khảo sát hình thái và chức năng thất trái bằng siêu âm dopper tim ở bệnh nhân đái tháo đường typ2 tại bệnh viện 121 qk9 cần thơ - Pdf 31

942
KHẢO SÁT HÌNH THÁI VÀ CHỨ NĂNG H T TRÁI BẰNG SIÊU ÂM
DOPPLER TIM Ở B NH NHÂN Đ
H
ĐƯỜNG TYP 2 TẠI B NH VI N 121
QK9-C N HƠ
1

Ó

B

Nguyễn Văn Chiếm1, Lê Văn Bàng, Nguyễn Hải Thủy2
v 1 1 QK 9 - Cầ
ơ, 2 rườ g Đ ọ
Dượ Huế



Mục tiêu: P á
b
ơ
lặ g ở b
â đá áo đườ g ype Đố
ượ g và p ươ g p áp 1 0 b
â Đ Đ ype đượ s êu â Doppler
để k ảo sá
ì
á và ứ ă g ấ rá .
Kết quả: Kí
ướ

ứ ă g â rươ g độ 1 là 3,3%, độ là 1 % và độ 3 là 3,3%.
Kết luận: B
ơ
lặ g ở b
â đá áo đườ g ype đươ p á
qu s êu â doppler ủ yếu
y đổ về ì
á và rố lo
ứ ă g â rươ g ấ
rá là ủ yếu.
SUMMARY
Objective: to detect the silent myocardial disease in patients with type 2 diabetes.
Subjects and Methods: Doppler echocardiography was performed in 120 patients
with type 2 diabetes to examine the cardiac morphology and left ventricular function.
Results: the left atrial (LA) dimension was 35.11 ± 3.52 mm, in which male patients
was 34.87 ± 3.93 mm and female patients was 35.37 ± 3.02, p> 0, 05; the LA of group
with diastolic dysfunction was larger than group without diastolic dysfunction (35.73 ±
3.56 mm vs 33.41 ± 2.83 mm, p
Đã ó
ều ô g rì
g ê ứu ủ á
à
và ộ ế ọ đề ập đế
á vấ đề
ởb
â đá áo đườ g bằ g á p ươ g
ư đ
ô g ườ g, s êu â
, ụp
và , …
Ở ướ , ừ ữ g ă 70 đế
y, đã ó
ều g ê ứu
ộ ế ọ ở
các trung tâm Y ọ lớ
à p ố Hồ C í
, Hà Nộ , Huế,…đều o ấy í
ấp ế ủ v p á
á bế
ứ g
ày. Đã ó
ều á g ả báo áo ỷ
l ũ g ư l ê qu

ú g vớ á yếu ố guy ơ ư g ộ á
ì
ờ, k ô g
đầy đủ và k ô g ố g ấ . Hơ ữ , g á rị về v p á

á và ứ ă g ấ rá ở b
â đá áo đườ g
typ 2.

ƯỢNG V
HƯƠNG H
NGH ÊN Ứ
2.1. Đối tượng nghiên cứu
á g
ă
009 đế
á g
ă
010, ú g ô ế à
g ê ứu 1 0 b
nhân đượ
ẩ đoá đá áo đườ g yp ro g số b
â đế k á
k o k á
b
và ằ đ ều rị
B
v 1 1 QK 9 - Cầ
ơ.
êu ẩ
ẩ đoá đá áo đườ g ADA 2007
êu uẩ lo rừ B
â óbế
ứ gv
ự ể, b

olz
-P ì đ
ấ rá
eo k uyế áo ủ Hộ s êu â
Ho Kỳ ( 00 ( ASE
A er
So e y of E o rd ogr p y , đá g á dày ấ rá k
LVMI > 115 (g/m2 đố với nam
LVMI > 95 (g/m2 đố vớ ữ.
- Rố lo
ứ ă g â
u ấ rá dự vào p â suấ ố g áu (E
+ Bì
ườ g E ≥ %
+ Rố lo
ứ ă g â
u ẹ 0% ≤ E < %
+ Rố lo
ứ ă g â
u vừ 30% ≤ E < 0%
+ Rố lo
ứ ă g â
u ặ g < 30%.
hức năng tâm trương thất trái
-P á
rố lo
ứ ă g â rươ g ấ rá qu k ảo sá Doppler
bằ g
á đo dò g ảy qu v
lá o ấy bấ ườ g ở đổ đầy ấ rá sớ và uộ vớ

