Nghiên cứu tác dụng điều trị gút của bài thuốc đông dược GTC - Pdf 31

MUC LUC
DAT VAN DE.........................................................................
PHAN 1: TÔNG QUAN............................................
1.1. Dai cirong vê bênh gût....................................... .
1.1.1. Dinh nghîa.................................................... ..................
1.1.2. Cachébênh sinh.............................................................
1.1.3. Nguyên nhân gây bênh và phân loai bênh theo nguyên
nhân...................................................................... ....................
1.1.4. Triêu chting.................................................. .
1.1.5. Chân doân.....................................................
1,2. Dieu tri bênh gût.....................................................
1.2.1. Mue tiêu.......................................................... .
1.2.2. Nguyên tâc diêu tri..........................................................
1.2.3. Câc phuong phâp diêu tri................................................
1.2.4. Thuoc diêu tri.............................................. ...................
1.3. Bài thuoc nghiên ciru....................................
1.3.1. Co sa xây dung bài thuoc................................. ..............
1.3.2. Mot so thông tin vê câc vi thuoc cô trong bài thuoc.......
PHAN II: PHI/ONG PHÂP VÀ KÊT QUÂ NGHIÊN CÛU
2.1. Nguyên vât lieu và phuong phâp thuc nghiêm..............
2.1.1. Nguyên lieu....................................................
2.1.2. Suc vât..................................................................
2.1.3. Mây môc ...................................................... ...................


2.1 APhuong phâp nghiên cuu...........................................................
2.2. Ket quâ thuc nghiêm và nhân xét................................... .
2.2.1. Tac dung chong viêm....................................................... .......
2.2.2. Tac dung giâm dau...................................................... .............
2.2.3. Tac dung ha acid uric mâu...........................................
2.3. Bànluân......................................................................

tôi 192 bênh nhân güt vào viên (tâng 6,6 làn) [15].
Diêu tri güt theo y hoc hiên dai côn gàp nhiêu khô khân do câc thuoc
tân duoc cô nhiêu tâc dung không mong muôn và giâ thành cao.
Tir thé kÿ II truôc công nguyên, y hoc co truyên phuong dông dâ mô tâ
bênh güt trong pham trù bênh “thông phong”. Môi thë bênh dêu cô mot hoàc
phôi hop hai, ba phuong thuoc de diêu tri và trên thuc té cho két quâ khâ quan.
Câc phuong thuoc co truyên cô uu diëm là ft tâc dung không mong muôn, néu
cô cüng ft nàng nê, mât khâc giâ thành cüng thâp hon so vôi câc thuoc tân
duoc. De gôp phàn diêu tri và du phông tâi phât bênh güt chüng tôi dâ thuc
hiên dê tài:
“Nghiên cüru tâc dung diêu tri gût cüa bài thuoc dông duac GTC”.
Dê tài cô ba mue tiêu:
- Dânh giâ duac tâc dung giâm dau cüa bài thuoc GTC.
- Dânh giâ duac tâc dung chong viêm cüa bài thuoc GTC.
- Dânh giâ duac tâc dung ha acid uric cüa bài thuoc GTC trên thuc
nghiêm.
7 .


PHAN1
TÔNG QUAN
1.1. DAI Cl/CNG VÊ BÊNH GtJT
1.1.1 Dinh nghîa
Güt là mot bênh roi loan chuyën hoâ, bao gôm mot nhôm câc roi
loan xây ra don dôc hay két hop bao gôm: (1) tâng acid uric mâu, (2) ccfn
viêm khôp, don khôp diën hinh, cap trnh, (3) làng dong san cüa câc tinh thé
urat trong ô trong và xung quanh câc khôp, (4) làng dong khoâng kë và câc
tinh thé urat ô nhu mô thân, (5) soi tiêt niêu [17,27].
Tên bênh tùr gôc chu Latinh là gotta (dông von thành giot) hay gôc
chu" Hi Lap là podagra (podos: bàn chân, agras: dông von). Tù thê' kÿ XVII,

