Bài thuyết trình ảnh hưởng của các yếu tố về mạch máu và huyết động lên tình trạng xì miệng nối sau phẫu thuật cắt thực quản - Pdf 30

9/24/151
ĐẶNG Trần Khiêm, Guillaume LUC, Magali CABAU,
Laurence CHICHE & Denis COLLET
ẢNH HƯỞNG CỦA CÁC YẾU TỐ VỀ MẠCH MÁU
VÀ HUYẾT ĐỘNG LÊN TÌNH TRẠNG XÌ MIỆNG
NỐI SAU PHẪU THUẬT CẮT THỰC QUẢN
Báo cáo HNKHKT ĐH Y Dược TPHCM 01/2015
9/24/152
Dàn bài

Giới thiệu

Mục tiêu

Tổng quan

Đối tượng và phương pháp NC

Kết quả và bàn luận

Kết luận
9/24/153
GIỚI THIỆU

Ung thư thực quản: một trong những ung thư tiêu hóa
phổ biến nhất

Điều trị: chủ yếu vẫn là phẫu thuật

Phẫu thuật cắt thực quản: phẫu thuật nặng nề, nhiều
biến chứng

9/24/15 6
PHÂN BỐ TỶ SUẤT MỚI MẮC UNG THƯ
THỰC QUẢN TRÊN THẾ GIỚI
Vùng Trung
Quốc
Iran-Irak Nam Phi Nam Mỹ Pháp
Tỷ suất hiện
mắc
19,3 51,6 11,9 11,0 > 9,5
Tỷ suất mới mắc hàng năm trên TG (trên 100.000 dân) của K TQ ở nam giới
Nguồn: World Cancer Report, OMS 2003
9/24/15
7
ĐIỀU TRỊ

Điều trị đa mô thức: hóa trị, xạ trị và phẫu thuật

Phẫu thuật cắt bỏ và nạo hạch: phẫu thuật triệt căn

Nhiều cách thức phẫu thuật: cắt thực quản nạo hạch
(Ivor-Lewis, Akiyama), cắt thực quản không mở ngực,
cắt thực quản toàn bộ kèm cắt thanh khí quản
9/24/158
Điều trị phẫu thuật
Cắt thực quản và tạo hình bằng
ống dạ dày
Tái lập lưu thông tiêu hóa bằng đại
tràng
9/24/15
9

Tiêu chuẩn chọn bệnh:

Bệnh nhân phẫu thuật cắt thực quản nạo hạch do ung thư thực quản
và tâm vị

Bệnh nhân mổ bởi ê-kíp của Khoa phẫu thuật tiêu hóa (Maison de
Haut-Lévêque - GS. Collet)

Nghiên cứu hồi cứu-phân tích hàng loạt ca

Dân số: bệnh nhân phẫu thuật cắt thực quản do ung thư tại bệnh viện
Haut-Lévêque từ 1997 đến 2012
Tiêu chuẩn loại trừ:

Bệnh nhân có hồ sơ không hoàn chỉnh (thất lạc, không tìm được hồ sơ
giấy)

Bệnh nhân lập lại lưu thông tiêu hóa bằng tạo hình đại tràng hay ruột non

9/24/15
13
ĐỐI TƯỢNG và PHƯƠNG PHÁP NC
thu thập và phân tích dữ liệu

Yếu tố về tiền sử: tiền sử bệnh mạch vành, tiền sử bệnh ĐM cảnh, bệnh
mạch máu ngoại biên, hút thuốc lá, đái tháo đường

Hemoglobin trước mổ, máu mất trong mổ, truyền máu trong mổ, sử dụng
thuốc vận mạch (trong mổ và sau mổ)


