khảo sát hiệu quả của một số thuốc hóa học và dịch trích thực vật đối với nấm curvularia sp và nigrospora sp gây bệnh lem lép hạt trong điều kiện phòng thí nghiệm - Pdf 30


TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ
KHOA NÔNG NGHIỆP & SINH HỌC ỨNG DỤNG
NGUYỄN THANH PHONG
KHẢO SÁT HIỆU QUẢ CỦA MỘT SỐ THUỐC HÓA HỌC VÀ
DỊCH TRÍCH THỰC VẬT ĐỐI VỚI NẤM Curvularia sp.
VÀ Nigrospora sp. GÂY BỆNH LEM LÉP HẠT
TRONG ĐIỀU KIỆN PHÒNG THÍ NGHIỆM
DỊCH TRÍCH THỰC VẬT ĐỐI VỚI NẤM Curvularia sp.
VÀ Nigrospora sp. GÂY BỆNH LEM LÉP HẠT
TRONG ĐIỀU KIỆN PHÒNG THÍ NGHIỆM Cán bộ hướng dẫn: Sinh viên thực hiện:
ThS. Lê Thanh Toàn Nguyễn Thanh Phong
MSSV: 3103657
Lớp: BVTV-K36

Cần Thơ, 2014 TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ
KHOA NÔNG NGHIỆP & SINH HỌC ỨNG DỤNG
BỘ MÔN BẢO VỆ THỰC VẬT
-oOo-
Chng nhn đ chp nhn lun văn tt nghip vi đ ti: Kho st hiệu qu của

Lun văn tt nghip được hội đồng đánh giá  mc:

Cần Thơ, ngy… tháng… năm 2014
Thnh viên Hội đồng
…………………………. …………………………. ………………

DUYỆT KHOA
Trưng Khoa Nông Nghip & SHƯD
i
LỜI CAM ĐOAN

Tôi xin cam đoan đây l công trình nghiên cu của bản thân. Các s liu, kết quả
trình bi trong lun văn tt nghip l trung thc v chưa từng được ai công b trong
bt kỳ lun văn no trưc đây.


Trường: Đại học Cần Thơ, Ninh Kiu – Cần Thơ

Cần Thơ, Ngy… tháng… năm 2014
Người khai

NGUYỄN THANH PHONG iii
LỜI CẢM TẠ
Kính dâng!
Ông bà, người thân đ yêu thương, chăm sóc v lo lắng cho con.
Cha mẹ sut đời tn tụy vì tương lai s nghip của con.
Xin tỏ lòng biết ơn sâu sắc đến
Thầy Lê Thanh Ton v cô Trần Thị Thu Thủy đ quan tâm, động viên, tn
tình hưng dẫn, truyn đạt kinh nghim v giúp đỡ em trong sut quá trình nghiên
cu v hon thnh lun văn tt nghip ny.
Thành kính biết ơn
Quý thầy cô, cán bộ thuộc Bộ Môn Bảo V Thc Vt v thầy Lê Văn Vng
c vn học tp lp Bảo v thc vt K36, khoa Nông nghip v Sinh học Ứng dụng
đ tn tình giảng dạy v đóng góp nhiu ý kiến qu báu v tạo điu kin thun lợi
giúp em hon thnh lun văn tt nghip ny.
Chân thành cm ơn
Các bạn Nguyễn Văn Nguyên, Triu Phương Linh, Phan Thanh Giang Nam,
Phan Quc Huy, Phan Văn Lp cùng các anh chị  phòng th nghim Nedo đ nhit
tình giúp đỡ tôi trong quá trình thc hin th nghim v hon chnh bi lun văn.
Thân gi về ngưi thân, thầy cô và bạn b tôi li chc sc khỏe và thành công

trích lá neem (nồng độ 8%) có hiu quả đi vi nm Curvularia sp. Trong khi đó,
dich trch lá neem (8%) v dịch trch thân – lá hành (2%) có hiu quả trên nm
Nigrospora sp. v

