TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ
KHOA KINH TẾ & QUẢN TRỊ KINH DOANH
PHAN PHƯỚC HIỆP
THỰC TRẠNG PHÁT TRIỂN
TÍN DỤNG TÀI TRỢ XUẤT NHẬP KHẨU
TẠI NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN
ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN VIỆT NAM
CHI NHÁNH CẦN THƠ
GIAI ĐOẠN 2011 – 6/2014
LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC
Ngành: Kinh Doanh Quốc Tế
Mã số ngành: 52340120
11 – 2014
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ
KHOA KINH TẾ & QUẢN TRỊ KINH DOANH
PHAN PHƯỚC HIỆP
MSSV: 4114751
THỰC TRẠNG PHÁT TRIỂN
TÍN DỤNG TÀI TRỢ XUẤT NHẬP KHẨU
TẠI NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN
ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN VIỆT NAM
trong môi trường doanh nghiệp suốt quãng thời gian thực tập 3 tháng. Hơn hết
là các anh, chị trong phòng Quan hệ khách hàng doanh nghiệp là những người
đã trực tiếp gắp bó chia sẽ kinh nghiệm và ân cần giúp đỡ cho em trong suốt
thời gian thực tập.
Bạn bè và anh chị những người đi trước, các bạn sinh viên cùng thực
tập tại ngân hàng, tuy không cùng trường nhưng vẫn chia sẻ và trao đổi cho
nhau những kiến thức tính lũy của bản thân, những ý kiến sáng tạo để có thể
cùng nhau hoàn thành tốt luận văn tốt nghiệp.
Cuối lời, xin gởi lời chúc sức khỏe đến toàn thể thầy cô Khoa kinh tế và
quản trị kinh doanh, các anh chị tại Ngân hàng TMCP Đầu Tư và Phát Triển
Việt Nam, bạn bè mà em đã có dịp gặp gỡ và quen biết trong suốt thời gian
qua. Chúc các thầy cô anh chị và các bạn sẽ hoàn thành tốt công việc của
mình. Do thời gian tiếp xúc không nhiều nên nếu em có làm gi sai sót mong
nhận được sự thông cảm của tất cả mọi người. Em xin chân thành cảm ơn!!!
Cần thơ, ngày ….. tháng ….. năm 2014
Sinh viên thực hiện
Phan Phước Hiệp
i
LỜI CAM ĐOAN
Em xim cam đoan đề tài này là do em thực hiện, các số liệu được thu
thập và sử dụng trong đề tài là hoàn toàn trung thực và chính xác. Đề tài
không trùng với bất kỳ đề tài nghiên cứu nào trong cùng khoản thời gian thực
hiện.
Cần thơ, ngày ….. tháng ….. năm 2014
Sinh viên thực hiện
Cần thơ, ngày ….. tháng ….. năm 2014
Thủ trưởng đơn vị
iii
NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN
..................................................................................................................
..................................................................................................................
..................................................................................................................
..................................................................................................................
..................................................................................................................
..................................................................................................................
..................................................................................................................
..................................................................................................................
..................................................................................................................
..................................................................................................................
..................................................................................................................
..................................................................................................................
..................................................................................................................
..................................................................................................................
..................................................................................................................
..................................................................................................................
..................................................................................................................
..................................................................................................................
..................................................................................................................
..................................................................................................................
..................................................................................................................
..................................................................................................................
