Nghiên cứu phương pháp chế biến cổ truyền và thử một số tác dụng dược lý vị thuốc phụ tử sapa - Pdf 30

BÔ Y TÉ
TRl/ÔNG DAI HOC Dl/OC HÀ NÔI
-PHAM THI THUÔNG
NGHIÊN CtJtJ PHÜONG PHÂP CHE BIEN CO TRUYEN
VÀ THLT MOT SÔ TAC DUNG Dl/OC LŸ VITHUÔC
PHU TÜ SAPA
(KHOÂ LU AN TÔT NGHIÊF Dl/OC SÏ-KHOÂ1998 - 2003)
/ \ \
/•
/
\?\
7
■ / >
Hà Nôi 5/2003
L o i c õ m o n
Em xin by tụ long kinh trong v biờ't cfn sõu sac dờ'n TS. PHNG
HO BẻNH, TS. NGUYEN TRONG THễNG ngui õõ hiùụng dõn v tao nhiờu
dieu kiờn thuõn Iỗfi giỷp em nghiờn cỷu v hon thnh khụa luõn tụt
nghiờp.
Em cỹng xin by tụ long biờ't on chõn thnh tõi:
Cõc thõy cụ giõo, ky thuõt viờn trong bụ mon Diùỗfc hoc co truyờn
truõng Dai hoc Duỗfc H Nụi.
DS. Nguyờn Kim Phitỷng v cõc cụ ky thuõt viờn Viờn Duỗfc Lieu.
Th.s Bựi Hong Cudng cụng tyTraphaco.
Cuoi cỹng em xin chõn thnh cõm on cõc ban bố dõ giỷp dd dụng
viờn rat nhiờu de em hon thnh tụt khoõ luõn ny.
Jỷ M)i, ngy 2Sthõng Jnõm 2 0 03.
Sinh viờn

1.1. Dâc diëm thuc v â t 2
1.2. Thành phàn hoâ hoc 5
1.3. Câu truc hoâ hoc 5
1.4. Tac dung sinh hoc 7
1.5. Công dung 12
1.6. Phuang phâp ché bién 13
Phàn 2: Thuc nghiêm và két quâ 16
2.1. Nguyên lieu - phuang tien - phuang phâp nghiên ciru

16
2.1.1. Nguyên lieu 16
2.1.2. Phuang tie n 16
2.1.3. Phuang phâp nghiên ciru 16
2.2. Thuc nghiêm và két quâ 19
2.2.1. Nghiên ciru vê ché bién 19
2.2.2. Nghiên crïu vê hoâ hoc 19
2.2.3. Nghiên ciru vê tâc dung duçfc lÿ 23
2.3. Bàn luân 26
2.3.1. Vê hoâ hoc
26
2.3.2. Vê tâc dung sinh hoc 27
Phàn 3: Két luân và de xuât 28
3.1. Két luân 28
3.1.1. Vê hoâ hoc 28
3.1.2. Vê tâc dung sinh hoc 28
3.1.3. Két luân chung 29
3.2. Dé xuât 29
Tài lieu tham khâo
a .
DAT VAN DE

