ĐỀ CƢƠNG MÔN HỌC: Công tác phục vụ ngƣời dùng tin
Đại học Quốc gia Hà Nội
Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn
Khoa Thông tin - Thư viện
Bộ môn: Thư viện - Thư mục
1. Thông tin về giảng viên
1.1. Giảng viên 1:
Họ và tên: Nguyễn Thị Kim Dung
Chức danh học hàm, học vị: Thạc sĩ
Địa điểm làm việc: Bộ môn Thư viện-Thư mục, Khoa Thông tin-Thư viện,
Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn
Địa chỉ liên hệ:
336 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội
Điện thoại:
0912.105324
Email:
[email protected]
Các hướng nghiên cứu chính: tổ chức phục vụ người dùng tin trong và ngoài cơ
quan thông tin-thư viện, phát triển vốn tài liệu, tổ chức và quản lý hoạt động thông
tin-thư viện (TT-TV), thư mục khoa học-kỹ thuật.
1.2. Giảng viên 2:
Họ và tên: Trần Thị Minh Nguyệt
Chức danh, học hàm, học vị: Tiến sĩ, Phó giáo s ư, Giảng viên chính
Thời gian, địa điểm làm việc: Giờ hành chính, từ thứ 2 đến thứ 6 tại
Khoa Sau đại học, Đại học Văn hoá Hà Nội.
Địa chỉ liên hệ: Khoa Sau đại học, Đại học Văn hoá Hà Nội, 418
Đường La Thành.
Điện thoại: 04.8511971 ( 118).
Email : [email protected]
Các hướng nghiên cứu chính: Nghiên cứu người dùng tin, Nhu cầu tin,
Văn hoá đọc, Các vấn đề lý luận thư viện học hiện đại.
17
- Làm bài tập, kiểm tra:
3
- Thảo luận:
5
- Thực hành, điền dã
2
- Tự học, tự nghiên cứu:
3
Địa chỉ Khoa/Bộ môn phụ trách môn học:
Văn phòng Khoa Thông tin - Thư viện
Tầng 4, Nhà A, 336 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội
Điện thoại: 04-8583903
3. Mục tiêu của môn học
Môn học “Công tác phục vụ ngƣời dùng tin” nhằm trang bị cho sinh viên
ngành Thông tin - Thư viện:
Về kiến thức:
Nắm được các khái niệm, nhiệm vụ và vai trò của công tác phục vụ người dùng
tin trong hoạt động thông tin-thư viện.
Hiểu rõ các nguyên tắc tổ chức phục vụ người dùng tin; các phương pháp làm
việc cá biệt với người dùng tin;
Hiểu và nắm vững các hình thức và phương pháp tuyên truyền giới thiệu tài
liệu;
256
Nắm vững các kiến thức về cách tổ chức phục vụ người dùng tin trong các cơ
quan thông tin-thư viện.
Về kỹ năng:
Bậc 1
Bậc 2
Bậc 3
- Trình bày khái niệm
người dùng tin/bạn đọc
và công tác phục vụ
người dùng tin.
- Nêu lên được các
nhiệm vụ chung và
nhiệm vụ cụ thể của
công tác phục vụ người
dùng tin.
- Nêu được các nguyên
tắc khi tiến hành tổ chức
phục vụ người dùng tin
- Phân tích được vai
trò và nhiệm vụ của
công tác phục vụ
người dùng tin
- Phân tích được các
nguyên tắc tổ chức
phục vụ người dùng
tin trong hoạt động
TT-T V.
- Đánh giá tầm
làm việc cá biệt với
người dùng tin.
- Phân tích ưu,
nhược điểm các
phương pháp làm
việc cá biệt với
người dùng tin.
- Đánh giá được
hiệu
quả
của
phương pháp làm
việc cá biệt với
người dùng tin
trong hoạt động
của cơ quan TTTV.