Cần thơ, ngày ….. tháng ….. năm 2014
Đại diện hội đồng
v
MỤC LỤC
-----------Trang
CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU .......................................................................... 1
1.1 LÝ DO CHỌN ĐỀ TÀI ........................................................................... 1
1.2 MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU .................................................................... 2
1.2.1 Mục tiêu chung ..................................................................................... 2
1.2.2 Mục tiêu cụ thể ..................................................................................... 2
1.3 PHẠM VI NGHIÊN CỨU ...................................................................... 3
1.3.1 Không gian nghiên cứu......................................................................... 3
1.3.2 Thời gian nghiên cứu ............................................................................ 3
1.3.3 Đối tượng nghiên cứu ........................................................................... 3
1.4 LƯỢC KHẢO TÀI LIỆU ........................................................................ 3
1.5 BỐ CỤC ĐỀ TÀI..................................................................................... 4
CHƯƠNG 2: CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU..... 6
2.1 CƠ SỞ LÝ LUẬN ................................................................................... 6
2.1.1 Tín dụng tài trợ xuất nhập khẩu ............................................................ 6
2.1.1.1 Khái niệm ........................................................................................... 6
2.1.1.2 Phân loại tín dụng tài trợ xuất nhập khẩu......................................... 6
2.1.1.3 Vai trò của tín dụng trợ xuất nhập khẩu ........................................... 10
2.1.2 Quy trình cấp tín dụng trợ xuất nhập khẩu ........................................... 11
2.1.3 Các chỉ tiêu đánh giá hoạt động tín dụng tài trợ xuất nhập khẩu ......... 13
2.2 PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU ........................................................... 15
2.2.1 Phương pháp thu thập số liệu ............................................................... 15
4.4.2 Tín dụng tài trợ xuất nhập khẩu bằng nội tệ và ngoại tệ (quy đổi VNĐ)
....................................................................................................................... 47
4.4.2.1 Tín dụng tài trợ xuất nhập khẩu bằng nội tệ ..................................... 48
4.4.2.2 Tín dụng tài trợ xuất nhập khẩu bằng ngoại tệ ................................. 52
4.4.3 Đánh giá tín dụng tài trợ xuất nhập khẩu tại BIDV Cần Thơ .............. 54
4.4.3.1 Dư nợ tài trợ XNK/Tổng dư nợ.......................................................... 54
4.4.3.2 Dư nợ TTXNK/ Vốn huy động ........................................................... 55
4.4.3.3 Hệ số thư nợ trợ xuất nhập khẩu ....................................................... 55
vii
4.4.3.4 Vòng quay vốn tín dụng trợ xuất nhập khẩu ..................................... 56
4.5 THỰC TRẠNG LÃI SUẤT TÍN DỤNG TÀI TRỢ XUẤT NHẬP KHẨU
....................................................................................................................... 56
4.6 THUẬN LỢI VÀ KHÓ KHĂN TRONG HOẠT DỘNG TÍN DỤNG TÀI
TRỢ XUẤT NHẬP KHẨU ........................................................................... 58
4.6.1 Thuận lợi ............................................................................................... 58
