(
Ôn
thi
ĐH,
CĐ
khối
B
)
Bộ
đề
thi
môn
SINH
HỌC
2008
-
2012
(Ôn
ĐÀO
TẠO
ĐỀ
CHÍNH
THỨC
(Đề
thi
có
07
trang)
ĐỀ
THI
TUYỂN
SINH
ĐẠI
HỌC,
CAO
đề
thi
980
Họ,
tên
thí
sinh
: Số
báo
danh
:
PHẦN
CHUNG
CHO
TẤT
CẢ
sinh
vật
có
gen
A
bị
đột
biến
thành
gen
a,
gen
B
bị
đột
trội
hoàn
toàn.
Các
kiểu
gen
nào
sau
đây
là
của
thể
đột
biến?
A.
AABb,
về
mức
phản
ứng
là:
A.
Tính
trạng
số
lượng
có
mức
phản
ứng
hẹp,
có
mức
phản
ứng
riêng.
C.
Mức
phản
ứng
không
do
kiểu
gen
quy
định.
D.
Câu
3:
Hoá
chất
gây
đột
biến
5-BU
(5-brôm
uraxin)
khi
thấm
vào
tế
bào
tả
theo
sơ
đồ:
A.
A–T
→
G–5BU
→
X–5BU
→
G–X.
B.
A–T
→
A–5BU
→
G–5BU
→
G–X.
Câu
4:
Trong
chọn
giống
vật
nuôi,
phương
pháp
thường
được
nhiệt.
B.
chiếu
xạ
bằng
tia
X.
C.
lai
hữu
tính.
D.
gây
đột
biến
bằng
Aa
thu
được
các
thể
tứ
bội.
Cho
các
thể
tứ
bội
trên
giao
phấn
thuyết
tỉ
lệ
phân
li
kiểu
gen
ở
đời
con
là:
A.
1AAAA
:
8AAAa
C.
1AAAA
:
4AAAa
:
6AAaa
:
4Aaaa
:
1aaaa.
D.
1AAAA
:
8AAAa
:
18Aaaa
nghiệm
tạo
ra
môi
trường
có
thành
phần
hoá
học
giống
khí
quyển
nguyên
thuỷ
và
cùng
các
phân
tử
hữu
cơ
khác
nhau.
Kết
quả
thí
nghiệm
chứng
minh:
A.
ngày
hợp
hoá
học
trong
tự
nhiên.
B.
các
chất
hữu
cơ
được
hình
thành
trong
khí
tiên
được
hình
thành
trong
khí
quyển
nguyên
thủy
của
Trái
Đất
bằng
con
đường
tổng
trong
điều
kiện
khí
quyển
nguyên
thuỷ
của
Trái
Đất.
Câu
7:
Hình
thành
loài
mới
A.
thời
gian
ngắn.
B.
bằng
con
đường
lai
xa
và
đa
bội
hoá
diễn
ra
bội
hoá
diễn
ra
chậm
và
hiếm
gặp
trong
tự
nhiên.
D.
ở
động
vật
cây
có
kiểu
gen
AaBbDd
tự
thụ
phấn
qua
nhiều
thế
hệ.
Nếu
các
cặp
tối
đa
về
cả
ba
cặp
gen
có
thể
được
tạo
ra
là
A.
1.
B.
C.
Sự giống nhau về thể thức cấu tạo bộ xương của người và động vật có xương sống.
D.
Sự giống nhau trong phát triển phôi của người và phôi của động vật có xương sống.
Câu
10:
Đột biến gen
A.
phát sinh trong nguyên phân của tế bào mô sinh dưỡng sẽ di truyền cho đời sau qua sinh sản
hữu tính.
B.
phát sinh trong giảm phân sẽ đi vào giao tử và di truyền được cho thế hệ sau qua sinh sản hữu
tính.
C.
phát sinh trong giảm phân sẽ được nhân lên ở một mô cơ thể và biểu hiện kiểu hình ở một phần
cơ thể.
D.
thường xuất hiện đồng loạt trên các cá thể cùng loài sống trong cùng một điều kiện sống.
Câu
11:
Đối với quá trình tiến hóa nhỏ, chọn lọc tự nhiên
A.
cung cấp các biến dị di truyền làm phong phú vốn gen của quần thể.
B.
tạo ra các alen mới, làm thay đổi tần số alen theo một hướng xác định.
C.
là nhân tố làm thay đổi tần số alen không theo một hướng xác định.
D.