MỤC LỤC
LỜI CAM ĐOAN i
TIỂU SỬ CÁ NHÂN ii
LỜI CẢM TẠ iii
TÓM LƯỢC iv
DANH SÁCH BẢNG vii
DANH SÁCH HÌNH viii
MỞ ĐẦU 1
CHƯƠNG 1 2
LƯỢC KHẢO TÀI LIỆU 2
1.1 BỆNH LEM LÉP HẠT 2
1.1.1 Triu chng 2
1.1.2 Tác nhân 2
1.1.3 Thit hại do bnh lem lép hạt 3
1.2 MỘT SỐ NGHIÊN CỨU TRONG NƯỚC VÀ TRÊN THẾ GIỚI 3
1.2.1 Nghiên cu trong nưc 3
1.2.2 Nghiên cu thế gii 5
1.3 SƠ LƯỢC VỀ HAI LOẠI NẤM Curvularia sp. VÀ Nigrospora sp. 6
1.3.1 Nm Curvularia sp. 6
1.3.2 Nm Nigrospora sp. 6
1.4 SƠ LƯỢC VỀ CÁC LOẠI THUỐC HÓA HỌC 6
1.4.1 Comcat 150WP 6
1.4.2 Sumi eight 12.5WP 7

4.2 ĐỀ NGHỊ 41
TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHỤ CHƯƠNG

vii
DANH SÁCH BẢNG

Bng
Tựa bng
Trang
2.1
Nồng độ các loại thuc v dịch trch thc vt được sử dụng trong
các th nghim
10
3.1
Đường knh (mm) của khuẩn ty nm Curvularia sp. khi xử l thuc
hóa học trong điu kin invitro
17
3.2
Hiu quả c chế (%) của thuc hóa học đi vi s phát trin khuẩn
ty nm Curvularia sp. trong điu kin in vitro
20
3.3
Đường knh (mm) của khuẩn ty nm Nigrospora sp. khi xử l thuc
hóa học trong điu kin invitro
24
3.4

12
2.2
Sơ đồ b tr thử nghim hiu quả của dịch trch thc vt đi vi nm
Curvularia sp. (hoc Nigrospora sp.) gây lem lép hạt lúa
13
3.1
Khảo sát hiu quả của thuc hóa học Comcat 150WP, Sumi eight 12.5WP v
Tilt super 300EC đi vi nm Curvularia sp. sau 7 ngy trong điu kin
phòng th nghim
21
3.2
Khảo sát hiu quả của thuc hóa học Comcat 150WP, Sumi eight 12.5WP và
Tilt super 300EC đi vi nm Nigrospora sp. sau 7 ngy trong điu kin
phòng th nghim
27
3.3
Khảo sát hiu quả của dịch trch lá cỏ hôi v lá neem đi vi nm Nigrospora
sp. sau 7 ngy trong điu kin phòng th nghim
38
3.4
Khảo sát hiu quả của dịch trch lá neem v lá sồng đời đi vi nm
Nigrospora sp. sau 7 ngy trong điu kin phòng th nghim
39


