B O
TRƢỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ TP. HCM KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH
VÀ DỰ BÁO TÀI CHÍNH BẰNG PHƢƠNG PHÁP
HỒI QUY TUYẾN TÍNH TẠI CÔNG TY
TNHH BAO BÌ HOÀNG VIỆT VINA
QUẢN TRỊ KINH DOANH
QUẢN TRỊ DOANH NGHIỆP Ging dn : ThS. Nguyn Th n
c hin : Tr
MSSV: 1154010802 Lp: 11DQD05
Ging dn : ThS. Nguyn Th n
c hin : Tr
MSSV: 1154010802 Lp: 11DQD05
TP. H 2015
ii
LỜI CAM ĐOAN
nhng n c hii s
ng dn cn Th n.
Nhng kt qu li c thc hin t
t ViNat k ngu
u ng v s
Trần Anh Tiên
tc bi n Th
t ch.
i Hc T.P H
c kht trong cuc sng.
iv
NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƢỚNG DẪN
……………………………………………………………………………….………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
CHƢƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ PHÂN TÍCH BÁO CÁO TÀI CHÍNH VÀ
DỰ BÁO TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP. 4
4
m v 4
4
5
1.1.4. N 6
6
i k 6
ng kt qu hong kinh doanh 8
s 9
s 9
s qu 10
s hiu qu hong 10
s kh i 11
12
m d 12
1.2.2. Ma d 12
13
n 13
n 14
TÓM TẮT CHƢƠNG 1 15
CHƢƠNG 2: THỰC TRẠNG TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH TẠI CÔNG TY
TNHH BAO BÌ HOÀNG VIỆT VINA 16
2.1. Gii thit Vi Na 16
2.1.1. Lch s n c 16
2.1.2. Ch nhim v 16
c hong c 16
vi
2.2.2.3.3. T s n 40
s li nhun 41
2.2.2.4.1. Doanh l (ROS): 41
2.2.2.4.2. Doanh ln (ROA): 41
2.2.2.4.3. Doanh li vn ch s hu (ROE): 42
2.3. Nh 42
2.3.1. Nh 42
vii
m: 42
m: 43
2.3.1.3. n ti nh 44
TÓM TẮT CHƢƠNG 2 44
CHƢƠNG 3: 45
XÂY DỰNG MÔ HÌNH DỰ BÁO DOANH THU THUẦN BẰNG HỒI QUY
ĐA BIẾN VÀ GIẢI PHÁP THỰC HIỆN. 45
n: 45
3.2. Nh bn: 55
ng, mm v: 56
56
3.3.2. M 57
3.3.3. Nhim v: 57
3.4. Gi 57
3.4.1. Gi 57
3.4.2. Gi p: 61
3.5. Kin ngh: 62
i vc: 62
i vty: 63
TÓM TẮT CHƢƠNG 3 64
KẾT LUẬN 65
VCSH : Vn ch s hu.
ix
DANH MỤC BẢNG
Bng 2.1 Thi nhu-2014 20
Bi k -2013-2014 21
Bng 2.3 Th-2014 22
Bng 2.4 Thn ng ngun v-2014 25
Bng 2.5 Tht c-2014 26
Bng 2.6 Tht cu ngun v-2014 29
Bt qu ho-2014 31
Bng 2.8 Th- 2014 32
Bng 2.9 Th-2014 33
Bng 2.10 Thng li nhu-2014 35
Bng 2.11 Kt c-2014 36
Bng 2.12 Kt cu li nhun k c thu -2014 37
Bng 2.13 Th s -2014 37
Bng 2.14: Thng k t s n so vi t-2014 38
Bng 2.15: Th s trang tr-2014 39
Bng 2.16 Th s -2014 39
Bng 2.17 Th s n ph-2014 40
Bng 2.18 Th-2014 40
Bng 2.19 Th -2014 41
d t 54
N TT NGHIP 1 GVHD: ThS.NGUYN TH N
SVTH: TR MSSV: 1154010802
LỜI MỞ ĐẦU
1. Lý do chọn đề tài:
3. Mục tiêu nghiên cứu đề tài:
Mục tiêu chung:
Mục tiêu cụ thể:
4. Đối tƣợng và phạm vi nghiên cứu:
Đối tƣợng nghiên cứu:
Phạm vi nghiên cứu:
S
, -
5. Phƣơng pháp nghiên cứu:
N TT NGHIP 4 GVHD: ThS.NGUYN TH N
SVTH: TR MSSV: 1154010802
CHƢƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ PHÂN TÍCH BÁO CÁO
TÀI CHÍNH VÀ DỰ BÁO TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP.
