Tæng c«ng ty r−îu bia n−íc gi¶I kh¸t hμ néi b¸o c¸o thùc tËp c«ng nghÖ
t¹i habeco
-----------------
sinh viªn thùc tËp: trÇn hång nam
kü s− c«ng nghÖ – xÝ nghiÖp chÕ biÕn Hμ néi 7/2007
B¸o c¸o ®−îc chia thμnh c¸c phÇn nh− sau:
1. Nhμ nÊu
2 Lªn men
3. Khu vùc chiÕt
4. ThiÕt bÞ phô trî
A.Quy trình công nghệ: Xem hình trang bên 3
Vào nhà Nấu Xích tải ngun liệu Xylo NL Phễu nhập
Gầu tải Cân nhập Lọc bụi Xích tải Vít tải 4
B. TIÊU CHUẨN CHẤT LƯNG NGUYÊN LIỆU ĐƯA VÀO NẤU:
1. Malt
3 Độ trong EBC < 0,5
4 pH 6,5-7,5
5 Kiềm tổng ppm CaCO
3
20-80
6 Độ cứng chung
0
GH 3-8
7 Ca
2+
ppm 10-50
8* Mg
2+
ppm <20
9 Fe ppm ≤ 0,05 5
10 Mn ppm ≤ 0,05
11* Cl
-
ppm 24 -28
12 Cl
2
ppm 0
13* Vi sinh vật
+Tổng số VK hiếu khí.
+ Coliform
Số khuẩn lạc/1ml
6
C. KHU SỬ LÝ VÀ NGHIỀN NGUYÊN LIỆU
1.Quy trình công nghệ: Sàng Tách đá Bin chứùa
trước nghiền
Nguyên liệu( Malt, gạo) Vít tải, gầu tải Sàng (tầng 6)
Tách đá(tầng 5) Cân(tầng 4) Bin chứa(tầng 4)
Gầu tải, vít tải Máy nghiền(malt, gạo- tầng 5)
Bin chứa(malt, gạo-tầng 3), gồm: 1bin malt đường hóa(grist bin1)
1bin malt hồ hóa(grist bin2)
1bin gạo (rice grist ) 7 Máy lọc bụi Máy nghiền Cân và bin chứa
2.1.4 Xylo
Tác dụng : chuyển malt/gạo theo phương nằm
ngang hoặc nghiêng khoảng 20
0
.
Nguyên lý làm việc : Nguyên vật
liệu được các lưỡi gạt trên băng tải xích kéo
trong lòng của máng, từ đầu vào đến đầu ra
của băng tải
Công suất : 10 t/giờ
Là băng tải chuyển động trục vít thường dùng đểvận
chuyển bột,và cả malt và gạo. Nó như là một bộ phận cung
cấp vật liệu hoặc băng tải trung gian trong một dây truyền và
thường chuyển vật liệu theo phương nằm ngang.
Công suất: 4 t/h - malt
2,5 t/h - gạo
22,5 t/h - bột (malt,malt/gạo)
12,5 t/h - bột gạo 9
Công dụng: chứa malt ( 02 thùng-1 Pháp-1c) và gạo (01thùng)
Thể tích
Công suất : 2,3 t/giờ
Số sàng : 1
Công suất ra cuả động cơ : 0,75 kW
Khí hút yêu cầu : 20 m
3
/ phút
Chiều rộng của lưới sàng : 1.000 mm
Chiều dài của lưới sàng : 1.500 mm 10
1.3.6 1 Máy tách đá và mạt kim loại
Sản phẩm : malt
Công suất : 4 t/giờ
Công suất ra của động cơ lắp đặt : 0,7 kW
Khí hút yêu cầu : 90 m
3
/phút
Vật liệu : thép sơn phủ
Sản phẩm Gạo
Công suất 2.5 tấn/h
Có gắn động cơ công suất 0.7 kW
Khí hút/xả cần 90 m
3
/phút
Vật liệu : thép sơn phủ
Nguyên lý hoạt động: Xem hình dưới:
chiều
- Lưới sàng
- 2 trục vít đònh lượng
- Động cơ
- Nhiệt kế tiếp xúc
- Bộ phận hạ lưới sàng bằng khí
nén
- Giảm áp cho máy nghiền
bao gồm tấm nổ với công tắc và
kênh dẫn ra khí ra ngoài 1.4 THIẾT BỊ LỌC B
Có 02 thiết bò lọc bụi ở gầu tải nhập liệu. Ở dây truyền sử lý malt và sử lý gạo có
thiết bò lọc bụi riêng.
1.4.1 Thiết bò lọc bụi phần nhập liệu Làm sạch tự động hoàn toàn
diện tích sạch hiệu quả 1,2 m2
nhu cầu khí nén 1,2 Nm
3
/giờ ở áp suất làm việc 5-6 bar
Quạt : Lưu lượng thể tích 12 m
3
nhu cầu khí nén 13,5 Nm
3
/giờ ở áp suất làm việc 4 bar
Quạt
Lưu lượng thể tích 125 m
3
/phút
13
2. Hệ thống nấu bia
2.1 Sơ đồ công nghệ Xem hình vẽ dưới đây:
15 16
2
0 0 0 0,02
Axít Lactic (lít) 0 0 0 6,5
Sản lợng giao(hl) 460-490 435-465 425-455 320-350
Nồi nấu Bia 10
0
S Bia 10,5
0
S Bia 11
0
S Bia 11,9
0
S
Nồi cháo
1. Nguyên liệu
- Gạo (kg)
- Malt lót (kg)
- Malt dịch hoá (kg)
- CaCl
2
(kg)
2. Thể tích nớc -Nhiệt độ nớc
- Nớc lót nồi
- Nớc xuống bột
- Nớc dịch hoá 2200
200
450
200
450
1 - 1,5
10hl - 45
o
C
65hl - 45
o
C
29hl - 30
o
C 1560
200
300
0
10hl - 45
o
C
55hl - 45
o
C
27hl - 30
o
C
Nồi malt
10hl - 30
o
C
114hl - 30
o
C 2770
0
1 - 1,5
10hl - 30
o
C
114hl - 30
o
C 3440
4,5
4
10hl - 35
o
C
120hl - 35
12 0
0 0
5
11,5 0
0 0
5
9 5
- Thời gian giữ nhiệt và nâng nhiệt cho phép 5 phút.
