Khái quát chung về Trung tâm quản lý và điều hành giao thông đô thị - Pdf 32

Báo cáo thực tập tốt nghiệp
Mục lục
Lời mở đầu............................................................................................................... 2
Phần I : Thực tập chung ........................................................................................3
Chơng I: Giới thiệu về Trung tâm QL & ĐH GT đô thị......................3
1.1 Giới thiệu chung .................................................................................................3
1.2 Lĩnh vực hoạt động của Trung tâm.....................................................................3
1.2.1 Chức năng.........................................................................................................4
1.2.2 Nhiệm vụ..........................................................................................................4
1.3 Các dự án đã thực hiện ......................................................................................5
1.4 Cơ cấu bộ máy tổ chức........................................................................................6
1.4.1 Sơ đồ tổ chức....................................................................................................6
1.4.2 Chức năng nhiệm vụ của các phòng ban..........................................................7
Chơng II: hiện trạng VTHKCC ở Hà Nội
2.1 Về hình dạng và cơ cấu mạng lới tuyến.............................................................12
2.2 Hiện trạng về cơ sở hạ tầng...............................................................................14
2.3 Hiện trạng về phơng tiện....................................................................................17
2.4 Công tác quản lý, vận hành................................................................................18
2.5 Kết quả hoạt động VTHKCC bằng xe buýt qua một số năm............................18
2.6 VTHKCC bằng Taxi ở Hà Nội ..........................................................................19
Chơng III: những mặt đ đạt đã ợc và kế hoạch năm 2007............20
Phần II: phần thực tập riêng.............................................................31
Kết luận...................................................................................................................36
1
Báo cáo thực tập tốt nghiệp
Lời nói đầu
Trong nền kinh tế thị trờng hiện nay giao thông vận tải là sợi dây nối liền các
vùng kinh tế, các khu công nghiệp, tạo điều kiện cho việc lu thông hàng hoá và đáp
ứng nhu cầu đi lại của ngời dân. Ngoài ra giao thông vận tải còn thúc đẩy tạo ra mối
quan hệ trong và ngoài nớc, mở rộng trao đổi thông tin, giao lu văn hoá, nâng cao đời
sống nhân dân. Vì vậy đòi hỏi ngành giao thông vận tải phát triển cả về số lợng và

- Viết tắt : TramOc
- Trung tâm đợc thành lập theo quyết định số 3527/QĐ- UB ngày 03 tháng 09
năm 1998 của uỷ ban nhân dân thành phố Hà Nội.
- Trung tâm quản lý và điều hành giao thông đô thị là đơn vị sự nghiệp có thu,
chịu sự quản lý nhà nớc của Sở giao thông công chính thành phố Hà Nội.
- Trụ sở của trung tâm đặt tại địa chỉ: 16 Cao Bá Quát- Quận Ba Đình- Hà Nội.
- Ngày thành lập: 03 tháng 09 năm 1998
- Thủ trởng đơn vị: ông Trần Hùng Tuấn
- Chức vụ: Giám đốc trung tâm
- Học vị: Kỹ s
- Tổng số cán bộ công chức : 31 ngời
- Số nhân viên kỹ thuật: 21 ngời
- Số nhân viên quản lý hành chính 10 ngời
Ngoài ra còn có 1 chuyên gia t vấn về giao thông đô thị ngời Đức làm việc th-
ờng xuyên tại trung tâm
1.2 Lĩnh vực hoạt động của Trung tâm
Thực hiện chức năng, nhiệm vụ của Thành phố và Sở giao thông công chính
Hà nội giao, cụ thể:
1.2.1 Chức năng
3
Báo cáo thực tập tốt nghiệp
- Trung tâm quản lý và điều hành giao thông đô thị là đơn vị sự nghiệp có thu,
có chức năng giúp Giám đốc Sở tổ chức và điều hành giao thông trên địa bàn thành
phố.
- Tổ chức triển khai vận tải hành khách công cộng trên địa bàn Thành phố.
1.2.2 Nhiệm vụ
- Xây dựng kế hoạch và biểu đồ luồng tuyến VTHKCC theo từng tháng, quý,
năm; Giám sát việc thực hiện các luồng tuyến, biểu đồ VTHKCC trên địa bàn thành
phố của Tổng công ty vận tải Hà Nội và thành phần kinh tế tham gia VTHKCC trên
địa bàn Thành phố.

