Giáo án toán lớp 4 theo chương trình VNEN (HK1) - Pdf 30

KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN TOÁN VNEN LỚP 4
Năm học: 2014 – 2015
Bài 1: Ôn tập các số đến 100000.
I. Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Mỗi nhóm 5 tấm thẻ được cắt từ giấy trắng hoặc bìa hoặc có thể dùng các bảng con của Hs
để thực hiện yêu cầu 1/3.
- Yêu cầu 2/4, 3/4 cho Hs thực hiện cá nhân trong phiếu bài tập.
II. Nội dung cần chuẩn bị :
Hoạt động
Bài tập/ Trang
Nội dung chuẩn bị
Điều
chỉnh
4/4 và 5
a) 6065 = 6000 + 60 + 5
Hoạt động
2305 = 2000 + 300 + 5
thực hành
9009 = 9000 + 9
b) 6000 + 3 = 6003
Hoạt động
Trang 5
ứng dụng
Bài 2: Ôn tập các số đến 100000 (tiếp theo) .
I. Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Yêu cầu 1 và 2 trang 6 cho cá nhân Hs thực hiện vào nháp sau đó cho KT kết quả theo cặp
Gv xuống KT một số phép tính Hs làm.
II. Nội dung cần chuẩn bị :
Hoạt động
Bài tập/ Trang
Nội dung chuẩn bị

- Bảng nhóm theo mẫu ở trang 9 để thực hiện yêu cầu 2/9.
- Bài 1/10 và 4/11 chuẩn bị vào 1 phiếu bài tập cá nhân
II. Nội dung cần chuẩn bị :
Hoạt động
Bài tập/ Trang
Nội dung chuẩn bị
2/9
Hoạt động
cơ bản

Trang 9

3/10
5/11
Hoạt động
thực hành

Hoạt động
ứng dụng

Điều
chỉnh

* Khắc sâu cho học sinh:
• 3 + a là biểu thức có chứa một chữ .
• Mỗi lần thay a bằng số, ta được một giá
trị của biểu thức 3 = a.
Phần HS báo cáo với cô giáo : Gọi một vài
Hs lấy ví dụ về biểu thức có chứa một chữ,
Hs khác nhận xét.

nghìn năm trăm
bảy mươi hai
Trang 14
245692
Phần HS báo cáo với cô giáo: Hd các
em 1 nhóm ghi số có sáu chữ số vào
bảng và đố nhóm bạn đọc, rồi ngược lại.
Cô giáo có thể hỏi một chữ số bất kì
2


trong số đó đứng ở hàng nào.

2/15
Hoạt động
thực hành

4/15

Hoạt động
ứng dụng

Trang 15

b)Viết các số: - 42525
- 37601
- 118304
- 9234
- 527641
Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu):

Hoạt động
cơ bản

Hoạt động
thực hành

Hoạt động
ứng dụng

Điều
chỉnh

Trang 18
Bài 6: Hàng và lớp

I. Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Phiếu bài tập nhóm theo mẫu trang 19 (đủ để mỗi Hs trong nhóm viết được một số) để thực
hiện Hđ 1/19.
3


- Bảng phụ theo mẫu ở trang 20 để thực hiện Hđ 2/20 .
- Phiếu bài tập theo cặp để thực hiện Hđ 3/21 (đủ để mỗi Hs viết được một số .
- Phiếu bài tập cá nhân để thực hiện Hđ 1/21; 22 .
II. Nội dung cần chuẩn bị :
Hoạt động
Bài tập/ Trang
Nội dung chuẩn bị
Điều
chỉnh

70 + 1
Hoạt động
Trang 23
ứng dụng
Bài 7: Luyện tập
I. Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Mỗi Hs chuẩn bị một bảng con để thực hiện hoạt động 1/ 24.
- Phiếu bài tập cá nhân để thực hiện Hđ 2/24 .
II. Nội dung cần chuẩn bị :
Hoạt động
Bài tập/ Trang
Nội dung chuẩn bị
Hoạt động
thực hành

