SỞ XÂY DỰNG THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
VIỆN QUY HOẠCH XÂY DỰNG ĐÀ NẴNG
ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH CHUNG
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG ĐẾN NĂM 2030 VÀ
TẦM NHÌN ĐẾN NĂM 2050
THUYẾT MINH
DANANG UPI
01.11.2013
SỞ XÂY DỰNG TP ĐÀ NẴNG
VIỆN QUY HOẠCH XÂY DỰNG
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do - Hạnh phúc
THUYẾT MINH
ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH CHUNG THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
ĐẾN NĂM 2030 VÀ TẦM NHÌN ĐẾN NĂM 2050
Cơ quan tổ chức lập quy hoạch : ỦY BAN NHÂN DÂN TP.ĐÀ NẴNG
Chủ đầu tư
: SỞ XÂY DỰNG TP.ĐÀ NẴNG
Cơ quan thẩm định
: BỘ XÂY DỰNG
Cơ quan trình duyệt
1.1 Đồ án quy hoạch chung thành phố Đà Nẵng đến năm 2020 ........................ 1
1.2 Những chủ trương, chính sách tác động đến định hướng chiến lược phát
triển thành phố ....................................................................................................... 1
1.3 Những động lực mới phát triển thành phố ................................................... 1
1.4 Diện mạo đô thị thay đổi lớn do biến động số hộ tái định cư trong những
năm qua để hình thành các khu dân cư đô thị mới................................................ 3
2
CÁC CĂN CỨ THIẾT KẾ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH CHUNG
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG ĐẾN NĂM 2030 .......................................................... 3
3
MỤC TIÊU VÀ NHIỆM VỤ .......................................................................... 6
3.1 Mục tiêu ........................................................................................................ 6
3.2 Nhiệm vụ ...................................................................................................... 6
PHẦN THỨ II.......................................................................................................... 8
ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ HIỆN TRẠNG ....................................................... 8
1
PHÂN TÍCH ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN ......................................................... 8
1.1 Vị trí địa lý .................................................................................................... 8
1.2 Địa hình, địa mạo.......................................................................................... 9
1.3 Các đặc điểm khí hậu.................................................................................... 9
1.4 Điều kiện thủy văn ...................................................................................... 10
1.5 Điều kiện địa chất công trình, địa chất thủy văn, địa chất khoáng sản ...... 11
1.6 Thiên tai ...................................................................................................... 11
2
PHÂN TÍCH, ĐÁNH GIÁ HIỆN TRẠNG ................................................. 12
2.1 Lịch sử phát triển ........................................................................................ 12
2.2 Hiện trạng đất đai ....................................................................................... 16
2.2.1 Quỹ đất .............................................................................................. 16
2.2.2 Đánh giá kết quả thực hiện các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất ....... 18
2.2.3 Hiện trạng sử dụng các loại đất ......................................................... 19
2.7.6 Chiếu sáng công cộng ....................................................................... 83
2.7.7 Bưu chính viễn thông ........................................................................ 83
2.7.8 Công nghệ Thông tin ......................................................................... 83
2.8 Hiện trạng môi trường đô thị ...................................................................... 84
2.8.1 Hiện trạng môi trường nước .............................................................. 84
2.8.2 Hiện trạng môi trường không khí...................................................... 86
2.8.3 Hiện trạng quản lí chất thải rắn và chất thải độc hại ......................... 87
2.8.4 Hiện trạng môi truờng đất ................................................................. 87
2.8.5 Hiện trạng hệ sinh thái ...................................................................... 88
3
ĐÁNH GIÁ TỔNG HỢP .............................................................................. 88
3.1 Đặc điểm điều kiện tự nhiên ảnh hưởng đến đô thị ................................... 88
3.2 Thực trạng phát triển đô thị ........................................................................ 89
3.2.1 Tình hình thực hiện đồ án điều chỉnh quy hoạch chung thành phố Đà
Nẵng đến năm 2020 theo Quyết định số 465/QĐ-TTg ngày 17 tháng 6 năm
2002 89
3.2.2 Tình hình sử dụng đất đô thị thành phố Đà Nẵng ............................. 92
3.2.3 Đánh giá thực hiện quy hoạch chung ................................................ 93
3.3 Một số nội dung chính cần điều chỉnh, bổ sung trong chiến lược phát
triển bền vững của Thành Phố đến năm 2030 và tầm nhìn 2050 ........................ 96
3.3.1 Những vấn đề cần giải quyết ............................................................. 96
3.3.2 Nội dung chính cần điều chỉnh, bổ sung trong chiến lược phát triển
bền vững của Thành Phố ................................................................................. 97
