662
NGHIÊN CỨU TÌNH HÌNH TH A CÂN, BÉO PHÌ CỦ NGƯỜI LỚN
TRONG CỘNG ĐỒNG DÂN Ư ẠI TỈNH QUẢNG NAM
Nguyễn Thị Liên
Trung tâm Truyền Thông GD-SK Quảng Nam
.Đ
V NĐ
H
y ì
ì
ừ â và béo p ì đ g ǎ g lê vớ ố độ báo độ g k ô g ữ g ở
các quố g p á r ể
à ở ả á quố g đ g p á r ể . Đây ậ sự là ố đe dọ ề ẩ
ro g ươ g l . eo số l u ủ 63 quố g , rê
ế gớ
y, ứ
gườ lớ l
ó1
gườ bị béo p ì. Cá
à g ê ứu o b ế 0%
g ớ và 30% ữ g ớ bị ừ â , ò
%
g ớ và 7% ữ g ớ bị béo p ì 1 . Ở V N , đ ều r
ớ
ấ ủ V
D
dưỡ g o ấy ì
r g ừ â , béo p ì ở gườ V N
đ g ă g
, ro g đó ỷ l
ƯỢNG V
HƯƠNG H
NGH ÊN Ứ
2.1. hiết kết nghiên cứu
Đây là g ê ứu ô ả ắ g g, ế à
ừ á g 1 đế
á g1 ă
007, ế kế
eo p ươ g p áp ọ
ẫu gẫu
ê
ều g đo .
2.2. Đối tượng nghiên cứu
Cư dâ đ g số g và là v
ộ số xã / p ườ g ở á uy / ị xã / à p ố đ
d
o k u vự là vù g đồ ú , ru g du, đồ g bằ g ve b ể và đô ị ủ ỉ Quả g N .
Cỡ ẫu đ d
ro g ỗ uy
g ê ứu là 198 gườ (sử dụ g ô g ứ í
ở ẫu
N ư vậy, ỡ ẫu là 198 gườ X
uy = 79 gườ , ê # % dự p ò g o á rườ g
ợp bỏ uộ , ư vậy ẫu g ê ứu # 800 gườ .
2.3. hương pháp nghiên cứu
Tổ chức thăm khám eo ộ quy rì
ố g ấ
- Đị đ ể
r y ế xã / p ườ g
- ă k á
< 20
Bì
ườ g
≥ 10 đế < 0
≥ 0 đế < 30
Hơ o
≥ 0 đế
3.1. Đặc điểm chung
Cỡ ẫu 801 đố ượ g, ro g đó, 300 (37, %
và 01 (6 , % ữ, uổ
ỏ ấ là
30, uổ lớ
ấ là 7 , đ số ≤ 9 uổ (7 .91% .
P â bố eo đị dư
à p ố
Kỳ 187 gườ ( 3.11% , uy Bắ rà y 18 gườ
( . % , uy H p Đứ 9 gườ ( .33% , uy Nú
à
7 gườ ( 8.3 % ; ỷ l ày
p ù ợp vớ p ươ g p áp p áp ọ
ẫu.
P â bố eo g ề g p Đố ượ g
ế đ số là ô g dâ ( .9% đặ rư g o ề
k
ế ủ đấ ướ ô g g p, á bộ v ê
ứ
à ướ ( . % , á g à
g ềk á
ấp ơ .
3.2. ác yếu tố nguy cơ
- Cá yếu ố guy ơ ơ bả C ú g ô
ỉ đá g á á yếu ố guy ơ ơ bả . ỷ l á
yếu ố guy ơ g ả dầ
ưs u
o ấ là rố lo l p d áu ( .3 % , ếp đế là HA
( .8 % , ú uố lá (17.87% , lố số g ĩ
(17.73% , í gặp ấ là Đ Đ ( . 9% . Sự k á
664
Vù g g ê
Núi Thành
Kỳ
H p Đứ
Bắ
rà
y
ứu
Nam
ữ
Nam
ữ
Nam
ữ
Nam
ữ
Chung
78
149
71
114
56
139
95
99
5
0.6
19
2.4
18
2.3
15
1.9
3
0.4
9
1.1
15
1.9
17
2.1
91
11.4
g đó ừ â
HÂN B
Ỡ
B I≥
n
%
5
0.6
21
Nam
5.5
6
Nữ
8.2
9
Chung
13.8
14
Béo p ì, đặ b là béo p ì ru g â , là ă g guy ơ ắ b
Đ V và độ ử do b
Đ V, ố l ê qu
ày đã đượ g ê ứu r
g
ỉ r ừ ữ g ă 80 ủ
ế kỷ
XX bở vì béo p ì k ô g ỉ dẫ đế sự đề k á g sul và Đ Đ à ò
g vào rố lo
lpds
xơ vữ , ú đẩy v ê và ă g ườ g s
xơ vữ độ lập vớ
ữ g á độ g rê sự
đề k á g sul
oặ l popro e . Nguy ơ b
và Đ Đ yp II ă g lê ù g vớ ă g
B I; gườ ú uố lá béo p ì ó đờ số g gắ ơ 1 ă so vớ gườ k ô g ú ó â
ặ g bì
ườ g .
Kế quả g ê ứu ủ ỉ l béo p ì eo vò g bụ g và eo VB/V lầ lượ là 13.8% và
1 %(
3.3.4. Phân bố chỉ số mỡ nội tạng theo độ tuổi
Bả g 3. P â bố ỉ số ỡ ộ
g eo độ uổ
ă g ỉ số ỡ ộ
g
K ô g ă g ỉ số ỡ ộ
g
uổ
Chung
n
%
n
%
20 - 9 uổ
55
5
0.62
50
6.24
30 - 39 uổ
98
21
2.62
77
9.61
40 - 9 uổ
237
24
3.00
213
oặ k ô g o độ g ể lự ó xu ướ g ă g ỡ ộ
g so vớ
ữ g gườ ập ể dụ và
ữ g gườ ày dễ ắ
ữ gb
, k á g sul , ộ
ứ g rố lo
uyể oá...
