Nghiên cứu các nhân tố ảnh hưởng đến sự thỏa mãn công việc của nhân viên văn phòng đang làm việc tại thành phố hồ chí minh - Pdf 31

B
TR

GÍO D C V̀ ̀O T O
NG

I H C KINH T TP.HCM

***********

TR N TH TH́Y

NGHIÊN C U ĆC NHÂN T
NS

NH H

NG

TH A M̃N CÔNG VI C C A NHÂN VIÊN

V N PH̀NG ANG L̀M VI C T I TP.HCM

LU N V N TH C S KINH T

TP. H CH́ MINH - 2014


B
TR



IH

NG D N KHOA H C:

TS. NGUY N H U LAM

TP. H CH́ MINH - 2014


L I CAM OAN
Tôi xin cam đoan r ng lu n v n “Nghiên c u ćc nhân t

nh h

ng đ n s th a m̃n

công vi c c a nhân viên v n ph̀ng đang l̀m vi c t i Tp.HCM” l̀ công tr̀nh nghiên c u
c a riêng tôi.
Ćc s li u trong đ t̀i ǹy đ
c uđ
ch a đ

c thu th p v̀ s d ng m t ćc trung th c. K t qu nghiên

c tr̀nh b̀y trong lu n v n ǹy không sao ch́p c a b t c lu n v n ǹo v̀ c ng
c tr̀nh b̀y hay công b

b t c công tr̀nh nghiên c u ǹo tr


VI T T T


DANH M C ĆC B NG, BI U
B ng 2.1

: Ćc ch s c u th̀nh ćc nhân t

B ng 3.1

: Quy tr̀nh nghiên c u

B ng 3.2

: Ćc thang đo đ

B ng 4.1

: Th ng kê t n s Gi i t́nh,

nh h

ng đ n s tho m̃n công vi c

c s d ng trong b ng câu h i nghiên c u
tu i, T̀nh tr ng hôn nhân, V tŕ/ Ch c danh

công vi c, Lo i h̀nh Doanh nghi p
B ng 4.2


B ng 4.10

: B ng ki m đ nh One-way Anova theo T̀nh tr ng hôn nhân

B ng 4.11

: B ng ki m đ nh One-way Anova theo

B ng 4.12

: B ng ki m đ nh One-way Anova theo V tŕ/ ch c danh công vi c

B ng 4.13

: B ng ki m đ nh One-way Anova theo Lo i h̀nh doanh nghi p

tu i


DANH M C ĆC H̀NH V ,

TH

H̀nh 2.1

: Th́p nhu c u c p b c c a Maslow

H̀nh 2.2

: S đ Nhu c u t n t i, quan h v̀ ph́t tri n (ERG)


: Th ng kê mô t s th a m̃n công vi c c a m u

PH L C A-2

: Th ng kê mô t ćc kh́a c nh c a nhân t

nh h

công vi c
PH L C A-3

: Phân t́ch đ tin c y Cronbach’s Alpha (Reliability)

PH L C A-4

: Phân t́ch nhân t kh́m ph́ EFA

PH L C B

: B NG CÂU H I KH O ŚT

PH L C C

: B NG M̃ H́A ĆC BI N QUAN ŚT

ng s th a m̃n


M CL C

ng nghiên c u ............................................................................................ 3

1.3.2. Ph m vi nghiên c u ............................................................................................... 3
1.4. Ph

ng ph́p nghiên c u .......................................................................................... 4

1.5. ́ ngh a đ t̀i ............................................................................................................ 4
1.6. C u tŕc c a lu n v n ............................................................................................... 4
CH

NG 2: C

S

Ĺ THUY T V̀ MÔ H̀NH NGHIÊN C U ....................... 6

2.1. Ćc kh́i ni m s tho m̃n đ i v i công vi c ......................................................... 6
2.2. Ĺ thuy t v s tho m̃n công vi c c a ng

i lao đ ng ......................................... 7

2.2.1. Ĺ thuy t c đi n v s đ ng viên c a F.W. Taylor (1915) .................................. 7
2.2.2. Thuy t nhu c u c p b c c a Abraham Maslow (1943) ......................................... 7
2.2.3. Thuy t b n ch t con ng

i c a Douglas Mc. Gregor (1956) ................................ 8

2.2.4. Thuy t nhu c u t n t i, quan h v̀ ph́t tri n (ERG) c a Clayton Alderfer (1969)
......................................................................................................................................... 9


