714
NỒNG ĐỘ NT-proBNP HUYẾT THANH VÀ R I LOẠN CHỨ NĂNG
TH T TRÁI Ở B NH NHÂN Đ
H
ĐƯỜNG TYPE 2 HÔNG ĂNG
HUYẾT ÁP
1
rườ g Đ i ho
Nguyễn Hải Thuỷ1, Lê Thanh Tùng2
Dược Huế, B nh vi n Quận 10 Tp Hồ Chi Minh
2
Ó
Ắ
Mục tiêu: Ng ê ứu sự l ê qu g ữ ồ g độ N -proBNP vớ ứ ă g ấ rá
ởb
â đá áo đườ g ype k ô g ă g uyế áp.
Đối tượng và phương pháp nghiên cứu: K ảo sá s êu â doppler
và ồ g độ
NT-proBNP uyế ươ g ở b
â Đ Đ k ô g ă g uyế áp
Kết quả Nồ g độ N -proBNP ở ó k ô g ó RLCN r là 8, ± 3 , 3 và ở
ó
ó RLCN r là 86,19 ± 30,3 (độ I 80,79 ± 1,67; độ II 61, ± 9 ,7 và
độ III là 99, (pg/ l , p
ủ N -proBNP là 0,91 vớ k oả g
ậy 0,8 ; 0,976 , p< 0,001 . Nếu lấy đ ể ắ
là 1 , pg/ l ì độ
y là 9 ,73 % , độ đặ
u là 71,76 % , g á rị ẩ đoá dươ g
là ,9 % và g á rị ẩ đoá â là 98, %. Vớ đ ể ắ ày, độ
y ũ g ươ g ự vớ
đ ể ắ 1 , (pg/ l .
Kết luận Nồ g độ N -proBNP uyế ươ g ươ g qu vớ ì
r g rố lo
ứ
ă g và â
u ấ rá ở b
â Đ Đ k ô g HA .
SUMMARY
Aim: The aims of this research were to evaluate the relation between NT-proBNP
leves and the left ventricular dysfunction in type 2 diabetic patients.
Patients and Methods: Plasma levels of NT-proBNP were measured and left
ventricular function were performed by Doppler echocardiography in Retrospective and
registry study of 194 type 2 diabetic patients without hypertension.
Results: NT-proBNP levels were 48,44 ± 34,53 (pg/ml)in group without diastolic
dysfunction - DD) and 286,19 ± 230,34( group diastolic dysfunction) (grade I: 280,79 ±
241,67; grade II: 261,4 ± 92,72 and grade III: 599,4, p
ầ k ô g ó r u ứ g ro g ộ ờ g
dà , d ễ ế
â
ầ và sớ vớ á b ểu
ủ á rố lọ
ứ ă g â rươ g , s u đó rố lọ
ứ ă g â
u ấ rá . ro g ữ g ă gầ đây vớ sự p á r ể ủ
ẩ đó
ì ả , s êu â
đã rở à p ươ g p áp k ô g xâ
ập, dễ sử dụ g. Bê
đó á
à k o ọ đã ì r á pep de bà
u ó B, đặ b N -proBNP có vai
rò ro g ẩ đó rố lo
ì
á và ứ ă g
, ướ lượ g độ ặ g và ê lượ g
suy tim [42]. rê
ếgớ ó
ều ô g rì
g ê ứu về dấu ấ s
ọ ày,
V
N v đị lượ g N -proBNP ò k á ớ ẽ và ư đượ ứ g dụ g rộ g rã ro g
lâ sà g. ro g ữ g ă gầ đây , ở ướ
đã ó á ô g rì
g ê ứu N [6],[22], suy ậ
[23] , ư g ư ó g ê ứu rê
p ò gk á
ộ
ế –B
v Quậ 10. ờ g
ừ á g 0 / 010 đế
á g 0 / 011.
716
Tiêu chuẩn chọn bệnh nhân: BN ộ đủ êu uẩ
ọ lự đồ g ý
g
g ê ứu, ự
đủ á yêu ầu lâ sà g và ậ lâ sà g và k ô g ó êu uẩ
lọ rừ đượ
ọ vào g ê ứu.