ủ sóng tâm thu (Sa),
vậ ố đỉ
ủ só g đầu â rươ g (E và vậ ố đỉ
ủ só g uố â rươ g
(A . Cá ô g số đượ í bằ g /s.
Rố lo
ứ ă g â rươ g ấ rá
Bả g .1. P â lo rố lo CN r ấ rá
ể RLCN r ấ rá
Em/Am
DT
Em/Ea

ườ g
0,75-1,5
>140ms
1,5

29
34,9
23
100
57
ì
á, ứ
Nam (n=63)

ứu
Nữ
%
n
8,8
12
50,9
63
40,4
45
100
120
ă g ấ rá eo g ớ
Nữ ( =57)

ổ g
%
10
52,5
37,5
100

118.50 ± 25.77
122.78 ± 29.96
113.76 ± 19.34
> 0,05
EDV (mm)
96.83 ± 24.92
103.56 ± 22.87
89.39 ± 25.18
< 0,01
ESV (mm)
31.69 ± 12.40
35.02 ± 11.37
28.01 ± 12.55
< 0,01
SV (mml)
65.14 ± 15.58
68.54 ± 14.19
61.38 ± 16.30
< 0,05
SO (l/p)
5.33 ± 1.60
5.26 ± 1.47
5.41 ± 1.75
>0,05
EF (%)
67.93 ± 7.07
66.52 ± 5.78
69.48 ± 8.04

< 0,005
IVRT (cm/s)
129.08 ± 17.98
127.73 ± 17.37
130.58 ± 18.66
> 0,05
Em/Am
0.93 ± 0.37
0.99 ± 0.35
0.86 ± 0.38
< 0,04
Sa (cm/s)
11.69 ± 3.32
11.44 ± 3.24
11.96 ± 3.41
> 0,05
Ea (cm/s)
11.92 ± 3.88
12.44 ± 4.15
11.33 ± 3.49
> 0,05
Aa (cm/s)
14.94 ± 3.88
13.92 ± 3.38
16.07 ± 4.11
< 0,02
Ea/Aa
0.85 ± 0.39
0.95 ± 0.43
0.74 ± 0.32

117
120
ỷl %
0
0,8
1,7
97,5
100
N ậ xé ỷ l b
â ó RLCN
ứ độ ẹ và vừ là 1,7%; 0,8%.
Bả g 3. . P â bố b
â
eo CN r ấ rá

ườ g
Độ RL CN r
RL CNTTr
ổ g
BN
Độ 1
Độ
Độ 3
N
34
64
18
4
120
ỷl %

85.55 ± 19.47
< 0,01
ESV (mm)
33.82 ± 12.78
26.52 ± 9.79
< 0,01
SV (ml)
67.65 ± 16.22
59.04 ± 12.09
< 0,01
CO (l/p)
5.54 ± 1.74
4.82 ± 1.08
< 0,05
N ậ xé LV I ă g ó ý g ĩ ố g kê l ê qu đế EDV, ESV, SV, CO.
Bả g 3.7. So sá g á rị ru g bì
á
ỉ số CN r ấ rá và LV I
LVMI
C ỉ số CN r
p
ă g ( =8
K ô g ă g ( =3
Em (cm/s)
58.31 ± 17.25
58.11 ± 16.65
> 0,05
Am (cm/s)
70.56 ± 21.59
68.80 ± 19.59

5.26 ± 2.31
5.27 ± 1.80
> 0,05
N ậ xé Cá
ỉ số CN r ấ rá eo LV I k á b k ô g đá g kể.
Bả g 3.8. So sá g á rị ru g bì
á
ỉ số CN r ấ rá và E
EF
ô g số
p

% ( =117
< 55 %(n= 3)
Em (cm/s)
58.28 ± 17.14
57.00 ± 13.11
> 0,05
Am (cm/s)
69.56 ± 20.70
89.33 ± 26.57
> 0,05
DTE (cm/s)
220.44 ± 43.38
215.67 ± 61.51
> 0,05
IVRT (cm/s)
128.79 ± 18.07
140.67 ± 8.62
> 0,05

ỉ số CN r ấ rá E /A .
Bả g 3.9. So sá g á rị á
ỉ số ì
á ấ rá và CN r ấ rá
RLCNTTr
ô g số
P
Có (n=88)
Không (n=32)
LA (mm)
35.73 ± 3.56
33.41 ± 2.83
< 0,001
IVSd (mm)
10.67 ± 1.80
9.69 ± 1.28
< 0,05
LVPWd (mm)
10.05 ± 1.61
9.78 ± 0.79
> 0,05
LVIDd (mm)
45.22 ± 5.40
46.47 ± 3.95
> 0,05
2
LVMI (g/m )
119.92 ± 28.19
114.57 ± 17.24
> 0,05