NG PH́P NGHIÊN C U .................................................... 28

3.1. Thi t k mô h̀nh nghiên c u ................................................................................. 29
3.1.1. Nghiên c u đ nh t́nh ........................................................................................... 29
3.1.1. Nghiên c u đ nh l

ng ........................................................................................ 31

3.1.3. Thang đo .............................................................................................................. 31
3.1.4. Ch n m u ............................................................................................................. 33
3.1.5. Công c thu th p thông tin .................................................................................. 35
3.1.6. Qú tr̀nh thu th p thông tin................................................................................. 36
3.2. K thu t phân t́ch d li u th ng kê ....................................................................... 36
3.2.1. Ki m đ nh đ tin c y c a thang đo b ng h s Cronbach Alpha ....................... 36
3.2.2. Phân t́ch nhân t kh́m ph́ EFA ........................................................................ 37
3.2.3. H s t

ng quan và phân tích h i quy tuy n tính .............................................. 38

3.3. T́m t t .................................................................................................................... 38
CH

NG 4: K T QU NGHIÊN C U ................................................................. 40

4.1. Lo i ćc b ng tr l i không ph̀ h p, l̀m s ch v̀ m̃ hó d li u ........................ 40
4.1.1. Lo i ćc b ng tr l i không ph̀ h p ................................................................... 40


4.1.2. L̀m s ch d li u.................................................................................................. 40

ng đ n s tho m̃n công vi c c a

nhân viên v n ph̀ng đang l̀m vi c t i Tp.HCM.......................................................... 62
5.2. H̀m ́ qu n tr ........................................................................................................ 63
5.3. H n ch c a nghiên c u ǹy v̀ ki n ngh đ i v i nghiên c u trong t
T̀I LI U THAM KH O
PH L C

ng lai ...... 64


1

CH
1.1.

NG 1: T NG QUAN V LU N V N

tv nđ

Hi n nay, n n kinh t c a Vi t Nam đang ng̀y c̀ng ph́t tri n, đi u ǹy đem đ n
nhi u c h i thu n l i c ng nh nhi u th th́ch cho ćc doanh nghi p
ć th t n t i v ng ch c v̀ v

n xa śnh vai c̀ng ćc c

n

c ta.


c, l̀m vi c trong nhi u l nh v c,

bao g m c kh i v n ph̀ng. Tp.HCM ć th thu h́t đ

c ngu n nhân l c d i d̀o nh

v y đ v t kh p ćc t nh th̀nh c a Vi t Nam v̀ đây c ng l̀ m t đ a b̀n t p trung
r t nhi u nh̀ đ u t v i nhi u doanh nghi p t nh đ n l n, t o cho ng

i lao đ ng

nhi u s l a ch n n i l̀m vi c, v̀ th vi c gi g̀n ngu n nhân l c c̀ng tr nên kh́
kh n v̀ c p b́ch.
Nhi u k t qu nghiên c u cho r ng y u t c t l̃i đ s h u đ
l̀m sao đ ng

i lao đ ng ć th “th a m̃n” đ

th a m̃n nhu c u, con ng

i ć xu h

c ngu n nhân l c l̀

c “nhu c u” c a h , b i l khi đ

c

ng c ng hi n nhi u h n v̀ duy tr̀ tr ng th́i


Nên & CN. Nguy n Th Di u Hi n, Tr

ng

i h c Kinh t – Lu t,

HQG

Tp.HCM;
- “Nghiên c u s h̀i l̀ng c a ng

i lao đ ng t i Eximbank chi nh́nh

̀ N ng”,

Lu n v n Th c s Qu n tr Kinh doanh c a Nguy n Th Th́y Qu nh n m 2012;
- “ nh h

ng c a phong ćch l̃nh đ o m i v ch t đ n s th a m̃n v̀ l̀ng trung

th̀nh c a ng
Tuy nhiên, s l

i lao đ ng đ i v i t ch c”;
ng nghiên c u v s th a m̃n c a ngu n nhân l c thu c kh i v n

