Nghiên cứu các kĩ thuật quản lý hàng đợi trong mạng IP - Pdf 32

ỏn tt nghip i hc
Th Thanh Huyn-D2001 VT
Mc lc
Trang
Thut ng vit tt
....................................................................................
iii

Li núi u
...............................................................................................
1

CHNG 1: GII THIU CHUNG V QoS
...........................................
3

1.1 Khỏi nim QoS .........................................................................................
3

1.1.1 Gii thiu chung
............................................................................................... 3
1.1.2 Kin trỳc c bn ca QoS
................................................................................ 5
1.1.3 Cỏc tham s ca QoS
....................................................................................... 6
1.1.4 Cỏc mc QoS
.................................................................................................... 9
1.2 iu khin tc nghn ...............................................................................
18

1.2.1 Khỏi nim


2.3.1 Router biờn (edge router)
............................................................................... 40
2.3.2 Router lừi (core router)
................................................................................... 42
2.4 Tng kt chng .....................................................................................
45

CHNG 3: QUN Lí HNG I V CC THUT TON
...............
46

3.1 Cỏc k thut hng i ...............................................................................
46

3.1.1 Gii thiu hng i trong Router
................................................................... 46
3.1.2 Hng i FIFO (First In First Out)
............................................................... 49
3.1.3 Hng i u tiờn PQ (Priority Queue)
.......................................................... 50
3.1.4 Hng i cõn bng FQ (Fair Queue)
............................................................. 52
3.1.5 Hng i cõn bng cú trng s WFQ (Weighted Fair Queue)
.................... 52
3.1.6 So sỏnh cỏc k thut hng i
......................................................................... 55
3.2 Cỏc k thut liờn quan ti hng i ..........................................................
56


............................................................................. 88
3.4.2 So sỏnh thut toỏn RED v thut toỏn Blue
................................................. 90
3.4.3 So sỏnh cỏc thut toỏn RED
........................................................................... 90
3.5 Tng kt chng ......................................................................................
90

Kt lun ................................................................................................
92

THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
ỏn tt nghip i hc Thut ng vit tt
Th Thanh Huyn-D2001 VT
Thut ng vit tt
ACL Access Control List Danh sỏch iu khin cp
phộp
AQM Adaptive Queue
Management
Qun lý hng i tng
thớch
ARED Adaptive Random Early
Detection
Phỏt hin sm ngu nhiờn
tng thớch
ARIO Adaptive Random Early
Detection with In/Out put
RED vúi cỏc cng vo ra
tng thớch
ATM Asynchronous Transfer

Base
C s thụng tin nh tuyn
FIFO First In First Out Hng i phc v theo
kiu vo trc ra trc
FRED Fair Random Early
Detection
Phỏt hin sm ngu nhiờn
cõn bng
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
ỏn tt nghip i hc Thut ng vit tt
Th Thanh Huyn-D2001 VT
ICMP Internet Control Message
Protocol
Giao thc bn tin iu
khin Internet
IGP Interior Gateway Protocol Giao thc cng ngoi
IP Internet Protocol Giao thc Internet
IS Intergrated Service Dch v tớch hp
ISP Internet Service Provider Nh cung cp dch v
Internet
LAN Local Area Network Mng ni vựng
LDP
MMF
MIB Management Information
Base
C s thụng tin qun lý
mng
MPLS Multi Protocol Lable
Swiching
Chuyn mch nhón a giao

THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
Đồ án tốt nghiệp Đại học Thuật ngữ viết tắt
Đỗ Thị Thanh Huyền-D2001 VT
Management Protocol đơn giản
TCA Traffic Conditioning
Agreement
Thoả thuận điều phối lưu
lượng
TCP Transport Control Protocol Giao thức điều khiển
truyền tải
TFTP Trivial File Transfer
Protocol
Giao thức truyền file đơn
giản
TOS Type Of Service Loại dịch vụ
UDP User Data Protocol Giao thức dữ liệu người sử
dụng
WAN Wide Erea Network Mạng diện rộng
WFQ Weighted Fair Queue Hàng đợi cân bằng có
trọng số
WRED Weighted RED RED có trọng số THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN
Đồ án tốt nghiệp Đại học Lời nói đầu
Đỗ Thanh Huyền-D2001 VT


