p
BOY TE
TRUÔNG DAI HOC DUOC HÀ NÔI
DINH PHÜONG LIÊN
NGHIÊN CtJU SO BÔ THÀNH PHAN
HOÂ HOC CÜA THÂN CÂY CHÈ VANG
(Jasminum subtriplinerve Blume Oleaceae)
KHOA LU AN TOT NGHTF.P
DUOC Si KHOÂ 1998-2003
Nguài huâng ddn
: PGS.TS Bê Thj Thuân
DS. Nguyên Quÿnh Chi
Noi thuc hiên
Bô mon Dirac lieu
Thôi gian thuc hiên: 5/3/03 -15/5/03
( ? / 3 J D .C r ^ \y \
i*(THir-VlK *
HA NOI, 5 - 2003
f4 4
/ ^4Dl
LÔI CÂM ON
1.1.5. Tac dung, công dung.................................................................................... 3
1.2. Tôm tât phuang phâp nghiên cûu thành phân hoâ hoc............................. 6
1.2.1. Djnh tm h ....................................................................................................... 6
1.2.2. Dinh luong.....................................................................................................6
1.2.3. Chiét xuât......................................................................................................6
1.2.4. Phân lâp......................................................................................................... 7
1.2.5. Nhân dang..................................................................................................... 7
1.3. Phuong phâp nghiên cûu hop chat Flavonoid trong duoc lieu .................8
1.3.1. Dinh tmh sa bô flavonoid trong duoc lieu.................................................. 8
1.3.2. Dinh luong flavonoid.................................................................................... 9
1.3.3. Chiét xuâ't.................................................... ............................................. 10
1.3.4. Phân lâp.....................................................................................................11
1.3.5. Nhân dang.................................................................................................12
PHÂN II- THÜC NGHIÊM VÀ KET QUÂ............................................................ 13
2.1. Nguyên lieu và phuong phâp thuc nghiêm.............................................13
2.1.1. Nguyên lieu................................................................................................. 13
2.1.2. Phuong phâp thuc nghiêm........................... ................................................13
2.2. Thuc nghiêm và kêtquâ.............................................................................. 14
2.2.1. Dinh tmh câc nhôm chât tu nhiên trong thân cây Chè vàng..................... 14
2.2.2. Chiét xuât, dinh tmh flavonoid bàng sâc kÿ côt.......................................... 21
2.2.3. Phân lâp và nhân dang flavonoid.................................................................25
2.2.4. Phân lâp, phân tich và nhân dang chât M ................................................... 27
2.3. Bàn luân....................................................................... .............................. 28
PHAN III- KÉT LUÂN VÀ DE NGHI......................................................................29
3.1. Kêt luân......................................................................................................... 29
3.2. De nghi.......................................................................................................... 29
nhiên chüng tôi chua tïm thây tài lieu nào trong và ngoài nuôc nghiên cüu eu
thé vê câc chat cô hoat tînh sinh hoc trong cây chè vàng à nuôc ta. Mot diêu
dang quan tâm nûa là mot. sô tài lieu và ngay câ Dugc dién Viêt Nam in lân
thü nhâ't (tâp II) cüng dêu viêt bô phân dùng cüa chè vàng chî là la, nhung
trong thuc té nhân dân ta vân dùng câ thân và lâ cây chè vàng, phâi châng cô
thé cô su khâc nhau vê thành phàn hoat chât giûa thân và lâ cüa cây?
Xuâ't phât tù thuc té trên, chüng tôi tiê'n hành làm khoâ luân tôt nghiêp vôi
dê tài "Nghiên cüu sa bô thành phàn hoâ hoc cüa thân cây chè vàng"
nhàm hai mue tiêu là:
• Xâc dinh mot sô hgp chât tu nhiên trong thân cây chè vâng.
•
Chiét tâch, phân lâp và du doân câu truc chât phân lâp dugc.
PHAN I : TÔNG QUAN
1.1.. MOT SÔ HIÉU BIÉT VE CÂY CHÈ VÀNG
1.1.1. Dde diem thuc vât:
Chè vâng cèn cô tên khâc nhtf: dâm trâng, lài ba gân [3], chè cuôc man,
dây câm vân, chè vàn [9]. Chè vâng cô tên khoa hoc là:
Jcisminum subtriplinerve Blume, thuôc ho Nhài (Oleaceae).