Tiêu chuẩn loại trừ:
-B
â ă g uyế áp, độ quỵ, suy ậ (Cre inin máu > 1,5 mg %), b
ơ
( ơ
p ìđ , ơ
â
ễ ,vê
ơ
,b
van tim (hẹp ở v Độ g
ủ, ẹp ở v
lá , rố lọ
ịp
N HA, g đọ suy
eo ACC / AHA .
+ ô g số về ì
á và ứ ă g ấ rá rê s êu â
.
+ ô g số ẩ đoá p ì đ
ấ rá rê đ
â đồ.
+ Nồ g độ N – proBNP uyế ươ g.
Định lượng n ng độ NT-proBNP
+ ụ đí Dấu ấ s
ọ p á
b ế đổ ấu rú và ứ ă g ấ rá
+ Kỹ uậ
ự
rê
áy Cob s. 6000
k o s
oá – Trung tâm Medic
.
+Để
ắ N -proBNP Đ ể
ắ k ô g p ụ uộ uổ
o BN go rú là 1 pg
/ml
Xử lý số liệu: eo p ươ g p áp ố g kê y ọ , sử dụ g ươ g rì xử lý số l u
ố g kê SPSS 16.0 và p ầ
ề
ed ls 10.
. Ế Q Ả NGH ÊN Ứ
ứ ă g â rươ g ấ rá g ữ
và ữ ( p > 0,0 .
Bả g 3. . ỉ l rố lo
ứ ă g â rươ g ấ rá dự rê s êu â
p
0,173
0,14
0,84
0,53
0,82
á
ô g số
717
Rố lo
ứ ă g â
rươ g
ổ g ộ g (n =
104)
Nam (n =
35)
Nữ (n = 69)
p
ứ ă g â rươ g ấ rá g ữ
và ữ (p > 0,0 .
Bả g 3.3. NT-proBNP p â bố eo rố lo
ứ ă g â rươ g
NT-ProBNP ( pg/ml )
Rố lo
ứ ă g tâm
p
ổ g ộ g (n =
rươ g
Nam (n = 35) Nữ (n = 69)
104)
229,43
Có (n = 41)
307,01 ± 253,2 286,19 ± 230,34
±146,14
< 0,001
Không có (n = 63 )
47,65 ± 35,37 48,93 ± 34,45
48,44 ± 34,53
Độ I (
239,36
297,36 ±
280,79 ± 241,67
=35)
±150,09
270,72
Độ II ( =
P â độ
130,2
Bả g 3. . ỉ l rố lo
ứ ă g â
u ấ rá dự rê s êu â
Có
41 (39,42%)
11 (31,43%)
718
Rố lo
ứ ă g â
ổ g ộ g (n =
Nam (n =
Nữ (n = 69)
p
thu
104)
35)
Có
19 (18,27%)
6 (17,1%)
13 (18, 8%)
0,83
Không có
85 ( 81,73% )
29 (82,9 %) 56 (81,2% )
N ẹ
ổ g ộ g (n =
Nam (n = 35) Nữ (n = 69)
104)
K ô g g ả (n = 85)
64,38 ± 49,7 102,89 ± 105,35
89,75 ± 91,8
0,001
G ả ( = 19)
300,08±171,01 412,05 ± 343,49 376,69 ± 299,4
N ẹ (n =
360,87 ± 183,6 457,43 ± 414,7 425,24 ± 347,7
12)
ứ độ
gả
Vừ ( = 7) 178,5 ± 27,15 339,46 ± 205,68 293,47 ±185,72
< 0,001
Nặ g ( =
0)
N ậ xé Có sự k á b
óý g ĩ
ố g kê g ữ
ó
ó và k ô g ó rố lo
ứ ă g â
u ấ rá dự eo E và g ữ á ứ độ g ả E (p < 0,0 ) .
3.3. ương quan gi a N -proBN với biến đổi chức năng tâm trương thất trái dựa vào
SA tim
- Không có sự ươ g qu g ữ N -proBNP vớ só g E vớ r = 0,109 (p > 0,05).
- Không có sự ươ g qu g ữ N -proBNP vớ só g A vớ r = 0,1 (p > 0,05).
- Có sự ươ g qu
u eo p â suấ ố g áu vớ r = 0, 0 ( p < 0,001 .
