TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ
KHOA KINH TẾ VÀ QUẢN TRỊ KINH DOANH
--------
TRƯƠNG HOÀNG KHANH
PHÂN TÍCH
HOAT ĐÔNG TAI TRƠ XUÂT NHÂP KHẨU
TAI NGÂN HANG THƯƠNG MAI CỔ PHÂN
ĐÂU TƯ VA PHAT TRIỂN VIÊT NAM
CHI NHANH HÂU GIANG
LUÂN VĂN TÔT NGHIÊP ĐAI HOC
Ngành Kinh doanh quốc tế
Mã số ngành: 52340120
Tháng 11- Năm 2014
1
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ
KHOA KINH TẾ VÀ QUẢN TRỊ KINH DOANH
-------TRƯƠNG HOANG KHANH
MSSV: 4114840
PHÂN TÍCH
HOAT ĐÔNG TAI TRƠ XUÂT NHÂP KHẨU
TAI NGÂN HANG THƯƠNG MAI CỔ PHÂN
ĐÂU TƯ VA PHAT TRIỂN VIÊT NAM
CHI NHANH HÂU GIANG
chưa nhiều và sự thiếu sót về kinh nghiệm thực tế nên ñề tài còn nhiều thiếu
sót. Vì thế, rất mong nhận ñược sự ñóng góp ý kiến của quý thầy cô ñể ñề tài
ñược hoàn thiện hơn và có giá trị nghiên cứu hơn.
Cuối cùng, xin kính chúc quý thầy cô, Ban lãnh ñạo và toàn thề các cô,
chú, anh, chị tại ngân hàng lời chúc sức khỏe và thành ñạt.
Xin chân thành cảm ơn!
Cần Thơ, ngày ..., tháng ..., năm 2014
Sinh viên thực hiện
Trương Hoàng Khanh
3
LỜI CAM ĐOAN
***
Tôi cam ñoan rằng ñề tài này là do chính tôi thực hiện, các số liệu thu
thập và phân tích trong ñề tài là trung thực, ñề tài không trùng với bất kì ñề tài
nghiên cứu khoa học nào.
Cần Thơ, ngày ..., tháng ..., năm 2014
Sinh viên thực hiện
Trương Hoàng Khanh
4
NHẬN XÉT CỦA CƠ QUAN THỰC TẬP
Họ và tên người hướng dẫn: NGUYỄN KIM HẠNH
Học vị: Đại học kinh tế
Chuyên ngành: Kinh doanh quốc tế
Cơ quan công tác: Khoa Kinh tế - QTKD. Trường Đại học Cần Thơ
Tên sinh viên: TRƯƠNG HOÀNG KHANH
Mã số sinh iên: 4114840
Chuyên ngành: Kinh doanh quốc tế 2 - K37
Tên ñề tài: Phân tích hoạt ñộng tài trợ xuất nhập khẩu tại ngân hàng
Đầu tư và Phát triển chi nhánh Hậu Giang.
NỘI DUNG NHẬN XÉT
1. Tính phù hợp của ñề tài với chuyên ngành ñào tạo:
..................................................................................................................
..................................................................................................................
..................................................................................................................
2. Về hình thức:
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
3. Ý nghĩa khoa học, thực tiễn và tính cấp thiết của ñề tài:
..................................................................................................................
..................................................................................................................
..................................................................................................................
