất định thì trong lòng một quần thể giao phối tần số tương đối của các
alen ở mỗi gen có khuynh hướng duy trì không đổi từ thế hệ này sang thế hệ khác.
D.
Trong những điều kiện nhất định thì trong lòng một quần thể giao phối tần số tương đối của các
alen ở mỗi gen có khuynh hướng giảm dần qua các thế hệ.
Câu

21:
Một gen cấu trúc dài 4080 ăngxtrông, có tỉ lệ A/G = 3/2, gen này bị đột biến thay thế một
cặp A - T bằng một cặp G - X. Số lượng nuclêôtit từng loại của gen sau đột biến là:
A.
A = T = 720 ; G = X = 480.
B.
A = T = 721 ; G = X = 479.
C.
A = T = 419 ; G = X = 721.

24:
Ở cà chua, gen A quy định tính trạng quả màu đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định tính
trạng quả màu vàng. Lai những cây cà chua tứ bội với nhau (F1), thu được thế hệ lai (F2) phân li theo
tỉ lệ 35 cây quả màu đỏ : 1 cây quả màu vàng. Cho biết quá trình giảm phân hình thành giao tử 2n
diễn ra bình thường. Kiểu gen của F1 là
A.
AAAa x AAAa.
B.
AAAa x Aaaa.
C.
Aaaa x Aaaa.
D.
AAaa x AAaa.
Câu

25:
Ngô là cây giao phấn, khi cho tự thụ phấn bắt buộc qua nhiều thế hệ thì tỉ lệ các kiểu gen
trong quần thể sẽ biến đổi theo hướng
A.
tỉ lệ kiểu gen đồng hợp lặn và tỉ lệ kiểu gen dị hợp tăng dần.
B.
tỉ lệ kiểu gen dị hợp tăng dần, tỉ lệ kiểu gen đồng hợp giảm dần.
C.
tỉ lệ kiểu gen dị hợp giảm dần, tỉ lệ kiểu gen đồng hợp tăng dần.
D.
tỉ lệ kiểu gen đồng hợp trội và tỉ lệ kiểu gen dị hợp giảm dần.
Câu

26:
Theo Kimura, tiến hoá diễn ra bằng sự

bốn nhiễm kép.
C.
tứ bội.
D.
bốn nhiễm.
Trang 3/6 - Mã đề thi 943
Câu

29:
Giả sử một quần thể thực vật có thành phần kiểu gen ở thế hệ xuất phát là : 0,25AA : 0,50Aa : 0,25aa.
Nếu cho tự thụ phấn nghiêm ngặt thì ở thế hệ sau thành phần kiểu gen của quần thể tính theo lý thuyết là:
A.
0,25AA : 0,50Aa : 0,25aa.
B.
0,375AA : 0,375Aa : 0,250aa.
C.
0,375AA : 0,250Aa : 0,375aa.
D.
0,125AA : 0,750Aa : 0,125aa.
Câu

30:
Bệnh, hội chứng nào sau đây ở người là hậu quả của đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể?
A.
Bệnh ung thư máu.
B.
Hội chứng Claiphentơ.
C.
Hội chứng Đao.
D.

phải là biểu hiện của đột biến?
A.
Một bé trai có ngón tay trỏ dài hơn ngón tay giữa, tai thấp, hàm bé.
B.
Một cành hoa giấy màu trắng xuất hiện trên cây hoa giấy màu đỏ.
C.
Sản lượng sữa của một giống bò giữa các kì vắt sữa thay đổi theo chế độ dinh dưỡng.
D.
Lợn con mới sinh ra có vành tai bị xẻ thuỳ, chân dị dạng.
Câu

34:
Những cơ thể sinh vật mà bộ nhiễm sắc thể trong tế bào sinh dưỡng là một bội số của bộ đơn
bội, lớn hơn 2n (3n hoặc 4n, 5n, ) thuộc dạng nào trong các dạng đột biến sau đây?
A.
Thể đa bội.
B.
Thể lưỡng bội.
C.
Thể đơn bội.
D.
Thể lệch bội (dị bội).
Câu

35:
Theo quan niệm hiện đại về quá trình phát sinh sự sống trên Quả Đất, mầm mống những cơ
thể sống đầu tiên được hình thành ở
A.
trên mặt đất.
B.

thể khuyết nhiễm.
D.
thể bốn nhiễm.
Câu

38:
Loại tác nhân đột biến đã được sử dụng để tạo ra giống dâu tằm đa bội có lá to và dày hơn
dạng lưỡng bội bình thường là
A.
EMS (êtyl mêtan sunfonat).
B.
tia tử ngoại.
C.
tia X.
D.
cônsixin.
Câu

39:
Trong chọn giống cây trồng, phương pháp gây đột biến tạo thể đa bội lẻ thường
không
được
áp dụng đối với các giống cây trồng thu hoạch chủ yếu về
A.
lá.
B.
thân.
C.
rễ củ.
D.


