II.HỆ THỐNG BÁO CÁO TÀI CHÍNH CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI THUỶ SẢN - Pdf 32

I. GIỚI THIỆU TỔNG QUÁT VỀ CÔNG TY
Tên công ty: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI THUỶ SẢN
Tên tiếng anh: INVESTMENT COMMERCE FISHERIES CORPORATION
Trụ sở chính: Lô số A77/I, Đường số 7, Khu công nghiệp Vĩnh Lộc, Quận
Tân Bình, TP.HCM
Ngành nghề kinh doanh:
- Nuôi trồng thuỷ sản;
- Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản;
- Dịch vụ thuỷ sản: dịch vụ thu gom, vận chuyển thuỷ sản sống, dịch vụ
cung cấp thức ăn nuôi thuỷ sản, ươm cá – tôm giống, chế biến cá và thuỷ
sản trên tàu, dịch vụ cung cấp đá ướp lạnh, bảo quản thuỷ sản;
- Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt;
- Chế biến, bảo quản rau quả và các sản phẩm từ rau quả;
- Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột;
- Sản xuất nước uống tinh khiết; nước khoáng đóng chai;
- Sản xuất nước đá;
- Xây dựng công nghiệp – dân dụng - cầu đường;
- Nhà hàng ăn uống, giải khát;
- Mua bán và cho thuê nhà ở, văn phòng, nhà xưởng, kho bãi;
- Mua bán hàng nông lâm thuỷ hải sản, lương thực, thực phẩm, hàng dệt
may, hàng thủ công mỹ nghệ, hàng gỗ gia dụng;
- Đại lý mua bán, ký gửi hàng hoá
- Đào tạo nghề
Sau hơn 7 năm hoạt động kinh doanh nhằm thăm dò thị trường và tìm kiếm
khách hàng. Công ty đã định hướng mục tiêu phát triển bền vững và lâu dài là
sản xuất chế biến. Với mục đích đó, công ty đã mạnh dạn đầu tư xây dựng
nhà máy chế biến thuỷ sản và sản phẩm đông lạnh với công suất ổn định là
1
14.400 tấn/năm đối với sản phẩm chế biến đơn giản hoặc 6.000 tấn/năm đối
với sản phẩm có giá trị gia tăng.
Đến nay công ty đã từng bước cũng cố năng lực tổ chức bộ máy quản lý,

9 45% 92,123
2
Tiền và các khoản tương đương
tiền 23,660 305% 5,838 -20% 7,317
3
Các khoản đầu tư tài chính ngắn
hạn 486 -100% 0 -100% 0
4 Các khoản phải thu ngắn hạn 73,833 98% 37,271 59% 23,471
5 Hàng tồn kho 95,856 11% 86,473 44% 59,928
6 Tài sản ngắn hạn khác 5,875 66% 3,547 152% 1,407
7 Tài sản dài hạn 136,536 8%
125,93
2 17% 107,552
8 Các khoản phải thu dài hạn 0 -100% 0 -100% 0
9 Tài sản cố định 71,932 -4% 74,735 -7% 80,561
10 Bất động sản đầu tư 0 -100% 0 -100% 0
11
Các khoản đầu tư tài chính dài
hạn 51,121 29% 39,600 162% 15,115
12 Tài sản dài hạn khác 13,483 16% 11,597 -2% 11,876
13 Tổng cộng tài sản 336,246 30%
259,06
1 30% 199,675
14 Nợ phải trả 191,259 41%
135,21
4 -8% 146,584
15 Nợ ngắn hạn 186,140 46% 127,190 -5% 133,978
16 Nợ dài hạn 5,119 -36% 8,024 -36% 12,606
17 Vốn chủ sở hữu 144,986 17%
123,84

Từ bảng trên cho ta thấy Vốn chủ sở hữu của Công ty tăng cao. Năm 2006
tăng 133% so với năm 2005 đó là do quyết định tăng vốn điều lệ của Công ty.
Năm 2007 tăng 17% so với năm 2006 đó là do phần lợi nhuận giữ lại không
chia của Công ty. Tuy nhiên, việc sử dụng vốn của Công ty lại chủ yếu được
tài trợ bằng các khoản nợ ngắn hạn là điều không hợp lý. Điều này đòi hỏi
Công ty phải có chính sách thanh toán hợp lý, kịp thời. Tránh tình trạng để
thành nợ quá hạn làm tăng chi phí về lãi vay. Tăng cường thu hút các nguồn
tài trợ vốn trung và dài hạn cho hoạt động của Công ty.
5
2. Phân tích cơ cấu bảng báo cáo kết quả kinh doanh:

Đơn vị: Triệu Đồng
STT Các chỉ tiêu 2007 % 2006 % 2005
1 Doanh thu 326,128 15% 283,305 1% 281,222
2 Các khoản trừ doanh thu 0 -100% 151 695% 19
3 Doanh thu thuần
326,12
8 15% 283,154 1% 281,203
4 Giá vốn hàng bán 271,649 12% 241,545 -3% 249,524
5 Lợi nhuận gộp 54,479 31% 41,609 31% 31,679
6 Doanh thu hoạt động tài chính 3,698 6276% 58 -95% 1,104
7 Chi phí tài chính 8,978 -22% 11,517 51% 7,640
8 Chi phí bán hàng 16,352 60% 10,216 -11% 11,518
9 Chi phí quản lý doanh nghiệp 11,887 43% 8,323 8% 7,719
10
Lợi nhuận từ hoạt động kinh
doanh 20,960 81% 11,611 97% 5,906
11 Thu nhập khác 186 -91% 1,991 206% 650
12 Chi phí khác 0 -100% 2,356 -51% 4,786
13 Lợi nhuận khác 186 -151% -365 -91% -4136


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status