ph̀ng đang l̀m vi c t i khu v c Tp.HCM c̀n h n ch . V̀ th , t́c gi đ̃ quy t đ nh
nghiên c u s

th a m̃n c a Nhân viên v n ph̀ng đang l̀m vi c t i khu v c

c đ t ra đ nh h

ng cho vi c th c hi n

đ t̀i nghiên c u nh sau:
- S tho m̃n đ i v i công vi c l̀ g̀?
- Ćc nhân t ǹo nh h

ng đ n m c đ tho m̃n công vi c c a nhân viên v n

ph̀ng đang l̀m vi c t i Tp.HCM?
- Các nhân t

nh h

ng ǹy thay đ i nh th nào theo

tu i, Gi i t́nh, T̀nh

tr ng hôn nhân, V tŕ/ ch c danh công vi c v̀ theo Lo i h̀nh doanh nghi p c a
đ it

ng nhân viên?


3
1.3.

it




c thuê, m

ng l̀ nhân
c hi u l̀

n l̀m vi c trong ćc doanh nghi p, không phân bi t

nh́m ng̀nh ngh (h̀nh ch́nh, qu n ĺ, thi t k , t̀i ch́nh, th
h̀ng…), không phân bi t c p b c (nhân viên, tr

ng m i, ngân

ng nh́m, ph́/ tr

ng ph̀ng,

gím đ c, t ng gím đ c,…), ngo i tr ch doanh nghi p.
- Không gian: nghiên c u đ

c th c hi n đ i v i nhân viên v n ph̀ng đang l̀m

vi c t i Tp.HCM.
1.4. Ph

ng ph́p nghiên c u

Trong lu n v n ǹy, ćc ph



c g i tr c

c thu l i tr c ti p và

th ng kê thành d li u đ phân tích.


Thang đo: s d ng thang đo Likert n m m c đ đ đo l

ng gí tr ćc

bi n s .


Ph

ng ph́p ki m đ nh thang đo b ng h s Cronbach’s Alpha;


4


Ph

ng ph́p phân t́ch nhân t kh́m ph́ EFA đ x́c đ nh ćc nhân t

ch a đ ng sau ćc bi n s đ




Ki m đ nh s th a m̃n công vi c c a ćc t ng th con b ng ph

ng ph́p

One-way Anova.
1.5. ́ ngh a đ t̀i
K t qu nghiên c u c a đ t̀i ć m t s ́ ngh a nh t đ nh c th l̀:
- X́c đ nh ćc nhân t

nh h

ng đ n s tho m̃n công vi c c a nhân viên v n

ph̀ng đang l̀m vi c t i Tp.HCM;
- Ki m đ nh l i ćc nhân t gây nh h

ng đ n ćc nhân t

nh h

ng đ n s tho

m̃n công vi c c a nhân viên v n ph̀ng đang l̀m vi c t i Tp.HCM;
-

So śnh ćc nhân t

nh h


ng ph́p nghiên c u v̀ ́ ngh a c a đ t̀i.

NG 2: C S Ĺ THUY T V̀ MÔ H̀NH NGHIÊN C U
ng 2 gi i thi u ćc ĺ thuy t v̀ h c thuy t l̀m n n t ng cho vi c nghiên

c u s tho m̃n trong công vi c đ̃ đ

c th c hi n tr

2 c̀n gi i thi u mô h̀nh nghiên c u ban đ u đ
CH

ng v̀

NG 3: PH

NG PH́P NGHIÊN C U

c đây. Ngòi ra, Ch

ng

c xây d ng t c s ĺ thuy t.