câc enzym tù lysosom, yéu tô hoai tu a- interleukin IL- 1 và IL- 6. Chüng dêu
là nhung tâc nhân gây viêm râ't manh.
- Phân ûng viêm cüa màng hoat dich sê làm tâng chuyên hoâ, sinh
nhiêu acid lactic tai chô và làm giâm pH, urat càng lâng dong nhiêu.
Câc yéu tô dô duy tri phân üng viêm màng hoat dich và câc thành phân
cüa bao khôp, gây ra câc biëu hiên lâm sàng cüa dot viêm khôp câ'p tmh do
güt [8,11,17].
1.1.3. Nguyên nhân gây bênh và phân loai bênh theo nguyên nhân
1.1.3.1 Nguyên nhân gây bênh
Tâng AU mâu chua hân dâ mâc bênh güt vi bênh güt chî chiêrn duôi
25% tong sô bênh nhân cô tâng AU mâu nhung trên thuc té néu mâc bênh güt
châc chân cô tâng AU mâu [13,27]. Cuôi thé kî 19 Schelle, Bargman và
Wollaston dâ phât hiên ra vai trô cüa AU trong nguyên nhân gây bênh.
• Su hinh thành và thâi trù AU [1],[6],[11]
AU là sân pham cuôi cùng cüa quâ trinh thoâi giâng câc nucleoprotein (NC) cô nhân purin.

3


Binh thirụng, quõ trợnh tong hỗfp v bi tiột AU luụn trang thõi cõn
bng. Nụng dụ AU trong mõu trung binh nam l: 5,1 1,0 mg/dl; nu l:
4,0 1,0 mg/dl. Giụi han ho tan cỹa urat natri khoõng 6,7 mg/dl 37C.
Khi nụng dụ AU mõu tõng cao (> 7mg/dl ụ nam v > 6mg/dl ụ nỷ) thi
cụ khõ nõng xuõt hiờn bờnh gỹt.
Con ducmg pentose phosphat (thoõi hoõ glucose)
ribose^5-P + ATP
PRPP synthetase _
5-Phosphoribosiyl-1-pyrophosphat

i

a

Nguyờn nhõn gõy tõng AU mõu [ 11 ]
- Tõng tong hỗfp :

4


+ Tõng AU mõu tien phõt: thiộu HGPR transferase (mot phõn hay kột
hỗ/p), tõng hoat trnh men PRPP synthetase hoc khụng rụ nguyờn nhõn.
+ Tõng AU mõu thỹ phõt: õn nhiờu thuc n cụ chỹa purin (gan, lõ lõch,
bu duc, cõ trong), tõng tõi tao nucleotid, tõng thoõi hoõ ATP, bờnh du trỷ
glycogen, bờnh co nng.
- Giõm bi tiột: suy thõn, urc chộ bi tiột urat ong thõn (giõm tiột AU
ong luon gn trong nhiờm toan nhu: nhiờm toan ceton do dõi thõo ducmg, ngụ
dục ruou, nhin dụi...), tõng tõi hõp thu urat ong luon xa hoc do co chộ chua
xõc dinh rụ (tõng huyột õp, cuụng chirc nng tuyộn cõn giõp), mot sụ thuoc
lm tõng AU mõu (cyclosporin, pyrazinamid, ethambutol, aspirin lieu thõp),bờnh thõn do nhiờm dục chợ.
- Tõng AU mõu do nguyờn nhõn phụi hop: lam dung ruou, thiộu hut
glucose- 6- phosphatase, thiộu hut fructose- 1- phosphatase- aldolase.
1.1.3.1 Phõn loai bờnh gỷt
Tõng AU mõu cụ thở bõm sinh, nguyờn phõt hoc thu phõt. Dua vo cõc
nguyờn nhõn gõy tõng AU, ta cụ thở chia ra:
- Tõng bõm sinh (Bờnh Lesch-Nyhan): do thiộu men HGPR transferase
nờn luong AU tõng cao ngay tựr nhụ, bờnh cụ biởu hiờn ton thõn, thõn kinh,
thõn v khụp. Bờnh rat hiộm gp v nõng.
- Bờnh gỹt nguyờn phõt (chiộm da sụ cõc truụng hop bi bờnh): gõn lien
vụi cõc yộu tụ di truyờn v co dia (nam chiộm 90%, tuoi mc bờnh tựr 30- 50).
Quõ trợnh tong hop purin nụi sinh tõng nhiờu gõy tõng AU. Bờnh thuụng gp
nhựng nguụi bộo phi, tng huyột õp, xo vỹa dụng mach, dõi thõo duụng, õn

khụp thõy cụ nhiờu bach eau, soi thõy cõc tinh thở urat trong cõc bach cu
[8,11].
1.1.4.2. Gut man tmh
Gỹt man tmh biởu hiờn bõng dõu hiờu nụi cõc eue u (tụphi) v viờm da
khụp man tmh, do dụ cụn duoc goi l gỹt do lõng dong. Gỹt man tmh cụ thở

