933
KHẢO SÁT T N HƯƠNG ĐỘNG MẠCH CẢNH BẰNG SIÊU ÂM DOPPLER
Ở B NH NHÂN ĂNG H YẾT ÁP TẠI B NH VI N Đ
H
H V C
NGÃ BẢY
1
B
v
Đ ng Hoàng Thọ1, Nguyễn Hải Thủy2
Đ khoa khu vự Ngã Bảy, 2 rườ g Đ ọ
Dượ Huế
Ó
Ắ
Mục tiêu: k ảo sá ổ
ươ g độ g
ả bằ g s êu â doppler ở b
ân
ă g uyế áp.
Đối tượng 1 0 đố ượ g (80 b
â ă g uyế áp và 0 đố ượ g k ô g ă g
uyế áp ó độ uổ ừ
uổ rở lê đượ k ảo sá bề dày lớp ộ ru g
, vị rí và
ả g xơ vữ , ỉ số rở k á g ủ độ g
ả bằ g s êu â Doppler.
k ô g HA (0,7 ± 0,0
/s so vớ 0,6 ± 0,0
/s, p< 0.0
Kết luận: HA là guyê
â gây xơ vữ độ g
ả
ó ểp á
sớ
qu s êu â á ổ
ươ g xơ vữ
lặ g.
SUMMARY
Objective: To detect the atherosclerotic lesions of carotid artery by Doppler
ultrasound in patients with hypertension
Subjects: 120 subjects (80 hypertensive patients and 40 subjects without
hypertension aged 45 years and older) were studied the intima media thickness (IMT),
atherosclerotic plaque and resistance index of the carotid artery by using Doppler
ultrasound.
Results: The IMT of carotid in the hypertensive group was thicker than subjects
without hypertension (1.10 ± 0.39 mm compared with 0.87 ± 0.27 mm, p
á ướ Âu, ỹ, ồ áu ão
ế 80 % số B
N, ở ướ
ồ áu
ão
ế k oả g 60 % ro g đó guyê
â p ổbế
ấ ủ
ồ áu ão là do ắ
g ẽ
gây r bở vữ xơ độ g
; đ số á ụ g ẽ xuấ p á ừ vữ xơ độ g
ả
u g ỗ
đô .
Vữ xơ độ g
là ộ b
lý ầ lặ g ế r ể suố ả đờ gườ , về p ươ g
d
g ả p ẫu b
ì sự dày lê ủ lớp ộ ru g
(I
I
- Mediak ess ủ
ố g độ g
ó
u g và ở độ g
ả
ó rê gởb
â lớ uổ ; là ộ ì
ướ ổ
ươ g vữ xơ, bề
dày ộ ru g
và ỉ số rở k á g ủ độ g
ả
goà sọ bằ g s êu â
Doppler ở b
â ă g uyế áp guyê p á .
.Đ
ƯỢNG V
HƯƠNG H
NGH ÊN Ứ
2.1. Đối tượng nghiên cứu
Đố ượ g g ê ứu gồ 80 b
â HA ( ó b
và 0 gườ k ô g
HA ( ó
ứ g ừ
uổ rở lê đượ k á
ập v
k o Hồ sứ ấp ứu và
k o ộ B
v
đ k o k u vự
ị xã Ngã Bảy- Hậu G g ừ á g / 009 đế
tháng 4/ 2010.
2.2. hương pháp nghiên cứu: Ng ê ứu ắ g g ô ả và b - ứ g.
2.3. ác tham số nghiên cứu
Huyết áp động mạch:
P â lo
- Vị rí đo I
ủ Đ C
u g
rướ
ổ
đô 10
- Đo I
eo p ươ g p áp ủ
P g ol đượ b ểu
qu ì ả s êu
â bắ đầu ủ lớp ộ
ở p ía trong
lò g
, đó là lớp e o đầu ê ,
g g qu vù g g ả â đế bắ đầu
ủ lớp go
(r
g ớ ủ lớp
go - ru g
, lớp e o ứ
.
- Đo k oả g á ừ đ ể rê bề ặ
ộ
ở p í lò g
ẳ g gó ươ g
Hì
.1. Cá đo bề dày ộ ru g
xứ g đế đ ể
ằ
rê r
ồ â
ươ g ứ g vớ đá vữ
ão. Có ể ó y k ô g ó ì
ả bó g lư g kè
eo uỳ eo ó y k ô g ó
ượ g l oá.
Đánh giá mức độ hẹp của tổn thương xơ v a động mạch:
- Đá g á ứ độ ẹp dự vào đo đườ g kí
lò g
bằ g ô g ứ s u
+ Đo á k oả g á A, B, C.
+ í đượ độ ẹp lò g độ g
= 1- A/B hay
1- A/C.
