Đồ Án Bê Tông Cốt Thép 2 - Pdf 30

ß
ßß
ß1.TÍNH TOÁN SÀN PHẲNG

MẶT BẰNG KẾT CẤU DẦM SÀN - SỐ LIỆU TÍNH TOÁN
Mặt bằng sàn được bố trì như hình vẽ. Để xác đònh loại ô bản và số lượng ô bản
ta tiến hành phân loại và đánh số trên mặt bằng .

BẢNG TỔNG HP SỐ LƯNG Ô SÀN

SỐ HIỆU L1(m) L2(m) L2/L1 SỐ LƯNG

S1 2 3,6 1,8 7
S2 3,6 4 1,1 13
S3 1,6 2 1,25 13
S4 2 2 1 1
S5 1,2 2,8 2,33 1
S6 2 4,0 2,0 1
S7
S8
S9
S10
1,5
1
1
1,6
3,6
2,4
3,6
3,6
2,4

30
1
÷
35
1
)x 1,6= (0,053 ÷ 0,046)m
Chọn h
b
= 8cm
+ Loại 2: Tương ứng cho các ô sàn còn lại. Ta chọn ô có kích thước lớn nhất
S1(3,6x4,0) để tính và sử dụng h
b
cho tất cả các ô sàn (trừ các ô sàn loại 1).
=> h
b
= (
40
1
÷
45
1
)x 3,6= (0,08 ÷ 0,09)m
Chọn h
b
= 8cm
1.2 Chọn sơ bộ kích thước dầm
- Dầm chính:nhòp 6m
h
d
= (

d
= (
8
1
÷
12
1
)L với L là nhòp tính tóan của dầm
h
d
= (
8
1
÷
12
1
)200 =(25÷16,7)cm => chọn h
d
= 30cm
b
d
=(
2
1
÷
4
1
)30 =(15 ÷7,5)cm => chọn b
d
= 20cm

d
= 20cm

-Dầm môi:
h
d
= (
8
1
÷
20
1
)L với L là nhòp tính tóan của dầm
h
d
= (
8
1
÷
20
1
)360 =(30÷18)cm => chọn h
d
= 30cm
b
d
=(
2
1
÷

v
= 1600daN/m
3

BẢNG TỔNG HP TĨNH TẢI TÁC DỤNG LÊN SÀN

Cấu tạo sàn Chiều dày
m
Khối lượng
riêng (daN/m
3
)

Hệ số
vượt tải

Trọng lượng

tính toán
(daN/m
2

- Sàn BTCT dày 80mm
-Vữa trát trần dày 15mm
0,08
0,015
2500
1600
1,1
1,3
220
31,2
* Tổng tónh tải g 689,2

b. Hoạt tải:
Tuỳ theo chức năng sử dụng các ô sàn , ta có các hoạt tải khác nhau ( Theo TCVN-
1995), ta có bảng hoạt tải của sàn

BẢNG TỔNG HP HOẠT TẢI TÁC DỤNG LÊN SÀN

Chức năng sử dụng Tải trọng
tiêu chuẩn
(daN/m2)
Hệ số
vượt tải
Tải trọng
tính toán
(daN/m2)
- Phòng ngủ 200 1,2 240
- Buồng vệ sinh 200 1,2 240
- Ban công, lô gia 200 1,2 240
- Cầu thang, hành lang 400 1,2 480

2
)

2
2
5,0
5,0
AA
A
+=
ψ

Vậy chỉ có ô sàn S2 = 3,6 x 4 = 14,4m2 >A1 =9m2 nên hoạt tải của ô sàn S2 nhân với
hệ số giảm tải
1
1
6,0
4,0
AA
A
+=
ψ
= 874,0
94,14
6,0
4,0 =+
TẢI TRỌNG TÒAN PHẦN TÁC DỤNG LÊN CÁC Ô SÀN

Ký hiệu Kích thướt ô sàn Tónh tải Hoạt tải Tải trọng toàn phần
ô sàn (L1 xL2) g(daN/m2) p(daN/m2)

d
≥ 3h
b
thì liên kết giữa dầm và bản là ngàm
- Khi h
d
< 3h
b
thì xem bản tựa lên dầm
Momen uốn của bản kê 4 cạnh được xác đònh theo công thức trong sách " Sổ tay
thực hành kết cấu công trình" của PGS.PTS Vũ Mạnh Hùng.
- Momen dương ở nhòp :
+ Theo phương cạnh ngắn : M
1
= m
i1
x P