Chè vàng là mot cây nhô, moc thành bui à bô rào hay bui tre hoâc bâm
vào câc cây lôn. Thân cây crïng chia thành tùng dot duông kmh 5-6mm và
viron dài tôi 15-20m, thân và cành dêu nhân. La moc dô'i hinh müi mâc, phîa
cuô'ng tu hay hcri tron, dàu hai nhon, dài 4-7,5mm, rông 2-4,5mm; nhüng la
phia trên nhô hon la phia duôi, mép nguyên trên cô chia 3 gân rô rêt. Cuông la
nhân, dài 3-12mm. Hoa moc thành xim, nhiêu hoa ( chùng 7-9 hoa), cânh hoa
màu trâng. Quâ hinh càu, diràng kfnh 7-8mm. Khi quâ chîn cô màu vàng,
trong quâ cô mot hat rân châc. Mùa quâ chîn vào thâng 7 dên thâng 10 trong
nâm [8].
□ Tâc dung khâng khuln:
Bàng phuong phâp •khuêch tan, dùng khoanh giây trên môi truông
thach, câc dang ché phâm cüa thân và lâ chè vàng (cao nuôc, cao côn 90°, 40°)
cô tâc dung khâng khuân manh vôi câc chüng vi khuln Staphylococcus
aureits, Streptococcus haemolyticus, Shigella shigea, Samonella typhy, tâc
-3-
dung yéu vai Pseudomonas aeruginosa, Escherichia coli, Shigella sonnai [7],
Bênh viên Thâi Binh dâ làm khâng sinh do so sânh chè vàng vai câc
khâng sinh peniciline, streptomycin, clorocid và sulfamid thi thây chè vàng cô
tâc dung khâng sinh manh hon câc thuôc trên doi vôi tu càu khuàn và liên câu
tan huyê't [8].
□ Tâc dung chông viêm:
Chè vàng cô tâc dùng Chông viêm cap trong mô hïnh gây phù vai
carragenin, kaolin và serotonin. Dôi vôi viêm man chè vàng cô tâc dung à
mire dô vira. Chè vàng gây thu teo tuyên ûc cüa chuôt công non [7].
□ Tâc dung làm lành vêt thuang và bào vê niêm mac:
Dang thuôc mô chè vàng cô tâc dung thuc day quâ trïnh hàn gân vêt
thuang trên da dông vât thi nghiêm. Ngoài ra dang cao côn 90° cüa thân và lâ
côn cô khâ nâng bào vê niêm mac da dày, chông lai câc yéu to gây loét do u
trê dich vi, do thành mach bi hu hai, thiéu mâu [7].
□ Tâc dung dô'i vôi hoat dông cüa tü cung:
Cao nuôc chè vàng 1:1 lieu 0.1g nhô vào 30ml dich nuôi làm giâm co
bôp tü cung cô lâp chuôt công tuang tu papaverin. Chè vàng không làm co bôp
tü cung nhu ich mâu, chàm mèo, nhung chè vàng không khâng lai tâc dung
cüa oxytoxin trên tü cung cô lâp chuôt công. Dây là ca sô dê gôp phàn xâc
minh giâ tri khoa hoc cüa kinh nghiêm nhân dân dùng chè vàng cho chi em
phu nü sau khi sinh dé, dông thôi dùng dé chüa bé kinh hoâc thây kinh dau
Nuôc: 500ml
Sâc côn 300ml, chia ba lân uông trong ngày.
2. Dùng lâ chè vâng chûa âp xe vu:
Dùng lâ chè vâng giâ nât roi trôn vôi côn 50° dâp vào noi sung dau
ngày 3 lân, dêm 2 lân. Thôi gian diêu tri thucmg
là 1 ngày - 1tuân tuÿ theo
bênh nâng, nhe và duac chûa bàng lâ chè vàng sôm hay muôn.Trung bînh tù
-5-
1 , 5 - 2 ngy. Bờnh nhõn diộu tri bng chố võng thuụng hột sot sau 2 gi dựng
thuụ'c. Sau khi khụi, cụng thỹc v sụ luong bach cu trụ lai bùnh thuụng, sua
cỹng trụ lai binh thuụng [5].
