NGUYỄN ĐĂNG MINH PHÚC TÀI LIỆU BỒI DƢỠNG GIÁO VIÊN Ni dung:
NÂNG CAO KHẢ NĂNG GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ
CHO HỌC SINH TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
THEO ĐỊNH HƢỚNG PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC KHOA TOÁN – TRƢỜNG ĐẠI HỌC SƢ PHẠM – ĐẠI HỌC HUẾ
2
LU
a nhn mt cách rng rãi rng: gii quyt v là mt k
bn, quan trng ci. Tht vi vi nhii là mu tiên ca
giáo dc toán hc. ng h a nhic
t là k n s mt trong các k n ca toán hc. Trong thi
khoa hc công ngh phát trin nay, chúng ta khó d c nhng loi
hình toán hc nào s cn thit cho th h tr khi h ng công vic trong xã hi
sau này. Thc vy, vi s ln mnh và phát trin ca máy tính b ho n
Nguy 3
MỤC LỤC
LỜI NÓI ĐẦU 2
MỤC LỤC 3
DANH SÁCH HÌNH ẢNH 5
DANH SÁCH BẢNG BIỂU 5
Phần thứ 1 GIỚI THIỆU CHUYÊN ĐỀ 6
Phần thứ 2 NỘI DUNG CHUYÊN ĐỀ 7
Module 1. Giải quyết vấn đề và các nội dung liên quan 7
1.1. V toán hc 9
1.2. V các bài tp trong sách giáo khoa 10
1.3. Quá trình gii quyt v 11
1.4. i quyt v 12
1.5. Dy hc gii quyt v 12
1.6. o trong gii quyt v 13
1.7. Kt ni toán hc vi th gii thc t 14
1.8. Mô hình hoá toán hc 14
1.9. Quy trình mô hình hoá toán hc 15
1.10. Mt s thut ng 17
Module 2. Các bài toán về Đại lƣợng 22
2.1. Bài 1. TH NH 23
2.2. Bài 2. MÁY NGHE NHC MP3 25
2.3. Bài 3. THNG XE 26
2.4. Bài 4. NGOI HI 28
2.5. 28
4.11. 56
4.12. C 57
Module 5. Tính không chắc chắn và dữ liệu 57
5.1. Bài 1. MÁY MÓC B LI 58
5.2. Bài 2. GIM KHÍ THI CO
2
60
5.3. T NHT 61
5.4. Bài 4. BI 62
5.5. Bài 5. CHIM CÁNH CT 63
5.6. Bài 6. XUT KHU 64
5.7. Bài 7. KO MÀU 65
5.8. Bài 8. HI CH 66
5.9. Bài 9. LN LÊN 66
5.10. Bài 10. S V P 67
5.11. M KIM TRA 67
5.12. Bài 12. NG H TNG THNG 68
5.13. NG 69 5 DANH SÁCH HÌNH ẢNH
Hình 1.1. L hoa 8
Hình 1.2. Bng k ô vuông 8
Hình 1.2. Quy trình mô hình hoá toán hc 15
Hình 2.1. Tình trng th nh 23
Hình 2.2. Máy nghe nhc MP3 25
hóa toán ht công c giúp hc sinh nâng cao kh i quyt v,
c bit là các v liên quan mt thin thc t xung quanh các em.
3. Nội dung tài liệu và phƣơng pháp trình bày
3.1. Cấu trúc tài liệu chuyên đề
Tài lic cu trúc theo các module, mi module chia làm 6 mc.
3.2. Thời gian thực hiện
Tài liu thc hin trong 30 tit, bao gm 3 ngày, mi ngày 10 tit cho hai bui.
3.3. Nội dung tóm tắt tài liệu
Tài liu trình bày các nt ni toán hc
vi thc t, mô hình hoá toán hc. Ting ch : ng, Không
i và các mi quan h; Tính không chc chn và d liu.