5
Ch

ng 3 gi i thi u chi ti t v vi c xây d ng thang đo, ćch ch n m u, công c


tho m̃n đ i v i công vi c c a v n ph̀ng đang l̀m vi c t i Tp.HCM

ng đ n s


6

CH

NG 2: C

S

Ĺ THUY T V̀ MÔ H̀NH NGHIÊN C U

2.1. Ćc kh́i ni m v s tho m̃n công vi c
S th a m̃n đ i v i công vi c đ

c ńi đ n v i nhi u cách l p lu n khác nhau. Ban

đ u, h u h t các tác gi đ u mô t s th a mãn công vi c d a trên c m xúc ho c tr ng
thái c a c a ć nhân đ i v i công vi c c a h .

n gi n nh t có l là khái ni m c a

Smith et. al. (1969), ông cho r ng s th a mãn công vi c ch là c m xúc c a m t cá
nhân đ i v i công vi c c a h . M t s tác gi khác có l p lu n t

ng đ i gi ng nhau,


i b t ngu n t vi c so sánh k t qu thu đ

ph m v i nh ng k v ng c a ng

ct s n

i đ́ (Kotler, 2001). M t quan đi m n a có th k

đ n đ́ l̀ c a Lofquist và Davis (1991), s th a mãn công vi c là m t ph n ng hi u
qu tích c c c a m t ć nhân đ i v i môi tr

ng m c tiêu nh l̀ m t k t qu đ́nh gí

c a ć nhân đ́ trong ph m vi mà nhu c u c a h đ

c môi tr

ng đ́p ng.

Có m t khái ni m ra đ i s m h n nh ng l i mang tính t ng qút h n so v i các quan
đi m v a nêu, đ́ l̀ quan đi m c a Rober Hoppock (1935). Theo ông, đ th a mãn
công vi c c n có s k t h p c a nhi u y u t tâm lý, th ch t và hoàn c nh môi
tr

ng. Qua nhi u th p k , Wexley v̀ Yukl (1984) c ng ć quan đi m t

r ng s th a mãn công vi c b

nh h



c hi u su t t i u khi ng

i lao

đ ng ho t đ ng theo dây chuy n s n xu t. Ngoài ra, F.W. Taylor cho r ng ng

i lao

đ ng s làm vi c hi u qu cao h n n u đ

c hài lòng v ti n l

ng v̀ khi h lo l ng

b sa th i ho c th t nghi p. Quan đi m chính c a lý thuy t này là công nhân l

i bi ng

và nhà qu n tr hi u bi t h n công nhân. V̀ th , nên d y công nhân cách làm vi c t t
nh t v̀ đ ng viên b ng y u t kinh t .
2.2.2. Thuy t nhu c u c p b c c a Abraham Maslow (1943)
Thuy t ǹy l p lu n d a trên s th a mãn nhu c u c a ng
c n t̀m hi u nhu c u c a ng

i lao đ ng. Nh̀ qu n tr

i lao đ ng v̀ t̀m ćch tho m̃n ćc nhu c u đ́.

Maslow cho r ng nhu c u c a ng


- Thuy t X gi đ nh r ng:
Ng

i lao đ ng v n không thích làm vi c, b t c khi ǹo ć c h i, h s

c l n tránh công vi c.
h hoàn thành t t các m c tiêu công vi c m̀ công ty đ a ra, c n có s
thúc ép, ki m sót, h
Tâm lý c a ng

ng d n và th m chí là “do n t” b ph t.

i lao đ ng là th́ch đ

ch

ng d n, ch b o, không mu n

ho c r t ít khi mu n nh n trách nhi m, th m chí không ć

c m hay hòi

bão.
M i quan tâm h̀ng đ u c a h là s an toàn và n đ nh trong công vi c.
Trong các gi đ nh t i Thuy t X, ng
soát ng

i lao đ ng.


R t nhi u ng

n lên v̀ mong mu n ch u trách nhi m.

i lao đ ng có óc sáng t o, t̀i hoa v̀ tŕ t

ng t

ng phong

phú. H đ u ć n ng l c s d ng nh ng kh n ng c a m̀nh đ gi i quy t
m t v n đ ǹo đ́ c a công ty.
B t k ai c ng ć nh ng ti m n ng riêng bi t.
Trong các gi đ nh c a thuy t Y, ng
các ti m n ng c a ng

i qu n lý có vai trò th́c đ y và phát tri n

i lao đ ng và giúp h khai tri n chúng nh m hoàn thành

các m c tiêu chung.
2.2.4. Thuy t nhu c u t n t i, quan h v̀ ph́t tri n (ERG) c a Clayton Alderfer
(1969)
Thuy t nhu c u ERG đ

c xây d ng trên c s ba nh́m nhu c u c a th́p nhu c u c a

Maslow, đ́ l̀:
- Nhu c u t n t i: nh́m ǹy bao g m ćc nhu c u sinh t n c b n, nh nhu c u
sinh ĺ, nhu c u an tòn… Nh ng nhu c u ǹy c n đ


c ćc y u t ǹy, ng

c ph́t tri n v ki n th c, kinh nghi m, t

i lao đ ng s c m th y đ

ng l̀m vi c

c th a m̃n.