4. Độ tin cậy của số liệu và tính hiện ñại của luận văn:
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
6
1.3.2. Phạm vi không gian ............................................................................. 2
1.3.3. Phạm vi ñối tượng nghiên cứu ............................................................. 2
1.4. Lược khảo tài liệu .................................................................................. 3
CHƯƠNG 2: PHƯƠNG PHÁP LUẬN VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
...................................................................................................................... 5
2.1. Phương pháp luận .................................................................................. 5
2.1.1. Tài trợ thương mại quốc tế .................................................................. 5
2.1.1.1. Khái quát tài trợ thương mại quốc tế ................................................ 5
2.1.1.2. Vai trò của tài trợ thương mại quốc tế .............................................. 6
2.1.1.3. Một số nghiệp vụ tài trợ thương mại quốc tế của NHTM .................. 7
2.1.2. Xuất nhập khẩu và hoạt ñộng TTXNK ................................................ 8
2.1.2.1. Xuất nhập khẩu ................................................................................ 8
2.1.2.1.1. Định nghĩa hoạt ñộng xuất nhập khẩu ............................................ 8
2.1.2.1.2. Vai trò của hoạt ñộng xuất nhập khẩu .......................................... 10
2.1.2.2. Hoạt ñộng TTXNK ........................................................................ 10
2.1.2.2.1. Giới thiệu về hoạt ñộng TTXNK ................................................. 10
2.1.2.2.2. Vai trò của hoạt ñộng TTXNK .................................................... 11
2.1.2.3. Mối quan hệ giữa TTXNK và thanh toán quốc tế ........................... 12
2.1.3. Các hình thức TTXNK của các NHTM ở Việt Nam .......................... 13
2.1.3.1. Tài trợ xuất khẩu ............................................................................ 13
8
2.1.3.1.1. Tài trợ vốn lưu ñộng ñể thu mua, chế biến, sản xuất hàng xuất khẩu
.................................................................................................................... 13
2.1.3.1.2. Tài trợ vốn trong thanh toán hàng xuất khẩu ................................ 13
2.1.3.2. Tài trợ nhập khẩu ........................................................................... 14
2.1.3.2.1. Hình thức mở L/C ñể thanh toán hàng nhập khẩu ........................ 14
2.1.3.2.2. Cho vay thanh toán bộ chứng từ hàng nhập ................................. 15
2.2.2.4. Phương pháp suy luận .................................................................... 24
CHƯƠNG 3: KHÁI QUÁT VỀ NGÂN HÀNG TMCP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT
TRIỂN
VIỆT NAM CHI NHÁNH HẬU GIANG ................................................... 25
3.1. Khái quát về ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam ........................ 25
3.1.1. Giới thiệu về ngân hàng .................................................................... 25
3.1.2. Lịch sử hình thành và phát triển ........................................................ 26
3.2. Giới thiệu về ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam chi nhánh Hậu
Giang........................................................................................................... 27
3.2.1. Lịch sử hình thành và phát triển ........................................................ 27
3.2.2. Cơ cấu tổ chức và nguồn nhân lực ..................................................... 28
3.2.2.1. Sơ ñồ cơ cấu tổ chức ...................................................................... 28
3.2.2.2. Chức năng và nhiệm vụ của các phòng ban .................................... 29
3.2.3. Các sản phẩm, dịch vụ ....................................................................... 32
3.3. Khái quát tình hình kinh doanh của ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển
Việt Nam chi nhánh Hậu Giang .................................................................. 33
3.3.1. Tình hình huy ñộng vốn .................................................................... 33
3.3.2. Tình hình sử dụng vốn ...................................................................... 41
3.3.3. Kết quả hoạt ñộng kin doanh ............................................................. 45
CHƯƠNG 4: PHÂN TÍCH HOẠT ĐỘNG TÀI TRỢ XUẤT NHẬP KHẨU
CỦA
NGÂN HÀNG TMCP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN VIỆT NAM CHI
NHÁNH HẬU GIANG ............................................................................... 50
4.1. Khái quát tình hình thanh toán quốc tế ................................................. 50
4.1.1. Doanh số thanh toán .......................................................................... 50
4.1.2. Cơ cấu các phương thức thanh toán quốc tế ....................................... 53
4.2. Khái quát hoạt ñộng TTXNK ............................................................... 56
10
11
