TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ
KHOA KHOA HỌC TỰ NHIÊN
HUỲNH PHÚ YÊN
NGHIÊN CỨU TỔNG HỢP VÀ THỬ NGHIỆM
HOẠT TÍNH SINH HỌC CỦA HỢP CHẤT
4-(4-AMINOPHENOXY)-3-METHOXYBENZALDEHYDE
LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC
Chuyên ngành CỬ NHÂN HÓA DƯỢC
2013
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ
Huỳnh Phú Yên i
I HC CCNG HÒA XÃ HI CH T NAM
KHOA KHOA HC T NHIÊN c lnh phúc
B MÔN HÓA HC
NHẬN XÉT VÀ ĐÁNH GIÁ CỦA CÁN BỘ HƯỚNG DẪN
1. Cán b ng dn: TS. Nguyn Trng Tuân
CN. Lê Hoàng Ngoan
2. tài: NGHIÊN CỨU TỔNG HỢP VÀ THỬ NGHIỆM HOẠT TÍNH
SINH HỌC CỦA HỢP CHẤT 4-(4-AMINOPHENOXY)-3-
METHOXYBENZALDEHYDE
3. Sinh viên thc hin: Hunh Phú Yên
MSSV: 2102503
Lp: 36
4. Ni dung nhn xét:
a. Nhn xét v hình thc lut nghip:
b. Nhn xét v ni dung lut nghip:
c. Nhi vi sinh viên tham gia thc hi tài:
d. Kt lu nghm:
C
Cán bộ chấm hướng dẫn
c. Nhi vi sinh viên tham gia thc hin tài:
d. Kt lu nghm:
C
Cán bộ chấm phản biện Luận văn đại học
Huỳnh Phú Yên iii
LỜI CẢM ƠN
u tiên tôi xin gi li cn thy Lê Hoàng Ngoan. Mc
dù thy bn nhiu công viy vn tn tình ging dy, ng dn và
truyt nhng kinh nghim quý báu cho tôi trong thi gian thc hi tài.
ng viên lt qua nhng khó
thc hi tài này.
Tôi xin gi li cn thy TS. Nguyn Trng Tuân. Thy luôn
quan tâm và tu kin thun li cho tôi thc hi tài này.
Tôi xin c thy cô trong b môn Hóa hc nói riêng và toàn th
thy cô khoa Khoa hc T nu kin thun li cho tôi
thc hin t tài này.
Tôi xin c và các b ng viên tôi
trong quá trình hc tu.
Sau cùng, tôi xin gi li ci thân luôn là ch
da tinh thn vng cht qua nh, th thách, luôn ng
Ar và phn ng kh nhóm tng hp
1-2 dn xut diaryl ether và tin hành th hot tính kháng vi sinh vt ca mt
cht tng hc.
ng h c 1-bromo-4-nitrobenzene (hiu su t
59,27%) và 3-methoxy-4-(4-nitrophenoxy)benzaldehyde (hiu su t
85,24%). Ngoài ra, chúng tôi còn kho sát s ng ca các yu t
nhi, t l các tác cht, thi gian phn ng và base s dng trong phn ng
nhu kin tt nh tng hp các cha, chúng tôi còn
tin hành th nghim hot tính kháng vi sinh vt ca hp cht 3-methoxy-4-
(4-nitrophenoxy)benzaldehyde. Kt qu cho thy hp cht 3-methoxy-4-(4-
nitrophenoxy)benzaldehyde kháng tt chng vi khun Gram (+) là Bacillus
subtilis vi IC
50
=
T kt qu c cho thy diaryl ether là nhóm cht có hot tính
sinh hc rt hp dn. Vì th chúng tôi có mt s ngh ng nghiên cu
tip theo ca lun hành th nghim hot tính hot hóa leukotriene
A
4
hydrolase aminopeptidase ca hp cht 3-methoxy-4-(4-nitrophenoxy)
benzaldehyde và tip tc nghiên cu tng hp 4-(4-aminophenoxy)-3-
methoxybenzaldehyde t 3-methoxy-4-(4-nitrophenoxy)benzaldehyde.
T khóa: Diary ether, phn ng nitro hóa, phn ng th S
N
Ar, phn
ng kh nhóm nitro.
4
hydrolase aminopeptidase activity of 3-methoxy-
4-(4-nitrophenoxy)benzaldehyde will be tested and synnthezing of 4-(4-
aminophenoxy)-3-methoxy benzaldehyde from 3-methoxy-4-(4-nitrophenoxy)
benzaldehyde will be continued to investigate.
Key words: Diaryl ether, nitrosation reaction, S
N
Ar substitution
reaction, reduction reaction of nitro group.