14:
Theo quan điểm hiện đại, chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên
A.
kiểu gen.
B.
kiểu hình.
C.
nhiễm sắc thể.
D.
alen.
Câu
15:
Một quần thể thực vật tự thụ phấn có tỉ lệ kiểu gen ở thế hệ P là: 0,45AA : 0,30Aa : 0,25aa.
Cho biết các cá thể có kiểu gen aa không có khả năng sinh sản. Tính theo lí thuyết, tỉ lệ các kiểu gen
thu được ở F1 là:
A.
0,525AA : 0,150Aa : 0,325aa.
B.
0,36AA : 0,24Aa : 0,40aa.
C.
0,36AA : 0,48Aa : 0,16aa.
D.
0,7AA : 0,2Aa : 0,1aa.
Câu
16:
Trong chọn giống, để loại bỏ một gen có hại ra khỏi nhóm gen liên kết người ta thường gây
đột biến
A.
D.
Tất cả các biến dị đều di truyền được và đều là nguyên liệu của chọn lọc tự nhiên.
Câu
19:
Gen S đột biến thành gen s. Khi gen S và gen s cùng tự nhân đôi liên tiếp 3 lần thì số
nuclêôtit tự do mà môi trường nội bào cung cấp cho gen s ít hơn so với cho gen S là 28 nuclêôtit.
Dạng đột biến xảy ra với gen S là
A.
mất 1 cặp nuclêôtit.
B.
mất 2 cặp nuclêôtit.
C.
đảo vị trí 2 cặp nuclêôtit.
D.
thay thế 1 cặp nuclêôtit.
Trang 2/7 - Mã đề thi 980
Câu
20:
Thể đa bội lẻ
A.
có hàm lượng ADN nhiều gấp hai lần so với thể lưỡng bội.
B.
có tế bào mang bộ nhiễm sắc thể 2n+1.
C.
không có khả năng sinh sản hữu tính bình thường.
D.
có khả năng sinh sản hữu tính bình thường.
Câu
(2): ABCD EFGH → AD EFGBCH
A.
(1): chuyển đoạn không chứa tâm động, (2): chuyển đoạn trong một nhiễm sắc thể.
B.
(1): đảo đoạn chứa tâm động; (2): chuyển đoạn trong một nhiễm sắc thể.
C.
(1): đảo đoạn chứa tâm động; (2): đảo đoạn không chứa tâm động.
D.
(1): chuyển đoạn chứa tâm động; (2): đảo đoạn chứa tâm động.
Câu
24:
Chọn lọc tự nhiên đào thải các đột biến có hại và tích luỹ các đột biến có lợi trong quần thể.
Alen đột biến có hại sẽ bị chọn lọc tự nhiên đào thải
A.
triệt để khỏi quần thể nếu đó là alen lặn.
B.
khỏi quần thể rất chậm nếu đó là alen trội.
C.
khỏi quần thể rất nhanh nếu đó là alen trội.
D.
không triệt để khỏi quần thể nếu đó là alen trội.
Câu
25:
Một số bệnh, tật và hội chứng di truyền chỉ gặp ở nữ mà không gặp ở nam:
A.
Hội chứng 3X, hội chứng Tơcnơ.
B.
C.
0,5A và 0,5a.
D.
0,6A và 0,4a.
Câu
28:
Đối với quá trình tiến hóa nhỏ, nhân tố đột biến (quá trình đột biến) có vai trò cung cấp
A.
các alen mới, làm thay đổi tần số alen của quần thể một cách chậm chạp.
B.
các biến dị tổ hợp, làm tăng sự đa dạng di truyền của quần thể.
C.
nguồn nguyên liệu thứ cấp cho chọn lọc tự nhiên.
D.
các alen mới, làm thay đổi tần số alen theo một hướng xác định.
Câu
29:
Theo Kimura, sự tiến hóa ở cấp độ phân tử diễn ra bằng sự củng cố ngẫu nhiên các đột biến
A.
có hại.
B.
trung tính.
C.
nhiễm sắc thể.
D.
có lợi.
Trang 3/7 - Mã đề thi 980
5
của
người.
(2)
Tạo
giống
dâu
tằm
tam
bội
có
năng
suất
tăng
cao
hơn
mang
gen
kháng
thuốc
diệt
cỏ
của
thuốc
lá
cảnh
Petunia.
(4)
Tạo
ra
giống
dưa
do
ứng
dụng
kĩ
thuật
di
truyền
là:
A.
(1),
(3).