3/25
4/25

Đọc các số:
- 21 000 310: Hai mươi mốt triệu ba
trăm mười.
- 7 000 001: Bảy triệu không trăm linh
4

Điều
chỉnh


5/25


điểm của dãy số tự nhiên trong từng ý
của bài này.
4/30
a) Viết các số sau :
Thay đổi: cho + Bốn nghìn ba trăm : 4 300
Hs làm vào vở. + Hai mươi bốn nghìn ba trăm sáu
mươi : 24 360
Hoạt động
+ Ba trăm linh bảy nghìn bốn trăm hai
thực hành
mươi mốt : 307421
b)Viết các số sau thành tổng (theo
mẫu) :
46 307 ; 56 032 ; 305 804 ; 906 783.
Mẫu : 10 873 = 10 000 + 800 + 70 + 3
Hoạt động
Trang 30
ứng dụng
Bài 9: So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên
I. Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Phiếu bài tập theo nhóm hoặc bảng nhòm để thực hiện Hđ 1/31 .
- Mỗi Hs chuẩn bị một bảng con để thực hiện hoạt động 3/ 32 theo cặp .
II. Nội dung cần chuẩn bị :
Hoạt động
Bài tập/ Trang
Nội dung chuẩn bị
Điều
chỉnh
Hoạt động
1/31

30 ; 40 ; 50 .

Trang 34

Bài 10 : Yến, tạ, tấn
I. Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Dùng giấy A không in những mẫu câu ở trang 35;36 để thực hiện hoạt động 1/35; 36 (số
lượng phải đủ cho các nhóm của lớp dùng).
- Phiếu bài tập cá nhân để thực hiện Hđ 1/37 .
II. Nội dung cần chuẩn bị :
Hoạt động
Bài tập/ Trang
Nội dung chuẩn bị
3/38
Tóm tắt
Đổi : 2 tấn = 20 tạ
Chuyến đầu :
? tạ gạo
Chuyến sau :

Hoạt động
thực hành

Hoạt động
ứng dụng

Bài giải
Chuyến sau xe đó chở được số gạo là :
20 + 5 = 25 (tạ)
Số gạo cả hai chuyến xe đó chở được là :

Cả bánh và kẹo : …. kg ?
thực hành
Bài giải
3 gói bánh cân nặng là :
200 x 3 = 600 (g)
4 gói kẹo cân nặng là :
100 x 4 = 400 (g)
Số ki-lô-gam của bánh và kẹo là :
600 + 400 = 1000 (g)
1000g = 1kg
Đáp số : 1kg
Hoạt động
ứng dụng

Trang 42
Bài 12 : Giây, thế kỉ

I. Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Đồng hồ thật hoặc mô hình đồng hồ để thực hiện Hđ 1/43; 44
- Phiếu bài tập cá nhân để thực hiện Hđ 1/46 .
- Lịch treo tường để thực hiện Hđ 3/46; 47.
II. Nội dung cần chuẩn bị :
Hoạt động
Bài tập/ Trang
Nội dung chuẩn bị
Hoạt động
thực hành

2/46


1
phút = 15 giây ; phút = 12
5
4

giây
Ta thấy : 15 giây > 12 giây
Vậy vận động viên chạy 100m trong

1
4

phút chạy nhanh hơn và nhanh hơn là :
15 – 12 = 3(giây)
Đáp số : 3
giây
Hoạt động
ứng dụng

Trang 47
Bài 13: Tìm số trung bình cộng

I. Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Phiếu bài tập hoặc bảng nhóm ghi theo mẫu phần bài giải trang 48 ; 49 để thực hiện Hđ
1/48 .
- Bảng con hoặc nháp để thực hiện Hđ 3/49 .
- Một số bảng nhóm và nháp để thực hiện Hđ 4/50 .
II. Nội dung cần chuẩn bị :
Hoạt động Bài tập/ Trang
Nội dung chuẩn bị