1.1. Báo cáo tài chính và phân tích báo cáo tài chính
1.1.1. Khái niệm về phân tích báo cáo tài chính
i
din, ngun vn, kt qu hong kinh doanh ca doanh nghip
cung cng
u p
n tr thc hi
a doanh nghing thc phc.
a doanh nghi t
quca vic qua doanh nghi
xy
ng th ng c n kt qu
kinh doanh ca doanh nghi t ra bin dng nhm mnh,
khc phc nhm yng qun xut kinh doanh ca
doanh nghip.
c ng d thui vi
ng h gi li
t lun h
c s d th a
i s dng thnh v
Vi thc hin du ngu
c thc hin t nhiu ch th k ch
Vi nhng ma nhng ch th
mang nhi mi ch th.
1.1.3. Tài liệu và phƣơng pháp phân tích báo cáo tài chính
Tài liệu phân tích báo cáo tài chính
Bi k thc trng v
n vn ca Doanh Nghip ti mt thm nhi
m k k
t qu t qu hong
sn xut kinh doanh ca doanh nghip trong mt thi k nhnh.
t s
n tin t, thuyt minh v kt qu hong
kinh doanh
Phƣơng pháp phân tích báo cáo tài chính
Phân tích theo chiều ngang:
m khu chung cho vi
theo chiu ngang, b tich t c.
T l phch ph th
ra sao va s ti
N TT NGHIP 6 GVHD: ThS.NGUYN TH N
SVTH: TR MSSV: 1154010802
Phân tích xu hướng:
Mt bin th c ng. Trong
l
ng quan trng b ch ra nhn v bn
cht ca hong kinh doanh.
tr tin m n gi
N TT NGHIP 7 GVHD: ThS.NGUYN TH N
SVTH: TR MSSV: 1154010802
gin xun ho n.
m n bng ti
ca doanh nghip.
- Các khoản phải thu :
n ph n ca doanh nghip b
chim d t tr tuyi cu
hon phi thu gi
rn ph
cc. Chng hng hp doanh nghip m r kinh t
khou tn. V n b chim
d
- Hàng tồn kho :
hoch d tr p
n xun xut m
rng, nhim v sn xung hp thc hin tt c nh mc d
tr n kho ginh mc d tr bt
ki thn cung cp hm bo
sn xun kho gim do thiu vn
d tr vt.
* Phân tích tài sản dài hạn :
n lc s d to ra thu nhp hong trong
mt tht chu k kinh doanh. Lon ph bin nhn
hng hng st b
bao gn quyu, b, li
th n t bing v t
cu cn mc c u
vt cht k thut, th hic sn xu
1.1.4.1.2. Phân tích bảng kết quả hoạt động kinh doanh
* Phân tích tình hình doanh thu:
- doanh nghic trong
k k ng sn xung ca doanh
nghin ch s hu.
- ba ngu
cung cp dch v, doanh thu ho
* Phân tích chi phí:
- s ng ti n xut kinh doanh vi
mong mun mang v mt sn phm, dch v o hay mt kt qu nhnh.
ng sn xui nhn m
cui nhun.
- Cu lot qu kinh doanh, chi
doanh nghip.
N TT NGHIP 9 GVHD: ThS.NGUYN TH N
SVTH: TR MSSV: 1154010802
[Chi phí] = [Giá vốn hàng bán] + [Chi phí tài chính] + [Chi phí bán hàng] +
[Chi phí quản lý doanh nghiệp]
* Phân tích lợi nhuận:
- Li nhut khon thu nhp thua doanh nghi
khu tr m
- Li nhun ca doanh nghip bao gm: Li nhun thun t hong kinh
doanh, Li nhun hoi nhuc.