ASA 161
1 31 0 (0) 31 (21)
0,0432 101 8 (61,5) 93 (62,8)
3 29 5 (38,5) 24 (16,2)
* : số lượng BN được đánh giá **: p<0.05: có ý nghĩa thống kê; phân tích biến định tính bằng phép kiểm Pearson χ2 test hoặc Fisher chính xác nếu số trường hợp <5
Biến định tính được trình bày dưới dạng n (%); biến định lượng được trình bày dạng: trung bình ± độ lệch chuẩn
KẾT QUẢ
Đặc điểm dân số
9/24/15
17
KẾT QUẢ
Số lượng vị trí bị xơ vữa
Tiền sử của BN
Tỷ lệ bệnh nhân theo nhóm bệnh
Tiền căn Có bệnh (%) Không có bệnh (%) Tổng cộng
(%)
Bệnh mạch vành 18 (10,4) 155 (89,6) 173
Bệnh động mạch cảnh 15 (8,7) 158 (91,3) 173
Bệnh mạch máu ngoại biên 22 (12,7) 151 (87,3) 173
Đái tháo đường 21 (12,1) 152 (87,9) 173
Hút thuốc lá 64 (45) 77 (55) 141
Số vị trí Có (%) Không (%) Tổng cộng (100%)
0 vị trí 128 (74) 45 (26) 173
1 vị trí 36 (20,8) 137 (79,2) 173
2 vị trí 9 (5,2) 164 (94,8) 173
9/24/15
18
KẾT QUẢ
Sử dụng vận mạch
Yếu tố về huyết động

22 2 (12,5) 20 (12,7) 1,0 0,1 - 4,8 0,98
Hút thuốc lá 64 5 (35,7) 59 (46,5) 0,6 0,2 - 2,3 0,44
Đái tháo đường 21 2 (12,5) 19 (12,1) 1,0 0,1 - 5,1 0,96
*: số ca có bệnh **: p<0,05: có ý nghĩa thống kê; phân tích bằng test de Chi-2 hoặc Fisher chính xác nếu tổng số mỗi nhóm <5
: p = 0,05 bằng phân tích dịch tễ (bảng 2x2)/ p = 0,067 phân tích Fisher chính xác
Phân tích đơn biến tương quan giữa tiền căn và xì rò miệng nối

Tiền sử bệnh mạch vành: yếu tố nguy cơ xì rò (nguy cơ xì rò tăng
3,4 lần nếu có tiền sử bệnh)
9/24/15
21
KẾT QUẢ
Số lượng vị trí
xơ vữa
N* Xì rò (%) Không xì rò
(%)
OR p**
Ước lượng CI 95%
0 vị trí 128 9 (56,3) 119 (75,8) 0,4 0,13 - 1,4 0,09
1 vị trí 36 6 (37,5) 30 (19,1) 2,5 0,7 - 8,4 0,08
2 vị trí 9 1 (6,3) 8 (5,1) 1,2 0,03 - 10,4 0,8
*: số trường hợp xơ vữa **: p<0,05: có ý nghĩa thống kê; phân tích với test de Chi-2 hoặc Fisher chính xác nếu số phần tử mỗi nhóm <5
Số lượng vị trí xơ vữa và xì rò miệng nối

Số vị trí xơ vữa vs không xơ vữa: tình trạng xì rò không khác biệt có ý
nghĩa thống kê

Không có xơ vữa có xu hướng làm giảm nguy cơ xì rò (OR < 1; không
có ý nghĩa thống kê)
9/24/15

‡: pp không bình thường, kiểm định với test de Mann-Whitney
*: số TH thu thập **: p < 0,05: có ý nghĩa thống kê
Các biến định lượng và xì rò

Truyền máu trong mổ: yếu tố thuận lợi cho xì rò
9/24/15
24
KẾT QUẢ
Biến số OR* p**
Ước lượng CI 95%
Bệnh mạch vành 1,2 0,1 - 15,1 0,9
0 vị trí xơ vữa 0,7 0,01 – 33,5 0,8
1 vị trí xơ vữa 0,9 0,02 – 29,3 0,9
ASA 2,8 0,8 - 9,9 0,1
Kiểu khâu nối tận-tận 5,8 1,3 – 26,3 0,02
Vận mạch sau mổ 1,2 0,2 – 7,6 0,8
Truyền máu trong mổ 1,001 1,0 - 1,003 0,006
*: OR calculé par la régression logistique; **: p < 0,05: statistiquement significatif

Kiểu khâu nối tận-tận và truyền máu trong mổ: yếu tố thuận lợi cho xì rò

Tiền căn bệnh mạch vành có xu hướng làm tăng tỉ lệ xì rò (OR # 1,2;
không có ý nghĩa thống kê)
Phân tích đa biến những yếu tố nguy cơ và xì rò miệng nối
9/24/15
25
KẾT QUẢ


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status