1.2. TễM TT PHUĩNG PHP NGHIấN CĩU THNH PHAN HO HOC
CY THUOC
1.2.1. Dinh tmh :
De dinh tợnh cõc nhụm chõt tu nhiờn trong cõy thuục truục hột tiộn hnh
bõng cõc phõn ỹng hoõ hoc dộ xõc dinh duoc bụ phõn no cỹa cõy cụ nhỹng
nhụm chõt gù. Sau dụ ta dinh tmh bng SKLM hoõc SKG de xõc dinh trong
nhụm chõt dụ cụ bao nhiờu vờt chõt v vờt chõt no cụ dụ dõm cao (nụng dụ
cụ thộ cao) de tự dụ cụ dinh huụng trong viờc chiột xuõt v phõn lõp.
1.2.2. Dinh luong :
Dinh luong nhụm chõt chợnh l võn dờ quan trong, nụ giỹp xõc dinh bụ
phõn no cỹa cõy cụ hm luong chõt dụ cao nhõt v hm luong chõt dụ cao
nhõt vo thụi diởm no trong nõm de tự dụ cụ kộ hoach thu hai phự hop.
1.2.3. Chiột xuõt :
Phuong phõp chiột xuõt bao gụm cõ viờc chon dung mụi, dung eu chiột v
cõch chiột. Cõc hop chõt tu nhiờn cụ tợnh chõt dõc trung khõc nhau v tợnh chõt
pha cụ dinh. Trong sõc k cụt pha tùnh l chõt rõn duoc nhụi thnh cụt, nhụ dụ
m cụ thở khai triởn dung mụi liờn tue vụi nhiờu hờ dung mụi khõc nhau tự
phõn eue yộu dộn phõn eue manh.
1.2.5. Nhõn dang
Dõu tiờn ta phõi dinh tmh bng cõc phõn irng hoõ hoc, SKLM hoõc SKG 1
chiờu khai triởn ợt nhõt vụi 3 hờ dung mụi khõc nhau hoõc sc k 2 chiờu vụi 2
hờ dung mụi khõc nhau de xem. chõt dụ dõ thuc su tinh khiột chua.
Sau dụ sc k so sõnh vụi chõt chuõn du* kiộn. Nờu dung nhu du kiộn, chõt
dụ sở cụ cựng giõ tri Rf vụi chõt chuan trờn cõ ba hờ dung mụi khõc nhau.
-7-
Dộ khng dinh thờm, tien hnh do dụ chõy chõt thir hoõc hụn hop chõt thir
v chõt dir kiộn trong cựng diộu kiờn dira trờn nguyờn tõc : 2 chõt rn nộu l
cựng mot loai hop chõt thi diởm chõy cỷa hụn hop võn khụng thay doi so vụi
diởm chõy cỹa tựng hop chõt riờng rở. Su hiờu chợnh nhiờt dụ trong khoõng
2C. Nộu hai chõt dụ l mot thi nhiờt dụ cỷa hụn hop bng nhiờt dụ cỷa chõt
du kiộn 2C.
Ngoi ra ta cụ thộ so sõnh thờm cõc pho cỹa hai chõt trờn vụi nhau. Doi
vụi mot chõt m chỹng ta chua tim duoc chõt du kiộn thi ta phõi do pho cỷa nụ
dộ tim cụng thỹc. Cõc pho thu'dng do : pho tu ngoai (UV), pho hụng ngoai
(IR), khụi pho (MS). Ngoi ra nộu cụ diờu kiờn thi do thờm pho cụng huong tự
hat nhõn (NMR) v pho nhiờu xa tia X (X-Ray).
1.3. PHUONG PHP NGHIấN CU HOP CHAT FLAVONOID TRONG
DUOC LIEU:
Cỹng nhu cõc hop chõt tu nhiờn khõc trong duoc lieu, khi nghiờn cỹu hop
chõt flavonoid dờu phõi tiộn hnh theo cõc buục sau : dinh tmh, dinh luỗmg,
chiột xuõt, phõn lõp v nhõn dang.
1.3.1. Dinh tmh sa bụ flavonoid trong duoc liờu:
Truục hột bng phõn ỹng hoõ hoc, vợ du: phõn ỷng Cyanidin, phõn ỹng vụi
Thuông su dung SKG mot chiêu và hai chiêu trong hai hê dung môi
khai trién khâc nhau.
