BỘ TÀI CHÍNH
TRƢỜNG ĐẠI HỌC TÀI CHÍNH-MARKETING
---------------
LÊ HÙNG THIÊN VŨ
XÂY DỰNG CHIẾN LƢỢC KINH DOANH CỦA
CÔNG TY CỔ PHẦN BIBICA GIAI ĐOẠN 2015 - 2020
Chuyên ngành: Quản Trị Kinh Doanh
Mã số: 60340102
LUẬN VĂN THẠC SĨ
Ngƣời hƣớng dẫn khoa học: VS.TSKH. NGUYỄN VĂN ĐÁNG
TP. Hồ Chí Minh - 2015
LỜI CẢM ƠN
Tôi xin chân thành cảm ơn VS.TSKH. Nguyễn Văn Đáng đã tận tình hướng dẫn,
động viên tôi trong suốt thời gian vừa qua để hoàn thành luận văn này.
Tôi xin chân thành cảm ơn các thầy cô khoa sau đại học của Trường Đại học Tài
chính – Marketing đã tận tình giảng dạy, truyền đạt những kinh nghiệm quý báu cho
chúng tôi trong suốt thời gian học tập.
Tôi xin cảm ơn Ban giám đốc, các phòng bán hàng, phòng kế toán, phòng
Marketing, phòng nhân sự của Công ty cổ phần Bibica đã tạo điều kiện thuận lợi cho
việc thu thập số liệu để hoàn thành luận văn này.
Cuối cùng tôi xin cảm ơn gia đình, bạn bè đã động viên tôi trong suốt thời gian
qua.
2. MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU .................................................................................. 2
3. ĐỐI TƢỢNG VÀ PHẠM VI NGHIÊN CỨU ..................................................... 2
4. PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU ........................................................................ 2
5. KẾT CẤU ĐỀ TÀI ................................................................................................ 2
CHƢƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ CHIẾN LƢỢC ................................................. 3
1.1. KHÁI NIỆM VỀ CHIẾN LƢỢC KINH DOANH CỦA DOANH NGHIỆP 3
1.1.1. Khái niệm chiến lược ....................................................................................3
1.1.2. Quản trị chiến lược ........................................................................................4
1.1.3. Tầm quan trọng của quản trị chiến lược ........................................................5
1.1.4. Phân loại theo các cấp chiến lược của doanh nghiệp ....................................6
1.1.4.1. Phân loại theo cấp độ quản trị chiến lược ..............................................6
1.1.4.2. Phân loại theo cấp chức năng .................................................................6
1.1.5. Quy trình xây dựng chiến lược ......................................................................8
1.2. XÁC ĐỊNH MỤC TIÊU, SỨ MẠNG CỦA DOANH NGHIỆP ..................... 9
1.2.1. Mục tiêu .........................................................................................................9
1.2.2. Sứ mạng .......................................................................................................10
1.3. CÁC YẾU TỐ MÔI TRƢỜNG BÊN NGOÀI TÁC ĐỘNG ĐẾN HOẠT
ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP ............................................................................. 10
1.3.1. Môi trường vĩ mô ........................................................................................10
1.3.2. Môi trường vi mô ........................................................................................12
iii
1.3.3. Ma trận đánh giá các yếu tố bên ngoài EFE ................................................14
1.3.4. Ma trận hình ảnh cạnh tranh ........................................................................15
1.4. CÁC YẾU TỐ MÔI TRƢỜNG BÊN TRONG TÁC ĐỘNG ĐẾN HOẠT
ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP ............................................................................. 16
1.4.1. Các yếu tố môi trường bên trong .................................................................16
1.4.2. Ma trận đánh giá các yếu tố bên trong IFE .................................................18
1.5. XÁC ĐỊNH CHIẾN LƢỢC BẰNG MA TRẬN SWOT ............................... 19
2.4.3. Yếu tố sản xuất ............................................................................................ 46
2.4.4. Yếu tố tài chính kế toán ...............................................................................47
2.4.5. Yếu tố Marketing ......................................................................................... 48
2.4.6. Ma trận đánh giá các yếu tố bên trong IFE .................................................52
2.5. CÁC ĐIỂM MẠNH, ĐIỂM YẾU, CƠ HỘI, NGUY CƠ CỦA CÔNG TY
CỔ PHẦN BIBICA .................................................................................................. 53
KẾT LUẬN CHƢƠNG 2 ........................................................................................ 54
CHƢƠNG 3: XÂY DỰNG CHIẾN LƢỢC KINH DOANH CỦA CÔNG TY CỔ
PHẦN BIBICA GIAI ĐOẠN ...................................................................................... 55
3.1. CĂN CỨ XÂY DỰNG CHIẾN LƢỢC ........................................................... 55
3.2. DỰ BÁO NHU CẦU THỊ TRƢỜNG VÀ ĐỊNH HƢỚNG KINH DOANH
CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN BIBICA GIAI ĐOẠN 2015 – 2020 ........................ 55
3.2.1. Dự báo nhu cầu thị trường ...........................................................................55
3.2.2. Định hướng kinh doanh của công ty cổ phần Bibica giai đoạn 2015 .........59
3.3. XÂY DỰNG VÀ LỰA CHỌN CHIẾN LƢỢC KINH DOANH CỦA CÔNG
TY CỔ PHẦN BIBICA GIAI ĐOẠN 2015 - 2020 ................................................ 59
3.3.1. Xây dựng các chiến lược bằng ma trận SWOT ..........................................59
3.3.2. Lựa chọn các chiến lược bằng ma trận QSPM ............................................61
3.4. CÁC GIẢI PHÁP THỰC HIỆN CHIẾN LƢỢC KINH DOANH CỦA
CÔNG TY CỔ PHẦN BIBICA GIAI ĐOẠN 2015 - 2020 ................................... 66
3.4.1. Giải pháp thực hiện chiến lược phát triển thị trường .................................66
3.4.2. Giải pháp thực hiện chiến lược hội nhập phía trước ...................................67
3.4.3. Giải pháp thực hiện chiến lược nâng cao năng lực sản xuất .......................67
3.4.4. Giải pháp thực hiện chiến lược cạnh tranh về giá .......................................68
3.5. PHÂN TÍCH CÁC GIẢI PHÁP THỰC HIỆN CHIẾN LƢỢC KINH
DOANH CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN BIBICA GIAI ĐOẠN 2015 - 2020 ......... 68
3.5.1. Đối với giải pháp thực hiện chiến lược phát triển thị trường ......................68
3.5.2. Đối với giải pháp thực hiện chiến lược hội nhập phía trước .......................69
v
AFTA
Khu vực tự do mậu dịch Đông Nam Á
APEC
Diễn đàn kinh tế châu á thái bình dương
TPP
Hiệp định đối tác kinh tế chiến lược xuyên thái bình dương
AEC
Cộng đồng kinh tế ASEAN
GDP
Tổng sản phẩm quốc nội
ASEAN
Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á
FDI
Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài.