5.1.1. Định hướng chung ............................................................................. 91
5.1.2. Phương hướng trong hoạt ñộng TTXNK ........................................... 91
5.2. Một số giải pháp phát triển hoạt ñộng TTXNK .................................... 92
5.2.1. Chiến lược cạnh tranh ........................................................................ 92
5.2.2. Chiến lược kết hợp theo chiều dọc ..................................................... 93
5.2.3. Chiến lược thâm nhập và phát triển thị trường.................................... 93
5.2.4. Chiến lược khách hàng ...................................................................... 94
5.2.5. Chiến lược Marketing - Đẩy manh công tac tiêp thi sản phẩm TTXNK
.................................................................................................................... 95
5.2.6. Đào tạo ñội ngũ nhân viên có trình ñộ cao và thu hút nhân tài ñể phát
triển hoạt ñộng TTQT và TTXNK ............................................................... 96
5.2.7. Chiến lược sản phẩm - Đa dang hoa cac hinh thưc tin dung TTXNK . 96
5.2.8. Biên phap mở rông va thu hut nguôn vôn huy ñông, ñăc biêt la ngoai tê
.................................................................................................................... 97
CHƯƠNG 6: KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ ............................................... 99
6.1. Kết luận ............................................................................................... 99
6.2. Kiến nghị ........................................................................................... 100
6.2.1. Đối với các doanh nghiệp xuất nhập khẩu ....................................... 100
6.2.2. Đối với BIDV chi nhánh Hậu Giang ................................................ 100
6.2.3. Đối với nhà nước ............................................................................. 101
TÀI LIỆU THAM KHẢO ......................................................................... 102
12
DANH SÁCH BẢNG
tháng ñầu năm 2014) ................................................................................... 72
13
Bảng 4.11. Doanh số cho vay các sản phẩm tài trợ trước giao hàng (2011- 6
tháng ñầu năm 2014) ................................................................................... 74
Bảng 4.12: Doanh số cho vay các sản phẩm tài trợ sau giao hàng (2011- 6
tháng ñầu năm 2014) ................................................................................... 76
Bảng 4.13. Doanh số cho vay sản phẩm tài trợ nhập khẩu (2011- 6 tháng ñầu
năm 2014) ................................................................................................... 78
Bảng 4.14. Một số chỉ tiêu ñánh giá hiệu quả hoạt ñộng TTXNK của BIDV
Hậu Giang ................................................................................................... 80
Bảng 4.15. Lập bảng ma trận SWOT cho hoạt ñộng TTXNK của BIDV Hậu
Giang .......................................................................................................... 89
14
DANH SÁCH HÌNH
Trang
Hình 3.1. Sơ ñồ cơ cấu tổ chức BIDV Hậu Giang ....................................... 28
Hình 3.2. Tỷ trọng các loại tiền gửi phân theo thành phần kinh tế tại BIDV
Hậu Giang năm 2011 – 6 tháng ñầu năm 2014 ............................................. 39
Hình 4.1: Doanh số thanh toán quốc tế tại BIDV Hậu Giang năm 2011 – 6
tháng ñầu năm 2014 .................................................................................... 52
Hình 4.2. Tỷ trọng các phương thức thanh toán quốc tế theo giá trị thanh toán
của BIDV Hậu Giang .................................................................................. 55
Hình 4.3. Cơ cấu TTXNK tại BIDV Hậu Giang 2011 – 6 tháng ñầu năm 2014
.................................................................................................................... 60
TTXNK:
Tài trợ xuất nhập khẩu
T/T:
Phương thức chuyển tiền bằng ñiện (Telegraphic tranfer)
16
CHƯƠNG 1
GIƠI THIÊU
1.1. TINH CÂP THIÊT CỦA ĐÊ TAI
Ngay nay, chung ta ñang sông trong môt thê giơi mơi, thê giơi toan câu
hoa vơi những thay ñổi to lơn va phưc tap, co ảnh hưởng ñên bât ki quôc gia
va ca nhân nao. Viêt Nam ñang trong thơi ki mở cửa, hôi nhâp, giao lưu, mua
ban quôc tê, ñăc biêt tư sau khi trở thanh thanh viên thư 150 của tổ chưc kinh
tê thê giơi (WTO) quan hê thương mai giữa Viêt Nam va cac quôc gia trên thê
giơi ngay cang phat triển. Sư kiên nay ñã mở ra kỷ nguyên mơi cho sư phat
triển toan diên của nên kinh tê Viêt Nam ma tiên phong la thương mai quôc tê
(chủ yêu la hoat ñông xuât nhâp khẩu), môt hoat ñông chiêm vi tri vô cung
quan trong cho sư phat triển bên vững của môt quôc gia. Nhân thây ñươc vai
tro quan trong của thương mai quôc tê, cả nươc noi chung va tưng ñia phương
noi riêng ñang tưng bươc ñi trên con ñương hôi nhâp va phat triển của thê giơi,
cô găng tưng bươc phat huy hêt tiêm năng của minh ñể vinh danh trên thương
trương quôc tê vô cung khăc nghiêt nhăm thưc hiên công cuôc công nghiêp
hoa, hiên ñai hoa ñât nươc.