3.3.3 Quản lý nhà nước về kiến trúc cảnh quan ......................................... 97
PHẦN THỨ III ...................................................................................................... 98
CÁC TIỀN ĐỀ PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ.............................................................. 98
1
TÍNH CHẤT VÀ CHỨC NĂNG ................................................................. 98
1.1 Tính chất đô thị ........................................................................................... 98
1.2 Chức năng đô thị ......................................................................................... 98
4.1.4 Lao động.......................................................................................... 122
5
QUY MÔ ĐẤT ĐAI XÂY DỰNG ĐÔ THỊ .............................................. 122
5.1 Quan điểm tính toán ................................................................................. 122
5.2 Phân loại đất xây dựng đô thị ................................................................... 123
5.2.1 Đất dân dụng ................................................................................... 123
5.2.2 Đất ngoài dân dụng ......................................................................... 123
5.3 Dự báo quy mô đất xây dựng đô thị ......................................................... 123
5.4 Dự báo quỹ đất phân bổ cho nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội.............. 124
6
ĐÁNH GIÁ PHÂN HẠNG QUỸ ĐẤT, CHỌN ĐẤT XÂY DỰNG ĐÔ
THỊ 126
6.1 Các tiêu chí đánh giá phân hạng quỹ đất .................................................. 126
6.1.1 Đất thuận lợi xây dựng .................................................................... 126
6.1.2 Đất ít thuận lợi xây dựng................................................................. 126
6.1.3 Đất không thuận lợi - vùng cấm xây dựng ...................................... 126
6.1.4 Các đánh giá về biến đổi khí hậu (BĐKH) và nước biển dâng ...... 127
6.1.5 Đánh giá tổng hợp quỹ đất xây dựng đô thị .................................... 127
6.2 Chọn đất xây dựng đô thị ......................................................................... 128
6.2.1 Chọn đất xây dựng .......................................................................... 128
6.2.2 Đất khu vực cấm phát triển ............................................................. 128
6.2.3 Đất khu vực hạn chế phát triển ....................................................... 128
6.2.4 Đất khu vực phát triển mở rộng vào năm 2020 đến năm 2030 ....... 129
6.2.5 Các khu vực mở rộng phát triển không gian đô thị với tầm nhìn đến
năm 2050 ....................................................................................................... 129
7
CÁC CHỈ TIÊU KỸ THUẬT XÂY DỰNG CHỦ YẾU .......................... 129
7.1 Chỉ tiêu đất xây dựng................................................................................ 129
7.2 Chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật ........................................................................... 129
PHẦN THỨ IV .................................................................................................... 132
2.7.5 Định hướng phát triển hệ thống công trình văn hóa, thể thao và du
lịch
140
2.7.6 Định hướng phát triển Nông nghiệp, Lâm nghiệp, Thủy sản ......... 142
2.7.7 Định hướng phát triển công nghiệp ................................................ 143
2.7.8 Định hướng đầu mối hạ tầng kỹ thuật:............................................ 144
3
ĐỊNH HƯỚNG QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT VÀ PHÂN KHU
CHỨC NĂNG ...................................................................................................... 145
3.1 Phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 .................................... 145
3.1.1 Đất khu dân dụng ............................................................................ 146
3.1.2 Đất ngoài khu dân dụng .................................................................. 148
3.1.3 Quy hoạch sử dụng các khu đất khác .............................................. 164
3.2 Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 ..................................................... 169
3.2.1 Đất dân dụng ................................................................................... 170
3.2.2 Đất ngoài khu dân dụng .................................................................. 171
3.2.3 Quy hoạch sử dụng đất các khu đất khác ........................................ 174
3.3 Phân vùng phát triển đô thị ....................................................................... 175
3.3.1 Khu vực đô thị cũ ............................................................................ 176
3.3.2 Khu ven biển Tây Bắc ..................................................................... 178
3.3.3 Khu ven biển phía Đông ................................................................. 179
3.3.4 Khu vực phía Tây ............................................................................ 179
3.3.5 Khu vực bán đảo Sơn Trà ............................................................... 181
3.3.6 Khu vực phía Nam .......................................................................... 182
3.3.7 Khu vực đồi núi phía Tây và huyện Hoàng Sa: .............................. 183
3.4 Phân khu chức năng theo địa giới quận huyện ......................................... 183
4
ĐỊNH HƯỚNG TỔ CHỨC KHÔNG GIAN KIẾN TRÚC CẢNH