4.6.2 Khó khăn ............................................................................................... 59
CHƯƠNG 5: GIẢI PHÁP PHÁT TRIỂN HOẠT ĐỘNG TÍN DỤNG TÀI
TRỢ XNK TẠI NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN ĐẦU TƯ và
PHÁT TRIỂN VIỆT NAM-CHI NHÁNH CẦN THƠ ................................. 64
5.1 XẾP HẠNG MỨC ĐỘ ẢNH HƯỞNG CỦA CÁC YẾU TỐ ĐẾN HOẠT
ĐỘNG TÍN DỤNG TÀI TRỢ XUẤT NHẬP KHẨU .................................. 64
5.2 GIẢI PHÁP .............................................................................................. 65
5.2.2 Cải thiện cơ sợ hạ tầng, máy móc thiết bị ............................................ 65
5.2.2 Giải pháp nguồn nhân lực ..................................................................... 66
5.2.2.1 Chia sẻ kinh nghiệm .......................................................................... 66
5.2.2.2 Thu hút nhân lực ................................................................................ 66
5.2.3 Tăng cường marketing và mở rộng thị trường ..................................... 67
2102-6/2014 ....................................................................................................46
Bảng 4.6: Tín dụng TT XNK bằng nội tệ và ngoại tệ tại BIDV Cần Thơ từ
2012-6/2014 ....................................................................................................47
Bảng 4.7: Tín dụng tài trợ XNK bằng nội tệ tại BIDV Cần Thơ
từ 2012-6/2014................................................................................................49
Bảng 4.8: Tín dụng tài trợ XNK bằng ngoại tệ tại BIDV Cần Thơ
Từ 2012-6/2014 ..............................................................................................52
Bảng 4.9: Chỉ tiêu đánh giá tín dụng TTXNK tại BIDV Cần Thơ
Từ 2012-6/2014 ..............................................................................................54
Bảng 4.10: 10 Lãi suất cho vay tài trợ hàng xuất từ 2011-6/2014 của BIDV
Cần Thơ ..........................................................................................................57
Bảng 5.1: Tổng hợp ý kiến đánh giá của CBTD về các yếu tố ảnh
hưởng đến hoạt động TTXNK tại BIDV Cần Thơ ................................ 64
Bảng 5.2: Bảng tổng hợp ý liến đánh giá về giải pháp cần ưu tiên ................70
ix
DANH SÁCH HÌNH
Trang
Hình 3.1: Sơ đồ cơ cấu tổ chức BIDV Cần Thơ .............................................20
Hình 4.1: Cơ cấu nguồn vốn của BIDV Cần Thơ 2011-6/2014 .....................35
Hình 4.2: Cơ cấu tín dụng TTXNK tại BIDV Cần Thơ 2012-6/2014............40
Hình 4.3: Tỉ trọng sụt giảm tài trợ XNK bằng nội tệ năm 2013/2012 ...........50
Hình 4.4: Tỉ trọng sụt giảm tài trợ XNK bằng nội tệ năm 2013/2012 ...........51
x
TTQT
: Thanh toán quốc tế
TTXK
: Tài trợ xuất khẩu
TTNK
: Tài trợ nhập khẩu
XK
: Xuất khẩu
NK
: Nhập khẩu
KHTH
: Kế hoạt tổng hợp
DSCV
: Doanh số cho vay
DSTN
tranh, cơ sở hạ tầng và công cụ vốn thay thế…Đây là một những nguyên
nhân chính làm hạn chế hoạt động tín dụng TTXNK tại BIDV Cần Thơ.
Ngoài các yếu tố đó thì các nguyên nhân do chủ quan, thiếu kinh nghiệm
và danh tiếng cũng là nguyên nhân làm suy giảm doanh số của ngân
hàng.
Từ những kết luận về kết quả của nghiên cứu tác giả đề xuất một số
giải pháp như củng cố cơ sở hạ tầng thiết bị, nâng cao và thu hút nhân
lực, tăng cường marketing và đa dạng hóa loại hình tính dụng… để giúp
ngân hàng tháo gỡ khó khăn. Ngoài ra thông qua ma trận cặp đôi so sánh
tác giả giúp ngân hàng chọn ra cách tốt nhất và biện pháp cần được ưu
tiên thực hiện để cải thiện hoạt động TTXNK trong hiện tại.