3.4. Phƣơng pháp trình bày
Các bui tp huu s dBáo cáo viên gii thiu,
trình bày chi tit ni dung, các thao tác, k thut Hc viên thc hin các hong i s
h tru phi ca báo cáo viên n hi & tho lun.
4. Tài liệu tham khảo phục vụ chuyên đề
1. Trn Vui (2014). Gii quyt v thc t trong dy hc Toán.
2. OECD (2009). Take the Test, Sam
OECD.
3. OECD (2012). PISA 2012 released Items, OECD.
4. OECD (2013). PISA 2015 Draft Mathematics Framework, OECD.
5. Lesh R. & Doerr H. (Eds.) (2003). Beyond Constructivism Models and Modeling
Perspectives on Mathematics Problem Solving, Learning and Teaching, Lawrence
Erlbaum Associates Publishers, USA.
6. Posamentier A. S. & Krulik S. (1998). Problem solving strategies for efficient and
elegant solutions, Corwin press, California, USA.
5. Thông tin ngắn về báo cáo viên
7
tiết)
Nhim v: Hc viên s dng quy trình mô hình hoá toán h gii và phân tích các bài
toán.
Thông tin cho hong: Xem ph lc, tài lin trong module này, tham kho thêm
qua mng internet.
8
V. ĐÁNH GIÁ
Câu hi t nghiên cu và tho lun:
1. Vn d phân tích, gii và bình lun hai bài
toán sau:
Bài toán 1. Mc
t ngoài và m
t trên và m
hoa
3
Hình 1.1. L hoa
Bài toán 2. t h m
.
nhiêu?
Hình 1.2. Bng k ô vuông
2. cho các bài toán trên.
gii.
Ngoài ra, bt k lý do nào, bài toán phc chp nhn bi chính hc sinh. Ni hc
sinh t chi chp nhn các thách thc, thì vào thi là bài toán cho em
hy mt bài toán cn phi th
Chp nhn: Cá nhân chp nhn bài toán. Có mt mi liên h mang tính cá nhân vi bài
toán, mi liên h này có th c bi nhing
c ca bn hc, cha m, th gin là s
mong mun tha mãn s thích gii toán.
Cn tr: Nhng n lu c gii bài toán là tht bi. Nhng
và dng toán quen thu tn công bài toán là không hiu lc.
Khám phá: Mi liên h nh trên thúc ép cá nhân khám phá nhng
n công mi.
S tn ti ca mt bài toán dn mi mt vi mu mà h không nhn ra, và
v ch n áp dng mt cách git. Mt tình hung
c xem là mt bài toán khi nó có th gic bng cách áp dng các thu
10
c hc, hoc khi nó ging vi mt tình hut v hay
mt bài toán ci này li ch là bài tp hoc câu hi ci khác.
Ví d: HNG QUN TR
Có bi A, B, C, D cn chn vào chc, k ng và ch tch hng
qun tr i có bao nhiêu cách chn, nu kin gì thêm?
Nu chúng ta hi câu này vi mt hc sinh lp 12, vic tr li câu h gin, chúng
ta trông ch mt câu tr li tc thi bng cách áp dng quy tc nhân cho ta s cách là 4.3.2 =
24. m tra trí nh ca các em. Vi các em hc sinh này thì áp dng quy tc
nhân là mt câu hii mt s nhc ln v các s kin ca mt kin thc
c h
Bây gi, nu chúng ta hu này vi mt hc sinh lp 10. Em này s nó, em s
nhn ra rng vic chn thc hin mn không ph thu c
11
áp dng và mô phng nhii toán thích h gii quyt các v;
theo dõi và phn nh v quá trình gii quyt v toán.
ng không nên xem gii quyt v là mt b phc lp v
trình toán mà nên gn kt nó vi mi ni dung toán hc.
1.3. Quá trình giải quyết vấn đề
Theo Posamentier & Krulik (1998)
Gii quyt v ch quá trình mà mt cá nhân s dng kin thc, k
hiu bi i ca nhng tình hung không
quen thup phi.