Lào Cai(Sapa) [2].
1.1.2. Phu tir Sapa.
Phu tu” dang diroc trong ô Sapa hiên nay là: Aconitum carmichaeli
Dexb[l].
1.1.2.1. Dâc diëm hînh thâi.
Cây cô sông lâu nâm, cao chùrng 0,6 -2,5m. Rê phât triën thành cü, duôi
thân cây, rê câi phinh thành cü giông nhu cü dâu,goi là cü me vôi tên ô dâu.
Canh co rê câi moc ra câc nhânh nôi lièn cü me (cü con) duoc goi là phu tü.
Sau khi cây nô hoa, cü me sê héo và tiêu dan di. La moc so le, nom tua la ngâi
cüli, phién lâ rông 5-12 cm, xè thành 3 thuÿ, cum hoa dài 10 -20 cm, hoa
màu xanh tim, nô vào thâng 6-7. Quà dài dô 2 cm, thu hoach vào thâng 7-
8[ 13], ô Sapa hoa moc vào thâng 8,9.
2
Aconitum carmichaelii
Ânh 2.2: Ânh cây . Aconitum carmichaelii
4
1.1.1.2. Bụ phõn dựng: Rờ cỹ.
1.2. Thnh phõn hoa hoc
Rờ cỹ chiùa chộ bien hm luong alkaloid cao. Sau khi chờ' bien hm
luỗmg alkaloid v dục tmh giõm[22].
Cõc loi cỹa chi Aconitum dờu cụ chỹa aconitin cụn goi l acetyl-
benzoylaconin l chat aie dục nhõt. Ngoi ra, cụn cụ mot sụ aie khõc.
Hm lirong aie ton phõn nhiờu ợt khõc nhau tu theo nguụn gục
moc hoang hay trong v cõch chờ bien, theo thỷ tu tự nhiờu dởn ft so bụ
nhu sau: thõo ụ, xuyờn ụ, quan bach phu(t le 0,4-0,8%), diờm phu tỹ(t
le 0,15%), hõc phu phiởn, bach phu phiộn(0,05%) [11] . Ngoi ra thay
doi tu theo loi, thụfi k thu hõi [2], v giõm theo dụ cao m cõy moc.
Cỹ tuai cỹa cõy moc ụ dụ cao 1750 m chỹa 0,82% alkaloid ton phõn,
dụ cao 2500 m l 0,29%.
A.carmichaeli chỹa 0,32-0,77% aie ton phõn [2] trong dụ cụ

NH
-OH
Atisine
1.3.2.Tînh chat cüa aconitine và câc sân pham thuÿ phân
Aconitin kém bên, sau khi thuÿ phân së cho: aconin, acid.acetic,
acid.benzoic.
Aconitin + H20 -> Benzoyl aconine + acid.acetic
Thuÿ phân tiép Benzoyl aconine duoc aconine và acid benzoic
Benzoyl aconine + H20 Aconine + Acid. benzoic
Tfnh chat vât lÿ:
-Aconitin:
M = 645,8 dvC; t°nc = 204°C, [a ]b= + 17,3 trong cloroform; pk = 5,88
Tinh thé làng tru, lg hoà tan trong 2 ml cloroform, 7 ml benzen, 28 ml côn
tuyêt doi, 50 ml ete, 3300 ml nuôc, ft tan trong ete dâu hoà[15].
M = 449,6 dvC, t°nc = 132°C, pk = 9,25
Rat ft tan trong nuée và côn, tan vira trong cloroform, ft tan trong benzen, rat
ft tan trong ete và ete dâu hôa [14].
1.4.Tâc dung sinh hoc
1.4.1.Trên hê tim mach
1.4.1.1 .Tâc cuông tim
Nghiên ciîu trên tim éch cô lâp [1], thây à nông dô dich chiét toàn phân
phu tü ché liêu 10-20g/l dich tâc dung cudng tim tôt, nhung không gây loan
nhjp.
-Aconin :
7
Phu tü cô dôc tmh cô tac dung cuông tim. Sau khi chë bien, alkaloid
aconitin (thành phân chmh trong rê) duôi tac dung cüa nhiêt dô và phu lieu dâ
chuyën thành aconin, aconin cô dô dôc kém hon aconitin nhiêu làn mà lai cô
tac dung cuông tim [5]. Higenamine rat bên vôi nhiêt dô âp suât, sau khi hâ'p
110-150°trong 40 phüt hiêu lue cuông tim chi giâm 2 lân trong khi dôc tmh