2
CHƯƠNG 1
LƯỢC KHẢO TÀI LIỆU

1.1 BỆNH LEM LÉP HẠT
1.1.1 Triu chng
Trên vỏ hạt, triu chng thay đổi tùy loi sinh vt v tùy mc độ nhiễm. Triu
chng của bnh có th l những vết nhỏ mu nâu đen hay những mảng nâu đen bao
phủ một phần hay cả vỏ hạt, tâm vết bnh có th nâu nhạt hay xám, vin nâu sm.
Hạt gạo bên trong bị đổi sang mu đen, đỏ, cam, xanh… tùy loi nm (Võ Thanh
Hong, 1993). Hin tượng biến mu hạt có th ch xut hin trên vỏ tru hoc trên
hạt gạo hay cả vỏ v hạt gạo đu bị bnh (Ou, 1983).
1.1.2 Tác nhân
Lem lép hạt lúa có th do nhiu loi sinh vt gây ra, hạt có th bị nhiễm
trưc hay sau thu hoạch, mc độ thay đổi tùy mùa v tùy nơi (Ou, 1983). Ngoi ra,
lem lép hạt có th do côn trùng, nhn,… (Phạm Văn Kim, 2006).
- Do nhn gié: nhn gié thường sng trong các bẹ lá lúa. Khi mt độ cao chúng
có th bò lên trên bông lúa chch hút các gié lúa đang phát trin. Các bông lúa bị hại
thường mọc thẳng đng v phần ln s hạt đu bị lép (Ngân hng kiến thc trồng
lúa, 2014).
- Do tuyến trùng: Aluko (1988) đ tìm thy 2 loi tuyến trùng l Ditylenchus
angustus và Aphelenchoides besseyi khi quan sát 29.888 mẫu hạt lúa bị lem lép.
Ditylenchus angustus gây bnh tiêm đọt sần. Các hạt v pha gc bông bị lép lững.
Nếu tn công vo giai đoạn sm trưc trổ thì bông không trổ thoát khỏi bẹ được
(Ou, 1972). Aphelenchoides besseyi gây bnh khô đầu lá lúa, hạt  phần chót bông
hầu như bị thi hết. Bông bnh cho nhiu hạt lép v biến dạng (Ou, 1972).
- Do vi khuẩn: Phạm Văn Kim (2006) báo cáo rng có 4 loi vi khuẩn gây lem
lép hạt l Xanthomonas campestris pv. oryzae, Pseudomonas fuscovaginea,
Burkholderia glumea và Acidovorax avenae. Qua kết quả quan sát 300 mẫu hạt
ging lúa thu thp tại 5 tnh ĐBSCL trong năm 2011-2012, Võ Thị Thu Ngân v

Ở ĐBSCL, bnh gây hại đáng k cho vụ Hè Thu v Thu Đông,  một s nơi
t l hạt nhiễm trên gié khoảng 5-20%, trung bình khoảng 10% (Võ Thanh Hong,
1993). Bnh có th lm cho 100% s hạt bị lem, hạt lúa không th lm ging
được (Phạm Văn Kim, 2006).
1.2 MỘT SỐ NGHIÊN CỨU TRONG NƯỚC VÀ TRÊN THẾ GIỚI
1.2.1 Nghiên cu trong nưc
- Trần Văn Hai v ctv. (1999) đ ghi nhn  18 tnh pha Nam trong vụ Hè-
Thu 1997 có 11 loi nm bao gồm Curvularia lunata, Aspergillus spp., Alternaria
sp., Helminthosporium oryzae, Mucor sp., Tilletia barclayana, Rhizopus sp.,
Penicillium sp., Pyricularia oryzae, Fusarium moniliform và Ustilago sp. Đây l
những loi chủ yếu gây ra triu chng bnh lem lép hạt lúa. Ngoi ra,  các tnh Tây
Ninh, Bình Thun, Bình Phưc v Kiên Giang có rt nhiu loi nm hin din trên
hạt, trong đó Curvularia lunata, Aspergillus spp. và Alternaria sp. xut hin vi tần 4
sut cao. Các loi ny xâm nhiễm ngoi đồng trưc khi thu hoạch hoc sau thu
hoạch lúc tồn trữ.
- Nguyễn Ch Cương (2002) đ xử lý hạt vi dịch trch cỏ hôi, sng đời v cỏ
ct heo  nồng độ 2% giúp cây lúa chng bnh cháy lá có hiu quả cao. Khi ngâm
hạt bng dịch trch cỏ ct heo nồng độ 4% có khả năng hạn chế s phát trin bnh
v cho hiu quả giảm chiu cao tương đương đi vi vết bnh từ 19,1 – 37,8% so
vi không kch kháng.
- Trần Văn Nht (2009) đ chng minh được dịch trch lá v thân cỏ hôi đu
hạn chế được bnh đm vn trong điu kin nh lưi. Cũng trong năm 2009,
Nguyễn Tuyết Minh đ ngâm hạt vi nồng độ 2% kết hợp phun dịch trch cỏ hôi
2% cho hiu quả giả bnh cháy bìa lá 27,1%  thời đim 20 ngy sau khi chủng
bnh. Trong một nghiên cu khác, Nguyễn Chơn Tình (2009) cho biết dịch trch cỏ
hôi 1%, 4% v cỏ ct heo 2% áo hạt sẽ cho hiu quả kch kháng tt đi vi bnh
cháy lá trên ging lúa Jasmine 85, còn ging lúa OM4498 là dịch trch sng đời 2%