Song song vơi xu thê toan câu hoa kinh tê quôc tê, cac doanh nghiêp
riêng, gian tiêp giup cac doanh nghiêp ñẩy manh xuât khẩu, gop phân phat
triển kinh tê vung noi chung.
1.2. MUC TIÊU NGHIÊN CƯU
1.2.1. Muc tiêu chung
Phân tich hoat ñông tai trơ xuât nhâp khẩu tai Ngân hang thương mai cổ
phân ñâu tư va phat triển Viêt Nam chi nhanh Hâu Giang, tư ño ñê ra những
giải phap phat triển hoat ñông nay.
1.2.2. Muc tiêu cu thể
- Tim hiểu tổng quan vê hoat ñông kinh doanh va hoat ñông thanh toan
quôc tê tai Ngân hang thương mai cổ phân ñâu tư va phat triển Viêt Nam chi
nhanh Hâu Giang.
- Phân tich hoat ñông tai trơ xuât nhâp khẩu tai Ngân hang thương mai
cổ phân ñâu tư va phat triển Viêt Nam chi nhanh Hâu Giang.
- Đê ra những giải phap nhăm khăc phuc những kho khăn va phat triển
hoat ñông TTXNK ngay cang lơn manh.
1.3.
PHAM VI NGHIÊN CƯU
1.3.1. Pham vi thơi gian
Thơi gian thưc tâp tai ngân hang BIDV Hâu Giang trong ba thang tư
thang 08/2014 ñên thang 11/2014. Sô liêu sử dung trong ñê tai la sô liêu thư
câp ñươc sử dung tư năm 2011 ñên hêt thang 6 năm 2014 của ngân hang.
1.3.2. Pham vi không gian
Đê tai ñươc thưc hiên tai Ngân hang TMCP ñâu tư va phat triển Viêt
Nam chi nhanh Hâu Giang.
1.3.3. Pham vi ñôi tương nghiên cưu
Hoat ñông TTXNK tai Ngân hang TMCP ñâu tư va phat triển Viêt Nam
chi nhanh Hâu Giang.
18
tích số liệu có sự lập ñi lập lại và chưa phản ánh ñược tác ñộng của các yếu tố
ảnh hưởng ñến hoạt ñộng cho vay tài trợ xuất nhập khẩu.
Theo Nguyễn Đỗ Huyên Trân (2010) trong ñề tài “Phân tich hoat ñông
tai trơ xuât nhâp khẩu tai ngân hang A Châu chi nhanh Cân Thơ”, luân văn tôt
nghiêp Đai hoc Cân Thơ. Tac giả ñã phân tich chi tiêt va cu thể hoat ñông tai
trơ xuât nhâp khẩu ñể rut ra những thuân lơi va kho khăn va cuôi cung ñê ra
những biên phap cu thể băng viêc kêt hơp phương phap so sanh va phân tich
cac chỉ tiêu theo thơi gian nhăm thây ñươc sư biên ñông tăng giảm giữa năm
nay so vơi năm kia, rôi tư ño tim ra nguyên nhân, ñông thơi ñôi chiêu cac chỉ
tiêu kêt quả vơi phương phap ñô thi ñể phân tich môi quan hê, mưc biên ñông
19
của cac chỉ tiêu vân phân tich va phương phap suy luân, diễn giải ñể ñanh gia
kêt quả hoat ñông tai trơ xuât nhâp khẩu, tim ra những han chê va nguyên
nhân của no. Đề tài phân tích rõ hoạt ñộng tài trợ xuất nhập khẩu theo ngành,
theo phương thức tài trợ nhưng chưa nêu rõ các chỉ tiêu nào dùng ñể ñánh giá
hoạt ñộng tài trợ xuất nhập khẩu.