-
[Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh] = [Doanh thu thuần từ bán
hàng và cung cấp dịch vụ] + [Doanh thu hoạt động tài chính] – [Chi phí]
[Lợi nhuận khác] = [Thu nhập khác] – [Chi phí khác]
- Tng li nhun ca doanh nghi :
[Lợi nhuận trước thuế] = [Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh] +
1.1.4.2.2. Các tỷ số quản lí nợ
* Tỷ số nợ trên vốn chủ sở hữu
(hay ,
D/E,
.
Tỷ số nợ trên vốn chủ sở hữu = 100% x
Tổng nợ
Giá trị vốn chủ sở hữu
* Tỷ số nợ trên tài sản
(hay , ,
Tỷ số nợ trên tài sản = 100% x
Tổng nợ
Tổng tài sản
* Tỷ số khả năng trả nợ
(hay ,
DSCR Debt service coverage
ratio doanh
.
Tỷ số khả năng trả nợ =
Giá vốn hàng bán + Khấu hao + EBIT
Nợ gốc + Chi phí lãi vay
1.1.4.2.3. Các tỉ số hiệu quả hoạt động
s ng hiu qu qun c
i k
hop so vn c
m
* Vòng quay khoản phải thu & kỳ thu tiền bình quân
Vòng quay KPT =
Doanh thu thuần
TSCĐ bình quân
* Vòng quay tổng tài sản
Vòng quay TTS =
Doanh thu thuần
Tổng TS bình quân
1.1.4.2.4. Các tỉ số khả năng sinh lợi
* Tỷ số sức sinh lợi căn bản
.
Tỷ số sức sinh lợi căn bản = 100% x
Lợi nhuận trước thuế và lãi
Bình quân giá trị tổng tài sản
* Tỷ số lợi nhuận trên doanh thu
- ROS ( ,
,
cho doanh thu .
ROS = 100% x
Lợi nhuận ròng (hoặc lợi nhuận sau thuế)
Doanh thu
N TT NGHIP 12 GVHD: ThS.NGUYN TH N
SVTH: TR MSSV: 1154010802
* Tỷ số lợi nhuận trên tài sản
-ROA (hay ,
,
.
t b m tung ra th ng sn phm mi ? sn xu
sn phm trong k ti ? hay cn d tr n mt cho hong ? cn b
i vi nhng quyc
t nht nh x t nh.
N TT NGHIP 13 GVHD: ThS.NGUYN TH N
SVTH: TR MSSV: 1154010802
y, ma d t nht nh xy
h tr p thi nht. Vi m
t sc quan trng trong vic honh k hoch sn
xuc th hin qua nhng mt sau:
Nh d ng ca doanh nghi
qu d c nh xi vi doanh nghip, t
ng biu hi m thp nht nh
Nh vy doanh nghi hn ch c ri ro. D p
n sm nhi kinh doanh mi. Nh p s nc
thp thu tc s
t ln trong cnh tranh. Hay g h tr doanh nghip lp k
hoch kinh doanh cho k ti tr vp k hoch sn
xu sn phm, d thn lc.
V m u vn
thit yu cho doanh nghi c k hong
ng nhu cu v kic trng th
a doanh nghip d li
hong hin t t m ym mnh trong hot
a doanh nghi kic nhng biu ch
hkp th ci thin v th y, d
thiu trong honh k hoch sn xuch
nh k ho ng trong vic
ra quynh chin thut trong kinh doanh.
1.2.3. Các phƣơng pháp dự báo tài chính
Gi s i quy tng th E(Y/X
i
i
trung
a bin Y v X
i
t Y
i
i bao
gi i E(Y/X
i
i
lch gi t Y
i
i
)
U
i
= Y
i
- E(Y/X
i
) hay Y
i
= E(Y/X
i
2
X
2i
3
X
3i
k
X
ki
i
i quy ba bin
i quy tng th (PFR) hai bi vit PRF
ba bi
E(Y/ X
2
,X
3
1
2
X
2
3
X
3
2
i m
v, gi X
3
i.
- a Y khi X
3
i mt
, gi X
2
i.
Các giả thiết của mô hình
- a Ui bng 0 E(U
i
X
2i
, X
3i
) = 0 , i
- chui, hay: cov(U
i
,U
j
) = 0 ,