100.69 ± 18.93
> 0,05
ESV (ml)
31.59 ± 13.67
31.98 ± 8.13
> 0,05
SV (ml)
63.84 ± 16.26
68.72 ± 13.13
> 0,05
CO (l/p)
5.41 ± 1.74
5.11 ± 1.13
> 0,05
N ậ xé Rố lo CN r ấ rá k á b k ô g ó ý g ĩ
ố g kê l ê qu
g á rị ru g bì
á
ỉ số CN
ấ rá .
V. B N
ẬN
4.1. Hình thái thất trái

ướ
ĩ rá là 3 ,11 ± 3,
; ro g đó ó
là 3 ,87 ± 3,93

ó

là 03, ± ,66g, ó
ữ là 171,67 ± 33,70g (p0,05).
C
l
và ộ g sự ( 00 đã ế à
g ê ứu bằ g s êu â
ì
á và ứ
ă g ấ rá ở 16 gườ ó HCCH và 8
gườ k ô g ó HCCH, ậ
ấy
ữ g
gườ ó HCCH ó đườ g kí và k ố ơ ấ rá lớ ơ (vớ p
30%).
P â suấ rú gắ sợ ơ ( S ru g bì là 38,07 ± ,69%. ro g đó ở ó
là 36,91 ± , 1%, ở ó
ữ là 39,3 ± 6,6 % (p < 0,0 ; ở ó ă g ỉ số k ố ơ
ấ rá là 37, ± , 8%, ó k ô g ă g ỉ số k ố ơ ấ rá là 39,38 ± 6,0 % (p>
0,0 ; ở ó
ó RLCN r là 37,98 ± 6, 7%, ở ó k ô g ó RLCN r là 38,31 ±
3,75% (p>0,05).
ể í
á bóp (SV ru g bì là 6 ,1 ± 1 , 8 l. ro g đó ở ó

68, ± 1 ,19 l, ở ó
ữ là 61,38 ± 16,30 l (p
â Đ Đ ó ể gây
ữ g b ế đổ ộ số ỉ số ì
á ủ
ấ rá , so g ầu ư ư ả
ưở g đá g
kể đế á
ỉ số ứ ă g â
u ấ rá .
4.3. hức năng tâm trương thất trái
Vậ ố đỉ só g E đầu â rươ g (E ru g bì là 11,9 ± 3,88 /s. ro g đó
ở ó
là 1 , ± ,1
/s, ở ó
ữ là 11,33 ± 3, 9 /s (p>0,0 ; ở ó ă g
ỉ số k ố ơ ấ rá là 11,98 ± 3,78 /s, ó k ô g ă g ỉ số k ố ơ ấ rá là
11,77 ± ,1
/s (p>0,0 ; ở ó E > % là 11,98 ± 3,90 /s, ở ó E < % là
9,33 ± 1,52cm/s (P>0,05).
Vậ ố đỉ só g A uố â rươ g (A ru g bì là 1 ,9 ± 3,88 /s. ro g đó
ở ó
là 13,9 ± 3,38 /s, ở ó
ữ là 16,07 ± ,11 /s (p0,0 ; ở ó E > % là 1 ,90 ± 3,0
/s, ở ó E < % là
16,67 ± 3,05cm/s (P>0,05).
ỷ E /A là 0,8 ± 0,39 /s. ro g đó ở ó
là 0,9 ± 0, 3 /s, ở ó

là 0,7 ± 0,3

Po r er P., Bog y P., G r e u C. ( 001 , g ê ứu á rố lo
ứ ă g ấ rá
ởb
â Đ Đ k ô g ó HA g
ậ b
ơ
Đ Đ là ộ b
ơ
độ lập,
độ lập vớ B V và HA. RLCN r ấ rá
ế ỷ l là 8/ 6 (60% , ro g đó g ả