Theo Trân Huynh Nhã Quyên (2010) trong ñề tài “Thưc trang va giải
phap phat triển hoat ñông tai trơ xuât nhâp khẩu tai Ngân hang Ngoai thương
chi nhanh Tra Noc”, luân văn tôt nghiêp trương Đai hoc Cân Thơ. Đê tai sử
dung phương phap so sanh sô tuyêt ñôi ñể so sanh sô liêu của ky phân tich vơi
sô liêu ky trươc nhăm tim hiểu biên ñông của cac chỉ tiêu kinh tê, tư ño ñê ra
biên phap khăc phuc. Cung vơi phương phap sô tương ñôi ñươc sử dung ñể
lam rõ mưc ñô biên ñông của cac chỉ tiêu phân tich trong môt thơi gian nao ño
nhăm so sanh tôc ñô tăng trưởng của mỗi chỉ tiêu giữa cac năm va so sanh tôc
ñô tăng trưởng giữa cac chỉ tiêu, tư ño tim ra nguyên nhân biên ñông va biên
phap khăc phuc. Đê tai con sử dung cac phương phap thông kê, biểu ñô, so
sanh ñể phân tich cac chỉ sô trong hoat ñông tai trơ xuât nhâp khẩu, phân tich
thưc trang, ñanh gia hoat ñông tai trơ xuât nhâp khẩu tai ngân hang, ñưa ra cac
toan tiên hang nhâp khẩu cũng như ñủ tiên mua nguyên vât liêu ñể chê biên
hang xuât khẩu. Tư ño tao ñiêu kiên cho cac ngân hang phat triển cac hinh
thưc tai trơ của ngân hang ñôi vơi thương mai quôc tê.
Khái niệm: Tài trợ thương mại quốc tế là tập hợp các biện pháp và hình
thức hỗ trợ về tài chính trực tiếp hay gián tiếp cho các doanh nghiệp và các
ñơn vị kinh tế tham gia trong lĩnh vực thương mại quốc tế trong các công ñoạn
của quá trình ñầu tư, sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc cung ứng dịch vụ trên
thị trường thế giới nhằm mục ñích sinh lời (Đinh Xuân Trình và cộng sự, 2000,
trang 14 – 16).
Nếu xét về hình thức tài trợ thì tài trợ thương mại quốc tế ñược thực hiện
dưới hai hình thức là:
Tài trợ thương mại quốc tế trực tiếp: là tập hợp các biện pháp hoặc
hình thức hỗ trợ về tài chính trực tiếp tác ñộng ñến hoạt ñộng kinh doanh
TMQT của doanh nghiệp thường ñược thực hiện thông qua việc cho vay ngắn,
trung và dài hạn ñể tài trợ cho hoạt ñộng xuất nhập khẩu nguyên nhiên vật liệu,
hàng tiêu dùng, thay ñổi dây chuyền công nghệ máy móc thiết bị… hoặc ñược
21
thực hiện thông qua hình thức cung ứng dịch vụ về tiền tệ, tín dụng, ngân hàng
nhờ các dịch vụ thanh toán quốc tế (tín dụng chứng từ, nhờ thu), bảo lãnh, bao
thanh toán tương ñối (Factoring), bao thanh toán tuyệt ñối (Forfaiting), thuê
mua (Leasing)…
Tài trợ thương mại quốc tế gián tiếp: là tập hợp các biện pháp hoặc
hình thức hữu hiệu nhằm tạo ta môi trường kinh doanh TMQT thuận lợi cho
các doanh nghiệp như: chính sách thuế xuất nhập khẩu, chính sách tỷ giá hối
ñoái, môi trường pháp lý ổn ñịnh phù hợp với thực tiễn thương mại quốc tế,
chính sách lãi suất…
2.1.1.2. Vai trò của tài trợ thương mại quốc tế
trong qua trinh hôi nhâp kinh tê quôc tê ñôi vơi doanh nghiêp xuât nhâp khẩu,
vôn tai trơ giup cac doanh nghiêp thu mua hang ñung thơi vu, giao hang ñung
han. Đôi vơi doanh nghiêp nhâp khẩu, vôn tai trơ giup doanh nghiêp nhâp may
moc, thiêt bi ñổi mơi công nghê nhâm nâng cao chât lương sản phẩm, nâng
cao năng lưc canh tranh.
Ngoai ra, tai trơ thương mai quôc tê của ngân hang thương mai con giup
cac doanh nghiêp nâng cao uy tin trên thi trương quôc tê.
Đôi vơi nên kinh tê
- Viêc tai trơ của ngân hang trong thương mai quôc tê tao ñiêu kiên cho
cac doanh nghiêp co thể xuât nhâp khẩu hang hoa theo nhu câu của thi trương
ñươc thưc hiên thương xuyên, liên tuc, gop phân tăng tinh năng ñông của nên
kinh tê, ổn ñinh thi trương.
