Chuyên đề phương trình mũ logarith - Pdf 30

LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – Thầy Hùng Chuyên đề HÀM SỐ MŨ VÀ LOGARITH
Học trực tuyến tại: www.moon.vn Mobile: 0985.074.831
1 1) Khái niệm về Lũy thừa
 Lũy thừa với số mũ tự nhiên:
. . ,
=
n
a a a a a
với n là số tự nhiên.
 Lũy thừa với số nguyên âm:
1
,

=
n
n
a
a
với n là số tự nhiên.
 Lũy thừa với số mũ hữu tỉ:
( )
= =
m
m
n




 Tính chất 2
(tính
đồ
ng bi
ế
n, ngh

ch bi
ế
n):
1:
0 1:

> > ⇔ >

< < > ⇔ <


m n
m n
a a a m n
a a a m n



 Tính chất 3
(so sánh l

i s

m
ũ
0 và s

m
ũ
nguyên âm thì c
ơ
s

a ph

i khác 0.
+ Khi xét lu

th

a v

i s

m
ũ
không nguyên thì c
ơ
s

a ph


 Nhóm công thức 2:

( )
1 1
1
3
3
2
; ;
. , , 0
, , 0
= = → = = =
= ∀ ≥
= ∀ ≥ >
m
m
n
m
n n
n n
n n n
n
n
n
a a a a a a a a a
ab a b a b
a a
a b
b

3
3
a
d)
3
2. 1,3 3 2
. :
a a a

H
ướ
ng d

n gi

i:
a)
( )
2 1
2 1
2 2 1 2 1 2
1
.
a a a a a a
a


− −
 
= = =

. :
a a
a a a a
a
= =

Ví dụ 2: Đơn giản các biểu thức :
Tài liệu bài giảng:

01. MỞ ĐẦU VỀ LŨY THỪA
Thầy Đặng Việt Hùng
LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – Thầy Hùng Chuyên đề HÀM SỐ MŨ VÀ LOGARITH
Học trực tuyến tại: www.moon.vn Mobile: 0985.074.831
2

a)
( )
2 2 2 3
2
2 3
1
a b
a b

+

b)
(
)
(

H
ướ
ng d

n gi

i:
a)
( )
(
)
(
)
( )
( )
2 3 2 3
2 2 2 3 2 3 2 3 2
2 2
2 3
2 3
2 3 2 3
2
1 1
a b a b
a b a b a b a
a b
a b
a b a b
− +
− + + −

= = +

− + +

c)
5 7 2 5 3 7 2 7
3 3 3 3 3 3
5 7
5 7
3 3
2 5 3 7 2 7 2 5 3 7 2 7
3 3 3 3 3 3 3 3
a b a a b b
a b
a b
a a b b a a b b
  
− + +
  
  

  
= = −
+ + + +

d)
( ) ( )
π
1
2 2

h

u t

các bi

u th

c sau :
a)
5
3
2 2 2
A =
b)
( )
11
16
: 0
B a a a a a a
= >

c)
2
4
3
C x x
=
d)
( )

 
     
 
   
= = = = = =
 
     
   
     
 
   
   
 
 

b)
1
1 1
2
1 151 1
2 2
11 11 11 7 11
3 3 1
2
162 2
1
1
16 16 6 8 16
2 4 4
11

n bi

u th

c sau :
a)
1 1
1
1 1
2 2
4 4
3 1 1 1 1
4 2 4 4 4
:
a b a b
A a b
a a b a b

 
 
− −
 
= − −
 
 
 
+ +
 
 
b)

1 1 1 1
2 2 2 2 2 2
4 4 4 4
3 1 1 1 1 1 1
1 1 1 1 1 1 1 1
4 2 4 4 4 4 4
2 4 4 2 4 4 4 4
1
: : .
a b a b a b a b a b a a b
A a b a b
a a b a b a b
a a b a a b a b
 
 
 
   
− − − − − − +
 
 
= − − = − − = =
   
 
 
     
   
+ + +
 
 
+ + −

1 1 1 1
1 1
2 2 2 2
2 2
a b a b a b a b a b a b a b
B ab a b
a b a b
a b
   
      
− + − − − − −
   
      
         
= − = = = −
   
 
   
− −

 
   
 
   

Ví dụ 5: Đơn giản các biểu thức sau (với giả thiết chúng có nghĩa)
a)
3
2
1 1

a
B
a
a
a
+
=
 

+
 
 

H
ướ
ng d

n gi

i:
a)
3
3 1
2
1 1 1 1
2 2
3
2
2 2
3

 
= + + = + + = =
   
   
 
    
 
 
    
   
 
  +
+
 
 
 
 
 

b)
( )
2 2
2 2
2 2
2
2 0
2
4 4
2 0
4 4

ươ
ng. Rút g

n bi

u th

c sau :
a)
( )
2 2
3 3 3
3 3
a b a b ab
 
+ + −
 
 
b)
1 1
3 3
3 3
: 2
a b
a b
b a
 
 
+ + +
 

1 1
1 1
3 3
3 3
3 3
1 1 2 2 2 1 1
1 1
3 3 3 3 3 3
3 3
: 2
2
a b a b a b a b
a b a b
a b
b a
a b a b a b
a b
   
+ +
   
 
 
   
+ + + = = =
 
 
 
 
 
 

u t

, (coi các bi

u th

c
đ
ã t

n t

i)
a)
2
4
3
.
=
A x x
b)
5
3
.
=
b a
B
a b
c)
5


k
ế
t lu

n gì v

s

a trong các tr
ườ
ng h

p sau?
a)
( ) ( )
2 1
3 3
1 1 .
− −
− < −a a
b)
( ) ( )
3 1
2 1 2 1 .
− −
+ > +a a
c)
0,2
2


   
>
   
   
a a

Bài 3:
Tính giá tr

các bi

u th

c sau:

a)
( ) ( )
1
1 1
2 2
3 2 3 2 3 2 3 2

  
= + − − + + −
   
   
   
A


5
2
π
2
 
 
 

10
3
π
2
 
 
 

b)

2
π
2
 
 
 

3
π
5
 
 



2
8
7







e)

5
π
6
 
 
 

2
π
5
 
 
 

Bài 5.2: So sánh các cặp số sau
a)

Tìm
x
th

a mãn các ph
ươ
ng trình sau?