B.
(3),
(4).
C.
(1),
(2).
gây
bệnh
là
lặn
so
với
alen
A
không
gây
bệnh
và
không
có
đột
6
:
Nữ
bình
thường
:
Nam
bình
thường
:
Nữ
mắc
bệnh
:
Nam
mắc
bệnh
lượt
là:
A.
X
A
X
A
,
X
A
X
a
,
X
a
X
a
và
X
A
X
a
.
B.
A
X
a
,
X
a
X
a
và
X
A
X
A
.
Câu
32:
Các
giống
cây
trồng
thuần
đời.
B.
có
tất
cả
các
cặp
gen
đều
ở
trạng
thái
dị
hợp
tử.
C.
pháp
lai
khác
thứ
qua
vài
thế
hệ.
Câu
33:
Biến
dị
tổ
hợp
A.
không
phát
sinh
do
sự
tổ
hợp
lại
vật
chất
di
truyền
của
bố
và
mẹ.
có
lợi,
phép
lai
có
thể
tạo
ra
F
1
có
ưu
thế
lai
cao
AABBdd.
Câu
35:
Thể
song
nhị
bội
A.
chỉ
sinh
sản
vô
tính
mà
không
có
hai
loài
bố
mẹ.
C.
có
2n
nhiễm
sắc
thể
trong
tế
bào.
D.
có
tế
36:
Plasmit
sử
dụng
trong
kĩ
thuật
di
truyền
A.
là
phân
tử
ADN
mạch
thẳng.
tế
bào
thực
vật.
C.
là
phân
tử
ARN
mạch
kép,
dạng
vòng.
D.
có
khả
37:
Phát
biểu
nào
dưới
đây
là
đúng
khi
nói
về
hệ
số
di
truyền?
với
những
tính
trạng
có
hệ
số
di
truyền
thấp
thì
chỉ
cần
chọn
lọc
tính
trạng
phụ
thuộc
chủ
yếu
vào
kiểu
gen.
D.
Hệ
số
di
truyền
thấp
chứng
Mã
đề
thi
980
⋅
B.
AaBB × aabb.
C.
AaBb × aabb.
D.
.
⋅
Câu
38:
Bằng
chứng
quan
trọng
có
sức
hệ
gần
gũi
nhất
với
người
là
A.
sự
giống
nhau
về
ADN
của
tinh
tinh
con
bằng
sữa.
C.
khả
năng
sử
dụng
các
công
cụ
sẵn
có
trong
tự
nhiên.
hiểu
hiện
tượng
kháng
thuốc
ở
sâu
bọ,
người
ta
đã
làm
thí
nghiệm
dùng
Ngay
từ
lần
xử
lí
đầu
tiên,
tỉ
lệ
sống
sót
của
các
dòng
đã
rất
tỏ
khả
năng
kháng
DDT
A.
là
sự
biến
đổi
đồng
loạt
để
thích
ứng
trực
hợp
đột
biến
phát
sinh
ngẫu
nhiên
từ
trước.
C.
không
liên
quan
đến
đột
biến
tạm
thời
do
tác
động
trực
tiếp
của
DDT.
Câu
40:
Một
nhiễm
sắc
thể
có
sắc
thể
đột
biến
có
trình
tự
ABCDCDEG HKM.
Dạng
đột
biến
này
A.
thường
làm
thay
độ
biểu
hiện
của
tính
trạng.
C.
thường
gây
chết
cho
cơ
thể
mang
nhiễm
sắc
Một
gen
có
3000
liên
kết
hiđrô
và
có
số
nuclêôtit
loại
guanin
(G)
bằng
dài
của
gen
giảm
đi
85Å.
Biết
rằng
trong
số
nuclêôtit
bị
mất
có
5
nuclêôtit
lượt
là
A.
375
và
745.
B.
355
và
745.
C.
375
và
725.
D.
370
và
là:
A.
Nhiều
bằng
chứng
thực
nghiệm
thu
được
đã
ủng
hộ
quan
điểm
cho
tổng
hợp
hoá
học.
B.
Các
chất
hữu
cơ
đơn
giản
đầu
tiên
trên
Trái
hiện
sự
sống
gắn
liền
với
sự
xuất
hiện
các
đại
phân
tử
hữu
cơ
giai
đoạn
đầu
tiên
của
quá
trình
tiến
hoá
hình
thành
tế
bào
sơ
khai
Mẹ
có
kiểu
gen
X
A
X
a
,
bố
có
kiểu
gen
X
A
Y,
con
gái
và
mẹ
không
xảy
ra
đột
biến
gen
và
đột
biến
cấu
trúc
nhiễm
sắc
đúng?