QUAN ................................................................................................................... 192
4.1 Lý thuyết thiết kế đô thị ............................................................................ 192
ĐỊNH HƯỚNG PHÁT TRIỂN HỆ THỐNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT . 213
5.1 Chuẩn bị kỹ thuật đất đai .......................................................................... 213
5.1.1 Nền xây dựng .................................................................................. 213
5.1.2 Thoát nước mưa .............................................................................. 213
5.1.3 Các công trình phòng chống thiên tai ............................................. 219
5.2 Giao thông ................................................................................................ 222
5.2.1 Quan điểm ....................................................................................... 222
5.2.2 Mục tiêu........................................................................................... 222
5.2.3 Dự báo nhu cầu vận tải.................................................................... 223
5.2.4 Giao thông đối ngoại ....................................................................... 232
5.2.5 Giao thông đối nội ........................................................................... 235
5.2.6 Tổng hợp định hướng giao thông Thành phố Đà Nẵng: ................. 255
5.3 Cấp nước ................................................................................................... 256
5.3.1 Nhu cầu dùng nước: ........................................................................ 256
5.3.2 Nguồn nước: .................................................................................... 259
5.3.3 Giải pháp cấp nước: ........................................................................ 261
5.3.4 Chọn dây chuyền công nghệ xử lý nguồn nước:............................. 261
5.3.5 Quy mô các công trình cấp nước: ................................................... 261
5.3.6 Mạng lưới cấp nước: ....................................................................... 262
5.4 Quy hoạch thoát nước thải, quản lí chất thải rắn và nghĩa trang .............. 264
5.4.1 Quy hoạch thoát nước thải: ............................................................. 264
5.4.2 Quy hoạch thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn: ................ 268
5.4.3 Quy hoạch nghĩa trang: ................................................................... 275
5.5 Cấp điện và chiếu sáng công cộng ........................................................... 276
5.5.1 Cấp điện........................................................................................... 276
5.5.2 Chiếu sáng công cộng ..................................................................... 285
5.6 Bưu chính viễn thông ............................................................................... 287
5.6.1 Định hướng phát triển ..................................................................... 287
5.6.2 Giải pháp ......................................................................................... 290
5.6.3 Khoa học công nghệ ........................................................................ 291
1.2.4 Môi trường không khí ..................................................................... 300
2
DỰ BÁO TÁC ĐỘNG XẤU ĐỐI VỐI MÔI TRƯỜNG CÓ THỂ XẢY
RA KHI THỰC HIỆN DỰ ÁN .......................................................................... 300
2.1 Nguồn tác động ......................................................................................... 300
2.1.1 Nguồn gây tác động có liên quan đến chất thải .............................. 303
2.1.2 Nguồn gây tác động không liên quan đến chất thải ........................ 308
2.2 Đối tượng, quy mô bị tác động ................................................................. 308
2.2.1 Quy mô và đối tượng chịu tác động liên quan đến chất thải .......... 310
2.2.2 Các tác động không liên quan đến chất thải. .................................. 311
2.3 Xu hướng biến đổi các điều kiện tự nhiên, môi trường và kinh tế xã hội 311
2.3.1 Xu hướng biến đổi các điều kiện tự nhiên ...................................... 311
2.3.2 Xu hướng biến đổi của các thành phần môi trường ........................ 312
2.3.3 Xu hướng biến đổi của các yếu tố, điều kiện về kinh tế xã hội ...... 318
2.4 Đánh giá sự phù hợp giữa các quan điểm. Mục tiêu của dự án và các
quan điểm, mục tiêu về bảo vệ môi trường. ...................................................... 319
3
PHƯƠNG HƯỚNG, GIẢI PHÁP TỔNG THỂ GIẢI QUYẾT CÁC
VẤN ĐỀ MÔI TRƯỜNG TRONG QUÁ TRÌNH THỰC HIỆN DỰ ÁN ..... 320
3.1 Phương hướng chung ................................................................................ 320
3.1.1 Phương hướng chung để gắn kết các vấn đề về môi trường vào quá
trình triển khai thực hiện toàn bộ dự án ........................................................ 320
3.1.2 Phương hướng chung để gắn kết các vấn môi trường vào quá trình
triển thực hiện từng nội dung của dự án ....................................................... 321
3.2 Định hướng về đánh giá tác động môi trường trong giai đoạn xây dựng
các dự án đầu tư................................................................................................. 321
3.2.1 Những khu vực cần phải được quan tâm hơn về đánh giá tác động
môi trường (ĐTM) trong quá trình xây dựng các dự án đầu tư. ................... 321