Luận văn đại học
Huỳnh Phú Yên vi
I HC C
KHOA KHOA HC T NHIÊN
c 2013-2014
Đề tài:
NGHIÊN CỨU TỔNG HỢP VÀ THỬ NGHIỆM
HOẠT TÍNH SINH HỌC CỦA HỢP CHẤT
4-(4-AMINOPHENOXY)-3-METHOXYBENZALDEHYDE
L
4
2.2 AMINE 5
5
6
9
9
3.2 10
-bromo-4-nitrobenzene (2) 10
-methoxy-4-(4-nitrophenoxy)benzaldehyde (4) 11
3.2.3 -(4-aminophenoxy)-3-methoxybenzaldehyde (5) 13
14
4.1 1-BROMO-4-NITROBENZENE (2) 14
4.1.1 17
4.1.2 18
4.1.3 Kbromobenzene và acid nitric 19
4.1.4 -bromo-4-nitrobenzene 20
-METHOXY-4-(4-NITROPHENOXY)
BENZALDEHYDE (4) 20
Luận văn đại học
Huỳnh Phú Yên viii
4.2.1 24
4.2.2 4-hydroxy-3-methoxybenzaldehyde
và base (KOH) 27
4.2.3 4-hydroxy-3-methoxybenzaldehyde và
1-bromo-4-nitrobenzene 29
4.2.4 base 31
4.2.5 -methoxy-4-(4-nitrophenoxy)
benzaldehyde 1-bromo-4-nitrobenzene và 4-hydroxy-3-
: 17
: 18
: ct 1 và acid nitric 19
: 2 20
: 4 21
:
1
H-có R
f
= 0,25 (PE:EA = 8:2) 22
: 24
: 6 và base (KOH) 27
1: 6 và 2 29
: 31
3: 4 32
: 3-methoxy-4-
(4-nitrophenoxy)benzaldehyde (4) 36
Luận văn đại học
Huỳnh Phú Yên x
DANH MỤC HÌNH
Hình 1.1 2
Hình 1.2 4-(4-aminophenoxy)-3-methoxybenzaldehyde 2
Hình 2 3
Hình 2.2 -Hartwig 4
4 20
4 21
SKLM 4 21
Hình 4.15 22
4 22
Hình 4.17 4 23
Hình 4.18 4 23
Hình 4.19 °C 24
Hình 4.20 °C 24
Hình 4.21 °C 25
Hình 4.22 sát °C 25
Hình 4.23 °C 25
Hình 4.24 °C 26
Hình 4.25 °C 26
Hình 4.26 27
Hình 4.27 27
Hình 4.28 1:1,5 28
Hình 4.29 28
Hình 4.30 2 28
Hình 4.31 t 1:2,5 29
Hình 4.32 6 2 30
Hình 4.33 6 và 2 30
Hình 4.34 SKLM i KOH 31
Hình 4.35 SKLM NaOH 31
Hình 4.36 SKLM theo dõi 3 6 32
Hình 4.37 SKLM so sánh
f
4
2 6 33
H-NMR Proton Nuclear Magnetic Resonance
R
f
Retention factor
UV Ultra Violet
T khuy
Ar Aryl
IC
50
Inhibition concentration at 50%
tBu tert-butyl
min Minutes
Cu(OAc)
2
Copper (II) acetate
dba Dibenzylideneacetone
eq Equivalent
MW Microwave
LAH Lithium Aluminium Hydride
HPLC High Performance Liquid Chromatography
MS Mass spectrometry
rpm Revolutions per minute
SKLM Sc ký lp mng
Luận văn đại học
Huỳnh Phú Yên 1
CHƯƠNG 1
MỞ ĐẦU
Ngày nay, th gii ngày càng phát trin, s tin b ca khoa hc công
hành nghiên cu tng hp 1-2 dn xu làm cht trung gian
trong tng hp các dn xut 1,2,3- ng thi tin hành th nghim
hot tính sinh hc mt dn xut diaryl ether tng hc.
Luận văn đại học
Huỳnh Phú Yên 2
Mục tiêu nghiên cứu:
Mc tiêu nghiên cu ca lu là:
Nghiên cu kin tng hp 1-2 dn xut diaryl ether.
Th nghim hot tính sinh hc ca mt sn phm tng hc.
Nội dung nghiên cứu:
Các dn xut diaryl c tng hp bng nhi khác
nhau, tuy nhiên c tng hp theo sau: [2]
HO R
1
+
X
R
2
2 eq. K
2
CO
3
MW (300W)
DMSO, reflux, 5-10 min
O
R
hot tính sinh hc. Các diaryl ether có mt trong nhiu sn phm t nhiên và
c quan trng. Các phân t diayl ether không ch quan
trng trong các h thng sinh hc mà còn là nhng hp cht quan trng trong
các ngành khoa hc, nông nghip, polyme và khoa hc i sng.
Bng 2.1: Mt s hp cht diaryl ether có hot tính sinh hc công b
Hp cht
Hot tính
Kháng khun
Kháng khun
Kháng khun
Kháng khun
Kháng khun
Luận văn đại học
Huỳnh Phú Yên 4 Kháng khun
Kháng khun
Hot hóa Leukotriene A
4
O
Hình 2.2 Phn -Hartwig
2.1.2.2 Phản ứng ghép đôi Chan-Lam
Phn Chan-Lam cho phép to thành liên kt carbon d
nguyên t qua s kt ni oxy hóa acid arylboronic, các stannane hoc siloxane
Luận văn đại học
Huỳnh Phú Yên 5
có liên k. Phn c xúc tác bng mung
(II).