1)
5
4 1024
=
x
2)
1
5 2 8
2 5 125
+
 
=
 
 
x
3)
1 3
1
8
32

=

1
2
− +
 
=
 
 
x x

7)
2 8
1 0,25
.32
0,125
8


 
=
 
 
x
x
8)
0,2 0,008
=
x
9)
3 7 7 3
9 71) Khái niệm về Logarith
Logarith cơ số a của một số x > 0 được ký hiệu là y và viết dạng
log
= ⇔ =
y
a
y x x a

Ví dụ 1:
Tính giá tr

các bi

u th

c logarith sau
(
)
2 3
2 2
log 4; log 81; log 32; log 8 2

H
ướ
ng d


(
)
(
)
(
)
7
3
2 2
log 8 2 2 8 2 2 . 2 2 7 log 8 2 7
= ⇔ = = = ⇔ = → =
y
y y
Ví dụ 2:
Tính giá tr

c

a
a)

2 2
log 32
=
b)

3
2
log 128 2
=


i là logarith c
ơ
s

t

nhiên, hay logarith Nepe, ký hi

u là lnx, (
đọ
c là len-x)
2) Các tính chất cơ bản của Logarith
• Bi

u th

c logarith t

n t

i khi c
ơ
s

a > 0 và a ≠ 1, bi

u th

c d


x
a
a x x
,(1)
Chứng minh:
Theo định nghĩa thì hiển nhiên ta có
log
= ⇔ =
x x x
a
a x a a

Ví dụ 1:
(
)
8
5 4
2 2
2 2 2
log 32 log 2 5;log 16 log 2 log 2 8
= = = = =
Ví dụ 2: Tính giá trị các biểu thức sau:
a)
3
2
5
1
4
log .

a a
a a a a a a a a
a a P a
a
a a
a a a a
+ +


+
 


= = = = = → = = = −




 

b) Ta có
( )
15
7 15 15
1 3
8
8 16 16
2 4
15
. . . log log .

3 2
1
4
log
a
a a a
a a

H
ướ
ng d

n gi

i:
a)
1 1
3
3
5
2 5
1 1 37
log log 3
2 5 10
a a
A a a a a
+ +
 
= = = + + =
 

 
 

c)
3 2
1
5 3
3 2
5 3
1
1 1
4
2 4
34 3 91
log log
15 4 60
a
a
a a a a
a a
a
+ +
+
 
 
 
= − = − − = −
 
 
 

e)
3
3
3
log 3 3

=
f)
7
8
7
7
log 7 343

=

Ví dụ 5:
Tính giá tr

các bi

u th

c sau:
a)
(
)
3 5
log


)
log , 2
=

= ⇔ =
t t t
a
x t x a a a

Ví dụ 1:
( )
( ) ( ) ( )
3
3
3
5
2
log 4 1
1 1
log 4
log 4
log 6
log 3
2
2 2
2 3, 5 6, 3 3 3 4 2
 
 
= = = = = =
 

3
 


=




 
4)
(
)
3
log 4
3
9

=
Công thức 3:
(
)
log . log log
= +
a a a
x y x y
, (3)
Ch

ng minh:

ta
đượ
c :
(
)
log log
log . log log log
+
= = + ⇒
a a
x y
a a a a
x y a x y dpcm

Ví dụ 1: Tính giá trị các biểu thức sau:
a)

(
)
3
2 2 2 2 2 2 2
log 24 log 8.3 log 8 log 3 log 2 log 3 3 log 3
= = + = + = +

b)

(
)
3
3 3 3 3 3 3

1 1 1 1 1 1 1
3 3 3 3 3 3 3
1 1 1 10
log 27 3 log 27 log 3 log 3 log 3 log log 3 .
3 3 3 3
− −
   
 
 
= + = + = + =− − = −
 
 
 
 
   c)
(
)
(
)
6 2
3
5 5
2 2 2 2 2 2 2
log 8 32 log 8 log 32 log 2 log 2 log 2 log 2 6 2 8.
= + = + = + = + =

LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – Thầy Hùng Chuyên đề HÀM SỐ MŨ VÀ LOGARITH

 
= −
 
 
a a a
x
x y
y
,
(4)

Ch

ng minh:
Áp d

ng công th

c
(2)
ta có
log
log
log log
log
log


=


c :
log log
log log log log

 
= = − ⇒
 
 
a a
x y
a a a a
x
a x y dpcm
y

Ví dụ 1:
4
5
3
32
2 2 2 2 2
3
32 5 4 7
log log 32 log 16 log 2 log 2 .
2 3 6
16
= − = − = − =