6


tiép theo güt câp tinh nhiïng da phàn là bât dâu tùr tù, tâng dan không qua câc
dot câp.
• Triêu chûng lâm sàng a khâp
- Noi u eue (hat tôphi):
U eue thây trên câc khôp ngon chân, ngon tay, co chân, goi, khuÿu, co
tay...cô mot vi tri rat dâc biêt là trên sun vành tai. Không bao giô thây hat
tôphi à câc khôp hâng, vai và côt sông [8]. Hat cô kich thuôc to nhô không
dông dêu, không di dông do drnh vào nên à duôi, không dôi xûng 2 bên, an
vào không dau. Hat diroc boc bai mot lôp da mông, phfa duôi thây cân trâng
nhu phân, dôi khi da bi loét và dê chày nuefe vàng [1]. Hat tôphi co 2 vùng.
Vùng trung tâm là nhung tinh thé AU hïnh kim nhon, câc muôi canxi, acid
oxalic. Vùng ria là nhûng té bào soi xo, to chuc và câc té bào khong lô [11].
- Viêm da khôp:
Viêm nhiêu khôp nhô và nhô (câc khôp ngon, co tay, cô chân, khuÿu,
gôi), cô dôi xütig dôi khi khô phân biêt vôi viêm khôp dang thâp. Câc khôp
sung dau, cô thé dân dén bién dang khôp, kéo dài liên tue vôi nhûng dot nâng
thêm [1,8].
• Biéu hiên ngoài khâp
- Thân: urat cô thé lâng dong à câc vi tn khâc nhau gây ra câc tinh
trang viêm thân kê (ké dô là suy thân man), soi urat, suy thân câp [8].
- Lâng dong urat ô câc co quan khâc: à gân tüi thanh dich gây dût hay

- Duy trợ luỗfng AU mõu mỹc bợnh thuụng dở khụi tõi phõt viờm khụp.
- Phụng ngựa su lõng dong AU trong khụp.
- Phụng ngựa cõc bờnh cụ nguy co gõy bờnh gỹt nhu bộo phi, tõng
triglycerid mõu, tõng huyột õp.
- Bõo vờ thõn khụi soi thõn v suy giõm chỷc nng thõn [15,20],
1.2.2 Nguyờn tac diờu tri
- Chụng viờm khụp trong cõc con gỹt cap.
8


- Du phụng nhỹng con viờm khụp cõp tõi phõt.
- Ha AU mõu (bõng chộ dụ an, sir dung thuoc giõm tong hop hoõc tõng
do thõi AU).
- Khụng bao giụ bat du diờu tri dụng thụi cõ viờm khụp cõp v diốu tri
tõng AU mõu. Cõn tõch biờt, diờu tri viờm khụp cõp tnrục, sau khi tinh trang
viờm khụp dõ hột hoõc thuyờn giõm mụi bat dõu dựng cõc thuoc dộ ha AU
mõu [9,20].
1.2.3. Cõc phurong phõp dieu tri
Chộ dụ õn uụng v sinh hoat:
Kiờng mou, cõc chõt kich thfch, han chộ õn thuc õn nhiờu purine, mụ v
protein. Uụng nhiờu nuục (1,5 - 21ft/ngy, nuục uụng cụ nhiờu sulphat natri v
sulphat magie, ụ bờnh nhõn cụ nguy co hinh thnh soi thõn cho uụng nuục cụ
pha 4 gam natri bicacbonat/llit nuục uụng [11,12].
Dựng thuoc
1.2.4. Thuoc diờu tri gut
I.2.4.I. Tõn duoc diờu tri gut
Colchicin
- Tõc dung v co che tõc dung
Colchicin cụ tõc dung chong viờm v giõm dau dõc hiờu vụi con gỹt
cõp. Co chộ tõc dung cỹa colchicin l lm giõm su di chuyộn cỹa bach cõu,