SKLM: Mac dù SKG hay duoc su dung trong phân tîch flavonoid nhung
SKG không thuân tien do ton nhiêu thôi gian, dô nhay không cao, cho nên
ngày nay song song vôi viêc su dung SKG thi viêc âp dung SKLM ngày càng
nhiêu vï nô khâc phuc duoc nhûng han ché cüa SKG. Thuông sü dung bân
mông vôi chat hâp phu là silicagel, cellulose và polyamid. SK duoc trién khai
trong câc hê dung môi cô dô phân eue khâc nhau. Viêc lira chon hê dung môi
phu thuôc vào câu truc cüa câc flavonoid và chât hâp phu cüa bân mông.
1.3.2. Dinh luong flavonoid:
Câc flavonoid thuông duoc dinh luong bàng mot sô phuong phâp sau:
□ Phuong phâp cân:
Dùng trong truông hop chiêt flavonoid bàng dung môi thîch hop, loai tap
chât, dem sây khô tôi khôi luong không ddi roi cân. Cüng cô truông hop nguôi
ta thuÿ phân (dinh luong Rutin trong hoa hoè) nuôc duoc loc và lâc vôi dung
môi hüu co, bôc hoi dung môi, sây roi dem cân. Phuong phâp chî ùng dung
cho nhüng nguyên lieu giâu flavonoid và dich chiêt ît tap.
□ Phuong phâp do quang:
Tiên hành tao màu flavonoid bàng mot sô phân üng (phân ùng
Cyanidin, phân ùng kêt hop vôi muôi diazo...) rôi do mât dô quang ô buôc
song thîch hop, dô'i chiêu vôi duông cong chuân cüa mot chât tinh khiét.
Phuong phâp do pho tü ngoai: Dua vào dô hâp thu phân tü s hoâc dô hâp thu
E un, à mot buôc song và dung môi qui dinh cho tùng loai flavonoid.
Nhu vây, câc phuong phâp dinh luong flavonoid cho ta biét hàm luong
flavonoid trong duoc lieu, xâc dinh duoc bô phân nào cüa cây cô hàm luong
-9-
cao nhât và hàm luong cao nhât vào thôi gian nào trong nâm dé tù dô xâc dinh
duoc thôi gian thu hâi duoc lieu cho phù hop.
bàng mây soxhlet hoâc chiét hôi liru. Câch chiét don gian nhât là ngâm phân
doan hay côn goi là chiét nguôi. Ngoài ra côn chiét bàng dung eu ngâm kiêt,
chiét ngugc dông.
Môi phuong phâp chiét xuât dêu cô uu diëm và nhuoc diëm riêng. Tuÿ vào
tînh chât duoc lieu và dung môi dem chiét xuât mà ta chon ra phuong phâp
tien loi và hiêu quâ nhât.
1.3.4. Phân lâp:
Dé phân lâp tùng chât flavonoid ra khôi hôn hop câc chât, nguôi ta hay âp
dung câc phuong phâp sau dây:
Sac ky côt: Câc chât hâp phu thuông dùng là bot polyamid, cellulose,
silicagel, sephadex LH20 và G25. Trong dô polyamid và sephadex LH20 cô
thé dùng dé tâch tât câ câc loai flavonoid.
Trong sâc kÿ côt, chât .hâp phu hoâc chât làm nên cho pha cô dinh duoc nhôi
trong câc ong hinh tru. Nhô vây mà cô thé khai triën dung môi liên tue vôi
nhiêu hê dung môi khâc nhau tù' phân eue yéu dén phân eue manh. Tuÿ theo
tînh chât cüa chât duoc sü dung làm côt mà su tâch trong côt sê xây ra theo co
ché hâp phu (côt hâp phu) hoâc theo co ché phân bô (côt phân bô).
Côt hâp phu thuông sü dung chât nhôi côt là silicagel cô hat 0.063 - 0.200
mm. Khi cho dich chiét di qua, do tînh hâp phu khâc nhau mà trong dich chiét
câc chât tâch thành câc lôp riêng biêt. Câc chât hâp phu manh cô khâ nâng
day câc chât hâp phu yêu xuông duôi. Khi cho mot dung môi nguyên chât di
qua côt, câc lôp chât lân luot duoc kéo ra khôi côt hâp phu và su tâch riêng
duoc hoàn chînh.
