Đỗ Đình Hảo Luận văn tốt nghiệp
Chuyên ngành Quản lý Môi trường. Khoa Môi trường
1
Li M u
Ho nhp vi s phỏt trin ca t nc, Bc Ninh l tnh mi c tỏi lp
nm trong vựng kinh t trng im H Ni - Hi Phũng - Qung Ninh, l mt trong
nhng ụ th v tinh ca th ụ H Ni, cú nhiu tim nng v t ai, con ngi v
kh nng phỏt trin kinh t - xó hi. B mt ca ngnh cụng nghip Bc Ninh ang
cú s phỏt trin, úng gúp mt phn quan trng vo s tng trng GDP ca tnh.
Hin nay trờn a bn tnh ó cú 2 khu cụng nghip (KCN) ln v 19 cm cụng
nghip lng ngh.
KCN Tiờn Sn l mt KCN ln tp trung nhiu ngnh cụng nghip ca tnh
Bc Ninh, cú v trớ a lý thun li, cú th phỏt huy c mi quan h vi th ụ H
Ni v mi lnh vc, ngun nhõn lc, ngun vn, s nh hng lan to v nhiu
lnh vc trong i sng kinh t xó hi. Cỏc phng tin giao thụng ng b, cng
bin, hng khụng, ng st ni n mi min t quc, ti nhng vựng phỏt trin
nng ng nh: Lng Sn, Vnh Phỳc, Thỏi Nguyờn, Hi Phũng, Qung Ninh, ng
bng Bc b KCN Tiờn Sn hỡnh thnh v phỏt trin ó to v th mi cho Bc
Ninh trong giai on cụng nghip, hoỏ hin i hoỏ.
KCN Tiờn Sn l mt mụ hỡnh KCN hin i, loi hỡnh cụng nghip a dng
v phong phỳ t ch bin nguyờn liu tng i n gin hoc cụng ngh lp rỏp ớt
gõy ụ nhim mụi trng n cỏc hot ng ch bin v sn xut phc tp cú kh
nng gõy ụ nhim mụi trng ln nh ch bin nguyờn liu thuc lỏ, ch bin lng
thc thc phm, ru, bia, vt liu xõy dng cao cp. Cỏc loi hỡnh cụng nghip ny
s thi ra nhng ngun gõy ụ nhim cú khi rt c hi vo mụi trng KCN.
KCN Tiờn Sn- Bc Ninh c thnh lp theo quyt nh s 1129/Q-TTg
ngy 28 thỏng 12 nm 1998 ca chớnh ph v bt u xõy dng nm 2000, n nay
ó cú 18 doanh nghip bt u i vo hot ng. T nhng ngy mi cú d ỏn,
KCN Tiờn Sn ó c ỏnh giỏ v tỏc ng mụi trng do GS-TS Phm Ngc
ng, Giỏm c Trung tõm K thut Mụi trng ụ th v KCN Trng i hc
1.1. c im mụi trng t nhiờn
1.1.1.V trớ a lý v c im a hỡnh.
* V trớ a lý.
Khu cụng nghip (KCN) Tiờn Sn thuc cỏc xó ng Nguyờn, Tng
Giang huyn T Sn v cỏc xó Hon Sn, Ni Du huyn Tiờn Du tnh Bc Ninh.
Khu vc nghiờn cu nm gn Th trn T Sn v Th trn Lim, nm gia Th xó
Bc Ninh v H Ni cỏch H Ni 17 km v cỏch Th xó Bc Ninh 7 km. Phớa Bc
giỏp quc l 1A v tuyn ng st quc gia. Phớa Nam giỏp xó Hon Sn v tuyn
quc l 1B. Phớa ụng giỏp mng thoỏt nc xó Ni Du. Phớa Tõy giỏp xó ng
Nguyờn.
* c im a hỡnh.