bên trong bản thân của các thành phần nhỏ của mạng như router, chuyển mạch….Điển
hình là các router được thiết kế theo cấu trúc CQS đã phần nào đơn giản hố việc
truyền tin và nâng cao chất lượng dịch vụ. Một trong những phương pháp đưa ra ở các
router để cải thiện chất lượng dich vụ trong mạng IP thơng dụng nhất là phương pháp
quản lý hàng đợi (Queue Management) THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
Đồ án tốt nghiệp Đại học Lời nói đầu
Đỗ Thanh Huyền-D2001 VT
Trong thời gian qua được sự giúp đỡ và chỉ bảo tận tình của các thầy cơ trong
khoa viễn thơng, đặc biệt là thầy giáo ThS Nguyễn Văn Đát em đã hồn thành đồ án
tốt nghiệp “Nghiên cứu các kĩ thuật quản lý hàng đợi trong mạng IP ”. Nội dung của
đồ án gồm 3 chương :
Chương 1 : Giới thiệu chung về QoS
Chương 2 : Kiến trúc CQS trong router
Chương 3 : Quản lý hàng đợi và các thuật tốn
Do lĩnh vực của đề tài này tương đối rộng, và bản thân kiến thức còn có nhiều hạn
chế nên đồ án khơng tránh khỏi nhiều sai sót. Em mong được sự góp ý và chỉ bảo của
các thầy cơ và các bạn sinh viên để nội dung đồ án được hồn thiện và phong phú hơn.
Một lần nữa em xin chân thành cảm ơn các thầy cơ giáo trong khoa Viễn Thơng,
đặc biệt là thầy giáo ThS Nguyễn Văn Đát đã tận tình giúp đỡ, chỉ bảo giúp em hồn
thành đồ án. Hà Nội ngày 25 tháng 10 năm 2005

Sinh viên thực hiện

Đỗ Thị Thanh Huyền

ưu tiên cho một luồng bằng việc giới hạn độ thông qua của luồng khác. Phương pháp
này giới hạn các luồng lớn, ưu tiên xử lý các luồng nhỏ. A
NP

QoS
NET NET
CEQ
CEQ
NP NP
B
Hình 1.1: Mô hình tổng quan QoS

THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN
Đồ án tốt nghiệp Đại học Chương 1: Giới thiệu về QoS
Đỗ Thanh Huyền-D2001 VT
Trong mô hình có cả chất lượng của từng mạng (NP) trên đường truyền từ đầu
cuối này tới đầu cuối kia. Ta không nên nhầm lẫn hai khái niệm chất lượng dịch vụ và
chất lượng mạng.
QoS giúp cho các dịch vụ viễn thông và nhà cung cấp mạng đáp ứng được các
nhu cầu dịch vụ của khách hàng. Còn NP được đo trực tiếp hiệu năng trên mạng không
chịu ảnh hưởng của khách hàng và các thiết bị đầu cuối. Thêm nữa các giá trị của QoS
đo được rất khác so với các giá trị NP đo được do một kết nối từ đầu cuối A đến đầu
cuối B có thể phải chuyển qua nhiều kết nối trong mạng, hay phải qua rất nhiều mạng
và các thiết bị đầu cuối. Do đó để đo được QoS là rất khó. Việc đo đạc NP đơn giản

Do ú QoS trong mng ph thuc vo nhiu yu t: cỏc thnh phn mng, c ch x lý
ti u cui, c ch iu khin trong mng.
1.1.2 Kin trỳc c bn ca QoS
Kin trỳc c bn ca QoS gm 3 mng c bn:
nh dng QoS v k thut ỏnh du cho phộp phi hp QoS t im u
ti im cui gia tng thnh phn mng.
QoS trong tng thnh phn mng n(cỏc cụng c hng i nh dng,lp
lch, nh dng lu lng)
Cỏch gii quyt, iu khin QoS, cỏc chc nng tớnh toỏn iu khin v
giỏm sỏt lu lng u cui qua mng.
Client node
3. Policy,management,accounting
2. QoS signaling
Connected Network
Connected Network
User
Host node
1.QoS ti mt node
(hng i,nh dng)Hỡnh 1.2: Ba thnh phn ca kin trỳc QoS c bn.
1.1.2.1 nh dng QoS v quỏ trỡnh ỏnh du
cung cp cỏc dch v u tiờn cho tng loi lu lng, u tiờn phi nh
dng c lu lng. Th hai lung phi c ỏnh du hoc khụng. Nu gúi ch
c nh dng m khụng ỏnh du thỡ phõn loi c xem nh xy ra trờn tng
chng. Khi s phõn loi gn lin vi thit b nú tớch hp trờn thỡ gúi khụng c
chuyn ti node k tip. Cũn nu gúi c ỏnh du s dng cho mng din rng thỡ
cỏc bit cho phộp truyn trc precedence c thit lp.
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN

• Throughput: Thông lượng của mạng
• Availabily : Độ khả dụng của mạng.
THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN
ỏn tt nghip i hc Chng 1: Gii thiu v QoS
Thanh Huyn-D2001 VT
1.1.3.1 Latency
Tr v latency thuc cựng mt nhúm ch s thi gian truyn ti mt bit qua
mng t ngun ti ớch. Hay núi theo cỏch khỏc thỡ latency l thi gian m mng lu
gi gúi tin khi truyn nú. H thng cú th ch l thit b n nh mt Router, hay l tp
hp cỏc router v cỏc ng truyn. Tr c to ra do khong cỏch truyn, cỏc li, li
khụi phc, tc nghn, kh nng x lý ca mng bao gm truyn dn v cỏc nhõn t
khỏc. Túm li latency u cui l s kt hp ca tr truyn dn thụng qua mi kt ni
v tr x lý ti mi router.
Cú nhiu dch v, c bit l dch v thi gian thc nh truyn thụng thoi b
nh hng rt nhiu bi tr. Truyn thụng tng tỏc gp khú khn khi tr vt quỏ
100-150 ms vỡ khi tr vt quỏ 200 ms, ngi s dng s thy ngt quóng v ỏnh giỏ
cht lng thoi mc thp. Cú rt nhiu thnh phn gõy tr trong mng cn c tỡm
hiu: tr úng gúi, tr hng i v tr lan truyn.
Tr úng gúi:
L lng thi gian thc hin mó hoỏ /gii mó chuyn i hai chiu gia
tng t v s, thi gian thc hin úng gúi v m gúi (x lý tớn hiu s thnh gúi v
ngc li).
Tr lan truyn:
L lng thi gian thụng tin truyn trờn liờn kt l dõy ng, si quang hay
khụng dõy. Nú cng l hm ca tc ỏnh sỏng.
Tr hng i:
c ỏp t vo cỏc gúi cỏc im nghn trong lỳc nú phi ch i cho ti khi
c x lý trong khi nhng gúi khỏc c chuyn qua chuyn mch hay dõy dn. Hay
núi cỏch khỏc õy l thi gian gúi tin ch trong hng i i n lt mỡnh c x lý.


Hình 1.4 : Mô tả hiện tượng jitter qua máy đo
THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN
ỏn tt nghip i hc Chng 1: Gii thiu v QoS
Thanh Huyn-D2001 VT
1.1.3.4 Throughput (kh nng thụng qua ca mng)
L tc lung thụng tin qua mng (tớnh bng KB/s; MB/s). Bỡnh thng
trong mụi trng mng LAN bng thụng cng ln cng tt. i vi tng loi mng
khỏc nhau cho phộp tc lung thụng qua v kớch thc gúi tin khỏc nhau.
1.1.3.5 Availability

L t l thi gian mng hot ng. kh dng t c thụng qua s kt hp
ca tin cy thit b vi kh nng sng ca mng. kh dng l mt tớnh toỏn xỏc
sut
1.1.4 Cỏc mc QoS
Núi n cỏc mc dch v l núi n kh nng thc t ca QoS u cui. iu
ny cú ngha l kh nng ca mng cung cp cỏc dch v cn thit bi lu lng
mng c bit t u cui ti u cui hoc t biờn ti biờn.Cỏc dch v ny khỏc nhau
theo cỏc tham s ca QoS nh: bng thụng tr, jitter
Cỏc mc dch v:
Dch v best effort: l kt ni c s khụng m bo,nú c c trng bi
s sp xp vo hng i FIFO,v khụng cú s khỏc nhau gia cỏc lung
Dch v phõn bit (QoS mm): mt s loi lu lng c i x tt hn
bỡnh thng(tc x lý nhanh hn,bng thụng trung bỡnh ln hn,tc
mt gúi trung bỡnh nh). õy l s u tiờn thng kờ, c cung cp bi vic
phõn loi lu lng v cỏc cụng c nh: PQ,CQ, WFQ, WRED
Dch v m bo(QoS cng): õy ch thun tuý l s t trc ti nguyờn
mng cho cỏc dch v c bit. c cung cp thụng qua QoS vi cỏc cụng
c: RSVP,CBWFQ
jitter)
Some traffic is
more important
than the rest
Certain applications
require specific
network resource

