824
BƯỚ Đ U KHẢO SÁT HÌNH THÁI VÀ CHỨ NĂNG H T TRÁI BẰNG
SIÊU ÂM DOPPLER TIM Ở PH NỮ CÓ TH A CÂN - BÉO PHÌ
Huỳnh Công Minh, Lê Nhân, Lê Viết Khâm
Phòng khám Bảo v sức khỏe cán bộ tỉnh TT-Huế
Ó
Ắ
Mục đích: ì
ểu ữ g
y đổ về ì
á và ứ ă g ấ rá bằ g s êu â
Doppler
ở p ụ ữ ừ â – béo phì.
Đối tượng và phương pháp nghiên cứu: Gồ
8 p ụ ữ ừ â béo p ì ó và
k ô g ó HA và 1 p ụ ữ ở ó
ứ g, k ảo sá s êu â Doppler
và D,
.
Kết quả: uổ ru g bì ở á
ó là 6 , ; 7,3 và 7,9 ư g k ô g k á b ,
trong khi BMI và vò g bụ g ru g bì là k á b
ó ý g ĩ gữ á
ó , và ó
k á b về rị số uyế áp ru g bì g ữ
ó ó HA so vớ
ó k á .
LVDs và LVDd ru g bì g ữ á
ó k ô g ó k á b (p>0,0 , ro g k
LVPWd ru g bì (8,6±1,3; 8,6±0,8 và 7,1±0,8 ở á
ứ g
(p0.05), but the mean
LVPWd (8.6±1.3; 8.6±0.8 và 7.1±0.8 in relative subgroups) were significantly increased
in overweight and obese women subgroups (p
1980 và ă g lê 17% và 1% ươ g ứ g vào ă 1998. Ở Ho kỳ ỷ l béo p ì ăm
001 là ,6% ( ă g 7 % so vớ ă 1991 , ế ỷ l
o ở gườ rưở g à vớ ơ
7% ở
g ớ và ơ 30% ở ữ g ớ . Ở V N , eo ố g kê ă
00
ìởk u
vự Hà Nộ ó ỷ l
ừ â béo p ì
ế k oả g 17, % ( ro g đó ộ à
ế
22,8%; go
à
ế 1 ,3%
, 10 .
N ều g ê ứu o ấy ì
r g ừ â béo p ì, đặ b là béo bụ g l ê
qu vớ ì
r g k á g sul và ó á độ g ớ á b
lý k ô g lây k á
ư đá
áo đườ g yp , ă g uyế áp, b
, rố lo l p d áu... là ữ g yếu ố
guy ơ o đố vớ b
lý
. Hơ ữ ,
ều bằ g ứ g o ấy béo p ì ự
ó l ê qu đế sự b ế đổ ì
á và ứ ă g ề lâ sà g ủ
là ề đề dẫ
,b
và , b
v
,
b
ơ
,b
bẩ s , ườ g g áp, số ,
ễ rù g, suy ậ , p ụ ữ ó
,
á b
p ổ ấp và
í , độ quỵ ão ấp í . Ngừ g á
uố ả
ưở g ứ
ă g
.
826
2.2. hương pháp nghiên cứu
2.2.1. Thiết kế nghiên cứu: Ng ê ứu eo p ươ g p áp ô ả ắ g g.
2.2.2. Tiến trình nghiên cứu
- Hỏ b
sử, đo â ặ g, ều o, đo vò g bụ g, í B I, đo uyế áp để ọ
đố ượ g g ê ứu.
+ Tiêu chuẩn chẩ đoá
ừa cân béo phì dựa vào BMI và số đo vò g bụng - áp dụng
o gườ rưởng thành châu Á (WHO - ă
000
Béo nhiều
Quá béo
- K á ổ g quá á ơ qu .
- Đo ECG, là á xé g
s
ó áu Glu ose, B l L p d...
- Siêu â
và g l ì ả , á ô g số g ê ứu.
2.2.3. Siêu âm tim
Cá đố ượ g g ê ứu đượ s êu â
rê
áy s êu â
OSHIBA ó đầy đủ
á
ode D,
và Doppler vớ đầu dò se or ,
Hz, ó g ECG kè
eo ro g
quá rì đo. Cá ô g số g ê ứu đượ đo và p â lo
eo k uyế áo ủ Hộ s êu
â Ho Kỳ (ASE A er
So e y of E o rd ogr p y
, 6 , 7 , 9 , 11 .