Khu vc nghiờn cu l vựng ng bng thuc Chõu th Sụng Hng, trờn
ng bng cú mt s i nỳi cũn sút li nh Nỳi Múng, Nỳi Bt L, i Chố. Nỳi
cao nht l Nỳi Múng cú cao 61m. a hỡnh ng bng tng i ng nht v
cú hng dc ch yu v phớa Sụng ung v phớa Sụng Lc Nam, mc
chờnh lch a hỡnh khụng ln ng bng thng cú cao t 2,1-5,1m. Chờnh
lch gia a hỡnh ụng bng v i nỳi t 50 - 60m song din tớch i nỳi li chim
rt ớt so vi din tớch t nhiờn trong khu vc (khong 0,53%).
1.1.2. c im mụi trng a cht.
1.1.2.1. c im a cht.
KCN Tiờn Sn nm rỡa vựng trng H Ni, c cu to bi cỏc ỏ trm tớch
Cỏt kt, Sột kt, tui Triat l ra trờn cỏc i nỳi. Trờn ng bng c ph bi cỏc
trm tớch Cỏt, Sột b ri thuc tng Hi Hng cú tui Holoxen v mt ụi ni l ra
cỏc trm tớch Cỏt, Sột mu loang l ca tng Vnh Phỳc tui Pleistoxen, chỳng u
thuc k t.
1.1.2.2. c im a cht cụng trỡnh.
Đỗ Đình Hảo Luận văn tốt nghiệp
Chuyên ngành Quản lý Môi trường. Khoa Môi trường
4
Đỗ Đình Hảo Luận văn tốt nghiệp
Chuyên ngành Quản lý Môi trường. Khoa Môi trường
5
Nhỡn chung t sõu 5 - 8m tr xung, cỏc lp t thng c phõn b khụng
u theo din rng cng nh theo chiu sõu. KCN cú iu kin a cht cụng trỡnh
thuc loi phc tp trung bỡnh.
1.1.2.3. c im a cht thu vn.
Ti khu vc nghiờn cu cú mc nc ngm trong tng cha nc thay i t
0,8 - 1,7m. Theo ti liu ỏnh giỏ nc ngm v d bỏo kh nng khai thỏc ca B
cụng nghip, thỡ ngun nc ti khu vc nghiờn cu cú tr lng khong
30.000m
3
/ngy.ờm (10.950.000m
3
/nm) v 100% s dõn trong khu vc s dng
nc ging cho sinh hot hng ngy. Theo kt qu kho sỏt hin trng cht lng
nc ngm ti khu vc nghiờn cu do Trung tõm K thut Mụi trng ụ th v
KCN tin hnh nh sau:
- V trớ ly mu: (Cỏc ging khoan)
im GW1: Nc ging nh B Thoa sõu 27m cnh quc l 1A xó Ni Du.
im GW2: Nc ging nh BQL d ỏn thụn Nỳi Múng xó Hon Sn.
im GW3: Nc ging nh ễng Móo thụn Bt L xó Hon Sn .
im GW4: Nc Cụng ty Qu Lõm thụn Nỳi Múng xó Hon Sn.
- Kt qu phõn tớch c thc hin trong bng 1-1.
Bng 1-1: Bng phõn tớch cht lng nc ngm.
TT Ch tiờu phõn tớch n v GW1 GW2 GW3 GW4
TCVN
5944- 1995
1 Nhit
14 Fe tng mg/l 13,7 0,51 0,69 0,47 1,0 5,0
15 Cr tng mg/l Vt Vt Vt Vt 0,05
16 As Mg 0,09 0,08 0,13 0,22 0,05
17 Coliform, Coli/100ml - 98 63 117 50 3
Nhn xột: Cn c vo tiờu chun nc ngm TCVN 5944 - 1995 v kt qu
phõn tớch cho thy hu ht cỏc ch tiờu o c u t tiờu chun, riờng ch s
Coliform v As l vt tiờu chun cho phộp (TCCP). Núi chung nc ngm khụng
cú tớnh n mũm xõm thc i vi bờ tụng v bờ tụng ct thộp.
1.1.3. c im mụi trng t.