- Có thể thay đổi tỉ lệ nớc giữa các nồi để đảm bảo nhiệt độ đạt yêu cầu (khoảng thay đổi
cho phép là 10%).
- Trớc khi đợc bổ sung vào nồi nấu, các phụ gia CaCl
2
, ZnCl
2
phải hòa tan cùng với nớc.
Axít lactic phải pha loãng với nớc theo tỉ lệ 1: 5. 10 38 68 76 106 128 148 170 188 193 223 228 258 264
100
86
76
72
64
52
45 30
30'
60' 30'
30'
2
Bao phủ đến dung tích khoảng chừng 9 hl
Diện tích bề mặt gia nhiệt thân nồi 1 7.5 m
2
Bao phủ đến dung tích khoảng chừng 70 hl
Diện tích bề mặt gia nhiệt thân nồi 2 4,5 m
2
Bao phủ đến dung tích khoảng chừng 70 hl
Tốc độ gia nhiệt :
121 hl được gia nhiệt ừ 72
o
C đến 100
o
C trong 19 phút 202.1.2 Bộ phận khuấy được truyền động từ bên dưới Việc khuấy trộn mạnh và cẩn thận , với hấp thụ oxygen ít nhất, được bảo
Bao phủ đến dung tích khoảng chừng 20 hl
Diện tích bề mặt gia nhiệt thân nồi 8,9 m
2
nướ
c
bột
ng hòa chộn 21
Bao phủ đến dung tích khoảng chừng 115 hl
Tốc độ gia nhiệt :
235 hl được gia nhiệt ừ 65
o
C đến 76
o
C trong 11 phút
Bề dày vật liệu và vật liệu :
Đáy côn 20
o
được gia nhiệt 5 mm , thép không rỉ 1.4301/AISI 304
Thân nồi được gia nhiệt 5 mm , thép không rỉ 1.4301/AISI 304
Vỏ hơi nước thép không rỉ 1.4301/AISI 304
Thân nồi không có gia nhiệt 3 mm , thép không rỉ 1.4301/AISI 304
Tổng chiều dài 10.530 mm
Tổng chiều rộng 2.200 mm
Tổng chiều cao 4.500 mm
Áp lực lọc tối đa 6 bar
Áp lực ép tối đa 6 bar 22
bao gồm :
1 Khung máy lọc ép
1 hệ thống thuỷ lực
65 khung mang để treo và dẫn hướng các tấm lọc
1 bộ các tấm bằng polypropylene
Với đầu vào ở đáy , kích thước 1.500 x 2.000 mm (Rộng x Cao)
bề dày lớp bả hèm 50 mm
bao gồm :
35 tấm lọc màng (bao gồm 2 tấm dự phòng)
33 khung lọc phòng (bao gồm 1 tấm dự phòng)
1 tấm đầu
1 tấm cuối
1 bồn đệm cân bằng áp suất
1 thiết bò phun rửa lưới tự động bao gồm bơm phun
Để phun rửa lưới , các tấm lọc được tự động di chuyển tới khoảng giữa của
khoảng hở.
Cao 2.100 mm
Bước1 Bước3
Bước2
Bước 1: Điền đầy máy lọc qua đường ống
dưới.
Bước 2: Bơm hết dòch hèm, dòch đầu thu
qua kênh phía trên.
Bước 3: Rữa bã theo hướng AD đến BC
Bước 4: Làm rỗng máy lọc
Bước 5:
Bước 6: Xả và đuổi bã
Bước6 Bước5 Bước4
Turbidity values: < 2–3 EBC
Yields: < 0.6 % soluble extract
Solids content: < 3 mg/l
First wort concentration: > 25 °P
Time of occupancy: < 90 min. (= 16
brews/day) 24
2 dãi trục vít được lắp vào thùng , mỗi cái với động cơ truyền động 11 kW
Các trục vít này vận chuyển bã thải đến đầu ra thải bã ở giữa thùng
2.3.2 2 Silo chưá bả thải ướt bằng thép
kích thước đủ cho bả thải từ 12 mẻ, bao gồm :
Dung tích 40 m
3
Công suất 95 m
3
/giờ
Cột áp : 3,0 bar
2.5 1 NỒI ĐUN HOA
Dung tích tổng cộng 618 hl
Số lượng đầy bồn 468 hl
Đường kính 4.500 mm
Đáy côn 20
o
8 mm thép không rỉ 1.4301/AISI 304
Thân nồi 4 mm thép không rỉ 1.4301/AISI 304
1 Thiết bò đun bên trong bằng thép không rỉ 1.4301/AISI 304
Diện tích bề mặõt gia nhiệt 44,8 m2
Thiết kế cho vận hành 4 bar áp suất dư
với nhiệt độ hơi nưóc bảo hoà 151,87
o
C
Tốc độ gia nhiệt :