KHOA -
MSSV: 4105158
Ngành:
52620115
C
ii
3. c, thc tin, tính cp thit c tài:
4. tin cy ca s liu, tính hii ca lu
5. Ni dung và kt qu c:
6. Các nhn xét khác:
7. Kt lun:
2013
v
, ng2013
vi
Trang
1 GII THIU 1
T V 1
1.2 MC TIÊU NGHIÊN CU 2
1.2.1 Mc tiêu chung 2
1.2.2 Mc tiêu c th 2
1.3 CÂU HI NGHIÊN CU VÀ CÁC GI THUYT CN KINH 2
1.3.1 Câu hi nghiên cu 2
1.3.2 Các gi thuyt cn kinh 2
1.4 PHM VI NGHIÊN CU 2
1.4.1 Phm vi không gian 2
1.4.2 Phm vi thi gian 2
ng nghiên cu và v nghiên cu 3
1.4.4 Ni dung nghiên cu 3
: 2 U . 4
2.1 N 4
3.3.1.1 Cây Lúa .22
3.3.1.2 Cây màu .23
3.3.1.3 Cây ăn trái .23
.24
3.4 TÌNH HÌNH SN XUA BÀN HUYN LONG
M .25
c v u .25
t, din tích, s .25
: 4 PHÂN TÍCH HIU QU K THUT CU
HUYN LONG M, TNH HU GIANG .27
M TR U CA CÁC NÔNG H TRONG MÔ
HÌNH .27
4.1.1 Mô t v các ngun lc ca h trong quá trình sn xuu .27
4.1.2 K thut sn xuu ca các nông h .28
4.1.3 Thc trng sn xuu ca các h u tra 2013 .30
4.2 PHÂN TÍCH CHI PHÍ - DOANH THU - LI NHUN CA VIC
TRU .31
4.2.1 Phân tích các khon chi phí mà h .31
4.2.2 Phân tích kh i ca vic tru mà h c .34
4.3 PHÂN TÍCH CÁC YU T NH H
HU .34
4.4 PHÂN TÍCH CÁC YU T NH HU N HIU QU K
THUT TRONG CANH TÁC .37
viii 4.5 NHNG THUN L N
XUU HUYN LONG M TNH HU GIANG .38
4.5.1 Thun li .38
ix DANH SÁCH
Trang
.16
2012 .19
.20
2009 2012 .22
2012 .23
-2012. .24
2010 10/2013 .26
.27
.28
2013 .30
.31
.34
Bng 4.6 Kt qu ng ba
hàm sn xut biên Cobb-Douglascho 60 h tru ti huyn Long M
.35
.37
xi
BVTV :
:
GDP (Gross Domestic Product) :
Ha : Hecta
MLE (Maximum likelihood estimation) : P
NQ-CP : -
OLS : P
TE (Technical Efficiency) : Hiu qu k thut
TIE (Technical Inefficiency model) : H)
TP : Thành ph
UBND :
dân và 88,8%
D
,
t. Ngoài ra thì
vào tronkênh t
Bên
-Phân
cây
2
a
Mục tiêu 1:
Mục tiêu 2
.
3
Long
i dung sau:
,
Thứ nhất, đất đai:
Thứ hai, lao động:
Thứ ba, tiền vốn và sự tiêu dùng:
làm công
cao.[19]
hóa hay
5
3
Z
n
)
Trong
Q
X
i
Z
i
Y = f (X
1
, X
2
, X
3
, X
4
n
)
i
k
+ V
i
- U
i
(2.1)
6 Y:
X
i
: ( X>0)
V
i
: Là
U
i
: Là
0
vào X
i
M
M x[i],
M.
x[1],…, x[N]
trình phát sinh .
7 x[1]
x[N] hình hình xác
M
L(θ) = P(x[1], ,x[N]|θ, M) (2.2)
mô hình m xét cho
x[1], x[2], …, x[N] là:
x[i] (i N
- à
-
Trong MLE chúng ta tìm làm cho hàm trên
là ìm
ã cho.
x
f
x[i]
(θ
1
, θ
2
, , θ
Và hàm ln likelihood
N
i
KixDD
fL
1
21
, ,,lnln
(2.5)
θ
1
, θ
2
, , θ
K
L
D
(θ) hay
D
ng.
2.1.3 K
nhau (Ellis, 1993). N
Trong phân tích
8 Hiệu quả kỹ thuật và các yếu tố hưởng đến
hiệu quả kỹ thuật của hộ trồng lúa ở đồng bằng sông Cửu Long, Việt Nam
trong giai đoạn 2008-2011
2012: 268--
Hiu qu k thut là kh
ut ta trên các yu t sn xut và k thut hin có.
Hiu qu k thut (TE) là t s git hoc sng thc t và
t hoc sng t
TE = Y
i
/ Y
i
* = f(x
i
;
Theo các xã
2012
2.2.2
n
2.2.3
Đối với mục tiêu 1: so
9
Giang.
Đối với mục tiêu 2: S
pháp so sánh nh
Đối với mục tiêu 3:
.
lnY = ln
+
18
1j
jij
Z
+
i
(2.3)
Z
ji
(j=1,2,3, ,6)
X
1
: L, kg/1.000m
2
X
2
: L
kg/1.000m
2
X
3
10 Z
1
Z
2
Z
3
Z
4
= có; 1 = không)
Z
5
Z
6
ngày; 1 = khác 60 ngày)
Z
11 3
"
sông MêKôngnh chính
phía Tây Nam, cách thành
p 60 km theo
Thanh
ssông
nhau. Sau 30 tháng 04 1975,
Phong Dinh và Ba Xuyên
và . Ngày 26
tháng 11 2003,
ngày nay"[17]
Hình 3.1 S
"
Long.
ven
Châu Thành
-
".[14]
thành .
".[14]
g
,
, và ,
và
Liêu
km".[14]
3
Long
-
.[14]
:
0
(20,3
0
C).
tháng 3 và 4 (77%) và
15]
-
-
nghiên
+
- -