đánh giá kết quả điều chỉnh lipide máu của simvastatin ở bệnh nhân có yếu tố nguy cơ tim mạch - Pdf 30

650
Đ NH G

ẾT QUẢ Đ U CHỈNH LIPIDE MÁU CỦA SIMVASTATIN Ở B NH
NHÂN CÓ YẾU T NG Y Ơ
ẠCH
Phan Long Nhơn, Đặng Xuân Hào, Phạm Thị Tuyết Hạnh
B
v đ k o k u vự Bồ g Sơ , Bì Đị

Ó


Mục đích: Đá g á kế quả đ ều ỉ l p d áu ủ s v s
ở ữ gb
â ó≥
yếu ố guy ơ

guy ơ độ g
và 10 ă
eo
gđể
r
g

10% đế 0%.
Đối tượng và phương pháp: 7 b
â ( 9 ữ,
ó ≥ yếu ố guy ơ

ê lượ g guy ơ độ g

ol/l.
ê lượ g 10 ă độ g

rướ đ ều rị 1 ,70±3,19; S u đ ều rị 1 ,6 ± ,3 %.
G ả 1 ,1% guy ơ
ê lượ g 10 ă
eo r
g
( ừ 10-20% xuố g dướ
10% . S u uầ đ ều rị k ô g ó sự
y đổ ure, re
, SGO , SGP , glu ose uyế và
k ô g ó bấ kỳ á dụ g go ý ào ủ s v s
.
Kế quả về ươ g qu
K ô g ó ố ươ g qu
ào g ữ
ứ độ g ả
G, LDL-C,
HDL-C và guy ơ
ê lượ g 10 ă
eo r
g
vớ uổ . C ỉ ó ộ ố
ươ g qu
g ị yếu g ữ ứ độ g ả C và uổ (R=0,33 .
SUMMARY
ASSESSMENT OF LIPIDEMIA ADJUSTMENT BY SIMVASTATIN IN PATIENT
HAD RISK FACTORS OF CARDIOVASCULAR
Objective: To evaluate the lipidemia adjustment by simvastatin in patients who had risk

â gây ử
vo g à g đầu ở á ướ p á r ể . ỷ l ử vo g do á d g b
lý ày ũ g ă g dầ
k ô gp ả
ỉ r ê g ở á ướ p á r ể , à ò ă g
g y ả ở á ướ đ g p á
rể .
V N , eo ổ ứ
ế ế g ớ ớ ô g bố ì ó k oả g 66.179 gườ ử
vo g do b
độ g

à g ă . Và eo đà p á r ể k
ế và lố số g ủ ộ g
đồ g
ì dự báo dế ă
010 o số ử vo g ày sẽ ă g lê đế 100.000 gườ . Đây
ậ sự là ộ o số đá g lo g đặ r
o g à y ế,
g í
ấ rấ ấp bá và p ả ó
g ả p áp để k ố g ế ũ g ư dự p ò g ầ x
à ro g đó v rò ủ rố lo l p d áu đã
đượ
ứ g
là ộ ro g ữ g guyê
â à g đầu.
V rò ủ rố lo l p d áu ro g b
lý xơ vữ độ g
đã đượ

g ê ứu đá g á u quả ủ uố ày rê
í
gườ V N , và ấ
là sử dụ g s v s
dể đ ều ỉ l p d áu ở ữ g b
â ó yếu ố guy ơ
.
V đá g á ày là rấ ầ
ế o ự ế đ ều rị lâ sà g.
Xuấ p á ừ vấ đề rê
ú g ô ế à
g ê ứu đề à “Đá g á
u quả ủ
simvastatin ro g đ ều ỉ l p de áu ở b
â ó yếu ố guy ơ
” ằ
ụ êu
1. Đá g á kế quả đ ều ỉ l p d áu và á dụ g p ụ ủ s v s
ởb
â ó≥
yếu ố guy ơ
và guy ơ ắ b
độ g
và 10 ă
eo ê lươ g
r
g
ừ 10-20%.
2. ì
ểu ố ươ g qu g ữ kế quả g ả C , G, HDL-C, LDL-C và g ả

về ơ đ u ơ, yếu ơ; P ụ ữ đ g ó
, o
o bú; B
â k ô g du g p s v s
2.2. hương pháp nghiên cứu: Theo phươ g p áp ế ứu ó ủ đí
Phương pháp đánh giá thể trọng:
Cá í
ỉ số B I C í số B I B I = rọ g lượ g ơ ể (kg /
ều o ( 2
êu uẩ đá g á B I dự vào p â độ béo, gầy áp dụ g eo WHO 000 C âu Á á
Bì Dươ g.
Bả g .1 êu uẩ
ỉ số B I áp dụ g o gườ rưở g à WHO 000 C âu Á
á Bì Dươ g.
Giớ
Gầy
Bình thườ g
ă g â
Béo phì
Nữ
< 18, 5
18,5-22,9
23-24,9

í
ỉ VB/V
Đo VB Đo g g qu rố oặ g g qu ru g đ ể xươ g sườ uố
ù g và ào ậu (đố vớ gườ quá béo p ì . Đo V Đo g g qu
ấu uyể lớ k
đứ g ẳ g, â cách nhau 10cm.