+ Theo phương cạnh dài: M
2
= m
i2
x P
- Momen âm ở gối :
+ Theo phương cạnh ngắn : M
I
= -k
i1
x P
+ Theo phương cạnh dài : M

b. Sơ đồ tính và xác đònh nội lực ô sàn bản loại dầm :
- Sơ đồ tính
Momen uốn được xác đònh theo phương cạnh ngắn dựa vào công thức :
- Momen ở nhòp : M
nh
=
24
2
Pl
;
- Momen ở gối : M
g
=
12
2
Pl
;

Trong đó : • P : Tổng tải trọng phân phối trên sàn

• l : Chiều dài nhòp tính toán

1.5 Tính toán cốt thép :
-
Để tính toán cốt thép cho ô sàn, ta sử dụng các công thức tính toán cốt thép đối
với cấu kiện chòu uốn tiết diện chữ nhật như sau :
;

2
0

= 8,5 Mpa = 85(daN/cm
2
).
R
s
: Cường độ chòu kéo của cốt thép thép CI có R
s
=225 Mpa =2250(daN/cm
2
).
b : Chiều rộng tiết diện . Với b = 100 cm
E
b
: Mô đun đàn hồi của bê tông E
b
=23 x10
3
Mpa = 23x10
8
daN/m
2

I: Mô men quán tính của tiết diện bê tông I
)(
12
4
3
m
bh
=

2250
859,07,0
.
=
×
= x
x
R
R
s
bb
R
γ
ξ

µ
min
= 0,05%

BẢNG NỘI LỰC SÀN 2 PHƯƠNG

Ký hiệu Tổng tải Mô men
ô sàn
L1(m)

L2(m) L2/L1
trọng(daN/m)

Hệ số
daN.m

92
0,0133 M2 24,498
k
91
0,0473 MI 87,123
S3 1,6 2 1,25 575,6
k
92
0,0303 MII 55,810
m
91
0,0179 M1 66,531
m
92
0,0179 M2 66,531
k
91
0,0417 MI 154,991
S4 2 2 1,00 929,20
k
92
0,0417 MII 154,991
m
91
0,0197 M1 128,539
m
92
0,0064 M2 41,759
k
91

cm2 %
M1

114,510 6,5 0,0354

0,036

0,797

φ
6 a200

1,41

0,217

M2

35,234 6,5 0,0109

0,011

0,242

φ
6 a200

1,41

0,217

M1

152,363 6,5 0,0471

0,048

1,068

φ
6 a200

1,41

0,217

M2

126,446 6,5 0,0391

0,040

0,882

φ
6 a200

1,41

0,217



38,128 6,5 0,0118

0,012

0,262

φ
6 a200

1,41

0,217

M2

24,498 6,5 0,0076

0,008

0,168

φ
6 a200

1,41

0,217

MI 87,123 6,5 0,0270

66,531 6,5 0,0206

0,021

0,460

φ
6 a200

1,41

0,217

M2

66,531 6,5 0,0206

0,021

0,460

φ
6 a200

1,41

0,217

MI 154,991 6,5 0,0480



0,041

0,897

φ
6 a200

1,41

0,217

M2

41,759 6,5 0,0129

0,013

0,287

φ
6 a200

1,41

0,217

MI 281,219 6,5 0,0870

0,091


Ký hiệu

Tổng tải Mô men
ô sàn
L1(m) L2(m) L2/L1
trọng(daN/m
2
)

daN.m
M
NHỊP
34,536
S5 1,2 2,8 2,33 575,60
M
GỐI
69,072
M
NHỊP
76,463
S7 1,5 3,6 2,4 815,60
M
GỐI
152,925
M
NHỊP
24,025
S8 1 2,4 2,4 576,60
M