Chƣơng 3:
Phƣơng pháp
tuyên truyền
giới thiệu tài
liệu trong cơ
quan thông
tin-thƣ viện
- Trình bày được các
khái niệm tuyên truyền
giới thiệu tài liệu, tuyên
truyền giới thiệu tài liệu
truyền giới thiệu
tài liệu trong công
tác phục vụ người
dùng tin. Biết cách
tổ chức các hình
thức tuyên truyền
giới thiệu tài liệu.
Chƣơng 4:
Tổ chức phục
vụ ngƣời
dùng tin
trong cơ quan
thông tin-thƣ
viện
- Nêu lên khái niệm
phòng
đọc,
phòng
mượn, tổ chức phục vụ
người dùng tin trong cơ
quan TT-TV.
- Nắm được một số yêu
cầu chung và những
công việc cần chuẩn bị
để tổ chức phục vụ
người dùng tin.
- Kể tên các hình thức tổ
chức phục vụ người
Chƣơng 5:
Tổ chức phục
vụ ngƣời
dùng tin
ngoài cơ quan
thông tin-thƣ
viện
- Nêu lên khái niệm tổ
chức phục vụ người
dùng tin ngoài cơ quan
TT-TV.
- Nắm được một số yêu
cầu chung và những
công việc chủ yếu để
chuẩn bị tổ chức phục
vụ người dùng tin ngoài
cơ quan thông tin-thư
viện
- Kể tên các hình thức tổ
chức phục vụ người
dùng tin ngoài cơ quan
TT-TV
- So sánh sự khác
nhau, ưu điểm và
nhược điểm giữa
các hình thức tổ
chức phục vụ người
dùng tin ngoài cơ
thư viện cho người dùng
tin thiếu nhi.
- Hiểu được bản chất
của phục vụ thư viện
cho người dùng tin thiếu
nhi.
- Kể tên các phương
pháp quần chúng khi
phục vụ người dùng tin
thiếu nhi
- Phân tích bản chất
của phục vụ thư
viện cho người
dùng tin thiếu nhi.
- Tiến hành các
phương pháp quần
chúng khi phục vụ
người dùng tin thiếu
nhi.
-So sánh ưu, nhược
điểm giữa các hình
thức tổ chức phục
vụ người dùng tin
thiếu nhi.
- Đánh giá được
hiệu quả và tầm
quan trọng của
việc tổ chức phục
1.3. Nhiệm vụ của công tác phục vụ ngƣời dùng tin
1.3.1. Nhiệm vụ chung
1.3.2. Nhiệm vụ cụ thể
1.4. Nguyên tắc của công tác phục vụ ngƣời dùng tin
1.4.1. Nguyên tắc tính tư tưởng
1.4.2. Nguyên tắc tính khoa học
1.4.3. Nguyên tắc phục vụ có phân biệt
1.4.4. Nguyên tắc tính tự giác, sáng tạo của NDT/BĐ
1.4.5. Nguyên tắc tính hệ thống
1.4.6. Nguyên tắc tính trực quan của việc tuyên truyền tài liệu
1.4.7. Nguyên tắc tiếp cận tổng hợp
CHƢƠNG 2: PHƢƠNG PHÁP LÀM VIỆC CÁ BIỆT VỚI NGƢỜI DÙNG TIN TRONG
CƠ QUAN THÔNG TIN - THƢ VIỆN
2.1. Ý nghĩa, bản chất của làm việc cá biệt với ngƣời dùng tin
2.1.1. Khái niệm
2.1.2. Ý nghĩa, bản chất của làm việc cá biệt với người dùng tin
2.2. Các phƣơng pháp làm việc cá biệt với ngƣời dùng tin
2.2.1. Tọa đàm, trao đổi
2.2.2. Tư vấn
2.3. Tác dụng và hiệu quả của làm việc cá biệt với ngƣời dùng tin
260
CHƢƠNG 3: PHƢƠNG PHÁP TUYÊN TRUYỀN GIỚI THIỆU TÀI LIỆU TRONG CƠ
QUAN THÔNG TIN - THƢ VIỆN
3.1. Ý nghĩa, tác dụng của phƣơng pháp tuyên truyền giới thiệu tài liệu
3.1.1. Khái niệm
3.1.2. Ý nghĩa, tác dụng
5.3.6. Điểm cho mượn sách
CHƢƠNG 6: TỔ CHỨC PHỤC VỤ NGƢỜI DÙNG TIN THIẾU NHI TẠI THƢ VIỆN
6.1. Bản chất của phục vụ thƣ viện cho ngƣời dùng tin thiếu nhi
6.2. Yêu cầu chung của việc tổ chức phục vụ ngƣời dùng tin thiếu nhi
261
6.3. Các phƣơng pháp quần chúng khi phục vụ ngƣời dùng tin thiếu nhi
6.4. Tổ chức phục vụ ngƣời dùng tin thiếu nhi tại thƣ viện
6. Học liệu
6.1. Tài liệu đọc bắt buộc
1. Lê Văn Viết. Cẩm nang nghề Thư viện/ Lê Văn Viết. – H. : Văn hóa
Thông tin, 2000. – 630tr. ; 19cm
2. Nguyễn Thị Kim Dung. Công tác phục vụ người dùng tin: Bài giảng/
Nguyễn Thị Kim Dung, 2006.- 80tr.