Khu vc nghiờn cu l vựng ng bng cú din tớch t t nhiờn l 2220 ha
(thng kờ 1997) trong ú t nụng nghip chim ti 69%. Din tớch t s dng cho
KCN l 134,67 ha chim 6,07% din tớch t t nhiờn, a hỡnh khụng hon ton
bng phng, cao thp xen k dn n sn xut gp khú khn vỡ b hn ỳng cc b,
din tớch vựng trng thp chim khong 50 - 60% din tớch canh tỏc, t cú hm
lng dinh dng t trung bỡnh n khỏ, ch yu l sột pha cỏt, cú ln r cõy, hm
lng hu c cao. t cú mu xỏm nõu, nõu g, cỏc chõn rung cú hin tng bc
mu do quỏ trỡnh canh tỏc c canh cõy lỳa, nhng ni sỏt i nỳi t cú mu nõu
, thnh phn ch yu l cỏt cú hm lng dinh dng thp, sn i ch yu l
t si ong v mt s ni cú du hiu ca s súi mũn.
1.1.4. c im mụi trng sinh vt.
* Thc vt: khu vc nghiờn cu thuc vựng ng bng nờn thc vt õy mang
tớnh cht ca mt H sinh thỏi ng bng. Cõy trng ch yu l lỳa vi nng sut t
5 - 5,5 tn/ha/nm. Ngoi lỳa phi k n mt s loi cõy khỏc nh: Tng,
Khoai Tõy, Lc vi din tớch canh tỏc ớt. u , Tỏo, Hng Xiờm l nhng loi cõy
Đỗ Đình Hảo Luận văn tốt nghiệp
Chuyên ngành Quản lý Môi trường. Khoa Môi trường
7
trng trong cỏc vn gia ỡnh. Bch n, X C c trng dc trờn cỏc ng
n
v
im W1 im W2 im W3
TCVN
5942-1995
1 Nhit
o
C 26,3 27,2 26,3 -
Đỗ Đình Hảo Luận văn tốt nghiệp
Chuyên ngành Quản lý Môi trường. Khoa Môi trường
8
2 PH - 7,13 6,58 7,13 5,5 9,0
3 Tng cỏc cht ho tan mg/l 95,0 70,0 75,0 -
4 dn in Ms/cm 190 140 150 -
5 c NTU 19,8 39,8 23,4 -
6 Oxy ho tan mg/l 3,38 3,38 4,10 >2
7 Hm lng cn l lng mg/l 24,0 50,0 29,5 28
8 NH
4
+
mg/l 0,16 0,13 0,11 0,05
9 Cl
-
mg/l 25,56 17,75 14,91 -
10 PO
4
3-
mg/l 4,8 4,7 4,8 -
11 NO
o
C.
Nhit trung bỡnh ln nht : 28,6 - 30,0
o
C (thỏng VII).
Đỗ Đình Hảo Luận văn tốt nghiệp
Chuyên ngành Quản lý Môi trường. Khoa Môi trường
9
Nhit trung bỡnh thp nht: 15,2 - 17,2
o
C (thỏng I).
* m khụng khớ trong khu vc tng i cao:
m trung bỡnh nm: 80%.
m trung bỡnh ln nht: 86%. (thỏng I - IV, thỏng VII - IX).
m trung bỡnh thp nht: 73%. (thỏng XI - I nm sau).
* Tc giú v hng giú:
Ti khu vc nghiờn cu trong nm cú 2 mựa giú chớnh, mựa ụng giú cú
hng Bc v ụng Bc t thỏng XI n thỏng IV nm sau, mựa Hố giú cú hng
Nam v ụng Nam t thỏng IV n thỏng VIII hng nm.
Tc giú trung bỡnh hng nm: 2,5m/s.
Tc giú cc i trong nm: 3,2m/s.
* Nng v Bc x: Tng s gi nng trong nm t 1327 - 1429 gi, thỏng cú
nhiu gi nng nht trong nm l thỏng VII v thỏng VIII, thỏng cú ớt gi nng nht
trong nm l thỏng II. S gi nng trung bỡnh thỏng t 1997 - 2001 c th hin
nh sau:
Bng 1 - 3: S gi nng cỏc thỏng trong mt s nm gn õy.