Phu tùr cô tâc dung chong viêm cô thé là do ki'ch thich cua hê thông
ACTH- corticosterone[22]
Aconitine là alkaloid tâch ra tir rê cü cüa Aconitum carmichaeli. Khi
gây viêm, sung chân chuôt công bàng câch tiêm chat gây viêm nhu protein a
long tràng trirng, tâo dô, histamin và 5-HT và phù mât chuôt bàng
bimethylphenyl [16].
Ngoài ra nuôc sâc phu tir cô tâc dung chông viêm loét da dày tâc dung
này thé hiên rô khi cho chuôt nhàt và chuôt công dâ gây loét da dày uông
nuôc sàc phu tir [26].
Aconitine và nhüng chât tuong tu cô tâc dung chông viêm . Tâc dung
chông viêm cüa phu tir duoc dùng dé chüa viêm khôp [2].
1.4.3. Tâc dung giâm dau
Phu tir cô hiêu lue giâm dau. Tâc dung giàm dau bàng 1/10 morphin
nhung dôc trnh gâp 300 lân morphin. Ngoài ra cô tâc dung gây tê, nhung dôc
han procain. [22].
Aconitin, hypaconitin, 3-acetylaconitin cô tâc dung giâm dau do phong
toâ dân truyén thân kinh[19].
Tâc dung giâm dau cüa lappaconitine cô thé do gây tê tai chô.
Ngoài ra, mesaconitin, benzoyl mesaconitin cüngcô tâc dung giâm dau.
Tâc dung giâm dau cüa mesaconitin gây ra do su' Crc ché câc receptor
cüa hê noradrenergic và serotonergic [24].
9
1.4.4. Tõc dung chụng dụng kinh
Aconitin, lappaconitin, 6-benzoyl heteratisine, mesaconitin cụ tõc dung
chụng dụng kinh.[17,18,26].
Aconitin cụ tõc dung cat cỹn dau dụng kinh gõy ra do thiộu Mg2+ dụng
thụi ỹc chộ hoat dụng thn kinh blnh thuụng [17].
Lappaconitin lm diu con dụng kinh bng cõch kich thfch hoat dụng
thõn kinh binh thuụng. Cõ aconitin v lappaconitin dờu cụ tõc dung ỹc chộ
duụng dõn truyờn thõn kinh thuõn chiờu v nguoc chiốu khu CA hụi hõi

Trên thàn kinh ngoai bien: Aconitin kich thich roi làm tê liêt dôi vôi
thàn kinh câm giâc, tê liêt thàn kinh sinh ba. Nëu nguôi ta bôi aconitin lên da
thî sê thây dau rat, mot lât sau tê hoàn toàn. Aconitin cüng kfch thfch thàn
kinh vân dông, vôi liêu cao gây tê liêt[4].
Trên xuong khôp: Dùng trong câc truông hop viêm dau xuong khôp,
thâp khôp do cô tâc dung giâm dau, gây tê manh [21].
Trên thân kinh trung uong: Giâm thân nhiêt, gây tê liêt thàn kinh trung
uong à liêu cao [2].
Trên tim mach: Cuông tim , chông loan nhip, liêu cao cô thé gây ngùng
tim, tê liêt tim à liêu cao[2].
Dôc tfnh: Aconitin rât dôc. Liêu gây chët dôi vôi nguôi lôn 1-5 mg [2],
2-3mg[14],
LD50 = 0,160 mg/kg (dôi vôi chuôt nhât)
LD50 = 0,3 mg/kg(chuôt )
Tiêm tlnh mach = 0,328 mg/kg
Tiêm màng bung xâp xï 1 mg/kg
Khi thuÿ phân dô dôc cüa aconitin giâm manh. Aconitin dôc gâp 400-
500 làn so vôi benzoyl aconin, 1000-2000 làn so vôi aconin [2]
11
1.5. Tõc dung cỹa cõc muụi MgCl2
Ion Mg2+ cụ trong muoi MgCl2 l mot chat hoat hoõ enzym manh, rợụng
thụi can thiờp vo phn lụn cõc phn ỹng bao gụm võn chuyởn phospho,
nhỹng phn ỹng sinh ra nng luỗmg, mõt khõc nõng luong phõn tỹ ATP sinh ra
con giỹp co thộ hoat rợụng [9]. Ion Mg2+ giỹp cho hoat rợụng thn kinh bùnh
thuụng, giỹp cn bng ion trong co thộ, cụ tõc dung chụng viờm, chụng di ỹng
[9]. Thiờỹ Mg2+ gõy ra thiộu mõu, loan nhip v dụt tỹ . Vi võy Mg2+ duoc dựng
dộ chụng loan nhip tim.
1.6. Cụng dung
*Phu tỹ sụng dựng ngoi cụ tõc dung trự hn thõp, tõn phong t, thụng
kinh lac, giõm dau buụt lanh, dựng chỹa cõc bờnh phong hn tờ thõp, dau