A
=
µ

ô sàn
daN.m
h
0

(cm)
α
m

ξ
cm2
Bố trí
thép
cm2 %
M
NHỊP

34,536 6,5 0,011

0,011

0,2374
φ
6 a200

1,41 0,217


0,048

1,0716
φ
6 a200

1,41 0,217
M
NHỊP

24,025 6,5 0,007

0,007

0,1649

φ
6 a200

1,41 0,217
S8
M
GỐI
48,05 6,5 0,015

0,015

0,3310


M
NHỊP

61,397 6,5 0,019

0,019

0,4239

φ
6 a200

1,41 0,217
S10
M
GỐI
122,795

6,5 0,038

0,039

0,8562

φ
6 a200

1,41 0,217

1.6 Kiểm tra độ võõng :


45
33
1027,4
12
08,01
12
mx
xbh
I

===mx
xxxx
x
EI
lq
f
3
58
4
4
21
1
1023,2
1027,41023384
42,329
384

-Sách kết cấu bê tông cốt thép tập 1,2,3 xuất bản 2007 của tác giả VÕ BÁ TẦM.
-Sổ tay thực hành kết cấu công trình của tác giả PGS.PTS VŨ MẠNH HÙNG.
5.2- SỐ LIỆU TÍNH TOÁN :
-Chọn bê tông cấp độ bền B20 ( tương đương với bê tông mác 250)

2
/1155,11 cmdaNMPaR
b
== (tra bảng 13 TCXDVN 356:2005).
- Hệ số điều kiện làm việc
9,0
=
b
γ
do không đảm bảo cho bê tông tiếp tục tăng
cường độ theo thời gian ( tra bảng 15 TCXDVN 356 : 2005 ).
-Chọn thép loại CII,A-II →
2
/2800280 cmdaNMPaRR
scs
===
(tra bảng 21 TCXDVN 356 : 2005 )
-
Chọn sơ bộ chiều sâu chân cột liên kết vói mặt trên đài móng là 1,5 m so với mặt nền
nhà trong bản vẽ kiến trúc ( cốt +0.000 )
5.3- SƠ ĐỒ TÍNH :
A
B
C
D

S2S1 S1
S5
S4
S2S1 S1S4
S4
S5
S5
3
4
5
B
C
D
E F G
CỘT 4B
6000
23000
4000 3000 6000 4000
2000200030003000150015003000 30002000 2000
2500 2500
5000
2500 2500
5000
DẦM DỌC TRỤC E
DẦM DỌC TRỤC D
DẦM DỌC TRỤC F
DẦM DỌC TRỤC G
DẦM DỌC TRỤC C
DẦM DỌC TRỤC B
CỘT 4C CỘT 4D CỘT 4E CỘT 4F CỘT 4G

DẦM DỌC TRỤC G
DẦM DỌC TRỤC C
DẦM DỌC TRỤC B
CỘT 4C CỘT 4D CỘT 4E CỘT 4F CỘT 4G
CỘT 4A
20001200
ST 1
ST 2 ĐẾN SM
+4.000
+7.600
+26.200
2000
SMĐ
SM
CỘT 4H
H
A
3
4
5
B
C
D
E F G
6000
23000
4000 3000 6000 4000

D
E
F
G
DIỆN TÍCH TRUYỀN TẢI SÀN TÍNH CHO KHUNG TRỤC 4
6000
23000
4000 3000 6000 4000
2500 2500
5000
2500 2500
5000
S5
S5
DẦM DỌC TRỤC E
DẦM DỌC TRỤC D
DẦM DỌC TRỤC F
DẦM DỌC TRỤC G
DẦM DỌC TRỤC C
DẦM DỌC TRỤC B
3
4
5
B
C
D
E F G
6000
23000
4000 3000 6000 4000

H
SM5.4- CHỌN KÍCH THƯỚC TIẾT DIỆN :
5.4.1. KÍCH THƯỚC TIẾT DIỆN CỘT :
5.4.1.1. Chọn sơ bộ tiết diện cột :
* Tổng tải đứng = Tónh tải + Hoạt tải
-Tónh tải truyền vào khung gồm :
+Tónh tải sàn
+Trọng lượng bản thân cột, dầm các tầng
+Trọng lượng vách ngăn, lớp trang trí
-Hoạt tải truyền vào khung gồm :Hoạt tải sàn
* Chọn tiết điện cột theo tải đứng :
F
c’
=
n
t
R
nFq
.
**

Với :F
c’
: Diện tích tiết diện cột
q : Tổng tải đứng = g + p (kG/m
2
)


Kích thước ô sàn
(l
1
×
l
2
) m
Loại sàn Tónh tải
gtt (daN /m
2
)