Côt phân bô thuông dùng châ't nhôi côt là sephadex LH20. Khi cho dich chiét
di qua do câc chât cô trong luong phân tü khâc nhau mà trong dich chiét chay
qua côt câc chat cô khâ nâng tâch thành câc lôp riêng biêt. Khi dùng dung môi
nguyên chât di qua côt, câc chât co trong lirong phân tü lôn sê bi dây xuông
truôc, tiê'p theo là câc chât cô trong luong phân tü nhô hon ra sau.
2.1.2. Phuong phâp nghiên cuu:
2.1.2.1. Dinh tïnh câc nhôm chât tu nhiên theo phuong phâp ghi trong tài lieu
thuc tâp duoc lieu[2], bài giâng duoc lieu[ 1] và phuong phâp nghiên cuu hoâ
hoc cây thuôc [4].
2.1.2.2. Dinh tmh flavonoid bàng sâc kÿ giây và sâc kÿ lôp mông
a. giây mot chiêu tù duôi lên và sâc kÿ giây hai chiêu vôi giây Whatman
sô 1. Su dung hai hê dung môi:Hê I: Acid acetic: nuôc [ 15 : 85 ]
Hê II: nButanol: acid acetic: nuôc [ 4 : 1 : 5 , pha trên]
Thuôc thü hiên màu: hoi NH3 và dung dich A1C13 3% trong côn.
b.Dinh tmh flavonoid bàng sàc kÿ lôp mông: Dùng bàn silicagen chê' sàn
phât quang cüa hâng Merck kÿ hiêu 60 F254 Merck. Hê dung môi khai triën:
Ethylacetat: acid formic: nuôc [6:1:1].
2.1.2.3. Phân lâp flavonoid bàng sâc kÿ côt:
Chat nhôi côt: Sephadex LH20
Côt sàc kÿ bàng thuÿ tinh,.duông kmh d = 2cm, chiêu cao h = 40cm
Dung môi rüa giâi là dung dich methanol 80%.
2.1.2.4. Nhân dang flavonoid:
-13-
Bàng câc phân üng hôa hoc và phuong phâp quang pho.
Phuong phâp quang pho:
+ Do pho tir ngoai trên mây UV - VIS Spectrophotometer carry IE - varian
(Autralia) tai phông Thi nghiêm trung tâm - trucmg dai hoc Duoc Hà Nôi.
+ Do pho hông ngoai trên mây FT - IE Spectrophotometer 1650 - Penkin
Elmer (USA) tai phong Thi nghiêm trung tâm - trucmg dai hoc Duoc
Hà Nôi.
+ Do khôi pho (MS ) trên mây 5989 - B - MS tai phong câ'u truc, Viên hoâ
hoc.
2.2. THUC NGHIÊM VÀ KÊT QUÂ
- ong 2: cụ võn duc.
Acid hoõ ụngl bng vi giot HCL dõm dõc. ụngl sở trụ lai duc nhu
ong 2.
Phõn irng vụi thuục thir Diazo:
Cho vo ong nghiờm 1ml dung dich loc, thờm vi giot dung dich NaOH
10%. Sau dụ cho vo ụng nghiờm 2 giot thuục thir diazo thõy xuõt hiờn mu
dụ sõm.
Soi hunh quang duụi õnh sõng tir ngoai khi cho tõc dung vụi dung
dich kiờm:
Nhụ 1 giot dich chiột lờn mot miộng giõy loc, nhụ tiộp lờn dụ 1 giot
NaOH 10% , sõy nhe. Che nira vờt bng dụng xu rụi soi duụi tia tir ngoai. Sau
vi phỹt bụ dụng xu ra thõy nira khụng che sõng hon nira dõ che. Tiộp tue soi
thõy nira bi che sõng dõn lờn.
Set bụ kột luõn trong dicỗc lieu cụ coumarin.
2.2.1.3. Dinh tinh Saponin:
Cho vo ong nghiờm to 5 gam duoc lieu, thờm 10ml cụn 70, dun cõch
thu 5 phỷt, loc nụng qua giõy loc. Dich loc dở lm cõc phõn irng dinh tmh:
Phõn ỹng Salkovki:
Lõy lm l dich loc cho vo ong nghiờm, thờm 1ml acid sulfuric dõc tir tir
theo thnh ong nghiờm, thõy xuõt hiờn mot vụng nõu dụ ụ giợra hai lụp chõt
long.