STT Thỏng 1997 1998 1999 2000 2001
1 Thỏng 1 52 75 68 56,9 47.7
2 Thỏng 2 43 71 15 29 23
1 t trung tõm iu hnh KCN A 0,65 0,48
2 t xõy dng nh mỏy B,C,D,E 59,86 44,4
3 t cho kho tng bn bói F 2,7 2
4 t cõy xanh H 9,4 7
5 t u mi h tng k thut G 2 1,48
6 t giao thụng 15 11,13
7
Tng 89,61 66,5
1.2.1.2. c im mụi trng Nụng nghip.
Đỗ Đình Hảo Luận văn tốt nghiệp
Chuyên ngành Quản lý Môi trường. Khoa Môi trường
11
Tng din tớch t nụng nghip l 1.531,83ha, trong ú din tớch ca tng xó
c thng kờ nh sau:
Bng 1- 5: T l din tớch t nụng nghip trong khu vc nghiờn cu.
TT Danh mc Din tớch t Nụng nghip (ha)
1 Hon Sn 394,07
2 Ni Du 259,74
3 ng Nguyờn 460,50
4 Tng Giang 417,19
Cỏc loi cõy trng ch yu l Lỳa nc, Ngụ lai, u tngDo b mt t
nụng nghip, ng thi lc lng lao ng nụng nghip gim xung ó lm cho sn
lng lng thc my nm gn õy cú xu hng gim.
1.2.1.3. c im mụi trng Lõm nghip
Cỏc xó u cú ch chng phỏt ng nhõn dõn b cõy tp trong cỏc vn
thay bng cỏc loi cõy n qa cú giỏ tr kinh t cao, tn dng t b mng, t giao
thụng trng cõy búng mỏt ci thin mụi trng. Nhng cõy c trng ch yu
KCN hin nay l nc ngm t trm bm ca KCN vi cụng xut l 6.500m
3
/ng.
v c cp bng ng ng ỏp lc ngang, khộp kớn cú ng kớnh t D100 -
D300mm ti hng ro nh mỏy. Trong KCN ó cú b x lý nc thi tp trung, cú
h thng thu gom nc thi t cỏc nh mỏy bng bờ tụng cú ng kớnh 400 -
500mm t ngm di t trc hng ro nh mỏy, ng thi theo thit k cỏc nh
mỏy u phi cú h thng x lý nc thi s b, nc sau khi thi ra khi nh mỏy
vo cng thi chung ca KCN phi t cp B theo TCVN 5945 - 1995.
- H thng thu gom cht thi rn: KCN hin nay cha cú bói thi tp chung m
cht thi t cỏc nh mỏy s c thu gom v phõn loi, mt phn h bỏn cho c s
tỏi ch cũn phn khụng s dng c h ký hp ng vi Cụng ty mụi trng ụ
th Bc Ninh thu gom 1ngy/ln vo cui gi lm vic ca ngy v vo bói thi
ca Th xó.
- H thng cp phỏt in: Nng lng in c cp cho KCN ch yu t li
in quc gia 110 KV i t ụng Anh - Lng Sn. Trong KCN s c lp t 4
mỏy bin ỏp vi cụng sut mi mỏy l 20 MVA, hin nay KCN cú ng õy
35KV, 10KV l ng õy cp in cho khu vc qua Trm bin ỏp ng Nguyờn,
Ni Du, h thng ng dõy ny chy dc theo di cõy xanh v ng ni b
trong KCN song song vi quc l 1A.
1.2.2. c im mụi trng xó hi
Đỗ Đình Hảo Luận văn tốt nghiệp
Chuyên ngành Quản lý Môi trường. Khoa Môi trường
13
1.2.2.1. c im Dõn s, Dõn c.
Theo kt qu thng kờ 2002 thỡ dõn s khu vc nghiờn cu l:
Bng 1 - 6: c im dõn s trong khu vc nghiờn cu.