Hoạt tải
ptt (daN/m
2
)
Tải trọng
q = gtt+ptt(daN/m
2
)
S1 (5,0x6,0) Phòng ngủ 445,6 175,2 620,8
S2 (3,0x5,0) Hành lang 335,6 309,6 645,2
S3 (3,0x3,0) Hành lang 335,6 360,0 695,6
S5 (2,5x4,0) Buồng vệ sinh

968,1 187,2 1155,3
SMĐ Sàn mái đón 410,0 98,0 508,0
SM Sàn Mái 410,0 98,0 508,0


3 Sàn PN tầng 2 -7 6 5.00 3.00 15.00 621 55.9
Tổng tải trọng do sàn truyền xuống tại chân cột :
137.9
kích thước* Cột trục D và E ( 4D & 4 E ) :
STT Tên sàn Số lượng Ft qi Psi
n A (m) B (m) (m2) (daN/m2) (T)
1 Sàn mái 1 5.00 4.50 22.50 508 11.4
2 Sàn HL tầng 2-7 6 5.00 1.50 7.50 645 29.0
3 Sàn PN tầng 2 -7 6 5.00 3.00 15.00 621 55.9
Tổng tải trọng do sàn truyền xuống tại chân cột :
96.3
kích thước* Cột trục H ( 4H ) :
STT Tên sàn Số lượng Ft qi Psi
n A (m) B (m) (m2) (daN/m2) (T)
1 Sàn mái 1 5.00 2.20 11.00 508 5.6
Tổng tải trọng do sàn truyền xuống tại chân cột : 5.6
kích thước
STT Cột tầng kí hiệu Vò trí Ptt Rn Fc' k Fc b h Fch
(T)
(daN/cm2)
(cm2) (cm2) (cm) (cm) (cm2)

/m
d
; với m
d
= 12 ÷ 16 : Dầm chính
m
d
= 5 ÷ 7 : Công xôn
l
d
: Chiều dài nhòp dầm đang xét.
-
Bề rộng dầm : b = (0.3 ÷ 0.5)h
d
-
Sau khi tính toán ta chọn sơ bộ kích thước của các nhòp trong dầm phụ trục D như sau :

Bảng phân loại tiết diện trong dầm khung trục 4
ld (mm)
h
ch
(mm)
b(mm)
1200
5
7
240
171
300
200


A
B
C
D
E
F
G H
+0.000
+4.000
+7.600
+11.200
+14.800
+18.400
+22.000
+26.200
SƠ ĐỒ TIẾT DIỆN KHUNG TRỤC 4
-1.500
mặt đài móng
ST 2
ST 3
ST 4
ST 5
ST 6

CỘT 4B
CỘT 4C
CỘT 4D
CỘT 4E
CỘT 4F
CỘT 4G
CỘT 4B
CỘT 4C
CỘT 4D
CỘT 4E
CỘT 4F
CỘT 4G
CỘT 4B
CỘT 4C
CỘT 4D
CỘT 4E
CỘT 4F
CỘT 4G
CỘT 4B
CỘT 4C
CỘT 4D
CỘT 4E
CỘT 4F
CỘT 4G
25 X 50 25 X 5025 X 4020 X 3020 X 30 20 X 30
25 X 50 25 X 5025 X 40
25 X 50 25 X 5025 X 40
25 X 50 25 X 50
ST 7
80040006000300060004000800

25 X 40
25 X 40
25 X 40
25 X 45 25 X 45
25 X 30
20 X 40
20 X 30
25 X 4025 X 45
20 X 20
25 X 45
30 X 55
25 X 50
25 X 50
30 X 55 25 X 50
25 X 50
25 X 45
25 X 45
25 X 4525 X 45
20 X 20

5.5. TẢI TRỌNG ĐỨNG TÁC DỤNG VÀO KHUNG TRỤC 4 :
5.5.1. NGUYÊN TẮC TRUYỀN TẢI:
-Nguyên tắc truyền tải :
+Tải từ sàn (tónh tải và hoạt tải) truyền vào khung dưới dạng tải hình thang và tam
giác.
+Tải trọng bản thân , tường xây là tải phân bố đều.
+Tải do dầm phụ truyền vào dầm chính của khung dưới dạng tải tập trung (phản lực
tập trung và moment tập trung).
+Tải từ dầm chính truyền vào cột, sau cùng tải trọng truyền xuống móng.
-Nhận xét : Tính toán khung theo nguyên tắc trên (xét riêng khung không có sàn) thì