The network
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
ỏn tt nghip i hc Chng 1: Gii thiu v QoS
Thanh Huyn-D2001 VT
1.1.4.1 Cỏc dch v phõn bit
a. Cỏc thut ng:
T cỏc nm v trc,nn cụng nghip ó chuyn hng sang kiu dch v phõn
bit cung cp cỏc cỏch i x vi lp dch v ca lung IP. Dch v phõn bit c
xem nh l s phỏt trin ca vic s dng cỏc trng TOS trong cỏc gúi IP. Dch v
phõn bit l mt kiu CoS (lp dch v) nhm nõng cao cht lng ca cỏc dch v
best effort trong mng
Nú phõn bit lu lng bi ngi s dng, cỏc yờu cu dch v v cỏc tiờu
chun khỏc nhau, sau ú nú ỏnh du cỏc gúi do vy m cỏc node mng cú th cung
cp cỏc mc dch v khỏc nhau thụng qua hng i u tiờn hoc phõn phi bng tn,
hay bng vic chn la cỏc router chuyờn dng cho cỏc lung lu lng c bit. H
thng qun lý hot ng iu khin vic phõn phi dch v.kiu dch v best effort
truyn thng ca Internet khụng th phõn bit gia cỏc lung c to ra bi cỏc Host
khỏc nhau. Khi cỏc lung thay i thỡ mng cung cp dch v tt nht m nú cú th
nhng khụng cú s iu khin bo tn cỏc mc dch v cao hn cho mt s lung
ny m khụng phi l cỏc lung khỏc. Dch v Diff-Serv ó lm gỡ cung cp cỏc
mc dch v tt hn trong mụi trng best effort. Dch vu Diff-Serv mang n cỏch
tip cn khụng trng thỏi iu ny ti thiu hoỏ s cn thit ca cỏc node trong mng

• Các luật lệ mà xác định dịch vụ là một bộ các lược đồ quản lý trên cơ sở
các chính sách
b. Kiến trúc mạng Diff-Serv:
Mạng Diff-Serv bao gồm rất nhiều thành phần mạng và một vài thuật ngữ đặc
biệt. Tất cả các thành phần này và các cách cư xử liên quan được thiết kế để tách riêng
quản lý lưu lượng và tính năng cung cấp dịch vụ từ các chức năng định hướng được
thực hiện bên trong các node mạng lõi.

Hình 1.6 : Mô tả các thuật ngữ trong mô hình mạng Diff Serv
Các tính năng nổi bật nhất của các mạng Diff-Serv là các miền DS và các node
biên DS. Các miền DS có thể là các mạng Intranet riêng, nhưng điển hình là các mạng
cung cấp dịch vụ tự trị có riêng các chính sách cung cấp dịch vụ và các nhận dạng
PHB. Các node bên trong DS biên dịch các giá trị DSCP và các gói hướng đi. Chúng
có thể thực hiện một số chức năng điều phối lưu lượng và có thể đánh dấu lại các gói.
THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN
Đồ án tốt nghiệp Đại học Chương 1: Giới thiệu về QoS
Đỗ Thanh Huyền-D2001 VT
Các miền DS kết nối với các miền khác thông qua các đường biên. Một vùng DS là
một tập các miền DS liền kề cung cấp các dịch vụ phân biệt liên vùng.
Các node đường biên DS tồn tại ở biên của mạng DS cũng giống như các node
lối vào và lối ra. Các node lối vào là quan trọng nhất do nó có nhiệm vụ phân loại và
đưa lưu lượng vào trong mạng.
Thiết lập các bit trong trường IP của các gói tại các biên của mạng. Sử dụng các
bit này để quyết định xem các gói được truyền đi như thế nào bởi các node điều phối
các gói được đánh dấu sao cho phù hợp với các yêu cầu hoặc luật lệ của dịch vụ. Các
yêu cầu hoặc luật lệ của mỗi dịch vụ phải được thiết lập thông qua cơ chế chính sách
quản trị. Một node mạng cung cấp các dịch vụ phân biệt bao gồm bộ phân loại cho
phép lựa chọn các gói dựa trên trường DS trong phần tiêu đề của gói tin đi cùng với nó
là cơ cấu quản lý hàng đợi và lập lịch cho các gói cho phép chuyển các gói theo các
cách cư xử khác nhau tuỳ theo trường DS.