đây



thể

làm

thay

đổi

thành

phần

1

axit

amin

nhưng

không

làm
thay



bộ

ba



hoá

thứ

năm

của

gen.
B.

Mất

1

cặp

nuclêôtit



bộ



hoá

thứ

năm

của

gen.
D.

Thay

thế

1

cặp

nuclêôtit

này

bằng

1

cặp



môi

trường

không



thuốc

trừ

sâu

DDT

thì

dạng

ruồi



đột

biến

kháng

biến

kháng

DDT

lại

tỏ

ra



ưu
thế

hơn



chiếm

tỉ

lệ

ngày

càng

DDT





lợi

cho

thể

đột

biến

trong

điều

kiện

môi

trường

không


DDT.

trong

điều

kiện

môi

trường


DDT.
C.

Đột

biến

gen

kháng

thuốc

DDT



trung


gen

kháng

thuốc

DDT





lợi

cho

thể

đột

biến

trong

điều

kiện

môi



=

14.

Tế

bào



của

loài

thực

vật

này

thuộc

thể

ba
nhiễm

sẽ



sinh

chỉ

được

làm

1

trong

2

phần:

phần

I

hoặc

phần

II
__________
Phần

I.

44:

Thú



túi

sống

phổ

biến



khắp

châu

Úc.

Cừu

được

nhập

vào



lấy

những

nơi



tốt,

làm

cho

nơi



của

thú



túi
phải

thu


mối

quan

hệ
A.

hội

sinh.
B.

ức

chế

-

cảm

nhiễm.
C.

động

vật

ăn

thịt


quá

trình

sao



liên

tiếp

5

lần

sẽ

tạo

ra

số

phân

tử

ARN


hoán

vị

gen,

một

gen

quy

định

một

tính

trạng,

tính

trạng

trội



trội

:

1?
A.
AB

ab
x
AB

ab
.

B.
AB

ab
x
AB

AB
.

C.
Ab

ab
x
aB


thuần

chủng

thân

xám,

cánh

dài



thân

đen,

cánh

cụt

thu
được

F
1

100%




tỉ

lệ

70,5%

thân
xám,

cánh

dài:

20,5%

thân

đen,

cánh

cụt:

4,5%

thân

xám,

F
1

trong

phép

lai

này


A.

4,5%.
B.

9

%.
C.

20,5%.
D.

18%.
Câu

48:


thân

thấp;

gen

B

quy

định

quả
màu

đỏ,

alen

b

quy

định

quả

màu

trắng;

nào

sau

đây

cho

đời

con



kiểu

hình

thân

thấp,

quả

màu

trắng

chiếm


x

AaBB.
Câu

49:

Hiệu

suất

sinh

thái


A.

tỉ

số

sinh

khối

trung

bình



bậc

dinh

dưỡng.
C.

hiệu

số

năng

lượng

giữa

các

bậc

dinh

dưỡng

liên

tiếp.
D.

-



đề

thi

943
Câu

56:
Một loài sâu có nhiệt độ ngưỡng của sự phát triển là 5 C, thời gian một vòng đời ở 30oC là
Câu

50:

Xét

tổ

hợp

gen
Ab

aB
Dd,

nếu


tử
hoán

vị

của

tổ

hợp

gen

này


A.

ABD

=

ABd

=

abD

=


ABd

=

abD

=

abd

=

9,0%.
D.

ABD

=

Abd

=

aBD

=

abd



57):
Câu

51:

Nhiễm

sắc

thể



sinh

vật

nhân

chuẩn

được

cấu

tạo

từ



loại

histon.
C.

ARN



prôtêin

loại

histon.
D.

lipit



pôlisaccarit.
Câu

52:

Xét

một


x

10
9

cặp
nuclêôtit.

Khi

bước

vào



đầu

của

quá

trình

nguyên

phân

tế



10
9

cặp

nuclêôtit.
C.

24



10
9

cặp

nuclêôtit.
D.

6


10
9

cặp

nuclêôtit.

thái?
A.

Một

trong

những

nguyên

nhân

gây

diễn

thế

sinh

thái



sự

tác

động


một

quần



ổn

định.
C.

Trong

diễn

thế

sinh

thái



sự

thay

thế


nguyên

sinh

khởi

đầu

từ

môi

trường

trống

trơn.
Câu

54:

Tập

hợp

sinh

vật

nào

ruộng

lúa.
B.

Tập

hợp



trong

Hồ

Tây.
C.

Tập

hợp

các

cây

cọ

trên


Câu

55:



đồ

nào

sau

đây



tả

đúng

về

một

chuỗi

thức

ăn?
A.



rắn.
C.

Lúa



rắn



chuột


diều

hâu.
D.

Lúa



diều

hâu



thời

gian

một

vòng

đời

của

loài

này

tính

theo


thuyết

sẽ


A.

25




thể

của

quần

thể



cơm



vùng

biển

Pêru

liên

quan

đến

hoạt



theo

chu



tuần

trăng.
C.

không

theo

chu

kì.
D.

theo

chu



nhiều

năm.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status