BÀI GIẢNG PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH
DOANH NGHIỆP
Chương 2
PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH VÀ KẾT QUẢ
KINH DOANH
NỘI DUNG
1. Mục đích phân tích
2. Báo cáo kết quả kinh doanh
3. Phân tích khái quát kết quả kinh doanh
4. Phân tích chỉ tiêu doanh thu thuần
5. Phân tích lợi nhuận gộp từ bán hàng
6. Phân tích lợi nhuận thuần từ bán hàng
7.Phân tích lợi nhuận hoạt động (EBIT)
8. Phân tích lợi nhuận sau thuế
1. Mục đích phân tích:
Phân tích kết quả kinh doanh nhằm giải đáp các
câu hỏi sau:
• Doanh thu bán hàng của doanh nghiệp đang tăng,
ổn định hay sụt giảm?
• Sự biến động doanh thu do lượng hay do giá?
• Thị phần của DN đang mở rộng hay bị thu hẹp?
• Lợi nhuận của DN có được cải thiện hay không?
• Lợi nhuận tạo ra có đủ để trả lãi vay cho chủ nợ
hay không?
• Chính sách phân phối của DN có hợp lý không?
580
2.650
2.000
2.610
-200
2010
30.000
2.500
27.500
19.100
8.400
230
750
640
2.450
2.150
3.280
100
2011
33.000
2.000
31.000
22.000
9.000
210
850
710
2.980
13. Lợi nhuận sau thuế
1.720
2.434
2.738
• Sự hình thành lợi nhuận của doanh nghiệp
Tổng doanh thu bán hàng
Doanh thu thuần
Lợi nhuận gộp
LN
Lợi nhuận
CPBH& QL
HĐTC bán hàng
LN
khác
LN thuần KD
Lợi nhuận trước thuế
LN sau thuế
Thuế TN
Giá vốn
hàng bán
Là phần còn lại của tổng doanh thu sau
khi đã trừ đi các khoản giảm trừ. Đây là
thu nhập bán hàng mà doanh nghiệp
thực sự được hưởng.
DT thuần = Tổng DT – CK giảm trừ
DT thuần = Σ(SLtiêu thụ x Đơn giá thuần)
4. Giá vốn hàng bán ra
(Cost of Good Sold – COGS))
Là tổng giá mua và chi phí mua hàng (
DN thương mại), tổng giá thành SX của
khối lượng sản phẩm, hàng hóa đã tiêu
thụ trong kỳ ( DNSX)
GVHB = Σ( SL tiêu thụ x GTSX đơn vị sp)
Giá vốn hàng bán thực chất là tổng mức
chi phí mà doanh nghiệp đã chi ra để
sản xuất số lượng sản phẩm tiêu thụ.
5. Lợi nhuận gộp từ BH và CCDV ( Gross –
Profit)
LN gộp = DT thuần – GV hàng bán
(1)
LN gộp = Σ ( SL tiêu thụ x LN gộp đơn vị) (2)
LN gộp = DT thuần x Tỉ suất LN gộp
(3)
Tỷ suất LN gộp = LB gộp/ DT thuần
Tỷ suất Ln gộp cho biết mức lợi nhuận gộp
kiếm được từ 100 đồng doanh thu và phụ
biến, do vậy khi quy mô doanh thu tăng
mức chi phí quản lý trên 100 đồng
doanh thu sẽ giảm
8. Lợi nhuận bán hàng và cung cấp dịch vụ
• Là lợi nhuận thu được do tiêu thụ sản phẩm,
hàng hóa và cung cấp dịch vụ thuộc chức năng
kinh doanh chính của doanh nghiệp.
LN BH = DTT - GVHB - CPBH - CP QL
LNBH Năm N = 31.000- 22.000 - 2.980 - 2180 =
= 3.840
• LN bán hàng có thể được gọi với các tên khác
như : Lợi nhuận hoạt động kinh doanh chính,
LN tiêu thụ.
9. Lợi nhuận từ hoạt động tài chính
• Lợi nhuận tài chính là lợi nhuận thu
được từ các hoạt động đầu tư tài chính
như : cho vay, đầu tư chứng khoán,
góp vốn liên doanh, cho thuê tài sản,
kinh doanh ngoại tệ, chênh lệch tỷ giá
…
LN tài chính = DT tài chính – CP tài chính
LNTC năm N = 210 - 850 = - 640
9. Lợi nhuận từ hoạt động tài chính
• Chú ý trong CP tài chính bao gồm cả lãi
Các khoản phải trả không tìm được chủ
nợ …
LN khác = Thu nhập khác – CP khác
11. Lợi nhuận trước thuế và lãi vay (EBIT)
Là lợi nhuận chưa trừ lãi vay và thuế thu
nhập doanh nghiệp
LN trước Lơi nhuận
Lợi
nhuận
+
EBIT =
+
khác
lãi của
bán hàng
HĐTC
EBIT =
Lợi nhuận
trước thuế
+
Lãi vay
thuế
LN
BH
+ LN
EBIT -
TC
+
Lãi vay
LN
khác
13. Lợi nhuận sau thuế
(Earning After Tax - EAT)
Là phần còn lại của lợi nhuận trước
thuế sau khi đã trừ số thuế thu nhập
doanh nghiệp phải nộp. Đây là phần lợi
nhuận thuộc về chủ sở hữu doanh
nghiệp.
LN sau thuế = LN trước thuế - Thuế TNDN
13. Lợi nhuận sau thuế
chuyển
Doanh
thu
-
Chi phí
được trừ
+
LN
khác
3.Đánh giá khái quát kết quả kinh doanh
3.1 Phương pháp phân tích
Sử dụng phương pháp so sánh theo các
cách sau :
- So sánh số liệu kỳ này với kỳ trước ở
tất cả các chỉ tiêu chủ yếu để đánh giá
xu hướng vận động của các chỉ tiêu :
* Mức tăng, giảm = Chỉ tiêu kỳ này – Chỉ
tiêu kỳ trước
* Tỷ lệ tăng giảm = Mức tăng giảm/ CT kỳ
trước
3.1 Phương pháp phân tích
- So sánh tốc độ tăng, giảm của các chỉ