trung gian hoõ hoc gõy viờm, do dụ lm giõm quõ trùnh viờm. Ngoi ra cõc
thuục ny cụn dụi khõng vụi hờ enzym phõn hỹy protein, ngõn cõn quõ trinh
biộn dụi protein lm bờn vỹng mng lysosom v dụi khõng tõc dung cỹa cõc
chõt trung gian hoõ hoc nhu: bradykinin, histamin, serotonin, ỷc chộ
hoõ huụng dụng bach cu, ỷc chộ su di chuyởn cỹa bach cõu tụi ụ viờm.
- Ap dung diờu tri
Thuục cụ tõc dung rat tụt trong diờu tri cdn gỹt cõp. Trõnh dựng
NSAIDs khi cụ ton thuong thõn (nguy co dõi mõu, tõng creatinin mõu). Nờ'u
bõt buục phõi dựng, cõn theo dụi sõt chỷc nõng thõn. Nụi chung, NSAIDs l
S

v

10


thuoc uu tien duac lua chon trong con gỹt cap trự trucmg hop bờnh nhõn co
chong chợ dinh vụi NSAIDs [9].
- Tõc dung khụng mong muụn
Loột da dy - tõ trng, chy mõu duụng tiờu hoõ, ỷ nuộe v diờn giõi,
tõng K+ mõu, suy thõn...Tõc dung khụng mong muụn khõc: kộo di thụi gian
chõy mõu, hen phộ quõn, dau dõu, ự tai, gõy quõi thai, chõm chuyờn da...[7].
Thuoc chong viờm glucocorticoid:
- Tõc dung v cc/chộtõc dung
Glucocorticoid cụ tõc dung ngay giai doan dõu cỹa quõ trợnh viờm.
Thuoc lm tõng lipocortin l chat ỷc chờ enzym phospholipase A2, lm giõm
tong hop prostaglandin gõy viờm. Ngoi ra, thuoc ỹc chộ dụng bach cu don
nhõn, da nhõn, lympho bo di vo mụ de khụi phõt phõn ỹng viờm. Vợ võy
thuục cụ tõc dung chụng viờm do moi nguyờn nhõn (co hoc, hoõ hoc, miờn
dich v nhiờm khuan).

mõu roi thõi trự dan [4].
+ Ap dung diờu tri
Diờu tri bờnh gỹt thở man dõ cụ ton thuofng mụ. Cõc thuục ny khụng
cụ tõc dung giõm dau v chong viờm nờn thuụng duoc phụi hop vụi colchicin
v cõc thuục chong viờm khõc [9]
+ Tõc dung khụng mong muon
Hiờn tuỗmg tõng nhay cõm vụi thuục, biởu hiờn bng sot, phõt ban, cụ
nhỹng tõc dung khụng mong muụn ụ duụng tiờu hoõ. Hiộm gp l soi thõn
hoõc con dau quan thõn, di ỹtng v buụn ngỹ [4,7].
- Thuục lm giõm tong hop AU (allopurinol)
+ Tõc dung v co che
Allopurinol l mot chõ't ỷc chộ xanthine oxydase, ngõn cõn su tụng hofp
AU tự hypoxanthin v xanthin. Ngoi ra, thuục lm tõng bi xuõt cõc tiờn chat
cỷa AU qua nuục tiởu, do võy cụ tõc dung ha thõp nụng dụ AU cõ trong mõu

12


v trong nuục tiờu dong thụi ft gõy soi thõn v con dau thõn. Allopurinol
chuyộn hoõ tao thnh oxypurinol cụn hoat tinh nhu allopurinol [4]
+ Chợ dinh
Cho bờnh nhõn gỹt man tmh cụ tụphi, bờnh nhõn khụng cụ dõp ỷng vụi
thuục tõng do thõi AU v nhung bờnh nhõn gỹt cụ soi thõn [9].
+ Tõc dung khụng mong muụ'n
Kich ỷng tiờu hoõ, dục vụi gan, di ỷng da, cụ thộ gõp con gỹt cõp ụ giai
doan du diờu tri. Nhỷng tõc dung khụng mong muụn ny cụ thộ khõc phuc
bng cõch dựng kột hop vụi colchicin hoõc cõc thuục chụng viờm khõc [4,7].
12.4.2. Dụng diroc dieu tri gut
Trong y hoc cụ truyốn, bờnh gỹt dõ duoc biờt dộn tự lõu vụi tờn goi
bờnh thụng phong thuục pham vi chỷng t. Thộo y võn cụ thù nguyờn nhõn


