1 TRƢỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ
KHOA KINH TẾ QUẢN TRỊ KINH DOANH
NGUYỄN THỊ DIỂM
PHÂN TÍCH HIỆU QUẢ TÀI CHÍNH VÀ
CÁC YẾU TỐ ẢNH HƢỞNG TỚI LỢI NHUẬN
CỦA MÔ HÌNH SẢN XUẤT LÚA THƠM
TẠI HUYỆN TÂN HIỆP, KIÊN GIANG
LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC
Ngành Kinh Tế Nông Nghiệp
Mã số ngành: 52620115
3
LỜI CAM ĐOAN
5
NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƢỚNG DẪN
h viên: 4105110
7
DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT
-
-
-
-
-
1.3.2 Không gian 2
1.3.3 2
1.4 C 3
C. 4
2.1 P 4
2.1.1 M 4
2.1.2 C 6
2.1.3 L 7
2.2 P 9
2.2.1 Pn vùng nghiên cu 9
2.2.2 P 9
2.2.3 P 10
C
14
3.1 G 14
3.1.1 L 14
3.1.2 14
3.1.3 Tài nguyên thiên nhiên 15
3.1.4 T 18
3.1.5 T 18
3.2 G- kiên giang 25
3.2.1 V a lí 25
3.2.2 u sông ngòi 27
3.2.3 m kinh t - xã hi 27
3.2.4 Tình hình sn xut nông nghip 28 9
3.3 T
thu 54
4.4.1 P 54
4.4.2 P 56
C.
58
5.1 T 58 10
5.2 K 58
5.3 M 59
C. 61
6.1 K 61
6.2 K 62
6.2.1 62
6.2.2 62
T 64
P 65
P 66
P 67 11
DANH SÁCH BẢNG Trang
10
Bng 2.2: Bng xét du kì vng các bin trong hàm li nhun 13
29
12
68
6913
DANH SÁCH HÌNH Trang
Hình 26
34
35
41
Hình 4.4: Bi th hin ngun thông tin v giá lúa 43
46
49
ca hu ht các vùng là cây lúa và sn xu t trong nhng th
mnh cc ta. làng quê
-
,
Kiên Giang
. Huyên
Kiên Giang p có
(Trung ,
2013)
.
t
ong canh ,
Trong
- Phân tích
, Kiêng Giang
-
tài chính cho mô hình.
1.3 PHẠM VI NGHIÊN CỨU
1.3.1 Thời gian
-
2013, và 2010 9
- 12/8/2013 18/11/2013.
1.3.2 Không gian
Kiên Giang.
1.3.3 Đối tƣợng nghiên cứu 16
Các và Hè Thu 3
,
Kiên Giang
1.4 CÂU HỎI NGHIÊN CỨU
trên
nay
hiên nay
Nh
t và tiêu
2.1.1.1 Khái niệm về hộ
là
khác không
(Frank Ellis, 1993)
2.1.1.2 Kinh tế hộ
c.
N
-
.
2.1.1.3 Sản xuất
Là quá trình kt hp các yu t u vào và qua quy trinh bii (inputs)
to thành các yu t u ra là mt sn phm và dch v (Trn
Th
2.1.1.4 Khái niệm về độc canh
c canh là ch gieo trng mt hoc rt ít loài cây trng trên mt
nhm thu càng nhiu li nhun càng t ng gây ri ro v dch
bnh, thiên tai, có khi nhi nông dân phi làm ch vì ép bu t nuôi
sng mình trong lúc thiu vn, thiu sn xu
i làm.
Hi s dc các loi thuc hóa hc và phân bón có
hiu lc cao và nhanh nên mt s n nông nghip, ri c mt s nông h
c canh vi nhng ging mt cao gp bi gi
( Hunh Thanh Hùng, 2001)
2.1.1.5 Hiệu quả tài chính
19
-
doanh thu -
20
2.1.2.2 Các chỉ số tài chính
2
)
* Doanh thu trên chi phí (DT/CP):
DT / CP = Doanh thu/Chi phí
*Thu nhập trên chi phí (TN/CP):
TN / CP = Thu nhập/Chi phí
* Lợi nhuận trên chi phí (LN/CP):
LN / CP = Chi phí/Lợi nhuận
* Lợi nhuận trên doanh thu (LN/DT):
bao
LN / TN = Lợi nhuận/Thu nhập
2.1.3 Lƣợc khảo tài liệu
Dƣơng Thị Diểm Nhƣ (2010) " Phân tích hiệu quả
".
t
h
Hè Thu và T Hè Thu
2
Hè Thu
Hè Thu 154 kg/1000m
2
Hè Thu và
Hè Thu và
dùng
2
trung Hè Thu
2
i
2
Xuân
cho mô hình.
Trần Thị Phƣơng (2012) “ Phân tích hiệu
quả tài chính sản xuất lúa ở nông hộ tại huyện long mỹ - tỉnh Hậu Giang
”. T
tích nhóm
2.2.1 Phƣơng pháp chọn vùng nghiên cứu
Tân H
A và
.
2.2.2 Phƣơng pháp thu thập số liệu
2.2.2.1 Số liệu sơ cấp
thô
.
23
lc sn có nh: dit sn xun sn xu
. Các
công c thc s d phân tích s li
So sánh số tƣơng đối: m
tiêu cùng lo vi s
hay gim xung ca mt ch i gian.
So sánh số tuyệt đối: s tuyi là biu hin quy mô, khng, giá tr
ca mt ch tiêu kinh t m c th.
Bng thng kê là hình thc trình bày s liu th
th phân tích và kt lung trình bày kt qu nghiên
cu, nh n tr có th nhn xét tng quát v v nghiên cu.
Mục tiêu 2:
móc,
DT/CP, LN/CP, LN/DT,TN/CP 24
Mục tiêu 3: C
2
: Chi phí phân bón (1000
2
)
+ X
3
1000
2
)
+ X
4
: Chi phí máy móc, (1000
2
)
+ X
5
1000
2
)
+ X
6
: T
+ X
7
: V
0
: h s t do
i
25
0
Kinh i quy:
Gi thuyt:
H
0
i
= 0 tc là các bic lp không n li nhun
H
1
i
c là các bic lp n li nhun
C s ki nh (ki nh v tin c ng vi mc ý
= 1 - 0,95 = 0.5 = 5%)
Bác b gi thuyt H
0
. Chp nhn gi
thuyt H
0
Kinh tng nhân t trong mô hình hi quy:
Các nhân t i quy
nông h.
Biến tập huấn (X
6
): Có tham gia tp hun s giúp nông dân tip cn nhiu
i khoa hc k thut, h tr trong quá trình sn xut t
th tính toán chi phí mc hp lí t i nhung
bii nhun.
Biến vay vốn (X
7
): Vay vn s làm cho nông dân phi tr thêm mt khon
chi phí nn lãi vay vì vy nu vay vn nhiu thì chi phí lãi vay cao s
làm gim li nhun. vng ca bin này làm gim li nhun