3.5. Giá trị chẩn đoán rối loạn chức năng tâm trương thất trái của N -proBNP
Bả g 3.7. Cá đ ể ắ ủ ồ g độ N -proBNP và độ
y, độ đặ
u ươ g ứ g
vớ đ ể ắ đó để ẩ đoá rố lo
ứ ă g â rươ g ấ rá
Nồ g độ N – proBNP (pg/m)
Se
Sp
Se + Sp
Dướ đườ g o g
5,65
1
0,015873
1,015873
0,015873
124
1
0,968254
1,968254
0,968254
125,5
1
0,984127
1,984127
0,984127
1393
0
1
ứ ă g â rươ g ấ rá .
RLCN â rươ g trên siêu âm tim
ổ g ộ g
Có
Không có
Có b ế đổ
41 (39,4%)
2 (1,9 %)
43 (41, 3%)
NT- proBNP
Bì
ườ g
0 (0 %)
61 (58,7 %)
61 (58,7 %)
ổ g ộ g
41 (39,4%)
63 (60,6 %)
104 (100%)
N ậ xé Có sự ươ g ợp g ữ N -proBNP và s êu â
ro g ẩ đoá rố
lo
ứ ă g â rươ g vớ ỉ số K pp = 0,96 0,9 ; 0,998 và p < 0,001.
3.5. Giá trị chẩn đoán rối loạn chức năng tâm thu thất trái của N -proBNP
Bả g 8 . Cá đ ể
ắ ủ ồ g độ N -proBNP và độ
y , độ đặ
u ươ g ứ g
vớ đ ể ắ đó để ẩ đoá rố lo
ứ ă g â
N ậ xé Ứ g vớ ỗ đ ể
ắ ủ ồ g độ N -proBNP, chúng ta có độ
y, độ
đặ
u ươ g ứ g. Ở đây đ ể ắ ố ưu ủ N –proBNP là 129,8 (pg/ l ; ươ g ứ g
vớ độ
y là 9 ,73 % và độ đặ
u là 76, 7 %. Nếu lấy đ ể ắ là 1 , (pg/ l ì độ
y là 9 ,73 % và độ đặ
u là 71,76 %. Giá rị ẩ đoá dươ g là ,9 %; g á rị ẩ
đoá â là 98, %.
721
B ểu đồ 7. B ểu đồ
ậ d g ROC ủ N -proBNP ro g ẩ đoá rố lo
ứ
ă g â
u ấ rá dự eo E
N ậ xé Vù g dướ đườ g o g ậ d g ROC ủ N -proBNP để ẩ đoá
RLCN là 0,91 vớ k oả g
ậy 0,8 ; 0,976 ó ý g ĩ ống kê (p < 0,001).
Bả g 3.9. Sự ươ g ợp g ữ N -proBNP và s êu â
ro g ẩ đoá rố lo
ứ ă g â
u ấ rá .
RLCN tâm thu trên siêu âm tim
ổ g ộ g
ó RLCN r là 170 ± 06 và ở ó bì
ường là 92 ± 169 (pg/ ml) (p < 0,0001 )
[38]. Kế quả ày ấp ơ so vớ g ê ứu ú g ô . Và gượ l ro g g ê ứu
ủ J s
e G , ồ g độ N -proBNP ở RLCN r ẹ là 376 ± 638 , ru g bì và
ặ g là 1. 19 ± 3. 3 ( pg/ l [52] . Kế quả ày o ơ so vớ g ê ứu ú g
ô . s oepe C g ê ứu 68 BN ó r u ứ g RLCN r ( E ≥ 0% , g
ậ N proBNP là 189. pg/ L ă g o g ê rọ g so vớ
ó
ứ g 1,89 pg / l(p
ủ
ố ươ g qu g ữ N -proBNP
vớ á g đo RLCN r ủ s oepe C ì ấp ơ
ú g ô (r = 0, 8 so vớ r =
0,60 . ươ g ự vớ đá g á p ì đ
ấ rá , ú g ô ũ g g
ậ g ữ NT-proBNP
và s êu â
ó sự ươ g ợp ro g ẩ đoá RLCN r ấ rá vớ
ỉ số K pp là
0,96 [0,922; 0,998] và p < 0,001.
