DANH MỤC CÁC BẢNG
Bảng Tên bảng Trang
2.1 Mối quan hệ giữa áp suất và nhiệt độ hóa hơi của nước 17
5.1 Kết quả sấy cà rốt ở chế độ sấy: t = 30
o
C, p = - 0,98 kN/cm
2
56
5.2 Kết quả sấy cà rốt ở chế độ sấy: t = 40
o
C, p = - 0,98 kN/cm
2
56
5.3 Kết quả sấy thìa là ở chế độ sấy: t = 40
o
C, p = - 0,98 kN/cm
2
57
5.4
Kết quả sấy gỗ ở chế độ sấy: t = (35 ÷ 55)
o
C, p = - 0,98 N/cm
2
57
6.1 So sánh kết quả sấy chân không và một số phương pháp sấy khác 62
DANH MỤC CÁC BIỂU ĐỒ
Biểu đồ Tên biểu đồ Trang
2.1 Quan hệ giữa nhiệt độ sôi của nước và áp suất 18
2.2 Sơ đồ trạng thái của nước 18
DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ
Hình vẽ Ýnghĩa Trang
5.2 Quá trình giảm ẩm giữa các ngăn trong tủ sấy khi sấy thìa là
ở t = 40
o
C
58
5.3 Quá trình giảm ẩm của cà rốt ở nhiệt độ sấy khác nhau, cùng
δ = 5 mm.
57
5.4
Quá trình giảm ẩm của gỗ thông theo nhiệt độ sấy t = (35÷
55)
o
C
59
5.5 Cường độ thoát ẩm của gỗ thông theo nhiệt độ sấy, chiều dày
gỗ và điều kiện xử lý ban đầu
59
5.6 Quá trình giảm ẩm của thìa là khi sấy ở t = 40
o
C, dạng vật
liệu khác nhau
59
5.7 Quá trinhg giảm ẩm của cà rốt ở nhiệt độ sấy t = 30
o
C, với
chiều dày vật liệu khác nhau
59
5.8 Cường độ thoát ẩm của cà rốt và thìa là ở nhiệt độ sấy t =
40
o