ứng dụng

Trang 50
Bài 14: Biểu đồ tranh

I. Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Phiếu bài tập nhóm theo mẫu trang 51 để thực hiện Hđ 1/51 .
- Bảng nhóm để thực hiện Hđ 3/53 .
II. Nội dung cần chuẩn bị :
Hoạt động Bài tập/ Trang
Nội dung chuẩn bị
Hoạt động
1/52
Nhìn biểu đồ và trả lời câu hỏi:
thực hành
a, Những lớp được nêu tên trong biểu đồ
là: lớp 4A, lớp 4B, lớp 4C.
b, Lớp 4A tham gia các môn thể thao:
bơi lội, nhảy dây, cờ vua.
c, Những lớp tham gia môn cầu lông là:
lớp 4B và lớp 4C.
d, Các lớp khối 4 tham gia 4 môn thể
thao, là những môn thể thao: bơi lội,
nhảy dây, cờ vua và cầu lông.
2/53
e, Môn có ít lớp tham gia nhất là môn cờ
vua.
Nhìn vào biểu đồ dưới đây và trả lời
câu hỏi:
a, Số thóc nhà bác Hoàng thu hoạch

Hoạt động
ứng dụng

Trang 53
Bài 15 : Biểu đồ cột

I. Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Bảng nhóm để thực hiện Hđ 2/55; 56 .
- Phiếu bài tập cá nhân theo mẫu ở trang 59 để thực hiện Hđ 4/58; 59 .
II. Nội dung cần chuẩn bị :
Hoạt động
Bài tập/ Trang
Nội dung chuẩn bị
1/56 và 57
Nhìn biểu đồ về số cây các khối lớp đã
trồng và trả lời các câu hỏi ở dưới :
a, Khối lớp 5 trồng được nhiều cây nhất.
Khối lớp 1 trồng được ít cây nhất.
b, Khối lớp 2 và khối lớp 1 trồng được số
cây là:
Hoạt động
280 + 260 = 540 (cây)
thực hành
c, Khối lớp 5 trồng được nhiều hơn khối
lớp 3 số cây là:
400 – 340 = 60 (cây)
d, Cả trường trồng được số cây là:
260 + 280 + 360 + 380 + 400 =
1680 (cây)
Hoạt động

Vì 7 789 012 < 7 879 012
4/66

Hoạt động
thực hành

Hoạt động
ứng dụng

Tìm x :
a, x – 254 = 3982
b, 316 + x =
2924
x = 3982 + 254
x=
2924 – 316
x = 4236
x=
2608
Bài giải
a, Số thóc cả hai tỉnh thu hoạch được trong
vụ mùa năm
nay là:
391500 + 241500 = 633100 (tấn)
b, Độ dài quãng đường xe lửa từ Nha Trang
đến Thành phố Hồ Chí Minh là:
1730 – 1315 = 415 (km)
Đáp số: a, 633100tấn thóc
b, 415km

Trang 67

2549km.
12

Điều
chỉnh


Hoạt động
ứng dụng

Trang 70
Bài 19: Biểu thức có chứa hai chữ.
Tính chất giao hoán của phép cộng

I.Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Hs các nhóm mang quân súc sắc đến (Mỗi nhóm mang 2 quân với 2 màu khác nhau) .
- Các thẻ ghi số từ 1 đến 9 cho đủ số Hs trong mỗi nhóm thực hiện.
- Bảng nhóm theo mẫu ở trang 72 để thực hiện yêu cầu 1/71.
- Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở trang 72 để thực hiện yêu cầu 2 a /72.
- Phiếu bài tập theo cặp để thực hiện Hđ 3/73.
- Một phiếu bài tập cá nhân gồm các mẫu ở Hđ 1/74 ; Hđ 4/75 và Hđ 5/75 để Hs làm
theo trình tự.
II. Nội dung cần chuẩn bị :
Hoạt động
Bài tập/
Nội dung chuẩn bị
Điều
Trang
chỉnh
Trang 73 * Sau khi cho Hs báo cáo lần thứ nhất và thực