Ví dụ 2: Cho biết
1

1
2
1
log
5
x
y
x

=
+
b)
2
1 5
5
1
log log
3
x
y
x
 
+
=
 
+
 
c)
2
3

1
x
y x x
x

= − − −
+

e)
( )
2
2
1
lg 3 4
6
y x x
x x
= − + + +
− −
g)
1
log
2 3
x
y
x

=



1
1
x
x
x
x
x
x
x x
x
x
x x x x
x
x





− −

 


− ≤ ≤ → ≥ −
+
   
+
⇔ ⇔ ⇔
+ +

3
x
y
x
 
+
=
 
+
 
.
Đ
i

u ki

n :
2
2
1 5
2
3
2 2
5
2
2
1
2
log log 0
0

+

− −


 


+
 
+


+


 

+ − −
 
+
≤ ≤ ⇔ ⇔ ≤
  
+ +
+
  
< ≤
> −
  
+


gi

i n

t nhé!
LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – Thầy Hùng Chuyên đề HÀM SỐ MŨ VÀ LOGARITH
Học trực tuyến tại: www.moon.vn Mobile: 0985.074.831
1 3) Các công thức về logarith (tiếp theo)
Công thức 5:
log .log
=
m
a a
b m b
,
(5)

Ch

ng minh:
Theo công th

c

4
4
2 2 2
log 27 log 3 3log 3; log 36 log 6 2log 6
1 5
log 32 log 32 log 32
4 4
= = = =
= = =

Ví dụ 2:
4
2
2
3
1 1 1 1 1 1 1 1 1
3 3 3 3 3 3 3 3 3
1 6 .45 1
2log 6 log 400 3log 45 log 6 log 400 log 45 log log 81
log 4.
2 20 3

 
− + = − + = = = = −
 
 

Ví dụ 3:
5 5 5 5 5 5 5 5
1 50 3

a bc
=b)
3 3
3
ab a bc
x
bc
=Công thức 6:
1
log log
=
n
a
a
b b
n
, (6)
Chứng minh:
Đặt
(
)
log
= ⇒ = ⇔ =
n

2
2
2
2
1
log 16 log 16 log 16 2.4 8.
1
2
1
log 64 log 64 log 64 5.6 30.
1
5
= = = =
= = = =

Hệ quả:
T

các công th

c
(5)

(6)
ta có :
log log
=
n
m
a

Tài li

u bài gi

ng:

02. CÔNG THỨC LOGARITH – P2
Thầy Đặng Việt Hùng
LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – Thầy Hùng Chuyên đề HÀM SỐ MŨ VÀ LOGARITH
Học trực tuyến tại: www.moon.vn Mobile: 0985.074.831
2

Ví dụ 3: Tính giá trị biểu thức
1
3 3
5
3
4
1
3
3
27
log 27 log
9
.
1 1
log log
81 3
 
+

1 3
2
5
3
3
5
27 3 1 13 26
log log log 3 2. .
1
5 5
9
3
2

 
 
 
= = = − = −
 
 
 

 


1
2
1
3 3
5

+
 
 
A

Công thức 7: (Công thức đổi cơ số)
log
log
log
=
c
a
c
b
b
a
, (7)
Chứng minh:
Theo công thức (2) ta có
( )
log log
log
log log log .log log
log
= ⇒ = = ⇒ = ⇒
a a
b b
c
c c a c a
c

b)
Cho
15 25
log 3 log 15 ?
= → = =
a B
H
ướ
ng d

n gi

i:
a)
Ta có
(
)
2 2 2 2
log 14 log 2.7 1 log 7 log 7 1.
= ⇔ = = + ⇒ = −
a a a
Khi
đ
ó
(
)
2 2
log 49 2log 7 2 1 .
= = = −
A a

a

( ) ( )
3
25
3 3
1 1
log 15
1 1
log 15 .
1
log 25 2log 5 2 1 2 1
2
= = = = = → =

− −
a a
B B
a
a a
a

Ví dụ 2:
Cho
log 3.
a
b
=
Tính
a)

log 3 log .
3
= ⇒ =
a b
b a

a)

1 1 1 1
log log log
log log log log
log log
= = − = − = − =
   
− −
   
   
   
b b b
b b a a
a a a
b a
b
A b a
a b a b a
b b
a a

LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – Thầy Hùng Chuyên đề HÀM SỐ MŨ VÀ LOGARITH
Học trực tuyến tại: www.moon.vn Mobile: 0985.074.831

log 2
3 2
log
a
a
b
b
b
a
a
a
a
a
b
b
b b b
a
A
b
a b
a a
a
 
 
 
 
 


= = = = = =

+
+ + +
+ +
a
b
B
b
a

Cách khác:
Ta có
( )
2
2
2
2
log
2log 1
2 3 1
log log log .
log 1 log
1 3
a
a
ab
ab
ab
a a
b
b

4
1
log 3 3log 5
1 log 5
2
16 4
+
+
+
c)
7 7
3
1
log 9 log 6
log 4
2
72 49 5


 
+
 
 
d)
6 9
log 5 log 36
1 lg 2
36 10 3

+ −

3 7
1
2 .3log 2
1 log 4 log 4
3
3
3 5 7 4 4 19
4

 
 
= + = + =
 
 
 
