khangvietbook.com.vn
CHU VĂN BIÊN
GIÁO VIÊN CHƯƠNG TRÌNH BỔ TR KIẾN THỨC VẬT LÝ 12
KÊNH VTV2 – ĐÀI TRUYỀN HÌNH VIỆT NAM PHIÊN BẢN MỚI NHẤT
Phần I. DAO ĐỘNG
Cập nhật bài giải mới trên kênh VTV2
Các bài toán hay, lạ và khó
p dụng giải toán nhiều công thức mới nhất
NHÀ XUẤT BẢN TỔNG HP THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Chia sẻ bởi AT Homeless
Like page: Lụn Thi THPT Q́c Gia để nhận nhiều tài liệu hơn
khangvietbook.com.vn
MỤC LỤC
Chủ đề 5. TỔNG HP CÁC DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA
Bài tốn thuận trong tổng hợp dao động điều hòa 233
Bài tốn ngược trong tổng hợp dao động điều hòa 243
Các câu hỏi định tính dao động cơ học 274
Các câu hỏi định lượng dao động cơ học 320
khangvietbook.com.vn
Cty TNHH MTV DVVH Khang Vieät
3
GIẢI NHANH
DAO ĐỘNG CƠ
TRONG ĐỀ CỦA BỘ GIÁO DỤC
1. NĂM 2010
Câu 1: Lc kéo v tác dng lên mt chu hòa có
ln
A. t l v ln c và luôn hng v v trí cân bng.
B. t l vi bình ph.
i i.
D. và hi.
Hướng dẫn
Lc kéo v tác dng lên mt ch ln t l v
ln c và luôn hng v v trí cân bng Chn A.
Câu 2:
t
.
Hướng dẫn
t
t dao
ng t n c
i
ng m liên c theo th
v Chn C.
Câu 3: Vt nh ca mt con l
ngang, mc th i v trí cân bng. Khi gia tc ca v ln bng mt
n ln gia tc ci thì t s gi a vt là
A. 1/2. B. 3. C. 2. D. 1/3.
Hướng dẫn
Theo bài ra:
22
max
11
| | | | | |
2 2 2
A
a a x A x
TT
tT
Chän B.
khangvietbook.com.vn
Tuyệt phẩm công phá giải nhanh theo chủ đề trên kênh VTV2 Vật Lí – Chu Văn Biên
4
Câu 5: ‒2010) Mt con lu hòa v 5
cm. Bit trong mt chu kì, khong th vt nh ca con l ln gia
tt q 100 cm/s
2
là T/3. Ly
2
= 10. Tn s ng ca vt là
A. 4 Hz. B. 3 Hz. C. 2 Hz. D. 1 Hz.
Hướng dẫn:
ln gia tt q 100 cm/s
2
.
Tn s góc:
1
1
21
2
a
f Hz
x
Chän D
.
Câu 5: ‒2010) Tc trng g, mt con lng
u hòa v góc
max
nh. Ly mc th v trí cân bng. Khi con
lc chuyng nhanh dn theo chin v ng th
góc ca con lc bng
A. ‒
max
/
3
. B.
max
/
Chän C.
§i theo chiỊu d¬ng vỊ vÞ trÝ c©n b»ng < 0
Câu 6: ‒ng tng hp c
cùng tn s x
= 3cos(t ‒ 5/6) (cm). Bing th
nh x
1
= 5cos(t + /6) (cm). ng th hai có
là
A. x
2
= 8cos(t + /6) (cm). B. x
2
= 2cos(t + /6) (cm).
C. x
2
= 2cos(t ‒ 5/6) (cm). D. x
2
= 8cos(t ‒ 5/6) (cm).
khangvietbook.com.vn
Cty TNHH MTV DVVH Khang Vieät
5
Hướng dẫn
T công thc
Màn hình s hin kt qu:
5
8
6
2
A8
u
2
5
6
nên ta s chn D.
Câu 7: ‒2010) Mt con lc lò xo gm vt nh khng 0,02 kg và lò xo có
cng 1 N/m. Vt nh c nh nm ngang dc theo trc
lò xo. H s t gi và vt nh u gi vt v trí
lò xo b nén 10 cm ri buông nh con lng tt dn. Ly g = 10 m/s
2
.
T ln nht vt nh ng là
A. 10
30
cm/s. B. 20
6
cm/s. C. 40
2
cm/s. D. 40
ng tc thi nên:
40 2
II
v A cm / s
Chän C.