phố Hà Nội về việc chấp hành các quy định, quy chế trong lĩnh vực VTHKCC bằng
xe buýt, Taxi do Chính phủ, Uỷ ban nhân dân thành phố, Bộ chuyên ngành và Sở giao
thông công chính ban hành.
1.3 Các dự án đã thực hiện.
Các dự án tập trung vào mục tiêu phát triển VTHKCC trên địa bàn thành phố
Hà Nội :
-Dự án về xây dựng cơ bản:
+ Thiết kế xây dựng bãi đỗ xe buýt tiêu chuẩn cao tại Nam Thăng Long.
+ Xây dựng cơ sở hạ tầng 5 tuyến xe buýt trọng điểm.
- Dự án xây dựng tuyến xe buýt mẫu kết hợp với chuyên gia Đức đang làm
việc tại Trung tâm và chuyên gia tổ chức hỗ trợ phát triển Đức ( DED ) tuyến buýt số
32.
- Dự án cải thiện VTHKCC tại Hà Nội ( ASIANTRANS ) do liên minh Châu
Âu (EU ) tài trợ gồm các hạng mục:
+ Thiết kế xây dựng xởng bảo dỡng sửa chữa xe buýt ( 69 B Thuỵ Khuê).
+ Phát hành thẻ từ thông minh( Smartcard ) thí điểm trên 2 tuyến buýt mẫu.
+Đào tạo chuyển giao kiến thức về quản lý dịch vụ VTHKCC.
Trong những năm qua, với sự hỗ trợ của các tổ chức trong và ngoài nớc, sự
đóng góp lớn lao của chuyên gia t vấn ngời Đức, sự nhiệt tình và phát huy năng lực
của cán bộ công chức Trung tâm, Trung tâm đã hoàn thành tốt nhiệm vụ đợc giao và
5
Báo cáo thực tập tốt nghiệp
không ngừng tăng cờng năng lực nghiên cứu và quản lý, đáp ứng cho nhu cầu phát
triển của giao thông đô thị này càng cao.
Dự án do EC tài trợ
Phối hợp với hội ngời mù Việt Nam, tổng công ty vận tải Hà Nội, các đơn vị
vận hành buýt đảm bỏ phục vụ tốt cho ngời có ve xe buýt u đãi.
Công tác thực hiệndự án ECOTRANS
Trung tâm đang triển khai thủ tục báo cáo Sở GTCC, Sở kế hoạch đầu t trình
thành phố phê duyệt dự án;

công tác quản lý nhân sự, sắp xếp tổ chức thực hiện các chế độ chính sách của nhà n-
ớc về quản lý biên chế, quỹ tiền lơng, bảo hiểm xã hội đối với cán bộ công nhân viên
của Trung tâm.
Thực hiện công việc hành chính : Quản lý và bảo vệ tài sản cơ sở vật chất, ph-
ơng tiện, các trang thiết bị và các công việc phục vụ khác dùng cho hoạt động chung
của Trung tâm.
b- Nhiệm vụ:
-Thực hiện một số công tác nghiệp vụ củaTrung tâm khi đợc ban Giám đốc
giao.
7
Hệ thống CSHT
phục vụ VTHKCC
Các dự án phát
triển VTHKCC
&XDCB
Các doanh nghiệp
hoạt động
VTHKCC
Báo cáo thực tập tốt nghiệp
- Giúp việc ban Giám đốc trong công tác tổ chức, quản lý nhân sự, quy hoạch
cán bộ, quản lý hồ sơ, năng lực làm việc của từng cá nhân nhằm phát huy cao nhất
tính hiệu quả làm việc của mỗi vị trí đợc giao.
- Giúp việc ban Giám đốc trong công tác đào tạo bồi dỡng chuyên môn, nhiệm
vụ chính trị cho cán bộ công nhân viên và thực hiện những quy định về khen thởng
kỷ luật đối với cán bộ công nhân viên trong Trung tâm.
- Thực hiện công tác giám sát quản lý trong việc chấp hành nội quy làm việc
của Trung tâm với thực hiện ngày công, giờ công, kỷ luật lao động. Đảm bảo chế độ
chính sách về tiền lơng, chế độ bảo hiểm xã hội, chế độ bảo hiểm y tế và các chế độ
chính sách khác đối với cán bộ công nhân viên theo đúng quy định của Nhà nớc.
- Thực hiện công tác văn th lu trữ quản lý con dấu cơ quan, thờng trực điện

sản, hàng hoá.
- Quản lý tài sản, hồ sơ, tiền và các giấy tờ có giá trị, các chứng từ sổ sách có
liên quan đến tài chính và thực hiện các chế độ báo cáo đầy đủ theo quy định.
- Kiểm tra giám sát, lên phơng án tính toán tiền trợ giá của Nhà nớc đối với
VTHKCC.
- Quản lý tạm ứng, quyết toán nguồn vốn ngân sách về trợ giá cho VTHKCC
đúng quy định hiện hành của Nhà nớc.
- Kiểm tra hoạt động tào chính của các phòng, đội và hớng dẫn nghiệp vụ cho
các phòng, đội thực hiện đúng với các quy định của pháp luật đối với công tác tài
chính kế toán.
* Tổ vé:
a- Chức năng:
- Theo dõi kiểm tra giám sát hớng dẫn toàn bộ hoạt động vé xe buýt, tham mu
Ban Giám đốc quản lý và phát hành các loại vé.
b- Nhiệm vụ:
- Tổ chức in ấn các loại vé xe buýt ( Số lợng và chất lợng)
9
Báo cáo thực tập tốt nghiệp
- Quản lý phát hành trên toàn mạng lới tuyến xe buýt, thanh quyết toán với
các đơn vị sử dụng vé.
* Phòng kế hoạch kỹ thuật điều độ
a- Chức năng
- Giúp việc ban lãnh đạo Trung tâm trong công tác: Lập các kế hoạch dài, ngắn
hạn cho các mặt phát triển của Trung tâm và VTHKCC thành phố.
- Theo dõi tổng hợp hoạt động của các đơn vị trong lĩnh vực hoạt động
VTHKCC bằng xe buýt.
b- Nhiệm vụ.
- Xây dựng kế hoạch VTHKCC bằng xe buýt hàng năm
- Lập kế hoạch luồng tuyến, biểu đồ VTHKCC theo từng giai đoạn.
- Đề xuất việc mở tuyến và tạm dừng tuyến, tần suất chạy xe.