 

b)
( )
2 5
4
2 54
1
log 3 3log 5
2 1 log 5
log 3 6log 5
1 log 5 6
2
16 4 4 2 16.25 3.2 592
+

log 5 log 36 log 25
1 lg2 log5
36 10 3 6 10 25 5 30

+ − = + = + =

Ví dụ 4: Tính giá trị của các biểu thức sau :
a)
9 9 9
log 15 log 18 log 10
A = + − b)
3
1 1 1
3 3 3
1
2log 6 log 400 3log 45
2
B = − +

c)
36 1
6
1
log 2 log 3
2
C = −
d)
(
)
1 3 2

 
 

c)
36 1 6 6 6
6
1 1 1 1 1
log 2 log 3 log 2 log 3 log 2.3
2 2 2 2 2
C
= − = + = =

d)
( ) ( ) ( )
1 3 2 4 2 3 4 2 2
4
1 1
log log 4.log 3 log log 3.log 4 log log 4 log 2
2 2
D
= = − = − = − = −

Ví dụ 5: Hãy tính :
a.
( )
2 3 4 2011
1 1 1 1
2011!
log log log log
A x

log log log 2log
k
a a
a a
k k
x x x x
+
+ + + =
H
ướ
ng d

n gi

i:
a)
2 3 4 2011
1 1 1 1
log 2 log 3 log 2011 log 1.2.3 2
011 log 2011!
log log log log
x x x x x
A
x x x x
= + + + + = + + + = =

Nếu x = 2011! Thì A=
(
)
2011!

+
đpcm.
Chứng minh :
(
)
2
1
1 1 1

log log log 2log
k
a a
a a
k k
x x x x
+
+ + + =
( )
(
)
2
1
log log log 1 2 3 log
2log
k
x x x x
a
k k
VT a a a k a VP
x


c) Nếu
log ,log ,log
x y z
a b c
tạo thành cấp số cộng (theo thứ tự đó) thì
2log .log
log
log log
a c
b
a c
x z
y
x z
=
+

d) Giả sử a, b là hai số dương thỏa mãn :
2 2
7
a b ab
+ = . Chứng minh :
ln ln
ln
3 2
a b a b
+ +
=
Hướng dẫn giải:

b ac
=

Lấy logarith cơ số N hai vế ta được
1 1 1 1
2log log log
log log log log
N N N
b a c b
b a c
N N N N
= + ⇔ − = −

log log log log log log log
log .log log .log log log log
a b b c a a b
a b c b c b c
N N N N N N N
N N N N N N N
− − −
⇔ = ⇔ =

. ( đpcm )
c) Nếu
log ,log ,log
x y z
a b c
tạo thành cấp số cộng thì
log log 2log
x z y

.
Ví dụ 7: Tính
a.
6
log 16
A = . Biết :
12
log 27
x
=

b.
125
log 30
B =
. Biết : lg3 ;lg2
a b
= =

c.
3
log 135
C = . Biết:
2 2
log 5 ;log 3
a b
= =

d.
6

x x
x x x
− −
= ⇔ = = ⇒ = − = ⇔ =
+
(*)
LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – Thầy Hùng Chuyên đề HÀM SỐ MŨ VÀ LOGARITH
Học trực tuyến tại: www.moon.vn Mobile: 0985.074.831
5

Do đó :
4
3 3
6
3 3
log 2 4log 2
log 16
log 6 1 log 2
A = = =
+
. Thay t

(*) vào ta có : A=
(
)
( )
2 3 .2
12 4
3 3
x x

= = ⇒ = = = → =
(*)
Suy ra :
(
)
2 3 2
2 2 2
6
2 2 2
3 1
log 3.log 5 log 7
log 5.7 log 5 log 7 .3 3
log 35
log 2.3 1 log 3 1 log 3 1 1
b a
b a b
D
b b
+
+
+ +
= = = = = =
+ + + +

e) Ta có :
2 2 2
log 14 1 log 7 log 7 1
a a a
= ⇔ + = ⇒ = −


log log 1
2 2 4
2 2 2
1
log 2 log log
2
x
x
B x x x x
+
= + +
c)
(
)
log log 2 log log log
a p a ap a
C p a p p p
= + + −
Hướng dẫn giải:
a)
( )( ) ( )
2
log 1
log log 2 log log log 1 1 log 1
log
a
a b a ab b ab
a
b
A b a b b a a

b
a
b b
+
= − = =

b)
( )
( )
( )( ) ( )
2
2
log log 1
2 2 4
2 2 2 2 2 2 2
1 1
log 2 log log 1 2log log log 1 4log
2 2
x
x
B x x x x x x x x
+
= + + = + + + + =

( ) ( ) ( )
2 2 2
2 2 2 2 2
1 3log log 8 log 9 log 3log 1
x x x x x
= + + + = + +

log 1
log
log log
log 1 log
a
a
a a
a a
p
p
p p
p p
+
 
= =
 
+
 

Ví dụ 9:
Ch

ng minh r

ng
a)
( ) ( )
1
log 3 log2 log log
2

log ;log ;log
a b c
b c a
c a b
b c a
luôn có ít nh

t m

t s

l

n h
ơ
n 1
H
ướ
ng d

n gi

i:
a) T

gi

thi
ế
t


y :
1 2
2 2
log log log log log log
a a a a a a
b c c b c c
c b b c b b

   
= = −

= − =
   
   

LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – Thầy Hùng Chuyên đề HÀM SỐ MŨ VÀ LOGARITH
Học trực tuyến tại: www.moon.vn Mobile: 0985.074.831
6

*
log .log .log 1 log .log log 1
a b c a b a
b c a b a a
= ⇔ = =

* Từ 2 kết quả trên ta có
2
2 2 2
log log log log .log log 1

các bi

u th

c sau:
a)
3
6
log 3.log 36

=

b)
4
3
log 8.log 81

=

c)
3
2 25
1
log .log 2

5
=

Ví dụ 11:
Cho

n s


đ
ã cho:
a)
Cho
3
25 2
5
49
log 7 ; log 5 log ?
8
= = → = =
a b P
b) Cho
log 2 log ?
= → = =
ab ab
b
a Q
a