3. Phan Văn. Công tác với người đọc/ Phan Văn. – H. : Đại học Quốc gia,
1978 . – 337tr.
4. Trần Mạnh Tuấn. Sản phẩm và dịch vụ thông tin thư viện/ Trần Mạnh
Tuấn . – H. : Trung tâm Thông tin tư liệu Khoa học & Công nghệ Quốc gia,
1998
6.2. Tài liệu đọc thêm
5. Bùi Loan Thuỳ. Thư viện học đại cương/ Bùi Loan Thuỳ, Lê Văn Viết. –
Tp. Hồ Chí Minh. : Đại học Quốc gia, 2001
6. Trần Thị Bích Hồng. Cao Minh Kiểm. Tra cứu thông tin trong hoạt động
Thư viện – Thông tin/ Trần Thị Bích Hồng, Cao Minh Kiểm. – H. : Đại học
Văn hóa Hà Nội, 2004. – 311tr. ; 19cm
7. Về công tác Thư viện/ Nguyễn Hữu Giới, Nguyễn Thị Thanh Mai: sưu
tầm và biên soạn. – H. : Vụ Thư viện, 2002. – 299tr. ; 19cm
Lên lớp
Lý
Bài Thảo
thuyết tập
luận
Thực
hành
Tự
học
Tổng
Nội dung 1, tuần 1: Những
vấn đề chung về công tác phục
vụ người dùng tin trong cơ
quan TT-TV
2
2
Nội dung 2, tuần 2: Những
vấn đề chung về công tác phục
vụ người dùng tin trong cơ
quan TT-TV (tiếp)
2
thực tế phương pháp tuyên
truyền giới thiệu tài liệu của thư
viện, trung tâm TT
1
263
1
2
Nội dung 7, tuần 7: Thảo luận
các phương pháp tuyên truyền
giới thiệu tài liệu
2
Nội dung 8, tuần 8: Kiểm tra
giữa kỳ
2
2
2
Nội dung 9, tuần 9: Tổ chức
phục vụ người dùng tin trong
Nội dung 13, tuần 13: Khảo
sát thực tế công tác phục vụ
người dùng tin
2
Nội dung 14, tuần 14: Thảo
luận về các hình thức tổ chức
phục vụ người dùng tin
Nội dung 15, tuần 15: Ôn tập
và giải đáp môn học
1
Tổng cộng
17
3
7.2. Lịch trình tổ chức dạy học cụ thể:
264
2
2
2
Yêu cầu sinh viên
chuẩn bị
Đọc Q.3 tr.8-47, Q.1
tr.370-371, Tập bài
giảng tr.1-7 (tài liệu
đọc bắt buộc)
Ghi
chú
Nội dung 2, tuần 2: Những vấn đề chung về công tác phục vụ ngƣời dùng
tin trong cơ quan TT-TV (tiếp)
Hình thức tổ
chức dạy học
Lý thuyết
Thời gian,
Nội dung chính
địa điểm
2 giờ
- Vai trò của công tác
phục vụ người dùng
tin.