Xác định chỉ số trở kháng (Resistance ndex):
- Đá g á ỉ số rở k á g (RI ủ Đ C ro g
dự eo ô g ứ RI = (A-B)/A
ro g đó A là ự đ ủ vậ ố ố đ và B là
ự ểu ủ vậ ố ố đ .
Hì
. . Cá đo k oả g á A, B, C
2.4. hương pháp xử lý số liệu: eo p ươ g p áp ố g kê y ọ Ex el 003 và SPSS
15.0
.
Ế Q Ả NGH ÊN Ứ
Bả g 3.1. Đặ đ ể g ớ í
Gớ í
n
, 0%.
Bả g 3. . Đườ g kí
ủ Đ C
THA
Không THA
Đườ g kí
P
Đ C
P ả
Trái
P ả
Trái
Chung(mm)
9,45 ± 1,83
9,40 ± 1,15
8,86 ±1,34
8,95 ± 1,27
> 0,05
Ch đô (
12,34 ±1,81
12,85 ±2,29
12,23±1,92
12,71 ±2,15
> 0,05
Trong (mm)
6,21 ± 0,88
6,21 ± 0,88
6,14 ± 0,86
6,09 ± 0,75
> 0,05
0,05
>0,05
Trái
1,10
0,39
0,86
0,25
0,54
1,78
0,39
>0,05
>0,05
>0,05
Trái
2,26
0,69
1,80
0,42
>0,05
TB
2,23
0,60
1,79
0,41
>0,05
N ậ xé Bề dày ả g VXĐ
ó
HA lớ k ô g đá g kể so vớ
ó k ô g
HA ( , 3 ± 0,06
vs 1,79 ± 0,
, p>0,0 . Kí
ướ ru g bì
ả g VXĐ
p ả và rá k á b k ô g đá g kể (p > 0,05)
Bả g 3.6. ỷ l Vữ xơ độ g
eo vị rí
0
0
2
5 >0,05 0 0 >0,05
p
>0,05
>0,05
>0,05
>0,05
>0,05
N ậ xé ỷ l VXĐ ở ổ
đô p ả là 7, 0% và bê rá là 30,00% ở ó
HA (p < 0,0
o ơ
ó k ô g HA vớ
ổ
đô bê p ả ó ỷ l VXĐ
10,00% và bên trái có 12,50% (p < 0,0 . Ở ù g ộ bê ỷ l
ả g VXĐ g ữ
ó
HA và k ô g HA
ều ấ ở ổ
đô và í
ấ ở Đ C ro g (P < 0,0 .
Bả g 3.7. C ỉ số rở k á g ru g bì (RI
THA
Không THA
RI
p
SD
0,65 ± 0,05 cm/s , trong khi RI nhó k ô g HA bê p ả và rá (0,6 ± 0,0
/s
ươ g đươ g
u.
Bả g 3.8. ỷ l vữ xơ độ g
eo ó uổ
THA
Không THA
VXĐ
p
N ó uổ
n
%
n
%
45 - < 60
3
23,08
2
12,50
> 0,05
60 – 70
11
37,93
2
20,00
> 0,05
> 70
25
65,79
p
uổ
)
)
)
)
)
)
TH
1,83 0,52
0,87
0,28
0,72
0,05
A
>0,0
>0,0
5
5
K1,95 0,36
1,03
0,30
0,63
0,05
THA
p
>0,05
>0,05
>0,05
938
N ậ xé Cá
ó uổ ó kí
ướ ả g VXĐ , I
và RI ở
ó
HA lớ
ơ
ó k ô g HA (p>0,0 . Kí
ướ
ả g VXĐ , I
và RI ă g dầ
eo
ó uổ g ữ
ó HA, sự k á b đó k ô g ó ý g ĩ ố g kê (p>0,0 .
V. B N
đô 10
vớ
đầu dò 10 Hz g
ậ ở ó
gườ rẻ ó I
ru g bì 0, ± 0,0
,I
lớ
ấ là 0,6 ± 0,06
, ro g k đó gườ lớ I
ru g bì 0,77 ± 0,16
và I
lớ
ấ 0,87 ± 0,18
. Nguyễ
ị
u Hươ g và ộ g sự ( 00 k
g ê ứu
Đ C g
ậ I
ởĐ C
u g là 0,6 ± 0,19
và ở á g ả là 0,8 ± 0, 7
mm.
Qu g ê ứu s êu â Đ C
ú g ô g
ậ bề dày I
ủ Đ C
u g bê
rá
ó k ô g HA là , 0% (p< 0,0 , kế quả ày ấp ơ so vớ g ê ứu
ủ Đỗ ị Hồ g L ê ( 000 ự
rê 108 B HA rê 0 uổ ì p á
đuợ
61 rườ g ợp ó ả g vữ xơ Đ C
ế ỷ l 6 ,96% .