- Tai trơ thương mai quôc tê gop phân phuc vu chương trinh, muc tiêu
phat triển kinh tê của ñât nươc, gop phân mở rông quan hê ñôi ngoai vơi cac
nươc trên thê giơi.
2.1.1.3. Một số nghiệp vụ tài trợ thương mại quốc tế tại các NHTM
- Cho vay XNK: la hinh thưc câp tin dung của NHTM danh cho cac
doanh nghiêp XNK ñang tam thơi thiêu vôn lưu ñông ñể nhâp hang, thu mua
nguyên vât liêu, hoăc mở rông sản xuât. Cho vay XNK bao gôm cac hinh thưc
như: cho vay thanh toan hang nhâp khẩu, châp nhân hôi phiêu, cho vay dươi
hinh thưc chuyển quyên sở hữu L/C, cho vay chiêt khâu, tai trơ trươc khi giao
hang, tai trơ thu mua dư trữ…
- Tin dung bao thanh toan: la môt hinh thưc câp tin dung của tổ chưc tin
dung cho bên mua ban hang thông qua viêc mua lai cac khoản phải thu phat
sinh tư viêc mua, ban hang hoa ñã ñươc bên ban hang va bên mua hang thỏa
thuân trong hop ñông mua, ban hang hoa. Thưc tê, tin dung bao thanh toan la
hinh thưc tai trơ ñươc danh cho những doanh nghiêp xuât khẩu hoăc la những
khoản tai trơ cho thương mai. Cac tổ chưc tin dung sẽ mua lai cac chưng tư
thanh toan chưa ñên han tư ñơn vi xuât khẩu ñể trở thanh chủ nơ trưc tiêp va
ngân hang sẽ ra ñoi nơ doanh nghiêp nhâp khẩu nươc ngoai.
Còn theo cách tính toán trong cán cân thanh toán của IMF, xuất khẩu là
việc bán hàng cho nước ngoài.
Tóm lại, có thể hiểu xuất khẩu là một hoạt ñộng kinh doanh thu doanh
lợi bằng cách bán sản phẩm dịch vụ ra thị trường nước ngoài và sản phẩm dịch
vụ ấy phải di chuyển ra biên giới của một quốc gia.
Nhập khẩu
Nhâp khẩu, theo ly thuyêt thương mai quôc tê, la viêc quôc gia nay mua
hang hoa va dich vu tư quôc gia khac. Noi cach khac, ñây chinh la viêc nha
sản xuât nươc ngoai cung câp hang hoa va dich vu cho ngươi cư tru trong
nươc. Nhâp khẩu phu thuôc vao nhu câu, thu nhâp của ngươi cư tru trong nươc
va vao tỷ gia hôi ñoai. Thu nhâp của ngươi dân trong nươc cang cao thi nhu
câu ñôi vơi hang hoa va dich vu nhâp khẩu cang cao. Tỷ gia hôi ñoai tăng, thi
24
gia hang nhâp khẩu tinh băng nôi tê trở nên cao hơn, do ño nhu câu nhâp khẩu
giảm ñi.
Xuất nhập khẩu
Theo qui ñịnh về chế ñộ và tổ chức quản lý hoạt ñộng kinh doanh XNK
thì hoạt ñộng kinh doanh XNK phải nhằm phục vụ nền kinh tế trong nước phát
triển trên cơ sở khai thác và sử dụng có hiệu quả các tiềm năng và thế mạnh
sẵn có về lao ñộng, ñất ñai và các tài nguyên khác của nền kinh tế, giải quyết
công ăn việc làm cho nhân dân lao ñộng, ñổi mới trang thiết bị kỹ thuật và quy
trình công nghệ sản xuất, thúc ñẩy nhanh quá trình công nghiệp hóa ñất nước,
ñáp ứng các yêu cầu cơ bản và cấp bách về sản xuất và ñời sống, ñồng thời
góp phần hướng dẫn sản xuất, tiêu dùng và ñiều tiết cung cầu ổn ñịnh thị
trường trong nước.
XNK là hoạt ñộng kinh doanh mua bán trên phạm vi quốc tế. Nó không
phải là hành vi mua bán riêng lẻ mà là cả một hệ thống các quan hệ mua bán