10
H c thuy t ERG c a Alderfer c ng ch ra r ng ć nhi u h n m t nhu c u ć th
h

ng v̀ t́c đ ng trong c̀ng th i gian. N u nh ng nhu c u

đ́p ng, khao kh́t tho m̃n nh ng nhu c u

m cd

nhu c u
ng

m c đ ǹo đ́, n u ćc nhu c u

i lao đ ng s t p trung v̀o ćc nhu c u

m c cao không đ


H̀nh 2.2: S đ Nhu c u t n t i, quan h v̀ ph́t tri n (ERG)
(Ngu n: Alderfer, C. P., An Empirical Test of a New Theory of Human Need,
Psychological Review, 1969)
2.2.5. Thuy t th̀nh t u c a McClelland (1988)
Ĺ thuy t c a McClelland ńi đ n ba lo i nhu c u c a con ng

i: nhu c u v th̀nh

t u, nhu c u v quy n l c v̀ nhu c u v liên minh.
Robbins (2002) đ̃ đ nh ngh a ćc nhu c u ǹy nh sau:
- Nhu c u v th̀nh t u l̀ s c g ng đ xu t s c, đ đ t đ
chu n m c ǹo đ́, n l c đ th̀nh công;

c th̀nh t u đ i v i b


11
- Nhu c u v quy n l c l̀ nhu c u khi n ng

i kh́c c x theo ćch h mong

mu n.
- Nhu c u v liên minh l̀ mong mu n ć đ
g i v i ng

c ćc m i quan h thân thi n v̀ g n

i kh́c.


- M c đ th nh t: l̀m vi c m t ćch b̀nh th
đ ng c n đ

ng.

c th a mãn nhân t duy trì. N u không đ

m c đ ng̀y, ng

i lao

c th a mãn, h s không

mu n làm vi c. Vì v y, nhân t duy tr̀ ch có th làm tho m̃n nh ng nhu c u
b c th p;
- M c đ th hai: l̀m vi c m t ćch h ng h́i.

ng

i lao đ ng th a mãn, làm

vi c m t ćch h ng h́i, c n ph i s d ng nhân t đ ng viên. N u không đ
th a mãn b i nhân t đ ng viên, ng

i lao đ ng v n làm vi c b̀nh th

c

ng. Nh



12

Th t v ng

b t m̃n

Không th t v ng nh ng
không ć đ ng l c

Nhơn t duy tr̀

Tho m̃n t́ch c c

ć đ ng l c

Nhơn t đ ng viên

Ch́nh śch công ty
S gím śt c a c p trên
M i quan h v i ng i
kh́c
i s ng ć nhơn
S đ m b o công vi c
i u ki n công vi c

Th̀nh t u
Tri n v ng ngh nghi p
S ph́t tri n ć nhơn
S yêu th́ch công vi c


c th p h n so v i đ́ng ǵp c a h , h s ć xu h

c l i n u th̀ lao h nh n

ng gi m b t n l c ho c t̀m

ćc gi i ph́p kh́c nh v ng m t trong gi l̀m vi c ho c thôi vi c (Pattanayak, 2005).
2.2.8. Thuy t k v ng c a Victor Vroom (1964)
Khác v i Maslow v̀ Herzberg, Vroom không t p trung v̀o nhu c u c a con ng
t p trung v̀o k t qu . Ông cho r ng h̀nh vi v̀ đ ng c l̀m vi c c a con ng
nh t thi t đ

c quy t đ nh b i hi n th c m̀ ń đ

i m̀

i không

c quy t đ nh b i nh n th c c a con


13
ng

i v nh ng k v ng c a h trong t

ng lai. Ĺ thuy t ǹy xoay quanh ba kh́i

ni m c b n (Kreitner & Kinicki, 2007) hay ba m i quan h (Robbins, 2002):

tích c c, h s c m th y đ

c đ ng viên. Ńi ćch kh́c, ng

i lao đ ng tin r ng n u

h n l c h n th̀ s có k t qu t t h n. K t qu này s đem đ n cho h ph n th

ng

x ng đ́ng, ć ́ ngh a v̀ ph̀ h p v i m c tiêu cá nhân c a h .