R&D
AS
Điểm hấp dẫn
TGĐ
Tổng giám đốc
ĐVT
Đơn vị tính
HĐQT
Hội đồng quản trị
BQ
Bình quân
DN
Doanh nghiệp
VS
Viện sĩ
TSKH
Bảng 1.4: Định dạng ma trận SWOT ....................................................................... 19
Bảng 1.5: Định dạng ma trận có thể định lượng QSPM........................................... 20
Bảng 2.1: Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh của Bibica năm 2012 – 2014 .... 32
Bảng 2.2: Sản lượng tiêu thụ sản phẩm của Bibica năm 2012 – 2014 ..................... 33
Bảng 2.3: Tăng trưởng GDP hằng năm của Việt Nam............................................. 34
Bảng 2.4: GDP bình quân đầu người của Việt Nam ................................................ 34
Bảng 2.5: Lực lượng lao động phân theo giới tính và theo thành thị nông thôn...... 37
Bảng 2.7: Ma trận đánh giá các yếu tố bên ngoài .................................................... 42
Bảng 2.8: Ma trận hình ảnh cạnh tranh .................................................................... 43
Bảng 2.9: Cơ cấu lao động theo trình độ của Công ty Bibica .................................. 44
Bảng 2.10: Ma trận đánh giá các yếu tố bên trong ................................................... 52
Bảng 3.1: Cơ cấu ngành kỹ nghệ thực phẩm việt nam năm 2020 ............................ 57
Bảng 3.2: Doanh thu của công ty cổ phần Bibica trong giai đoạn 2007 – 2014 ...... 57
Bảng 3.3: Thiết lập phương trình dự báo ................................................................. 58
Bảng 3.4: Dự báo doanh thu của công ty cổ phần Bibica giai đoạn 2015 – 2020 ... 59
Bảng 3.5: Ma trận SWOT của công ty Bibica .......................................................... 60
Bảng 3.6: Ma trận QSPM của nhóm chiến lược S-O ............................................... 61
Bảng 3.7: Ma trận QSPM của nhóm chiến lược S-T ............................................... 63
Bảng 3.8: Ma trận QSPM của nhóm chiến lược W-T .............................................. 64
viii
LỜI MỞ ĐẦU
1. LÝ DO CHỌN ĐỀ TÀI
Trong xu thế hội nhập kinh tế quốc tế và Việt Nam đã, đang và sẽ trở thành,
thành viên của một loạt tổ chức quốc tế như WTO, APEC, AEC, TPP, … vì vậy quá
trình toàn cầu hóa thị trường kinh doanh quốc tế là một tất yếu.
Vì vậy đòi hỏi các Công ty, doanh nghiệp, tổ chức thương mại muốn đứng vững
trước sự thâm nhập của hàng hóa quốc tế và tồn tại được ở thị trường trong nước đòi
phần Bibica.
- Xây dựng các chiến lược kinh doanh từ thực trạng của Công ty cổ phần Bibica
giai đoạn 2015 – 2020.
- Đưa ra các giải pháp cụ thể cho từng chiến lược kinh doanh dựa trên các nguồn
lực của Công ty cổ phần Bibica giai đoạn 2015 – 2020.
3. ĐỐI TƢỢNG VÀ PHẠM VI NGHIÊN CỨU
Đối tượng nghiên cứu của đề tài là xây dựng chiến lược kinh doanh của công ty
cổ phần Bibica giai đoạn 2015 – 2020.
Phạm vi nghiên cứu: Ở thị trường bánh kẹo Việt Nam chủ yếu tại Công ty
Bibica, về thời gian đề tài tập trung nghiên cứu tình hình sản xuất kinh doanh của
công ty cổ phần Bibica từ năm 2012 đến năm 2014.
4. PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
Phương pháp nghiên cứu của đề tài là phương pháp định tính, kết hợp thu thập số
liệu thứ cấp các báo cáo nội bộ của công ty cổ phần Bibica từ năm 2012 – 2014.
Ngoài ra đề tài còn sử dụng các phương pháp thống kê, phân tích, tổng hợp,
phương pháp khảo sát chuyên gia.
5. KẾT CẤU ĐỀ TÀI
Luận văn gồm có:
Lời mở đầu
Chương 1: Cơ sở lý luận về chiến lược kinh doanh của doanh nghiệp.
Chương 2: Phân tích môi trường hoạt động kinh doanh của công ty cổ phần
Bibica.
Chương 3: Xây dựng chiến lược kinh doanh của công ty cổ phần Bibica giai
đoạn 2015 - 2020.
Phần kết luận.
2
CHƢƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ CHIẾN LƢỢC
KINH DOANH CỦA DOANH NGHIỆP
1.1.2. Quản trị chiến lƣợc
Quản trị chiến lược là thiết lập và tổ chức thực hiện thành công chiến lược, là
tìm cách tốt nhất thực thi một chiến lược đã được vạch ra.
