ước tính mức giá sẵn lòng trả cho sản phẩm gạo thân thiện với môi trường của người dân thành phố vĩnh long - Pdf 30

TRƢỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ
KHOA KINH TẾ - QUẢN TRỊ KINH DOANH

NGUYỄN TRƢƠNG BẢO TRÂN

ƢỚC TÍNH MỨC GIÁ SẴN LÒNG TRẢ CHO
SẢN PHẨM GẠO THÂN THIỆN VỚI
MÔI TRƢỜNG CỦA NGƢỜI DÂN
THÀNH PHỐ VĨNH LONG

Ngành KINH TẾ TÀI NGUYÊN – MÔI TRƢỜNG
Mã số ngành: 52850102

12-2013

TRƢỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ
KHOA KINH TẾ - QUẢN TRỊ KINH DOANH
em xin chân thành cy, Cô và các b em
rt nhic bit là Cô Hunh Th y Hunh Vit Kh
tng dn em làm tt lut nghip.
Em xin chân thành c   i dân trên s  a bàn
thành ph p cho em nhng thông tin, kin thc giúp
em thu thp tt nhng thông tin cn thi hoàn thành tt bài vit ca mình.



Cui cùng em kính chúc quý Thy Cô Khoa Kinh t ng
i hc Ci dào sc khe, công tác tt và không ngn
ng s nghip ca mình.
Ngày …. tháng …. năm ….
Sinh viên thực hiện Nguyễn Trƣơng Bảo Trân
ii
TRANG CAM KẾT
 tài này là do chính tôi thc hin, các s liu thu
thp và kt qu  tài là trung th tài không trùng vi bt
k  tài nghiên cu khoa hc nào.
Ngày …. tháng …. năm …
Sinh viên thực hiện
iv
BẢN NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƢỚNG DẪN
 H i nhn xét: Hunh Th c v: Th
 Chuyên ngành: Kinh t nông nghip
 i hc C
 Tên sinh viên: Nguyo Trân MSSV:
4105706
 Lp: Kinh t ng, Khoá 36
  c tính mc giá sn lòng tr cho sn phm go thân thin vi
ng c i dân thành ph 
NỘI DUNG NHẬN XÉT
1. Tính phù hợp của đề tài với chuyên ngành đào tạo:

2. Hình thức trình bày:

3. Ý nghĩa khoa học, thực tiễn và tính cấp thiết của đề tài:

4. Độ tin cậy của số liệu và tính hiện đại của luận văn:

5. Nội dung và kết quả đạt đƣợc (Theo mục tiêu nghiên cứu)

6. Các nhận xét khác:

7. Kết luận (Ghi rõ mức độ đồng ý hay không đồng ý nội dung đề tài và
các yêu cầu chỉnh sửa,…)

vi
MỤC LỤC
Trang
C 1: GII THIU 1
1.1 t v nghiên cu 1
1.2 Mc tiêu nghiên cu 2
1.2.1 Mc tiêu chung 2
1.2.2 Mc tiêu c th 2
1.3 Phm vi nghiên cu 2
1.3.1 Không gian nghiên cu 2
1.3.2 Thi gian thc hin nghiên cu 2
ng nghiên cu 2
C 2:  LÝ LU NGHIÊN CU 3
2.1 C lý lun 3
2.1.1 Sn phm thân thin vng 3

4.3 Phân tích các yu t n giá sn lòng tr tin cho sn phm go
thân thin ci dân thành ph Vnh Long 38
4.3.1 Các câu tr li cho câu hi WTP 38
4.3.2 Gii thích các bin s dnh các yu t nh
n s sn lòng chi tr cn phm go thân thin vi
ng ci dân thành ph  40
4.3.3 Kt qu x lý mô hình Logit v các yu t n s sn lòng
chi tr cho sn phm go thân thin vng ci dân thành ph
 42
: GII PHÁP NÂNG CAO NHN THC CI DÂN V
SN PHM GO THÂN THIN VNG 46
5.1 Gii pháp nâng cao nhn thc ci dân cho vic s dng sn phm
go thân thiên vng 46
5.2 Gii pháp cho sn phm go thân thin vng 47
C 6: KT LUN VÀ KIN NGH 48
viii
6.1 Kt lun 48
6.2 Kin ngh 48
TÀI LIU THAM KHO 50
PH LC 52
ix
DANH MỤC BIỂU BẢNG
Trang
Bng 2.1 S ng bng câu hi nhn li 16

xi
DANH SÁCH CÁC TỪ VIẾT TẮT
Tiếng Việt
ng bng sông Cu Long
n quc gia
Tiếng Anh
u nhiên)
WTP: Willingness To Pay (Mc sn lòng tr)
1
CHƢƠNG 1
GIỚI THIỆU
1.1 ĐẶT VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU
Khi xã hi ngày càng phát trin nhu cu ca mi không ch còn là
c  thành c bit là mc
phát trin ch yu bng ngh trng lúa và gng ngày nên
hong 