phõn giỹa cỹ. Mõt ngoi thõy kột tinh trõng l duoc (dục bõng B). Truục khi
dựng thai lõt mụng 5mm, rỹa nuục dộn hột vi tờ, dem phoi hoõc sõy khụ.
1.7.2. Chộ hac phu tỹ
Chon rờ cỹ con loai trung binh, rỹa sach, cho vo va , thờm MgCl2 nuục
ngõm vi ngy (100 kg phu tỹ dựng 40 kg MgCl2, 20 1 nuục ). Sau dụ, dun soi
2-3 phỹt, lõy ra rỹa sach, dộ cõ vụ, thõi lõt mụng, theo chiờu doc, dõy khoõng
5mm, lai ngõm trong nuục MgCl2. Cuụi cựng thờm duụng dụ, dõu hat cõi dộ
tõm dộn khi lõt mụng cụ mu nuục chố dõc. Sau dụ rỹa dộn hột vi cay, phoi
hoõc sõy khụ.
1.7.3. Chộ bach phu tỹ.
Rờ cỹ con loai nhụ, rỹa sach cho vo vai, ngõm trong MgCl2 vi ngy (
pha nhu trờn ). Sau dụ dụ dem toi chiờn dộ giỹ cỹ, lõy ra bục bụ vụ. Thõi lõt
mụng theo chiờu doc dy khoõng 3mm rỹa dộn hột vi cay tờ, hõp chfn, phoi
khụ, xụng hoi diờm sinh roi phoi dộn khụ.
1.7.4. Chê dam phu phien
Lây diêm phu tir, ngâm nuôc, môi ngày thay nuôc 2-3 làn dé tây hët
muôi, nâu kÿ cùng vôi cam thâo, dâu den và nuôc dën khi không côn loi trâng
và bô ra nëm không thây tê cay thî thôi. Lây duoc liêu ra, loai bô cam thâo,
dâu den, thâi lât, phoi khô (100 kg Diêm phu tü dùng 5 kg cam thâo, 10 kg
dâu den).
1.7.5. Phu phien sao.
Lây cât rang nông, cho Hâc phu tù và Bach phu tü vào sao cho den khi
phông lên và hoi biën màu. Lây ra sàng bô cât, dé nguôi.
1.7.6. Mot so phuong phâp chê bien theo kinh nghiêm
Theo Hâi Thuong Lân Ông: Phu tü got bô vô den, dem cât bô rê, cât cü
thành 4 phân. Nâu phu tü vôi nuôc phông phong, cam thâo, dâu den dën khi
can nuôc, miêng phu tü chrn kÿ, ft vi tê thî mang phoi sây dën khô kiêt.
Phuong phâp câi tien[ 1 ]: Trên co sô phuong phâp chë biën co truyên,
mot sô nhà nghiên cüu dâ câi tiën phuong phâp chë biën vôi mue dich an toàn
và hiêu lue, nhung don giàn. Ngâm phu tü khô trong NaCl, MgCl2, luôc chîn ,