Xác định tầm nhìn và
sứ mạng của tổ chức
Phân tích môi trường
bên ngoài
Phân tích môi trường
bên trong
Xác định mục tiêu chiến lược
Hình thành chiến lược
- Cấp công ty
- Cấp kinh doanh
- Cấp chức năng
- Kinh doanh quốc tế
Hoạch định và
phân bổ các nguồn
lực
Đưa chiến lược
vào hành động và
đạt tới sự hội nhập
Cấu trúc tổ chức
và kiểm soát
xây dựng chiến lược kinh doanh giúp các doanh nghiệp tận dụng tối đa các cơ hội và
hạn chế ở mức thấp nhất các nguy cơ, từ đó tăng khả năng cạnh tranh của doanh
nghiệp.
Đồng thời giúp doanh nghiệp có sự chuẩn bị tốt hơn để ứng phó với những biến
đổi trong môi trường và làm chủ được tình hình thông qua sự kết hợp giữa các bộ phận
chức năng trong toàn bộ tổ chức.
Hoạch định chiến lược kinh doanh sẽ giúp cho các doanh nghiệp tạo ra chiến
lược kinh doanh tốt hơn thông qua việc sử dụng phương pháp tiếp cận hệ thống, tạo cơ
sở tăng sự liên kết của các nhân viên với các nhà quản trị trong việc thực hiện mục tiêu
của doanh nghiệp.
Chiến lược kinh doanh giúp cho doanh nghiệp sử dụng các nguồn lực một
5
cách hợp lý nhất.
Với toàn bộ những lý do trên có thể khẳng định việc hoạch định chiến lược kinh
doanh tốt trong các doanh nghiệp là vô cùng quan trọng.
1.1.4. Phân loại theo các cấp chiến lƣợc của doanh nghiệp
1.1.4.1. Phân loại theo cấp độ quản trị chiến lƣợc
Chiến lƣợc cấp công ty
Xác định và vạch rõ mục đích, các mục tiêu, các hoạt động kinh doanh mà công
ty theo đuổi, tạo ra các chính sách và các kế hoạch cơ bản để đạt được các mục tiêu
của công ty. Chiến lược này công ty thường được áp dụng với toàn bộ công ty với quy
mô và mức độ đa dạng ( Nguyễn Thị Liên Diệp, 2013, trang 25).
Chiến lƣợc cấp kinh doanh (SBU)
Chiến lược cấp kinh doanh được hoạch định nhằm xác định việc lựa chọn sản
phẩm hoặc dạng cụ thể thị trường cho hoạt động kinh doanh riêng trong nội bộ của
doanh nghiệp. Ngoài ra chiến lược cấp kinh doanh của doanh nghiệp xác định cách
thức mỗi đơn vị kinh doanh sẽ cố gắng hoàn thành mục tiêu riêng để đóng góp vào
hoàn thành mục tiêu cấp công ty ( Nguyễn Thị Liên Diệp, 2013, trang 26).
hoặc sửa đổi những sản phẩm hoặc dịch vụ của công ty (Fred R.David, 2006, trang
58).
Các chiến lƣợc mở rộng hoạt động:
- Chiến lược đa dạng hóa các hoạt động đồng tâm là tung ra các sản phẩm hoạt
dịch vụ mới nhưng có mối liên hệ với nhau (Fred R.David, 2006, trang 60).
- Chiến lược đa dạng hóa hoạt động theo chiều ngang là tung ra các sản phẩm
hoặc dịch vụ mới, nhưng không có liên quan gì nhau cho những khách hàng hiện có
(Fred R.David, 2006, trang 60).
- Chiến lược đa dạng hóa kiểu hỗn hợp là tung ra các sản phẩm hoặc dịch vụ mới
nhưng không có liên quan gì nhau (Fred R.David, 2006, trang 61).
