Kết quả điều trị phục hồi chức năng hô hấp tại bệnh viện phổi trung ương - Pdf 32

KẾT QUẢ

ỀU T

TẠ BỆ

VỆ

ỤC

Ồ C

Ổ T U

C
ƢƠ

1
1

M 2010

1

1

Bệnh viện Phổi Trung ương, 463 Hoàng Hoa Thám, Ba Đình, Hà Nội

T

:


và ngo i tr
5-75

ần thự hiện

ngh n m n t nh hi m 38
: 7
43

i u tr PH NHH ư
,

n ng h h p PH NHH t i

ao màng phổi:

á nh m ệnh phổi há
57

p ti n tri n Hiệu qu

h i h

,

,9

Nh m


improves.

1


I. ẶT VẤ
Ph


h i h

ệnh, và ph

n ng

h i h



oi à ư

th 3

a

h : Ph ng ệnh, h a

n ng(6) Trong hu n ngành h h p, ph

h h p PH NHH

T i Bệnh viện Phổi trung ương, tổng s ngư i
ệnh

h h pn m

à 4

n hám và i u tr

79 ngư i, trong s

4

7 634

á

à á

ệnh phổi ngoài ao Đi u tr PH NHH t i Bệnh viện Phổi trung ương ư
ng gh p vào iệu trình i u tr
i u tr
tu n th

hung ho ngư i ệnh,

à một hương trình

ao g m tư v n, n ng ao hi u i t


, tổng s ngư i ệnh i u tr PH NHH à 668 ngư i, h ng t i

ti n hành nghi n

uh i

u á trư ng h p i u tr PH NHH nh m tìm hi u:

1.
r

.
r

2.

. Ố TƢỢ

r


r

.

ƢƠ

2.1 ối ƣợng:
Bao g m 668 ệnh nh n BN
h


hoa m sàng BN ngo i tr

ư

g it it

hoa

2


hám ệnh

á s Ph

hi nh n

h i h

i m ệnh nh n t i

tr Toàn ộ ư

i á

m sàng: Th o

t ầu và hi


th i i m

thu th p v th i gian và

ệnh nh n thự hiện
4

n ng PH N

R , h t

t st i ộ 6 ph t , s

ư ng

m

t i u tr

n m sàng:
h s th ng h phổi(4): SVC, FVC, FEV1, FEF 25-75

á

Độ ão h a xi máu
5. Các kĩ hu
5

t


Th i gian t p: 5 ph t, ngà t p , 3 ần
- D n ưu tư th : Dựa vào tổn thương tr n X , xá
thương

t v tr

n ưu

au

au m i ần rung thì àm ộng tá
h Th i gian
- T p th
h m

n 5 ph t, ngà

thự hiện v , rung v i tần s th h h p
n
,

ph t, ngà

t p:5

m,

ần
n hi phổi


ng mũi,
p

ng t t

i Th i gian

-3 ần

3


- T p th hoành
ta

a

T

ơ hoành

tr gi p: ngư i ệnh h t vào th o h n ng, hi th ra, hai
ũng n i ỏng Ở giai o n u i

n, ự

n

t ầu



tá h phần màng phổi m i

n ộng th
n



th pv t

t

ng áp ự
i

hai ta

n

i h t hi h t vào

n tr
thu t



nh

tr iệu h h p:




ơ

ơ ta , thi t

n, s

m nh

ài t p toàn th n

t ng ư ng th
r , và thi t

a á nh m ơ t
ng m m, v i

o giãn và t ta

n n ng

àn ta , ẳng ta

ng

ng,

so, ìm



o ãn

5.3.Tư v n: Bao g m á th ng tin v
thu

s p x p t nhẹ

- 5 ph t, ngà t p ,3 ần

ẳng h n và nh m ơ
á

n

vai T p v i

hu n t ng ho t ộng s

-

thu t ư

ệnh, vai tr và á h

thu t t p th và i u hi n nh p th

i m á

ng

Nh m ệnh

Ngà

i u tr
T.B

T


Nam

N

N.T

Ng.T NT

Ng.T T.B

TD màng phổi do lao
n= 140
Di h ng ao phổi n 3

105

35

100


T



Nh n x t: N m
h p

hi m 7

trung ình nội tr
th

à 3

72

115
10

65
10

180

459

209

382



16

07
0

0
11,3

284

07

14.8

vi m phổi

ũng ho th

,

38.1
27.0
2.9

100.