2.1. Nguyờn lieu, phuong tien nghiờn cỹu v phuong phõp thu'c nghiờm
2.1.1. Nguyờn lieu
Rờ cỹ nhõnh dõ chộ biộn cỷa cõy ụ dõu, phu tir do cụng ty Duoc phõm
Traphaco cung cõ'p, thu hõi vo thõng 9-2002 tai Sapa- Lo Cai.
2.1.2. Phuong tien nghiờn ciru
Thiột bi: May do dụ õm Presica( Thuy s), mõy cõ't quay (Buchii-
Japane), dụng hụ bõm giõy, mõy ghi nhip tim, bở nuụi co quan cụ lõp cỷa
hõng Ugo Basill.
Hoõ chat: Dat tiờu chuõn phõn tfch do phụng võt tir tru'ụng Dai hoc
Duoc H Nụi cung cõp.
Dung djch chuan HC1 0,1N; aconitin chuõn do viờn kiởm nghiờm cung
cõp.
Ban mụng Silicagel GF254 (Merk).
Suc võt thi nghiờm: - Chuụt nhõt trõng chỷng Swiss c 2 giụng do hoc
viờn Quõn Y 103 cung cõp, trong luong 18-22g/con.
- Thụ khoờ manh tru'ụng thnh, khụng chua, trong
luong 2-2,5 kg
2.1.3. Phuong phõp nghiờn cihi
2.I.3.I. Nghiờn cùhi ve chộ biộn.
*Phuong phõp 1: Dua theo phuong phõp chộ biộn theo kinh nghiờm cỷa
Hõi Thuong Lan ễng: Chộ vụi nuục phụng phong, cam thõo, dõu den. Theo
dụi dộn khi chm dờu, hột vi tờ.
*Phuong phõp 2: Chộ cao long 1:1.
16
Trong quâ trînh nâu cü 30 phüt/1 lân, nëm de kiëm tra müc dô gây tê cùa vi
thuôc. Tien hành theo quy trînh chê' cao long.
2.1.3.2. Nghiên ctiru vê hoa hoc
- Dinh tfnh alcaloid trong MS, MC, PT1, BPT1 bàng câc thuôc thü
chung và bang phân üng dâc trung cüa nhôm aconit [5].
- SKLM(phân tich aie): so sânh giüa mâu sô'ng, mâu chê' và aconitin

phép tmh à dây ta xü lÿ két quâ vôi p= 0,95(95%)
S: dô lêch chuân .
n (n -1)
*Dé kiém tra 2 mâu cô thuc su khâc nhau cô ÿ nghla thông kê không phâi
dùng chî tiêu kiém dinh Test t tfnh theo công thù’c:
t =
\Xx -X2\
S J
1
+ ±
y nx n2
Trong dô:
X, : trung binh cüa mâu 1 cô n, con thô
: trung binh cüa mâu 2 cô n2 con thô
Sc2: Phuang sai chung cüa 2 mâu.
nx + n2 - 2
xH: tàn sô và bien dô tim thô à mâu 1
x2i: tàn sô và biên dô tim thô à mâu 2
Giâ tri t0 duoc tra trong bâng Student vôi bâc tu do chung cüa 2 mâu là
n, + n2 -2
- Néu t >t0 thi 2 mâu khâc nhau cô ÿ nghla thông kê à nguông 95%
- Néu t <t0 thi 2 mâu khâc nhau không cô ÿ nghïa thông kê à nguông
95%
Dânh giâ ket quâ: Thuôc cô tâc dung tôt là thuôc cô hiêu lue cuông tim(làm
tàng câ biên dô và tàn sô) cao mà không gây loan nhip.
18
-Thü dôc tmh câp:
Chuôt nhât câ 2 giông duoc chia thành câc lô, môi lô 10 con. Cho chuôt
nhin dôi và dé cho chuôt uông nuôc 12h truôc khi thi nghiêm. Chuôt môi lô
uông thuôc thü vôi thé tfch 200g/kg vôi lieu tâng dàn.Theo dôi tïnh trang

dung tfch 50ml, kiờm hoa bng NH4OH (d), thờm 20ml ether(TT). Lc manh
trong 15 phỹt. Gan lõy lụp dich chiởt ether, lm khan bng Na2S04 khan, loc
boc hoi dich loc trờn cõch thu dởn khụ duoc cõn.
.Dinh tfnh:
Ho tan en thu duoc ụ trờn bng 5 ml H2S04 10%, cho vo 3 ong nghiờm.
ong 1 : Nhụ 2 giot TT Dragendorff
ụng 2: Nhụ 2 giot TT Bouchardat
ụng 3: Nhụ 2 giot TT Mayer
Ho tan en trong 5 ml H2S04 10% TT, lõy ra 2ml, dem cõch thu soi trong 5
phỹt roi cho vo mot ft tinh thộ resorcin v tiởp tue dem cõch thu trong 20 phỹt.
Bng 2.1 : Kởt quõ dinh tmh Aconit.
Mõu nghiờn ciợu
Kởt quõ p
lõn ung
Dõnh
giõDragendoff Bouchardat
Mayer
Vụi resoc in
MS
Tua dụ cam
Tua nõu
Tua trõng
Mõu dụ vụi hunli
quang xanh
+
MC nt
Nt
nt
nt
+


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status