Theo dõi tác dụng phụ: G
ậ ấ ả á dụ g p ụ ro g ờ g dù g uố
2.4. Xử lý số liệu: Dự p ầ
ề Ep I fo 6.0 Và Ex ell 000
III. KẾ Q Ả V B N
ẬN
Có 7 b
â uố g s v s
, ờ g
uầ , kế quả ư s u
3.1. Đặc điểm của mẫu:
Bả g 3.1 P â bố eo g ớ
Gớ
n
%
p
Nam
25
29,6
>0,05
Nữ
49
66,4
ổ g
74
100
Bả g 3. . P â bố eo uổ
N ó uổ

n
8
51
11
4
74
%
10,8
68,9
14,8
5,4
100
N ậ xé B I ru g bì
1,1± ,3. N ó b
â ó BI bì
ườ g o ấ (68,9% .
Bả g 3. . P â bố eo béo p ì d g
BPDN(+) (VB/V ≥ 0,8
BPDN(-)
ổ g
n
61
13
74
%
82,43
17,56
100
N ậ xé ỉ VB/V ru g bì 0,90±0,06. C ủ yếu b
â là béo p ì d g


653
TC (mmol/l)
TG (mmol/l)
HDLC (mmol/l)
LDL-C (mmol/l)
rướ Đ
5,09±1,04
2,17±1,12
1,29±0,41
2,89±0,88
S uĐ
4,11±0,83
1,61± 0,84
1,15±0,34
2,24±0,78
ă g-g ả %
G ả 19, %
Gả
,80%
G ả 10,80%
Gả
, 0%
p

Ure
Creatinin
rướ Đ
5,35±2,62
97,74±78,54
S uĐ
5,64±3,04
91,82±25,76
p
>0,05
>0,05
N ậ xé K ô g ó sự y đổ ure và re
ủ ậ
Bả g 3.9. Kế quả á dụ g lê glu ose uyế
Glucose
p
rướ Đ
5,69±2,43
>0,05
S uĐ
4,97±1,19
N ậ xé S u đ ều rị k ô g ó sự y đổ à lượ g glu ose uyế .
Bả g 3.10. Kế quả ê lượ g guy ơ độ g
và 10 ă
Nguy ơ 10 ă
p
rướ Đ
15,70±3,19%
>0,05
S uĐ

- Ng ê ứu HPS (He r pro e o s udy, 003 rê 963 b
â Đ Đ yp
ó y
k ô g ó kè b
. Kế quả g ả 33% N C và độ quị ở ó
ób
và g ả
7% ở ó k ô g ó b

.
- Ng ê ứu ASS ( ulticentre anti- ero
s udy,199
rê 381 b
â dù g
s v s
ó ụp Đ V rướ và s u đ ều rị. Kế quả ả
đườ g kí Đ V ở ổ ẹp
ấ . Rõ rà g o đế
ờ để
ày v rò ửu í
ủ s v s
ó r ê g và s
ó u g
ởb
â ó yếu ố guy ơ
đã đượ k ẳ g đị .
3.3. ết quả về tác dụng phụ
Qua 7 b
â sử dụ g s v s
ro g ờ g

g ị yếu g ữ ứ độ g ả C và uổ (R=0,33 .

4.5
4
3.5
3
2.5
2
1.5
1
0.5
0

y = -0.0205x + 3.0772
R2 = 0.0775

0

20

40

60

B ểu đồ 3. ươ g qu
N ậ xé K ô g ó ố ươ g qu g ữ

80

100

G và uổ (R=O,1 .
2
1.5
1
0.5
y = 0.0031x + 0.9364
R2 = 0.0057

0
0

50

100

B ểu đồ 3. ươ g qu g ữ HDL-C s u đ ều rị vớ uổ
N ậ xé K ô g ó ố ươ g qu g ữ ứ độ y đổ HDL-C và uổ (R=O,07 .


655
6
5
4
3
2
1
0
0

5

4,11±0,83mmol/l. r gly er ừ ,17±1,1
ol/l g ả xuố g 1,61± 0,8
ol/l. LDL-C ừ
,89±0,88
ol/l g ả xuố g , ±0,78
ol/.
HDL-C ừ 1, 9±0, 1
ol/l g ả xuố g 1,1 ±0,3
ol/l. ê lượ g 10 ă độ g

rướ đ ều rị ừ 15,70±3,19%, s u đ ều rị g ả xuố g 1 ,6 ± ,3 %. G ả 1 ,1% guy ơ
ê lượ g 10 ă
eo r
g
( ừ 10- 0% xuố g dướ 10% . S u uầ đ ều rị k ô g
ó sự y đổ ứ ă g g , ậ , glu ose uyế và k ô g ó á dụ g go ý ào ủ s v statin.
. Kế quả về ươ g qu
K ô g ó ố ươ g qu
ào g ữ
ứ độ g ả
G, LDL-C,
HDL-C và guy ơ
ê lượ g 10 ă
eo r
g
vớ uổ . C ỉ ó ộ ố
ươ g qu
g ị yếu g ữ ứ độ g ả C và uổ (R=0,33 .
H
HẢO

9. Information about the update of the Adutl Treatment Panel III-ATP III (2004), Guideline.
10. Sever PS, Daviot B (2005), ASCOT-LLA-The Anglo-scandinavian cardiac outcomes
trial-lipid lowering arm, 2003, What is what-Astrazeneca, pp 51
11. Schwart GG, Oliver MF (2005), MIRACL-Myocardial ischemia reduction with
aggressive cholesterol lowering study, 2001, What is what-Astrazeneca, pp 378.
12. Third report of the National Cholesterol Education Propram (NCEP) Expert Panel on
Detection (2001), Evaluation and treatment of hiht blood cholesterol in adult. NIH
Publicatioms. No 01-3670.




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status