Công thức 8:

log log
=
b b
c a
a c ,

2
49 2 2 4; 2 27 27 3 3
= = = = = =

Ví dụ 2: Tính giá trị các biểu thức sau:
a)
3
6 9
log 4
log 5 log 36
36 3 3

A = + − =

b)
2
3
3
log 3
2 log 2
log 4
3 .4
27
B

= =


5
x x x x x x x x x x+ + −
+ + = + ⇔ + + = +
( )
5
2
2 7 5
1 2 4 .2 1 .5 7.2 .5 5 log 5
5 5 2
x
x x x x
x
   
⇔ + + = + ⇔ = ⇔ = ⇔ =
   
   

V

y ph
ươ
ng trình
đ
ã cho có 1 nghi

m là
5
2
log 5.
x =

1)
2 2
3 2 1 3 2 4 4 2 2
2
2 16 2 2 3 2 4 4 6 0
3
x x x x x x
x
x x x x x
x
+ − + + − +
=

= ⇔ = ⇔ + − = + ⇔ − − = →

= −


Vậy phương trình có hai nghiệm là x = 2 và x = –3.
2)
2 2
4 4 5 2
1
1
3 3 3 4 5
5
243
x x x x
x
x x

 

Do
4 3 3
1
16 2 ; 0,125 2 ; 8 2
8

= = = =
nên ta có
( )
10 5
4. 3.
3
10 15
10 5
1 2 2 .2 4. 3 3.
10 15
x x
x x
x x
x x
+ +

− −
+ +
⇔ = ⇔ = − +
− −

( )

   

2)
1 2 1
4.9 3 2
x x
− +
=

3)
( ) ( )
1
1
1
5 2 5 2
x
x
x


+
+ = −
Hướng dẫn giải:
1)
3 3
2 9 27 2 9 3 3 3
. . 3.
3 8 64 3 8 4 4 4
x x x x
x

= ⇔ = ⇔ = ⇔ = ⇔ = = ⇔ =
   
   

V

y ph
ươ
ng trình có nghi

m duy nh

t
3
.
2
x
=

Cách khác:
2 3
1 2 1 1 2 1
81 81 18.81 9 9 3
4.9 3 2 16.81 9.2 16. 9.2.4 .
81 4 16 2 2 2
x x
x
x x x x x
x
− + − +

Điều kiện:
1 0 1.
x x
+ ≠ ⇔ ≠ −

Do
( )( ) ( )
1
1
5 2 5 2 1 5 2 5 2
5 2

+ − = → − = = +
+

( ) ( )
1 1
1
1 1 1 1 0
2
1 1
x
x
x x
x
x x

=
 


2
5 6
3 2 3 2
x x−
+ = − 3)
(
)
2 2 2 2
1 1 2
5 3 2 5 3
x x x x+ − −
− = −
Hướng dẫn giải:
1)
( )
( )
2
1
1
3
2
2 2 4, 1 .
x
x
x

+
 
 
=

+

+
⇔ = ⇔ = ⇔ − − = ⇔ = ⇔ =


Vậy phương trình đã cho có nghiệm x = 9.
2)
( ) ( )
( )
2
5 6
3 2 3 2 , 2 .
x x−
+ = −
Do
( )( ) ( )
( )
( )
1
1
3 2 3 2 1 3 2 3 2 .
3 2

+ − = → − = = +
+

( )
( ) ( )
2

3)

(
)
2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2
1 1 2
2 2 2 2
5 3 2 5 3 5 3.3 5 3 5 5 3.3 3
5 9 5 9
x x x x x x x x x x x x
+ − −
− = − ⇔ − = − ⇔ − = −
2 2
2 2
3
3 25 5 125 5 5
5 3 3.
5 9 3 27 3 3
x x
x x
x
     
⇔ = ⇔ = ⇔ = → = ±
     
     

Vậy phương trình đã cho có nghiệm
3.
x = ±


x x x x
+ = −

Ví dụ 2:
Gi

i ph
ươ
ng trình
a)
2 2 2 2
1 1 2
2 3 3 2
x x x x
− − +
− = −
b)
2
3 2 1
2 16
x x x
+ − +
=

c)
10 5
10 15
16 0,125.8
x x
x x

x x
− +
− +
+ = −
b)
2
1 2 4
9 3
x x
+ −
=

c)
3
8
2
4
3
2 8
x
x


=
d)
( )
2
9
32 2
2 2 2 2

Ph
ươ
ng trình
đ
ã cho t
ươ
ng
đươ
ng:
(
)
2
5 30.5 125 0
x x
− + =
.
Đặ
t
5
x
t
=
,
đ
i

u ki

n t > 0.
Khi

x x
t x
= ⇔ = ⇔ = ⇔ =
.
Vậy phương trình đã cho có 2 nghiệm là x = 1 và x = 2.
Ví dụ 2. Giải phương trình:
2
3 3 10
x x
+ −
+ =
.
Hướng dẫn giải:
Ta có
( )
0
2
2
2
3 1 3
0
1
3 3 10 9.3 10 9. 3 10.3 1 0
1
2
3
3 3
9
x
x x x x x

x x
= = −

Ví dụ 3.
Gi

i các ph
ươ
ng trình sau:
1)
1
5 5 4 0
x x−
− + =
2)
2
3 8.3 15 0
x
x
− + =
3)
2 8 5
3 4.3 27 0
x x+ +
− + =