0.1
3.2
1500
1.2
576
Lớp vữa t.t dày 20 mỗi bên(gv)
0.04
3.2
1600
1.3
266

Bảng Tải Trọng Do Trọng Lượng Tường Xây Hồi +Lợp Tole (15daN/m2) :
STT
CẤU KIỆN
b(m)
h(m)
g(daN/m3)
n
gd(daN/m)
Tường xây hồi đoạn (B-C&F-G)
0.2
0.9
1500
1.2
324
1
Tường xây hồi đoạn (C-D&E-F)
0.2
1.7

( m )
Tónh tải
g
s
(daN/m)
Hoạt tải
p
s
(daN/m)
L1
truyềntải
(m)
Tónh tải
g
tt
(daN/m)

Hoạt tải
p
tt
(daN/m)

B-C 4 S5=968 S5=187 2,5 2420 468
C-D 6 S1=446 S1=175 5,0 2230 875
E-F 6 S1=446 S1=175 5,0 2230 875
F-G 4 S5=968 S5=187 2,5 2420 468
Bảng Tải Trọng Dạng Hình Tam Gíac ( ST2 ĐẾN ST7 )
Tải sàn Dạng hình tam giác Đoạn
Dầm
Chiều

( m )
Tónh tải
g
s
(daN/m)
Hoạt tải
p
s
(daN/m)
L1
truyềntải
(m)
Tónh tải
g
tt
(daN/m)

Hoạt tải
p
tt
(daN/m)

C-D 6 SM2=410 S1=98 5,0 2050 490
E-F 6 SM2=410 S1=98 5,0 2050 490
Bảng Tải Trọng Dạng Hình Tam Gíac ( SM )
Tải sàn Dạng hình tam giác Đoạn
Dầm
Chiều
Dài Nhòp
( m )

Tónh tải
g
d
(daN/m)
Tónh tải
g
t
(daN/m)
Tổng Tónh tải
g
tt
(daN/m)
B-C&F-G 4 344 842 1186
C-D&E-F 6 344 842 1186
D-E 3 275 275
MÁI(B-C,F-G) 4 344 425 769
MÁI(C-D,E-F) 6 344 713 1057
MÁI( D-E ) 3 275 1330 1605

5.5.3. TẢI TẬP TRUNG TÁC DỤNG LÊN KHUNG TRỤC 4 :
5.5.3.1. SÀN MÁI ( SM ) :
a – TỈNH TẢI ô sàn qui về lực tập trung tại nút khung ( tính cho từng nút )
2500
500
1000
3
4
5
B
C

Sd
Se
Se
Sf
Sf
Sg
Sg
Se
Se
Sf
Sf
SÊ NÔ
Pcs Pcs
SƠ ĐỒ TRUYỀN TẢI VÀO NÚT KHUNG TRỤC 4 ( SÀN MÁI SM )
N4-B N4-C N4-D N4-E N4-F N4-G

* TÍNH Pcs ( Lực tập trung do dầm môi tác dụng lên đầu mút của dầm console :
- Sê nô mái ( Gsn1 ):
Gsn1=gvl+gn+gbt+gvt =62,4+390+220+31,2= 703,6 daN/m2
trong đó : gvl = 0,03x1600x1,3= 62,4 daN/m2
gn = 0,3 x 1000 x1,3= 390 daN/m2
gbt = 0,08x2500x1,1= 220 daN/m2
gvt = 0,015x1600x1,3= 31,2 daN/m2
Gsn1 đưa về lực tập trung : Gsn1 = 0,4x5,0x703,6 = 1407,2 daN
- Bản thân dầm môi sênô ( Gsn2 ) :
Gsn2= 5,0x0,15x0,35x2500x1,1 = 721,8 daN
- Tường xây trên dầm môi sênô ( Gsn3 ) :
Gsn3= 5,0x0,1x0,9x1500x1,2 = 810 daN/m2
- Tổng lực tập trung tác dụng tại đầu mút console :
Pcs=Gsn1+Gsn2+Gsn3 = 1407,2+721,8+810 = 2939 daN