Câu 8: ‒2010)
50
0,01
khangvietbook.com.vn
Tuyệt phẩm công phá giải nhanh theo chủ đề trên kênh VTV2 Vật Lí – Chu Văn Biên
6
= 10
4
V/
. = 10 m/s
ng thng xu
l
64
2
5.10 .10
' 10 15 /
0,01
qE
g g m s
m
' 2 1,15
'
l
Ts
g
Chn C.
2. NĂM 2011
Câu 1: ‒2011) Mt chu hòa trên trc Ox. Khi chm
trí cân bng thì t ca nó là 20 cm/s. Khi chm có t là 10
cm/s thì gia tc c ln là 40
3
A A cm
vv
.Chän A
Câu 2: ‒2011) Mt cht/3)
(x tính bng cm; t tính bng s). K t t = 0, ch
x = ‒2 cm ln th 2011 ti thm
A. 3015 s. B. 6030 s. C. 3016 s. D. 6031 s.
Hướng dẫn:
Cách 1: Giải PTLG.
2
3Ts
d 1 Chän C
khangvietbook.com.vn
Cty TNHH MTV DVVH Khang Vieät
7
Cách 2: Dùng VTLG
Quay m x = ‒2 cm là hai l có ln th 2011 = 2.1005 +
1 thì phi quay 1005 vòng và quay thêm mt góc 2/3, tc là tng góc quay:
= 1005.2 + 2/3.
Thi gian:
2
3
5 3 1
22
1
24 24 6
21,96 /
AA
S
v
TT
t
v cm s
Chän D.
Câu 4: Khi nói v mt vu hòa, phát bi
sai?
A. Lc kéo v tác dng lên vt bin thiên u hòa theo thi gian.
a vt bin thiên tun hoàn theo thi gian.
C. Vn tc ca vt biu hòa theo thi gian.
D. Ca vt bin thiên tun hoàn theo thi gian.
Hướng dẫn:
a vc bo toàn Chn D.
Câu 5: ‒2011) Mt chu hòa trên trc Ox. Trong thi gian
ti
c trng là g. Bit ln nht bng 1,02 ln lc
nht. Giá tr ca
0
là
A. 6,6
0
. B. 3,3
0
. C. 5,6
0
. D. 9,6
0
.
Hướng dẫn
ax
min
3cos0 2cos
3cos 2cos
3cos 2cos
max
m
max
max max
mg
R
R mg
1
2
2
2
2
l
T
g
l
aT
ga
l
aT
ga
Chän D.
Câu 8: ‒2011) ng ca mt cht m có khng 100 g là tng hp
c lt là x
1
=
5cos10t và x
2
= 10cos10t (x
1
và x
2
tính bng cm, t tính bng s). Mc th
v trí cân ba chm bng
A. 0,1125 J. B. 225 J. C. 112,5 J. D. 0,225 J.
Hướng dẫn
2 2 2 2
12
0,1.10 .0,15
15 0,1125
22
mA
A A A cm W J
Chn A.
Am
m A N
Chän D.
Câu 4: ‒2012)Mt con lc lò xo gm lò xo nh cng 100 N/m và vt
nh khng m. Con li chu kì T.
Bit thm t v 5 cm, thm t + T/4 vt có t 50 cm/s.
Giá tr ca m bng
A. 0,5 kg. B. 1,2 kg. C.0,8 kg. D.1,0 kg.
khangvietbook.com.vn
Tuyệt phẩm công phá giải nhanh theo chủ đề trên kênh VTV2 Vật Lí – Chu Văn Biên
10
Hướng dẫn
Vì x v và hai thm vng pha (t
2
t
1
A. T/3. B. 2T/3. C. T/6. D. T/2.
Hướng dẫn:
1 1 1
1 1 1 1
43
0 25 0 25 0 25 4
2 2 2 6
2
4
3
tb
A A A T
v , v , , . A. x t
T
T
v [-x , x ] t t .
Chän BVïng tèc ®é n»m trong
tan 45
0,1.10
1
' 10 10 2 /
0,1
F
P
F
g g m s
m
khangvietbook.com.vn
0
. T
ca con lc bo toàn. Ti v trí dây treo hp vng góc
30
0
, gia tc ca vt nng ca con l ln là
A. 1232 cm/s
2
. B. 500 cm/s
2
. C. 732 cm/s
2
. D. 887 cm/s
2
.
Hướng dẫn
Dao động của con lắc lò xo là chuyển động tịnh tiến nên nó chỉ có gia tốc tiếp
tuyến. Dao động của con lắc đơn vừa có gia tốc tiếp tuyến vừa có gia tốc
pháp tuyến (gia tốc hướng tâm) nên gia tốc toàn phần là tổng hợp của hai
gia tốc nói trên:
22
2
sin
2 cos cos
t
tt
tt ht tt ht
ht max
2
sin
max max
nên
22
tt
ht max
ag
ag
Chän D.