ườ g ế
8% và 3 % rố lo
ưgã .
Boyer J.K.,
g r j s. e l ( 00 qu g ê ứu 61 b
â Đ Đ k ô g
THA ó 93% rố lo
ứ ă g â rươ g ấ rá , ro g đó 7 % k ô g ó r u ứ g
suy
, ỉ ó % ó r u ứ g suy
.
Rố lo CN r ấ rá là ậu quả ủ p ì đ , xơ ó ế bào ơ
gây g ả độ
đà ồ ấ rá dẫ đế g ả sứ
ứ ủ
ấ rá ro g ờ kỳ â rươ g. Lú ày
ể í
ấ rá ỉ ầ ă g ẹ (do g ữ uố và ướ ũ g là ă g áp lự buồ g ấ

u ấ rá ì sự b ế
đổ á
ỉ số ứ ă g â rươ g
ều ơ . Hầu ế á á g ả đều o rằ g ở b
nhân Đ Đ, sự b ế đổ á
ỉ số ì
á và ứ ă g â rươ g xuấ
sớ
ơ
so vớ á
ỉ số ứ ă g â
u.
N ều á g ả ũ g ấy rằ g, suy ứ ă g â rươ g ở b
â Đ Đ ype
l ê qu đế ơ ế rố lo
uyể ó và ứ ă g ủ ế bào ơ
. Suy ứ ă g
â rươ g ấ rá ườ g xuấ
sớ ở b
â Đ Đ g y ừk
ư ó ữ g
y đổ về ấu rú ủ
ấ rá và sẽ b ểu
ặ g ơ k á ấu rú
ấ rá xuấ
ấ là k
óp ìđ
ấ rá . Gầ đây,
ều á g ả ũ g đã ậ
ấy ó sự kế



950
ơ
và ă g s
ổ ứ xơ qu
ế bào ơ
gây p ì đ ơ
. N ữ g yếu ố ể
dị kí
í
ế bào ơ
p ì đ và ă g sả xuấ Coll ge dẫ đế ă g k ố lượ g
ơ
và á ấu rú ấ rá . Hậu quả ủ
ữ g rố lo rê là g ả
ư g ã và ă g
độ ứ g ủ ơ
. Rố lo
ư g ã đơ
uầ oặ kế ợp vớ sự
y đổ í
u

ụ độ g ủ ấ rá sẽ dẫ đế rố lo đổ đầy ấ rá và s u đó là suy ứ ă g
â rươ g. K
ỉ rá g ã sẽ là g ả
ứ ă g o bóp ủ
ỉ, ă g guy ơ ru g
ỉ. K p â suấ đổ đầy â rươ g ă g > 0% ườ g xuấ

ứ ă g â rươ g lớ ơ
ó k ô g ó rố lo
ứ ă g â rươ g (3 ,73 ± 3, 6
so vớ 33, 1 ± ,83
, p< 0,001 .
K ố lượ g ơ ấ rá ru g bì là 188, ± 8,39g; ro g đó ở ó
lớ ơ
ó
ữ ( 03, ± ,66g so vớ 171,67 ± 33,70g, p< 0,0 .
C ỉ số k ố ơ ấ rá là 118, 0 ± ,77 g/ 2; ro g đó ở ó
lớ ơ ữ
(122,78 ± 29,96 g/m2 so vớ 113,76 ± 19,3 g/ 2 , p> 0,05).
C ỉ số ứ ă g â
u ấ rá (E là 67,93 ± 7,07%, ứ ă g â
u ấ rá
bấ ườ g (E < % là , %. ro g đó E
0- % là 1,7%, E
-30% là 0,8% và
k ô g ó rườ g ợp ào E
X 25-30/4/2004, tr. 674-679
5. ADA (2007), Prevention and management of diabetes complications, Diabetes
Care, 30(1), pp. 15


951
6. Alexander Tenenbaum et et al (2003), Increased prevalence of left ventricular
hypertrophy in hypertensive women with type 2 diabetes mellitus, Cardiovascular
Diabetology, 2
7. Boyer JK, Thanigaraj S, Schechtman KB, Perez JE (2004), Prevalence of
ventricular diastolic dysfunction in asymptomatic, normotentive patient with
diabetes mellitus, Am-J-Cardiol, 93(7), pp.870-875
8. Ewing D J (1996), Diabetic autonomic neuropathyand the heart, Diabetic
research and clinic practise, 30, p.21-35.
9. Mac farlane I (2003), Sinh bệnh học tăng huyết áp ở bệnh nhân đái thái đường,
à l u dị ừ Curre
ed l l er ure 17-17
10. Poirier, Bogaty, Garneau, Marois, Dumesnil (2001), Diastolic dysfunction in
normotentive men with well – control type 2 Diabetes, Diabetes care, 24, pp. 510




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status