Aluko (1988) đ cho biết giai đoạn từ năm 1975-1981, Warda đ tìm thy có
6 loi nm hin din khi quan sát 2.959 mẫu hạt ging lúa l Drechslera oryzae,
Fusarium moniliforme, Fusarium graminearum, Trichoconis padwickii,
Aphelenchoides besseyi và Phoma glumarum.
Huynh Van Nghiep et al. (2001), khảo sát bưc đầu v bnh trên hạt lúa ging
 ĐBSCL đ ghi nhn nhiu loi nm tn công trên hạt như Bipolaris oryzae,
Fusarium moniliforme, Microdochium oryzae, Alternaria padwickii và Sarocladium
oryzae. Các loại nm ny gây bnh trn lúa v lm giảm t l nảy mầm của lúa.
Mew và Gonzales (2002), đ ghi nhn hơn 80 loi nm hin din trong
500.000 lô hạt ging, xut hin nhiu nht l nm Alternaria padwickii (80-90%),
đến Bipolaris oryzae, Curvularia lunata, Fusarium semitectum, Fusarium
moniliforme, Microdochium oryzae, Sarocladium oryzae, Pinatubo oryzae,
Chaetomium globosum,
Nhiu nghiên cu nói v dịch trch thc vt lm kch kháng có hiu quả trong
quản lý bnh hại cây trồng trên thế gii được ghi nhn. Nguyễn Ch Cương (2002),
trch dẫn từ Doubrave v ctv. (1998), dịch trch từ cây rau diếp (Spinach) v cây đại
hong (Rhubard) sẽ kch kháng giúp dưa leo chng lại bnh thán thư do
Colletotrichum lagenarium gây ra. Theo Singh (1997) v Paul (2002) cho biết cht
Neemazal được trch từ cây neem (Azadirachta indica) giúp tăng hoạt tnh của
enzyme phenylalanine ammonia-lyase giúp đu H Lan kháng bnh phn trắng do
nm Erysiphe pisi gây ra. Ahmed (2002) đ nghiên cu được dịch trch neem v tỏi
tỷ l 1:1 (w/v) có hiu quả c chế nm Bipolaris oryzae cao nht, khi nghiên cu
trên 4 loại dịch trch của cây Polygonum hydropiper, hành (Allium cepa), tỏi
(Allium safivum) và cây neem (Azadirachta indica). Kamalakannan và ctv. (2001),
sử dụng dịch trch lá cây me (Prosopis juliflora) phun lên lúa trong điu kin nh
lưi v ngoi đồng lm giảm bnh cháy lá v tăng năng sut lúa.
Masuduzzaman và ctv. (2008), nghiên cu dịch trch từ lá cây Allamanda đến
vic c chế s phát trin của 5 loại nm Fusarium sp., Phomopsis vexans,
Rhizoctina solani, Sclerotium rolfsii và Phytophthora capsici  nồng độ 1, 2, 3 v
4%. Kết quả nồng độ 3% có hiu quả nht đi vơi nm Phomopsis vexans còn nm