Câu 8: ‒2012): Tc trng là g, mt con lc lò xo treo
thu hòa. Bit ti v trí cân bng ca v dãn ca lò
xo là
l
ng ca con lc này là
A.
2
g
T
l
. B.
1
2
T
kg
Chn D.
Câu 9: ‒
1
=
A
1
cos(t + /6) (cm) và x
2
= 6cos(t ‒ ng tng hp ca hai
ng t + i A
1
n khi
t giá tr cc tiu thì bng
A. ‒/6. B. ‒/3. C. . D. 0.
Hướng dẫn
2 2 2
1 2 1 2 2 1
2
22
1 1 1 1
0
2
6 6 3 27 3
Cty TNHH MTV DVVH Khang Vieät
13
Hướng dẫn:
max
max
2
max
5 3 3
10 2
1
20
10 2
2
x
FA
F k x
x
FA
F kA
WA
A cm
kA
W
F
0,1 0,6
12 12 6
T T T
t T s
.
ax
ax
2
0,4 0,3 0,1 ' 3 60
26
m
m
A
SA
TT
t s S A cm
Chän B.
Câu 11: ‒2012) Hai chm M và N có cùng khng, dao u hòa
cùng tn s dng thng song song k nhau và song song vi trc
t Ox. V trí cân bng ca M và cu trên mng thng qua gc
t và vuông góc vi Ox. ca M là 6 cm, ca N là 8 cm. Trong quá
ng, khong cách ln nht gi
Mc th i v trí cân bng. th ng th
s a N là
1
12
2 4 4 2
2
N
M
tM dM tN dN
W
WA
W W OM W W
2
1
2
0,5
9
0,5 16
dM
M
dN N
W
WA
W W A
M
vng pha vi x
N
.
2
2
22
12
1
N
M
x
x
AA
.
Khi
22
1
24
tM dM
mA
W
WW
thì
1
2
WA
Cách 3 : Áp dng cơng thc:
2 2 2
12
12
cos 0
22
A A b
AA
. Hai dao
ng này vng pha. mt thng này có th ng
y nên t s ng t s th
bng t s
2
11
22
9
16
dM
dN
W
5cos 2
2
x t cm
. B.
5cos 2
2
x t cm
.
khangvietbook.com.vn
Cty TNHH MTV DVVH Khang Vieät
15
C.
5cos
2
x cm
Chn D.
Câu 4: ‒ 2013): Mt vt nh
Acos4t (t tính bng s). Tính t t = 0 khong thi gian ngn nh gia tc ca
v ln bng mt n ln gia tc ci là
A. 0,083 s. B. 0,104 s. C. 0,167 s. D. 0,125 s.
Hướng dẫn
1
0,5
max
22
0,0833
6
22
x A x A
xA
T
ts
a
A
W m A A m cm
AW
x cm W W
Chn A.
Câu 6: ‒ 2013): Mt con lc lò xo có khng vt nh là m
1
= 300 g dao
u hòa vi chu kì 1 s. Nu thay vt nh có khng m
1
bng vt nh
có khng m
2
thì con lng vi chu kì 0,5 s. Giá tr m
2
bng
A. 100 g. B. 150 g. C. 25 g. D. 75 g.
Hướng dẫn
2
2 2 2
16
Hướng dẫn
2
1,21
2 2 2,2
l
Ts
g
Chn D.
Câu 8: ‒ 2013): Gm trên mt lò xo nhc treo thng
ng m O c nh. Khi lò xo có chiu dài t nhiên thì OM = MN = NI = 10
cm. Gn vt nh i I c vu
ng t s ln lc kéo ln
nh ln lc kéo nh nht tác dng lên O bng 3; lò xo dãn u; khong
cách ln nht gim M và N là 12 cm. Ly
2
= 10. Vng vi
tn s là:
A. 2,9 Hz. B. 2,5 Hz. C. 3,5 Hz. D. 1,7 Hz.
Hướng dẫn
ax
32
m
Min
F
m n v trí cân bng, ti t = 0, tác dng lc F = 2 N lên vt nh (hình
v) cho con lu n thm t = /3 s thì ngng tác dng
lu hòa ca con lc sau khi khơng còn lc F tác dng có giá
tr gn giá tr nào nh
A. 9 cm. B. 7 cm. C. 5 cm. D.11 cm.
Hướng dẫn
23
10 3 4 12
m T T
T s t T
k
3
'
2
2
3
2
A
x x A
A
x
A
v
cân bng thi truyn cho chúng các vn tng sao cho hai con
lu hòa v góc, trong hai mt phng song song vi
nhau. Gi t là khong thi gian ngn nht k t lúc truyn vn tn lúc hai
dây treo song song nhau. Giá tr t gn giá tr nào nh
A. 2,36 s. B. 8,12 s. C. 0,45 s. D. 7,20 s.
Hướng dẫn
12
12
10 10
/ ; /
98
gg
rad s rad s
ll
Hai si dây song song khi x
2
= x
1
hay
2 1 2 1
21
Asin Asin 0,43t t t t t s
Hướng dẫn
Phng: = 0,1cos(10t + 0,79) rad Chn B.
Câu 2: ‒2014) Mt vu hòa vt (cm).
ng vc trong mt chu kì là
A. 10 cm. B. 5 cm. C. 15 cm. D. 20 cm.
Hướng dẫn
c trong 1 chu kì : S = 4A = 20 cm Chn D.
Câu 3: ‒2014) Mt chu hòa vt
(x tính bng cm, t tính bng s). Phát bi
A. T ci ca chm là 18,8 cm/s.
B. Chu kì cng là 0,5 s.
khangvietbook.com.vn
Tuyệt phẩm công phá giải nhanh theo chủ đề trên kênh VTV2 Vật Lí – Chu Văn Biên
18
C. Gia tc ca ch ln ci là 113 cm/s
2
.
D. Tn s cng là 2 Hz.
Hướng dẫn
T ci: v
max
= A = 18,85 cm/s Chn A.
Câu 4: ‒2014) Mt vt có khu hòa v 4
cm và tn s ci ca vt là
A. 7,2 J. B. 3,6.10
4
1
f
.
Hướng dẫn
ng bc bng chu kì ngoi lc: T = 1/f Chn D.
Câu 6: ‒2014) Mt con lc lò xo gm lò xo nh và vt nh khng 100g
c tính th i v trí cân
bng. T thm t
1
n t
2
= a con l 0,096 J
n giá tr ci ri gim v 0,064 J. thm t
2
, th ca con lc bng
ng ca con lc là
A. 5,7 cm. B. 7,0 cm. C. 8,0 cm. D. 3,6 cm.
Hướng dẫn
Ti thm t
2
ng th :
22
2
2
0,128
t t d t
A
x
.
khangvietbook.com.vn
Cty TNHH MTV DVVH Khang Vieät
19
tính t công thc:
22
2
mA
W
22
2 2.0,128
0,08 8
0,1.20
W
A m cm
m
Chn C.
Câu 7: ‒2014) Mt vt nh u hòa theo mt qu o thng dài 14
cm vi chu kì 1 s. T thm vt qua v 3,5 cm theo chi
n khi gia tc ca vt giá tr cc tiu ln th hai, vt có t trung bình là
Câu 8: ‒2014) Mt con lc lò xo treo vào mm c nhu
ng vi chu kì 1,2 s. Trong mt chu kì, nu t s ca
thi gian lò xo giãn vi thi gian lò xo nén bng 2 thì thi gian mà li
c chiu lc kéo v là
A. 0,2 s. B. 0,1 s. C. 0,3 s. D. 0,4 s.
Hướng dẫn
Vì t
dãn
/t
nén
= 2 nên A = 2l
0
. Li và lc kéo v ng khi vt
n 0 x A/2. Khong thi gian cn tính chính là t =
2.T/12 = 0,2 s Chn A.
Câu 9: ‒2014) Mt con l u hòa theo
i tn s góc . Vt nh ca con lc có khi
ng 100 g. Ti thm t = 0, vt nh qua v trí cân bng
theo chii thm t = 0,95 s, vn t
x ca vt nh tha mãn v = ‒x ln th 5. Ly
2
cng ca lò xo là
A. 85 N/m. B. 37 N/m.
A. 25 cm. B. 20 cm. C. 40 cm. D. 35 cm.
Hướng dẫn
Áp dnh lý hàm s sin:
1 2 1 2 1 2
sin1,22 sin sin sin sin
2sin cos
22
A A A A A A
A
12
12
12
.2sin cos
sin1,22 2 2
20 1,22
.2sin cos
sin1,22 2 2
34,912cos max 34,912
2
A
AA
AA
A A cm
I. BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN THỜI GIAN
1. Thời gian đi từ x
1
đến x
2
a. Thời gian ngắn nhất đi từ x
1
đến vị trí cân bằng và đến vị trí biên
Phương pháp chung:
Cách 1: Dùng vòng tròn lượng giác (VTLG) giản đồ vectơ
Xác định góc qt tương ứng với sự dịch chuyển:
Thời gian: t =
Cách 2: Dùng (phương trình lượng giác (PTLG)
11
1 1 1 1
11
1 2 2 2
xx
1
x Asin t sin t t arcsin
AA
xx
1
x Acos t cos t t arccos
sin 0,3576 rad
10
nên
0,3576
t 0,036 s
10
Chän A.