xii
CHƯƠNG 1
GIỚI THIỆU
1.1 LÝ DO CHỌN ĐỀ TÀI
Kể từ ngày 7 tháng 11 năm 2006 Việt Nam chính thức trở thành thành
viên thứ 150 của tổ chức thương mại thế giớ WTO. Đây là sự kiện bước ngoặc
đánh dấu con đường phát triển kinh tế của Việt Nam theo xu hướng Quốc tế
hóa. Hay nói cách khác hội nhập là con đường duy nhất để tồn tại và phát triển
cho bất cứ nền kinh tế nào, chính vì vậy mà trong những năm qua quá trình
quốc tế hóa diễn ra với tốc độ ngày càng cao và có sự tăng trưởng về cả quy
mô trong tất cả các lĩnh vực của kinh tế: sản xuất kinh doanh, tài chính tín
dụng, giáo dục, y tế, dịch vụ, đầu tư tài chính và văn hóa xã hội…
Nhận thức được điều đó kể từ khi mở cửa Đảng và Nhà Nước đã thực
hiện chính sách kinh tế mở, hội nhập kinh tế và đề ra hàng loạt các biện pháp
cải cách để thực hiện thành công mục tiêu đổi mới đất nước. Trong số hàng
loạt các lĩnh vực được đầu tư thì xuất nhậu khẩu là lĩnh vực tăng trưởng nhanh
đây là một khu công nghiệp mới nhưng lại cách trung tâm ĐBSCL khoảng 10
km, giáp với sông và quốc lộ 1A rất thuận lợi cho việc đầu tư nhà máy. Ngoài
ra chi phí đầu tư tại đây thấp hơn so với các khu công nghiệp cần thơ và nhận
được nhiều ưu đãi vì vậy mà có rất nhiều doanh nghiệp XNK đã lựa chọn đầu
tư tại đây thay vì là Cần Thơ. Việc này ảnh hưởng rất lơn đến tín dụng XNK
do sự phát triển của loại hình tín dụng này phụ thuộc rất lớn vào số lượng các
doanh nghiệp XNK. Và đây là một hạn chế mà các ngân hàng ở Cần Thơ đang
đối mặt. Từ đó việc tìm hiểu và nghiên cứu tìm ra giải pháp giúp thúc đẩy phát
triển tín dụng tài trợ XNK tại BIDV Cần Thơ là một yêu cầu cấp bách. Được
sự giới thiệu của lãnh đạo khoa Kinh tế & quản trị kinh doanh cùng sự chấp
thuận của lãnh đạo ngân hàng BIDV Cần Thơ. Trong khoảng thời gian 3 tháng
thực tập tại BIDV Cần Thơ em sẽ tìm hiểu về hoạt động tín dụng TTXNK của
các doanh nghiệp trên địa bàn thành phố và nhận thấy đây là một vấn đề quan
trọng có ảnh hưởng đến tương lai phát triển của chi nhánh. Do đó việc phân
tích “THỰC TRẠNG PHÁT TRIỂN TÍN DỤNG TÀI TRỢ XUẤT NHẬP
KHẨU TẠI NGÂN HÀNG TMCP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN VIỆT NAM
CHI NHÁNH CẦN THƠ GIAI ĐOẠN 2011-6/2014” là một vấn đề nóng
bỏng nhằm mục tiêu tìm ra những khó khăn trong hiện tại cũng như những
kiến nghị sẽ được đưa ra sau bài phân tính nhằm giúp ngân hàng tháo gỡ
những khó khăn chưa lời giải hiện nay.
1.2 MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU
1.2.1 Mục tiêu chung
Phân tích thực trạng phát triển tín dụng tài trợ xuất nhậu khẩu tại Ngân
hàng TMCP đầu tư và phát triển Việt Nam – chi nhánh Cần Thơ giai đoạn
2011– 6/2014. Qua đó đưa ra kết luận và đề xuất giải pháp giúp cho ngân hàng
thu hút khách hàng và tăng trưởng tín dụng TTXNK.
1.2.2Mục tiêu cụ thể
Mục tiêu 1: Đánh giá về kết quả hoạt động kinh doanh của BIDV Cần
Thơ qua ba năm 2011– 2013 và 6 tháng đầu năm 2014
Mục tiêu 2: Phân tích thực trạng tín dụng tài trợ XNK tại BIDV Cần
TTXNK là do các doanh nghiệp XNK trong tỉnh gặp nhiều khó khăn, hoạt
động cầm chừng ngoài ra do là trung tâm vùng nên cạnh tranh trở nên gay gắt
về mặt lãi suất, quan hệ khách hàng và điều kiện ưu đãi đã làm hạn chế hoạt
động tín dụng của BIDV. Ngoài ra đề tài sử dụng phương pháp so sánh số
tương đối và tuyệt đối để làm rõ tình hình hoạt động của ngân hàng và sử dụng
ma trận so sánh cặp đôi trong phương pháp PRA để giúp lựa chọn giải pháp
tối ưu cho ngân hàng trong trong tương lai.