A.
Trong
giảm
phân
II
ở
mẹ,
nhiễm
sắc
thể
giới
tính
không
phân
thể
giới
tính
không
phân
li.
Ở
mẹ
giảm
phân
bình
thường.
C.
Trong
giảm
phân
bình
thường.
D.
Trong
giảm
phân
I
ở
mẹ,
nhiễm
sắc
thể
giới
tính
không
làm
1
trong
2
phần:
phần
I
hoặc
phần
II
__________
Phần
I.
Theo
chương
trình
thực
vật,
gen
A
quy
định
thân
cao
trội
hoàn
toàn
so
với
gen
a
gen
b
quy
định
hoa
trắng.
Lai
cây
thân
cao,
hoa
đỏ
với
cây
thân
thấp,
hoa
trắng
:
37,5%
cây
thân
thấp,
hoa
đỏ
:
12,5%
cây
thân
cao,
hoa
đỏ
Kiểu
gen
của
cây
bố,
mẹ
trong
phép
lai
trên
là
A.
Ab
ab
aB
ab
AB
họ
Đậu
là
biểu
hiện
của
mối
quan
hệ
A.
cộng
sinh.
B.
hội
sinh.
C.
46:
Trên
một
mạch
của
phân
tử
ADN
có
tỉ
lệ
các
loại
nuclêôtit
là
là
A.
0,2.
B.
2,0.
C.
0,5.
D.
5,0.
Câu
47:
Ở
người,
gen
quy
định
màu
mắt
và
b),
gen
quy
định
nhóm
máu
có
3
alen
(I
A
,
I
B
và
I
Số
kiểu
gen
tối
đa
có
thể
được
tạo
ra
từ
3
gen
nói
trên
hợp
các
gen
phân
li
độc
lập,
tác
động
riêng
rẽ
và
các
gen
trội
ở
đời
con
là
A.
3/256.
B.
1/16.
C.
81/256.
D.
27/256.
Câu
49:
Ở
một
loài
thực
tích
một
cây
hoa
màu
đỏ
đã
thu
được
thế
hệ
lai
phân
li
kiểu
luận,
màu
sắc
hoa
được
quy
định
bởi
A.
một
cặp
gen,
di
truyền
theo
trợ
(bổ
sung).
C.
hai
cặp
gen
không
alen
tương
tác
cộng
gộp.
D.
hai
cặp
nói
về
diễn
thế
sinh
thái?
A.
Trong
diễn
thế
sinh
thái,
các
quần
xã
sinh
ra
ở
môi
trường
mà
trước
đó
chưa
có
một
quần
xã
sinh
vật
nào.
C.
vật
nhất
định.
D.
Trong
diễn
thế
sinh
thái,
sự
biến
đổi
của
quần
xã
trình
phân
ban
(7
câu,
từ
câu
51
đến
câu
57):
Câu
51:
Nhóm
sinh
vật
phân
huỷ.
B.
động
vật
ăn
thịt.
C.
động
vật
ăn
thực
vật.
D.
sinh
vật
sản
mùa
đông
ở
những
vùng
có
băng
tuyết,
phần
lớn
cây
xanh
rụng
lá
và
ban
đêm
sục
sạo
kiếm
mồi
và
tìm
bạn.
C.
Cây
mọc
trong
môi
trường
về
phía
nguồn
sáng.
D.
Khi
mùa
đông
đến,
chim
én
rời
bỏ
nơi
giá
Ở
một
loài
thực
vật,
gen
A
quy
định
thân
cao
trội
hoàn
toàn
so
so
với
gen
b
quy
định
quả
dài.
Các
cặp
gen
này
nằm
trên
cùng
với
cây
thân
thấp,
quả
tròn
thu
được
đời
con
phân
li
theo
tỉ
lệ:
310
thân
thấp,
quả
tròn
:
60
cây
thân
thấp,
quả
dài.
Cho
biết
không
có
36%.
C.
24%.
D.
6%.
Câu
54:
Trên
một
đảo
mới
được
hình
thành
do
hoạt
sâu
bọ.
B.
thực
vật
thân
cỏ
có
hoa.
C.
thực
vật
hạt
trần.
D.
địa
y.
Phát biểu đúng về vai trò của ánh sáng đối với sinh vật là:
A.