H
ướ
ng d


x
x
x x
x
x


= = =


⇔ − + = ⇔ + − = → ⇔ ⇔


=

=


=



C

hai nghi

m
đề
u th


x
x
x
x

=
=


− + = ⇔ − + = → ⇔


= =

=



V

y ph
ươ
ng trình có hai nghi

m
3
2; log 25.
x x
= =



m là x = –2 và x = –3.
Ví dụ 4.
Gi

i ph
ươ
ng trình
2 2
2
2 2 3.
x x x x− + −
− =

H
ướ
ng d

n gi

i:
Đặ
t
2
2 ( 0).
x x
t t

= >
. Ph

.
H
ướ
ng d

n gi

i:
LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – Thầy Hùng Chuyên đề HÀM SỐ MŨ VÀ LOGARITH
Học trực tuyến tại: www.moon.vn Mobile: 0985.074.831
Đặt
2
2
5
2
3
2 5 1
2 ( 0)
9
4
5 2
4
x x
x
t x x
t t
t
x
x x
− −

9 3 6 0
x x+ +
− − =
b)
2 2
1 3
9 36.3 3 0
x x− −
− + =

c)
2 2
2 1 2
4 5.2 6 0
x x x x+ − − + −
− − =

d)

3 2cos 1 cos
4 7.4 2 0
x x+ +
− − =

BÀI TẬP LUYỆN TẬP:
Bài I:
Gi

i các ph
ươ

− +
+ = −
4)
( )
2
1
9. 3 81
x x
x


= 5)
2
5 4 1
10 1
x x− −
=
6)
2
2
3
1
1
x
x
e
e


 

=
 
 
9)
1 4 2
1 2
1
27 .81
9
x x
x x
+ −
− +
=

10)
1 1
3 .
3 27
x x
x
   
=
   
   
11)
( ) ( )
3 2
5 3 2 1
10 3 19 6 10

4)
(
)
2
2
1
x
x x

− =

5)
( )
2
4
2
2 2 1
x
x x

− + =
6)
( ) ( )
2
5 10
2 2
x
x x
x x
+




8)
( )
2
2
3 3
x x
x x

− = −
Đ
/s:

1
2
4
x
x
x
= −


=


=





=
Đ
/s :
7
5
x
=

3)
2 2 1
9.2 8. 3
x x
+
=
4)
5 17
7 3
32 0.25.128
x x
x x
− +
− −
=
Đ
/s :
x
= 13


Đ
/s:
1
2
x
= −

8)
3 1
2 1
2 2
9 2 2 3
x x
x x
+ +

− = −
Đ
/s:
9
2
9
log
2 2
x
 
=
 
 III. PHƯƠNG PHÁP ĐẶT ẨN PHỤ GIẢI PHƯƠNG TRÌNH MŨ
Dạng 1: Phương trình chia rồi đặt ẩn phụ
Ví dụ 1. Giải phương trình:
3.9 7.6 6.4 0
x x x
+ − =
.
Hướng dẫn giải:
Ph
ươ
ng trình
đ
ã cho t
ươ
ng
đươ
ng:
2
3 2
1
2 3
3 3
3. 7. 6 0
2 2
3
3 0
2

ã cho có 1 nghi

m là x =

1.
Ví dụ 2.
Gi

i các ph
ươ
ng trình sau:
a)
64.9 84.12 27.16 0
x x x
− + =

b)
1 1 1
4 6 9
x x x
− − −
+ =

c)
2 4 2 2
3 45.6 9.2 0
x x x+ +
+ − =

d) (ĐH khối A – 2006):

x
x

 
=

 
=
       

 

⇔ − + = ⇔ − + = → ⇔
       

=


       
   
= =

   
   


Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm
x
= 1 và
x

− = ⇔ + = ⇔ − − = ⇔ − − = ⇔
       

       

 
= <

 
 


Từ đó ta được
3
1 5
2
2
3 1 5 1 5 1 3
log log .
2 2 2 2
t
t x
t
+
 
+ +
   
= ⇔ = → = − = −
 
   

   
       

⇔ + − = ⇔ + − = ⇔ → = −
       

       
 

= − <
 

 


V

y ph
ươ
ng trình có nghi

m duy nh

t x = –2.
d)
3.8 4.12 18 2.27 0
x x x x
+ − − =

3 2

 


V

y ph
ươ
ng trình có nghi

m duy nh

t x = 1.

Tài li

u bài gi

ng:

04. PHƯƠNG TRÌNH MŨ – P2
Thầy Đặng Việt Hùng
LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – Thầy Hùng Chuyên đề HÀM SỐ MŨ VÀ LOGARITH
Học trực tuyến tại: www.moon.vn Mobile: 0985.074.831
Dạng 2: Phương trình có tích cơ số bằng 1
Cách giải:
Do
( )
( )
( )
( )

)
(
)
(
)
( )( ) ( )( )
2 1 2 1 1 2 3 2 3 1
5 2 5 2 1 7 4 3 7 4 3 1
;
;
+ − = + − =
+ − = + − =


Một số dạng hằng đẳng thức thường gặp:
(
)
( )
2
2
3 2 2 2 1
7 4 3 2 3

± = ±
± = ±

Ví d

m


x x
x
+
− + + =

d)

( ) ( )
2 2
( 1) 2 1
4
2 3 2 3
2 3
x x x− − −
+ + − =


H
ướ
ng d

n gi

i:
a)
(
)
(
)
( )