Bài 20: Biểu thức có chứa ba chữ. Tính chất kết hợp của phép cộng
I. Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Bảng con hoặc nháp để thực hiện Hđ 1/76 .
13


- Phiếu bài tập theo cặp để thực hiện Hđ 3/77.
- Bảng nhóm kẻ trước theo mẫu ở trang 77 để thực hiện yêu cầu 4/77 .
- Một phiếu bài tập cá nhân gồm các mẫu ở Hđ 2/78 ; Hđ 3/78 để Hs làm .
II. Nội dung cần chuẩn bị :
Hoạt động
Bài tập/
Nội dung chuẩn bị
Trang
Trang 77 * Sau khi cho Hs báo cáo lần thứ nhất và thực
hiện hoạt động 4/77 thì Gv chốt lại nội dung cần
ghi nhớ:
. a + b +c là biểu thức có chứ ba chữ.
Hoạt động
. Mỗi lần thay chữ a, b và c bằng số, ta được
cơ bản
một giá trị của biểu thức a + b + c .
. Tính chất kết hợp của phép cộng :
a + b + c = (a + b) + c = a +(b + c) = (a +
c) +b
Hoạt động
4/79
Tính bằng cách thuận tiện nhất :
thực hành
a,93+84+7 =( 93 + 7)+84

c, Nếu a = 18; b = 6; c = 3 thì a x b: c =18 x 6 :
3= 108: 3= 39
Bài giải
Sau hai năm số dân của xã đó tăng thêm là:
80 + 72 = 152 ( người)
14

Điều chỉnh


Sau hai năm số dân của xã đó có là:
4320 + 152 = 4472 (người)
Đáp số: 4472 người
Hoạt động
ứng dụng

Trang 79
Bài 21: Luyện tập

I. Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Bảng con hoặc nháp để thực hiện Hđ 1/80 và Hđ 2/80 .
II. Nội dung cần chuẩn bị :
Hoạt động Bài tập/ Trang
Nội dung chuẩn bị
3/81

4/81

Hoạt động
thực hành


Bài 22: Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó
I. Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Phiếu ghi trước đề toán cho từng nhóm Hs và bảng nhóm để thực hiện Hđ 1/83 .
- Một phiếu bài tập nhóm gồm mẫu ở Hđ 2/84 để thực hiên Hđ 2/84 để Hs .
II. Nội dung cần chuẩn bị :
Hoạt động Bài tập/ Trang
Nội dung chuẩn bị
Hoạt động
cơ bản

Điều
chỉnh

Trang 85

* Sau khi cho Hs báo cáo thì Gv chốt lại nội
dung cần ghi nhớ:
15

Điều
chỉnh


Có hai cách tìm hai số khi biết tổng và hiệu
của hai số đó:
Cách 1: Số bé = (Tổng – Hiệu) :2
Số lớn = Tổng – Số bé
Hoặc: Số lớn = Số bé + Hiệu
Cách 2: Số lớn = (Tổng + Hiệu) : 2


Trang 86
Bài 23: Em ôn lại những gì đã học

I. Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Bảng con hoặc nháp để thực hiện Hđ 1/87 .
II. Nội dung cần chuẩn bị :
Hoạt động Bài tập/ Trang
Nội dung chuẩn bị

16


2/87

Hoạt động
thực hành
5/88

Hoạt động
ứng dụng

Tính bằng cách thuận tiện nhất:
a, 94 + 1 + 99 + 6 = (94 + 6) + (99 + 1)
= 100 + 100
= 200
46 + 57 + 54 + 43 = (46 + 54) + (57 + 43)
= 100 + 100
= 200
b, 235 + 128 + 265 + 872 = (235 + 265) +

nhọn, góc vuông, góc tù, góc bẹt ?
* Góc nhọn đỉnh A; cạnh AL, AK
Hoạt động
Góc nhọn đỉnh E; cạnh EU, EV
thhhh thực hành
* Góc vuông đỉnh C; cạnh CP, CQ
* Góc tù đỉnh B; cạnh BN, BM
Góc tù đỉnh O; cạnh OX, OY
* Góc bẹt đỉnh D; cạnh DR, DS
Hoạt động
Trang 93
17