Qu g ê ứu ú g ô ò g
ậ ó
ều ả g vữ xơ ro g đó ó
HA
bề dày ru g bì
ả g vữ là , 3 ± 0,60
dày ơ
ã g XVĐ
ó k ô g HA
1,79 ± 0,79
(p
g
ậ
ẹp Đ p ả và rá là 1 rườ g ợp
ế
0% và ẹp 1 bê Đ là 1
ế
0% và qu g ê ứu 1 rườ g ọp ẹp Đ C bê p ả oặ bê rá
ó B
ó ẹp Đ C bê p ả là ,90% và ẹp bê rá là 7,10%.
Lê Nguyễ
Hằ g và Nguyễ Hả
ủy ( 00 g
ậ số BN ó ả g vữ xơ
Đ C bê (p ả và rá là 13 rườ g ợp ế ỷ l 39,39% và ả g vữ xơ 1 bê (p ả
oặ rá là 1 rườ g ợp ế ỷ l
, %, số BN ó ả g vữ xơ bê p ả là 33,33%
o ơ số BN ó ả g vữ xơ bê rá là 1 ,1 %.Số BN ó ả g vữ xơ Đ C dày ừ 1ê ỷ l ấp ơ ( 7,1 và ả g vữ xơ ó bề dày >
( ả g vữ
ế ỷ
l
,86% , ro g đó ó 3 rườ g ợp ó ả g vữ gây ẹp lò g Đ C
u g là 0%, 68%
và 78%.
E dw L. B er
o rằ g ổ
ươ g ở g đo
ày ó ể là g á đo
ế
r ể oặ ú đẩy sự oá lu ếu ó ế độ eo dõ và đ ều rị ố , đặ b
ếu lo bỏ
N. Qu g ê ứu g
ậ ổ
ươ g đ d g, đị vị ủ yếu ở ổ
đô
p ả và rá , ở Đ C ro g ế
ộ ỷl
ỏ. Đây là guyê
â êu đ ể ó ể gây
B
N ob
â HA.
4.3. hỉ số trở kháng (R )
K
g ê ứu b
â HA ú g ô ũ g g
ậ
ỉ số rở k á g (RI ở
Đ C
u g 0,6 - 0,7 /s và ỉ số ày g ă g eo uổ . Qu k ảo sá Doppler Đ C
ú g ô g
ậ ở ó
HA, ó RI ru g bì
ủ Đ C bê p ả 0,73 ± 0,0
/s
và RI ở Đ C bê rá 0,7 ± 0.0
/s
N ó k ô g HA g
ậ RI ru g bì
ủ Đ C p ả là 0,6 ± 0,0
/s và
k ô g ó
HA RI ru g bì
ủ Đ C bê p ả là 0,66 ± 0,09
/s và Đ C bê
rá 0,66 ± 0,08
/s. Vớ kế quả rê
o ấy RI ru g bì ở ó
HA o ơ
ó k ô g HA và o ơ bì
ườ g.
RI là dấu ứ g g á ếp ó lê ì
r g ứ g à
oặ ẹp Đ và l ê
qu vữ xơ độ g
và ú g ô g
ậ ó sự ươ g qu
ỉ số rở k á g RI và
HATT (r = 0,676 , p
/s so
vớ 0,6 ± 0,0
/s
óm lại: S êu â Đ C p á
ổ
ươ g xơ vữ độ g
lặ g vớ ộ ỷ
l đá g kể ở b
â HA.
1.
2.
3.
4.
5.
6.
7.
8.
9.
H
HẢ
Lê Nguyễ
Hằ g ( 00 , Khảo sát bề dày lớp nội trung mạc động mạch
Mahmud Azra, Feely John (2005), Arterial stiffness is related to systemic
inflammation in essntial hypertension, Hypertension, 46, pp.1118.
941
10. Páll D, Settakis G, Katona E, Csiba L, Kakuk G (2003), Incrased common
carotid artery intima media thickness in aldolescent hypertension, Results from
the Debrecen Hypertension study Cerebrovas Dis, 15(3), pp 167-72.
11. Philips (1993), Duplex ultrasound reference values, Black ground information,
pp 8-19.
12. Pinofli Panlo, Tremoli A. (1986), Intima plus media thickness of arterial wall
direct measurement with ultrsound imaging, Curculation, 74(6), pp 1399-1406.
13. P.Poredos (2002), Carotid intima media thickness-indicator of cardiovascular risk
E. Journal of cardiology pratice, 1(13).
14. Suurkula M, Agewalls, Fawalls, Fagerberg B (1994), Ultrasound evaluation of
atheroscerotic manifestations in the carotic artery in high risk hypertensive
patients, Arteriosclerosis and thrombosis, 143(8), pp 1297-1303.
15. Yu Lu Liang, Louise M.Shiel, Helema Teede (2001), Effect of blood pressure,
smoking and their interaction on carotid artery structure and function,
Hypertension; 37, pp 6-11.