- Kiểm tra, giám sát hoạt động VTHKCC bằng xe buýt, xe taxi trên địa bàn
thành phố Hà Nội nh:
+ Chất lợng phục vụ hành khách trên xe buýt, xe taxi.
+ Kiểm tra luồng tuyến.
+ Kiểm tra việc giám sát sử dụng cơ sở hạ tầng kĩ thuật phục vụ
VTHKCC bằng xe buýt, Taxi.
- Tham mu cho ban lãnh đạo Trung tâm quản lý và điều hành GTĐT về việc
phát triển, điều chỉnh luồng tuyến và cơ sở hạ tầng phục vụ VTHKCC bằng xe buýt,
taxi.
- Phối hợp với các đội thanh tra GTCC và chính quyền địa phơng, các đơn vị
liên quan để thực hiện việc kiểm tra giám sát hoạt động VTHKCC bằng xe buýt, taxi
khi có yêu cầu.
11
Báo cáo thực tập tốt nghiệp
Chng II : hiện trạng vận tải hành khách công cộng
ở Hà Nội
Kết quả quản lý hoạt động VTHKCC bằng xe buýt quý IV và năm 2006
2.1 Kết quả
2.1.1 Thực hiện quý Iv/2006:
2.1.1.1 Tuyến cũ
Bảng 2.1: kết quả hoạt động VTHKCC quý IV/2006 Tổng công ty vận tải Hà Nội
T
T
Chỉ tiêu
Đơn
vị
K hoch
t hng
QuýIV/2006
Uc thc

HK
80.468.993 79.074.182 98,27 300871690 284.764.975
-Khách vé lợt
HK
15.183.526 15.183.526 100,00 60227190 60.329.920
-Khách vé tháng
HK
65.285.467 63.890.656 97,86 240644500 224.435.055
6 Doanh thu vận
tải
1000
đ
74.623.884 74.035.282 99,21 283545845 283.868.090
- Doanh thu vé lợt
1000
đ
48.705.269 48.705.269 100,00 193087920 193.092.984
- Doanh thu vé
tháng
1000
đ
25.918.615 25.330.013 97,73 90457925 90.775.106
7 Chi phí theo
QĐ6349;Q382
2
1000
đ
118.877.556 128.076.016 107,74 455836975 454.081.603
bq/hk
đồng

Uc
thc
hin
Quý
IV/200
6
So
sỏn
h
K
hoch
t
hng
theo
h s
thu
D kin
TH nm
2006
So
sỏnh
(1)
(2) (3) (4) (5=4
/3)
(6) (7) (8=7/6
)
1 Số phơng tiện
xe
12 12
100,

vận chuyển
HK
1.513.2
89
1.446.2
88
95,5
7
55516
50
4.955.34
9 89,26
-Khách vé lợt
HK
138.00
0
168.71
5
122,
26
73000
0 632.888 86,70
-Khách vé
tháng
HK
1.375.2
89
1.277.5
73
92,8

00
1.871.66
4 85,46
- Doanh thu vé
tháng
100

531.36
8
483.27
3
90,9
5
17641
95
1.663.95
9 94,32
7 Chi phí theo
QĐ6349;Q38
22
100

2.414.0
05
2.414.0
05
100,
00
79110
16

So
sỏnh
(1)
(2) (3) (4) (5=4/3) (6) (7) (8=7/6)
1 Số ph-
ơng tiện
xe
58 58
100,00
58 58
100,00
2 Số
tuyến
Tuyế
n
5 5 100,00 5 5 100,00
3 Tổng l-
ợt xe
vận
chuyển
Lợt
72.496 72.496 100,00 251.260 248.093 98,74
4 Tổng
Km xe
hoạt
động
Km
1.254.383
1.254.38
3 100,00 4390192 4.313.128 98,24

- Doanh
thu vé
tháng
1000
đ
1.733.057 1.596.653 92,13 5800602 5.088.831 87,73
7 Chi phí
theo
QĐ6349
1000
đ
8.889.736 8.889.736 100,00 26061846 29.994.387 115,09
bq/hk
đồng
1.753 1.832 104,53 1.400 2.001 142,89
14


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status