.
Hin nay trên th ng, khái nim go sch, rau sch không còn xa l vi
i tiêu dùng và go thân thin vng là mt khái nim khái quát
 go sch. Go thân thin vng là loi gc trng theo
các tiêu chun:  c (VietGAP), Châu Á (ASEAN GAP) và quc t
(GLOBAL GAP) nhm to ra sn phm go va thân thin v ng
vm bo sc kh  i sn xut. Vi vic áp
dng các bin pháp k thut phù hp: ít thuc bo v thc vt, mn
hóa cht trong go  mc cho phép. Khi s dng go thân thin vi môi
ng s m bo v i các sn phm gc sn xut theo

ng ci dân thành ph 
1.2.2 Mục tiêu cụ thể
-  và nhn thc ci dân  thành ph 
v v bo tn s ng sinh hc  VQG Tràm Chim.
- Nghiên cu các yu t c mun sn lòng tr tin cho
sn phm go thân thin vng nhm bo tn s ng
sinh hc  VQG Tràm Chim ci dân thành ph 
-  xut mt s gii pháp nhm nâng cao nhn thc ci
dân v vic bo t ng sinh hc và gii pháp cho sn phm go thân
thin vi môi tng.
1.3 PHẠM VI NGHIÊN CỨU
1.3.1 Không gian nghiên cứu
 c nghiên ca bàn thành ph 
1.3.2 Thời gian thực hiện nghiên cứu
- Thi gian thc hin nghiên cu t   n ngày
18/11/2013.
- Thi gian thu thp s liu s p t   n ngày
15/9/2013.
1.3.3 Đối tƣợng nghiên cứu
Các h a bàn thành ph  3
CHƢƠNG 2

cht thi, s dng tái sinh, ít chi phí bo trì), ni tiêu dùng châu
Âu nhii s dng chai sa thy tinh và gim t l s dng
loi sng trong chai nha s dng 1 ln ri b. Chai thy tinh có th s
dng nhiu ln, d dàng tái ch.
4
- Sản phẩm tạo ra một môi trường thân thiện và an toàn đối với sức
khoẻ: Vt liu xây dng xanh là nhng sn phm to ra mng an
toàn trong nhà bng cách không phóng thích nhng cht ô nhim quan trng
p, bám chc, loi b hoa
s lan truyn cht ô nhin phm t s thông gió hoc b lc không
khí trong máy lnh (bi, nm mc, vi khun) và ci thin chng chiu
sáng.
2.1.2 Khái niệm mức giá sẳn lòng trả (willingness to pay-WTP)
- S sn lòng tr i t cách
 WTP:
“WTP là số tiền tối đa mà một cá nhân tuyên bố họ sẵn sàng trả cho một
hàng hóa hoặc dịch vụ tốt”(DFID, 1997)
- Có nhiu k thu  phân ra
làm 2 cách tip cn:
+ Cách tip cn dùng giá th   phn ánh    
ng thit hi dng mt mát thu nhp hay s
p thit hi. Thut ng ng WTP trc tip.
+ Cách tip cn WTP ca các cá nhân thông qua hành vi tiêu dùng ca
h hoc hi trc tic thc hin khi không có th ng thc.
Thut ng ng WTP gián tip.
2.1.3 Thang đo NEP_New Ecological Paradigm Scacle
Theo Mark W. ANDERSON (2012) tng hp t tác gi Dunlap và nhiu

- i cui cùng s tìm hi v quy lun vn hành ca t nhiên
 có th kim soát nó.
- Nu các hong can thip vào t nhiên cn nay,
chúng ta s sm gp mt thm ha sinh thái ln.
Qua 15 câu trc nghi v ng s m NEP ca
cá nhân tr lm s ti m ti thim. Nu
m s càng cao thì cho th ng h ng.
Các báo cáo v nghiên cu ch tiêu này cho thm trung bình ca
m. Nm s m cho
th ng tc li nu ít
    c xp vào loi có hành vi kém thân thin vi môi
ng.
2.1.4 Phƣơng pháp đánh giá ngẫu nhiên (Contingent Valuation
Method-CVM)
2.1.4.1 Định nghĩa
- Phương pháp đánh giá ngẫu nhiên 
giá tr ng bng cách hi trc tii là
 c hi nói h
ng th nào nu h t trong mng hp gi nh.
6
c áp dng hp hàng hóa hay dch v
không hoc buôn bán trên th ng và ch có cách h i
ng nghiên cu xem h chn th ng hp nhnh.
- Điểm mạnh của phương pháp CVM:
m mnh cng, có th áp dng cho
bt kì th i có th hic, bao gm hàng hóa th ng và
hàng hóa không th c giá phi s dng.