Ánh sáng nhìn thấy tham gia vào quá trình quang hợp của thực vật.
B.
Tia hồng ngoại tham gia vào sự chuyển hoá vitamin ở động vật.
C.
Điều kiện chiếu sáng không ảnh hưởng đến hình thái thực vật.
D.
Tia tử ngoại chủ yếu tạo nhiệt sưởi ấm sinh vật.
Câu
57:
Trong một hệ sinh thái,
A.
sự biến đổi năng lượng diễn ra theo chu trình.
B.
năng lượng của sinh vật sản xuất bao giờ cũng nhỏ hơn năng lượng của sinh vật tiêu thụ nó.
C.
sự chuyển hoá vật chất diễn ra không theo chu trình.
D.
năng lượng thất thoát qua mỗi bậc dinh dưỡng của chuỗi thức ăn là rất lớn.
HẾT
Trang 7/7 - Mã đề thi 980
BỘ
GIÁO
DỤC
2008
Môn:
SINH
HỌC,
khối
B
Câu
số
Mã
đề
thi
253379461502742980
1.
CCDCCD
2.
ABDCDB
3.
BAACAB
4.
DDCBBC
5.
DCBCCA
BBBDAC
21.
BDBDBC
22.
BBDBDC
23.
CBABC
B
24.
ACAABC
25.
ADDDAA
26.
DADBBA
27.
CABADC
28.
DABAAA
29.
DCABCB
30.
BADDDA
31.
AAACCC
32.
CACADA
2
Câu
C B C C A A
45.
A D C D A A
46.
B A C A B B
47.
D A A C D D
48.
B D D D A D
49.
A A C B D B
50.
A B B D B A
51.
C D B B D D
52.
A D D B C C
53.
A A B C D C
54.
D C B C D D
55.
C C A A C C
56.
B C A A A A
57.
D D A B C D
BỘ
GIÁO
CAO
ĐẲNG
NĂM
2008
Môn
thi:
SINH
HỌC,
khối
B
Thời
gian
làm
bài:
90
phút.
Mã
CẢ
THÍ
SINH
(43
câu,
từ
câu
1
đến
câu
43):
Câu
1:
Theo
quan
niệm
có
rất
ít
trong
khí
quyển
nguyên
thuỷ
của
Quả
Đất?
A.
Hơi
nước
(H
2
O).
trình
phát
sinh
loài
người,
đặc
điểm
nào
sau
đây
ở
người
chứng
tỏ
tiếng
hàm
nhỏ.
D.
Có
lồi
cằm
rõ.
Câu
3:
Phát
biểu
nào
sau
đây
là
đúng
nhân
tế
bào.
C.
Plasmit
thường
được
sử
dụng
để
chuyển
gen
của
tế
bào
tự
nhân
đôi.
Câu
4:
Quần
thể
nào
sau
đây
ở
trạng
thái
cân
bằng
di
0,18Aa
:
0,01aa.
D.
0,81
Aa
:
0,01aa
:
0,18AA.
Câu
5:
Theo
Thuyết
tiến
hoá
của
quần
thể
dẫn
đến
sự
hình
thành
loài
mới.
B.
hình
thành
các
nhóm
D.
củng
cố
ngẫu
nhiên
những
alen
trung
tính
trong
quần
thể.
Câu
6:
Có
thể
ở
người
khi
không
thể
tiến
hành
các
phép
lai
theo
ý
muốn?
A.
Phương
pháp
tế
bào
kết
hợp
với
nghiên
cứu
trẻ
đồng
sinh.
D.
Phương
pháp
nghiên
cứu
lệ
phần
trăm
các
cá
thể
trong
quần
thể
có
kiểu
hình
do
alen
đó
mang
alen
đó
trong
quần
thể
tại
một
thời
điểm
xác
định.
C.
tỉ
lệ
phần
tại
một
thời
điểm
xác
định.
D.
tỉ
số
giữa
các
giao
tử
mang
alen
đó
xác
định.
Câu
8:
Lai
loài
lúa
mì
có
bộ
nhiễm
sắc
thể
2n
=
14
2n
=
14
(kí
hiệu
hệ
gen
là
BB)
được
con
lai
có
bộ
nhiễm
Tiến
hành
đa
bội
hoá
tạo
được
loài
lúa
mì
có
bộ
nhiễm
sắc
thể
về
quá
trình
hình
thành
loài
mới
bằng
con
đường
A.
đa
bội
hoá.