Hoạt cht: Lychnis viscaria (15%) vi phụ gia l Lactose (85%)
Đc tnh: Thuc có dạng bột hòa tan.
Công dụng: Comcat 150WP có tác dụng giúp cho lúa phục hồi khi bị bnh,
giúp cây trồng gia tăng sc đ kháng đi vi s tn công của các mầm bnh, điu
kin bt lợi của thời tiết v môi trường. Comcat 150WP giúp cây phục hồi nhanh
khi cây bị ngộ độc hữu cơ, ngộ độc phèn, ngộ độc thuc BVTV hoc bị sâu bnh
gây hại nng 7
Liu dùng: pha 5 g/bình 16 lt nưc. phun 320 lt nưc/ha. Phun lần 1: khi cây
trồng mọc được 5-7 ngy. Phun lần 2: trưc khi lúa đẻ nhánh ti đa, bắp mọc được
40 ngy hoc trưc khi ra hoa.
Khả năng phi hợp: có th pha trộn ComCat 150WP vi tt cả các loại thuc
BVTV thông thường khác. Thời gian cách ly: 1 ngy
Comcat 150WP lên lúa giúp lúa trổ thoát (chng nghẹn đòng), bông di, tăng
tỷ l hạt chắc. Comcat 150WP l cht điu ho sinh trưng thế h mi, được chiết
xut từ thc vt.
1.4.2 Sumi eight 12.5WP
L thuc trừ nm phổ rộng vi hoạt cht Diniconazole, sản phẩm của Công ty
Công nghip Hóa cht SUMITOMO (Nht Bản).
Đc đim v công dụng: có tnh nội hp mạnh, thuc được mô cây hp thụ
nhanh sau khi phun, ngăn chn s hình thnh cht ergosterol cần thiết cho s phát
trin vách tế bo nm, lm cho tế bo nm mt nưc v chết. Hiu lc cao, kéo di
đ phòng v trị hữu hiu nhiu loại nm bnh gây hại cây trồng. Ngoi ra, còn có
tác dụng dưỡng cây, cây khỏe, bộ lá xanh hơn, tăng khả năng chng chịu sâu bnh.
Liu lượng sử dụng: pha 5 ml/bình 8 lt (125 ml/thùng phuy 200 lt nưc).
1.4.3 Tilt super 300EC
Hoạt cht: Propiconazole 150g/lt, Difenoconazole 150 g/l.
Hoạt cht Propiconazole: Dạng lỏng nht, mu hơi vng, không mùi, tan trong

ctv., 2004). Lá mọc đi hình trng nhọn, mép có răng cưa, hai mt lá đu có lông.
Hoa t thụ phn, mọc thnh cụm hình ngũ. Hoa lưỡng tnh (Lê Trần Đc, 1997).
Quả bế hình thoi, 5 cạnh, có lông (Đỗ Tt Lợi, 2003).
Cỏ hôi cha tinh dầu, tannin, flavonoid, coumarin, alkaloid… Trong đó, lá
cha 0,16% tinh dầu, hoa cỏ hôi cha một s cht như pinen, sabien, myrcen .
Ngoi ra, lá của cỏ hôi còn có acid anisic, isosakura-netin, odoratin, kaempferol,
sakuranetin, tamarixetin (Đỗ Huy Bch v ctv., 2004). Dịch chiết bng chloroform
từ lá có tác dụng chng các loi mọt kho phá hại lương thc trong quá trình bảo
quản như Tribolium conasum, Trigoderma granarium (Võ Văn Chi, 2003).
1.5.2 Thân – lá hành (Ascalonicum sp.)
Cây thân thảo sng dai, cao 15-50cm; hành to 2-3cm, có cạnh, vẩy mỏng nhơ
giy, thường có mu đỏ hay mu trắng. Lá hình trụ nhọn, rỗng, tròn, mu xanh mc.
Cụm hoa dạng tán  đầu một cán cao 20-50cm, rộng; tán hoa hình cầu (Võ Văn Chi,
2003).
Cây được trồng lm rau ăn từ lâu đời, chịu lạnh tt. Thường được dùng làm
gia vị nu chung vi các loại rau, thịt; có th lm dưa mui. Trong dưa hnh, có
nhiu loại men v acid lactic có tác dụng ngăn cản quá trình lên men thi  ruột
giúp cơ th tránh được đầy hơi, nhiễm độc (Võ Văn Chi, 2003).
Thnh phần hóa học có trong hnh gồm: củ hnh cha tinh dầu có sulfur mà
thnh phần chủ yếu l cht kháng sinh alliin. Còn có acid malic v các acid khác,
galantin v cht allisulfit. Hạt cha S-propenyl- l- eine sulfoxide.
Theo Võ Văn Chi (2003) trong y học dân gian, hnh còn có một s công dụng
như chữa thương hn trúng phong, nhc đầu nóng lạnh, mắt mờ tai điếc,… 9
1.5.3 Neem (Azadirachta indica)
Hình thái: Dạng cây gỗ không lông to cao thường 10-15 m, có th lên ti 25-
30 m, vỏ thân xù xì nhiu chỗ lồi lõm vi nhiếu vết kha dọc. Hoa lưỡng tnh, cụm
hoa chùy  nách lá, hoa nhỏ có mu trắng. Quả hạch di khoảng 2 cm cha một
10
CHƯƠNG 2
PHƯƠNG TIỆN VÀ PHƯƠNG PHÁP