- Quyên tÿ thang: khuong hoat. dôc hoat, que tâm, tân giao, duong qui,
xuyên khung, cam thâo, hài phong dàng, tang chi, nhü huang, môc huong.
- Câc thang khâc: thân üng hoàn, phông kÿ thang, câu tfch hoàn...
1.3. BÀI THUOC NGHIÊN Ct U
1.3.1. Co sa xây dung bài thuôc
Bài thuôc duoc xây dung dua trên kinh nghiêm cüa dân gian trong diêu
tri bênh thông phong và nhûng tâc dung duac lÿ môi duac nghiên cüru cüa câc
vi thuôc.

Thành phàn: hoàng bâ, thuong truât. tÿ giâi, dôc hoat, duang qui, xuyên
khung, bot que.

1.3.2. Mot so thông tin vê câc vi thuôc co trong bài thuôc GTC
• Hoàng bâ
- Công nàng: thanh nhiêt tâo thâp, tu âm giâng hoâ, giâi dôc tiêu viêm,
dùng khi ha tiêu thâp nhiêt.


- Chỷ tri: thõp nhiờt ngung dong chõn gõy sung goi, sung khụp, chõn
mụi dau nhỷc. Dựng khi õm hu phõt sot, xuong dau õm ợ [2].
Thuong truõt
- Tõc dung duoc l lien quan: chong viờm [25].
- Cụng nõng: hoõ thõp kiờn t, trự phong thõp.
- Chỹ tri: cõc trucmg hỗfp tờ dai xircfng cụt dau nhỷc khụp... [2]
Dục hoat
- Cụng nõng: khỷ phong thõp (ụ ha tiờu), chợ thụng.
- Chỹ tri: cõc trucmg hop phong hn thõp t, tờ liờt co thở, cõc bờnh dau
nhỷc xuong khụp [2]
Tgiõi

2.1.1.2. Thuục v hoõ chat khõc
- Indomethacin chuõn do Viờn kiởm nghiờm cung cap.
- Aspirin dang thuục bot (ASPẫGIC) cỹa hõng Sanofi (Phõp).
- Allopurinol chun do Xi nghiờp Duoc pham TW 5 D Nõng cung cõp.
- Hụn hop dung mụi propylenglycol/ nuục t le 1:1 dựng dộ pha thuục.
- Carrageenan (carageenin) dựng dờ pha dung dich 1% v 0,5% trong
nuục muụi sinh li, pha truục khi su dung khụng quõ 24 giụ.
- Kali oxonat dat tiờu chuõn.
2.1.2. Suc võt
- Chuụt cụng trng, cõ hai giụng, trong luong tự 160- 200g, khoờ manh
do Hoc viờn quõn y cung cõp.
- Chuụt nhõt trõng chỷng Swiss, cõ hai giụng, trong luong tự 18- 22g,
khụe manh do Viờn Vờ sinh dich tờ trung uong cung cõp.
2.1.3. Mõy moc
- Mõy sinh hụa autohumalyzer 900SPlus.
- Mõy do dụ phự chõn chuụt Plethysmometer cỷa hõng Ugo Basile.
16


- May do phân xa bàng bân nhiêt (Hot Plate) cûa hâng Ugo Basile.
2.1.4. Phuong phâp nghiên cüru
2.I.4.I. Tâc dung chông viêm cüa thuôc
• Dânh giâ tâc dung chong viêm trên mô hînh gây phù bàng carrageenan
theo Winter [24,31].
Chuôt công tràng duoc nuôi on dinh voi diêu kiên phong thf nghiêm,
chia ngâu nhiên thành câc lô:
- Lô chüng: dùng hôn hop dung môi PG/mrôc tÿ lê 1:1 (1ml/ 100g
chuôt).
- Lô dôi chiéu: dùng thuôc dôi chiéu indomethacin voi liêu 5mg/kg
(lml/100g chuôt).