khangvietbook.com.vn
Tuyệt phẩm công phá giải nhanh theo chủ đề trên kênh VTV2 Vật Lí – Chu Văn Biên
22
Cách 2: Dùng PTLG
1
1
x
1 1 3,5
t arcsin arcsin 0,036 s
A. 1,85 s. B. 1,2 s. C. 0,51 s. D. 0,4 s.
Hướng dẫn:
11
2
xx
1 T T 1
t arccos arccos 0,1 arccos T 0,51 s
A 2 A 2 3
Chän C.
Chú ý: Đối với các điểm đặc biệt ta dễ dàng tìm được phân bố thời gian như sau:
Kinh nghiệm :
1) Nếu số ”xấu“
1
A A A 3
x 0; A; ; ;
22
2
thì dùng
1
shift sin(x A)
,
1
shift cos(x A)
+ nhỏ hơn x
1
là
1
1
x
1
t 4t 4 arcsin
A
+ lớn hơn x
1
là
1
2
x
1
t 4t 4 arccos
A
Ví dụ 4: Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì 1 s với biên độ 4,5 cm. Khoảng
thời gian trong một chu kỳ để vật cách vị trí cân bằng một khoảng nhỏ hơn 2 cm là
A. 0,29 s. B. 16,80 s. C. 0,71 s. D. 0,15 s.
Hướng dẫn:
thì ta có thể tính được các đại lượng khác như:
T, A, x
1khangvietbook.com.vn
Tuyệt phẩm công phá giải nhanh theo chủ đề trên kênh VTV2 Vật Lí – Chu Văn Biên
24
Ví dụ 6 : Một dao động điều hồ có chu kì dao động là T và biên độ là A. Tại thời
điểm ban đầu vật có li độ x
1
> 0. Thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí ban đầu về
vị trí cân bằng gấp ba thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí ban đầu về vị trí biên x
= +A. Chọn phương án đúng.
A. x
1
= 0,924A. B. x
1
= 0,5A
3
. C. x
1
= 0,5A
2
. D. x
1
2T
x Acos 0,924A
T 16
Chän A.
Ví dụ 7: Một dao động điều hồ có chu kì dao động là T và biên độ là A. Tại thời
điểm ban đầu vật có li độ x
1
(mà x
1
0; A), bất kể vật đi theo hướng nào thì cứ sau
khoảng thời gian ngắn nhất t nhất định vật lại cách vị trí cân bằng một khoảng như
cũ. Chọn phương án đúng.
A. x
1
= 0,25A B. x
1
= 0,5A
3
Chän C.Chú ý: Bài tốn tìm khoảng thời gian để vật đi từ li độ
1
x
đến
2
x
là bài tốn cơ bản,
trên cơ sở bài tốn này chúng ta có thể làm được rất nhiều các bài tốn mở rộng
khác nhau như:
* Tìm thời gian ngắn nhất để vật đi từ li độ
1
x
đến vận tốc hay gia tốc nào đó.
* Tìm khoảng thời gian từ lúc bắt đầu khảo sát dao động đến khi vật qua tọa độ
x
nào đó lần thứ
n
.
* Tìm khoảng thời gian từ lúc bắt đầu khảo sát dao động đến khi vật nhận vận tốc hay
gia tốc nào đó lần thứ
n
.
* Tìm vận tốc hay tốc độ trung bình trên một quỹ đạo chuyển động nào đó.
* Tìm khoảng thời gian mà lò xo nén, dãn trong một chu kì chuyển động.
Cách 2: Khoảng thời gian ngắn nhất để vật đi từ điểm
có li độ x
1
đến điểm có li độ x
2
:
2 1 2 1
x x x x
t arccos arccos arcsin arcsin
A A A A
Quy trình bấm máy tính nhanh:
21
21
shift cos(x A) shift cos(x A)
shift sin(x A) shift sin(x A)
Kinh nghiêm: Đối với dạng toán này cũng không nên dùng cách 1 vì mất nhiều thời
gian!