)xb
d
x n x
xL
b
γ
=(0,4-0,1)0,2X1,1X2500x5= 825 daN
Vậy N4-C=N4-F=Gs+Gd = 5022,5+825 = 5848 daN
* TÍNH NÚT N4-D & N4-E :
- Do sàn ( Gs ):
Gs=gs x Sd =410x11,5= 4715 daN
Sd = 2[(2,5x2,5)/2]+2[(2,5+1,0)/2x1,5]=11,5 m2
- Do trọng lượng bản thân dầm dọc trục D ( Gd ):
Gd=(h
d
– h
b
)xb
d
x n x
xL
b
γ
=(0,4-0,1)0,2X1,1X2500x5= 825 daN
Vậy N4-D=N4-E=Gs+Gd = 4715+825 = 5540 daN
B
C
D
E
F

E
F
G
SƠ ĐỒ HOẠT TẢI TẦNG ( SM ) KHUNG TRỤC 4
23000 800
40006000300060004000
800
Pcs=375
PB=784
PC=1201
PD=1127
PE=1127
PF=1201
Pcs=375
PG=784
392
490
294
490
392

5.5.3.2. SÀN TẦNG 2 ĐẾN SÀN TẦNG 7 ( ST2 – ST7 ) :
a – TỈNH TẢI ô sàn qui về lực tập trung tại nút khung ( tính cho từng nút )
S5
S4
S2
S1
S1
S4
S2S1 S1S4

DẦM DỌC PHỤ
DẦM DỌC PHỤ
DẦM DỌC PHỤ
DẦM DỌC PHỤ
N4-B N4-C N4-D N4-E N4-F N4-G
P1
P1
P1
P1
Sc1
Sc1
Sc
Sc
Se
Se
Se
Se
Sd
Sd
Sd
Sd
Sb
Sb
Sg
Sg
Sf1Sf
Sf1Sf
3
4
5

DẦM DỌC TRỤC E
DẦM DỌC TRỤC D
DẦM DỌC TRỤC F
DẦM DỌC TRỤC G
DẦM DỌC TRỤC C
DẦM DỌC TRỤC B
DẦM DỌC PHỤ
DẦM DỌC PHỤ
DẦM DỌC PHỤ
DẦM DỌC PHỤ
N4-B N4-C N4-D N4-E N4-F N4-G
Sc1
Sc1
Sc
Sc
Se
Se
Se
Se
Sd
Sd
Sd
Sd
Sb
Sb
Sg
Sg
Sf1Sf
Sf1Sf
Sm1

P1 P2
P2* TÍNH NÚT N4-B & N4-G ( ST 3 – ST 7 ):
-Do Lực Tập Trung P1 :
P1 = ( gs4 x Sb + gs5 x Sb + Pdp )
Ta có : Pdp = gs + ( g
bt
x l/2 ) = 2681 daN
Pdp = 968x[1,25x(2+0.75)/2]+336x[1,25x(2+0.75)/2]+( 220x4/2 )=2681 daN
Sb = ( 2,5x1,25 ) / 2 = 1,56 m2
P1 = ( 336x1,56 + 968x1,56)/2 + 2681 = 3698 daN
- Do sàn ( Gs ):
Gs=gs x 2Sb =968x3,12= 3020 daN
- Do trọng lượng bản thân dầm dọc trục B ( Gd ):
Gd=(h
d
– h
b
)xb
d
x n x
xL
b
γ
=(0,4-0,1)0,2X1,1X2500x5= 825 daN
Vậy N4-B=N4-G=P1+Gs+Gd = 3698+3020+825 = 7543 daN
* TÍNH NÚT N4-C & N4-F ( ST 2 – ST 7 ):
- Do Lực Tập Trung P1 :

)xb
d
x n x
xL
b
γ
=(0,4-0,1)0,2X1,1X2500x5= 825 daN
Vậy N4-D=N4-E=Gs+Gd = 4552+825 = 5377 daN
* TÍNH NÚT N4-B & N4-G ( ST 2 ):
- Do Lực Tập Trung P2 :
P2 = ( gs4 x Sb + gs5 x Sb + Pdp )
Ta có : Pdp = gs + ( g
bt
x l/2 ) = 2681 daN
Pdp = 968x[1,25x(2+0.75)/2]+336x[1,25x(2+0.75)/2]+( 220x4/2 )=2681 daN
Sb = ( 2,5x1,25 ) / 2 = 1,56 m2
Sm1 = ( 5,0x1,0 ) = 5,0 m2
P2 = ( 336x1,56 + 968x1,56)/2 + 2681 = 3698 daN
- Do sàn ( Gs ):
Gs = ( gs x 2Sb) + ( gSM x Sm1 )
Gs = ( 968x3,12) + ( 410x5,0 ) = 5070 daN