Các chiến lƣợc khác:
- Chiến lược liên doanh là chiến lược phổ biến khi hai hay nhiều công ty thành
lập nên một công ty hợp danh nhằm mục tiêu khai thác một cơ hội nào đó (Fred
R.David, 2006, trang 62).
- Chiến lược thu hẹp bớt hoạt động là chiến lược tổ chức lại các hoạt động nhằm
cắt giảm chi phí và tài sản nhằm cứu vãn tình thế doanh số và lợi nhuận đang sụt giảm
(Fred R.David, 2006, trang 65).
- Chiến lược cắt bỏ bớt hoạt động là chiến lược bán đi một bộ phận hay một phần
công ty (Fred R.David, 2006, trang 66).
7
- Chiến lược thanh lý là chiến lược bán đi tất cả các tài sản của công ty từng phần
một với giá trị thực của nó (Fred R.David, 2006, trang 67).
1.1.5. Quy trình xây dựng chiến lƣợc
Quy trình xây dựng chiến lược kinh doanh bao gồm các bước sau:
Xác định mục tiêu cụ thể mà Công ty cổ phần Bibica muốn đạt được trong thời
gian dài hạn cụ thể là 5 năm từ 2015 đến 2020.
Phân tích các yếu tố môi trường bên ngoài tác động đến hoạt động của doanh
nghiệp: Bao gồm các yếu tố môi trường vĩ mô, môi trường vi mô tác động đến hoạt
Lựa chọn chiến lược (QSPM)
Giải pháp cụ thể cho các chiến lược
Hình 1.2: Quy trình xây dựng chiến lƣợc
Lựa chọn phương án chiến lược bằng ma trận QSPM: Vì mỗi chiến lược của ma
trận SWOT có nhiều chiến lược có thể kết hợp và thay thế nhau, nên để biết chiến lược
này có hấp dẫn hơn chiến lược kia thì ta dùng ma trận QSPM kết hợp với phương pháp
chuyên gia để đánh giá chiến lược kinh doanh phù hợp nhất đối với công ty cổ phần
Bibica hiện tại và sau này.
Đưa ra các giải pháp cho các chiến lược: Căn cứ vào tình hình hiện tại của công
ty cổ phần Bibica, để đưa ra các giải pháp cụ thể cho từng chiến lược đã lựa chọn dựa
trên sự kết hợp giữa các nhóm S-O, S-T, W-O, W-T.
1.2. XÁC ĐỊNH MỤC TIÊU, SỨ MẠNG CỦA DOANH NGHIỆP
1.2.1. Mục tiêu
Mục tiêu dùng để chỉ một kết quả cụ thể của doanh nghiệp cần đạt được khi thực
hiện quản trị chiến lược. Thông thường trong quản trị có 2 loại mục tiêu phải xác định
là mục tiêu tài chính: Mức lợi nhuận, mức tăng trưởng doanh số bán hàng, thị phần,
tính rủi ro và mục tiêu chiến lược như: Vị thế cạnh tranh, quan hệ nội bộ, phát triển
9
việc làm, trách nhiệm xã hội…Việc ưu tiên xác định mục tiêu nào là tùy thuộc vào
từng công ty.
Trong quản trị chiến lược có các mục tiêu được xác định như mục tiêu tăng
trưởng nhanh, mục tiêu tăng trưởng ổn định, mục tiêu suy giảm. Do đó để xây dựng
mục tiêu có tính khả thi cao thì mục tiêu phải cụ thể, có tính linh hoạt và phải định
lượng được mục tiêu.
1.2.2. Sứ mạng
tốc độ tăng trưởng nền kinh tế, chính sách tiền tệ, lãi suất ngân hàng, lạm phát…
Nó ảnh hưởng trực tiếp đến số lượng, chất lượng, chủng loại và cơ cấu nhu cầu
thị trường. Doanh nghiệp cần phải dựa trên đặc thù lĩnh vực kinh doanh của mình
để lựa chọn các nhân tố có ảnh hưởng trực tiếp đến hoạt động tiêu thụ sản phẩm
hiện tại và tương lai.