Bên cạnh đó Lâm Thị Bích Ngọc(2012) với luận án “Phân tích các yếu tố
ảnh hưởng đến rủi ro tín dụng các doanh nghiệp nhỏ và vừa tại ngân hàng Đầu
Tư và Phát triển Việt Nam” đề tài sử dụng mô hình hồi quy Binary Logistic để
3
tìm ra 6 nhân tố ảnh hưởng tới rủi ro tín dụng là: Loại hình Doanh nghiệp, Nợ
phải trả/vốn chủ sở hữu, ROA, Xếp hạng doanh nghiệp, Khả năng cạnh tranh
của sản phẩm, Lịch sử vay trả và kinh nghiệm của CBTD. Từ kết quả đó luận
án đưa ra giải pháp hạn chế rủi ro tín dụng tại BIDV đồng thời đưa ra phương
hướng cho các nghiên cứu tiếp theo để phân tích trong phậm vi lớn hơn nhằm
hạn chế những thiếu sót mà đề tài chưa thực hiện được.
Nguyễn Thị Minh Tâm(2012) hoàn thành khóa luận tốt nghiệp thông
qua đề tài “Thực trạng và giải pháp phát triển hoạt động tín dụng TTXNK tại
Eximbank Cần thơ” tương tự các đề tài sử dụng số liệu thứ cấp khác đề tài sử
dụng phương pháp so sánh số tương đối và tuyệt đối để cho thấy thực trạng
TTXNK tại Eximbank Cần Thơ đồng thời đưa ra một số hạn chế của TTXNK
tại ngân hàng là do ngành nghề tài trợ thiếu đa dạng và mất cân đối trong cơ
cấu tài trợ. Nguyên nhân là do cạnh tranh gay gắt với các ngân hàng khác như
ACB, Vietcombank và có sự xuất hiện của ngân hàng ngoại như HSBC ngoài
ra chậm trễ trong khâu xử lý hồ sơ cũng là nguyên nhân. Từ những hạn chế và
nguyên nhân đó đề tài đề xuất một số giải pháp giúp ngân hàng khác phục tình
dưa ra kiến nghị với các tổ chức liên qua để góp phần phát triển tín dụng
TTXNK.
5
CHƯƠNG 2
CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
----◊---2.1 CƠ SỞ LÝ LUẬN
2.1.1 Tín dụng tài trợ xuất nhập khẩu
2.1.1.1 Khái niệm
Trên cơ sở tín dụng ngân hàng tín dụng tài tài trợ xuất nhập khẩu
(TTXNK) được định nghĩa như sau: “Tín dụng tài trợ xuất nhập khẩu của
ngân hàng thương mại là hình thức tài trợ thương mại, kỳ hạn gắn liền với
thời gian thực hiện thương vụ, đối tượng tài trợ là các doanh nghiệp xuất
nhập khẩu trực tiếp hoặc ủy thác. Giá trị tài trợ thường là ở mức vừa và lớn”.
Việc cấp tín dụng TTXNK nhằm các mục đích sau:
Hỗ trợ nhà nhập khẩu thanh toán tiền hàng cho nhà xuất khẩu.
Hỗ trợ nhà xuất khẩu bổ sung vốn lưu động để quá trình sản xuất được
liên tục, không bị gián đoạn do thiếu vốn phải chờ tiền thanh toán từ nhà nhập
khẩu.
TTXNK là một nghiệp vụ tín dụng gắn liền với các dịch vụ thanh toán
quốc tế mà ngân hàng áp dụng để phục vụ khách hàng trong quá trình thanh
toán mua bán quốc tế.