hi m 3

459 trư ng

8.2
13.
5
7
11,
3
13.
2

PH NHH, nam

à 4 8, ngà

a hi m 7
trư

6.0

186

4 trư ng h p Di h ng ao phổi hi m 4
ng ngự

4.0

84 trư ng h p, hi m 43 , ngà

ư ng BN tham gia PH NHH nhi u nh t
8


Đi u
h i

5


h

n ng h h p sau mổ
a ệnh

nhi u

ần ph u thu t(1,2), ho

i u tr mà ngư i ệnh h ng

o ần hai thá th m, v
au sau mổ ho

ơ hội ư

như

i m

o h ng h ngà n m

PH NHH




n ng h h p và á triệu h ng m sàng trư

và sau

PHCNHH
Sau

PHCNHH

PHCNHH

SVC (L)

1.95  0,85

2.05  0,74

0.10

>0.05

FVC (L)

1.82  0,65

1.90  0,54

0,08


52

4 2

1.0

0.05

8

7

54,6512,47

46,9714,23

Các chỉ iêu

h ti u
th ng
h
p


h n oán

hoa
PD

r i o n th ng h h n h p m
m nhi u Ngư i ệnh

PD và i u tr th o phá

au an thiệo PH NHH th

m,

, ư

n r t n ng, h th nhi u, ho h

x p vào nh m ệnh

ộng g ng s

p

g i t i i u tr ngo i tr t

hám ệnh Đơn v qu n

ư


n
gi m

8 68 i m, h n ng v n

t ng 58 5 m

7


o sánh v i nh m

PD mà phổi h ng

ti u th ng h và á triệu h ng
Đi u nà

ho th

PH NHH á

i u tr ph h p hơn,

th

ần

tổn thương o ao phổi ũ, á



T ng TB

p

PHCNHH

PHCNHH

SVC (L)

2.35  0,65

2.65  0,45

0.30


t ng 3

300ml, FEF25-75 t ng 3

m,

ngh a th ng

Bảng 4

t qu th o

i ư ng

m,

t ng 33 m ,

t ng

so v i trư

m th i ra sau hi PH NHH

a3

ệnh

nh n áp x phổi
p x th


25-55ml

20-30

10-20

N

5-15ml

15-25

20-45ml

20-30

10-20

Nh n x t: 3
Th o

Ngà

is

08)

a áp x th
ư ng


m

i thiện
ho th

ng v i i u tr nội hoa, PH NHH gi p ngư i ệnh ho

m t t hơn, t ng th ng h phổi, gi m á triệu h ng m sàng, o v

gi m ư

s ngà n m viện Ngoài ra ngư i ệnh

u ện t p s gi m ư

á

u

u

B ng 5: Đánh giá v

n ư

hư ng

s


1.81  0,75

0.30



Đi u tr PH NHH sau PT
ệnh ư
gh p ư

h ms

r i o n th ng h h n h p

hư ng

tr n t ng ngư i ệnh ũng ần
nh s m trư

à i u tr

h u ph u h h p há ph

tuần ngư i ệnh ã ư
h

sau PT

hi ph u thu t

à nội tr

au PH NHH, á

t ng 9 m ,

á

ng
mổ
ng

nh ph h p Ngư i ệnh ần ư

tuần

9


B ng 6 : Đánh giá h

n ng h h p và á triệu h ng m sàng trư

và sau

PHCNHH

Các chỉ iêu

h ti u
th ng h

T ƣ c

Sau


FEV1 (L)

1,26 0,38

1,42 0,38

0,16




9 (8)

10


V. KẾT U
Nghi n

uh i

u 668 ngư i ệnh PH NHH n m

h ng t i r t ra

t

u n sau:
4.1 PH NHH thư ng ư
PD hi m 38
ng ngự 6
4

h

nh

6 nh m ệnh

Nh m N PP : 7



t

i u

à: 7, ngo i
p ti n tri n:

tổng s ngư i PH NHH

i u tr tr n t ng nh m ệnh như sau:

 Nh m ệnh phổi t
t ng trung ình

ngh n m n t nh:
m,

Đi m SGRQ gi m


i u tr trung ình nội tr

giai o n ổn

hi m 7

57

R gi m


m,

,

5-75 t ng 5 m ,

,

,

5-75 t ng

300ml,
 Nh m i h ng ao phổi: SVC, FVC, FEV1, FEF25-75 t ng trung ình
m,

R gi m

i m, t st i ộ 6 t ng 58,3 m, Đi m SGRQ

gi m 8 68 i m, so v i trư

PH NHH hưa

ngh a th ng

11




r

p

O

hạ

7.

ở ụ

inh

gọc

8.

n

u n v n th

s

h ,



ă





p









ă

ô

Nội san ệnh ao và ệnh phổi t p , tr 87-96)
p

(2009)
á

h

II

h , Hà Nội



6.



9

Dung (2004), T ô
guyễn Viế



ô ấp p ụ

ô ấp

L

Đ ih

5.


á



rở

4.

p nhà nư

12




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status