Bƣớc 3: Lựa chọn phƣơng thức khảo sát/ cách đặt câu hỏi
a/ Cách đặt câu hỏi:
Bài vit s d   Close-ended question  h  
t s  bi hi trong nghiên cu:
Open-ended question  ng vn h
mun tr bao nhiêu.
Close-ended question c phng vn 1 con s (s
tin phi tr) và hi h ng ý tr hay không.
Payment card ghi mt dãy s  ngh c phng vn
chn.
Stochastic payment card   ghi mt dãy s và h  c
phng vn xác sut/kh  ng ý tr cho mi s tin.
Double-bounded: c phng vn tr li mu. Nu
tr li có, hi mu tr li không, hi mc th
t câu h.
b/ Phƣơng thức phỏng vấn:
 tài s dng vn trc ti phng v
Bƣớc 4: Xây dựng công cụ khảo sát
* Xây dựng bảng câu hỏi: rt quan trng trong CVM
Bng câu hi tt là bng câu hi cung cp chính xác các thông tin, làm
i tr li phi suy ngh nghiêm túc và t .
* Các bước xây dựng bảng câu hỏi:
- nh li hàng hoá c
- Thit k kch bn
- t câu hi v WTP
Các câu hi ph  và s hiu bin vn
 c hi (attitude, opinion, knowledge question), các câu h 
olow-m kinh t xã hi (demographic)
- Kho sát th và chnh sa bng câu hi
* Cấu trúc của bảng câu hỏi:

c tính giá sn lòng tr (WTP) ng mi
tr lc yêu cu xem xét s i t hin trng Q
0
n Q
1
, ti Q
1
 cp
n chng và có l là s la chn th hai là thích hi
u th các hu dng gián tip ci tr l V(P,Q,I,Z),
P là mt vector ca giá, I là thu nhp ci tr li và Z là mt
vector cc tính ci tr li tr lc hi
liu anh có sn sàng tr mt s tin M  c Q
1
, câu tr li s là "có" nu
u kiPR biu th xác sut)

9
Pr(Yes) = Pr{V(P,Q
1
, I – M, Z) + ε
1
 V(P,Q
0
, I – 0, Z) + ε
0
}

( ∆V) (2.2)
F
γ
( ∆Vi din cho hàm m a giá sn lòng tr ti

  c tính giá trung bình và
mc giá sn lòng tr trung bình (WTP) da trên các h s n giá sn
lòng tr (WTP) vi mt hng s và giá (BID). H s b sung (X) ca bin khác
 li cho câu h hoc thông tin cá nhân ci tr li
 là mt nhân t  c áp
dng ph bi phân tích các la chn dnh
giá ngu nhiên. Trong nghiên cu này s dg
i d  logistic
có th c tính cho các h s:
Pr(Yes) = F
γ
( ∆V) = = (2.3)
 và BID 

R
k
là ch s
bin cho quan sát k, vi:
Pr(Yes) = Pr(R
k
= 1) = Pr( γ
k
∆V
k
) = F

Mean/Median WTP = – (2.7)
Phương pháp phi tham số
Theo Haad và McConnell (2002) nu câu tr lt mc giá
c th t
j
thì WTP ln hoc bng mu câu tr l
WTP th
Vi t
j
là mc giá mà d án bo t l
th kt lun WTP
j
>=t
j
c li nu tr l
j
<t
j
. Vì vy,
WTP có th c xem là bin ngu nhiên vi mt hàm s phân ph
Fw(t
j
).
Trình t c tính mc sn lòng chi tr 
Bước 1: tính toán t l tr li mt mc giá bng cách chia s
i có câu tr lng s c hi cho cùng mt mc
giá u là F
j
. Kt hp các mng hp nu cn thit.
Cho


và cn trên (t
M+1
)
nh
1
*
1
*

M
F
y, không có câu tr li nào vi mc giá
n trên.
Bước 3: nhân mt mc cung cp vi xác sut tr l
sn sàng tr tin nm gia mc giá này và mc giá cao nht k tip (t
j+1
) 
c 2 là
j
f
. Không cn phi thc hin tính toán này cho khong t 0-t
1
.
Bước 4: tính tng các con s t c (3) trên tt c m c
mc tính mc sn lòng chi tr thi hn trên
E
LB
(WTP) =
 

**
*
1





jj
M
j
j
jj
tt
T
FF
(2.9)
11
* Ghi chú:  c 2 tính
**
1
*
jjj
FFf 

nu F
j+1

l
j
là s câu tr l tng mc giá j; T
j
=Y
j
+N
j

V thì giá tr c tính

E
LB
(WTP)=
 




M
j
jjj
FFt
0
**
1
=


M
12
- Phn 3: Câu hi CVM v nhãn hiu gn vi s
+ Ch ra các mi ng sinh hc  VQG Tràm Chim. Sau
 li ích ca sn phn v
i ích ca sn pho thân thiên vi môi t.
i WTP  viên và các câu hi  Trong
phn   cho bit có sn lòng tr tin cho sn ph o thân
thin v. a chn m chc chn mua hoc
không chc chn mua khi loi go này có sn trên th ng.
- Phn 4: Thông tin v h gia n này thu thp thông tin cá nhân
c
2.1.5.2 Kịch bản
  
 thông qua các phát bi
. ng t  xâm hi nng do m cao nên
các sinh cnh ca thú luôn b i xâm nh canh tác nông nghip và
thc hin các hong khác. S ô nhing sng do cht thi sinh
hot, cht thi công nghip  nên nghiêm tr
 hoch  bo tng sinh hc c bit là loài su
  VQG Tràm Chim ng Tháp) thông qua nhãn hio
thân thin v
 

     
              

khác 



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status