ST
T
ng hng 3 v tng 38% s giỏo viờn dy gii cp huyn, tnh. Nm hc 2001-
2002 cú 7 hc sinh thi vo cỏc trng i hc v Cao ng.
- Xó ng Nguyờn: Trng trung hc c s ng Nguyờn l trng 5 nm lin t
danh hiu tiờn tin cp tnh (1997 - 2002), s giỏo viờn gii cp huyn, tnh tng
Đỗ Đình Hảo Luận văn tốt nghiệp
Chuyên ngành Quản lý Môi trường. Khoa Môi trường
14
41,6% so vi nm 2001. Nm hc 2001 - 2002 cú 13 hc sinh thi vo cỏc trng
i hc v Cao ng.
- Xó Tng Giang: So vi cỏc xó khỏc thỡ Tng Giang cú s phỏt trin v giỏo
dc cũn thp, s giỏo viờn dy gii cp huyn, tnh tng 10,6% so vi nm 2001.
Nm hc 2001 - 2002 thỡ ch cú 2 hc sinh thi Cao ng.
1.2.2.4. c dim Y t.
Mi xó u cú 1 trm Y t, cú cỏc Y s v Y tỏ trc 24/24h, trong mi thụn
xúm u cú cỏc hiu thuc cha cỏc bnh thụng thng. Cụng tỏc cha tr ó c
cỏc c i ng cỏn b y t xó nhit tỡnh chm súc. Trong nhng nm gn õy
khụng cú s c gõy ri ro no v khụng cú bnh truyn nhim trờn din rng. Hin
nay trong KCN cú 1 trm Y t chm súc sc kho cho cụng nhõn viờn.
Chng 2. i tng v phng phỏp nghiờn cu
2.1. i tng nghiờn cu.
KCN Tiờn Sn cú v trớ a lý thun li, quy hoch ng b c v khụng gian
v h tng k thut, KCN ó tin hnh xõy dng cỏc u mi h tng k thut ng
b nh trm x lý nc cp cụng xut 6500m
3
/ng., trm x lý nc thi tp trung,
trm bin ỏp 110 KVA, ng giao thụng ni b KCN, h thng thoỏt nc ma v
nc thi riờng bit.... cựng vi vic xõy dng cỏc nh mỏy, xớ nghip. Cho n nay
KCN ó cú 5 loi hỡnh cụng nghip ca 18 doanh nghip ó v ang hot ng
gm: Ngnh gia cụng ch to c khớ v kho bói (3 doanh nghip); ngnh vt liu
tớch, qun lý, trỡnh by, mụ hỡnh hoỏ cỏc thụng tin v iu kin t nhiờn v kinh t
xó hi khu vc nghiờn cu.
Cỏc thụng tin v c im a lý t nhiờn, cỏc hot ng t nhiờn v kinh t
xó hi trong khu vc nghiờn cu c da vo cỏc nh Vin thỏm nh nh mỏy
bay, nh v tinh... trờn c s ú s c phn ỏnh nhanh, kp thi v khỏch quan
nhng thụng tin v hin trng mụi trng t nhiờn v kinh t xó hi bng mt phn
mm trờn mỏy vi tớnh.
Cỏc ti liu Vin thỏm v nh Vin thỏm cha ng cỏc h thụng tin a lý
phi c xỏc nh phõn tớch, x lý trong GIS nhm m bo kh nng truy xut v
x lý s liu chớnh xỏc v khu vc nghiờn cu. Túm li, l tng th s liu nh v
cỏc thụng tin v khụng gian a lý c t chc qun lý, lu tr v x lý thụng tin
bi mt h thng cỏc phn cng v phn mm trờn mỏy vi tớnh, do vy GIS ngy
nay ó c ng dng mnh m trong GTMT, c bit i vi GTMT
KCN Tiờn Sn thỡ GIS l mt thnh phn quan trng mụ t cỏc iu kin mụi
trng c bn xõy dng vựng m xỏc nh din tớch chu nh hng t ú cú
th d bỏo cỏc tỏc ng hoc th hin cỏc kt qu GTM di dng bn , biu
bng.