4.4. ương quan gi a nồng độ N -proBN với biến đổi chức năng tâm thu
K xé ố ươ g qu g ữ N -proBNP vớ g á rị E , ú g ô g
ậ gữ
ú g ó sự ươ g qu
g ị
ứ độ vừ vớ r = - 0, 1 ; p < 0,001. Đ ều đó ó g ĩ
là ứ g vớ ồ g độ N -proBNP à g o ì E à g g ả và gượ l , kế quả ày p ù
ợp vớ g ê ứu ủ á á g ả ro g và goà ướ . Hò g A
ế g
ậ ó
[22]
sự ươ g qu
g ị g ữ ồ g độ N -ProBNP vớ E (r = - 0.4705, p
óý g ĩ
ố g kê vớ p < 0,001. Ở đây đ ể
ắ ố ưu
ủ ồ g độ N – proBNP là 1 , ( pg/ l , ươ g ứ g vớ độ
y là 100 % và độ đặ
u là 98, 1 %, g á rị ẩ đoá dươ g là 97,6 %, g á rị ẩ đoá â là 100 %.
723
Abhayaratn WP ấy k ả ă g p á
RLCN r ẹ ủ N – pro BNP ì rấ
yếu dướ đườ g o g b ểu d ễ 0. 6-0.66. Ngượ l là sự b ểu
ủ N -proBNP để
p á
E ≤ 0% và RLCN r ứ độ vừ ì
vớ đườ g b ểu d ễ > 0.90 bấ
ấp uổ , g ớ , ề sử ă g uyế áp, đá áo đườ g , b
và [ 31]. Gormus U
g
ậ vù g dướ đườ g o g - AUC ủ N -proBNP để ẩ đoá RLCN r rê
BN Đ Đ là 0,96 vớ p = 0,0001. Đ ể ắ là 7,9 pg/ l ó độ
y là 93 % và độ đặ
u là 81 % [ 50]. So vớ g ê ứu ày, đ ể
ắ g ê ứu ú g ô là 1 , (pg/
l ó độ
y và đặ
u o ơ . eo R
rd W. roug o , N -proBNP > 600
pg/ l là yếu ố dự báo độ lập
ấ RLCN r g đo
u. RLCN r và g ả độ o g ã
ấ
rá gây ê
ữ g b ểu
ủ suy
su g uyế ở BN Đ Đ vớ
ứ ă g â
u
bì
ườ g. V p á
sớ RLCN r rướ k
ó b ểu
r u ứ g lâ sà g
ó ý g ĩ qu
rọ g, g úp ầy uố ó
ế lượ đ ều rị ả
ấ lượ g uộ
số g gườ Đ Đ.
ro g g ê ứu ủ
ú g ô , ếu lấy N -proBNP ở ứ 1 , (pg/ l là đ ể
ắ vừ để ẩ đoá RLCN r (độ
y là 100 % và độ đặ
u là 98, 1 % và vừ
để ẩ đoá p ì đ
ấ rá (độ
y là 97,67 % và độ đặ
u là 100% .
4.6. hẩn đoán rối loạn chức năng tâm thu thất trái
Đườ g b ểu d ễ đườ g o g ậ d g ROC ủ N -proBNP ro g ẩ đoá
RLCN
í 9 .83% , vù g dướ ROC 0.9696 [22] .
eo Nguyễ
ị u Du g
gưỡ g 8 0 ( pg/ l
o độ í xá ủ suy
o ấ 96%, độ
y 9 % và độ đặ
u 98%, g á rị ê đó dươ g 97% , g á rị
ê đoá â 9 %. Nồ g độ N -proBNP > 11.600 ( pg/ l ì k ả ă g suy
ặ g,
gưỡ g lọ rừ suy
ủ N -proBNP là 1 0 pg/ l ó g á rị ê đó â 100% [ 6 ] .
724
So vớ
g ê ứu ro g ướ ủ Hoà g A
ế và Nguyễ
ị u Du g,
kế quả ủ
ú g ô vớ đ ể ắ là 1 , (pg/ l ó độ
y, độ đặ
u, g á rị ẩ
đoá dươ g, g á rị ẩ đoá â đều ấp ơ .