- Nguyên tắc của công
tác phục vụ NDT/BĐ:
nguyên tắc tính tư
tưởng, tính khoa học,
phục vụ có phân biệt…
Yêu cầu sinh viên
- Chuẩn bị ý kiến cá
nhân.
Nội dung 4, tuần 4: Phƣơng pháp làm việc cá biệt với ngƣời dùng tin
trong cơ quan TT-TV
265
Ghi
chú
Hình thức tổ
chức dạy học
Lý thuyết
Thời gian,
địa điểm
2 giờ
Nội dung chính
- Phương pháp làm
việc cá biệt với người
dùng tin trong cơ
quan TT-TV.
- Ý nghĩa, bản chất
của làm việc cá biệt
với người dùng tin.
- Tác dụng và hiệu
quả của làm việc cá
biệt với người dùng
truyền tài liệu bằng
trực quan.
- Giới thiệu một số
hình ảnh tuyên truyền
giới thiệu tài liệu
Yêu cầu sinh viên
chuẩn bị
Đọc Q.3 tr.144-180,
Q.2 tr.387-411, tập
bài giảng tr.32-50
(tài liệu đọc bắt
buộc)
Ghi
chú
Nội dung 6, tuần 6: Tìm hiểu thực tế phƣơng pháp tuyên truyền giới thiệu
tài liệu tại thƣ viện, trung tâm TT
Hình thức tổ
chức dạy học
Lý thuyết
Bài tập
Thời gian,
địa điểm
1 giờ
Nội dung chính
Nội dung 7, tuần 7: Thảo luận các phƣơng pháp tuyên truyền giới thiệu tài liệu
Hình thức tổ
chức dạy học
Thảo luận
Thời gian,
địa điểm
2 giờ
Nội dung chính
Yêu cầu sinh viên
chuẩn bị
- Tìm kiếm các hình
ảnh về hoạt động
tuyên truyền, giới
thiệu tài liệu.
- Chuẩn bị ý kiến cá
nhân
Ghi
chú
Yêu cầu sinh viên
chuẩn bị
Nội dung kiểm tra sẽ Ôn lại các nội dung
nằm trong 3 chương đã học trong 3 tuần
đầu.
đầu.
Nội dung chính
267
Yêu cầu sinh viên
chuẩn bị
Ghi
chú
Lý thuyết
2 giờ
- Khái niệm phòng
đọc, phòng mượn.
Các loại hình phòng
đọc, phòng mượn.
- Một số yêu cầu
chung của việc tổ
chức phục vụ người
dùng tin tại các phòng
phục vụ trong thư
viện, trung tâm thông
tin.
- Giới thiệu hình ảnh
công tác phục vụ
người dùng tin.
Nội dung 11, tuần 11: Tổ chức phục vụ ngƣời dùng tin ngoài cơ quan thông tinthƣ viện
Hình thức tổ
chức dạy học
Lý thuyết
Thời gian,
địa điểm
2 giờ
Nội dung chính
Yêu cầu sinh viên
Chuẩn bị
- Một số yêu cầu chung
Đọc Q.2 tr. 420- Những công việc chủ 429, tập bài giảng
yếu khi tiến hành phục tr.61-70 (tài liệu
vụ ngoài cơ quan thông đọc bắt buộc)
tin-thư viện
- Tổ chức phục vụ ngoài
268
Ghi
chú
cơ quan TT-TV: qua
mạng, thư viện lưu động,
túi sách, điểm cho mượn
sách, mượn qua bưu
điện…
Ghi
chú
Nội dung 13, tuần 13: Khảo sát thực tế công tác phục vụ ngƣời dùng tin
Hình thức
tổ chức
dạy học
Thực
hành
Thời gian,
địa điểm
Nội dung chính
Yêu cầu sinh viên
chuẩn bị
2 giờ
- Ghi nhận sự khác
nhau về công tác tổ
chức phục vụ người
dùng tin giữa các cơ
quan TT-TV ở Việt
Nam và trên thế giới.