RFC2473 một tập cách cư xử DS là tập hợp các gói có cùng giá trị DSCP khi qua một
liên kết. Khi tập cách cư xử này đến một node mạng thì node này sẽ đưa ra DSCP cho
các PHB tương ứng,và việc này sẽ chỉ ra node làm thế nào phân phối tài nguyên cho
tập các cư xử.
Các tính năng của PHB:
• Một PHB sẽ đảm bảo việc phân phối băng tần tối thiểu qua kết nốicho một
tập cư xử.
• PHB cũng tương tự như việc biết trước các chức năng thêm vào để có thể
chia xẻ bất kì một băng thông kết nối vào với các tập cư xử khác.
• Một PHB có thể có độ ưu tiên tài nguyên (bộ đệm,băng thông) hơn các PHB
khác.
• Một PHB có độ trễ thấp, và các tham số mất gói.
Một PHB được thực hiện cùng với quản lí hàng đợi và cơ chế lập lịch. Các
router kiểm tra các trường DSCP, phân loại nó theo các quá trình đánh dấu và sau đó
chuyển gói tới các hàng đợi tương ứng. Một kết nối đầu ra đa hàng đợi với các mức độ
ưu tiên khác nhau. Kĩ thuật lập lịch được sử dụng để chuyển các gói ra khỏi hàng đợi
và chuyển tới chặng kế tiếp.
Các PHB được chỉ thị bởi các giá trị đặc biệt trong trường DSCP. Mặc dù mỗi
định nghĩa của PHB đã cung cấp các hiểu biết về một DSCP nhưng DS vẫn cho phép
đa giá trị DSCP được xắp xếp vào cùng PHB.
RFC cung cấp việc lắp đặt các DSCP:
Poo
l
DSCP*
Usage
1
xxxxx0 Assigned by IANA
2
xxxx11 Experimental/local use
3

thực (thoại, video) va băng thơng cao (đa phương tiện) dịch vụ tích hợp IntServ đã ra
đời. Đây là sự phát triển của mạng IP nhằm đồng thời cung cấp dịch vụ truyền thống
nỗ lực tối đa và các dịch vụ thời gian thực. Các lý do thúc đẩy mơ hình này:
• Dịch vụ nỗ lực tối đa khơng còn đủ tốt nữa, ngày càng có nhiều ứng dụng
khác nhau có những u cầu khác nhau về đặc tính lưu lượng được triển
khai, đồng thời người sử dụng ngày càng u cầu cao hơn về chất lượng
dịch vụ.
• Các ứng dụng đa phương tiện cả gói ngày càng xuất hiện nhiều : mạng IP
phải có khả năng hỗ trợ khơng chỉ đơn dịch vụ mà phải hỗ trợ tích hợp đa
dịch vụ của nhiều loại lưu lượng khác nhau.
• Tối ưu hố hiệu suất sử dụng mạng và tài ngun mạng : tài ngun mạng
sẽ được dự trữ cho lưu lượng có độ ưu tiên cao, phần còn lại dành cho số
liệu nỗ lực tối đa.
THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
ỏn tt nghip i hc Chng 1: Gii thiu v QoS
Thanh Huyn-D2001 VT
Cung cp dch v tt nht : mụ hỡnh IntServ cho phộp nh cung cp mng
cung cp c dch v tt nht khỏc bit vi cỏc nh cung cp khỏc.
a1. Cỏc yờu cu ca kiu mng tớch hp:
Ti nguyờn phi c qun lý rừ rng tho món cỏc yờu cu ca dch v
Dch v m bo cho dch v thi gian thc khụng th thc hin c m
khụng cú s t trc.
Mc dự cú cỏc ng dng cú th thớch nghi ng vi s thay i ca mng thỡ
vn phi thit lp biờn cho tr u cui.
Vic chia x ti nguyờn thng kờ gia lu lng cú tớnh thi gian thc vi
lu lng phi thi gian thc cựng c thc hin thụng qua c s hn tng
ca mng thi gian thc. Núi cỏch khỏc thỡ mng Internet c s dng nh
c s h tng cho cho vic truyn dn c cỏc dch v cú tớnh thi gian thc
ln phi thi gian thc.
a2. Cỏc yờu cu QoS i vi cỏc dch v IS:

của dịch vụ này là khơng tối thiểu hố trễ jitter nhưng điều khiển trễ hàng đợi lớn nhất.
Từ khi đường biên trễ được đảm bảo thì độ u cầu về độ trễ đủ thoả mãn cả những
hàng đợi dài nhất.
- Dịch vụ tải được điều khiển: cung cấp đọ tin cậy cơng bằng cho mọi độ trễ
tuy nhiên khơng hồn tồn là tin cậy. Các dịch vụ này khơng cố gắng giới hạn độ trễ
của mỗi gói, nhưng lại quan tâm tới sự phân bố trễ. Nó cung cấp hiệu năng tốt hơn so
với các dịch vụ best effort. Nó gần giống như hoạt động đầu cuối được cung cấp cho
các dịch vụ best effort trong trường hợp dưới mức phi tải. Lý thuyết cho rằng bên dưới
điều kiện phi tải thì tỉ lệ các gói được truyền đến phía đầu cuối bên kia là rất cao, và độ
trễ truyền dẫn thì khơng chênh lệch nhiều so với độ trễ truyền nhỏ nhất. Dịch vụ tải
điều khiển này có mục đích hỗ trợ cho các lớp dịch vụ thời gian thực tương thích với
trễ. Các dịch vụ này làm việc tốt trong mơi trường phi tải nhưng bị suy thối nhanh
chóng dưới điều kiện tràn tải. Mạng phải đảm bảo rằng tài ngun băng thơng và tiến
trình xử lý gói phải có giá trị để xử lý các mức dịch vụ u cầu. Các dịch vụ tải được
điều khiển khơng bắt buộc sử dụng các giá trị tham số cho mục đích đặc biệt như: độ
trễ, độ mất gói. Việc chấp nhận dịch vụ tải được điều khiển chỉ đơn thuần là một cam
kết để cung cấp các luồng có dịch vụ gần như tương đương với việc cung cấp cho lưu
lượng khơng điều khiển được bên dưới điều kiện có tải nhẹ. Luồng dịch vụ tải được
điều khiển có thể có ít hoặc khơng có trễ hàng đợi gói trung bình.
• Các ứng dụng đàn hồi:
Các ứng dụng đàn hồi ln ln chờ các gói đến. Đặc điểm chính của các ứng
dụng này là chúng sử dụng dữ liệu ngay lập tức chứ khơng để chờ trong bộ đệm,và
ln chờ gói đến để xử lý chứ khơng bắt đầu q trình khi khơng có gói. Nhìn chung
đối với việc phân phối trễ được đưa ra thì các ứng dụng này phụ thuộc nhiều vào độ trễ
trung bình
b.Mơ hình dịch vụ IntSer
• Giao thức thiết lập : setup cho phép máy chủ và các router dự trữ động tài
ngun trong mạng để xử lý các u cầu của các luồng lưu lượng riêng.
• Đặc tính luồng : xác định chất lượng dịch vụ QoS sẽ cung cấp cho các
luồng riêng biệt.

Setup

Lập lịch
Setup
Giao thức
định tuyến/
database
Phân
loại
Lập lịch
điều khiển chấp
nhận
Các bản tin setup đặt trước
IP Data
Data
THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN
Đồ án tốt nghiệp Đại học Chương 1: Giới thiệu về QoS
Đỗ Thanh Huyền-D2001 VT
đến đích nhưng không có chức năng khôi phục lại các gói bị mất hay truyền sai. Bộ
giao thức Internet trước đây chỉ bao gồm giao thức TCP/IP. Trong quá trình phát triển
thì các nhà thiết kế đã nhận ra tầm quan trọng của thời gian truyền hơn là độ tin cậy
truyền. Nói cách khác là quan tâm tới tốc độ hơn là việc khối phục các gói. Trong kiểu
truyền voice, video thời gian thực thì một số góí bị mất có thể bỏ qua được bởi việc
khôi phục lại có thể tạo ra phần tiêu đề quá lớn làm giảm hiệu năng của mạng. Để
cung cấp loại lưu lượng thì TCP đã được tổ chức lại trong TCP, IP, UDP. Các dịch vụ
chuyển gói và đánh địa chỉ cơ bản trong lớp mạng được thực hiện bởi IP. TCP,UDP
nằm ở lớp truyền tải, phía trên của IP. Tất cả đều sử dụng dịch vụ của IP, UDP là một
phiên bản của TCP chấp nhận các dịch vụ Best effort của IP. Các ứng dụng có thể sử
dụng UDP khi không cần các dịch vụ của TCP. Đối với các dịch vụ Best effort việc loại
bỏ các gói có thể chấp nhân được do việc khôi phục được xử lý bởi các dịch vụ khác.