hng ngy
1.5h

1

Vo


VI

V3

V5

V7

Sa dụ 2.1. Qui trợnh thi nghiờm tõc dung chong viờm
Chợ tiờu theo dụi
- Do thở tfch bn chõn sau phõi cỹa chuụt.
- Mỷc dụ phự bn chõn sau phõi chuụt duoc tmh theo cụng thuc:
AV (%) = Vo x 100
Trong dụ:
AV: Mỷc dụ phự chõn chuụt tai thụi diởm t giụ sau khi gõy viờm.
Vo: Thở tfch chõn chuụt truục khi gõy viờm.
Vt: Thở tfch chõn chuụt tai thụi diởm t giụ sau khi gõy viờm.
- % ỷc chộ phự cỹa cõc lụ thu so vụi lụ chỷng duỗrc tinh theo cụng thuc:
i (%) = AVc~4Yi
x ợoo
AVc
Trong dụ:

Tt: thôi gian phân üng dau sau khi tiêm tâc nhân gây dau.
- % üc ché phân üng dau cüa lô thü so vôi lô chüng duoc tmh theo
ATc - Alt
ATt x 100
công thüc:
I (%) = AiC
ATc
Trong dô:
I (%) : % ûc ché phân ûng dau.
ATc : müc ito giâm thôi gian phân üng dau trung bînh cüa lô chüng.
ATt : müc ilo giâm thôi gian phân üng dau trung bînh cüa lô thu.

20


2.I.4.3. Dânh giâ tâc dung ha AU mâu cüa thuôc trên mô hînh gây tâng
AU thuc nghiêm
• Xây dung mô hînh gây tâng AU mâu thuc nghiêm
- Mô hînh gây tâng AU bàng kali oxonat [22]
Chuôt nhàt trang duoc nuôi on dinh vôi dièu kiên phông thi nghiêm,
chia ngâu nhiên thành 2 lô: lô trâng và lô gây tâng AU mâu.
Chuôt à lô gây tâng AU duoc tiêm màng bung kali oxonat. Sau khi tiêm
3 giô, lây mâu chuôt ô câ 2 lô, dé làng tu nhiên ô nhiêt dô phông 1 giô truôc
khi dem ly tâm lây huyét tuong. Bâo quân huyét tuong à - 20°C truôc khi xâc
dinh nông dô AU.
- Chî tiêu theo dôi
Nông dô AU trong huyét tuong chuôt thuc nghiêm.
• Dânh giâ tâc dung ha AU mâu trên mô hînh gây tâng AU bàng kali
oxonat
- Bo tri thi nghiêm

60 phüt

1

120 phüt

1

S(ï dô 2.3. Qui trînh thi nghiêm tâc dung ha AU.
- Chï tiêu theo dôi
+ Nông dô AU trong huyét tuong chuôt thuc nghiêm.
+ Tÿ le giâm nông dô AU huyét tuong cûa lô thü so vôi lô chung.
I (%) = Ce -C t x 100
Ce
Trong do: Ce: n6ng dô AU huyét tuong cüa lô chüng.
Ct: nông dô AU huyét tuong cüa lô thü.
I (%): nông dô AU huyét tuong cüa lô thü so vôi lô chüng.
2.1.4.4. Phuong phâp xû lÿ so lieu
Két quâ duoc biéu diên duôi dang M ± SE (M: giâ tri trung binh tùrng
lô; SE: sai sô chuân).
So sânh giâ tri trung binh do duoc bàng phutng phâp TTEST giûa lô thü
và lô chüng.
22


2.2. KÊT QUÂ THUC NGHIÊM VÀ NHÂN XÉT
2.2.1. Tâc dung chong viêm
Sau khi dâ thâm dô liêu, chüng tôi bô tri thf nghiêm nhu sau:
- Lô chüng: dùng hôn hop dung môi PG/ nuôc (1ml/ 100g chuôt).
- Lô dôi chiê'u: dùng indomethacin voi liêu 5mg/ kg (1ml/ 100g chuôt).


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status