- Các yếu tố chính trị, pháp luật
Không một doanh nghiệp nào có thể hoạt động tại một đất nước có tình
hình chính trị biến động, bất ổn cũng như pháp luật chưa hoàn thiện. Chính vì
vậy chính trị ổn định, chính sách đường lối rõ ràng, sẽ tạo điều kiện thuận lợi cho
doanh nghiệp phát triển và nền kinh tế.
Pháp luật sẽ đưa ra những quy định ràng buộc đòi hỏi doanh nghiệp phải
tuân thủ. Những tác động của nhà nước đến môi trường kinh doanh, hoạt động
của công ty có thể gặp thuận lợi hoặc gây khó khăn cho doanh nghiệp.
- Các yếu tố văn hoá xã hội
Môi trường văn hóa xã hội có ảnh hưởng lớn đến hoạt động sản xuất kinh
doanh. Các khía cạnh văn hóa xã hội như phong tục tập quán, lối sống, trình độ
dân trí, tôn giáo, tín ngưỡng,quan niệm thẩm mỹ, học vấn chung của xã hội sẽ
ảnh hưởng sâu sắc đến hoạt động của doanh nghiệp. Chẳng hạn kết cấu dân cư và
trình độ dân trí có ảnh hưởng trước hết đến trình độ thẩm mỹ, thị hiếu…
Do vậy, để nâng cao hiệu quả tiêu thụ sản phẩm, doanh nghiệp cần nghiên
cứu kỹ lưỡng nhóm này để có chiến lược phù hợp cho doanh nghiệp.
- Các yếu tố dân số
Bao gồm các yếu tố như tổng dân số, cấu trúc độ tuổi, phân bố dân số, phân
bổ thu nhập sẽ ảnh hưởng đến lực lượng lao động cung cấp cho doanh nghiệp
ngoài ra đó cũng là lượng khách hàng đáng kể cho công ty. Có thể thấy dân số có
quan hệ với doanh nghiệp qua đội ngũ nhân sự, sản phẩm kinh doanh, chiến lược
thị trường, phân phối, tiếp thị, quảng cáo sản phẩm.
- Các yếu tố kỹ thuật công nghệ
11
Sức mạnh trả
giá của
người mua
Những
người mua
Đe dọa của
sản phẩm
thay thế
Những sản phẩm thay thế
Hình 1.3: Mô hình 5 áp lực cạnh tranh
( Nguồn: Nguyễn Hữu Lam và cộng sự, 2011, trang 35)
- Đối thủ cạnh tranh
Những người nhập ngành sẽ xâm nhập vào một ngành tùy thuộc vào các yếu tố
như: mức độ tăng trưởng của ngành, số lượng các doanh nghiệp tham gia cạnh tranh,
12
cơ cấu chi phí cố định và mức đa dạng hóa sản phẩm. Từ đó các đối thủ cạnh tranh sẽ
quyết định mức độ cũng như tính chất để cạnh tranh và giành thắng lợi trong ngành họ
mong muốn tham gia.
Theo Joe Bain có ba nguồn rào cản chính ngăn chặn sự thâm nhập ngành là sự
trung thành của khách hàng đối với sản phẩm của công ty, lợi thế tuyệt đối về chi phí,
lợi thế kinh tế theo quy mô.
Theo Micheal Porter có sáu nguồn rào cản chính ngăn chặn sự thâm nhập đó là:
Lợi thế kinh tế theo quy mô, sự khác biệt về sản phẩm, các đòi hỏi về vốn, chi phí
chuyển đổi, khả năng tiếp cận với kênh phân phối và những bất lợi về chi phí không
thế và ngược lại.
Doanh nghiệp cũng cần chú ý đổi mới thay đổi, cập nhật công nghệ mới vào quá
trình sản xuất của mình bởi vì khi công nghệ thay đổi thì các sản phẩm mới sẽ xuất
hiện và thay đổi theo.