li cỏc gúi c gi ra giao din trờn c s n nh cỏc u tiờn cho cỏc gúi. Qun lý
cỏc gúi yờu cu phi a ra cỏc loi hng i, n inh cỏc gúi vo hng i bng vic
phõn lp cỏc gúi, sau ú lp lch cỏc gúi v a ra ng truyn. Tớnh nng qun lý
hng i trong QoS cung cp 4 loi giao thc hng i khỏc nhau, chỳng sp xp cỏc
loi lu lng cú mc khỏc nhau c gi i. Trong cỏc chu k ca lu lng nu
khụng cú tc nghn thỡ cỏc gúi s c gi i vi tc nh khi nú n, nu xy ra tc
nghn thỡ cỏc gúi s n vi tc ln hn tc truyn nú giao din u ra. Nu ta
dựng cỏc chc nng qun lý tc nghn thỡ cỏc gúi b ng ti giao din s c sp
xp vo hng i gi i cho n khi giao din rng. Sau ú c lp lch gi i
tu theo u tiờn c n nh cho tng gúi v c cu hng i c thit k cho
tng giao din. Router thc hin trỡnh t truyn dn ca cỏc gúi bng vic iu khin
xem gúi no c t trong hng i no v hng i ú c phc v nh th no
vi s nh hng ca hng i khỏc.
Trong cỏc mng hn tp bao gm nhiu cỏc giao thc khỏc nhau c s dng
bi nhiu ng dng thỡ iu qua trng l phi u tiờn hoỏ cỏc lu lng cú th va
truyn c cỏc lu lng yờu cu tớnh thi gian thc cao va truyn c cỏc lu
lng khụng yờu cu thi gian thc. Cỏc loi lu lng khỏc nhau cựng chia x mt
ng truyn d liu cú th nh hng ln nhau khi chỳng c gng th hin cỏc ng
dng ca mỡnh. Nu mng c thit k h tr cỏc loi lu lng khỏc nhau cựng
chia x mt ng truyn d liu gia cỏc router thỡ cú th s dng cỏc k thut iu
khin tc nghn chc chn rng mi i x vi cỏc gúi khỏc nhau l cụng bng.
Mt s lu ý trong qun lý tc nghn:
S u tiờn lu lng c bit quan trng i vi cỏc ng dng nhy vi
tr v da trờn c s giao dch tng quan,tuy nhiờn vic s dng hng i
WFQ m bo rng tt c lu lng u c i x nh nhau
S u tiờn c s dng hiu qu nht trong cỏc kt ni WAN ni m s
phi hp gia lu lng dng bú v cỏc lung d liu cú tc thp hn cú
th gõy ra tc nghn tm thi.
Tu thuc vo kớch thc gúi trung bỡnh m s u tiờn cng hiu qu hn
khi c gi ti cỏc kt ni cú tc bng lung T1/E1 hoc thp hn.

ri cỏc hng i theo cỏch ny m bo rng cỏc hng i s ch cha cỏc gúi t mt
ngun n l.
1.2.3 iu khin tc nghn v trỏnh tc nghn trong mng TCP
Trong nhng nm 1980 Internet d xy ra hin tng sp tc nghn,do cú
quỏ ớt chc nng iu khin qun lý mng. Cỏc kt ni n l s dng iu khin
lung gia ngi gi v ngi nhn trỏnh phớa gi lm trn lu lng ti phớa nhn.
Nhng vic iu khin lung trong thi im ú mi ch trỏnh trn lt lu
lng ti cỏc b m phớa thu ch cha gii quyt c ti cỏc b m phớa trong cỏc
node mng. Tuy nhiờn lu lng s dng trờn mng Internet ngy ú cha ln v nú
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN

Trích đoạn Bắt giữ và đánh dấu gĩi tin Giảm chiếm giữ hàng đợi Thuật tốn Blue Phát hiện sớm ngẫu nhiên cĩ trọng số WRED
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status