3.2.2 Những ngành, lĩnh vực hoạt động cần được quan tâm hơn về ĐTM
trong quá trình xây dựng các Dự án đầu tư................................................... 321
3
CÁC CHƯƠNG TRÌNH VÀ DỰ ÁN ƯU TIÊN TRONG GIAI ĐOẠN
ĐẦU ...................................................................................................................... 331
3.1 Cơ sở hạ tầng kinh tế ................................................................................ 331
3.1.1 Nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản................................................. 331
3.1.2 Công nghiệp .................................................................................... 333
3.1.3 Các lĩnh vực dịch vụ mũi nhọn: ...................................................... 335
3.1.4 Phát triển du lịch ............................................................................. 336
3.2 Cơ sở hạ tầng xã hội ................................................................................. 339
3.2.1 Y tế .................................................................................................. 339
3.2.2 Giáo dục đào tạo.............................................................................. 340
3.2.3 Văn hóa, thể thao............................................................................. 341
3.3 Cơ sở hạ tầng kỹ thuật .............................................................................. 342
3.3.1 Hạ tầng giao thông .......................................................................... 342
3.3.2 Thủy lợi và hệ thống cấp nước........................................................ 345
3.3.3 Công trình thoát nước ..................................................................... 345
3.3.4 Cấp điện........................................................................................... 345
3.3.5 Chiếu sáng đô thị ............................................................................. 345
3.3.6 Cây xanh đô thị ............................................................................... 346
3.3.7 Thu gom và xử lý nước thải, chất thải rắn ...................................... 346
3.4 Bảo vệ môi trường .................................................................................... 346
3.5 Quản lý quy hoạch và phát triển đô thị..................................................... 347
3.6 Khái toán nhu cầu vốn quy hoạch xây dựng đợt đầu ............................... 349
4
GIẢI PHÁP TỔ CHỨC THỰC HIỆN QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ
DỤNG ĐẤT .......................................................................................................... 354
4.1 Các giải pháp thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất ...................... 354
4.2 Tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất ............................... 356
5
TẦM NHÌN 2050 ......................................................................................... 358
Bảng 2.3 Hiện trạng đất phi nông nghiệp ........................................................... 21
Bảng 2.4: Thống kê sử dụng đất 6 quận (đến ngày 01/01/2010) ........................ 24
Bảng 2.5: Thống kê sử dụng đất 2 huyện (đến ngày 01/01/2010) ...................... 26
Bảng 2.6: Biến động sử dụng đất thời kỳ 2000 - 2010 ....................................... 27
Bảng 2.7 : Hiện trạng thực hiện quy hoạch chung đến năm 2010 ...................... 30
Bảng 2.8: Tổng hợp hiện trạng dân số và lao động ............................................ 34
Bảng 2.9: Cơ cấu kinh tế của thành phố Đà Nẵng .............................................. 35
Bảng 2.10: So sánh cơ cấu kinh tế năm 2009 (%) .............................................. 36
Bảng 2.11: GTSX công nghiệp giai đoạn 1997-2009 (giá CĐ 1994)................. 36
Bảng 2.12: Chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông nghiệp, nông thôn ....................... 38
Bảng 2.13: Tình hình thực hiện các chỉ tiêu, nhiệm vụ chủ yếu......................... 39
Bảng 2.14: Cơ cấu ngành thuộc lĩnh vực dịch vụ ............................................... 41
Bảng 2.15: Kim ngạch xuất khẩu hàng hóa thành phố Đà Nẵng ........................ 42
Bảng 2.16: Hệ thống nhà máy cấp nước chính thành phố Đà Nẵng .................. 72
Bảng 2.17: Bảng tổng hợp dùng nước và tỷ lệ dân được cấp nước TP Đà Nẵng73
Bảng 2.18: Phương tiện phục vụ thu gom và vận chuyển CTR......................... 77
Bảng 2.19: Khối lượng các loại CTR đã thu gom trong 3 năm gần nhất ........... 78
Bảng 2.20: So sánh chỉ tiêu quy hoạch giai đoạn trước và thực tế đạt được ...... 80
Bảng 2.21: So sánh khối lượng lưới điện thực hiện theo QH giai đoạn trước ... 81
Bảng 2.22: Đánh giá tình hình thực hiện quy hoạch giai đoạn 2005-2010 ........ 82
Bảng 2.23: So sánh sử dụng đất đô thị Tp. Đà Nẵng đến năm 2020 .................. 92
Bảng 3.1: Tổng hợp một số chỉ tiêu tăng trưởng kinh tế .................................. 100
Bảng 3.2: GDP và cơ cấu kinh tế thành phố Đà Nẵng...................................... 102
Bảng 3.3: Một số chỉ tiêu ngành du lịch .......................................................... 107
Bảng 3.4: Cơ cấu GDP khối dịch vụ ................................................................. 107
Bảng 3.5: Các chỉ số và dự báo dân số chính.................................................... 112
Bảng 3.6: Quy mô dân số theo Kịch bản 1....................................................... 117
Bảng 3.7: Phân bổ dân số theo Kịch bản 3 ....................................................... 119