B.
lai
943
Câu
9:
Ở một loài động vật, các kiểu gen: AA quy định lông đen; Aa quy định lông đốm; aa quy định
lông trắng. Xét một quần thể đang ở trạng thái cân bằng di truyền gồm 500 con, trong đó có 20 con
lông trắng. Tỉ lệ những con lông đốm trong quần thể này là
A.
4%.
B.
32%.
C.
16%.
D.
64%.
Câu
10:
Trong chọn giống vật nuôi, người ta thường
không
tiến hành
A.
gây đột biến nhân tạo.
B.
lai khác giống.
C.
lai kinh tế.
D.
tạo các giống thuần chủng.
Câu
13:
Giả sử trong một quần thể thực vật ở thế hệ xuất phát các cá thể đều có kiểu gen Aa. Tính
theo lý thuyết, tỉ lệ kiểu gen AA trong quần thể sau 5 thế hệ tự thụ phấn bắt buộc là
A.
48,4375%.
B.
37,5000%.
C.
46,8750%.
D.
43,7500%.
Câu
14:
Giả sử một quần thể giao phối có thành phần kiểu gen là 0,21AA : 0,52Aa : 0,27aa, tần số
của alen A và alen a trong quần thể đó là:
A.
A = 0,27; a = 0,73.
B.
A = 0,47; a = 0,53.
C.
A =0,53; a =0,47.
D.
A = 0,73; a = 0,27.
Câu
15:
Ở người, gen D qui định tính trạng da bình thường, alen d qui định tính trạng bạch tạng, cặp
M
X
m
x ddX
M
Y.
Câu
16:
Thuyết tiến hoá bằng các đột biến trung tính của Kimura được đề xuất dựa trên những
nghiên cứu về sự biến đổi
A.
kiểu hình của cùng một kiểu gen.
B.
số lượng nhiễm sắc thể.
C.
trong cấu trúc các phân tử prôtêin.
D.
trong cấu trúc nhiễm sắc thể.
Câu
17:
Theo quan niệm hiện đại về quá trình phát sinh loài người, phát biểu nào sau đây là
không
đúng?
A.
Người và vượn người ngày nay có nguồn gốc khác nhau nhưng tiến hoá theo cùng một hướng.
B.
Người có nhiều đặc điểm giống với động vật có xương sống và đặc biệt giống lớp Thú (thể thức
cấu tạo cơ thể, sự phân hoá của răng, ).
mắt lồi thành mắt dẹt.
D.
mắt đỏ thành mắt trắng.
Câu
20:
Phát biểu nào sau đây là đúng với định luật Hacđi – Vanbec?
A.
Trong những điều kiện nhất định thì trong lòng một quần thể giao phối tần số tương đối của các
alen ở mỗi gen có khuynh hướng tăng dần từ thế hệ này sang thế hệ khác.
B.
Trong những điều kiện nhất định thì trong lòng một quần thể giao phối tần số của các alen trội
có khuynh hướng tăng dần, tần số các alen lặn có khuynh hướng giảm dần qua các thế hệ.
C.
Trong những điều kiện nhất định thì trong lòng một quần thể giao phối tần số tương đối của các
alen ở mỗi gen có khuynh hướng duy trì không đổi từ thế hệ này sang thế hệ khác.
D.
Trong những điều kiện nhất định thì trong lòng một quần thể giao phối tần số tương đối của các
alen ở mỗi gen có khuynh hướng giảm dần qua các thế hệ.
Câu
21:
Một gen cấu trúc dài 4080 ăngxtrông, có tỉ lệ A/G = 3/2, gen này bị đột biến thay thế một
cặp A - T bằng một cặp G - X. Số lượng nuclêôtit từng loại của gen sau đột biến là:
A.
A = T = 720 ; G = X = 480.
B.
A = T = 721 ; G = X = 479.
C.
A = T = 419 ; G = X = 721.
24:
Ở cà chua, gen A quy định tính trạng quả màu đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định tính
trạng quả màu vàng. Lai những cây cà chua tứ bội với nhau (F1), thu được thế hệ lai (F2) phân li theo
tỉ lệ 35 cây quả màu đỏ : 1 cây quả màu vàng. Cho biết quá trình giảm phân hình thành giao tử 2n
diễn ra bình thường. Kiểu gen của F1 là
A.
AAAa x AAAa.
B.
AAAa x Aaaa.
C.
Aaaa x Aaaa.
D.
AAaa x AAaa.