ộ á
ó ý g ĩ . ro g g ê ứu ủ
ú g ô ă g ỉ số ỡ ộ
g gặp ở 99 đố ượ g
ế ỷ l 1 .36%
3.4. ác rối loạn có liên quan đến béo phì
3.4.1. Mối liên quan giữa nguy cơ béo phì với THA
MỐI LIÊN QUAN GiỮA BÉO PHÌ VÀ THA
Béo phì
không THA
18%
Béo phì có
THA
82%
chun
Nữ Nam
g
Nguy ơ b
VB/VM
ỡ g
% ỡ
r
0.146
0.266
0.549
0.426
p
r
0.034
0.151
0.237
0.346
p
>0.05
ấ để dự đoá guy ơ
áu .
V.
Ế
ẬN
Qu p â í , ú g ô rú r ộ số kế luậ s u
4.1. ỷ lệ thừa cân, béo phì:
eo B I ế
. %, ro g đó ừ â
ế 11. %, béo p ì ế 11%
eo vò g bụ g và eo VB/V lầ lượ là 13.8% và 1 %
eo ỷ l ỡ ơ ể ì ỷ l ày ế ỷ l 25.75%,
eo ỉ số ỡ ộ
g ế ỷ l 1 .36%
4.2. ối liên quan gi a nguy cơ béo phì với các yếu tố nguy cơ
Béo p ì ó l ê qu đế HA gặp ế 8 .1 %,
Nguy ơ ắ b
và
ro g 10 ă ươ g qu
uậ vớ B I (r = 0.639, p
ă g l ên
ướng dự
667
p ò g, đ ều trị có hi u quả.
-K
ó yếu ố guy ơ ắ b
ê đế á ơ sở y ế k á và đượ ư vấ về á b
p áp dự p ò g. Cầ uâ
ủ eo ữ g ướ g dẫ ủ á bộ y ế.
- Hưở g ứ g í
ự
ươ g rì
ự ă só sứ k oẻ, ro g đó ưu ê v
ập ể dụ
đều đặ và ự
ế độ ă uố g ợp lý, ó k ô g vớ ấ ả á
ấ kí
í gây
o
sứ k oẻ ư b , rượu, uố lá…
5.2. Đối với cơ quan ruyền thông Giáo dục Sức khoẻ
- K uyế áo rê á p ươ g
ô g
đ
ú g về á b
p áp p ò g gừ ê
phát hai b
- ổ ứ á ộ ảo k o ọ , á buổ g o b
uyê
ô để ó đ ều k
o á bộ y
ế
sẻ k
g
ro g ô g á k á
ữ b
ó
u g và p ò g gừ b
và ,
ão ó r ê g.
5.4. Đối với các cơ quan, ban ngành, đoàn thể trong tỉnh
Bảo v , ă só và â g o sứ k ỏe là bổ p ậ ủ
ỗ gườ dâ , ỗ g đì và
ộ g đồ g, là rá
ủ ấp ủy đả g, í quyề , ặ rậ ổ quố , á đoà
ể â
dân... ro g đó gà y ế g ữ v rò ò g ố về uyê
ô kỹ uậ . Vì vậy, để o đ ều k
cho công tá
ă só sứ k ỏe ó
u g và ô g á dự p ò g ó r ê g ó đủ đ ều k
oà
à
ố
vụ, ầ p ả
- Đầu ư í đá g về ơ sở vậ
ấ , r g ế bị p ù ợp vớ ừ g uyế . Bê
dư ng, Vi d
dưỡng Vi t Nam.
3. Đặng Thị Di u Hiền, Hoài Thị D ( 008 , ì
ì béo p ì và ă g uyết áp ở nhân dân
668
xã Hươ g Lo g, à p ó Huế, Y học thực hành, số 616-617, Tr 549 – 561
4. Nguyễ
ị K Hư g ( 00 , ì
r g ừ â và béo p ì á ầ g lớp dâ ư à
p ố Hồ C í
ă 1996-2001, Tạp chí Y học thực hành, số 18.
5. Nguyễ Cô g K ẩ ( 006 , Điều tra của Viện Dinh dư ng về béo phì, Bộ
ế
6. Hà Huy Khôi (2002), Béo phì, dinh dư ng dự phòng các bệnh mạn tính, à xuấ bả y
ọ , Hà Nộ .
7. Hà Huy Khôi (1997), ấy vấn đề dinh dư ng trong thời kỳ chuyển tiếp, à xuấ bả
ọ , Hà Nộ .
8. Hà Huy Khôi, Nguyễn Công Khẩn (2002), Thừa cân béo phì, một vấ đề sức khoẻ cộng
đồng mới ở ước ta, Tạp chí Y học thực hành, (số 148) tr 5-9
9. Trần Lâm (2006), Nghiên cứu tác dụng của Atorvastatin trên n ng độ protien phản ứng
C độ nhạy cao ở bệnh nhân suy động mạch vành mạn, Luận án BSCK cấp II, Đ i học Y
khoa Huế
10. Đỗ
ị K
L ê , Ng ê Nguy
u, Nguyễ Vă N ê , Nguyễ Xuâ N ,
Nguyễ Đỗ Vă A ( 00 , D ễ b ế ì
r g ừ â , béo p ì ủ ọ s