- Trên TM-mode:
+ C ều dày vá l ê
ấ uố â rươ g (IVSd
+ Đườ g kí
ấ rá uố â rươ g (LVDd
+ C ều dày à s u ấ rá uố â rươ g (LVPWd
+ Đườ g kí
ĩ và ẳ g gó vớ
ù
s êu â . Đo á
ỉ số S là vậ ố â
u ( /s ; D là
vậ ố â rươ g ( /s ; AR là ờ g dò g rào gượ về ĩ
p ổ k
ĩ o
(ms).
- K ố ơ ấ rá LV (g) = 0,81,04[(LVDd+IVSd+LVPWd)3–LVDd3]+0,6
827
- C ỉ số k ố ơ
ấ rá LV I (g/ 2) = LVM / BSA
C ỉ số ( ữ g ớ
eo ASE
Bì
ườ g
ă g
2
LVMI (g/m )
≤9
> 95
IVSd, PWd (mm)
≤9
>9
RWT
≤ 0,
> 0,42
E/A g ả
< 50%
< 50%
> 50%
> 50%
DTE (ms)
> 200
> 200
160-200
< 160
IVRT (ms)
> 100
> 100
60-100
< 60
Doppler dòng chảy Tĩnh mạch Phổi
S/D
>1
>1
13
46,43
6
42,86
50-59
3
2
7
25,00
6
42,86
60-69
5
0
6
21,43
0
0,0
> 70
6
12
28
100,00
14
100,00
ổ g ộ g
16
N ậ xé Sự p â bố độ uổ ở ó b
ó HA k á ươ g đồ g, ro g k
ó
Câ ặ g Kg
60,8+8,1
58,4+4,3 48,5+4,7 >0,05
ó sự k á b g ữ
ó
ó
HA vớ á
ó k á và k ô g ó sự k á b g ữ
ó k ô g HA vớ
ó
ứ g. rị số Glu ose áu ru g bì
ũ g k ô g ó sự k á b g ữ
ó k ô g
HA vớ
ó
ó HA và vớ
ó
ứ g (p>0,0 , và ro g số p ụ ữ ở ó
ó
HA ì ó /16 b
â đ g đ ều rị đá áo đườ g yp .
Bả g 3.3. P â bố eo độ ừ â béo p ì ( CBP ở ó
g ê ứu.
Nhóm có THA
Nhóm không THA
ổ g ộ g
B
nhân
n
%
n
%
n
ế đ số ở ả
ó
ế
ơ 0% ổ g số
g ê ứu, ếp eo là số gườ béo độ I, và ỉ ó /16 gườ béo độ II và ỉ ó ở
ó ó HA. Về ỉ số vò g bụ g ỉ ó 1/ 8 p ụ ữ ở ả
ó
ày ó số đo
ữ Đ Đ yp ó và k ô g HA bở đố ượ g g ê ứu ủ
ú g
ô ỉ ó /16 b
â Đ Đ và ở ó
CBP ó HA 1 .
Bả g 3.5. ỷ l b ế đổ ì
á ấ rá ở ác nhóm
TCBP có THA
TCBP Ko THA
N ó
ứ g
C ỉ số
n
%
n
%
n
%
Dày IVSd
12
6
2
14.29
75.00
50.00
Dày LVPWd
6
3
0
0
p
p
p
C ỉ số
không THA
THA (1)
ứ g (3
1&2
1&3
2&3
(2)
VE (cm/s)
68.3±11.4
72.2±11.4
73.4±15.8
>0.05
>0.05
>0.05
VA (cm/s) 79.0±16.1
70.2±13.1
68.3±13.1
>0.05
>0.05
>0.05
ỷ l E/A
0.90±0.23
1.06±0.23
1.11±0.26
>0.05
>0.05
ó
ứ g ở g ê ứu ủ P
Hồ g P ươ g và s 3 , ủ Nguyễ Quố V và s
ì VE (73,39±13,88 và
73, 6±16,7 là k ô g k á b , ro g k VA (6 ,79±1 ,36 và 60,78±11,8 , D E
(188,4±28,85 và 198,07±37,17) và IVR (79, ±1 ,31 và 81, ±1 ,8
ì ấp ơ so
vớ g ê ứu ủ
ú g ô . So vớ g ê ứu ủ P s u l
và s 10
ì VE
(8 , ±16,9 và 87,1 ±16,1 ở ó
ứ g và ó béo p ì u g ươ g ứ g
o ơ
g ê ứu ủ
ú g ô , ro g k VA ( 1,8±8, và ,1±13,7 ở
ó ươ g ứ g ì
ấp ơ
ều so vớ g ê ứu ủ
ú g ô , ó lẽ do đố ượ g g ê ứu ủ ọ ó
độ uổ ấp ơ ( 9±10 và êu uẩ
ẩ đoá béo p ì so vớ gườ
âu Âu o ơ
(B I>
ớ là béo p ì .