Câu
25:
Ngô là cây giao phấn, khi cho tự thụ phấn bắt buộc qua nhiều thế hệ thì tỉ lệ các kiểu gen
trong quần thể sẽ biến đổi theo hướng
A.
tỉ lệ kiểu gen đồng hợp lặn và tỉ lệ kiểu gen dị hợp tăng dần.
B.
tỉ lệ kiểu gen dị hợp tăng dần, tỉ lệ kiểu gen đồng hợp giảm dần.
C.
tỉ lệ kiểu gen dị hợp giảm dần, tỉ lệ kiểu gen đồng hợp tăng dần.
D.
tỉ lệ kiểu gen đồng hợp trội và tỉ lệ kiểu gen dị hợp giảm dần.
Câu
26:
Theo Kimura, tiến hoá diễn ra bằng sự
bốn nhiễm kép.
C.
tứ bội.
D.
bốn nhiễm.
Trang 3/6 - Mã đề thi 943
Câu
29:
Giả sử một quần thể thực vật có thành phần kiểu gen ở thế hệ xuất phát là : 0,25AA : 0,50Aa : 0,25aa.
Nếu cho tự thụ phấn nghiêm ngặt thì ở thế hệ sau thành phần kiểu gen của quần thể tính theo lý thuyết là:
A.
0,25AA : 0,50Aa : 0,25aa.
B.
0,375AA : 0,375Aa : 0,250aa.
C.
0,375AA : 0,250Aa : 0,375aa.
D.
0,125AA : 0,750Aa : 0,125aa.
Câu
30:
Bệnh, hội chứng nào sau đây ở người là hậu quả của đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể?
A.
Bệnh ung thư máu.
B.
Hội chứng Claiphentơ.
C.
Hội chứng Đao.
D.
phải là biểu hiện của đột biến?
A.
Một bé trai có ngón tay trỏ dài hơn ngón tay giữa, tai thấp, hàm bé.
B.
Một cành hoa giấy màu trắng xuất hiện trên cây hoa giấy màu đỏ.
C.
Sản lượng sữa của một giống bò giữa các kì vắt sữa thay đổi theo chế độ dinh dưỡng.
D.
Lợn con mới sinh ra có vành tai bị xẻ thuỳ, chân dị dạng.
Câu
34:
Những cơ thể sinh vật mà bộ nhiễm sắc thể trong tế bào sinh dưỡng là một bội số của bộ đơn
bội, lớn hơn 2n (3n hoặc 4n, 5n, ) thuộc dạng nào trong các dạng đột biến sau đây?
A.
Thể đa bội.
B.
Thể lưỡng bội.
C.
Thể đơn bội.
D.
Thể lệch bội (dị bội).
Câu
35:
Theo quan niệm hiện đại về quá trình phát sinh sự sống trên Quả Đất, mầm mống những cơ
thể sống đầu tiên được hình thành ở
A.
trên mặt đất.
B.
thể khuyết nhiễm.
D.
thể bốn nhiễm.
Câu
38:
Loại tác nhân đột biến đã được sử dụng để tạo ra giống dâu tằm đa bội có lá to và dày hơn
dạng lưỡng bội bình thường là
A.
EMS (êtyl mêtan sunfonat).
B.
tia tử ngoại.
C.
tia X.
D.
cônsixin.
Câu
39:
Trong chọn giống cây trồng, phương pháp gây đột biến tạo thể đa bội lẻ thường
không
được
áp dụng đối với các giống cây trồng thu hoạch chủ yếu về
A.
lá.
B.
thân.
C.
rễ củ.
D.
đây
có
thể
làm
thay
đổi
thành
phần
1
axit
amin
nhưng
không
làm
thay
bộ
ba
mã
hoá
thứ
năm
của
gen.
B.
Mất
1
cặp
nuclêôtit
ở
bộ
hoá
thứ
năm
của
gen.
D.
Thay
thế
1
cặp
nuclêôtit
này
bằng
1
cặp
môi
trường
không
có
thuốc
trừ
sâu
DDT
thì
dạng
ruồi
có
đột
biến
kháng
biến
kháng
DDT
lại
tỏ
ra
có
ưu
thế
hơn
và
chiếm
tỉ
lệ
ngày
càng
DDT
là
có
lợi
cho
thể
đột
biến
trong
điều
kiện
môi
trường
không
có
DDT.
trong
điều
kiện
môi
trường
có
DDT.
C.