HO R
1
+
B(OH)
2
R
2
Cu(OAc)
2
Base
O
R
1
R
2
Hình 2.3 Phn -Lam
2.1.2.3 Phản ứng Ullmann
+
X
R
2
2 eq. K
2
CO
3
MW (300W)
DMSO, reflux, 5-10 min
O
R
1
R
2
X: F, Cl, Br
Hình 2.5 Phn ng th S
N
Ar
chúng tôi nhn thy s dng phn ng th S
N
tng hp
diaryl ether là phù hp vu kiu kin phn ng d thc
hin, hóa cht d tìm và giá thành hng thi cho hiu sut phn ng
cao. phn ng th S
N
Ar c ch tng hp
tài này.
2.2 AMINE [11]
N
H
H
H
Hình 2.7 u ch amine t alkyl halide
2.2.2.2 Điều chế amine từ acid carboxylic
c chuyn thành m
c kh thành amine.
1) SOCl
2
2) NH
3
1) LAH
2) H
2
O
OH
O
NH
2
O
NH
2
Hình 2.8 iu ch amine t acid carboxylic
2.2.2.3 Điều chế amine và dẫn xuất của nó từ benzene
line, có th u ch t
sau:
H
H
3
C I
H
N
H
H
CH
3
I
H
N
H
H
H
N
H
CH
3
Hình 2.10 u ch amine bng cách alkyl hóa ammonia
Luận văn đại học
Huỳnh Phú Yên 7
Phn S
N
2 to thành amine bc 1°. Khi amine bc 1°
c hình thành, nó có th b alkyl hóa to thành amine bc 2° và tip tc
3
C I
H
3
C
N CH
3
H
CH
3
I
H
N
H
H
H
3
C
N
H
3
C
CH
3
CH
3
I
H
3
C
Hình 2.12 Tng hp amine t azide
c. Phương pháp Gabriel
Tng hng hp amine bc 1°. Tác cht ban
u ch t vic x
lý phthalimide bng potassium hidroxide.
KOH
NH
O
O
N
O
O
K
+
H
2
O
Hình 2.13 ng hp Gabriel
Potassium phthalimide là cht thân hch và b alkyl hóa to thành liên
k N, to nên hp cht N-alkylphthalimide.
Luận văn đại học
Huỳnh Phú Yên 8
N
O
O
K
N
R
H
+
Hình 2.14 tng hp Gabriel
2.2.2.5 Điều chế amine qua sự amine hóa khử
Các ketone và aldehyde có th c chuyn thành các imine bng cách
x lý vi ammonia trong ng acid. Nu phn c thc hin trong
s có mt ca tác nhân kh
2
s c kh thành
ng.
R R
O
[H
+
]
NH
3
R R
NH
H
2
Pt
R R
NH
2
A ketone
An imine
lt
tt
m
m
H
H%: Hiu sut ca phn ng tng hp
m
tt
: Khng sn phm cô lp thc t
m
lt
: Khng sn phc trên lý thuyt
3.1 THIẾT BỊ DỤNG CỤ VÀ HÓA CHẤT THÍ NGHIỆM
Bng 3.1: Bng lit kê thit b dng c và hóa cht thí nghim
Thit b dng c
Hóa cht thí nghim
H th
Bromobenzene (Sidma-Aldrich)
T sy MEMMERT
Acid hydrochloric (Trung Quc)
Giy lc
Acid sulfuric (Trung Quc)
Bung soi UV
Acid nitric (Trung Quc)
Gi
Ethanol (Vit Nam)
Bình tam giác 250 mL
Methanol (Chemsol)
Ct sc kí
Silica gel 60 230-400 mesh (Merck)
Bình c
250 mL
Potassium hydroxide (Trung Quc)
Máy khuy t gia nhit và b
kim soát nhi
Sodium chloride (Trung Quc)
Ph -
MS-MS (Vin Hóa hc-Hà Ni)
Dimethyl sulfoxide (Prolabo)
Ph
1
H-
cng t ht nhân (Vin
Hóa hc-Hà Ni) 500 MHz
Sodium hydroxide (Trung Quc)
3.2 BỐ TRÍ THÍ NGHIỆM
3.2.1 Tổng hợp 1-bromo-4-nitrobenzene (2)
Hn hp gm: HNO
3
c (695,9 mg; 6,85 mmol) và H
2
SO
4
m
c (708,4 mg; 7,08 mmol) c cho vào bình cu 10 mL, khuu trong 5
phút và ngun nhi phòng. Tng git bromobenzene (1) (180,3 mg;
1,15 mmol) c cho t t vào và khuy 55 °C trong 20 phút. Sau khi kt
thúc phn ng, hn hp phn ng c hòa tan trong dung môi