Vớ ỷ E/A và E , S ru g bì là ó sự k á b
ă g óý g ĩ
ố g kê g ữ
(30,8±7, và 37, ±8,0 ở
ó ươ g ứ g ì ấp ơ so vớ g ê ứu ủ
ú g
ô , E (6 ,7±1 ,8 và 7 , ±9,1 ở
ó ươ g ứ g ì k ô g k á b
ều so vớ
g ê ứu ủ
ú g ô.
Bả g 3.7. ỷ l á
ể rố lo CN r ấ rá eo ASE ă
009 ở á
ó
g ê ứu.
TCBP có THA
TCBP không THA
N ó
ứ g
CN r ấ rá
n
%
n
%
n
%
Bì
ườ g
6
37.50
9
75.00
100.00
14
100.00
N ậ xé ỷ l rố lo
ứ ă g â rươ g ấ rá ( ủ yếu yp I ở ó
ứ g
ỉ ó 1 , 9% ư g ă g đế
%ở ó
CBP k ô g HA và đặ b
ă g oở
ó
CBP ó HA ( ế 6 , % à ro g đó ó 6, % (1/16 là ở yp II, và ro g
g ê ứu ủ
ú g ô
ư gặp gườ ào ó rố lo
yp III ả. So vớ g ê ứu
ủ rầ
ị Vâ A và s ( ỷ l rố lo
CN r ấ rá yp I là 90, 8% và 89, 7%,
yp II là 9, % và 10, 3% ở b
â Đ Đ ó và k ô g HA ươ g ứ g.
V.
Ế
ẬN
Qu k ảo sá bướ đầu rê số lượ g ò
ế gồ
8 p ụ ữ ừ â béo p ì ó
và k ô g ó HA và 1 p ụ ữ ó
ứ g ú g ô rú r ộ số kế luậ b đầu s u
lo
ứ ă g ấ rá đặ b là CN r và p ì đ
ấ rá rê gườ ừ â béo
p ì, ấ là ó yếu ố guy ơ
kè
eo ư HA…
1.
H
HẢ
rầ
ị Vâ A , Nguyễ Hả
Nguyễ
ị úy Hằ g ( 007 , Đá
ủy, Nguyễ A Vũ, Nguyễ Cửu Lo g,
gáp ìđ
ấ rá ở b
â Đ Đ ype
831
qu đ
â đồ và s êu â Doppler
, Thông tin Y dược học, B
v
rườ g Đ ọ
Dượ Huế (Lưu à
ộ bộ , số , r.79 - 92.
7. James D. Thomas, and Zoran B. Popovic (2006), Assessment of Left Ventricular
Function by Cardiac Ultrasound, J. Am. Coll. Cardiol., Vol. 48, pp. 2012-2025.
8. Joong Kyung Sung, Jang-Young Kim (2010), Obesity and Preclinical Changes of
Cardiac Geometry and Function, The Korean Society of Cardiology, p. 55-61.
9. Michael H. Picard, Richard L. Popp and Arthur E. Weyman (2008), Assessment
of Left Ventricular Function by Echocardiography: A Technique in Evolution,
Journal of the American Society of Echocardiography, 21 (1), pp. 14-21.
10. Pascual M., Pascual D. A., Soria F. (2003), Effects of isolated obesity on
systolic and diastolic left ventricular function, Heart, Vol. 89, pp. 1152-1156.
11. Sherif F. Nagueh, Christopher P. Appleton, Thierry C. Gillebert et al (2009),
“Re o
e d o s for e Ev lu o of Lef Ve r ul r D s ol
u
o by
E o rd ogr p y”, Journal of the American Society of Echocardiography, vol.
22 (2), pp. 107-133.