Bảng 3.8: Đánh giá nhanh các kịch bản tăng trưởng không gian ..................... 120
Bảng 3.9: Tổng hợp các chỉ tiêu kinh tế kĩ thuật chủ yếu................................. 130
Bảng 4.22 : Bãi đỗ xe dự kiến quy hoạch: ........................................................ 249
Bảng 4.23: Bảng tổng hợp tiêu chuẩn dùng nước ............................................. 256
Bảng 4.24: Tổng hợp nhu cầu dùng nước của toàn thành phố Đà Nẵng - 2020
........................................................................................................................... 257
Bảng 4.25: Tổng hợp nhu cầu dùng nước của toàn thành phố Đà Nẵng - 2030
........................................................................................................................... 258
Bảng 4.26: Bảng tổng lưu lượng nước thải sinh hoạt đến năm 2020 .............. 265
Bảng 4.27: Bảng tổng lưu lượng nước thải sinh hoạt đến năm 2030 ............... 265
Bảng 4.28: Tóm tắt kế hoạch thực hiện chiến lược quản lý nước thải TPĐN .. 266
Bảng 4.29: Thống kê các trạm XLNT sinh hoạt tập trung 2020- 2030 ............ 268
Bảng 4.30: Khối lượng chất thải rắn dự kiến đến năm 2030 ............................ 269
Bảng 4.31: Phương thức thu gom rác thải sinh hoạt ......................................... 270
Bảng 4.32: Chỉ tiêu cấp điện sinh hoạt ............................................................. 276
Bảng 4.33: Chỉ tiêu cấp điện cho sản xuất công nghiệp, kho tàng. .................. 276
Bảng 4.34: Định hướng sử dụng điện toàn thành phố đến năm 2030.............. 277
Bảng 4.35: Chỉ tiêu công suất cấp điện sinh hoạt và công cộng....................... 278
Bảng 4.36: Tổng công suất dự kiến toàn thành phố.......................................... 278
Bảng 4.37: Danh sách các trạm biến áp 110kV, 220kV và 500kV .................. 282
Bảng 4.38: Lượng khí dân dụng dùng trong năm ............................................. 294
Bảng 4.39: Lượng khí công thương nghiệp dùng trong năm ............................ 295
Bảng 4.40: Lượng dùng khí của Autogas ......................................................... 295
Bảng 4.41: Biểu quy hoạch dùng lượng khí ..................................................... 295
Bảng 4.42: Lượng nhiên liệu tiêu dùng cho các khu chung cư Đà Nẵng đến 2025
........................................................................................................................... 296
Bảng 5.1 : Tóm tắt các nguồn gây tác động ...................................................... 301
Bảng 5.2: Đối tượng, quy mô chịu tác động môi trường từ quy hoạch chung
thành phố Đà Nẵng đến năm 2030 .................................................................... 308
Bảng 6.1: Bảng quy hoạch sử dụng đất xây dựng đô thị đợt đầu (đến năm 2020)
........................................................................................................................... 330
Bảng 6.2: Danh mục các chương trình và dự án ưu tiên đợt đầu về phát triển
01.11.2013
Điều chỉnh Quy hoạch chung thành phố Đà Nẵng đến năm 2030 và tầm nhìn đến năm 2050
DANH MỤC SƠ ĐỒ
Sơ đồ 4.1: Quy trình thu gom vận chuyển rác bãi biển ....................................... 270
Sơ đồ 4.2: Quy trình quản lý chất thải bệnh viện.................................................. 271
Sơ đồ 4.3: Thu gom, vận chuyên, xử lý chất thải công nghiệp............................. 271
Sơ đồ 4.4: Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải hải sản ................................. 272
Sơ đồ 4.5: Quy trình thu gom, quản lý chất thải bể phốt ...................................... 272
DANANG UPI Thuyết minh chính - Mục lục
xii
01.11.2013
Điều chỉnh Quy hoạch chung thành phố Đà Nẵng đến năm 2030 và tầm nhìn đến năm 2050
DANH MỤC HÌNH
Hình 2.1: Diện tích tự nhiên thành phố Đà Nẵng ................................................. 8
Hình 2.2: Địa hình thành phố Đà Nẵng ................................................................ 9
Hình 2.3: Biểu đồ diện tích các nhóm đất ........................................................... 17
Hình 2.4: Biểu đồ diện tích các loại đất .............................................................. 17
Hình 2.5: Cơ cấu hiện trạng đất nông nghiệp ..................................................... 20
Hình 2.6: Tăng trưởng dân số tại thành phố Đà Nẵng thời kỳ 1995-2020 ....... 113
Hình 2.7: Sự di cư của người dân từ thành phố Đà Nẵng đến các vùng khác năm
2008 ................................................................................................................... 115
Hình 4.1: Định hướng phân vùng phát triển đô thị ........................................... 176
xiii
01.11.2013
Điều chỉnh Quy hoạch chung thành phố Đà Nẵng đến năm 2030 và tầm nhìn đến năm 2050
PHẦN MỞ ĐẦU
1
SỰ CẦN THIẾT PHẢI ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH CHUNG
1.1 Đồ án quy hoạch chung thành phố Đà Nẵng đến năm 2020
Đồ án quy hoạch chung thành phố đến năm 2020 đã được Thủ tướng Chính
phủ phê duyệt tại Quyết định số 465/QĐ-TTg ngày 17/6/2002, đã được thực
hiện hơn 10 năm, theo Luật Xây dựng đã đến thời điểm cần phải được rà soát,
đánh giá, điều chỉnh cho phù hợp với tình hình phát triển kinh tế - xã hội của
thành phố và đất nước. Thời hạn điều chỉnh quy hoạch chung lần này được xác
định đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050.
1.2 Những chủ trương, chính sách tác động đến định hướng chiến lược
phát triển thành phố
Việt Nam đã trở thành thành viên chính thức của WTO.