Đột
biến
gen
kháng
thuốc
DDT
là
trung
gen
kháng
thuốc
DDT
là
có
lợi
cho
thể
đột
biến
trong
điều
kiện
môi
=
14.
Tế
bào
lá
của
loài
thực
vật
này
thuộc
thể
ba
nhiễm
sẽ
sinh
chỉ
được
làm
1
trong
2
phần:
phần
I
hoặc
phần
II
__________
Phần
I.
44:
Thú
có
túi
sống
phổ
biến
ở
khắp
châu
Úc.
Cừu
được
nhập
vào
lấy
những
nơi
ở
tốt,
làm
cho
nơi
ở
của
thú
có
túi
phải
thu
mối
quan
hệ
A.
hội
sinh.
B.
ức
chế
-
cảm
nhiễm.
C.
động
vật
ăn
thịt
quá
trình
sao
mã
liên
tiếp
5
lần
sẽ
tạo
ra
số
phân
tử
ARN
hoán
vị
gen,
một
gen
quy
định
một
tính
trạng,
tính
trạng
trội
là
trội
:
1?
A.
AB
ab
x
AB
ab
.
B.
AB
ab
x
AB
AB
.
C.
Ab
ab
x
aB
thuần
chủng
thân
xám,
cánh
dài
và
thân
đen,
cánh
cụt
thu
được
F
1
100%
có
tỉ
lệ
70,5%
thân
xám,
cánh
dài:
20,5%
thân
đen,
cánh
cụt:
4,5%
thân
xám,
F
1
trong
phép
lai
này
là
A.
4,5%.
B.
9
%.
C.
20,5%.
D.
18%.
Câu
48:
thân
thấp;
gen
B
quy
định
quả
màu
đỏ,
alen
b
quy
định
quả
màu
trắng;
nào
sau
đây
cho
đời
con
có
kiểu
hình
thân
thấp,
quả
màu
trắng
chiếm
x
AaBB.
Câu
49:
Hiệu
suất
sinh
thái
là
A.
tỉ
số
sinh
khối
trung
bình
bậc
dinh
dưỡng.
C.
hiệu
số
năng
lượng
giữa
các
bậc
dinh
dưỡng
liên
tiếp.
D.
-
Mã
đề
thi
943
Câu
56:
Một loài sâu có nhiệt độ ngưỡng của sự phát triển là 5 C, thời gian một vòng đời ở 30oC là
Câu
50:
Xét
tổ
hợp
gen
Ab
aB
Dd,
nếu
tử
hoán
vị
của
tổ
hợp
gen
này
là
A.
ABD
=
ABd
=
abD
=
ABd
=
abD
=
abd
=
9,0%.
D.
ABD
=
Abd
=
aBD
=
abd
57):
Câu
51:
Nhiễm
sắc
thể
ở
sinh
vật
nhân
chuẩn
được
cấu
tạo
từ
loại
histon.
C.
ARN
và
prôtêin
loại
histon.
D.
lipit
và
pôlisaccarit.
Câu
52:
Xét
một
x
10
9
cặp
nuclêôtit.
Khi
bước
vào
kì
đầu
của
quá
trình
nguyên
phân
tế
10
9
cặp
nuclêôtit.
C.
24
⋅
10
9
cặp
nuclêôtit.
D.
6
⋅
10
9
cặp
nuclêôtit.
thái?
A.
Một
trong
những
nguyên
nhân
gây
diễn
thế
sinh
thái
là
sự
tác
động
một
quần
xã
ổn
định.
C.
Trong
diễn
thế
sinh
thái
có
sự
thay
thế
nguyên
sinh
khởi
đầu
từ
môi
trường
trống
trơn.
Câu
54:
Tập
hợp
sinh
vật
nào
ruộng
lúa.
B.
Tập
hợp
cá
trong
Hồ
Tây.
C.
Tập
hợp
các
cây
cọ
trên
Câu
55:
Sơ
đồ
nào
sau
đây
mô
tả
đúng
về
một
chuỗi
thức
ăn?
A.
→
rắn.
C.
Lúa
→
rắn
→
chuột
→
diều
hâu.
D.
Lúa
→
diều
hâu
→
thời
gian
một
vòng
đời
của
loài
này
tính
theo
lý
thuyết
sẽ
là
A.
25
cá
thể
của
quần
thể
cá
cơm
ở
vùng
biển
Pêru
liên
quan
đến
hoạt
theo
chu
kì
tuần
trăng.
C.
không
theo
chu
kì.
D.
theo
chu
kì
nhiều
năm.