Là mt quá trình, gii quyt v gn lin vi mt tp các k n phc d
c nhng thành phn c này là
mt th hin bng hình v quá trình gii quyt v. Nó ch n mà mi
gii quyt v phi tri qua khi gii quyt mt v ra các k m
y vic tìm kim li gii (Posamentier & Krulik, 1998).
Nhng dn tìm tòi mà chúng ta dùng trong gii quyt v khác m
vi nhng thut toán và quy tc chúng ta dy trong lp hc toán. Mt thut toán luôn bm
thành công nc áp dn và nu thuc la chn. Nhng
d sau ch mt tip cn 5-n gii quyt v mà chúng ta
thy là cn thit phi phát trin và nhn mnh cho hc sinh: c hiu bài toán -> Khám phá -
> Ch -> Gii bài toán -> Kim tra, m rng bài toán.
Nhng db v t k hoch chi tit ch
dn li gii ca mt bài toán. Không git toán, chúng không th
bm cho s thành công. Tuy nhiên, nu các em hc dng dn tìm
tòi này trong mi tình hung có v mà các em gp phi thì các em s t tin trong vic gii
quyt thành công các v gp phi trong lp hc và trong cuc sng. Khi chúng ta thc s
mong mun hc mt cách thành công li gic câu tr l
là quá trình gii quyt v mà chúng ta c phát trin cho hc sinh.
u gì s mách bo cho hc sinh cht k mt k
thành công trong gii quyt v i thc hành. Nu hc sinh cn phi thành công
trong gii quyt v, các em phng xuyên thc hành k i quyt v chính
thông qua vic thc s gii các bài toán. Các em phi n l gii các bài toán bng cách s
dng càng nhii toán nu có th c.
Có nhi th trong gii quyt v. Vic chn nhp vi
ng hc sinh là cn thit. Trong phn này chúng tôi li bin
c s dng bc hc ph thông trong nhng tình hung toán và cuc sng.
Trong lp hc toán nh cung cp mt k ho gii quyt các
tình hung có v ny sinh trong b
Posamentier & Krulik (1998i quyt v n
qui lut; Gii theo mt cách nhìn khác; Gii mXét
c bit; V hình; ; Tính toán cho mi kh t kê s liu);
Sp xp các d liu; Suy lun logic.
1.5. Dạy học giải quyết vấn đề
y hc toán THPT hin nay nên nhm tu kin cho tt c h:
kin to nhng kin thc toán hc mi thông qua ;
ny sinh trong toán hc và trong nhng tình hung khác ca cuc sng;
áp du chnh nhi th, cách gii toán phù h ;
theo dõi và phn ánh v s tin trin ca quá trình .
là mt phn chính trng tâm ca mi vic dy hc toán. Trong cuc sng hng ngày
và c, vic có th dn nhng thun li ln. Tuy
nhiên, vic không phi ch là mt mn chính ca vic hc
toán. không nên là mt b phn cô lp cy hc mà nên có mi quan h
vi tt c các ni dung c
cn vii mt vi mt bài toán mà li gii c c.
Nhi gii có m cht toán hc phân tích các tình hung mt cách
13
phê phán
i quyt v
o
ng
ch ra
Tính phn ánh hoài nghi
Phân vân trong vic kt
lu
S dng phân tích logic
Tính h thng
Phân tích
Kinh nghim
H thng
khám phá
Dùng các thut toán
Có tính hi t
Có tính tuyn tính
Trc giác
t câu hi
Tng hp
Tri nghim
14
Chúng ta nên nh rng, có hiu qu nhi s sáng to sâu sc. T
duy sáng to tp trung vào phát trin nhng li gii, sn phm và qu trình có tính khu.
S sáng to là mt phn ca th gii các k a mi. Nó có th c
phát triu bi nhng tip c gii
1.8. Mô hình hoá toán học
15
MHHTH
n.
n và phong
Các n
MHHTH là m
u
Hi
thu Nói mMHHTH
là quá