Nghị quyết 33-NQ/TW của Bộ Chính trị đã định hướng xây dựng Đà Nẵng
"trở thành một trong những đô thị lớn của cả nước, là trung tâm kinh tế - xã hội
của miền Trung với vai trò là trung tâm công nghiệp, thương mại du lịch và dịch
vụ; là thành phố cảng biển, đầu mối giao thông quan trọng về trung chuyển vận
tải trong nước và quốc tế; trung tâm bưu chính - viễn thông và tài chính - ngân
hàng; một trong những trung tâm văn hóa - thể thao; giáo dục - đào tạo và khoa
học công nghệ của miền Trung; là địa bàn giữ vị trí chiến lược quan trọng về
quốc phòng, an ninh của khu vực miền Trung và cả nước".
thiện, an bình; một thành phố hấp dẫn và đáng sống;
Năm hướng đột phá chiến lược về phát triển kinh tế - xã hội của Đà
Nẵng là:
Phát triển các ngành dịch vụ, nhất là dịch vụ du lịch và thương
mại;
Phát triển công nghiệp công nghệ cao, công nghiệp công nghệ
thông tin;
Xây dựng kết cấu hạ tầng đồng bộ và hiện đại;
Xây dựng môi trường văn hóa lành mạnh và thực thi các chính
sách xã hội giàu tính nhân văn;
Phát triển nhanh nguồn nhân lực chất lượng cao.
Quyết định 1979/QĐ-TTg ngày 28/10/2010 của Thủ tướng Chính phủ V/v
thành lập và ban hành Quy chế hoạt động của Khu công nghệ cao Đà Nẵng.
Dự án đường cao tốc Đà Nẵng – Quảng Ngãi đã khởi công và đang được
xây dựng
Các dự án đầu tư quy hoạch lớn làm thay đổi bố cục không gian, định
hướng phát triển đô thị so với quy hoạch chung được duyệt năm 2002:
Đường Nguyễn Văn Linh nối dài ra biển – Cầu Rồng;
Đường nối từ cầu Thuận Phước, khu đô thị Đa Phước, khu đô thị vịnh
Mân Quang ra biển; (Sân golf Đa Phước dự kiến chuyển về Hòa Phong
– Hòa Phú vì điều kiện khí hậu ven biển không cho phép phát triển sân
golf);
Sân Golf Vinacapital 300ha tại Hòa Hải;
Sân Golf 76 ha tại Hòa Phong – Hòa Phú;
Sân Golf Bà Nà;
Khu công nghệ cao, Khu công nghệ thông tin tập trung tại Hòa Liên;
Làng đại học mới tại Hòa Phú, Hòa Nhơn, Hòa Liên...
QH lấn biển cuối trục 2 – KĐT Tây Bắc, quy mô 50 - 70ha; QH lấn biển
khu vực đầu tuyến đường Hoàng Sa (Ocean park) quy mô 100 ha;
Khu du lịch nghỉ dưỡng cao cấp Làng Vân 1.100 ha;
2
CÁC CĂN CỨ THIẾT KẾ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH CHUNG
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG ĐẾN NĂM 2030
a. Chiến lược, quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội, quốc
phòng, an ninh, Định hướng quy hoạch tổng thể hệ thống đô thị quốc gia,
quy hoạch xây dựng vùng, quy hoạch đô thị cấp trên đã được phê duyệt
Nghị quyết số 33-NQ/TW ngày 16/10/2003 của Bộ Chính trị về " Xây
dựng và phát triển thành phố Đà Nẵng trong thời kỳ công nghiệp hóa, hiện đại
hóa đất nước";
Nghị quyết số 105/NQ-CP ngày 12/9/2013 của Chính phủ “Về quy hoạch
sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015)
của thành phố Đà Nẵng";
Quyết định số 355/QĐ-TTg ngày 25/02/2013 của Thủ tướng Chính phủ về
việc phê duyệt chiến lược phát triển giao thông vận tải Việt Nam đến năm 2020;
Quyết định số 97/2002/QĐ-TTg ngày 22/07/2002 của Thủ tướng chính phủ
về chiến lược phát triển du lịch Việt Nam đến năm 2010 và định hướng đến năm
2020;
Quyết định số 445/QĐ -TTg ngày 7/4/2009 của Thủ tướng Chính phủ về
phê duyệt điều chỉnh định hướng tổng thể phát triển hệ thống đô thị Việt Nam
đến năm 2025 và tầm nhìn 2050;
Kết luận số 25-KL/TW ngày 25 tháng 8 năm 2012 của Bộ Chính trị về tiếp
tục thực hiện các mục tiêu nhiệm vụ của nghị quyết 39-NQ/TW ngày 16 tháng 8
năm 2004 của Bộ Chính trị (khóa IX);