Tín dụng của ngân hàng trong lĩnh vực TTXNK là hình thức tín dụng
mang hiệu quả kinh tế rất lớn nhưng phải được sử dụng đúng mục đích và biết
khai đúng mục đích, hợp lý dịch vụ này.
2.1.1.2 Phân loại tín dụng TTXNK
Với sự phát triển của hoạt động kinh doanh quốc tế thì hoạt động tín
dụng TTXNK của các NHTM cũng ngày càng được phát triển đa dạng và
tra bộ chứng từ hợp lý chuyển ra nước ngoài đòi nợ ngân hàng mở L/C. Khi
nhận được điện chuyển từ ngân hàng mở L/C, ngân hàng thông báo L/C ghi
“có” trên tài khoản vay để thu nợ.
Tài trợ vốn thanh toán hàng xuất khẩu
Hình thức tài trợ này được tiến hành sau khi giao hàng. Từ lúc giao hàng
nộp chứng từ cho ngân hàng thông báo L/C cho đến khi được ghi có trên tài
khoản phải trải qua một thời giân nhất định để xử lý, luân chuyển chứng từ.
Do đó nhà xuất khẩu cần tiền có thể thương lượng bộ chứng từ để chiết khấu
hoặc ứng trước tiền tại ngân hàng đã được chỉ định rõ trong L/C hoặc bất kỳ
ngân hàng nào. Bao gồm các hình thức sau:
Chiết khấu chứng từ hàng xuất khẩu.
Khi chiết khấu bộ chứng từ ngân hàng phải xem xét rất cẩn trọng vì
nghiệp vụ này rất dễ xảy ra rủi ro khi gặp bộ chứng từ giả. Vì vậy chiết khấu
bộ chứng từ phải hoàn hảo và xuất trình đúng thời gian quy định. Ngân hàng
mở L/C phải có uy tín, có quan hệ giao dịch thường xuyên với ngân hàng chiết
khấu. Doanh nghiệp phải uy tín, tình hình tài chính và sản xuất phải ổn định,
7
đảm bảo khả năng thanh toán. Số tiền chiết khấu phải nằm trong hạn mức tín
dụng.
Sau khi tiếp nhận hồ sợ từ phía khách hàng, ngân hàng thâm định mục
đích vay, tình hình tài chính và khả năng thanh toán của doanh nghiệp. Kiểm
tra bộ chứng từ cẩn thận, kiểm tra sự phù hợp trên bề mặt chứng từ so với các
điều kiện, điều khoản đã ghi trong L/C. sau đó xem xét quyết định chiết khấu.
Có 2 hình thức chiết khấu:
Chiết khấu chi đòi: là hình thức chiết khấu mà ngân hàng sau khi thanh
toán tiền cho nhà xuất khẩu có quyền chi đòi tiền nếu chứng từ không được
thanh toán.
Doanh nghiệp phải có tình hình sản xuất kinh doanh, tình hình tài chính
ổn định và phải có sự tín nhiệm trong quan hệ tín dụng.
Lô hàng nhập khẩu phải có giá hợp lý, đồng thời chứng minh việc nhập
lô hàng trên là hợp lý phù hợp với kế hoạch sản xuất kinh doanh, đảm bảo khả
năng thanh toán lô hàng.
Đơn vị phải có tài sản thế chấp đẩm bảo cho giá trị của L/C hoặc được
bảo lảnh thanh toán bởi một tổ chức đáng tin cậy.
Đối với L/C trả chậm, dư nợ bảo lảnh phải nằm trong hạn mức vay vốn
nước ngoài được ngân hàng nhà nước phê duyệt.