2 3 , ( 0) 2 3 .
+ = > → − =
x x
t t
t

Khi
đ
ó
( )
2
1
2 3
1 4 0 4 1 0
2 3
t
t t t
t
t

= +
⇔ + − = ⇔ − + = →

= −



V

i

y ph
ươ
ng trình có hai nghi

m
x
=
±
2.
b)
(
)
(
)
( )
3 3
3 8 3 8 6, 2 .
x x
+ + − =

Do
(
)
(
)
( )( )
(
)
(
)

ó
( )
2
1
3 8
2 6 0 6 1 0
3 8
t
t t t
t
t

= +
⇔ + − = ⇔ − + = →

= −



V

i
(
)
( )
3
3
3 8 3 8 3 8 3 8 3 8 3.
x
x

   
− +
− + + = ⇔ + =
   
   

Ta có

5 21 5 21 5 21 5 21 5 21 1
. 1
2 2 2 2 2
5 21
2
x x x x
x
       
− + − − −
= = → =
       
 
     
 
 
+
 
 

Đặ
t
5 21 5 21 1




 Với
5 21
1 1 0.
2
x
t x
 
+
= ⇔ = → =
 
 

 Với
5 21
2
1 5 21 1 1
log .
7 2 7 7
x
t x
+
 
+
 
= ⇔ = → =
 
 

d)

( ) ( )
( )
( )
( )
( )
2 2 2 2
( 1) 2 1 2 1 2 1
4
2 3 2 3 2 3 2 3 2 3 2 3 4
2 3
x x x x x x x− − − − + − −
+ + − = ⇔ − + + − − =


( )
( )( ) ( ) ( ) ( )
( )
2 2 2 2
2 2 2 2
2 3 2 3 2 3 2 3 4 2 3 2 3 4, 4 .
x x x x x x x x− − − −
− + + + − = ⇔ + + − =

Đặ
t
( ) ( )
2 2
2 2

t
x x
t



+ = +


= + − =

⇔ + − = ⇔ − + = → ⇔ ⇔



− = −

= −




+ = −


 Với phương trình
2 2
2 1 2 1 0 2 2
x x x x x− = ⇔ − − = ⇔ = ±


ng d

n gi

i:
Viết lại phương trình dưới dạng:
1 1 1 1
8 1 18
2 1 2 1 2 2 2
x x x x− − − −
+ =
+ + + +

Đặt
1
1
2 1
, , 1
2 1
x
x
u
u v
v



= +

>

u v uv
= =
 
+ =
+ =



⇔ ⇔
+
 

+ =
= =


+ =

 

+ V

i u = v = 2, ta
đượ
c:
1
1
2 1 2
1
2 1 2

x
x
x



+ =

⇔ =

+ =



Vậy phương trình đã cho có các nghiệm x = 1 và x = 4.
Ví dụ 2: Giải phương trình:
2
2 2 6 6
x x
− + =

Hướng dẫn giải:
Đặ
t
2 ; 0.
x
u u
= >

Khi

đượ
c chuy

n thành h


( ) ( )( )
2
2 2
2
6 0
0
1 0
6
u v u v
u v u v u v u v
u v
v u

= + − =


⇔ − = − − ⇔ − + = ⇔


+ + =
= +




(1)
2
x
u
u u x
u

− +
=

− −

+ − = ⇔ ⇔ = ⇔ =

− −
=



Vậy phương trình có 2 nghiệm là x = 8 và
2
21 1
log .
2
x

=
Các ví dụ giải mẫu trong video:
Ví dụ 1:
Gi

3 5 3 5 7.2 0
x x
x
+ + − − =

b)

lg10 lg 2lg100
4 6 3
x x x
− =

Ví dụ 3:
Gi

i ph
ươ
ng trình

a)

07.022)12()12( −=−++− B
xx

b)
( ) ( )
2 2
1
10 3 10 3 10 4
x x −

x x
+ + − =

LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – Thầy Hùng Chuyên đề HÀM SỐ MŨ VÀ LOGARITH
Học trực tuyến tại: www.moon.vn Mobile: 0985.074.831
b)
(
)
(
)
(
)
7 5 2 2 5 3 2 2 3(1 2) 1 2 0
x x
x
+ + − + + + + − =

Ví dụ 5:
Gi

i ph
ươ
ng trình

a)

3 1
5 3
5.2 3.2 7 0
x

2 2
x x
   
+ −
+ =
   
   
   

c)
(
)
(
)
2
5 21 5 21 5.2
x
x x
+ + − = d)
(
)
(
)
4 15 4 15 8
− + + =
x x

e)
(
)

x x x
− + =
d)
+ =
3.16 2.81 5.36
x x x

e)
− + =
64.9 84.12 27.16 0
x x xBài 3:
Gi

i các ph
ươ
ng trình sau:
a)
(
)
(
)
1
3 5 1 5 1 2
x x
x
+
+ − − =

+ + + =

c)
1 1
3 3 9 9 6
x x x x− + −
− + + =
d)
1 3 3
8 8.(0,5) 3.2 125 24.(0,5)
x x x x
+ +
+ + = −

LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – Thầy Hùng Chuyên đề HÀM SỐ MŨ VÀ LOGARITH
Học trực tuyến tại: www.moon.vn Mobile: 0985.074.831