2.2.2 Phng phỏp kho sỏt thc a.
Đỗ Đình Hảo Luận văn tốt nghiệp
Chuyên ngành Quản lý Môi trường. Khoa Môi trường
16
Phng phỏp kho sỏt thc a l phng phỏp thu nhn thụng tin gia cỏc ch
th v i tng nghiờn cu nhm hiu rừ hon cnh thc t ca i tng cn
nghiờn cu. õy l mt cụng vic cn thit v quan trng i vi bt k mt lnh
vc nghiờn cu no, hiu rừ v i tng nghiờn cu thỡ ngi iu tra ngoi
vic thu thp ti liu, h phi trc tip i kho sỏt thc t. Phng phỏp ny ũi hi
ngi iu tra phi cú mc nhit tỡnh cao, nghiờm tỳc tỡm hiu ỳng mc
ớch, yờu cu ca ti, qua ú so sỏnh kim tra li mc chớnh xỏc ca ti liu,
s liu ó thu thp c, b sung nhng vn cũn thiu sút.
Tiờn Sn tỏc gi s dng mt s cỏc phng phỏp sau:
2.2.3.1. Phng phỏp danh mc cõu hi.
Phng phỏp danh mc cõu hi l phng phỏp s dng nhiu cõu hi liờn
quan ti khớa cnh mụi trng cn c ỏnh giỏ v l phng phỏp c s dng
rng rói trong GTMT. ỏnh giỏ tỏc ng ca cỏc hot ng trong KCN n
mụi trng xung quanh, tỏc gi ó son tho mt lot cỏc cõu hi n gin, d hiu,
s dng ngụn ng thụng thng, i vi mi cõu hi u cú cõu tr li sn v ghi
ngay sau cõu hi. m bo tớnh khỏch quan thỡ ngi c hi cú th khụng cn
ghi h tờn hoc nhng mc liờn quan ti cỏ nhõn h, nhng h s tr li mi hng
mc. Thng cú ba phng ỏn tr li: Cú... khụng... khụng rừ, tu thuc vo trỡnh
hiu bit v cỏc tỏc ng cng nh vn mụi trng ca ngi c hi. Nu
ngi c hi hiu rừ v tỏc ng v cỏc vn v mụi trng thỡ h cú th chn
phng ỏn "cú" hoc "khụng", cũn nu cha rừ v tỏc ng v cỏc vn mụi
trng thỡ h chn phng ỏn "khụng rừ". Túm li, phng phỏp ny rt thun li
i vi ỏnh giỏ khi thi gian nghiờn cu ngn.
2.2.3.2. Phng phỏp ỏnh giỏ nhanh cú s tham gia ca cng ng (NM-TG).
Phng phỏp ỏnh giỏ nhanh cú s tham gia ca cng ng l phng phỏp
thu thp kinh nghim sõu, h thng nhng bỏn chớnh thc thc hin trong cng
ng nhm khai thỏc thụng tin v cỏc tỏc ng, cỏc vn mụi trng liờn quan v
phỏt trin da vo ngun tri thc ca cng ng kt hp vi kim tra thc a.
Phng phỏp ny ó c T chc Y t Th gii (WHO) a ra nm 1982
v ỏnh giỏ nhanh cỏc ngun ụ nhim khụng khớ, nc v t. Sau ny phm vi ỏp
dng phng phỏp ny ngy cng rng v thy rừ hiu qu trong vic GTMT,
ỏnh giỏ hin trng mụi trng, nghiờn cu mụi trng v d ỏn phỏt trin, qun lý
mụi trng... phng phỏp ny l phng phỏp tip cn thụng qua nhng cõu hi
m trong cuc núi chuyn, phng vn vi ngi dõn a phng, cụng nhõn trong
nh mỏy... thu nhn nhng thụng tin kp thi t phớa ngi dõn, v hin trng
cht lng mụi trng, v mc tỏc ng ca cỏc hot ng trong KCN, ỏnh giỏ
tỡnh hỡnh nụng thụn, khu vc xung quanh. Khi ỏp dng phng phỏp ny tỏc gi ch