Hiờn tuong tao bot:
Lõy 1ml dich loc cho vo mot ụng nghiờm, thờm 5ml nirục cõt. Lc k
trong 5 phỷt thõy cụ cụt bot bờn.
So bụ kột luõn trong duoc lieu cụ Saponin.
2.2.1.4 Dinh tinh tanin, dung khỹv acid hiùu co:
Cho vo ụng nghiờm to 2g duoc lieu, thờm 15ml nuục cõt, dun soi truc tiộp
luu câch thuÿ trong 15 phüt. Loc qua giây loc gâp nép. Bay hoi dung môi thu
duoc cân. Hoà tan cân bàng 2ml cloroform, nhô 1 giot lên tô giây bông mô, ho
nông nhe dên khô không thây vêt dâu mô.
Sô bô két luân trong duoc lieu không cô chât béo.
2.2.1.6 Dinh tinh acid amin:
Cho vào mot ông nghiêm to 3g duoc lieu, thêm 10ml côn 50°, dun câch
thuÿ trong vài phüt. Loc qua giây loc gâp nép. Lây 1ml dich loc cho vào ông
nghiêm, thêm vài giot thuôc thü Ninhydrin 2% trong aceton, dun nông, thây
xuât hiên màu tîm sâm.
Scf bô két luân trong duoc lieu cô acid amin.
2.2.1.7 Dinh tînh alcaloid:
Cân 10g dugc lieu cho vào mot binh non dung tfch 100ml, thêm 50ml
dung dich acid sulfuric 1N. Dé yên à nhiêt dô phông trong 30 phüt. Dun soi
truc tiép trong 10 phüt. Dich chiêt loc qua giây loc vào mot binh gan. Kiém
hoâ bàng dung dich amoniac dàc. Làc kÿ 3 làn vôi cloroform, môi làn 15ml.
Gôp dich chiêt cloroform, acid hoâ bàng dung dich acid sulfuric 1N. Gan lây
lôp nuôc acid dé làm câc phân üng dinh tmh:
-17-
□ Phân üng vôi thuôc thû Dragendorff:
Cho vào ông nghiêm 1ml dich chiét, thêm vài giot thuôc thir
Dragendorff không thây xuât hiên tua màu da cam.
□ Phân ung vôi thuôc thû Mayer:
Cho vào ông nghiêm 1ml dich acid, thêm vài giot thuôc thû Mayer
không thây xuât hiên tüa trâng hai vàng.
□ Phân ûng vôi thuôc thû Bouchardat:
thoõng lõc. Sau vi giụ gan lõy 2ml dich chiột, thờm 2ml thuục thu TrimJHill
(10ml acid acetic + lml CuS04 0,2% + 0,5ml HC1), dun nụng thõy xuõt hiờn
mu xanh tim.
So bụ kột luõn trong duỗfc lieu cụ iridoid.
Nhõn xột v sỷ bụ lỗột_ hiõnj_
Kột qua dinh tmh so bụ cho thõy trong thõn cõy chố vng nghiờn cuu cụ
flavonoid, coumarin, acid amin, dirụng khir, saponin v iridoid. Khụng cụ
glycosid tim, alcaloid, tanin, acid huxi ca v chõt bộo (Kột quõ dinh tmh
duoc ghi ụ bng 1)
-19-
Bàng 1 ; Két quâ dinh tmh câc hop chât tu nhiên trong thân cây chè vâng
Hop chât
Két quâ
Câc phân üng dinh tmh
Két luân
Phàn üng Liberman_Bouchardat
Glycosid tim
Phân üng Baljet
-
Duong khû
Phân üng vôi thuôc thir Fheling
+
Quan sât hiên tuong tao bot
+
Phân üng Salkowki
+
Saponin
Chât béo
Vêt dàu de lai trên giây bông mô
Acid amin
Phân üng vôi thuôc thü Ninhydrin 2%
+
Phân üng mô và dông vông Lacton
+
Phân üng vôi thuôc thü Diazo
Phân üng vôi kiêm
+
Phân üng vôi FeCl3 5%
+
Ghi chu: Dâu (+): phân üng duong tmh
Dâu (-): phân üng âm tmh
-20-
Cô
Cô