IV. PHƯƠNG PHÁP LOGARITH HÓA GIẢI PHƯƠNG TRÌNH MŨ

Khái niệm:
Là phương trình có dạng
(
)
( ) ( )
. , 1
f x g x
a b c=

=
c)
3 2 2 3
7 9.5 5 9.7
x x x x
+ = +
Hướng dẫn giải:
a)
1
1 2 2 2
3 .2
3 .2 72 1 3 .2 1 6 1 2.
9.8
x x
x x x x x
x
+
+ − − −
= ⇔ = ⇔ = ⇔ = → =

V

y ph
ươ
ng trình có nghi

m x = 1.
b)
(
)

ã cho có hai nghi

m x = 0 và x = –log
3
5.
c)
(
)
(
)
3 2 2 3 3 2 3 2 3 2
7 9.5 5 9.7 8.7 8.5 7 5 lg 7 lg 5 3 .lg7 2 .lg5 0
x x x x x x x x x x
x x
+ = + ⇔ = ⇔ = ⇔ = ⇔ − =

(
)
3lg7 2lg5 0 0.
x x
→ − = ⇔ =

V

y ph
ươ
ng trình
đ
ã cho có nghi


− − +
=
d)
2lg
10
x
x x
=

H
ướ
ng d

n gi

i:
a)
( )
1
5 .8 500, 1 .
x
x
x
+
=
Đ
i

u ki


2
2 2
5
3
log 5 3 log 5 1 3 0
1
log
2
x
x x
x
=


⇔ − − − = →
=



b)
( )
2 1
1
5 .2 50, 2 .
x
x
x

+
= Điều kiện: x ≠ –1.

( )
2
2
2
2
2
2 0
1 log 5
1
2 2 1 log 5 0
1 1 log 5 0
log 5 lg5
x
x
x x x
x
x
=

− =


+
⇔ − + − + = → ⇔


+ + =
= − = −



x x x
− − + − − +
= ⇔ = ⇔ − = − +
( ) ( )
2
2
5
2 2
2
3
3 0
3 1 2 log 5 0
log 50
log 50
log 5 1 2log 5
log 5
x
x
x x
x
x
=

− =


⇔ −  − −  = → ⇔

 


x
x
x
x x x x
x
x
=

=


⇔ = ⇔ − − = ⇔ ⇔


=
=



Vậy phương trình có hai nghiệm
10; 10.
x x= =

BÀI TẬP LUYỆN TÂP:
Bài 1.
Gi

i ph
ươ
ng trình

a)
5
3 log
5 25

=
x
x
b)
9
log
2
9.
=
x
x x

c)
2 2 2
log 9 log log 3
2
.3= −
x
x x x
d)
( )
3
2
3 log log
3

4 2.3− =
x x
x
d)
( )
(
)
2
lg 100
lg 10
lg
4 6 2.3− =
x
x
x

Bài 4:
Gi

i các ph
ươ
ng trình sau :
a)
(
)
(
)
2 2
3 3
2log 16 log 16 1

x

Bài 5:
Gi

i các ph
ươ
ng trình sau :
a)
2
2 8 2
4 5
x x x
+ − −
=
b)
9
1
7 .2 392
x
x+
=
c)
2
9
2 .3 8
x x−
=

d)

x
x

=
b)
1
3 .8 36
x
x
x+
=
c)
4 3
3 4
x x
=

a)
( ) ( )
( )
3 1 3 1
1
2
3 2 3
2
2
3
3
5 .8 500 5 .2 5 .2 2 5 3 log 5
log 5

3
1 1
3
3 3
3
1
2 log 4
2
3 .8 36 3 2 .3 3 4 log 4
1 log 4 2 log 4
1 1 log 4
+

+ +
≠ −

+


= ⇔ = ⇔ = ⇔ = ⇔ ⇒ =

− = +
+ −


x
x
x x
x
x x

5
3 log
5 25

=
x
x
b)
9
log
2
9.
=
x
x x

c)
2 2 2
log 9 log log 3
2
.3= −
x
x x x d)
( )
3
2
3 log log
3
3
100. 10

=
=



x
x
x
x
x x x
x
x

b)
9
log
2
9.
x
x x
= ⇔
L

y loga c
ơ
s

9 hai v
ế
, ta có ph

2 2 2
log 9 log log 3
2
.3= −
x
x x x . S

d

ng công th

c :
log log
=
c c
b a
a b . Ph
ươ
ng trình bi
ế
n
đổ
i thành :
( )
2
2 2 2 2 2 2
2
log
log log log log log log
2 2 2

2
3 1
3 1 3 4 1 1 0
4 4
   
⇔ = − = = − ⇔ + − =
   
   
t t
x
t t
x .
Xét hàm số
3 1 3 3 1 1
( ) 1 '( ) ln ln 0
4 4 4 4 4 4
           
= + − → = + <
           
           
t t t t
f t f t .
Chứng tỏ hàm số f(t) là một hàm số nghịch biến.
Do f(1) = 0 cho nên với t = 1 thì phương trình có nghiệm duy nhất
2
log 1 2
= → =
x x .
d)
( )


 
= ⇔ − = + ⇔ < ≠

 
 


− − =

x x
t x
x x x x x
t t

7
3
7
2
3
2
0 1
log
10
7
0 1 log
3
10
1
7

 


=




x
t x
x
x x
x
t
x
t

Bài 3:
Gi

i các ph
ươ
ng trình sau :
a)
log9 log
9 6
+ =
x
x b)
2 2 2

9 6 10 10
1
log
9 9 6 9 3 3 3
2
< ≠

< ≠ < ≠ < ≠
  

+ = ⇔ ⇔ ⇔ ⇔ ↔ = =
   
=
+ = = =
  


x
x x x x
x
x x x
x x
x


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status