1.3.3. Ma trận đánh giá các yếu tố bên ngoài EFE
Ma trận đánh giá các yếu tố bên ngoài EFE tóm tắt và đánh giá các thông tin về
các yếu tố chủ yếu liên quan đến môi trường bên ngoài, tổng hợp và tóm tắt những cơ
hội và nguy cơ chủ yếu của môi trường bên ngoài ảnh hưởng đến quá trình hoạt động
của doanh nghiệp. Qua đó giúp nhà quản trị đánh giá được mức độ phản ứng của
doanh nghiệp với những cơ hội, nguy cơ và đưa ra được những nhận định về các yếu
tố tác động bên ngoài là thuận lợi hay khó khăn đối với công ty.
Bảng 1.1: Định dạng của ma trận đánh giá các yếu tố bên ngoài EFE
Các yếu tố bên ngoài
Mức độ quan trọng
Phân loại
Số điểm quan trọng
1.
2.
….
Tổng cộng
( Nguồn: Nguyễn Thị Liên Diệp và cộng sự, 2013, trang 68).
Ma trận EFE được xây dựng theo các bước sau:
Bước 1: Lập một danh mục từ 10 đến 20 yếu tố cơ hội và nguy cơ chủ yếu có thể
ảnh hưởng đến sự thành công của doanh nghiệp trong lĩnh vực kinh doanh.
Bước 2: Phân loại tầm quan trọng cho tất cả các yếu tố đã liệt kê ở bước 1 từ 0.0
(không quan trọng) đến 1.0 (rất quan trọng). Tầm quan trọng của mỗi yếu tố tùy thuộc
(không quan trọng) đến 1.0 (rất quan trọng). Tầm quan trọng của mỗi yếu tố tùy thuộc
vào mức độ ảnh hưởng của yếu tố đó đối với lĩnh vực kinh doanh công ty đang sản
xuất. Tổng điểm quan trọng của các yếu tố phải bằng 1.
Bước 3: Xác định trọng số cho từng yếu tố từ 1 đến 4 cho từng yếu tố. Trọng số
của mỗi yếu tố tùy thuộc vào mức độ phản ứng của công ty đối với yếu tố đó, trong đó
1 là phản ứng yếu, 2 là phản ứng trung bình, 3 là phản ứng trên trung bình và 4 là phản
ứng tốt nhất.
15
Bước 4: Nhân tầm quan trọng của từng yếu tố với điểm phân loại của nó để xác
định số điểm khả năng của từng yếu tố.
Bước 5: Cộng tổng số điểm khả năng của tất cả các yếu tố theo từng công ty cạnh
tranh để xác định tổng số điểm đánh giá khả năng của công ty đó.
Nếu tổng số điểm là 4 thì công ty có khả năng cạnh tranh tốt với những đối thủ
cạnh tranh trong ngành, nếu tổng số điểm là 2.5 thì công ty có khả năng cạnh tranh
trung bình với những đối thủ cạnh tranh trong ngành, nếu tổng số điểm là 1 thì công ty
có khả năng cạnh tranh yếu với những đối thủ cạnh tranh trong ngành.
( Nguồn: Nguyễn Thị Liên Diệp và cộng sự, 2013, trang 70).
Bảng 1.2: Định dạng của ma trận hình ảnh cạnh tranh
Công ty đang xem
Công ty cạnh tranh
Công ty cạnh tranh
xét
1
phân
quan
phân
quan
loại
trọng
loại
trọng
loại
trọng
1.
2.
…..
Tổng
cộng
( Nguồn: Nguyễn Thị Liên Diệp và cộng sự, 2013, trang 70).
1.4. CÁC YẾU TỐ MÔI TRƢỜNG BÊN TRONG TÁC ĐỘNG ĐẾN HOẠT
ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP
1.4.1. Các yếu tố môi trƣờng bên trong
Thông qua việc phân tích các yếu tố môi trường bên trong sẽ giúp cho nhà quản