2.1 PHƯƠNG TIỆN
2.1.1 Thời gian v địa đim
Thí nghim được thc hin từ tháng 9/2013.
Thí nghim đánh giá hiu lc của 3 loại thuc hóa học v 4 loại dịch trch thc
vt đi vi hai loại nm Curvularia sp. và Nigrospora sp. được b tr tại phòng th
nghim Nedo, bộ môn Bảo v Thc vt, khoa Nông nghip & Sinh học Ứng dụng,
Trường Đại Học Cần Thơ.
2.1.2 Vật liệu thí nghiệm
Các loại thuc dùng trong th nghim: Comcat 150WP, Tilt super 300EC,
Starner 20WP, Sumi eight 12.5WP.
Các loại dịch trch thc vt được sử dụng: lá cỏ hôi; lá neem; lá sng đời; thân
– lá hành.
Bng 2.1: Nng độ cc loại thuốc và dịch trích thực vật đưc s dng trong cc thí nghiệm
STT
Tên thuốc/dịch trích
thực vật
Liều lưng và nng độ
1
2
3
1
Comcat 150WP
0,016g/100ml
0,032g/100ml

8% Nguồn nm Curvularia sp. và Nigrospora sp. được cung cp từ Bộ môn Bảo
v Thc vt, khoa Nông nghip & Sinh học Ứng dụng, Trường Đại Học Cần Thơ. 11
Cc dng c thí nghiệm: Đĩa petri, beaker, bình tam giác, que cy nm, tủ
úm, tủ thanh trùng ưt, tủ thanh trùng khô, knh hin vi, pipet, cân đin tử 3 s,…
Công thc môi trưng đưc dùng trong bố trí thí nghiệm:
Môi trưng PDA
- Khoai tây 200 gram
- Đường Dextrose 20 gram
- Agar 20 gram
- Nưc ct 1000 ml
- pH 6.5 – 6.8
2.2 PHƯƠNG PHÁP
2.2.1 Th nghim 1
Mục đch: đánh giá hiu quả của các loại thuc hóa học đi vi hai loại nm
Curvularia sp. và Nigrospora sp. gây lem lép hạt lúa.
Thc hin th nghim:
Th nghim được b tr theo th thc hon ton ngẫu nhiên gồm 21 nghim
thc (20 nghim thc sử dụng thuc hóa học v 1 nghim thc đi chng), 5 lần lp
lại. Loại thuc v nồng độ thuc được trình by trong Bảng 2.1. Nghim thc đi
chng l môi trường PDA không có cha thuc hóa học.
Chuẩn bị nguồn nm Curvularia sp. và Nigrospora sp.: nm được nuôi cy

Ch tiêu ghi nhn: ghi nhn đường knh khuẩn lạc của nm vo các thời đim
24, 48, 72, 96 giờ sau đt khoanh khuẩn ty. Ch tiêu được ghi nhn 7 ngày.
Hiu quả của thuc được tnh theo công thc Abbott:
(ĐKKT
đc
– ĐKKT
i
)
HQT(%) = x 100
ĐKKT
đc

Trong đó: ĐKKT
đc
: Đường knh khuẩn lạc của nghim thc đi chng
ĐKKT
i
: Đường knh khuẩn lạc của nghim thc thuc i

2.2.2 Th nghim 2
Mục đch: đánh giá hiu quả của các loại dịch trch thc vt đi vi hai loại
nm Curvularia sp. và Nigrospora sp. gây lem lép hạt lúa.
Thc hin th nghim:
Th nghim được b tr theo th thc hon ton ngẫu nhiên gồm 21 nghim
thc (20 nghim thc sử dụng dịch trch thc vt v 1 nghim thc đi chng), 5
lần lp lại. Loại dịch trch thc vt v nồng độ dịch trch được trình by trong Bảng
2.1. Nghim thc đi chng l môi trường PDA không có cha dịch trch thc vt.
Chuẩn bị nguồn nm Curvularia sp. và Nigrospora sp.: tương t Th nghim 1.
Khoanh khuẩn ty nm gây
bnh lem lép hạt (đường


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status