Quyết định số 1208/QĐ-TTg ngày 21 tháng 7 năm 2011 của Thủ tướng
Chính phủ về việc phê duyệt Quy hoạch phát triển điện lực Quốc gia giai đoạn
2011-2020;
Nghị quyết Đại hội XIX, XX Thành Đảng bộ Đà Nẵng;
b. Quy hoạch ngành đã được phê duyệt
Quyết định số 465/QĐ-TTg ngày 17/6/2002 của Thủ tướng Chính phủ về
việc phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch chung thành phố Đà Nẵng đến năm 2020;
Văn bản số 203/BXD-KSQH ngày 31/01/2007 của Bộ Xây dựng thống
nhất chủ trương điều chỉnh Quy hoạch chung thành phố Đà Nẵng đến 2025;
Văn bản số 2251/VPCP-CN ngày 02/05/2007 của Văn phòng Chính phủ
thông báo ý kiến của Phó Thủ tướng thường trực Chính phủ Nguyễn Sinh Hùng
về việc đồng ý điều chỉnh Quy hoạch chung thành phố Đà Nẵng đến 2025;
Quyết định số 882/QĐ-TTg ngày 23/06/2009 của Thủ tướng chính phủ về
việc phê duyệt nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chung thành phố Đà Nẵng đến
năm 2025;
Quyết định 1979/QĐ-TTg ngày 28/10/2010 của Thủ tướng Chính phủ V/v
thành lập và ban hành Quy chế hoạt động của Khu công nghệ cao (KCNC) Đà
Nẵng;
Quyết định số 2423/QĐ-TTg ngày 21 tháng 12 năm 2011 của Thủ tướng
Chính phủ về việc phê duyệt Quy hoạch chung tỉ lệ 1/5000 Khu công nghệ cao
Đà Nẵng;
Quyết định số 239/QĐ-UBND ngày 10/01/2011 của UBND thành phố Đà
Nẵng về việc công nhận đơn vị tư vấn và kinh phí thực hiện thiết kế ý tưởng
điều chỉnh quy hoạch chung thành phố Đà Nẵng đến năm 2025;
Quyết định sô 6901/QĐ-UBND ngày 24/8/2012 của UBND thành phố Đà
Nẵng v/v phê duyệt kế hoạch ứng phó với biến đổi khí hậu và nước biển dâng
thành phố Đà Nẵng đến năm 2020;
Văn bản số 4194/UBND-QLĐTh ngày 14 tháng 6 năm 2012 v/v thống nhất
ý tưởng Điều chỉnh Quy hoạch chung thành phố Đà Nẵng đến năm 2025 của
nhóm tư vấn bà Kathrin Moore;
DANANG UPI| Diện mạo đô thị thay đổi lớn do biến động số hộ tái định cư trong những năm qua để
hình thành các khu dân cư đô thị mới
4
đầu tư v/v góp ý đồ án điều chỉnh Quy hoạch chung thành phố Đà Nẵng đến
năm 2030 và tầm nhìn đến năm 2050;
Văn bản số 2346/BTNMT-KH ngày 19/6/2013 của Bộ Tài nguyên và Môi
trường v/v góp ý đồ án điều chỉnh Quy hoạch chung thành phố Đà Nẵng đến
năm 2030 và tầm nhìn đến năm 2050;
Văn bản số 1813/BNN-KH ngày 31/5/2013 của Bộ Nông nghiệp phát triển
nông thôn v/v góp ý đồ án điều chỉnh Quy hoạch chung thành phố Đà Nẵng đến
năm 2030 và tầm nhìn đến năm 2050;
Văn bản số 5458/BGTVT-KHĐT ngày 12/6/2013 của Bộ Giao thông vận
tải v/v góp ý đồ án điều chỉnh Quy hoạch chung thành phố Đà Nẵng đến năm
2030 và tầm nhìn đến năm 2050;
Văn bản số 3834/BGDĐT-CSVCTBTH ngày 7/6/2013 của Bộ Giáo dục và
đào tạo v/v góp ý đồ án điều chỉnh Quy hoạch chung thành phố Đà Nẵng đến
năm 2030 và tầm nhìn đến năm 2050;
Văn bản số 7611/BTC-ĐT ngày 13/6/2013 của Bộ Tài chính v/v góp ý đồ
án điều chỉnh Quy hoạch chung thành phố Đà Nẵng đến năm 2030 và tầm nhìn
đến năm 2050;
DANANG UPI| Diện mạo đô thị thay đổi lớn do biến động số hộ tái định cư trong những năm qua để
hình thành các khu dân cư đô thị mới
5
01.11.2013
Điều chỉnh Quy hoạch chung thành phố Đà Nẵng đến năm 2030 và tầm nhìn đến năm 2050
Văn bản số 4520/BCT-KH ngày 24/5/2013 của Bộ Công thương v/v góp ý
đồ án điều chỉnh Quy hoạch chung thành phố Đà Nẵng đến năm 2030 và tầm
Rà soát đánh giá việc thực hiện điều chỉnh quy hoạch chung thành phố Đà
Nẵng đến năm 2020 đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt tại quyết định số
465/QĐ-TTg ngày 17/6/2002.
Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5
năm kỳ đầu (2011-2015) của thành phố Đà Nẵng phù hợp với Nghị quyết số
105/NQ-CP ngày 12/9/2013 của Chính phủ “Về quy hoạch sử dụng đất đến năm
2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của thành phố Đà
Nẵng";
Thực hiện theo Quyết định số 882/QĐ-TTg ngày 23/06/2009 của Thủ
tướng chính phủ về việc phê duyệt nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chung thành
phố Đà Nẵng đến năm 2025, cụ thể là định hướng phát triển thành phố Đà Nẵng
được xác định trong mối quan hệ kinh tế - xã hội với vùng Duyên hải Miền
DANANG UPI| Mục tiêu
6
01.11.2013
Điều chỉnh Quy hoạch chung thành phố Đà Nẵng đến năm 2030 và tầm nhìn đến năm 2050
Trung, vùng kinh tế trọng điểm Miền Trung, với cả nước, khu vực và quốc tế
bao gồm:
Đề xuất mô hình phát triển thành phố Đà Nẵng trên nguyên tắc gắn kết
với chuỗi đô thị ven biển Miền Trung; không gian phát triển đô thị với
cảnh quan thiên nhiên và sinh thái, khai thác triệt để các tiềm năng về
điều kiện địa hình tự nhiên, lịch sử, văn hóa... tạo nên hình thái đô thị
đặc thù có bản sắc;
Đề xuất định hướng phát triển không gian thành phố, bao gồm đô thị
trung tâm các đô thị vệ tinh, các thị trấn, thị xã trong mối quan hệ phát
01.11.2013
Điều chỉnh Quy hoạch chung thành phố Đà Nẵng đến năm 2030 và tầm nhìn đến năm 2050
PHẦN THỨ II
ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ HIỆN TRẠNG
1
PHÂN TÍCH ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN
1.1 Vị trí địa lý
Thành phố Đà Nẵng trải dài từ 15°15' đến 16°40' Bắc và từ 107°17' đến
108°20' Đông, nằm ở trung độ của đất nước, trên trục giao thông Bắc - Nam về
đường bộ, đường sắt, đường biển và đường hàng không. Đà Nẵng cách Thủ đô
Hà Nội 764km về phía Bắc, cách thành phố Hồ Chí Minh 964 km về phía Nam,
cách kinh đô thời cận đại của Việt Nam là thành phố Huế 108 km về hướng Tây
Bắc.
Ngoài ra, Đà Nẵng còn là trung điểm của 3 di sản văn hoá thế giới nổi tiếng
là Cố đô Huế, Phố cổ Hội An và Thánh địa Mỹ Sơn. Trong phạm vi khu vực và
quốc tế, Đà Nẵng là một trong những cửa ngõ quan trọng ra biển của Tây
Nguyên và các nước Lào, Campuchia, Thái Lan, Myanma đến các nước vùng
Đông Bắc Á thông qua Hành lang kinh tế Đông Tây (EWEC) với điểm kết thúc
là Cảng biển Tiên Sa. Nằm trên một trong những tuyến đường biển và đường
hàng không quốc tế trọng yếu, thành phố Đà Nẵng có một vị trí địa lý đặc biệt
thuận lợi cho sự phát triển nhanh chóng và bền vững.
Hình 2.1: Diện tích tự nhiên thành phố Đà Nẵng
Thành phố Đà Nẵng có diện tích tự nhiên 128.543,09ha (1.285,4309km2)
(trong đó huyện đảo Hoàng Sa 30.500ha). Về hành chính thành phố có 06 quận:
Hải Châu, Thanh Khê, Sơn Trà, Ngũ Hành Sơn, Liên Chiểu, Cẩm Lệ; 02 huyện
Thành phố.
Do vị trí địa lý và đặc điểm địa hình Thành phố, phía Bắc có đèo Hải Vân
chắn nên Đà Nẵng ít chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc, chế độ nhiệt ít
chênh lệch giữa mùa hè và mùa Đông, ở mức khoảng 3-5C.
Nhiệt độ
Nhiệt độ trung bình năm
: 256C
Nhiệt độ cao nhất trung bình
: 290C
Nhiệt độ thấp nhất trung bình
: 227C
Nhiệt độ cao nhất tuyệt đối
: 409C
Nhiệt độ thấp nhất tuyệt đối
: 102C
Biên độ dao động nhiệt giữa các ngày và các tháng liên tiếp trong năm
khoảng 3-5C.
DANANG UPI| Địa hình, địa mạo
9
01.11.2013
Điều chỉnh Quy hoạch chung thành phố Đà Nẵng đến năm 2030 và tầm nhìn đến năm 2050
Độ ẩm không khí
Độ ẩm không khí trung bình năm
: 82%
Độ ẩm không khí cao nhất trung bình : 90%
: 5,3
Trung bình lưu lượng hạ tầng
: 3,3
Gió
Hướng gió thịnh hành mùa hè (tháng 4-9)
: gió Đông
Tốc độ gió trung bình
: 3,3m/s; 14m/s
Hướng gió thịnh hành mùa Đông (tháng 10-3) : gió Bắc, gió Tây Bắc
Tốc độ gió mạnh nhất
: 20-25m/s
Trong một số trường hợp có bão, tốc độ lên tới 40m/s
Bảng 2.1: Tốc độ gió trung bình & gió mạnh nhất trong năm
Tháng
Tốc độ gió
Trung bình
Tốc độ gió
Mạnh nhất
Hướng gió
1
2
3
4
5
5,0
4,3
19
18
18
18
25
20
27
17
28
40
24
18
B
DANANG UPI| Điều kiện thủy văn
10