Điều chỉnh


ứng dụng

Bài 25: Hai đường thẳng vuông góc
I. Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Giáo viên : 1 thước kẻ và 1 ê ke lớn. Mỗi Hs 1 thước, bút chì và 1 ê ke nhỏ .
- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở Hđ 4/95 .
- Phiếu bài tập cá nhân theo mẫu ở Hđ 3/97 .
II. Nội dung cần chuẩn bị :
Hoạt động Bài tập/ Trang
Nội dung chuẩn bị
2/96
Cho hình tứ giác ABCD có góc đỉnh A và
góc đỉnh D là những góc vuông .
a) Từng cặp cạnh vuông góc với nhau là:


Trang
101 và 102

Bài 27: Vẽ hai đường thẳng vuông góc
18

Điều
chỉnh


I. Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Giáo viên : 1 thước kẻ và 1 ê ke lớn. Mỗi Hs 1 thước kẻ và 1 ê ke nhỏ .
- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở Hđ 3/104 .
II. Nội dung cần chuẩn bị :
Hoạt động Bài tập/ Trang
Nội dung chuẩn bị
5/105
A

B

H
a)

Hoạt động
thhhh thực hành

C


Em hãy vẽ đường thẳng đi qua điểm A và
thhhh thực hành
song song với đường thẳng BC trong mỗi
trường hợp sau :
a)
P
B
C
A.
M

N
Q
D
K
A

b)

C
I

19

Điều chỉnh


E
B
Hoạt động

b) Độ dài hai đường chéo AC và BD của hình
chữ nhật ABCD có bằng nhau .
c) Độ dài các đoạn thẳng OA, OB, OC, OD
bằng nhau .
Em hãy vẽ hình vuông biết cạnh của hình
vuông dài 4cm .
A
D
4cm

B
C
Hoạt động
ứng dụng

Trang 112

Bài 30: Luyện tập
I. Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
20

4cm


- Giáo viên : 1 thước kẻ và 1 ê ke lớn. Mỗi Hs 1 thước kẻ và 1 ê ke nhỏ .
- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở Hđ 2/113 để thực hiện Hđ này .
- Bảng nhóm để thực hiện Hđ 3/114 .
II. Nội dung cần chuẩn bị :
Hoạt động Bài tập/ Trang
Nội dung chuẩn bị

- Phô tô cho đủ số lượng học sinh trong lớp làm cá nhân.
II. Nội dung cần chuẩn bị :
- Đáp án theo Bài kiểm tra số 1 để chấm rồi nhận xét.
- Đáp án rời đính kèm .

Bài 51: Chia cho số có ba chữ số .
I. Chuẩn bị :
21


- Một số bông hoa bằng xốp hoặc bằng bìa có ghi các phép chia: 2744 : 7; 6372 : 6;
3654 : 3; 7236 : 12; 4592 : 28; 18408 : 24 để thực hiện HĐ 1/70 .
- Bảng nhóm để thực hiện HĐ 1/70; HĐ 3/71 (Một số cặp HS thực hiện vào bảng
nhóm) .
II. Kế hoạch bài dạy :
Hoạt động
Bài tập/
Nội dung chuẩn bị
Trang
1/70
Đại diện các nhóm lên hái hoa
rồi về thực hiện vào bảng nhóm .
Hoạt động
3/71
Đặt tính rồi tính: Kết quả của các
cơ bản
phép chia là :
a) 2
b) 20
1/71

là :
3/74
a) 9 ; 35 (dư 25)
b) 306 ; 409
(dư 134)
Tính giá trị của biểu thức (Đổi thành HĐ
4/74
nhóm) :
3602 x 27 – 9060 : 453 = 97254 - 20
= 97234
Bài giải
a) Chiều rộng của sân bóng đá là :
7140 : 105 = 68 (m)
b) Chu vi của sân bóng là :
22