- Sinh viên tìm hiểu
thực tế công tác phục
tổ chức phục vụ người
dùng tin tại các cơ
quan TT-TV ở Việt
Nam và trên thế giới
sau khi tìm hiểu thực
tế.
Yêu cầu sinh viên
chuẩn bị
- Xem lại toàn bộ lý
thuyết chương 4,5,6.
- Tổng hợp ghi nhận
sau khi đi thực tế và
chuẩn bị ý kiến cá
nhân.
Ghi
chú
Nội dung 15, tuần 15: Ôn tập và giải đáp môn học
Hình thức tổ
chức dạy học
Lý thuyết
Thảo luận
Thời gian,
địa điểm
1 giờ
9.1. Kiểm tra - đánh giá thường xuyên
Giảng viên đánh giá và kiểm tra quá trình tham gia vào việc học của sinh
viên thông qua các họat động:
Tham gia các buổi nghe giảng lý thuyết;
Đọc tài liệu và chuẩn bị bài trước khi lên lớp;
Làm bài tập và nộp đúng hạn;
Tham gia phát biểu xây dựng bài;
Tham gia tích cực các buổi thảo luận.
9.2. Kiểm tra - đánh giá định kỳ
Sinh viên được đánh giá kết quả học tập thông qua 6 nội dung sau:
STT
Hình thức kiểm tra
1
Đi học đầy đủ, nghe giảng, ghi chép, tích
cực tham gia trình bày trong thảo luận và
làm việc nhóm.
Báo cáo khảo sát tuần 13: khảo sát thực tế
và viết báo cáo, kỹ năng làm việc nhóm.
Bài tập tuần 8: kỹ năng tìm kiếm thông
tin, tổng hợp tài liệu và viết bài.
Kiểm tra giữa kỳ: đánh giá lại các kiến
thức và kỹ năng thu được sau nửa học kỳ.
Thảo luận các tuần 7 và tuần 14: kỹ năng
tìm kiến thông tin, áp dụng kiến thức,
trình bày và làm việc nhóm.
Kiểm tra cuối kỳ: đánh giá các mục tiêu
môn học đặt ra.
Nhóm
60%
Cá nhân
9.3. Tiêu chí đánh giá các loại bài tập
* Tiêu chí đánh giá bài tập cá nhân:
Thứ tự
Tiêu chí đánh giá
Tỷ lệ đánh giá
1
Cấu trúc: biết cách đặt vấn đề, giải quyết tốt
10%
vấn đề đặt ra, kết luận cô đọng, xúc tích.
2
Hành văn: lôgíc, chặt chẽ, sử dụng ngôn ngữ
20%
văn phong khoa học
271
3
4
Nội dung: các vấn đề nêu ra được giải quyết
tốt, số liệu chứng minh đầy đủ
Trình bày báo cáo đúng mẫu và đẹp, nộp đúng
hạn
Tiêu chí đánh giá
Tỷ lệ đánh giá
1
Cấu trúc bài trình bày
15%
2
Thuyết trình trên lớp
15%
3
Nội dung: các vấn đề nêu ra được giải quyết
55%
tốt, số liệu chứng minh đầy đủ.
4
Trả lời đúng các câu hỏi trong buổi thảo luận
15%
* Tiêu chí đánh giá bài kiểm tra giữa kỳ và cuối kỳ:
Trả lời đúng nội dung các câu hỏi
Thể hiện khả năng tư duy logic trong giải quyết vấn đề
Sáng tạo và ứng dụng tốt các kiên thức vào giải quyết nội dung đề ra.
9.4. Lịch thi, kiểm tra (Kể cả thi lại)
Thi giữa kỳ:
Thi hết môn:
Thi lại:
Duyệt
Chủ nhiệm bộ môn
Giảng viên
TS. Trần Thị Quý
272
Ths. Nguyễn Thị Kim Dung