Boerr g er LC g ê ứu 1.869 BN g
ậ để
ắ để p á
RLCN
ấ
rá E ≤ 0 % là 1 9 pg/ l, vù g dướ đườ g o g ROC là 0,78 ó độ
u là 71,76 % so vớ 60%). Irene B
g ê ứu 1.01 BN g
ậ đ ể ắ ố ưu ủ N -proBNP để p á
RLCN r
ru g bì đế ặ g và RLCN
là 1 ( pg/ l (
< 67 uổ ó độ
y - Se là
87, % , độ đặ
u –Sp là 9 ,7 %, ữ < 67 uổ ó Se 100 %, Sp 8 ,1 %,
≥ 67 uổ
ó Se 100 %, Sp 77,1 %, ữ ≥ 67 uổ ó Se 100 %, Sp 9,9 % ,vù g dướ đườ g o g
là 0,94[ 38]. ro g g ê ứu ú g ô vớ đ ể
ắ 1 pg/ l để ẩ đoá RLCN
ó độ
y và độ đặ
u ó đ ể g ố g vớ g ê ứu rê .
Do g
A qu 3 g ê ứu vớ ở ẫu là 3.0 1, g
ậ ó 10 % bị
RLCNT và 3.1% ó suy
. Số ru g bì
ủ N -proBNP ập ru g ở ứ bì
ườ g, ó RLCN
và suy
lầ lượ là 0 pg/ l, 117.3 pg/ l và 69.6 pg/ l (
p
ỉ đị s êu â
ặ dù đ ể
ắ để p á
RLCN
ở ỗ g ê ứu ó k á
u, ư g kế
quả g ê ứu ú g ô ó p ầ ươ g đươ g vớ ộ số g ê ứu ro g và goà
ướ , đặ b là vớ á g ê ứu rê ù g quầ
ể đá áo đườ g ẳ g
ư
ủ
r Huels
, Be Ire e vớ số lượ g b
â lớ ê kế quả ó ý g ĩ
[38]
[
56]
k o ọ
o
,
. N ư vậy vớ kế quả N -proBNP lớ ơ 1 ( pg/ l
ì xá
suấ
ob
â đó ó RLCN
. Qu kế quả k ảo sá g á rị ẩ đoá ủ N proBNP để đá g á b ế đổ ì
á và ứ ă g ấ rá , g ê ứu ủ
ú g ô
ì
ấy đ ể
E g ả là 18, 7%, b ứ độ g ả
ẹ,
vừ và ặ g lầ lượ là là 11, %, 6,73% và 0 %, p > 0,0 . Nồ g độ N -proBNP ở ó
k ô g ó RLCN
là 89,7 ± 91,8 và ở ó
ó RLCN
là 376,69 ± 99, (
ẹ
,
± 3 7,7; vừ 93, 7 ±18 ,7 ; k ô g ó độ ặ g; p 0,0 và só g A (r = 0,1 ; p > 0,0 . Đồ g ờ g ữ
NT-proBNP vớ á g đo RLCN
ũ g ó ố ươ g qu k á ặ ẽ (r = 0, 0 ;
p < 0,001 . Bê
đó N -proBNP ươ g qu
g ị
ứ độ vừ vớ E (r = - 0,414,
p < 0,001).
Để
ắ ố ưu ủ N – proBNP để ẩ đoá RLCN r là 1 , pg/ l (vù g
dướ đườ g o g ậ d g ROC ủ N -proBNP là 0,996 vớ k oả g
ậy 0,987 ;
1,00 , p< 0,001, độ
y là 100 %, độ đặ
5.
6.
H
HẢ
rầ Hữu Dà g ( 008 , Đá áo đườ g, Giáo trình sau đại học chuyên ngành
nội tiết & chuyển hóa - N à xuấ bả đ ọ Huế, r. 1- 223.
Nguyễ
y K uê ( 003 , B
đá áo đườ g , Nội tiết học đại cương- NXB
ọ , r.3 9.
Hùy Vă
( 008 ,
Họ Giáo trình sau đại học – NXBĐ
Họ Huế, r. 11 – 47.
Nguyễ Hả
ủy ( 009 , B
ơ
đá áo đườ g, Bệnh tim mạch trong đái
tháo đường, N à xuấ bả Đ Họ Huế , r. 16 –249 .
Nguyễ A Vũ ( 008 , Đá g á ứ ă g ấ và uyế độ g bằ g s êu â
doppler, Siêu âm tim từ căn bản đến nâng cao, N à xuấ bả Đ
ọ Huế ,
tr.168- 185.
Dencker M, Stagmo M, Dorkhan M ( 2010 ), Relationship between natriuretic
peptides and echocardiography parameters in patients with poorly regulated type
2 diabetes. Vascular Health and Risk management, pp 6 373-382.