(105 + 68) x 2 = 346 (m)
Đáp số: a) Chiều
rộng: 68 m
b) Chu vi:
346 m
Hoạt động
ứng dụng

Trang 74

Bài 53: Em ôn lại những gì đã học
I. Chuẩn bị :
- Phiếu bài tập cá nhân theo mẫu trang 75 và 76 để thực hiện lần lượt các HĐ 3/75; HĐ

II. Kế hoạch bài dạy :
Hoạt động Bài tập/
Nội dung chuẩn bị
Trang
Hoạt động
4/80
a) Các số chia hết cho 2 là: 98 ; 326 ;
cơ bản
1000 ; 7536 .
b) Các số không chia hết cho 2 là: 35 ;
5/81
89 ; 767 ; 8401 ;
84683 .
a) Các số chia hết cho 5 là: 35 ; 660 ;
3000 ; 945 .
23


b) Các số không chia hết cho 5 là: 8 ;
57 ; 4674 ; 5353 .
a) Các số chia hết cho 2 là: 100 ; 48 ;
70 .
b) Các số chia hết cho 5 nhưng không
chia hết cho 2 là:
45 ; 215
c) Các số vừa chia hết cho 2, vừa chia
hết cho 5 là: 100 ; 70 .
a) Ba số có ba chữ số khác nhau là số
chẵn : 506 ; 650; 560 .
b) Ba số có ba chữ số khác nhau chia hết

Hoạt động
2/83
a) Các số chẵn là: 4568 ; 66814 ; 2050 ;
thực hành
3576 ; 900 .
b) Các số chẵn là : 3457 ; 2229 ; 2355 .
c) Các số chia hết cho 5 là : 2050 ; 900 ; 2355
4/84
.

5/84

(Đổi thành HĐ nhóm)
a) Các số chia hết cho 2 là: 480 ; 296 ; 2000 ;
9010 ; 324 .
b) Các số chia hết cho 5 là : 480 ; 2000 ; 3995
; 9010.
c) Các số vừa chia hết cho 2, vừa chia hết cho
5 là: 480; 2000 ; 9010 .
24


a) Các số có ba chữ số khác nhau chia hết cho
2 là : 850; 580 ; 508
b) Các số có ba chữ số khác nhau chia hết cho
5 là : 850 ; 580 ; 805 .
c) Các số có ba chữ số khác nhau vừa chia
hết cho 2, vừa chia hết cho 5 là: 850 ; 580 .
Hoạt động
ứng dụng


Em hãy viết vào vở :
a) Hai số có ba chữ số chia hết cho 9 là :
189 ; 207 (Hs có thể viết hai số khác, miễn
sao tổng của ba chữ số trong số đó chia hết
cho 9 là được)
b) Bốn số có ba chữ số chia hết cho 3 là :
102 ; 432 ; 306 ; 513 (Hs có thể viết bốn số
khác, miễn sao tổng của ba chữ số trong số
đó chia hết cho 3 là được)
Đổi thành HĐ nhóm
Trong các số sau: 231 ; 109 ; 1872 ; 8225 ;
92313, em hãy viết vào vở.
a)Các số chia hết cho ba là: 231 ; 1872 ;
92313.
b) Các số không chia hết cho ba là: 109 ;
8225 .

Bài 57: Em ôn lại những gì đã học
I. Chuẩn bị đồ dùng dạy học :
- Nhiều bông hoa bằng xốp hoặc bằng bìa có ghi các số 66811 ; 7435 ; 4518 ; 2229 ;
35766 ; 2050 (Đủ để thực hiện theo nhóm) để thực hiện HĐ 1/85 .
- Bảng nhóm để thực hiện HĐ 4/90 .
II. Nội dung cần chuẩn bị :
25



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status