N l c

K t qu

Nhơn viên tin
t ng r ng n
l c s đem l i
k t qu ć th
ch p nh n
đ c.

Nhơn viên tin
t ng r ng k t
qu ć th ch p
nh n đ c s
đem l i ph n
th ng mong
đ i.

Trong mô h̀nh đ c đi m công vi c, Hackman v̀ Oldman (1974) đ̃ x́c đ nh ćch
thi t k công vi c đ t o cho ng
trong h đ ć đ

i lao đ ng ć đ

c đ ng l c l̀m vi c ngay t bên

c s th a mãn công vi c và t đ́ t o đ

nh t. M t công vi c ĺ t

ng đ i v i ng

c hi u qu công vi c t t

i lao đ ng c n ph i có các y u t nh ng

i

lao đ ng ph i c m th y công vi c đ́ ć t m quan tr ng đ i v i h , c m th y công
vi c thú v . Ngòi ra, ng

i lao đ ng c ng c n ph i đ

trong công vi c đ h c m nh n đ

c trao quy n h n nh t đ nh

c trách nhi m c a m̀nh đ i v i công vi c. Sau

c a công vi c

K t qu ć
nhơn v̀ công
vi c

ng l c l̀m vi c
n it i
Hi u su t l̀m vi c
cao

Quy n
đ nh

Ph n h i

t

quy t

Tr i nghi m tŕch
nhi m đ i v i k t qu
công vi c

Nh n th c v k t qu
th c s c a công vi c

S tho m̃n công
vi c cao
Ngh vi c v̀ thôi

đ n tho m̃n công vi c. ́ l̀:
- S đ́p ng v ćc nhu c u: ćc nhu c u ǹy bao g m nhu c u đ ć th hòn
th̀nh t t công vi c v̀ ćc nhu c u c a ć nhân, th m ch́ bao g m c nhu c u
c a nh ng ng

i trong gia đ̀nh c a ng

i lao đ ng.

- M c đ m̀ th c t nh ng g̀ m̀ công ty ć th đ́p ng so v i nh ng mong đ i
c a ng

i lao đ ng: khi m c đ đ́p ng th c t th p h n nhi u so v i mong

đ i, ng

i lao đ ng s ć c m gíc b t m̃n. Ng

đ

c l i, n u ng

i lao đ ng nh n

c nhi u th cao h n s mong đ i c a h th̀ s d n đ n s tho m̃n r t cao.

- Vi c nh n th c c a ć nhân v gí tr công vi c: m t ng

i lao đ ng s tho m̃n


i kh́c. B i v̀

i xung quanh, n u h c m th y

c s tho m̃n.

ng nh không th t́c đ ng đ

đi m di truy n hay do ć t́nh c a m i con ng
l c v̀ s đ̃i ng nh nhau nh ng hai ng

c. Do đ c

i kh́c nhau m̀ c̀ng m t n ng

i v i ć t́nh kh́c nhau s ć m c đ

tho m̃n kh́c nhau.
Theo nghiên c u c a Smith, Kendall v̀ Hulin (1969) c a tr

ng đ i h c Cornell

đ̃ xây d ng ćc ch s mô t công vi c (JDI) đ đ́nh gí m c đ tho m̃n c a


Trích đoạn Ćc nghiên cu liên quan đ ns tho m̃n công v ic ca n gi lao đ ng Gi thu yt nghiên cu v̀ mô h̀nh nghiên cu Nghiên c uđ nh t́nh Công c thu th p thông tin S tha m̃n công v ic theo Gi i t́nh
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status