chi phí xây dựng: tính toán kinh tế - Pdf 32

CHƯƠNG 5 TÍNH TOÁN KINH TẾ
5.1 Cơ sở tính toán
Chi phí xây dựng cho toàn bộ dự án được phân chia cho 3 hạng mục chính
- Chi phí xây dựng các hạng mục của trạm
- Chi phí cung cấp, lắp đặt, và vận hành thiết bị
- Chi phí hóa chất
Bảng 5.1 Chi phí xây dựng
TT Công trình
Đơn
vị
Số lượng
Đơn giá
(VNĐ/m
3
)
Thành tiền
(VNĐ)
Công trình chung
1 Bể bẫy mủ + mương đặt SCR m
3
310 1.800.000 558.000.000
2 Hầm bơm m
3
30 1.800.000 54.000.000
3 Bể điều hòa m
3
120 1.800.000 216.000.000
4 Bể tuyển nổi m
3
35 1.800.000 63.000.000
5 Nhà điều hành + trạm hóa chất m

3
70 1.000.000 70.000.000
15 Bể tiếp xúc khử trùng m
3
15 1.800.000 27.000.000
TỔNG CỘNG
Phương án 1 914.000.000
Phương án 2 1.504.000.000
Bảng 5.2 Chi phí thiết bị
TT Tên thiết bị Đơn vị Số lượng
Đơn giá
(VNĐ/cái)
Thành tiền
(VNĐ)
Hầm bơm tiếp nhận
1 Song chắn rác cái 1 2.000.000 2.000.000
2 Bơm chìm nước thải cái 2 15.000.000 30.000.000
Bể điều hòa
3 Máy thổi khí cái 1 50.000.000 50.000.000
4 Bơm chìm nước thải cái 1 15.000.000 15.000.000
Bể tuyển nổi
5 Máng răng cưa Bộ 1 2.000.000 2.000.000
6 Mô tơ truyền động cái 1 20.000.000 20.000.000
7 Dàn gạt váng nổi Bộ 1 1.000.000 1.000.000
8 Dàn gạt cặn Bộ 1 10.000.000 10.000.000
9 Bình áp lực cái 1 50.000.000 50.000.000
10 Bơm bùn cái 1 15.000.000 15.000.000
Tổng chi phí : 180.000.000 đồng
Phương án 1:
Bể aerotank

2 10.000.000 20.000.000
Chi phí phát sinh 100.000.000
Tổng chi phí của hai công trình xử lý
Phương án 1: 914tr +180tr + 309tr +160tr =1.563tr
Phương án 2: 1.504tr + 180tr + 117tr + 160tr = 1.961tr
Chi phí xử lý 1m
3
nước thải:
Chi phí xây dựng cơ bản được khấu hao trong 25 năm, chi phí thiết bị máy móc khấu
hao trong 15 năm. Chi phí bảo trì cho phần xây dựng là 1%, chi phí bảo trì cho phần
thiết bị là 5%
Phương án 1
P
kh1
=
( ) ( )
56,58
15
30905,1
25
91401,1
15
%51
25
%11
11
=
×
+
×

=
+
+
+
tbxd
PP
triệu đồng/năm
P
kh2
= 187.000 đồng/ngày
Tổng chi phí vận hành = chi phí hóa chất + chi phí điện năng +chi phí nhân công
Bảng 5.3: Chi phí hóa chất
TT Tên hóa chất Lưu lượng Đơn giá
Thành tiền
(VNĐ/ngày)
1 NaOH 20% 0,72 lit/ngày 100.000VNĐ/lit 72.000
2 Clo 2,52kg/ngày 50.000VNĐ/kg 126.000
TỔNG CỘNG 198.000
Chi phí điện năng
Giá điện khoảng 1000đ/m
3
, do đó:
P
đn
= 1000đ/m
3
× 500 m
3
/ngày = 500.000VNĐ/ngày
Chi phí nhân công

)/)(000.532.1000.327(
3
11
ngaym
ngaydong
Q
PP
vhkh
929 đồng/m
3
Theo phương án 2:
P
2
=
=
+
=
+
)/(2000
)/)(000.532.1000.343(
3
22
ngaym
ngaydong
Q
PP
vhkh
937 đồng/m
3
5.2 Lựa chọn công nghệ

+ Phải tuần hoàn bùn từ
bể lắng
3
Tiến trình hoạt
động
- Toàn bộ quá trình vận hành hoàn
toàn tự động bằng bộ điều khiển
nên có thể điều chỉnh tính chất
nước thải thay đổi
- Khó thay đổi quá trình
vận hành và thời gian
hoạt động
4 Sự cố - Thường xảy ra - Không có
5
Thiết bị - Thiết bị sục khí và khuấy trộn
- Bơm bùn dư
- Thiết bị sục khí và
khuấy trộn
- Bơm bùn tuần hoàn,
đường ống
- Bơm bùn dư
6
Xử lý bậc cao - Có khả năng khử Nito, photpho
- Tiết kiệm đối với xử lý bậc cao
- Hạn chế
Tóm lại công nghệ SBR có những ưu và nhược điểm như sau:
A. ƯU ĐIỂM
• Hệ thống SBR linh động có thể xử lý nhiều loại nước thải khác nhau với nhiều
thành phần và tải trọng.
• Dễ dàng bảo trì, bảo dưỡng thiết bị ( các thiết bị ít) mà không cần phải tháo nước


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status