Quy trình tài trợ L/C
Thẩm định hồ sơ L/C và Quyết định mức ký quỹ L/C. Ký quỹ được thực
hiện bằng cách trích tài khoản ngoại tệ của ngân hàng để chuyển vào tài khoản
ký quỹ thanh toán L/C. Ký quỹ được xem là một hình thức bắt buộc tại
NHTM. Ký quỹ nhằm mục đích khách hàng nhận hàng và thanh toán L/C.
Mức ký quỹ khác nhau phụ thuộc vào nhiều yếu tố như khả năng thanh toán,
uy tín của khách hàng, loại L/C, loại hàng hóa nhập khẩu.
Chấp nhận hối phiếu
Loại tín dụng này đảm bảo cho người hưởng tín dụng được sử dụng để
thanh toán hối phiếu khi đến hạn. Người vay khoản tín dụng này chính là nhà
nhập khẩu. Đây là một hình thức một sự đảm bảo về tài chính và ngân hàng
chua phải xuất tiền vay thực sự trong trường hợp này. Nhà nhập khẩu phải vay
mượn về mặt danh nghĩa để có sự chấp nhận trên hối phiếu của ngân hàng đề
nghị của nhà nhập khẩu, và nhà nhập khẩu phải trả khoản phí cho khoản vay
mượn này. Khi tới hạn nếu nhà nhập khẩu không đủ khả năng thanh toán thì
lúc này ngân hàng phải cho nhà nhập khẩu vay. Hối phiếu có sự chấp nhận của
ngân hàng thể hiện sự đảm bảo chắt chắn về khả năng thanh toán, từ đó làm
tăng uy tín của hối phiếu trong lưu thông.
Bảo lảnh và tái bảo lảnh
Đây là hình thức tín dụng qua cam kết bằng chữ ký, có thể mở L/C, hay
cho việc thanh toán hối phiếu khi đến hạn.
của ngân hàng trong hệ thống ngân hàng quốc tế.
b. Đối với doanh nghiệp xuất nhập khẩu
TTXNK của NHTM giúp doanh nghiệp thực hiện được những hợp đồng
lớn. Những thương vụ ngoại thương thường đòi hỏi nguồn vốn rất lớn, trong
điều kiện vốn doanh nghiệp không đủ để chuẩn bị hàng xuất khẩu hoặc thanh
toán tiền hàng nhập khẩu. Tài trợ xuất nhập khẩu của NHTM là giải pháp giúp
doanh nghiệp thực hiện kế hoạch sản xuất, kinh doanh của mình.
TTXNK là tăng hiệu quả của doanh nghiệp trong cơ chế thị trường đối
với doanh nghiệp xuất nhập khẩu, vốn tài trợ giúp doanh nghiệp thu mua hàng
đúng thời điểm, giao đúng hạn. Đối với doanh nghiệp nhập khẩu vốn tài trợ
10
giúp doanh nghiệp nhập máy móc, thiết bị, đổi mới công ngệ nhằm nâng cao
chất lường sản phẩm, tăng khả năng cạnh tranh.
c. Đối với nền kinh tế
Thông qua tài trợ của ngân hàng, hàng hóa xuất nhập khẩu theo yêu cầu
của thị trường được thực hiện thường xuyên, liên tục, góp phần tăng tính năng
động của nền kinh tế, ổn định thị trường. TTXNK góp phần phục vụ chương
trình mục tiêu phát triển kinh tế của đất nước, mở rộng quan hệ ngoại giao với
các nước trên thế giới.
2.1.2 Quy trình cấp tín dụng tài trợ xuất nhập khẩu
a. Thủ tục
Trong quá trình sản xuất kinh doanh các doanh nghiệp xuất nhập khẩu có
nhu cầu về vốn tín dụng cần có một số hồ sơ cơ bản gởi cho NHTM như sau:
Hồ sơ pháp lý (vay lần đầu)
Quyết định thành lập, giấy phép kinh doanh
Giấy phép xuất nhập khẩu
Giấy bổ nhiệm giám đốc, kế toán trưởng