- Do trọng lượng bản thân dầm dọc trục B ( Gd ):
Gd=(h
d
– h
b
)xb
d
x n x

- Bản thân dầm môi ( Gdm ) :
Gdm= 5,0x0,2x0,4x2500x1,1 = 1100 daN
- Tường xây trên dầm môi ( Gt ) :
Gt= 5,0x0,1x0,9x1500x1,2 = 810 daN/m2
- Tổng lực tập trung tác dụng tại đầu mút console :
P3=Gs+Gdm+Gt = 1230+1100+810 = 3140 daN
- Hoạt tải tập trung khi sửa chữa :
Lực tập trung : P3 = 98 x 5,0= 490 daN
Moment tập trung : M = 490 x1,2 = 588 daN.m
* TÍNH NÚT N4-A ( ST 2 ):
- Do sàn ( Gs ):
Gs = ( gSM x Sm2) + ( gSM x Sm1 )
Gs = ( 410x0,6x5) + ( 410x1,0x5,0 ) = 3280 daN
- Do trọng lượng bản thân dầm dọc trục A ( Gd ):
Gd=(h
d
– h
b
)xb
d
x n x
xL
b
γ
=(0,4-0,1)0,2X1,1X2500x5= 825 daN
Vậy N4-A= Gs+Gd = 3280+825 = 4105 daN
* TÍNH NÚT N4-H ( ST 2 ):
- Do Sê nô mái ( Gsn ):
Gsn=gvl+gn+gbt+gvt =62,4+390+220+31,2= 703,6 daN/m2
trong đó : gvl = 0,03x1600x1,3= 62,4 daN/m2

N4-D=5377
N4-E=5377
N4-F=10340
N4-G=9593
2420
2230
2420
2230
A
H
N4-A=4105
P3=3140
N4-H=4282
20001200 2000
842 842 842 842
1008

b – HOẠT TẢI ô sàn qui về lực tập trung tại nút khung ( tính cho từng nút )
* TÍNH NÚT N4-B & N4-G ( ST 3 – ST 7 ) :
PB=PG = Ps x ( 2 Sb + P1 )
P1 = ( Sb + Sdp )
Ta có : Sdp = 2 [( 2,0+0,75)/2 x1,25x 4/2 ] = 6,9 m2
Sb = ( 2,5x1,25 ) / 2 = 1,56 m2
P1 = 1,56 + 6,9 = 8,46 m2
PB=PG = 187 x ( 2 x 1,56 + 8,46 )= 2165 daN
* TÍNH NÚT N4-C & N4-F ( ST 2 – ST 7 ) :
PC=PF = PC
phải
+ PC
trái

B
C
D
E
F
G
SƠ ĐỒ HOẠT TẢI ( ST 3 - ST 7 ) KHUNG TRỤC 4
23000
40006000300060004000
PB=2165
PC=3259
PD=2013
PE=2013
PF=3259
PG=2165
930
468
875
468
875

* TÍNH NÚT N4-B & N4-G ( ST 2 ):
PB=PG = (Psm x Sm1) + PB
phải

PB
phải
= PB = 2165 daN
Ta có : Sm1 = 5,0 x 1,0 = 5,0 m2
PB=PG = (98 x 5,0) + 2165 = 2655 daN

875
PB=2655
PC=3259
PD=2013
PE=2013
PF=3259
PG=2655
PA=784
P3=588
20001200 2000
PH=490
5.5.3.3. TẦNG TRỆT :
Khung ở tầng trệt chỉ là hệ đà kiềng , nằm ở vò trí mặt đất nên không kể vào khung ,
chỉ tính tải truyền vào cột.
Khung ở tầng trệt do chỉ có tải tường xây và tải bản thân nên ta tính tải tập trung tại
nút
Khung ở tầng trệt không có sàn nên không có hoạt tải .
SƠ ĐỒ TRUYỀN CHO KHUNG TRỤC 4 ( TẦNG TRỆT )
3
4
5
B
C
D
E F G
6000
27000
4000 3000 6000 4000
5000 5000
2000

1167
PA1
5785
9235
PB
3501 7191 7191 9722 6414
193
PH1
5835
PB

* Lực Tập Trung Tại Các Nút ( ST 1 ): :
a- Tính PA :


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status